1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án CN 8 chuẩn

116 574 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học kì IPhần 1 : Vẽ Kĩ Thuật Ch- Biết đợc vai trò của bản vễ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống - Trình bày đợc vai trò của BVKT đối với đời sống: để thiết kế sản phẩm kĩ thuật; ngôn

Trang 1

Học kì IPhần 1 : Vẽ Kĩ Thuật Ch

- Biết đợc vai trò của bản vễ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

- Trình bày đợc vai trò của BVKT đối với đời sống: để thiết kế sản phẩm kĩ thuật; ngôn ngữ chung đảm bảo tính thống nhất trong sx

- Trình bày đợc BVKT sử dụng cho tất cả các lĩnh vực sx

- Biết đợc BVKT là cơ sở để nghiên cứu, học tập các môn KHKT khác

- Chuẩn bị của Thầy: + SGK+ GA +Tài liệu tham khảo + Mô hình

- Chuẩn bị của Trò: + Dụng cụ học tập

+ Nghiên cứu bài và trả lời các câu hỏi

C/ tiến trình dạy học:

I) Tổ chức:

II)Kiểm tra bài cũ:

Xen trong giờ học

III) Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

Xung quanh chúng ta có biết bao nhiêu là sp do bàn tay, khối óc của con ngời sáng tạo ra, từ chiếc đinh vít đến chiếc ô tô hay con tàu vũ trụ, từ ngôI nhà đến các công trình kiến trúc, xây dựng…

Vởy những sp đó đợc làm ra ntn? Đó là nội dung của bài học hôm nay

Hoạt động 2: Tìm hiểu kháI niệm bản vẽ kĩ thuật.

GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK để trả lời

I khái niệm về Bản vẽ kĩ thuật

- Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dới dạng các hình vẽ và các kĩ hiệu theo các quy tắc thống nhất và thờng vẽ theo tỉ lệ

Trang 2

Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

? Để chế tạo hoặc thi công một sản phảm hoặc một

công trình đúng theo ý muốn của ngời thiết kế phải thể

hiện nó bằng cái gì

? Ngời công nhân khi chế tạo các sản phẩm và thi công

các công trình thì căn cứ vào cái gì

HS thảo luận Đáp án GV kết luận

Hoạt động 4: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với đời

sống

GV: Cho HS qsát hình 1.3 SGK và mô hình

? Cho biết ý nghĩa của các hình đó?

Hoạt động 5: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong các lĩnh vực

Vậy: Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ chung dùng trong kĩ thuật

IIi Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống:

- Để Sử dụng có hiệu quả và an toàn các sp thì phải kèm theo bản chỉ dẫn bằng lời và bằng hình vẽ

Iv Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật:

Bản: Cơ khí, điện lực, kiến trúc quân sự, giao thông,…KL: các lĩnh vực kĩ thuật đều gắn liền với bản vẽ kĩ thuật và mỗi lĩnh vực kĩ thuật đều có loại bản vẽ riêng của ngành mình

IV) Củng cố:

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- Bản vẽ kĩ thuật có vai trò nh thế nào đối với sản xuất và đời sống?

- Vì sao chúng ta cần phải học môn vẽ kĩ thuật?

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V) H ớng dẫn về nhà :

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Đọc và chuẩn bị bài 2: Hình chiếu

Trang 3

- Giải thích đợc khái niệm về hình chiếu, các phép chiếu

- Giải thích và biểu diễn đợc các hình chiếu vuông góc: các mp chiếu, các hình chiếu

- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vễ kĩ thuật

+Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Mẫu vật: Bao diêm, vỏ hộp phấn, bìa cứng gấp thành 3 mặt phẳng chiếu

-Tranh vẽ: bản vẽ kĩ thuật và các phép chiếu

II) Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Bản vẽ kĩ thuật có vai trò ntn đối với đời sống và sản xuất?

HS2: - Để có một sản phẩm theo ý muốn thì ngời thiết kế phải thể hiện nó bằng cái gì?

Trang 4

III.Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài học

Hình chiếu là hình biểu hiện 1 mặt nhìn thấy của vật thể đ/v ng quan sát đứng trớc vật thể Phần khuất đợc thể hiện bằng nét đứt Vởy có các phép chiếu nào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ ntn? Chúng ta cùng nghiên cứa bài học : “ Hình chiếu”

Hoạt động 2:

Tìm hiểu khái niệm về hình chiếu

- GV cho hs qsát tranh SGK và hớng dẫn hs làm theo

GV đã làm mẫu

? Khái niệm về hình chiếu và phép chiếu

? Cách vẽ hình chiếu của một điểm của vật thể ntn

Hoạt động 3: Tìm hiểu các phép chiếu

? Tên gọi các hình chiếu tơng ứng với các hớng chiếu

- GV lấy mẫu vật làm mẫu cho hs qsát

GV: cho hs qsát tranh vẽ các mp chiếu và mô hình

3 mp chiếu, vị trí các hình chiếu

? Các mp chiếu đợc đặt ntn đối với ngời qsát

? Vị trí của các hình chiếu

HS thảo luận đa ra câu trả lời GV kết luận

I Khái niệm về hình chiếu:

- Hình nhận đợc trên mp đó gọi là hình chiếu của vật thể

- Điểm ảnh gọi là tia chiếu

- Mặt phẳng chứa hình chiếu mp chiếu (hay mp hình chiếu)

II Các phép chiếu:

- Phép chiếu xuyên tâm: Các tia chiếu đồng quy

- Phép chiếu song song: các tia chiếu song2

- Phép chiếu vuông góc: Các tia chiếu vuông góc với

mp chiếu

III các phép chiếu vuông góc:

1) Các mặt phẳng chiếu:

- Mặt chính diện: gọi là mặt phẳng chiếu đứng

- Mặt nằm ngang: gọi là mặt phẳng chiếu bằng

- Mặt cạnh bên phải: gọi là mặt phẳng chiếu cạnh 2) Các hình chiếu:

- HCĐ: có hớng chiếu từ trớc tới

- HCB: có hớng chiếu từ trên xuống

- HCC: có hớng chiếu từ trái sang

IV) Củng cố:

- HS đọc mục “ghi nhớ” và phần “ có thể em cha biết”, học sinh khác nhắc lại

- Thế nào là hình chiếu của vật thể?

- Có các phép chiếu nào? Mỗi phép chiếu có đặc điểm gì?

- Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ ntn?

V H ớng dẫn về nhà :

- Làm bài tập từ T10 –T11 sgk

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Đọc và chuẩn bị trớc bài 4: Bài: “Bản vẽ các khối đa diện”

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 3 Bài 3: thực hành: Hình chiếu của vật thể

A/ Mục tiêu bài học:

Trang 5

- Rèn cho hs kỹ năng quan sát, phát huy trí tởng tợng không gian

- Giáo dục cho hs lòng say mê ham học

- HS có ý thức, thói quen làm việc theo quy trình, tiết kiệm nguyên liệu, giữ vệ sinh nơi thực hành, góp phần bảo

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Thế nào là hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ, hình chóp đều?

HS 2: Làm bài tập T19.

