1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tần 8 có 3 cột

35 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 4 hs làm bài trên bảng phụ Cho hS cả lớp làm bài vào vở thựchành GV nhận xét chữa bài - Yêu cầu học sinh nêu cách làm - Gọi học sinh nhận xét.. - Gọi 1 học sinh đọc bài tập nêu yêu

Trang 1

Tuần 8



Thứ hai ngày 7 tháng 10 năm 2013

Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Đạo đức Quan t©m ch¨m sãc «ng bµ, cha mĐ (tiÕt 2 )

I/ Mục tiêu :

- Học sinh biết được những việc trẻ em cần làm để thể hiện quan tâm, chăm sĩc những người thân trong gia đình

- Biết được vì sao mọi người trong gia đình cần quan tâm chăm sĩc lẫn nhau

- Quan tâm chăm sĩc ơng bà, cha mẹ, anh chị em trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình KNS:- Biết lắng nghe ý kiến của người thân Thể hiện sự cảm thơng trước suy nghĩ của người thân

II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài:

-Kĩ năng lắng nghe ý kiến của người thân

- Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng trước suy nghĩ, cảm xúc của người thân

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm chăm sĩc người thân trong những việc vừa sức

III Các phương pháp – kĩ thuật sử dụng:

V/ ¸Các h oạt động dạy - học :

- Tại sao cần quan tâm chăm sĩc ơng

bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình?

- Lớp trao đổi nhận xét

- Cả lớp lắng nghe và bày tỏ ý

Trang 2

* Kết luận : Các ý kiến a, c đúng ; bsai

- Yêu cầu HS lần lượt giới thiệu tranh với bạn ngồi bên cạnh tranh của mình về món quà sinh nhật ông bà, cha mẹ, anh chị em

- Mời một số học sinh lên giới thiệu với cả lớp

Kết luận : Đây là những món quà rất quý

- Hướng dẫn tự điều khiển chương trình tự giới thiệu tiết mục

- Mời học sinh biểu diễn các tiết mục

- Yêu cầu lớp thảo luận về ý nghĩa bài hát, bài thơ

* Kết luận chung: Ông bà, cha mẹ, anh chị em là những người thân yêu nhất của em,luôn yêu thương, quan tâm, chăm sóc em Ngược lại, em cũng phải có bổn phận quan tâm, chăm sóc ông bà

- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ

- Nhận xét giờ học

kiến của mình

-Thảo luận và đóng góp ý kiến về mỗi quyết định ý kiến của từng bạn

- Lớp tiến hành giới thiệu tranh vẽ về một món quà tặng ông bà, cha mẹ nhân ngày sinh nhật hai em quay lại và giới thiệu cho nhau

- Một em lên giới thiệu trước lớp

- Các nhóm lên biểu diễn các tiết mục : Kể chuyện , hát , múa, đọc thơ có chủ đề nói về bài học

- Lớp quan sát và nhận xét về nội dung , ý nghĩa của từng tiết mục, từng thể loại

- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

Tiết 3: Toán:

LuyƯn tËp I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 trong giải tốn

- Biết xác định được

7

1

của một hình đơn giản

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học :

GV : Bảng phụ

HS: Vở BT, nháp

III/ Các hoạt động dạy học :

- Giáo viên nhận xét đánh giá - 3HS đọc bảng chia 7

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

Trang 3

3/ Củng cố -

Dặn dò:3’

- Gọi học sinh nêu bài tập 1

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Gọi HS nêu miệng kết quả của các phép tính

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên bảng con

- Mời 2HS làm bài trên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

- Gọi học sinh đọc bài 3, cả lớp đọc thầm

- H/dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữabài

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

- Yêu cầu HS tự làm bài và nêu kết quả

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học bài

- Một em nêu yêu cầu đề bài

- Cả lớp tự làm bài vào vở

- 3HS nêu miệng kết quả nhẩm, lớp bổ sung

- Một học sinh nêu yêu cầu bài

- Cả lớp làm bài trên bảng con, 2

em làm bài trên bảng

28 7 35 7 21 7

28 7 35 7 21 7

- Một em bài, cả lớp nêu điều bài toán cho biết và điều bài toán hỏi Sau đó tự làm bài vào vở

