HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc.. Bài mới: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng Ho
Trang 1Ngày soạn : 03/ 01/ 2011 Ngày dạy : 04 / 01/ 2011 Tiết 33: diện tích hình thang
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
HS đợc làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành
- Kỹ năng : HS tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã
học HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc HS chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trớc
2.Kiểm tra bài cũ :
Nêu công thức tính diện tích tam giác khi biết độ dài 1 cạnh là a và chiều cao t/
là h ( Hs: S = 1
2a.h) Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang khi biết đáy lớn , đáy nhỏ lần lợt là a , b và chiều cao của hình thang là h ( Hs : S = 1
2(a+b).h)
ĐVĐ : Ta đã đợc học công thức tính diện tích hình thang ở tiểu học, cơ sở nào
để ta xây dựng đợc công thức này , tiết học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chứng minh công thức tính diện tích hình thang
1 Công thức tính diện tích hình thang.
S = 1( ).
2 a b h+
Chứng minh : Cách 1:
Chia hình thang ABCD thành 2 tam giác ADC và ABC
Trang 2Gợi ý : Lấy M là trung
điểm của BC kẻ tia
AM cắt DC tại A’ Khi
Hs : Sử dụng t/c diện tích tam giác :
Cụ thể: Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau
Nếu 1 đa giác đợc chia thành những đa giác nhỏ không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng của những diện tích
đó , và các ct tính diện tích tam giác , hình chữ
M là trung điểm của BC
Kẻ tia AM cắt DC tại A’
Ta có :
∆ABM =∆ A’CM (g.c.g)
⇒AB = CA’( cạnh t/)
DA’ = DC +CA’ = DC +AB
SABCD = SADCM+SABM
S ADA’ = SADCM+SCMA’
Mà SABM = SCMA’
( vì ∆ABM =∆ A’CM)Nên : SABCD = S ADA’
2h.(a+b)
Cách 3 : Nội dung bài 30 SGK
Gơi ý :
C/m: SABCD = S GHIKTính S GHIK = GK KI
Shbh =1
2(a+a).h = a.h
Hs trả lời
2 Công thức tính diện tích hình bình hành
S = a.h
a h
Trang 3h-a)
Để diện tích tam giác
là a.b thì chiều cao ứng với cạnh a phải là 2b
Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng phải là 2a
Nếu hình bình hành có cạnh là a thì chiều cao tương ứng phải là 1
2b
Nếu hình bình hành có cạnh là b thì chiều cao tương ứng với cạnh đó
Trang 4- Làm cỏc bài tập 27; 28; 29; 31 trang 125;126
Ngày soạn : 03/ 01/ 2011 Ngày dạy : 07/ 01/ 2011
Tiết 34: diện tích hình thoi
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi HS biết đợc hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
2 a b h+ (a, b : độ dài 2 đáy , h : chiều cao )
Shbh = a.h ( a: độ dài 1 cạnh ; h : chiều cao tơng ứng)
Câu hỏi phụ :
Tính diện tích hình thoi khi biết độ dài 1 cạnh bằng a và chiều cao h t/ (Hs : Hình thoi cũng là hình bình hành , nên diện tích hình thoi đợc tính : a.h )
ĐVĐ : Ngoài cách tính diện tích hình thoi theo cạnh và đờng cao , ta có thể
tính diện tích hình thoi theo cách khác nh thế nào ? Tiết học hôm nay chúng
ta cùng nghiên cứu
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Cách tính diện tích của một tứ giác có
hai đờng chéo vuông góc.