III.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

Trên BVKT, các hình chiếu diễn tả hình dạng các mặt của vật thể theo các hớng chiếu khác nhau Chúng đợc bố trí ở các vị trí nhất định trên bản vẽ Để đọc thành thạo một số bản vẽ đơn giản, đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện chúng ta đI vào tiết học hôm nay:”Thực hành: Hình chiếu của vật thể Đọc bản

vẽ các khối đa diện”

Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung và trình tự tiến

hành, gv gọi hs lên đọc nội dung bài thực hành, các

b-ớc tiến hành thực hành

I nội dung:

1 Cho vật thể hình cái nêm với 3 hớng chiếu A, B, C

và các hình chiếu 1, 2, 3 nh hình 3.1 Hãy đánh dấu (x)vào bảng 3.1 để chỉ rõ sự tơng quan giữa các hình chiếu và các hớng chiếu Vẽ lại các hình chiếu 1, 2, 3 cho đúng vị trí của chúng ở trên bản vẽ kĩ thuật

2 Đọc các bản vẽ hình chiếu 1, 2, 3, 4 (h.5.1) và đối chiếu với các vật thể A, B, C, D (h.5.2) bằng cách đánhdấu (x) vào bảng 5.1 để chỉ rõ sự tơng ứng giữa các

Trang 6

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách trình bày bài làm

Hs làm việc theo sự hớng dẫn của GV, GV qsát và uốn

nắn những hs yếu và hớng dẫn cho các em về bài làm

của mình

bản vẽ và các vật thể Hãy vẽ các hình chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh của 1 vật thể trong các vật thể

A, B, C, D

II Các b ớc tiến hành :

1 Nội dung 1B1 Đọc kĩ nội dung bài tập thực hàn

B2 Bài làm trên tờ giấy khổ A4, cần bố trí các phần chữ và phần hình cân đối trên bản vẽ

B3 Kẻ bảng 3.1 vào bài làm và đánh dấu (x) vào ô đã chọn trong bảng đó

B4 Vẽ lại 3 hình chiếu 1, 2 và 3 đúng vị trí của chúng

ở trên bản vẽ

2 Nội dung 2B1: Đọc nội dung bài thực hành và kẻ bảng 5.1 vào báo cáo TH, đánh dấu (x ) vào ô thích hợp của bảng

B 2: Vẽ các HCĐ, HCB, HCC của một trong 4 vật thể sgk

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh về các mặt nh:

Sự chuẩn bị của hs, cách thực hiện quy trình, thái độ làm việc

- Giáo viên hớng dẫn hs tự đánh giá bài TH của mình dựa theo mục tiêu bài học

- GV thu bài về nhà chấm, chấm vài bài tại lớp nhận xét đánh giá kết quả

V H ớng dẫn về nhà :

- Về nhà làm mô hình các vật thể đã vẽ

- Đọc phần “ có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài 6

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 4 Bài4:

bản vẽ các khối đa diện

A/ Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

- Biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu của một số khối đa diện thờng gặp nh: Hình hộp chữ nhật ,hình lăng trụ đều, hình chóp đều

- Nhận biết đợc sự tơng quan giữa hớng chiếu và hình chiếu tơng ứng

- Biểu diễn đợc hình chiếu cuả các khối đa diện trên bản vẽ

2 Kĩ năng

- Nhận dạng đợc các khối đa diện thờng gặp nh: Hình hộp chữ nhật , hình lăng trụ đều, hình chóp đều

- Nhận dạng và đọc đợc bản vẽ các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật , hình lăng trụ đều, hình chóp

+Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Tranh : Hình chiếu của các khối hình học

- Mẫu vật: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều, bìa cứng 3 mp chiếu, bao diêm

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Trả lời câu hỏi 1, 2 T10.

HS 2: Làm bài tập T10

III Bài mới:

Trang 8

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Khối đa diện là một khối đợc bao bởi các hình đa giác phẳng Để nhận dạng đợc các khối đa diện thờng gặp: hHHCN, hình lăng trụ đều, hình chóp đều … Chúng ta cùng đI nghiên cứu bài: “Bản vẽ các khối đa diện”

Hoạt động 2: Tìm hiểu khối đa diện

- HS qsát tranh và mô hình các khối đa diện

? Các khối hình học đó đợc bao bởi các hình gì

? Ví dụ vật thể có dạng khối đa diện mà em biết

Các nhóm thảo luận và đa ra câu trả lời Giáo

viên đa ra kết luận

HS qsát mẫu vật và chiếu lên 3 mp đợc 3 hình chiếu

nh hình 4.5 sgk Trả lời các câu hỏi sgk để điền

I Khối đa diện:

- Khối đa diện đợc bao bởi các hình đa giác phẳng

- VD: Bao diêm, hộp thuốc lá, hình hộp chữ …nhật

Bảng 4.1

* HCB (2) ; hình dạng HCN; kt a, b

* HCĐ (1); hình dạng HCN; kích thớc a, h

* HCC (3) hình dạng HCN; kích thớc b, h

III Hình lăng trụ đều:

1) Thế nào là hình lăng trụ đều?

- Hình lăng trụ nđều đợc bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình

đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

2) Hình chiếu của hình lăng trụ:

Trang 9

- Thế nào là hình lăng trụ đều?

- Thế nào là hình chóp đều?

- Cho 1, 2 em trả lời câu hỏi T18, hớng dẫn hs làm bài tập

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V) H ớng dẫn về nhà :

- Trả lời các câu hỏi SGK T19

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Đọc và chuẩn bị cho bài 3, 5

đọc bản vẽ các khối đa diện

A/ Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

-Nắm đợc cách đọc bản vẽ khối đa diện ở những góc nhìn khác nhau

2 Kĩ năng

- Nhận dạng, đọc đợc bản vẽ khối đa dịên

- Đọc và nhận diện các khối đa diện trên bản vẽ kĩ thuật

- Đọc đợc bản vẽ khối đa diện đúng các bớc

3 Thái độ

- Rèn cho hs kỹ năng quan sát, phát huy trí tởng tợng không gian

- Giáo dục cho hs lòng say mê ham học

- HS có ý thức, thói quen làm việc theo quy trình, tiết kiệm nguyên liệu, giữ vệ sinh nơi thực hành, góp phần bảo

vệ môi trờng xung quanh

B/ ph ơng pháp ph– ph ơng tiện :

1.Phơng pháp

Trang 10

- Trực quan + Luyện tập

2.Phơng triện

+ Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập nh:

Thớc, giấy khổ A4, bút chì, … Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Thế nào là hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ, hình chóp đều?

HS 2: Làm bài tập T19.