- 1HS lên bảng giải bài, cả lớp nhận xét

Giải :

Số nhóm học sinh được chia là :

35 : 7 = 5 (nhóm)Đ/S: 5 nhóm

- Cả lớp tự làm bài

- 2HS nêu miện kết quả, lớp nhận xét bổ sung

+ Hình a: khoanh vào 3 con mèo.+ Hình b: khoanh vào 2 con mèo

- HS đọc bảng chia 7

- Về nhà học bài và làm bài tập

Tiết 4 : Tập viết

¤n ch÷ hoa G I/ Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa G, C, Kh; viết đúng tên riêng Gị Cơng và câu ứng dụng: Khơn ngoan

đá đáp người ngồi… bằng cỡ chữ nhỏ

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học :

GV: Mẫu chữ viết hoa G Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li HS: Vở luyện viết

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài

Trang 4

- Cho HS tập viết trên bảng con.

- Yêu cầu học sinh đọc câu

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đa ùnhau+ Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì?

- Yêu cầu viết tập viết trên bảng

con: Khôn, Gà

- Nêu yêu cầu viết chữ G một dòngcỡ nhỏ

-Viết tên riêng Gò Công hai dòng cỡ nhỏ

-Viết câu tục ngữ hai lần

- Thu chấm một sè em

- Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài và xem trướcbài mới “ Ôn các chữ hoa đã học từ đầu năm đến nay

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: G, C, K

- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu

- Cả lớp tập viết trên bảng con: G,

C, K

- 2HS đọc từ ứng dụng

- Lắng nghe để hiểu thêm về một địa danh của đất nước ta

- Cả lớp tập viết vào bảng con

- 2 em đọc câu ứng dụng

+ Câu TN khuyên: Anh em trong nhà phải thương yêu nhau, sống thuận hòa đoàn kết với nhau

- Lớp thực hành viết chữ hoa trong

tiếng Khôn và Gà trong câu ứng

- Củng cố bảng chia 7; giảm đi một số lần; tìm số chia

- Rèn kĩ năng giải các bài tốn liên quan

II Đồ dùng –Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

-HS: Vở luyện

Trang 5

II/ Các hoạt động dạy - học:

1/ ổn định 1’

2/ Kiểm tra

bài cũ: 3’

3/ Dạy bài mới:

a/Giới thiệu bài

- Yêu cầu học sinh làm vở

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bàiđiền số

- Gọi học sinh nhận xét

- Gv chốt ý đúng và ghi điểm

Cho 4 hs làm bài trên bảng phụ Cho hS cả lớp làm bài vào vở thựchành

GV nhận xét chữa bài

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Gọi học sinh nhận xét

- Gv chốt ý đúng và ghi điểm

- Gv nêu yêu cầu

Cho HS nêu yêu cầu và làm bài

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi 1 học sinh làm bài trên bảng,nêu cách làm bài đĩ

Yêu cầu học sinh làm vở :

Nêu cách tính Làm bài vào vở BT

4 HS lên chữa bài a) 56 : 7 + 18 = 8 + 18 = 26b) 49 : 7 + 35 = 7 + 35 = 42 ,

Tĩm tắt

35 chiếc kẹo Chia mỗi bạn 7 chiếc

Cĩ được chia kẹo Giải :

Số bạn được chia kẹo là

35 : 7 = 5 ( bạn ) Đáp số : 5 bạn

- Biết cách gấp cắt dánbơng hoa

- Gấp cắt dán được bơng hoa Các cánh của bơng hoa tương đối đều nhau

- Cĩ thể cắt được nhiều bơng hoa, trình bày đẹp ( học sinh khá giỏi)

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học :

GV :Như tiết 1

III/Các hoạt động dạy - học:

Trang 6

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1 Kiểm tra bài

của bơng hoa

tương đối đều

- Nhận xét đánh giá

.- Gọi HS nhắc lại và thực hiện thao

tác gấp, cắt để được bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh

- Treo tranh quy trình gấp cắt các loại bông hoa để cả lớp quan sát vànắm vững hơn về các bước gấp cắt

- Tổ chức cho học sinh thực hành gấp cắt dán bông hoa 4, 5 , 8 cánh theo nhóm

- Giáo viên đến các nhóm quan sát uốn nắn và giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Yêu cầu các nhóm thi đua xem bông hoa của nhóm nào cắt các cánh đều , đẹp hơn