đờng chéo vuông
S ABCD = S ABC + S ADC ⇑ ⇑
1
2AC.BH +
1
2AC.DH
Diện tích của tứ giác
có 2 đờng chéo vuông góc với nhau bằng nửa tích của 2 đờng
ta có:
S ABCD = SABC + SADC
Trang 5⋅
(cm2)
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi
Hãy cho biết t/c 2
đ-ờng chéo của hình thoi
Có 2 cách tính diện tích hình thoi
C1: S =1d d1 2
2
C2: S = a.h
Hình vuông cũng là hình thoi có 2 đờng chéo bằng nhau Vận dụng công thức tính diện tích hình thoi theo đờng chéo
1 Hs trình bày bài 32b
2 Công thức tính diện tích hình thoi.
Bài làm:
a) Theo tính chất đờng trung bình tam giác ta có:
Trang 6MENG hbh + EN=EM ⇑ ⇑
ME//GN AC = BDME=GN ⇑
⇑ ABCD là htcME//BD;GN//BD
2BD ⇑
Theo t/c đtb của tam giác
AB CD+ = +
EG bằng độ dài đờng cao của hình thang
AC = BD (3)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE =
NG = GM Vậy MENG là hình thoi
b) MN là đờng trung bình của hình thang ABCD nên ta có:
D M
Trang 7Ngày soạn : 09/ 01/ 2011 Ngày dạy : 11/ 01/ 2011 Tiết 35: diện tích đa giác
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang
- Kỹ năng : Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa
giác đơn giản Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ, đo, tính.
2.Kiểm tra bài cũ :
Viết công thức tính diện tích của mỗi hình sau:
S =
S =
S =
h b
a a
a
S =
S =
h h
a a
a a
ĐVĐ : Làm thế nào để tính đợc diện tích của một đa giác bất kì ?Tiết học
này chung ta cùng nghiên cứu.
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Trang 8Hoạt động 1 : Hình thanh cách tính diện tích đa giác
ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa giác Nếu có thể chia
đa giác thành các tam giác vuông, hình thang vuông, hình chữ nhật
để cho việc tính toán
đợc thuận lợi
1) Cách tính diện tích đa giác
C1: Chia ngũ giác thành những tam
giác rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)
C3:Chia ngũ giác thành tam giác
vuông và hình thang rồi tính tổng ( Xem hình 149 )
-Hỡnh thang vuụng CDEG
-Hỡnh chữ nhật ABGH
- Tam giỏc AIH
HS để tớnh diện tớch của hình nay ta cần đo : CD, DE, CG,
AB, AH, IK
Hs thực hiện phép đo
và đọc kết quả
1 Hs lên bảng trình bày bài làm , cả lớp làm vào vở
2 Ví dụ:
Thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích hình ABCDEHHI
5
7
3 2 3
k
e
d c
b a
Trang 9kiện bài toán cho ,
và bài toán yêu
S = a.h
- Diện tích đất còn lại bằng diện tích đám đất hình chữ
nhật trừ đi diện tích phần con đờng , cần tính diện tích đám đất
1 Hs lờn bảng trỡnh bày cỏch tớnh diện tớch 4 hỡnh thang
- Bằng tổng 4 diện tớch đó tớnh
Sthực = S bản vẽ : k2 = 33,5 : 1 2
G F
E
B A
Diện tích con đờng:
Diện tích đám đất:
SABCD = 150.120 = 18000 (m2) Diện tích đất còn lại:
18000 – 6000 = 12000 (m2)
33,5 10 000 2 = 3 350 000 000 (cm 2 ) = 335 000 (m 2 )
Trang 10- Kỹ năng : Vận dụng đợc những kiến thức trên để rèn luyện kỹ năng tính toán,
tìm phơng pháp để phân chia một hình thành những hình có thể đo đạc, tính toán diện tích
- Thái độ : Rèn luyện t duy lô gíc, thao tác tổng hợp.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, eke
HS : Trả lời câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chơng
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
ĐVĐ : Ta đã học xong chơng II, Tiết học hôm nay sẽ hệ thống kiến thức của
chơng II qua 1 số câu hỏi và bài tập
3 Bài mới:
Hoạt động của
Hoạt động 1 : Tự kiểm tra kiến thức
N1: trả lời câu 1 và nêu
đ/n đa giác lồi
N2: Trả lời câu 2N2: Trả lời câu 3
A Câu hỏi:
1 Đa giác GHIKL(h.156);
MNOPQ(h.157) không phảo là
đa giác lồi, đa giác RSTVXY là
đa giác lồi 2.a) (7 - 2) 1800 = 9000b) Đa giác đều là đa giác có: Tất cả các góc và các cạnh bằng nhau
c) Biết số đo mỗi góc trong một
đa giác đều có n - cạnh là:
180 ) 2 5
a a
a
h h
a a
Trang 110 120 6
180 ) 2 6
3 Shcn = a.b ; Shv = a2 ;
Stam giác vuông = 1
2a.h
2.12 = 6 (cm)
SEHIK = SEHC - SKCI
Để tính SEHC , ta cần biết EC=? , HC=?