III.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

Trên BVKT, các hình chiếu diễn tả hình dạng các mặt của vật thể theo các hớng chiếu khác nhau Chúng đợc bố trí ở các vị trí nhất định trên bản vẽ Để đọc thành thạo một số bản vẽ đơn giản, đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện chúng ta đI vào tiết học hôm nay:”Thực hành: Hình chiếu của vật thể Đọc bản

vẽ các khối đa diện”

Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung và trình tự tiến

hành, gv gọi hs lên đọc nội dung bài thực hành, các

Hs làm việc theo sự hớng dẫn của GV, GV qsát và uốn

nắn những hs yếu và hớng dẫn cho các em về bài làm

của mình

I nội dung:

1 Đọc các bản vẽ hình chiếu 1, 2, 3, 4 (h.5.1) và đối chiếu với các vật thể A, B, C, D (h.5.2) bằng cách đánhdấu (x) vào bảng 5.1 để chỉ rõ sự tơng ứng giữa các bản vẽ và các vật thể Hãy vẽ các hình chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh của 1 vật thể trong các vật thể

A, B, C, D

II Các b ớc tiến hành :

*Nội dung B1: Đọc nội dung bài thực hành và kẻ bảng 5.1 vào báo cáo TH, đánh dấu (x ) vào ô thích hợp của bảng

B 2: Vẽ các HCĐ, HCB, HCC của một trong 4 vật thể sgk

III Tổ chức thực hành:

- HS làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của giáo viên

2 1 – B; 2 – A; 3 – D; 4 - C

IV Củng cố:

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh về các mặt nh:

Sự chuẩn bị của hs, cách thực hiện quy trình, thái độ làm việc

- Giáo viên hớng dẫn hs tự đánh giá bài TH của mình dựa theo mục tiêu bài học

- GV thu bài về nhà chấm, chấm vài bài tại lớp nhận xét đánh giá kết quả

V H ớng dẫn về nhà :

- Về nhà làm mô hình các vật thể đã vẽ

Trang 11

A/ Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức Biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu của một số khối tròn xoay, cách bố trí các hìnhchiếu trên bản vẽ

+ Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Tranh : hình chiếu của các khối hình học

- Mô hình khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón, hình cầu

- Các mẫu vật: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng

- Bảng phụ

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập nh:

Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học Khối tròn xoay là khối hình học đợc tạo thành khi quay 1

hình phẳng quanh một đờng cố định (trục quay) của hình Để nhận dạng đợc các khối tròn xoay thờng gặp: Hìnhtrụ, hình nón, hình cầu và đọc đợc bản vẽ vật thể của chúng, chúng ta cùng nghiên cứu bài: “Bản vẽ các khối tròn xoay”

Hoạt động 2: Tìm hiểu khối tròn xoay.

Gv cho hs qsát tranh và mô hình khối tròn xoay

? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì

Trang 12

Hoạt động 3: Tìm hiểu hình chiếu của hình trụ, hình

nón, hình cầu

GV cho hs qsát mô hình hình trụ và chỉ rõ các phơng

chiếu từ trớc tới, chiếu từ trên xuống và chiếu từ trái

th-Đứng CN d,hBằng tròn dCạnh CN d,h2) Hình nón:

- HC Hình dạng KT

Đứng Tam giác h,dBằng Đờng tròn dCạnh Tam giác h,d3) Hình cầu:

- HC Hình dạng KT

Đứng Đờng tròn dBằng Đờng tròn dCạnh Đờng tròn d

IV Củng cố:

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- Hình chiếu trên mp song2 với trục quay của hình trụ, hình nón, hình cầu là hình gì?

- Hình chiếu trên mp vuông góc với trục quay của các khối tròn là hình gì?

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V H ớng dẫn về nhà :

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Làm bài tập T26 trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK T25

- Đọc và chuẩn bị cho bài 7

- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay đúng các bớc

- Nhận dạng đợc các khối tròn xoay trên bản vẽ kĩ thuật

3 Thái độ

- Rèn kỹ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản

- Phát huy trí tởng tợng không gian

Trang 13

- HS có ý thức, thói quen làm việc theo quy trình, tiết kiệm nguyên liệu, giữ vệ sinh nơi thực hành, góp phần bảo

HS 2:Trả lời câu hỏi T25

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Để rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản có dạng khối tròn, nhằm phát huy trí tởng ợng không gian của các em, hôm nay chúng ta cùng làm bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn

t-xoay

Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung bài thực hành.

Gv nêu rõ nội dung bài thực hành gồm 2 phần nh SGK

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách trình bày bài làm, tổ

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh thông qua các nội dung sau:

+ Sự chuẩn bị của hs, cách thực hiện quy trình, thái độ học tập

- Giáo viên hd hs tự đánh giá bài thực hành của mình dựa vào mục tiêu bài học

- Gv thu bài về chấm

V H ớng dẫn về nhà:

- HS về làm mô hình bài thực hành, đọc và chuẩn bị cho bài 8

Trang 14

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Ch ơng II: Bản vẽ kỹ thuật

Tiết 8 Bài 8, 9:

II.Khái niệm hình cắt-bản vẽ chi tiết

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt

- Trình bày đợc khái niệm về bản vẽ chi tiết

- Trình bày đợc công dụng của hình cắt

2 Kĩ năng

- Vẽ đợc bản vẽ chi tiết

3 Thái độ

- Giáo dục cho học sinh tính kiên trì, cẩn thận, làm việ theo quy trình

- Tạo ra lòng yêu thích vẽ kĩ thuật

B/ ph ơng pháp ph– ph ơng tiện dạy học :

1.Phơng pháp

- Trực quan + ĐTNVĐ + Luyện tập

2.Phơng triện

+ Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Mẫu vật: ống lót, ống trụ (bổ đôi)

- Tranh bản vẽ chi tiết có hình cắt

- Bảng phụ

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Nh ta đã biết, BVKT là tài liệu kĩ thuật quan trọng chủ yếu của sp Nó đợc lập ra trong giai đoạn thiết

kế, đợc dùng trong tất cả các quá trình sx, từ chế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành, sửa chữa Để biết

Trang 15

đ-ợc một số kháI niệm về BVKT, hiểu đđ-ợc kháI niệm và công dụng của hình cắt, chúng ta cùng nghiên cứu bài: KháI niệm về bả vẽ kĩ thuật Hình cắt “ – ”

Hoạt động 2: Khái niệm về hình cắt.

? Khi học về động vật hay thực vật muốn thấy rõ …

cấu tạo bên trong của quả, hoa,các bộ phận bên trong

ta phải làm thế nào

- GV cho hs qsát tranh và mẫu vật

? Hình cắt là gì? Hình cắt đợc vẽ nh thế nào và dùng

để làm gì

Hs trả lời Giáo viên kết luận

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết.

? Trên bản vẽ ống lót có các hình biểu diễn có tên gọi

là gì và vị trí đặt nh thế nào trên bản vẽ

?Các hình đó biểu diễn các bộ phận nào của vật thể

? Trên bản vẽ thể hiện kích thớc nào của vật thể

- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mp cắt

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị mặt phẳng cắt, cắt qua đợc kẻ gạch gạch (Hình 8.2 d)

II nội dung của bản vẽ chi tiết:

- Đờng kính ngoài, đờng kính trong và chiều dài

- Cho việc chế tạo và kiểm tra ống lót

c) Yêu cầu kỹ thuật:

Chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt Thể hiện chất …lợng của chi tiết

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- Thế nào là bản vẽ chi tiết?

- Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

- Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?