- Chấm một số sản phẩm của hs

- Chọn một số sản phẩm đẹp cho lớp quan sát và tuyên dương

- Về nhà tập gấp, cắt bông hoa cho thành thạo

- Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của các tổ viên trong tổ mình

-Lớp theo dõi giới thiệu bài

- 3 học sinh nhắc lại các thao tác về gấp cắt bông hoa 4 , 8 và 5 cánh

- Lớp quan sát về các bước qui trình gấp cắt dán các bông hoa 4 ,

- Lớp quan sát và bình chọn chọn sản phẩm tốt nhất

- HS làm VS lớp học

: Tập làm văn:

TẬP TỔ CHỨC CUỘC HỌP

I / Mục tiêu:

- Nghe- kể lại được câu chuyện “ Khơng nỡ nhìn”

- Bước đầu biết cùng các bạn tổ chức cuộc họp trao đổi về một vấn đề liên quan tới trách nhiệm của học sinh trong cộng đồng hoạc một vấn đề đơn giản do gv gợi ý

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học :

GV - Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa

- Viết 4 gợi ý kể chuyện của bài tập 1 và trình tự 5 bước tổ chức cuộc họp

HS: Vở thưc hành

III/ Các hoạt động dạy học

Nêu yêu cầu tiết học và ghi đầu bài

- Gọi 1 học sinh đọc bài tập (nêu yêu cầu về nội dung họp)

- 3 em trả lời nội dung yêu cầu của giáo viên

- Một học sinh đọc đề bài

- Một em nhắc lại trình tự 5 bước của

Trang 7

đi đường, bảo vệ của cơng, ) -Yêu cầu các tổ làm việc, GV theo dõi giúp đỡ.

- Yêu cầu 3 tổ trưởng thi điều khiển

cuộc họp của tổ mình trước lớp

cuộc họp

- Lắng nghe giáo viên lưu ý để thực hiện tốt bài tập

- Các tổ làm việc: tập tổ chức cuộc họp

- 3 tổ trưởng thi điều khiển cuộc họp trước lớp

- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn điều khiển tốt nhất

Thứ ba ngày 8 tháng 10 năm 2013 Tiết 1 , 2 : Tập đọc – kể chuyện CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ I/ Mục tiêu:

- Bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau

- K N S :-Xác định giá trị Thể hiện sự cảm thơng

-Kể lại câu chuyện tương đối chính sác

II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài:

- Xác định giá trị

- Thể hiện sự cảm thơng

III Các phương pháp – kĩ thuật sử dụng:

- Đặt câu hỏi

- Trình bày ý kiến cá nhân

VI/ Đồ dùng - Phương tiện dạy học :

GV: Tranh minh họa bài đọc (SGK), tranh ảnh chụp một đàn sếu.

- Gọi 3 em đọc thuộc lịng bài thơ:

“Bận“ và trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

* Giới thiệu chủ điểm và bài đọc ghi bảng

- Giáo viên đọc diễn cảm tồn bài

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp

+ Lắng nghe nhắc nhớ học sinh

- 3 em lên bảng đọc thuộc lịng bài thơ và TLCH theo yêu cầu của GV

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài, tìm hiếu nghĩa các từ mới ở mụcchú giải SGK

Trang 8

phân biệt lời

được câu chuyện

ngắt nghỉ hơi đúng , đọc đoạn văn với giọng thích hợp

+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới:

sếu, u sầu, nghẹn ngào

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho 5 nhóm nối tiếp đọc 5 đoạn

- Gọi một học sinh đọc lại cả bài

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn

1, 2 + Các bạn nhỏ đi đâu?

+ Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ phải dừng lại?

+ Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào?

+Vì sao các bạn quan tâm ông cụ như vậy?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn

3 và 4

+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

+Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông cụ thấy lòng nhẹ nhỏm hơn?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5 trao đổi để chọn tên khác cho truyện theo gợi ý SGK

+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

- Đọc mẫu đoạn 2

- Hướng dẫn đọc đúng câu khó trong đoạn

- Mời 4 em nối tiếp nhau thi đọc các đoạn 2 , 3 ,4 , 5

- Mời 1 tốp (6 em) thi đọc truyện theo vai

- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất

* Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK.