2.HC= 1
2.3,4=1,7(cm)
Hs đọc đề bài 42 và x.định y/c của bài
SABCD = SADC+SABC
SADF = SADC +SACF
SBDE= 1
2DE.BC = 1
26.6,8 = 20,4 (cm2)
SEHC = 1
2.CE.CH= 1
2 6.3,4 = 10,2(cm2)
SKCI =1
2CK.IC = 1
2.3.1,7 = 2,55(cm2)
SEHIK = SEHC - SKCI = 10,2- 2,55 = 7,65 (cm2)
Bài 42 SGK:–
SABCD = SADC+SABC
SADF = SADC +SACF
a a
Trang 124 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập số: 43, 44, 45, 46,47 SGK
- Nghiên cứu trớc bài “ Định lí Ta-lét trong tam giác ”
Ngày soạn : 16 / 01/ 2011 Ngày dạy : 18/ 01/ 2011 ChơngIII: Tam giác đồng dạng
Tiết 37: Định lí ta-lét trong tam giác
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ.Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc đ.lí thuận của Ta-lét
- Kỹ năng : Vận dụng đ.lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên h.vẽ sgk.
- Thái độ : Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, eke
HS : Nghiên cứu trớc nội dung bài
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
ĐVĐ : GV giới thiệu sơ lợc nội dung chủ yếu của chơng III :
- Định lí Talét (thuận, đảo, h.quả)
- Tính chất đờng phân giác của tam giác
- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó
Bài đầu tiên của chơng là “ Định lí ta-lét trong tam giác ”.
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Tỉ số của hai đoạn thẳng
- Giới thiệu kí hiệu tỉ
số hai đoạn thẳng Nêu
ví dụ: cho độ dài AB ;
Trang 13' '
D C
B A
Gv: G.thiÖu : Ta nãi
hai ®o¹n th¼ng AB, CD
tØ lÖ víi hai ®o¹n th¼ng
' '
D C
B A
' '
D C
B A
b a
§Þnh nghÜa: Hai ®o¹n th¼ng AB
vµ CD gäi lµ tØ lÖ víi hai ®o¹n th¼ng A B vµ C D nÕu cã tØ lÖ ’ ’ ’ ’
thøc:
' ' ' '
AB A B
CD =C D hay
' ' '
CD B
a
c /
b /
c b
a
§Þnh lÝ Ta- lÐt : SGK
GT ∆ ABC; B'C' // BC
Trang 14Ta-Hs viết gt , kl minh họa đ.lí Ta-lét
Hs đọc Vd - SGK
Các nhóm h.động và trình bày kết quả
lệ , Định lí Ta-lét trong tam giác
4.Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định lí Ta-lét Bài tập số 1, 3, 4, 5 tr 58,59,SGK
- Nghiên cứu trớc bài : “Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét” T- 59 SGK.