V H ớng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Đọc và chuẩn bị cho bài 9

Trang 16

đọc bản chi tiết đơn giản có hình cắt

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

- Nhận dạng đợc kí hiệu hình cắt trên bản vẽ chi tiết

2 Kĩ năng

- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

- Lập đợc quy trình đọc bản vẽ chi tiết

- Vẽ đợc phần hình cắt theo quy ớc

3 Thái độ

- Rèn luyện t duy không gian

- HS có ý thức, thói quen làm việc theo quy trình, tiết kiệm nguyên liệu, giữ vệ sinh nơi thực hành, góp phần bảo

Trang 17

- Tranh: Bản vẽ vòng đai

- Phiếu học tập

- Bảng phụ

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Mẫu báo cáo TH

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

BVCT bao gồm các hình biểu diễn, các kích thớc và các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy Để nâng cao kĩ thuật đọc BVCT có hình cắt, từ đó hình thành tác phong làm việc theo chuẩn mực của lao động kĩ thuật (theo qui trình) Chúng ta cùng vào bài học hôm nay: “Thực hành: Đọc BVCT đơn giản có hình cắt”

GV nêu rõ mục tiêu trình bày nội dung và trình tự tiến hành

GV: Phân nhóm và kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của hs

GV:Treo tranh và giới thiệu cho hs qsát

GV:Hdẫn qua cách đọc cho hs nh các bớc ở bài 9

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách trình bày bài làm

( Báo cáo thực hành hs chuẩn bị)

GV: Hdẫn hs kẻ bảng làm theo các bớc nh bài 9

(Mẫu bảng 9.1)

Hoạt động 3: Tổ chức thực hành.

HS làm theo sự hdẫn của GV

HS: Nghiên cứu: Nội dung, các bớc tiến hành bài tập

? Nêu nội dung những công việc cần làm?

? Nhắc lại nội dung bảng 9.1

? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết

? Khung tên

I chuẩn bi:

(SGK)

II nội dunng:

- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (Hình 10.1 SGK) Ghi nội dung vào mẫu báo cáo nh bảng 9.1 (bài9)Ghi nội dung cần hiểu nh trên

III các b ớc tiến hành :

- Cần nắm vững cách đọc bản vẽ chi tiết (Bài 9)

- Kẻ bảng nh ví dụ ở bài 9

Chú ý: Vòng đai là một chi tiết của bộ vòng đai dùng

để ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác

Trang 18

? Hình biểu diễn, vị trí hình cắt?

? Các kích thớc?

? Yêu cầu kĩ thuật

? Tổng hợp

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể em cha biết

GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS

HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:

- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tên vào tờ giấy vẽ

khổ A4

- Bớc 2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 9.1 vào tờ giấy vẽ

- Bớc 3: Ghi phần trả lời vào bảng 9.1

- GV: Cùng HS nhận xét bài làm của một HS

- HS: Căn cứ nhận xét của GV, tự đánh giá bài làm của

mình

- Gv qsát và uốn nắn những hs yếu

- GV: Thu bài : Bài đợc hoàn thành tại lớp

- Kích thớc chung của chi tiết: 140, 50, R39

- Kích thớc các phần của chi tiết:

+ Bán kính trong: 25+ Bán kính ngoài: 39 + Chiều dày: 10

+ Đờng kính lỗ 12+ Khoảng cách giữa 2 lỗ: 110

B4: Yêu cầu kĩ thuật

- Gia công: Làm tù cạnh

- Xử lí bề mặt: mạ kẽm

B5: Tổng hợp

- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết:

+ Phần giữa chi tiết là nửa ống hình trụ, 2 bên HHCN

có lỗ tròn

- Công dụng của chi tiết:

+ Dùng để ghép nối các chi tiết hình trụ vơí các chi tiếtkhác

IV Củng cố:

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

- ý thức chuẩn bị

-Thái độ học tập và làm việc

- Thời gian làm việc

- Gv hdẫn hs tự đánh giá bài thực hành của mình dựa theo mục tiêu bài học

- Gv thu bài về chấm

V H ớng dẫn về nhà:

- HS về nhà làm mô hình côn có ren và xem lại nội dung bài thực hành

- Đọc và chuẩn bị cho bài 12

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 10 Bài 11:

Trang 19

Biểu diễn ren

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức - Hiểu và biểu diễn đợc ren trên bản vẽ

- Trình bày đợc các quy ớc vẽ các loại ren

2 Kĩ năng - Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết

- Biểu diễn đợc đúng quy ớc về vẽ ren

3 Thái độ - Rèn luyện kỹ năng đọc hình biểu diễn

- Rèn luyện t duy không gian, thể hiện đúng tiêu chuẩn vẽ kĩ thuật

B/ ph ơng pháp ph– ph ơng tiện dạy học :

1.Phơng pháp

- Trực quan + ĐTNVĐ + Luyện tập

2.Phơng triện

+ Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Tranh: Ren và biểu diễn quy ớc ren

- Phiếu học tập

- Bảng phụ

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Chuẩn bị mẫu vật nh: Đinh tán, lọ mực, … Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học:

Trang 20

Hoạt động 2: Tìm hiểu chi tiết có ren.

? Cho biết một số đồ vật hoặc chi tiết có ren thờng thấy

và cho biết công dụng của ren trên các chi tiết ở hình

1.1 SGK Sau đó Gv cho hs bỏ mẫu vật đã chuẩn bị để

quan sát

Hoạt động 3: Tìm hiểu quy ớc vẽ ren.

GV: Nêu rõ lí do ren đợc vẽ theo quy ớc giống nhau và

cho hs qsqts tranh và mẫu vật đã chuẩn bị

? Chỉ rõ đờng chân ren, đỉnh ren, giới hạn ren và đờng

kính ngoài, đờng kính trong và trả lời các câu hỏi SGK

Gv: Phát phiếu học tập cho các nhóm điền vào phiếu

Đại diện nhóm lên trình bày Gv nhận xét và

đa ra kết luận

?Ren trong đợc hình thành ở đâu trên chi tiết

Gv cho hs qsát tranh và mẫu vật Trả lời câu hỏi

sgk bằng cách ghi các cụm từ “Liền đậm”, “Liền mảnh”

vào các mệnh đề sgk

GV phát phiếu học tập cho các nhóm Đại diện

nhóm trả lời Gv nhận xét đa ra kết luận

? Khi vẽ hình chiếu các cạnh khuất và đờng bao khuất

đợc vẽ bằng nét gì HS trả lời Gv kết luận nh sgk

I chi tiết có ren:

- Bu lông

- ốc vít (Vít cấy)

- (a) làm cho mặt ghế đợc lắp ghép với chân ghế

II quy ớc vẽ ren :

Ren ngoài, ren trong, ren bị che khuất

1) Ren ngoài (Ren trục)

Khi vẽ ren bị che khuất thì các đờng đỉnh ren, đờng chânren và đờng giới hạn ren đều đợc vẽ bằng nét đứt

IV Củng cố:

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- Đọc mục “ Có thể em cha biết”

- Một hs lên bảng làm bài tập1 T37 – SGK

- BT1: Hình đúng b,d

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V H ớng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Làm bài tậop và trả lời câu hỏi T37

- Đọc và chuẩn bị cho bài 10,12

Trang 21

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

- Nhận dạng đợc kí hiệu ren trên bản vẽ chi tiết

2 Kĩ năng

- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

- Lập đợc quy trình đọc bản vẽ chi tiết

- Vẽ đợc phần ren theo quy ớc

- Vận dụng kiến thức đợc học, đọc đợc bản vẽ có các loại ren khác nhau

3 Thái độ

- Rèn luyện t duy không gian

- HS có ý thức, thói quen làm việc theo quy trình, tiết kiệm nguyên liệu, giữ vệ sinh nơi thực hành, góp phần bảo

+ Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Tranh: Ren và biểu diễn quy ớc vẽ ren

- Phiếu học tập

- Bảng phụ

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Mẫu báo cáo TH

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- HS: Hãy nêu trình tự đọc bản vẽ ci tiết, áp dụng đọc bản vẽ vòng đai?