* H/dẫn HS kể lại chuyện theo lời

1 bạn nhỏ

- Gọi 1HS kể mẫu 1 đoạn của câu chuyện

- HS luyện đọc theo nhóm ( nhóm 5 em)

- 5 nhóm đọc nối tiếp 5 đoạn

- Một học sinh đọc lại chuyện

+ Các bạn băn khoăn trao đổi với nhau Có bạn đoán ông cụbị ốm, có bạn đoán ông bị mất cái gì đó Cuối cùng cả tốp đến tận nơi hỏi thăm cụ + Các bạn là những người con ngoan, nhân hậu muốn giúp đỡ ông cụ

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4 của bài

+ Cụ bà bị ốm nặng đang nằm trong bệnh viện , rất khó qua khỏi

+ Ông cụ thấy nỗi buồn được chia

sẻ, ô ng thấy không còn cô đơn …

- Lớp đọc thầm trả lời câu hỏi tìm tên khác cho câu chuyện : Ví dụ Những đúa trẻ tốt bụng …+ Con người phải quan tâm giúp đỡ nhau

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 4 em nối tiếp thi đọc

- Học sinh tự phân vai và đọc truyện

- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe GV nêu nhiệm vụ của tiết học

- Một em lên kể mẫu 1đoạn của câu chuyện

Trang 9

theo ý hiểu của

- Gọi 2HS thi kể trước lớp

- Mời 1HS kể lại cả câu chuyện ( nếu cịn TG)

- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất

+ Các em đã bao giờ làm việc gì

để giúp đỡ người khác như các bạn nhỏ trong truyện chưa?

- Dặn về nhà đọc lại bài, xem

trước bài “Tiếng ru “

- HS tập kể chuyện theo cặp

- 2 em thi kể trước lớp

- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất

- HS tự liên hệvới bản thân

- Về nhà tập kể lại nhiều lần, xem trước bài mới

Tiết 3 : Toán:

Gi¶m ®i mét sè lÇn I/ Mục tiêu:

- HS Biết cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

II / Đồ dùng – phương tiện dạy học :

GV: Tranh vẽ 8 con gà sắp xếp thành từng hàng như SGK

HS: Vở BT, nháp

III/ Các hoạt động dạy học:

- Gọi học sinh lên bảng giải bài tập

- Giáo viên nhận xét đánh giá bài học sinh

* GV đính các con gà như hình vẽ - SGK

+ Hàng trên có mấy con gà ?+ Hàng dưới có mấy con gà?

+ Số gà ở hàng trên giảm đi mấy lần thì được số gà ở hàng dưới?

- Giáo viên ghi bảng:

Hàng trên : 6 con gà Hàng dưới : 6 : 3 = 2 (con gà)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

* Cho HS vẽ trên bảng con, 1 HS vẽ trên bảng lớp: đoạn thẳng AB = 8cm ;

CD = 2cm

+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm mấy lầnthì được độ dài đoạn thẳng CD?

- Ghi bảng:

- Hai học sinh lên bảng

- Lớp theo dõi nhận xét

*Lớp theo dõi giới thiệu bài+ Hàng trên có 6 con gà

+ Hàng dưới có 2 con gà

+ Số gà hàng trên giảm đi 3 lần

- Theo dõi giáo viên trình bày thành phép tính

- 3 học sinh nhắc lại

- Cả lớp vẽ vào bảng con độ dài

2 ®t đã cho

+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm

đi 4 lần thì được độ dài đoạn thẳng CD

+ Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta

Trang 10

HĐ 2 : Luyện

tập

Bài 1:7’

MT: Biết cách

giảm một số

đi nhiều lần

Bài 2 :10’

MT:Biết vận

dụng để giải

các bài tập

- Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa bài

- Giáo viên cùng HS nhận xét, KL câu đúng

- Yêu cầu học sinh nêu bài toán, phân tích bài toán rồi

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét,

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vơ.û

- Gọi một học sinh lên bảng giải

lấy 8 : 4 = 2(cm)+ ta lấy 10 : 5 = 2( km)