Trang 15Ngày soạn : 18 / 01/ 2011 Ngày dạy : 21 / 01/ 2011
định lí Ta-lét
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta-lét Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta-lét, đặc biệt là phải nắm đợc các trờng hợp có thể xảy ra khi vẽ đờng thẳng B'C' song song với cạnh BC
- Kỹ năng : Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song
trong hình vẽ với các số liệu đã cho Qua mỗi hình vẽ, HS viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, eke
HS : Nghiên cứu trớc nội dung bài , chuẩn bị đồ dụng học tập
ĐVĐ : Nêu 1 số cách nhận biết hai đờng thẳng song song ? (Hs trả lời) , Có
thêm cách nào nữa để nhận biết hai đờng thẳng song song hay không? tiết học này ta cùng nghiên cứu
2 ' = =
AB AB
3
1 9
3 '
M
Trang 16- Yêu cầu học sinh
phát biểu nội dung
Trên tia AC có AC'= 3cmAC'' = 3cm
Hs nêu gt , kl của đ.lí
Hs trả lời DE// BC ; EF // AB ⇑ ⇑
EC
AE DB
AD
=
FB
CF EA
a
GT ∆ ABC: B' ∈ AB; C'
∈ AC
C C
AC B B
AB
'
' '
10 6
5 3
F
E D
C B
A
a) Vì
EC
AE DB
⇒ DE // BC( đ.lí đảo của đ.lí Ta-lét)
có
FB
CF EA
⇒ EF // AB (đ.lí đảo của đ.lí Ta-lét).b) Tứ giác BDEF là hình bình hành (hai cặp cạnh đối song song)
c)Vì BDEF là hình bình hành
⇒ DE = BF = 7
3
1 9
3
=
=
AB AD
3
1 15
7
=
=
BC DE
⇒ AB AD = AC AE = BC DE
Hoạt động 2: Hệ quả định lí Ta- lét
Nếu 1 đt cắt 2 cạnh
của 1 tam giác và song
song với cạnh còn lại
Tạo ra tam giác mới
có 3 cạnh t/ tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã
2 Hệ qủa của định lí lét: SGK
Trang 17Ta-thì nó tạo ra tma giác
mới có đăc điểm gì?
Gv: Đó chính là hệ quả
của đ.lí Ta-lét ,
Y/c Hs nhắc lại nội
dung hệ quả của đ.lí và
Hs trình bày c/m : Nh SGK
Các nhóm h.động và trình bày k.quả h.động của nhóm mình
Các nhóm nhận xét
đánh giá bài của nhau
D
C' B'
C B
A
Chứng minh : SGK Chú ý : SGK
a C' B'
C B
A
C B
A a
x x
⇒ OF OE = FC EBhay
5 , 3
Trang 18Hoạt động 3: Củng cố
Y/c hs nhắc lại các nội
dung cần ghi nhớ của
4.Hớng dẫn về nhà :
- Ôn lại định lí Talét (thuận,đảo,hệ quả)
- Làm bài tập số 6, 7, 8, 9, 10 trang 62; 63 SGK Bài số 6,7 trang 66,67 SBT
Ngày soạn : 22 / 01/ 2011 Ngày dạy : 25 / 01/ 2011 Tiết 39: luyện tập
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận - Đảo - Hệ quả)
- Kỹ năng : Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đờng
thẳng song song, bài toán chứng minh HS biết cách trình bày bài toán
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, eke
HS : Nghiên cứu trớc nội dung bài , chuẩn bị đồ dụng học tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Phát biểu đ.lí Ta-lét đảo và làm bài 6a SGK
Hs2: Phát biểu hệ quả của đ.lí Ta-lét và làm bài 7a SGK
( Hs1: Trả lời lí thuyết và làm bài tập 6a:
Hs2: Trả lời lí thuyết và làm bài tập 7a :
MN//BC ⇒ AM AB = MN BC hay
5 , 9
8 5 , 37 8
28 5 , 9
5 , 9
=
⇒
=
ĐVĐ : Tiết học này chung ta sẽ vận dụng định lí Ta-lét thuận đảo và hệ quả
đ.lí Ta - lét để giải quyết một số bài tập
AH’= 1/3.AH; S ABC = 67,5
1.Bài 10 -SGK:
Trang 19hai diÖn tÝch cña hai
tam gi¸c víi tØ sè
AH' = ' ' ;
HC
C H AH
B
H' C' B'
A d
AH' = ' ' (1)
Trong VACH , ta cã :
HC
C H AH
VËy :
BC
C B AH
1 2
Gt: ∆ ABC , BC = 15cm
AH ⊥ BC; I, K ∈ AH
2 Bµi 11 - SGK:
Trang 20S ABC = 27 cm 2
Kl: a) MN = ? ; EF = ? b) S MNEF = ?