- Hs trả lời

- Gv nhận xét, kết luận

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

BVCT bao gồm các hình biểu diễn, các kích thớc và các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết máy Để nâng cao kĩ thuật đọc BVCT Côn có ren, từ đó hình thành tác phong làm việc theo chuẩn mực của lao động kĩ thuật (theo qui trình) Chúng ta cùng vào tiết học hôm nay: “Thực hành: Đọc BVCT đơn giản có ren”

GV nêu rõ mục tiêu trình bày nội dung và trình tự tiến hành

GV: Phân nhóm và kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của hs

GV:Treo tranh và giới thiệu cho hs qsát

GV: Hdẫn qua cách đọc cho hs nh các bớc ở bài 9

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách trình bày bài làm

( Báo cáo thực hành hs chuẩn bị)

I chuẩn bi:

(SGK)

Trang 22

? Nhắc lại nội dung bảng 9.1

? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể em cha biết

GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS

HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:

- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tên vào tờ giấy vẽ

khổ A4

- Bớc 2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 9.1 vào tờ giấy vẽ

- Bớc 3: Ghi phần trả lời vào bảng 9.1

GV: Cùng HS nhận xét bài làm của một HS

HS: Căn cứ nhận xét của GV, tự đánh giá bài làm của

mình

- Gv qsát và uốn nắn những hs yếu

- GV: Thu bài - Bài đợc hoàn thành tại lớp

II nội dunng:

- Đọc bản vẽ côn có ren (Hình 12.1 – SGK – T39)

Ghi nội dung cần hiểu nh trên

- Kích thớc chung của chi tiết: rộng 18, dày 10

- Kích thớc các phần của chi tiết:

+ đầu lớn: 18+ đầu bé: 10 + Kích thớc ren M8x1: Ren hệ mét, đờng kính d=8, b-

- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết:

+ Hình nón cụt có lỗ ren ở giữa

- Công dụng của chi tiết:

+ Dùng để lắp với trục của xe đạp

IV Củng cố:

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

- Gv hdẫn hs tự đánh giá bài thực hành của mình dựa theo mục tiêu bài học

- Gv thu bài về chấm

V H ớng dẫn về nhà:

- HS về nhà làm mô hình vòng đai và xem lại nội dung bài thực hành

- Đọc và chuẩn bị cho bài 13

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 12 Bài 13:

Trang 23

- Rèn luyện t duy không gian qua quan sát vật mẫu hoặc đọc bản vẽ lắp

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản vẽ lắp đơn giản, củng cố kĩ năng sử dụng dụng cụ, vật liệu thành thạo

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Trả bài thực hành và nhận xét

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Đọc BVL là yêu cầu quan trọng đối với ngời học môn công nghệ

Trong quá trình sx, ng ta căn cứ vào BVCT để chế tạo và kiểm tra chi tiết vá căn cứ vào BVL để lắp ráp

và kiểm tra đơn vị lắp(sp) BVL đợc dùng trong thiết kế, chế tạo và sử dụng Để biết đợc nội dung và công dụng cuarBVL và biết đợc cách đọc BVL đơn giản, chúng ta cùng nghiên cứu bài:”Bản vẽ lắp”

? Mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào

? Ví trí tơng đối giữa các chi tiết ntn

? Các kích thớc ghi trên bản vẽ có ý nghĩa gì

? Bảng kê chi tiết gồm những nội dung gì

? Khung tên ghi những mục gì

I nội dung của bản vẽ lắp:

Gồm 4 nội dung sau:

- Hình biểu diễn: gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết máy của sp

- Kích thớc:

+ Kích thớc chung

+ Kích thớc lắp ráp giữa các chi tiết

- Bảng kê: TT, Tên gọi chi tiết, số lợng chi tiết, vật liệu

- Khung tên: Tên sản phẩm, Tỉ lệ, Kí hiệu bản vẽ, cơ

sở thiết kế

Trang 24

Hoạt động 3: Hớng dẫn hs đọc bản vẽ lắp.

GV: Cho hs qsát tranh: Bnả vẽ lắp bộ vòng đai và hớng

dẫn hs đọc theo mẫu bảng 13.1 sgk Cách đọc nh bài

9, đọc theo các cột gv đặt câu hỏi tơng ứng

? Hãy nêu tên gọi sp và tỉ lệ bản vẽ của khung tên

? Hãy nêu tên gọi chi tiết và số lợng chi tiết

? Hãy nêu tên gọi hình chiếu, hình cắt bBVL của vòng

đai

? Hãy nêu các nội dung cần hiểu của kích thớc trên

bản vẽ

? Hãy nêu vị trí các chi tiết trên bản vẽ

? Hãy nêu trình tự tháo, lắp và công dụng của sp

- Tên gọi chi tiết và số lợng chi tiết: vòng đai (2); đai

ốc (2); vòng đệm (2); bulong (2)3- Hình biểu diễn

-Tên gọi hình chiếu, hình cắt: hình chiếu bằng; hình chiếu đứng có cắt cục bộ

4- Kích thớc

- Kích thớc chung: 140, 50, 78

- Kích thớc lắp ráp giữa các chi tiết : M10

- Kích thớc xđịnh khoảng cách giữa các chi tiết: 50, 110

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết?

- Bản vẽ lắp dùng để làm gì?

- Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp?

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V H ớng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Trả lời các câu hỏi sgk

- Đọc và chuẩn bị cho bài 14, chuẩn bị cho bài TH

Trang 25

1 Kiến thức

- Hiểu đầy đủ các nội dung thực hành đọc bản vẽ lắp

2 Kĩ năng

- Phân tích đợc các chi tiết trên bản vẽ lắp về hình dạng và kích thớc

- Mô tả đợc vị trí các chi tiết trong bản vẽ lắp

- Đọc đợc bản vẽ lắp bộ ròng rọc đúng trình tự: khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thớc, phân tích chi tiết, tổng hợp để xđ trình tự tháo lắp, công dụng của ròng rọc

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

Báo cáo TH

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

HS 1: So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết?

HS 2: Bản vẽ lắp dùng để làm gì? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp?