+ ta lấy số đó chia cho số lần

- 3 em nhắc lại quy tắc Sau đó cả lớp đọc thÇm

- Một em nêu yêu cầu và mẫu bài tập 1

- Cả lớp thực hiện làm vào vở 1HS lên tính kết quả và điền vào bảng, cả lớp nhận xét bổ sung

Số đã cho 48 36 24Giảm 4 lần 12 9 6Giảm 6 lần 8 6 4

- Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn

- 2 em đọc bài toán Cả lớp cùng phân tích

- HS làm bài ,2 học sinh lên làm bài trên bảng

- Cả lớp nhận xét chữa bài

Bài giải :a/ Số quả bưởi còn lại là:

40 : 4 = 10 (quả) Đáp số : 10 quả bưởib/ Bài giải

Thời gian làm công việc đó bằng máy là:

30 : 5 = 6 (giờ) Đáp số : 6 giờ

- 2 em đọc đề bài tập 3

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lên bảng giải bài:

- Vẽ:

+ Đoạn thẳng AB = 8cm + Đoạn thẳng CD = 8 : 4 = 2cm

Trang 11

3/ Củng cố -

Dặn dò:3’

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?

- Dặn về nhà họcø bài

Ơn bài : Gà gáy

Tiết 5:Luyện tốn Giảm đi một số lần Mục tiêu:

- HS Biết cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

II / Đồ dùng – phương tiện dạy học :

GV: Bảng phụ

HS: Vở thực hành tốn

III/ Các hoạt động dạy học:

giảm đi một

số lần với

giảm đi một

- Gọi học sinh lên bảng giải bài tập

- Giáo viên nhận xét đánh giá bài học sinh

+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?

- GV gọi HS đọc quy tắc

- Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa bài

- Giáo viên cùng HS nhận xét, KL câu đúng

- Yêu cầu học sinh nêu bài toán, phân tích bài toán rồi

Cho HS nêu yêu cầu và tĩm tắt bài

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Gọi học sinh nhận xét

- Gv chốt ý đúng và ghi điểm

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét,

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vơ.û

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Hai học sinh lên bảng

- Lớp theo dõi nhận xét

Lớp theo dõi giới thiệu bài

- 3 em nhắc lại quy tắc

- Một em nêu yêu cầu và mẫu bài tập 1

- Cả lớp thực hiện làm vào vở 1HS lên tính kết quả và điền vào bảng, cả lớp nhận xét bổ sung

. Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn

- 2 em đọc bài toán Cả lớp cùng phân tích

- HS làm bài ,2 học sinh lên làm bài trên bảng

- Cả lớp nhận xét chữa bài

Bài giải :Ngày thứ hai thu hoạch được số

ki – lơ gam cà chua là:

64 : 2 = 32 (kgû) Đáp số : 32 kg

- 2 em đọc đề bài tập 3

Trang 12

Bài 3: 8’

Bài 4 : 8’

3/ Củng cố -

Dặn dò:3’

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Cho HS nêu yêu cầu và tĩm tắt bài

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vơ.û

- Gọi một học sinh lên bảng giải Gọi gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?

- Dặn về nhà họcø bài

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lên bảng giải bài:

HS đọc đề Tĩm tắt rồi giải

59 – 3 = 56 ( m ) Đáp số : 56 m

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc vừa học

- Về nhà học bài

Tiết 6: Tập víêt Luyện viết chữ hoa : G / Mục tiêu :

- Viết đúng chữ hoa G, C, Kh; viết đúng tên riêng Gị Cơng và câu ứng dụng: Khơn ngoan

đá đáp người ngồi… bằng cỡ chữ nhỏ

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học :

GV: Mẫu chữ viết hoa G Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li HS: Vở luyện chữ đẹp

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá¸

- Cho HS tập viết trên bảng con

- Yêu cầu học sinh đọc câu

Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đa ùnhau

2 em lên bảng viết các tiếng : Ê đê, Em

Lớp viết vào bảng con

- Lớp theo dõi giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: G, C, K

- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu

- Cả lớp tập viết trên bảng con: G,

C, K

- 2HS đọc từ ứng dụng

- Lắng nghe để hiểu thêm về một địa danh của đất nước ta

- Cả lớp tập viết vào bảng con

- 2 em đọc câu ứng dụng

Trang 13

- Yêu cầu viết tập viết trên bảng

con: Khôn, Gà

- Nêu yêu cầu viết chữ G một dòngcỡ nhỏ

-Viết tên riêng Gò Công hai dòng cỡ nhỏ

-Viết câu tục ngữ hai lần

- Thu chấm một sè em

- Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài và xem trướcbài mới “ Ôn các chữ hoa đã học từ đầu năm đến nay