MN = ? ⇑
B
F I
E
M A
Bµi lµm :MN//BC theo c©u a cña bµi
10 ta cã: MN AK
BC = AH ; mÆt kh¸c AK= KI = IH = 1
3.15 = 5(cm) EF//BC theo c©u 10 a ta cã:
2 3
AMN ABC
AEF ABC
Trang 21Ngày soạn : 23 / 01/ 2011 Ngày dạy : 28 / 01/ 2011
của tam giác
HS : Nghiên cứu trớc nội dung bài , chuẩn bị đồ dụng học tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
a) Phát biểu hệ quả định lí Talét
Xét tam giác ADC và EDB có BE// AC theo hệ quả đ.lí Ta- lét ta có :
ĐVĐ : Từ gt BE//AC ta suy ra cặp góc nào bằng nhau ? (Ê = Â2 – cặp góc slt) Nếu cho Â1 = Â2 , hãy so sánh tỉ số AB
Trang 22Qua bµi tËp trªn em rót ra ®iÒu g×? ( Hs nªu nhËn xÐt )
GV : §ã chÝnh lµ 1 phÇn néi dung bµi häc h«m nay
BE//AC ∆ABE c©n ⇑
AC, c¾t ®t AD t¹i E Ta cã:
¢1 = ¢2( V× AD lµ tia ph©n gi¸c
cña B¢C)V× BE//AC, nªn £ = ¢2 (slt)
gi¸c cña gãc ngoµi x
¢B cña tam gi¸c
Trang 23và t/c của tỉ lệ thức
?3: Tơng tự ?2 Các nhóm h.động và trình bày k.quả h.động
?2 : AD là phân giác của  của∆
- Chuẩn bị tốt tiết sau luyện tập
Ngày soạn : 06/ 02/ 2011 Ngày dạy : 08 / 02/ 2011
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:Củng cố cho HS về định lí Talét, hệ quả của định lí Talét, định lí ờng phân giác trong tam giác
đ Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ
dài đoạn thẳng, chứng minh hai đờng thẳng song song
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, eke
HS : Làm bài tập về nhà , chuẩn bị đồ dụng học tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
a) Phát biểu định lí t/c đờng phân giác trong tam giác
b) Làm bài 15a SGK - Tính x trong hình 24a SGK
( Hs trả lời đ/lí về đờng phân giác trong tam giác
ĐVĐ : Tiết học này ta tiếp tục sử dụng t/c đờng phân giác rong tam giác để
giải quyết một số bài tập
Trang 243 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Chữa bài 17 SGK
Kl DE//BC
DE// BC ⇑
AM : trung tuyến(gt) MD; ME: p/giác(gt)
Hs trình bày lại c/m Các kiến thức đã vận dụng : T/c đờng phân giác , đ/lí talét đảo ,
1 Bài 17 SGK :
B
E D
A
Bài làm :
BM = CM (1)(Vì AM là trung tuyến)
Xét ∆ AMB có MD là tia phân giác của ãAMB ⇒ DB DA= MA MB (2)
(tính chất đờng phân giác)Xét ∆AMC có ME là tia phân giác của ãAMC ⇒EC EA =MC MA (3)
(tính chất đờng phân giác)
b a
Điểm D nằm giữa
điểm B và M
⇑
BD < BM ⇑
AB = m, AC = n (n>m)
DT ABC = S
KL a) S ADM = ? b) S ADM = ? %S ABC
Suy ra D nằm giữa B và M
Trang 25Vận dụng k.quả câu a
hãy trình bày câu b
Hs thay n =7cm ;
m =3cm vào công thức ở câu a để tính ở câu b
BD h S
S
ACD
ABD = = =
2 1
2 1
n S
n
S − +
4 ) 3 7 ( 2
) 3 7 ( ) ( 2
)
n m
m n S
=
= +
−
= +
giải quyết các bài tập
trong tiết luyện tập
Hs trả lời
4 Hớng dẫn, dặn dò
- Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận dụng vào bài học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài: “Khái niệm tam giác đồng dạng”
Trang 26Ngày soạn : 08/ 02/ 2011 Ngày dạy : 11 / 02/ 2011
đồng dạng
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:HS nắm vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng
- Kỹ năng : HS hiểu đợc các bớc chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng
minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc theo tỉ
số đồng dạng
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, compa, bản đồ Việt Nam
HS :Nghiên cứu trớc nội dung bài học , chuẩn bị đồ dụng h.tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
ĐVĐ : Ta đã học khái niệm hai tam giác bằng nhau, tiết học này ta nghiên
cứu thêm khái niệm hai tam giác động dạng, hai tam giác bằng nhau có đồng dạng với nhau không ? ngợc lại hai tam giác đồng dạng có phải bao giờ cũng bằng nhau không , để trả lời câu hỏi nay ta cùng nghiện cứu tiết học
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Giới thiêu khái niệm đồng dạng
C
B A
C'
B' A'
Hoạt động 2: Tam giác đồng dạng
Trang 27Y/c hs làm ?1
3
2,5 2
C' B'
;' ˆ ˆ
;' ˆ ˆ
' '
' '
C C B B A A
BC
C B AC
C A AB
B A
Kí hiệu: ∆A’B’C’ ∆ABC
Chú ý: Tỉ số:
k BC
C B AC
C A AB
T/c3 : ∆ABC đồng dạng
∆A’B’C’ và ∆A’B’C’ đồng dạng ∆A”B”C” thì ∆ABC
Hs trình bày lại c/m
Hs ghi bài
2.Định lí : (SGK)
a N M
Và AM AN MN
(theo hệ quả đ/lí ta lét) Vậy ∆AMN ∆ABC
Chú ý : SGK
Trang 284.Hớng dẫn về nhà
- Học bài: Nắm chắc đ/n, t/c và định lí về tam giác đồng dạng
- Làm các bài tập còn lại trong SGK: Bài 23, 25, 26 - tr 72 SGK
- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
Ngày soạn : 12/ 02/ 2011 Ngày dạy : 15 / 02/ 2011
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:HS củng cố vững chắc đ/n về hai tam giác đồng dạng, về cách viết tỉ
số đồng dạng
- Kỹ năng : Vận dụng thành thạo định lí để giải quyết đợc các bài tập cụ thể
Vận dụng đợc định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỉ lệ và ngợc lại
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, compa
HS :Hs làm bài tập về nhà và chuẩn bị đồ dụng h.tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Phát biểu đ/n , t/c , đ/lí hai tam giác đồng dạng
( 1 Hs lên bảng trả lời , cả lớp nhận xét đánh giá câu trả lời của bạn)
ĐVĐ : Tiết học này các em vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết
một số bài tập
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Trang 29Hs nêu cách dựng
n m
c b
* Chứng minh:
Vì MN // BC , theo định lí về tam giác đồng dạng ta có :
∆AMN ∆ABC theo t.số k =
3
2
Có ∆A'B'C'= ∆AMN (C dựng)
⇒∆A'B'C' ∆AMN theo t.số k = 1
⇒∆A'B'C' ∆ABC theo tỉ số k = 1
Gt ∆ABC , M∈AB
AM = 1
2MB MN// BC , N∈AC
ML//AC, L∈BC
Kl a)Nêu các cặp tam giác đ.dạng
b) viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số
đ.dạng t/
Các nhóm h.động , và trình bày kết quả h.động của mình , các nhóm khác nhận xét đánh giá
và sử sai nếu có
Các nhóm cùng làm y/c của gv đa ra
2 Bài 27 SGK:
Bài làm :
Có MN // BC (gt)
⇒∆AMN ∆ABC (1) (định lí về tam giác đồng dạng)
⇒ ả 1
AM AB
AM
Có ML // AC (gt)
⇒∆ABC ∆MBL (2) (Định lí về tam giác đồng dạng)
⇒ àA = Mả 2 ; àB chung; àL1 = àC
Và k2 =
2
3 2
=
AM
AM MB
AB
Theo tỉ số k3 = k1.k2 = 1 3. 1
3 2 = 2
Trang 30góc bằng nhau , tỉ số
Hoạt động 3: Hớng dẫn Bài 28 SGK Y/c Hs đọc bài 28 SGK
Y/c của bài toán là gì?