- Hs trả lời

- Gv nhận xét, kết luận

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Trong quá trình học tập các môn kĩ thuật, HS phải thông qua các bản vẽ để hiểu rõ cấu tạo và cách vận hành máy móc, thiết bị Vì vậy, việc đọc bản vẽ lắp có tầm quan trọng rất lớn, để hionhf thành kĩ năng đọc bản vẽ lắp chúng ta cùng làm bài thực hành:”Đọc bản vẽ lắp đơn giản”

Hoạt động 2:

Giáo viên nêu rõ mục tiêu bài 14

Trình bày nội dung và trình tự tiến hành

- Gv gọi 1 Hs lên đọc rõ nội dung của bài tập thực

III Các b ớc tiến hành :

Làm tơng tự bài 13 bảng 13.11- Khung tên:

Trang 26

- Gv hớng dẫn Hs :

+ Kẻ theo mẫu bảng 13.1 và ghi phần trả lời vào bảng

+ Bài làm trên khổ giấy A4 - trả lời câu hỏi

- Tên gọi chi tiết và số lợng chi tiết: bánh ròng rọc (1); trục (1); móc treo (1); giá (1)

3- Hình biểu diễn-Tên gọi hình chiếu, hình cắt: hình chiếu cạnh; hình chiếu đứng có cắt cục bộ

4- Kích thớc

- Kích thớc chung: cao 100; rộng 40; dài 75

- Kích thớc chi tiết : 75 và 60 của bánh ròng rọc5- Phân tích chi tiết:

- Vị trí của các chi tiết: chi tiết (1)bánh ròng rọc ở giữa, lắp với trục (chi tiết 2), trục đợc lắp với giá chữ U(chi tiết 4), móc treo (chi tiết 3) ở phía trên đợc lắp với giá chữ V

6- Tổng hợp

- Trình tự tháo, lắp: Tháo: Dũa 2 đầutrục tháo cụm 2-1,sau đó dũa đầu móc treo tháo cụm 3-4

Lắp cụm 3-4 tán đầu móc treo sau

đó lắp cụm 1-2 và tán 2 đầu trục

- Công dụng của sp: Dùng để nâng vật nặng lên cao

IV Củng cố:

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

- GV: HD hs tự đánh giá bài thực hành của mình dựa theo mục tiêu bài học

- Thu báo cáo về nhà chấm

V H ớng dẫn về nhà :

- Xem lại bài TH

- Đọc và chuẩn bị cho bài 15: Bản vẽ nhà

Trang 27

- Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ các hình chiếu của ngôi nhà.

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Trang 28

Bản vẽ nhà là bản vẽ thờng dùng trong xây dựng Bản vẽ gồm các hình biểu diễn (mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt) và các số liệu xác định hình dạng, kích thớc cấu tạo của ngôi nhà Bản vẽ nhà đợc dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôI nhà Để hiểu rõ nội dung của bản vẽ nhà và cách đọc bản vẽ nhà đơn giản chúng ta cùng nghiên cứu bài:” Bản vẽ nhà “.

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội

( hớng nhìn) từ phía nào của

ngôi nhà? Diễn tả mặt nào

? Kí hiệu cửa đi một cánh và

cửa đi 2 cánh mô tả cửa ở

trên hình biểu diễn nào

I nội dung bản vẽ nhà:

- Các hình biểu diễn: Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt

- Các số liệu Xác định hình dạng, kích thớc, cấu tạo của ngôi nhà

- Dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà

a) Mặt bằng:

- Là hình cắt mặt bằng của ngôi nhà

- Diễn tả vị trí, kích thớc các tờng, vách, Cửa đi, cửa sổ, , các thiết bị, đồ

đạc…… Mặt bằng là hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà

b)Mặt đứng:

- Là hình chiếu vuông góc các mặt ngòai của ngôI nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, nhằm biểu diễn hình dạng bên ngoài gồm có mặt chính, mặt bên

Trang 29

? Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa

sổ kép cố định, mô tả cửa sổ

ở trên các hình biểu diễn nào

? Kí hiệu cầu thang mô tả

cầu thang ở trên hình biểu

+ Nhaứ moọt ta ngàng+1:100

2 Hình biểu diễn

- Teõn goùi hỡnh chieỏu;

- Teõn goùi maởt caột:

+ Maởt ủửựng+ Maởt caột A-A ,maởt baống

3 Kích thớc

- Kớch thửụực chung

- Kớch thửụực tửứng boọ phaọn

+ 6300, 4800, 4800+ Phoứng sinh hoaùt chung :(4800*2400)+(2400*600)+ Phoứng nguỷ:2400*2400+ Hieõn roọng:1500*2400+ Ne n cao:600àng

+ Tửụứng cao :2700+ Maựi cao:1500

4 Các bộ phận

- Soỏ phoứng

- Soỏ cửỷa ủi vaứ soỏ cửỷa soồ

- Caực boọ phaọn khaực

+ 3 phoứng + 1 cửỷa ủi 2 caựnh , 6 cửỷa soồ ủụn + 1 hieõn coự lan can

IV Củng cố:

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- Bản vẽ nhà gồm có các nội dung nào?

- Các hình biểu diễn của bản vẽ nhà thể hiện các bộ phận nào của ngôi nhà?

- Trình tự đọc bản vẽ nhà ntn?

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V H ớng dẫn về nhà :

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Gv gợi ý Trả lời các câu hỏi sgk

Câu 1: Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt

Trang 30

Câu 2: Xem mục 1 sgk Nội dung bản vẽ nhà.

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Trang 31

Hoạt động 2:

Quan sát tranh hình 17.1 (SGK)

GV: Cho đọc mục I (SGK)

? Nêu vai trò của cơ khí trong đời sống, sản xuất

? Lấy ví dụ minh họa

Hoạt động 3: Học sinh đọc Mục II(SGK).

? Hãy nêu tên các sản phẩm cơ khí trong thực tế mà

-Vai trò trong sản xuất và đời sống:

+ Tạo ra các máy móc và phơng tiện thay cho lao độngthủ công, tạo ra năng xuất cao

+Giúp cho lao động và sinh hoạt của con ngời trở lên nhẹ nhàng và thú vị

+Tàm nhìn con ngời đợc mở rộng, chiếm lĩnh không gian, thời gian

II Sản phẩm cơ khí quanh ta

-Xung quanh ta đâu đâu cũng có sản phẩm cơ khí-Học sinh vẽ hình 17.2 vào vở

II Sản phẩm cơ khí đ ợc hình thành nh thế nào?

-Từ nguyên liệu , phải qua quá trình gia công để tạo thành chi tiết, lắp ráp chi tiết với nhau tạo ra sản phẩm cơ khí hoàn chỉnh

IV Củng cố:

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V H ớng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Trả lời các câu hỏi sgk

- Đọc và chuẩn bị cho bài 18, chuẩn bị cho bài TH

Trang 32

+ Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Các câu hỏi ôn tập + Bảng phụ

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

II Kiểm tra bài cũ:

SH 1: Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào? Chúng thờng đặt ở những vị trí nào trên bản vẽ?

HS 2: Trình tự đọc bản vẽ nhà nh thế nào?

- Hs trả lời

- Gv nhận xét, kết luận

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Nội dung phần vẽ kĩ thuật chúng ta học gồm 16 bài, gồm 2 phần kiến thức cơ bản là: Bản vẽ các khối hình học

và bản vẽ kĩ thuật Để hệ thống lại toàn bộ kiến thức của 2 phần này chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ôn tập phần vẽ kĩ thuật”

Hoạt động 2: Hệ thống hóa kiến thức.

- GV vẽ sơ đồ tóm tắt nội dung phần vẽ kỹ thuật lên

bảng

- Sau đó nêu nội dung chính của từng chơng

- GV: Cho hs trả lời các câu hỏi theo sgk

- Các nhóm thảo luận đa ra câu trả lời lần lợt theo sgk

I Ch ơng I: Bản vẽ các khối hình học

1 Về kiến thức:

- Để diễn tả chính xác hình dạng và kích thớc của vật thể, BVKT dùng phép chiếu vuông góc biểu diễn vật thể lên 3 mặt phẳng chiếu vuông góc với nhau Phơng pháp đó gọi là phơng pháp các hình chiếu vuông góc

- Vật thể đợc tạo thành bởi các khối hình học nh khối

đa diện và khối tròn Hình chiếu kích th… ớc của vật thể là tổ hợp các hình chiếu và kích thơca của khối hình học tạo thành vật thể Vì vậy phảI biết đợc đặc tr-

ng hình chiếu của các khối hình học đó

2 Về kĩ năng:

Trang 33

Hoạt động 3: Gv hdẫn hs làm bài tập

- GV cho hs làm bài tập 1,2,3,4 sgk

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm HS nhận

xét bài làm của bạn GV nhận xét và đa ra kết

luận

- Nhận dạng đợc các khối hình học thờng gặp nh hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp

đều thuộc khối đa diện và hình trụ, hình nón, hình …cầu thuộc khối tròn xoay

- Nhận biết đợc vị trí của các hình chiếu của các khối hình học ở trên bản vẽ

- Đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện và khối tròn xoay

II Ch ơng II: Bản vẽ kĩ thuật

1 Về kiến thức:

- Bản vẽ kĩ thuật đợc dùng rộng rãI trong các lĩnh vực

kĩ thuật và trong các giai đoạn khác nhau nh thiết kế, chế tạo của quá trình sx.…

- Trong các loại BVKT thờng gặp nhất là bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ xây dựng

- Biết đợc các kháI niệm, các nội dung của bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ các hình chiếu của ngôI nhà

- Biết đợc các kháI niệm hình cắt và hình biểu diễn rentheo qui ớc

- Biết đọc bản vẽ chi tiết đơn giản, bản vẽ ắp đơn giản

và bản vẽ nhà đơn giản

2 Về kĩ năng

- Nhận dạng đợc các hình biểu diễn nh hình chiếu, hình cắt, của bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và các hình …biểu diễn nh mặt bằng, mặt đứng và mặt cắt của bản vẽnhà

- Nhận dạng đợc ren, biểu diễn theo qui ớc

Trang 34

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 17: kiểm tra 45 phút

A/ Mục tiêu bài học:

+ Chuẩn bị của Thầy: - SGK+ GA +Tài liệu tham khảo

- Chuẩn bị đề kiểm tra

- Quy chế trong giờ kiểm tra

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Chuẩn bị tốt cho giờ kiểm tra

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của hs

III) Bài mới:

Trang 35

kiểm tra 45 phút công nghệ 8

Đề bài

Câu1: (2 điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.

1) Trên bản vẽ kĩ thuật để diễn tả hình dạng các mặt của vật thể ta thờng sử dụng hình chiếu.

A Hình chiếu đứng C Hình chiếu cạnh.

2) Hình chiếu đứng có hớng chiếu.

A Hớng chiếu từ trớc tới C Hớng chiếu từ trái sang.

B Có hớng chiếu từ trên xuống D Hớng chiếu từ phải sang

3) Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là hình gì?

4) Đối với ren lỗ thì đờng đỉnh ren đợc vẽ theo quy ớc ntn?

A Vẽ bằng nét liền mảnh C Vẽ bằng nét đứt.

B Vẽ bằng nét liền đậm D Vẽ bằng nét gạch chấm mảnh

Câu 2: (1,5 đ)

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ ( )cho đủ nghĩa những câu sau: … tháng… năm ….

a) Khi quay ………… một vòng quanh một cạnh cố định, ta đ ợc hình trụ

b) Khi quay ……… một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta đ ợc hình nón.

c) Khi quay ……… một vòng quanh đ ờng kính cố đinh, ta đợc hình cầu.

Câu3: (1,5 đ)

Hãy chọn một nội dung ở cột 1 nối với một nội dung tơng ứng ở cột 2 để thành câu đúng

A Bản vẽ chi tiết bao gồm a diễn tả hình dạng, kết cấu của sản phẩm và vị trí tơng quan giữa

các chi tiết của sản phẩm

B Bản vẽ lắp b Có hình biểu diễn, các kích thớc và các thông tin cần thiết khác để

xác định chi tiết máy

C Bản vẽ nhà gồm c Các hình biểu diễn (Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, ) và các số …

liệu xác định hình dạng, kích thớc và kết cấu của ngôi nhà.

Câu4: (3đ)

Hãy vẽ các hình chiếu đứng, bằng, cạnh của sản phẩm sau:

Câu 5: (2đ) Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp?

b- Hình tam giác vuông

Câu3: (1,5 đ) Mỗi ý nối đúng đợc (0,5đ)

Trang 36

âu4 : Mỗi hình vẽ đúng đợc (1đ).

Câu5: A) Trình tự đọc bản vẽ chi tiết (1đ)

- Gv thu bài kiểm tra

- GV nhận xét giờ kiểm tra

V) H ớng dẫn về nhà :

- Xem lại bài kiểm tra

- Đọc và chuẩn bị cho bài 18: Vật liệu cơ khí

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Chơng iii: Gia công cơ khí

Tiết18: Bài 18: vật liệu cơ khí

A/ Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

- Biết cách phân loạicác vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

- Trình bày đợc tính chất của vật liệu cơ khí và ứng dụng của nó trong chế tạo cơ khí

2 Kĩ năng

- Nhận biết đợc vật liệu kim loại màu, kim loại đen: thành phần, tỉ lệ các bon, các loại vật liệu thép

- Nhận biết đợc vật liệu phi kim loại: đặc điểm, tính chất, công dụng của chất dẻo, cao su

3 Thái độ

- Vận dụng đợc kiến thức bài học vào thực tế đs và sx

Trang 37

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

C/ tiến trình dạy học:

I.Tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Trả bài kiểm tra và nhận xét

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Vật liệu cơ khí đóng vai trò rất quan trọng trong gia công cơ khí, nó là cơ sở vật chất ban đầu để tạo nên sp cơ khí Nừu không có vật liệu cơ khí thì không có sp cơ khí Để biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí, từ đó biết lựa chọn và sử dụng vật liệu cơ khí một cách hợp lí, chúng ta cùng nghiên cứu bài:”vật liệu cơ khí”

Hoạt động 2: Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến.