+ Câu TN khuyên: Anh em trong nhà phải thương yêu nhau, sống thuận hòa đoàn kết với nhau

- Lớp thực hành viết chữ hoa trong

tiếng Khôn và Gà trong câu ứng

Vẽ tranh : vẽ chân dung

Giáo viên bộ mơn soạn – Giảng

Thứ tư ngày 9 tháng 10 năm 2013

Tiết 1: Toán LuyƯn tËp I/ Mục tiêu :

- Học sinh biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần

- Hs biết vận dụng vào giải tốn

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở BT, nháp

III/ Các hoạt động dạy – học :

- Gọi 2HS lên bảng làm BT:

a Giảm 3 lần các số sau: 9; 21; 27

b Giảm 7 lần các số sau: 21; 42; 63

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm yêu cầu BT.( dịng 2 )

- Mời 1HS giải thích bài mẫu

- Yêu cầu HS tự làm các bài còn lại

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét chốt lại câu đúng -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 câu

- Cả lớp để vở lên bàn, GV kiểm tra

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT

- Một em giải thích bài mẫu

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Học sinh nêu miệng kết quả nhẩm Cả lớp nhận xét, tự sửa bài

Trang 14

Bài 2 15’

3/ Củng cố -

Dặn dò:5’

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

- Gọi 2 em lên bảng chữa bài, mỗi em làm 1 câu

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Cho HS đổi vở để KT bài nhau

+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế nào?

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà xem lại các bài tập đã làm, ghi nhớ

- Lớp đổi vở để kiểm tra

- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Tập đọc TIẾNG RU I/ Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lý

- Hiểu ý nghĩa: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí

- Thuộc 2 khổ thơ trong bài

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học:

GV Tranh minh họa, Bảng phụ

HS: sách giáo khoa

III/ Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài

đầu biết đọc bài

thơ với giọng

- Gọi 2 em lên bảng kể lại câu chuyện

“ các em nhỏ và cụ già“ theo lời 1 bạn nhỏ trong truyện

+ Câu chuyện muốn nĩi với em điều gì?

- Nhận xét đánh giá

- Đọc diễn cảm bài thơ

- Gọi HS đọc từng khổ thơ trước lớp, nhắc nhở ngắt nghỉ hơi đúng ở các dịng thơ, khổ thơ

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài : đồng chí , nhân gian , bồi

Đặt câu với từ đồng chí

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong nhĩm

- Yêu cầu cả lớp đọcthầm cả bài

- Mời đọc thành tiếng khổ thơ 1, cả lớpđọc thầm theo rồi trả lời câu hỏi

+ Con cá , con ong , con chim yêu gì?

Vì sao ?

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 2:

+ Nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ trong khổ thơ 2 ?

- 2HS lên tiếp nối kể lại các đoạn của câu chuyện (đoạn 1,2 và đoạn 3,4)

- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Lớp theo dõi nghe giới thiệu

- Học sinh lắng nghe giáo viên đọcmẫu

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước lớp, kết hợp tìm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫn của GV

- Các nhĩm luyện đọc

- Cả lớp đọc thầm bài thơ

- Một em đọc khổ 1, cả lớp đọc thầm theo

+ Con ong yêu hoa vì hoa cĩ mật Con cá yêu nước vì cĩ nước mới sống được Con chim yêu trời vì thả sức bay lượn

- Đọc thầm khổ thơ 2 và nêu cách hiểu của mình về từng câu thơ(1

Trang 15

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm khổ thơ 1.

+ Câu thơ lục bát nào trong khổ thơ 1 nĩi lên ý chính của cả bài thơ?