Từ ∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ
Chu vi ∆ABC là :AB+AC+BC
- Xem lại các bài đã chữa , làm lại bài 28 SGK
- Đọc mục “ Có thể em cha biết ”
- Nghiên cứu trớc bài “ Trờng hợp đồng dạng thứ nhất ”
Ngày soạn : 16/ 02/ 2011 Ngày dạy : 19 / 02/ 2011
+ Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC; Chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C'
- Kỹ năng : Vận dụng đ/lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và tính toán.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, compa, phấn màu
HS :Hs nghiên cứu trớc nội dung bài học và chuẩn bị đồ dụng h.tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Nêu đ/n hai tam giác đồng dạng ( 1 Hs trả lời)
ĐVĐ : Theo đ/n 2 tam giác đồng dạng để có ∆A’B’C’ ∆ABC cần có :
Trang 31∆A’B’C’, ∆ABC có
kích thớc nh h.vẽ
Trên cạnh AB; AC
của ∆ABC lấy hai
điểm M, N sao cho
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Chứng minh:
Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM
= A’B’ Vẽ đờng thẳng MN//BC , N∈AC
Trang 32Hóy so sỏnh t.hợp
bằng nhau thứ nhất
của hai t.giỏc với t
hợp đồng dạng thứ
nhất của hai t.giỏc?
Hs trả lời sự giống nhau
và khác nhau của hai đ/lí
Tơng tự ta cũng có : ∆
IKH không đồng dạng với∆DFE
- Chuẩn bị bài mới: “ Trờng hợp đồng dạng thứ hai ”
Ngày soạn : 20/ 02/ 2011 Ngày dạy : 22 / 02/ 2011 Tiết 45: Đ6 trờng hợp đồng dạng thứ hai
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 2 để 2∆ đồng dạng (c.g.c)
Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để c/m 2∆đồng
dạng: Dựng ∆AMN ∆ ABC C/m ∆AMN=∆A'B'C ⇒ ∆A'B'C' ∆ABC
- Kỹ năng : - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, compa
HS :Hs nghiên cứu trớc nội dung bài học và chuẩn bị đồ dụng h.tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác và lấy ví dụ minh họa
( Hs : Trả lời , cả lớp nhận xét đánh giá câu trả lời của bạn
Trang 33ĐVĐ : Tiết học này sé giúp ta có thêm một cách nữa để nhận biết hai
tam giác đồng dạng
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Định lí Y/c Hs làm ?1
bằng nhau của hai
tam giác là trờng
và hai góc tạo bới các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác
đó đồng dạng
PPC/m :
- C/m : ∆AMN =∆A’B’C’
Hs trình bày c/m đ/lí
Hs nêu sự giống nhau
và khác nhau của hai
đ/lí
Giống nhau : Cùng xét hai yếu tố về cạnh và 1 yếu tố góc xen giữa Khác nhau : Đ/lí hai tam giác bằng nhau các cạnh t/ phải bằng nhau ,
AC
C A AB
∆AMN ∆ABC⇒
⇒
AC
AN AB
D
C B
A
Trang 34Hoạt động 2: áp dụng Y/c hs làm ?2:
vở
1 Hs lên bảng trình bày , cả lớp làm vào vở
?2 : Xét ∆ABC và ∆DEF có :
1 2
Hỡnh 39
2
7,5 5
E
D
C B
Trang 35Ngày soạn : 25/ 02/ 2011 Ngày dạy : 26 / 02/ 2011
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, compa, đo độ
HS :Nghiên cữu trớc nội dung bài học , chuẩn bị đầy đủ ĐD HT
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai của tam giác?
( 1 Hs lên bảng trả lời , cả lớp làm nghe và nhận xét câu trả lời của bạn)
Trang 36ĐVĐ : Ta đã học 2 trờng hợp đồng dạng của tam giác, có trờng hơp đồng
dạng nào nữa không ? Tiết học này chúng ta cùng nghiên cứu.