Gv phát mẫu vật liệu cơ khí cho hs qsát

?Vật liệu cơ khí đợc phân làm mấy loại? Chiếc xe đạp

của các em đi học em hãy chỉ ra những bộ phận nào

của xe đạp đợc làm bằng kim loại HS trả lời

? Vật liệu kim loại đợc phân làm mấy loại

? Thành phần chủ yếu của kim loại đen là gồm những

? Kim loại màu có u điểm gì

Hs qsát mẫu vật và qsát bảng sgk T61

? Các sản phẩm đó đợc làm bằng vật liệu gì

? Cho biết u điểm củavật liệu phi kim loại

? Vật liệu phi kim loại đợc phổ biến trong cơ khí là

I các vật liệu cơ khí phổ biến:

Đợc phân làm 2 loại

- Vật liệu kim loại

- Vật liệu phi kim loại

1- Vật liệu kim loại:

Gồm: - Kim loại đen Thép Gang

- Kim loại màu Đồng và hợp kim đồng Nhôm và hợp kim nhôm

a) Kim loại đen:

Fe,C

- Gang: 2,14%< C< 6,67%

- Thép: C≤ 2,14%

b) Kim loại màu:

- Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính chất mài mòn, chống ăn mòn cao, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

2 Vật liệu phi kim loại– :

- Dễ gia công, không bị ô xi hóa, ít mài mòn

Gồm: + Chất dẻo

Trang 38

chất gì.

? Chất dẻo là gì

? Chất dẻo đợc chia làm mấy loại

? Chất dẻo nhiệt có tính chất gì

Chất dẻo nhiệt rắn có tính chất gì

? Thế nào là cao su

? Có mấy loại cao su

Hoạt động 3:

Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

? Vật liệu cơ khí gồm những tính chất nào

GV gợi ý cho hs trả lời các câu hỏi sgk

+ Thép: cứng, dễ gia công ở nhiệt độ cao

+Nhôm: Mềm, dễ gia công ở nhiệt độ bình thờng

+ Chất dẻo nhiệt rắn:

Chịu đợc nhiệt độ cao, có độ bền cao, nhẹ, không dẫn

điện,…

b) Cao su

- Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm trấn tốt

Có 2 loại: + Cao su thiên nhiên + Cao su nhân tạo

II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:

Gồm 4 tính chất:

1- Tính chất cơ học: Tính cứng, tính bền, tính dẻo

2 – Tính chất vật lí: Nhiệt độ nóng chảy, dẫn điện, dẫn nhiệt

3 – Tính chất hóa học: Tính chịu áit, chống ăn mòn

4 – Tính chất công nghệ: Khả năng gia công của vật liệu, tính đúc, tính hàn, tính rèn

IV) Củng cố:

- HS đọc mục “ghi nhớ” HS khác nhắc lại

- Hãy nêu những tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?

- Hãy kể tên các vậtliệu cơ khí phổ biến và phạm vi ứng dụng của chúng?

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V) H ớng dẫn về nhà :

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Trả lời câu hỏi 1,2,3 sgk – T63

- Đọc và chuẩn bị cho bài 19

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 39

Tiết 19 Bài 20:

dụng cụ cơ khí

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức

- Biết đợc hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc công dụng và cách sử dụng các loại dụng cụ cơ khí phổ biến

2 Kĩ năng

- Nhận biết đợc hình dáng 1 số loại dcụ cơ khí thông dụng

- Phân chia đợc nhóm dcụ đo, dcụ tháo lắp, kẹp chặt, dcụ gia công

- Mô tả đợc cấu tạo, nhận xét đợc vật liệu để chế tạo một số dcụ cơ khí

- Sử dụng đúng công dụng của các dcụ

- Dụng cụ: Ca, đục, búa, êtô, kìm, thớc lá, thớc cặp, ke góc, clê, tua vít, thớc đo góc vạn năng

+ Chuẩn bị của Trò: - Chuẩn bị dụng cụ học tập

- Đọc và nghiên cứu SGK, trả lời các câu hỏi

? Câu 1: Vật liệu cơ khí gồm những tính chất nào?

? Câu 2: Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại là gì?

- Hs trả lời

- Gv nhận xét, kết luận

III Bài mới:

Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu bài học

Nh chúng ta đã biết , các sp cơ khí rất đa dạng có thể đợc làm ra từ nhiều cơ sở sx khác nhau, chúng gồm rất nhiều chi tiết Muốn tạo ra 1 sp cơ khí cần phảI có vật liệu và dụng cụ để gia công Chúng có vai trò quan trọng trong việc xác định hình dạng, kích thơca và tạo ra các sp cơ khí Để hiểu rõ về chúng, ta cùng nghiên cứu bài:”Dụng cụ cơ khí”

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra

HS qsát các hình vẽ 20.1 đến 20.3 sgk cùng với mẫu

vật

I dụng cụ đo và kiểm tra:

1) Thớc đo chiều dài:

- Thớc lá (hình 20.1a): dày từ 0,9->1,5mm, rộng

Trang 40

10-? Hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và công dụng của

các dụng cụ trên hình vẽ cũng nh mẫu vật

HS thảo luận và trả lời

Gv kết luận

Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt.

Hs qsát hình 20.4 sgk, Gv phát dụng cụ để hs phân

biệt

? Nêu tên gọi, công dụng của các dụng cụ trên hình vẽ

HS thảo luận và đa ra câu trả lời

? Mô tả hình dạng và cấu tạo của các dụng cụ

Hs thảo luận và trả lời Gv da ra kết luận

Hoạt động 4: Tìm hiểu các dụng cụ gia công.

- Thớc đo góc: Êke, thớc đo góc vạn năng và êke vuông dùng để đo kiểm tra các góc vuông

=> KL: tên gọi của các dụng cụ nói lên công dụng và tính chất của nó, đều đợc chế tạo bằng thép hợp kim không gỉ (inox)

II dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:

III dụng cụ gia công:

- Búa: Có cán bằng gỗ, đầu bằng thép dùng để đập tạo lực

- Ca (loại ca sắt): Ca sắt dùng để cắt các vật gia công làm bằng sắt

- Đục: Dùng để chặt các vật các vật gia công làm bằng sắt

- Dũa: Dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù các cạnh sắc, làm bằng thép

IV Củng cố:

Gv cho Hs trả lời câu hỏi

- Ngoài các dụng cụ đo, tháo lắp, kẹp chặt và dụng cụ gia công mà em đã học, em còn biết sử dụng và biết các dụng cụ nào khác? Hs trả lời sau đó Gv tổng kết nh phần “ghi nhớ” SGK

- Nêu cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt?

- Nêu công dụng của các dụng cụ gia công?

- GV nhận xét và đánh giá giờ học của học sinh

V H ớng dẫn về nhà :

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Về tìm hiểu các dụng cụ khác cùng loại mà em biết

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Trả lời các câu hỏi SGK, đọc và chuẩn bị cho bài 21, 22

Ngày đăng: 07/02/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình biểu diễn 5. Tổng hợp. - Giáo án CN 8 chuẩn
2. Hình biểu diễn 5. Tổng hợp (Trang 36)
Sơ đồ phân loại các mối ghép, khớp nối. Lấy ví dụ cụ  thể minh hoạ cho các loại mối ghép. - Giáo án CN 8 chuẩn
Sơ đồ ph ân loại các mối ghép, khớp nối. Lấy ví dụ cụ thể minh hoạ cho các loại mối ghép (Trang 67)
Hình vẽ) - Giáo án CN 8 chuẩn
Hình v ẽ) (Trang 71)
Sơ đồ điện - Giáo án CN 8 chuẩn
i ện (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w