- Đọc diễn cảm bài thơ

- H/dẫn đọc khổ thơ 1với giọng nhẹ nhàng tha thiết

- H/dẫn HS học thuộc lịng từng khổ thơ rồi cả bài thơ tại lớp

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lịng từng khổ,ø cả bài thơ

- GV cùng cả lớp bình chọn em đọc tốt nhất

- Bài thơ muốn nĩi với em điều gì?

- Dặn HS về nhà học thuộc và xem trước bài mới

thân lúa chín khơng làm nên mùa màng, nhiều thân lúa chín mới ; 1người khơng phải cả lồi người )

- Một em đọc khổ 3, cả lớp đọc thầm theo

+ Vì núi nhờ cĩ đất bồi mới cao, biển nhờ nước của những con sơng

mà đầy

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1

+ Là câu :Con người muốn sống con ơi / Phải yêu đồng chí yêu người anh em

- HTL từng khổ thơ rồi cả bài thơ theo hướng dẫn củaGV

- HS xung phong thi đọc thuộc lịng từng khổ, cả bài thơ

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay

- 3HS nhắc lại nội dung bài

-Về nhà học thuộc bài, xem trước bài “ Những chiếc chuơng reo”

Tiết 4 : Chính tả: (nghe viết)

C¸c em nhá vµ cơ giµø I/ Mục tiêu :

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm đúng bài tập 2 hoặc bài tập chính tả ngơn ngữ địa phương

II/ Đồ dùng – Phương tiện dạy học :

GV:- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2b

HS: Vở viết chính tả

III/ Các hoạt động dạy - học :

- Mời 3 học sinh lên bảng

- Nêu yêu cầu viết các từ ngữ HS thường viết sai

- Nhận xét đánh giá

- Đọc diễn cảm đoạn 4

+ Đoạn này kể chuyện gì?

+ Những chữ nào trong đoạn văn viếthoa?

- Lời nhân vật (ông cụ) được đặt sau những dấu gì?

- 3 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào bảng con các từ: nhoẻn miệng, nghẹn ngào, hèn nhát, kiên trung, kiêng cử

-Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- 2 học sinh đọc lại đoạn văn

+ Kể cụ già nói với các bạn nhỏ về

lí do khiến cụ buồn

+ Viết hoa các chữ đầu đoạn văn , đầu câu và danh từ riêng

Trang 16

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Đọc bài cho HS viết vào vơ.û

- Gv thu 7 bài chấm, chữa bài

- Gọi 1HS nêu yêu cầu của bài 2b

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm, làm bµi

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

-Yêu cầu lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

- Cho cả lớp làm bài vào VBT theo kết quả đúng

- Giáo viên nhận xét tiết học -Dặn về nhà hocï và làm bài xem trước bài mới

+ Lời nhân vật đặt sau dấu hai chấm và sau dấu gạch ngang

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con : Xe buýt , ngừng lại , nghẹn ngào

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở Sau đó tự sửa lỗi bằng bút chì

- Học sinh làm

- Hai học sinh lên bảng làm

- Cả lớp theo dõi bạn,ø nhận xét

- Lớp thực hiện làm vàoVBT theo lời giải đúng (buồn - buồng - chuông)

- Về nhà viết lại cho đúng những từ đã viết sai

Tiết 4 : Tự nhiên xã hội:

VƯ sinh thÇn kinh I/ Mục tiêu:

- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan thần kinh

- Biết tránh những việc làm cĩ hại đối với thần kinh

- Biết giữ vệ sinh cơ quan thần kinh

KNS: Biết tìm kiếm và sử lý thơng tin , so sánh phán đốn một số việc làm , trạng thái thần kinh , các thực phẩm cĩ hại hoặc cĩ lợi đến thần kinh

II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự nhận thức: Đánh giá được những việc làm của mình cĩ liên quan tới hệ thần kinh-Kĩ năng làm chủ bản thân: Kiểm sốt cảm xúc và diều khiển hoạt động suy nghĩ

- Kĩ năng ra quyết định để cĩ những hành vi tích cực, phù hợp

III Các phương pháp – kĩ thuật sử dụng:

-Đĩng vai

- Thảo luận nhĩm và thảo luận

VI/ Đồ dùng - Phương tiện dạy học :

GV: Các hình trong sách giáo khoa ( trang 32 và 33 ),

HS: VBT

V/ Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài

cũ:5’

2 Dạy bài mới:

+ Nêu VD cho thấy não điều khiển mọi hoạt động của cơ thể

-Nhận xét đánh giá về sự chuẩn bị của học sinh

- 2 em TL theo yêu cầu của GV

-

Trang 17

giữ vệ sinh cơ

quan thần kinh

3/ Củng cố -

Trực tiếp Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình trang 32 SGK trả lời câu hỏi:

+ Nêu rõ nhân vật trong mỗi hình đang làm gì?

+ Hãy cho biết ích lợi của các việc làm trong hình đối với cơ quan thầnkinh?

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trả lời một câu hỏi trong hình

- GV cùng cả lớp nhận xét bổ sung

- Yêu cầu lớp chia thành 4 nhóm

- Phát phiếu cho 4 nhóm mỗi phiếu ghi một trạng thái tâm lí : Tức giận,vui vẻ, lo lắng, sợ hãi

- Yêu cầu các nhóm thể hiện nét mặt biểu lộ theo trạng thái đã ghi trong phiếu

- Yêu cầu các nhóm cử một bạn lêntrình diễn vẻ mặt đang ở trạng thái tâm lí được giao

- Yêu cầu các nhóm quan sát nhận xét và đoán xem bạn đó đang thể hiện trạng thái TL nào? Và thảo luận xem tâm lí đó có lợi hay có hại cho cơ quan TK

-Yêu cầu làm việc theo cặp

- Yêu cầu em ngồi gần nhau quan

sát hình 9 trang 33 lần lượt người hỏi, người trả lời:

+ Bạn hãy chỉ vào hình và nói tên các loại thức ăn, đồ uống nếu đưa vào cơ thể sẽ gây hại cho TK?

- Gọi một số học sinh lên trình bàytrước lớp

+ Trong các thứ đó, những thứ nào tuyệt đối tránh xa kể cả trẻ em và người lớn?

+ Kể thêm những tác hại khác do

ma tuý gây ra đối với SK người nghiện ma tuý?

- Hàng ngày em nên làm gì để giữ

- Lớp lắng nghe GV giới thiệu bài

-Tiến hành chia nhóm theo h/dẫn của GV

- Lần lượt từng em trình bày kết quả thảo luận

+ Ngủ nghỉ đúng giờ giấc , chơi và giải trí đúng cách , xem phim giải trí lành mạnh , người lớn chăm sóc …

Lớp chia thành 4 nhóm

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn tiến hành đóng vai với những biểu hiện tâm lí thể hiện qua nét mặt như : vui, buồn, bực tức, phấnkhởi, thất vọng, lo âu …

- Các nhóm cử đại diện lên trình diễn trước lớp

- Cả lớp quan sát và nhận xét:

+ Trạng thái TL: vui vẻ, phấn khởi có lợi cho cơ quan TK.+ Tức giận, lo âu, có hại cho cơquan TK

- Từng cặp HS quan sát hình 9 trang 33, nói cho nhau nghe về những đồ ăn , nước uống nên và không nên đưa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh

- Lên bảng tập phân tích một số vấn đề liên quan đến vệ sinh cơ quan thần kinh

- Lớp theo dõi nhận xét và bình chọn nhóm trả lời hay nhất - HS tự liên hệ với bản thân

Ngày đăng: 10/02/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 7 và - giáo án tần 8 có 3 cột
Bảng chia 7 và (Trang 3)
Bảng con - giáo án tần 8 có 3 cột
Bảng con (Trang 4)
Bảng chia - giáo án tần 8 có 3 cột
Bảng chia (Trang 5)
Bảng con - giáo án tần 8 có 3 cột
Bảng con (Trang 12)
- G V:Bảng phụ viết bài tập 1; bảng lớp viết bài tập 3 và 4. - giáo án tần 8 có 3 cột
Bảng ph ụ viết bài tập 1; bảng lớp viết bài tập 3 và 4 (Trang 19)
Bảng con - giáo án tần 8 có 3 cột
Bảng con (Trang 31)
- GV :Bảng phụ viết bài tập 1; bảng lớp viết bài tập 3 và 4. - giáo án tần 8 có 3 cột
Bảng ph ụ viết bài tập 1; bảng lớp viết bài tập 3 và 4 (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w