Phơng pháp c/m đ/lí : + Tạo ∆AMN ∆ABC
+ C/m : ∆AMN=∆
A’B’C’
1 Hs trình bày c/m bài toán , cả lớp theo dõi ,
bổ sung ( nếu có )
KL : Nếu hai góc của
tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Hs đợc chỉ định lần lợt nhắc lại nội dung đ/lí
Hai tam giác cân có:
1 cặp góc bằng nhau hoặc: cạnh bên và cạnh
đáy của tam giác cân này tỉ lệ với cạnh bên
và cạnh đáy của tam
?1 Trong các tam giác ở H41 ,
những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy giải thích vì sao?
A = 700 , à /
B = 600
⇒ ả /
C = 1800 - (700 + 600) = 500
Trang 37theo trả lời của HS
giác cân kia, thì hai
tam giác cân đó đồng dạng với nhau.
Hs nghiên cứu và trả
lời ?2SGK Hs
Hs trả lời
Từ ∆ABC ∆ADB (g.g)
3 3 3
5 , 4
3 = ⇒ x=
y = DC = AC - x = 4,5 - 2 = 2,5 (cm)c) Có BD là phân giác àB
⇒ DC DA = BC BA
hay
2
3 5 , 2 3
5 , 2
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại nội dung
cần ghi nhớ của tiết
Hs trả lời
4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc, nắm vững cỏc định lớ về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc
So sỏnh ba trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc
- Bài tập về nhà : 35 , 36, 37, 38 , 39 tr 79 SGK
Trang 38Ngày soạn : 25/ 02/ 2011 Ngày dạy : 01 / 03/ 2011
I Mục tiêu : Hs cần đạt đợc :
- Kiến thức:HS nắm chắc đ/lý về 3 t/hợp đồng dạng của 2∆ Đồng thời củng cố
2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆ đồng dạng
- Kỹ năng : Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng Giải quyết đ-
ợc các bài tập từ đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và c/m tổng hợp
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, compa
HS :Hs làm bài tập về nhà và chuẩn bị đồ dụng h.tập
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác và pp cm các đ/lí này ?
( 1 Hs lên bảng trả lời – cả lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn )
ĐVĐ : Tiết học này ta sẽ vận dụng các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
để giải quyết một số bài tập
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Dạng bài tập tính độ dài các đoạn thẳng và c/m đẳng thức
- c/m :
∆ABC ∆EDC
- Suy ra dãy tỉ số bằng nhau và tính y , x
Trang 39số đồng dạng của hai tam giác đó
Các nhóm trình bày k.quả h.động nhóm
Hs : Khi c/m hai tam giác đồng dạng ta cần xác định các đỉnh t/
thông qua các dấu hiệu nhận biết ban đầu , chẳng hạn : Cạnh nhỏ nhất của tam giác này t/ tỉ lệ với cạnh nhỏ nhất của tam giác kia ,
Bài 40 SGK :
+ Xột ∆ABC và ∆ADE cú:
Â: góc chung
15 8
20 10
AB
AB AC AD
Trang 40So sánh các trờng hợp đồng
dạng của tam giác với các
trờng hợp bằng nhau của
tam giác , từ đó ta rút ra
điều gì?
Hs trả lời Nêu những điểm giống nhau và khác nhau
Kl: Trờng hợp bằng nhau của hai
tam giác là trờng hợp đặc biệt của
Th đồng dạng của tam giác khi hệ
số đồng dạng bằng 1
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học bài: Nắm chắc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- HD bài 44: ∆ABM ∆ACN ?⇒? ∆BMD ∆CND⇒?
- Chuẩn bị bài: Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Ngày soạn : 01/ 03/ 2011 Ngày dạy : 05 / 03/ 2011
- Kỹ năng : Vận dụng các định lí về hai tam giác đồng dạng để tính các tỉ số
đ-ờng cao, tỉ số diện tích , tính độ dài các cạnh
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, eke
HS :Hs chuẩn bị bài và đồ dụng h.tập
1.Ôn định tổ chức: