1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án CN lớp 6 (Chuẩn)

130 216 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: 35 ’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu môn học, bài học Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọn

Trang 1

Giáo án môn Tin học 6 Năm học: 2010 - 2011

ng Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin

- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học

II Chuẩn bị: ( 5 )’)

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV

- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học: ( 35 )’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu môn học, bài học

Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiếtthực trong đời sống hàng ngày của con ngời SGK tin học dành cho THCS đợcxây dựng theo định hớng cung cấp những kiến thức mở đầu về tin học một cáchnhẹ nhàng, tự nhiện Sách tập trung giới thiệu các kiến thức và kĩ năng để sử dụngcác phần mềm thông dụng và hữu ích cho việc học tập của HS chúng ta Hôm naychúng ta làm quen với khái niệm mở đầu về tin học, hiểu đợc thông tin là gì vàcác hoạt động thông tin nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu bài: “Thông tin vàtin học”

* Hoạt động 2: Tìm hiểu thông tin là gì?

- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và

liên hệ thực tế

- GV giới thiệu tranh, ảnh và giải

thích về các dạng TT:

+ Các bài báo, bản tin … cho em cho em

biết về tình hình thời sự trong nớc và

thế giới

+ Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn em

cách đi đến một nơi cụ thể nào đó… cho em

+ Tiếng trống trờng báo cho em

đến giờ ra chơi hay vào học

- HS chú ý, ghi bài

Trang 2

Thông tin là một khái niệm trừu

t-ợng, nó đem lại sự hiểu biết cho con

ngời và các sinh vật khác

* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động thông tin của con ngời.

- GV giới thiệu tranh ảnh và thực

tế về các hoạt động thông tin:

Thông tin có vai trò rất quan trọng

trong cuộc sống của con ngời Chúng ta

không chỉ tiếp nhận mà còn lu trữ, trao

đổi và xử lí thông tin

-> GV kết luận:

Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và trao

đổi thông tin gọi chung là hoạt động

thông tin

- GV giải thích:

Trong hoạt động thông tin, TT đợc

xử lí gọi là TT vào, TT nhận đợc sau xử

lí gọi là TT ra Việc tiếp nhận TT chính

là để tạo thông tin vào cho quá trình xử

-> Việc lu trữ, truyền TT làm cho

TT và những hiểu biết đợc tích luỹ và

nhân rộng

- HS chú ý

- HS chú ý, ghi bài

- HS chú ý nghe GV giải thích,tìm hiểu SGK

-> Kết luận về mô hình quá trình

xử lí thông tin:

* Hoạt động 4: Tổng kết giờ học ( 5 )’)

- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học

- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài

- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK, đọc phần “Có thể em cha biết”

- Chuẩn bị trớc tiết sau

Xử lý

Trang 3

Ngày soạn: 01/09/2011 Tiết 2: Bài 1: Thông tin và tin học (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con ời

ng Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin

- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV

- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy nêu khái niệm thông tin?

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Tìm hiểu hoạt động thông tin và tin học

- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và

liên hệ thực tế bản thân

- GV giải thích về các hoạt động

thông tin:

+ Hoạt động thông tin của con

ngời nhờ các giác quan và bộ não Các

giác quan tiếp nhận TT, bộ não thực

hiện việc xử lí, biến đổi và lữu trữ TT

thu nhận đợc

+ Tuy nhiên khả năng của giác

quan và bộ não chỉ có hạn Máy tính

điện tử đợc làm ra để hỗ trợ cho con

ng-ời

+ Nhiệm vụ chính của tin học là

nghiên cứu việc thực hiện các hoạt

động TT một cách tự động trên cơ sở sử

dụng máy tính điện tử

+ Nhờ sự phát triển của tin học,

máy tính hỗ trợ con ngời trong nhiều

lĩnh vực khác nhau của cuộc sống

- HS đọc TT SGK

- HS chú ý nghe, hiểu và lấy ví

dụ về các hoạt động của TT

- HS quan sát tranh vẽ SGK, liên

hệ thực tế

- HS chú ý, ghi bài

Trang 4

-> GV kết luận về hoạt động TT

và tin học:

Công nghệ TT gắn liền với hoạt

động TT của con ngời, nó tạo ra các

công cụ hỗ trợ để tự động hóa việc thực

hiện các hoạt động đó Sự phát triển của

CNTT xuất phát từ chính nhu cầu khai

thác và xử lí TT của con ngời

- GV giảng giải, giải thích

- HS chú ý, ghi kết luận

* Hoạt động 2: Tổng kết bài học

- GV treo bảng phụ, tóm tắt nội

dung chính của bài học

- GV yêu cầu HS tóm tắt lại bài

Trang 5

Ngày soạn: 01/09/2011 Tiết 3: Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin

I Mục tiêu:

- Học sinh phân biệt đợc các dạng thông tin cơ bản

- Biết khái niệm biểu diễn thông tin và cách biểu diễn thông tin trong máytính bằng các dãy bít

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV

- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy cho biết thông tin là gì? Nêu ví dụ về thông tin?

- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, cho điểm

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các dạng thông tin cơ bản

- Dựa vào KN về TT ở bài 1 GV

có thể đặt câu hỏi pháp vấn HS:

? Em hãy nêu các ví dụ về thông

ra chơi hay vào học

+ Tín hiệu đèn xanh, đèn đỏ … cho em

+ Dạng âm thành: Tiếng trống ờng, tiếng còi, bản nhạc … cho em

tr HS chú ý, hiểu

Trang 6

* Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu diễn thông tin

- GV gợi ý và lấy ví dụ về các

cách biểu diễn thông tin

+ Mỗi dân tộc có hệ thống các chữ

cái của riêng mình để biểu diễn TT dới

dạng văn bản

+ Để tính toán ta biểu diễn TT dới

dạng các con số và kí hiệu toán học

biểu diễn thông tin:

* Biểu diễn TT là cách thể hiện

TT dới dạng cụ thể nào đó

Biểu diễn TT nhằm mục đích lu

trữ và chuyển giao TT thu nhận đợc

- GV gợi ý và giải thích cho HS

hiểu về cách biểu diễn TT trong máy

tính: TT đợc biểu diễn dới dạng các dãy

đảm bảo việc thực hiện 2 quá trình sau:

+ Biến đổi TT đa vào máy tính

- HS chú ý

- HS chú ý, ghi kết luận:

Trang 7

* Hoạt động 4: Tổng kết bài học Dặn dò

- GV yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt kiến thức bài học

- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK và chuẩn bị trớc bài học cho tiết sau

Trang 8

Ngày soạn: 01/09/2011 Tiết 4: Bài 3: em có thể làm đợc những gì

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?

- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, cho điểm

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số khả năng của máy tính

- GV yêu cầu HS đọc TT SGK

- GV nêu các mối liên hệ và so

sánh với các khả năng sinh học của con

ngời

- GV giải thích các khả năng của

máy tính ứng với mỗi khả năng lấy ví

dụ minh họa

* Hoạt động 2: Có thể dùng máy tính điện tử vào những việc gì?

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

Trang 9

- GV đặt câu hỏi:

?Máy tính có thể dùng đợc vào

những việc gì? (GV hớng dẫn trả lời)

- GV lấy ví dụ và giải thích thêm

-> Kết luận về các công việc của

máy tính

- GV yêu cầu HS tự liên hệ thực tế

và lấy thêm ví dụ cụ thể ở trờng, ở địa

+ Hỗ trợ công tác quản lí+ Công cụ học tập và giải trí+ Điều khiển tự động và rôbôt+ Liên lạc, tra cứu và mua bántrực tuyến

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc

vào con ngời và do con ngời quyết định

- GV yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt nội dung kiến thức bài học Yêucầu HS nhắc lại

- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, đọc SGK và chuẩn bị trớc bài học cho tiếtsau, đọc bài đọc thêm

Ngày soạn: 02/09/2011 Tiết 5: Bài tập: bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin

Bài 3: Em có thể làm gì nhờ máy tính

Trang 10

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV bài 2, 3

- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?

- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, cho điểm

?2: Ngời ta biểu diễn TT trong máy tính nh thế nào?

- HS trả lời GV nhận xét, cho điểm

?3: Em hãy nêu một số khả năng của máy tính?

?4: Em hãy nêu các công việc mà máy tính hỗ trợ con ngời?

- HS lên bảng trả lời GV nhận xét, cho điểm

IV Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số khả năng của máy tính

?2: Nêu một vài ví dụ minh hoạ

việc có thể biểu diễn TT bằng nhiều

cách đa dạng khác nhau?

- GV giải thích và lấy ví dụ

?3: Theo em, tại sao thông tin

trong máy tính đợc biểu diễn thành các

dãy bít và biến đổi TT lu trữ dới dạng

dãy bít thành một trong các dạng quen

thuộc với con ngời: Văn bản, âm thanh,

Trang 11

- GV giải thích và yêu cầu HS

làm bài tập của bài 3

giúp của máy tính điện tử?

- GV lấy ví dụ và giải thích

?3: Đâu là hạn chế lớn nhất của

máy tính hiện nay?

- HS hoạt động nhóm, làm bài tập

3 SGK

- Đại diện nhóm trả lời:

Máy tính có khả năng tính toánnhanh, khả năng tính toán với độ chínhxác cao, khả năng lu trữ lớn và khảnăng làm việc không mệt mỏi … cho em

có năng lực t duy của con ngời

* Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài đọc thêm.

- GV yêu cầu HS đọc bài đọc

thêm số 2

- GV giải thích cho HS hiểu

những sức mạnh của con ngời và liên hệ

sức mạnh của máy tính

- 2 – 3 HS đọc bài đọc thêm

* Hoạt động 3: Tổng kết bài học Dặn dò

- GV tổng kết nội dung 2 bài học 2 và 3 SGK

- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành câu hỏi bài tập SGK

- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, đọc trớc bài 4 SGK và tìm hiểu nội dungbài 4

Trang 12

Tuần 4:

Ng y soạn: 03/9/2010 ày soạn: 03/9/2010

Ng y dạy: Lớp 6A: 08/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 10/9/2010

- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính

- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình

- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Một vài thiết bị phần cứng của máy tính: đĩa cứng, đĩa mềm,bàn phím, chuột, RAM

- Học sinh: SGK, SBT

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

?1: Em hãy nêu các khả năng của máy

tính?

?2: Em hãy nêu đâu là hạn chế lớn nhất

của máy tính hiện nay?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổsung

Hoạt động 2 Tìm hiểu mô hình quá trình 3 bớc

- GV yêu câu HS đọc TT SGK

- GV chia nhóm HS, yêu cầu HS trao

đổi về các công việc hàng ngày GV gợi

- HS hoạt động nhóm Trao đổi và lấy ví

dụ các công việc hàng ngày

Ví dụ: Giặt quần áoQuần áo bẩn, xà phòng, nớc(INPUT), vò quần áo bẩn và xà phòng,

rũ quần áo (Xử lí); Quần áo sạch(OUTPUT) … cho em

- HS chú ý và lấy thêm ví dụ

- HS chú ý, ghi bài

Trang 13

ơng ứng: Thu nhận, xử lí và xuất thông

tin đã xử lí

Hoạt động 3 Tìm hiểu cấu trúc chung của máy tính điện tử

- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ về

các đời của máy tính

- Yêu cầu HS tìm hiểu SGK và nêu ra

đợc: Các loại máy tính khác đều có

chung một sơ đồ cấu trúc giống nhau

gồm:

CPU (bộ xử lí trung tâm), bộ nhớ,

thiết bị vào và thiết bị ra

- GV có thể giới thiệu các thành phần

máy tính bằng các TB minh họa

- GV giải thích cho HS hiểu các khối

chức năng nêu trên hoạt động dới sự

- GV đa ra các TB, ĐD trực quan, giới

thiệu và giải thích cho HS các thành

phần chính của máy tính:

+ Bộ xử lí trung tâm: Đợc coi là

bộ não của máy tính, thực hiện các tính

toán, điều khiển… cho em

+ Bộ nhớ: Là nơi lu trữ chơng

trình và dữ liệu

+ Thiết bị vào/ra (Input –

output): Còn gọi là TB ngoại vi giúp

máy tính trao đổi thông tin với bên

ngoài, đảm bảo giao tiếp với ngời sử

dụng

- HS quan sát

- HS tìm hiểu TT SGK

- HS chú ý và nêu lên đợc sơ đồ cấu trúccác thành phần của máy tính

- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ

SGK Quan sát các TB máy tính … cho em

- Yêu cầu HS đọc TT SGK

? Em hãy nêu quá trình 3 bớc?

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về một công

việc cụ thể em thờng làm và tách ra làm

Trang 14

tiến hành một cách tự động theo sự chỉ

dẫn của các chơng trình

Hoạt động 5 Tìm hiểu phần mềm máy tính và phân loại phần mềm

- HS đọc SGK

- HS tìm hiểu, trả lời:

Có hai loại phần mềm, phần mềm hệthống và phần mềm ứng dụng

- HS chú ý, ghi bài

- HS các nhóm lấy ví dụ

Hoạt động 6 Củng cố

- GV yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung đã học trong bài SGK

- GV nhấn mạnh những ý chính của bài học

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi SGK

Hoạt động 7 Hớng dẫn HS học ở nhà

- Học kĩ bài và làm bài tập đầy đủ

- Dặn dò HS về nhà đọc bài đọc thêm

- Tiết sau: Thực hành bài số 1

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Ng y soạn: 04/9/2010 ày soạn: 03/9/2010

Ng y dạy: Lớp 6A: 08/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 10/9/2010

- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím, chuột

II Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: Các thiết bị máy vi tính, phòng máy

- Học sinh: SGK

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

- GV chia nhóm HS thành 2 nhóm Một

nhóm ngồi dới quan sát, nhóm kia ngồi

trực tiếp vào máy chuẩn bị làm thực

hành

- GV yêu cầu HS quan sát các bộ phận

cấu thành của máy tính

- GV giới thiệu các TB máy tính (cả lớp

quan sát)

+ Các TB nhập dữ liệu: Bàn phím,

chuột … cho em

+ Thân máy tính: Chứa nhiều TB nh:

CPU, bộ nhớ (RAM), nguồn điện… cho em gắn

trên bảng mạch chủ main

+ Các TB xuất dữ liệu: Màn hình, máy

in, loa … cho em

+ Các TB lu trữ dữ liệu: Đĩa cứng, đĩa

Trang 16

Tìm hiểu cách bật, tắt máy tính và làm quen với bàn phím, chuột

* Bật CPU và màn hình:

- GV bật công tắc CPU và công tắc màn

hình máy tính

- Yêu cầu HS quan sát đèn tín hiệu và

quá trình khởi động của máy tính qua

các thay đổi trên màn hình Đợi cho

đến khi máy tính kết thúc quá trình

- Di chuyển chuột, quan sát sự thay đổi

vị trí của con trỏ chuột

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS thực hiện và quan sát kết quả

- HS thực hiện và quan sát

- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của

GV Quan sát quá trình tắt máy tính

Hoạt động 4 Tổng kết bài học thực hành Dặn dò

- GV yêu cầu học sinh tắt máy, tắt màn hình, dọn vệ sinh nơi thực hành

- Yêu cầu HS xếp gọn bàn ghế

- Dặn dò HS về nhà đọc và chuẩn bị trớc bài 4 sách giáo khoa

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 5:

Ng y soạn: 10/9/2010 ày soạn: 03/9/2010

Ng y dạy: Lớp 6A: 15/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 24/9/2010

Lớp 6B: 25/9/2010

Tiết 9: chơng II: phần mềm học tập

Bài 5: luyện tập chuột (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS phân biệt đợc các nút của chuột máy tính và biết các thao tác cơ bản

có thể thực hiện với chuột

- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột

II Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: phòng máy vi tính, thiết bị chuột máy tính (số lợng: 25)

- Học sinh: học kĩ bài cũ, xem trớc bài 5

Trang 17

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

?1: Phần mềm máy tính là gì? Có mấy

loại phần mềm máy tính?

?2: Chuột máy tính là TB nhập hay xuất

dữ liệu? Con chuột máy tính là phần

mềm của máy tính hay phần cứng của

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK,

quan sát hình mẫu chuột máy tính

- GV giải thích cách đặt tay lên chuột là

tay phải, ngón trỏ đặt nút trái chuột,

ngón giữa đặt nút phải chuột

- GV yêu cầu HS đọc TT SGK, quan sát

tranh vẽ

? Em hãy nêu các thao tác chính đối với

chuột?

- GV giải thích cho HS hiểu rõ từng

thao tác đối với chuột

- HS chú ý

Hoạt động 3 Tìm hiểu luyện tập sử dụng chuột với phần mềm

- GV yêu cầu HS đọc TT và quan sát

tranh vẽ SGK

?: Em sử dụng phần mềm Mouse skill

luyện tập các thao tác với chuột bao

+ Mức 4: Luyện thao tác nháy đúpchuột

+ Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột

Trang 18

Hoạt động 4 Luyện tập 1

- GV yêu cầu HS đọc nội dung luyện

tập để chuẩn bị tiết sau thực hành

“Luyện tập chuột”

- GV giải thích nội dung luyện tập

- Yêu cầu HS tìm hiểu SGK

- HS tìm hiểu nội dung luyện tập SGK

- HS thực hiện

Hoạt động 5 Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài thực hành

- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 3 – 4

HS ngồi trong 1 máy tính

- GV nêu mục tiêu bài thực hành, mục

tiêu của tiết thực hành: HS thực hiện

đ-ợc các thao tác cơ bản với chuột

- GV đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức lí

- HS hoạt động nhóm, trả lời:

Các thao tác chính với chuột là:

+ Di chuyển chuột+ Nháy chuột+ Nháy nút phải chuột+ Nháy đúp chuột+ Kéo thả chuột

- HS chú ý, quan sát

Hoạt động 6

HS thực hành các thao tác với chuột

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm,

mỗi nhóm 3 – 4 HS, lần lợt từng HS

đổi cho nhau thực hành

- Yêu cầu HS luyện thao tác di chuyển

- HS thực hiện

- HS chú ý và thực hiện

- HS chú ý và thực hiện lần lợt từng HSthực hành và đổi cho nhau để quan sát

và tìm hiểu

- HS thực hiện

Hoạt động 7

Trang 19

Luyện tập 2

- GV yêu cầu HS luyện tập các thao tác

bất kì bằng cách làm bài tập luyện tập

SGK

- Hớng dẫn và nhắc nhở HS trong khi

luyện tập

- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc, thực

hiện đúng yêu cầu

- HS thực hiện

- HS các nhóm làm việc Các thành viêntrong nhóm trao đổi cho nhau thựchành

- HS thực hiện

Hoạt động 8 Tổng kết bài học – ớng dẫn HS học ở nhà H

- GV yêu cầu HS luyện thành thạo các thao tác với chuột Thực hiện nhiềunhững thao tác khó

- Yêu cầu HS thực hiện các bớc lệnh tắt máy tính an toàn mà GV đã hớngdẫn từ tiết trớc

- HS dọn dẹp nơi thực hành, dọn vệ sinh phòng học

- Dặn dò HS đọc bài đọc thêm số 4 Đọc và tìm hiểu trớc bài 6 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 20

Tuần 6:

Ng y soạn: 10/9/2010 ày soạn: 03/9/2010

Ng y dạy: Lớp 6A: 22/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 01/10/2010

- HS có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ đúng phím theongón tay quy định Ngồi và nhìn đúng t thế

II Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: Phòng máy vi tính có đủ 22 máy hoạt động tốt

- Học sinh: Học kĩ các thao tác sử dụng chuột, đọc trớc bài mới

Iii tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối

với chuột?

?2: Em hãy nêu các mức luyện tập thao

tác sử dụng chuột? Giải thích?

- GV nhận xét, cho điểm HS

- 2 HS lần lợt trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2 Tìm hiểu bàn phím máy tính

- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK

đồng thời giới thiệu bàn phím máy tính

Trang 21

cách đặt tay trên bàn phím.

- GV giới thiệu cho HS các phím khác

trên bàn phím: Đó là các phím đặc biệt

nh: Ctrl, Alt, Shift, Capslock, Tab… cho em

- Nêu công dụng của một số phím đặc

biệt

- HS tìm hiểu và ghi lại công dụng một

số phím đặc biệt

Hoạt động 3 Tìm hiểu ích lợi của việc gõ bàn phím bằng mời ngón

- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK, giải

thích ý nghĩa của việc gõ bàn phím

bằng mời ngón

- GV nhận xét, nêu kết luận

- Ngoài ra, gõ bàn phím bằng mời ngón

tay là tác phong làm việc lao động

chuyên nghiệp với máy tính

- HS tìm hiểu SGK và nêu câu trả lời:

Gõ bàn phím đúng bằng mời ngón cócác ích lợi sau:

+ Tốc độ gõ nhanh hơn

+ Gõ chính xác hơn

- HS chú ý, ghi bài

Hoạt động 4 Tìm hiểu t thế ngồi

- GV yêu cầu HS tìm hiểu t thế ngồi

nêu trong SGK

- Yêu cầu HS ngồi đúng t thế

- GV chỉnh sửa HS ngồi đúng t thế

- HS tìm hiểu và trả lời: Ngồi thẳng lng,

đầu thẳng, không ngửa ra sau, khôngcúi về phía trớc, mắt nhìn thẳng vàomàn hình… cho em

- HS thực hiện

Hoạt động 5 Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài thực hành

- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 2 HS

dùng chung 1 máy tính

- GV nêu mục tiêu của tiết thực hành:

HS thực hành luyện gõ phím bằng mời

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tay

Trang 22

+ Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím

nhất định

- GV giải thích và yêu cầu HS làm

- GV yêu cầu HS luyện gõ các phím

hàng cơ sở:

+ Quan sát bàn phím để nhận biết các

ngón tay phụ trách các phím hàng cơ

sở

+ Gõ các phím hàng cơ sở theo mẫu

- Yêu cầu HS luyện gõ các phím hàng

- Yêu cầu HS sử dụng ngón út bàn tay

trái hoặc phải để nhấn giữ phím Shift

- HS thực hành theo yêu cầu

HS thực hành theo yêu cầu của GV

Sửa những lỗi còn mắc phải

Hoạt động 7 Tổng kết bài học H ớng dẫn HS học ở nhà

- GV yêu cầu HS tắt máy theo lệnh tắt mà GV đã hớng dẫn từ bài học trớc

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm ở nhà

- GV nhận xét giờ học và nhắc nhở HS tìm hiểu trớc bài 7 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 23

Tuần 7:

Ngày soạn: 25/9/2010

Ngày dạy: Lớp 6A: 29/9/2010 Lớp 6C: 08/10/2010

Lớp 6B: 09/10/2010

Tiết 13, 14: Tên bài dạy:

Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Phòng máy vi tính (22 máy), các máy tính đợc cài đặt phầnmềm Mario

- Học sinh: Học kĩ bài 6

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn

- GV giới thiệu phần mềm Mario:

+ Home row only

+ Add top row

+ Add bottom row

Trang 24

- GV giải thích cho HS hiểu nên bắt đầu

từ bài luyện tập đầu tiên

- HS chú ý

Hoạt động 3 Hớng dẫn luyện tập

a) Đăng kí ngời luyện tập

- GV giải thích cho HS hiểu nên đăng

kí tên của mình để GV theo dõi kết quả

c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập

- GV hớng dẫn, giải thích cho HS hiểu

cách đánh giá khả năng gõ bàn phím

ngời ta thờng dùng tiêu chuẩn WPM

d) Lựa chọn bài học và mức luyện gõ

+ Nháy chuột chọn tên+ Nháy Done

- HS chú ý, thực hiện

Trang 25

- Hớng dẫn HS lựa chọn các bài học bắt

đầu từ bài dễ đến khó

- GV giải thích cho HS về màn hình của

Mario tự động đánh giá kết quả rèn

luyện của HS

- Yêu cầu HS luyện gõ bàn phím chính

xác theo mẫu bài tập mà phần mềm đa

ra

- GV hớng dẫn HS cách tự đánh giá kết

quả, rút kinh nghiệm về quá trình học

tập rèn luyện của bản thân nhờ sự đánh

- HS thực hiện

- HS tự đánh giá kết quả học tập củamình và đánh giá chéo nhau của cácthành viên trong nhóm

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Hoạt động 5 Hớng dẫn HS học ở nhà

- Nhắc nhở HS về nhà học bài cũ, luyện gõ phím bằng 10 ngón

- Yêu cầu HS đọc SGK bài số 8 để chuẩn bị cho bài học sau

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 26

Tuần 8:

Ngày soạn: 30/9/2010

Ngày dạy: Lớp 6A: 06/10/2010 Lớp 6C: 15/10/2010

Lớp 6B: 16/10/2010

Tiết 15, 16: Tên bài dạy:

Bài 8: quan sát trái đất và các vì sao

- Tác phong làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

II Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Phòng máy vi tính (22 máy), các máy tính đợc cài đặt phần

mềm Solar System 3D Simulartor.

- Học sinh: Đọc trớc bài 8 SGK

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn

- GV giới thiệu phần mềm Solar System

3D Simulartor là phần mềm cho phép

chúng ta quan sát mặt trời và các hành

tinh trong hệ mặt trời

- GV yêu cầu HS tìm hiểu khởi động

chơng trình và giới thiệu màn hình giao

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu các nút - HS tìm hiểu

Trang 27

lệnh điều khiển để quan sát.

- Giải thích chủ yếu trọng tâm của bài

này là luyện tập chuột:

+ Nháy chuột vào nút ORDITS

+ Nháy chuột vào nút VIEW

+ Dùng chuột di chuyển thanh cuốn

- GV giải thích cho HS hiểu để thực

Hoạt động 5 Thực hành

- GV hớng dẫn và yêu cầu HS khởi

Nguyệt thực: Đó là lúc Mặt Trời, Trái

Đất, Mặt Trăng thẳng hàng (Trái Đất

- HS thực hành, khởi động phần mềmSolar System 3D Simulartor

- HS quan sát màn hình Hệ Mặt Trời:+ Mặt Trời màu đỏ nằm ở trung tâm.+ Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời nằmtrên các quỹ đạo khác nhau quay xungquanh Mặt Trời

+ Mặt Trăng chuyển động nh một vệtinh quay xung quanh Trái Đất

- HS sử dụng chuột lần lợt điều khiểncác khung nhìn thích hợp để quan sát:+ Nháy chuột nút ORDITS

+ Nháy chuột nút VIEW+ Di chuyển thanh cuốn+ Nháy chuột các nút lệnh

- HS chú ý, quan sát, tìm hiểu

Trang 28

nằm giữa).

- Yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm

Solar System 3D Simulartor

- HS thực hiện

Hoạt động 6 Tổng kết - Hớng dẫn HS học ở nhà

- GV nêu lại mục đích chính của nội dung bài học là các em luyện tập chuột

và tìm hiểu thực tế các hành tinh xung quanh chúng ta

- Yêu cầu HS các nhóm thực hiện lệnh tắt máy

- Nhắc nhở HS về nhà học bài cũ

- Chuẩn bị tiết sau: Làm bài tập

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 29

- Luyện tập cho HS làm một số dạng bài tập cơ bản của chơng I.

- Rèn luyện tính cẩn thận, t duy logic, tinh thần làm việc độc lập, làm việchợp tác nhóm

II Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi một số đề bài tập

- Học sinh: Ôn tập lý thuyết chơng I, chuẩn bị đầy đủ các bài tập SGK vàSBT, chuẩn bị các thắc mắc trong quá trình học và làm bài tập cần giải

đáp

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Nêu cấu trúc chung của máy tính điện

- HS: Chơng I: “Làm quen với tin học

và máy tính điện tử” gồm các nội dungchính: + Thông tin và tin học

+ Biểu diễn thông tin

+ Em có thể làm đợc gì nhờ máytính?

+ Máy tính và phần mềm máytính

- Cấu trúc chung của máy tính điện tửgồm: Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết

Trang 30

- Yêu cầu HS làm bài tập sau: (GV treo

- Yêu cầu HS nêu thắc mắc cần giải đáp

trong quá trình học bài và làm bài tập

- Học kĩ những kiến thức trọng tâm trong chơng I và chơng II

- Xem kĩ các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tiết sau: Kiểm tra 1 tiết

IV đánh giá, Rút kinh nghiệm:

Trang 31

- Rèn tính cẩn thận, khả năng tổng hợp, khả năng t duy loogic, tinh thầnlàm việc độc lập.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: chuẩn bị đề bài kiểm tra

- Học sinh: Ôn kĩ kiến thức chơng I và chơng II

iii Đề bài:

Lớp 6b:

A Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1: (2 ủieồm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

a) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:

b) Mô hình quá trình xử lý thông tin gồm:

A Thông tin vào, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất

C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, xử lý, thôngtin ra

Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:

1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện

A Thông tin vào, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất

C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, xử lý, thôngtin ra

b) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:

c) Đĩa cứng nào lu trữ đợc nhiều thông tin hơn trong số đĩa cứng có các dung lợng

d) Các chữ cái trên hàng phím cơ sở gồm:

A a, s, f, g, j, k, l, m, n B a, s, d, f, g, h, j, k, l

C m, n, o, p, q, r, s, t D s, b, c, d, e, g, h, j, f

Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:

1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện

Trang 32

nay là không nói đợc nh con ngời.

Câu 1: (2 ủieồm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

a) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:

A Máy vi tính B Các giác quan và bộ não

b) Mô hình quá trình xử lý thông tin gồm:

A Thông tin vào, xử lý, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất

C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, thông tin rac) Các chữ cái trên hàng phím cơ sở gồm:

Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:

1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện

nay là không có năng lực t duy nh con

Trang 33

- Liên lạc, tra cứu, mua bán trực tuyến.

Câu 2: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm: Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ,

thiết bị vào/ra

- Bộ xử lý trung tâm: (1đ) đợc xem là bộ não của máy tính, có chức năng

điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của máy tính theo sự chỉ dẫn của

ch-ơng trình

- Bộ nhớ (1đ): + Là nơi lu trữ chơng trình và dữ liệu

+ Gồm 2 loại là bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài Bộ nhớtrong dùng để lu trữ chơng trình và dữ liệu khi máy tính đang làm việc Bộnhớ trong gồm RAM và ROM Khi mất điện, dữ liệu trên RAM mất đi nhngtrên ROM vẫn còn Bộ nhớ ngoài là nơi lu trữ lâu dài chơng trình và dữ liệu,

bộ nhớ ngoài gồm đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, đĩa DVD, USB,…

- Thiết bị vào/ra: (1đ)

+ Thiết bị vào: bàn phím, chuột, máy quét

+ Thiết bị ra: màn hình, máy in, loa, máy vẽ

V đánh giá, Rút kinh nghiệm:

Trang 34

Tuần 10:

Ngày soạn: 15/10/2010

Ngày dạy: Lớp 6A: 20/10/2010 Lớp 6C: 29/10/2010

Lớp 6B: 30/10/2010

Tiết 19, 20: Tên bài dạy: Chơng III: Hệ điều hành

Bài 9: vì sao cần có hệ điều hành?

I Mục tiêu:

- Hiểu và trả lời đợc câu hỏi: Vì sao máy tính cần có Hệ điều hành dựa trêncác ý tởng đã đa ra ở 2 quan sát trong sách giáo khoa

- Có ý thức làm việc nghiêm túc và khoa học khi sử dụng máy tính

II Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Tranh vẽ hình quan sát 1 và 2 trong SGK

- Học sinh: Xem trớc bài 9 SGK

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Giới thiệu bài học

Bài học này là một bài học đầu tiên về Hệ điều hành Hệ điều hành có nhữngchức năng hết sức quan trọng liên quan đến việc tổ chức, quản lí thông tin trên đĩacứng cũng nh tài nguyên máy tính Để hiểu đợc tầm quan trọng của Hệ điều hànhhay hiểu đợc vì sao cần phải có Hệ điều hành Chúng ta cùng tìm hiểu bài học này

“Vì sao cần có Hệ điều hành”

Hoạt động 2 Tìm hiểu các quan sát SGK

- GV có thể lấy ví dụ: Nếu không

có đèn báo giao thông thì ta sẽ thấy chú

công an điều khiển mọi hoạt động trên

-> Nhận xét:

Trên ngã t đờng phố vào giờ cao

điểm, có nhiều phơng tiện giao thôngnh: Ô tô, xe buyt, xe máy, xe đạp… cho em - thờng xảy ra ùn tắc giao thông Lúc đó hệthống đèn giao thông có vai trò rất quantrọng, có nhiệm vụ phân luồng cho cácphơng tiện, đóng vai trò điều khiển hoạt

Trang 35

- GV giải thích và nêu lên tâm

quan trọng của TKB trong trờng học, nó

đóng vai trò quan trọng trong việc điều

khiển các hoạt động học tập trong nhà

trờng

-> Nhận xét:

Qua 2 quan sát trên, em có thể

thấy vai trò quan trọng của các phơng

tiện điều khiển Đó là hệ thống đèn tín

hiệu giao thông trong quan sát 1, là

TKB của nhà trờng trong quan sát 2

không biết sẽ học những môn nào Việchọc tập sẽ trở nên hỗn loạn

- HS tìm hiểu, liên tởng thực tế

- HS chú ý

Hoạt động 3 Cái gì điều khiển máy tính

- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT

+ Điều khiển các TB (phần cứng)+ Tổ chức việc thực hiện các ch-

ơng trình (phần mềm)

Hoạt động 4 Củng cố

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

SGK

?Hãy quan sát các hiện tợng trong

xã hội và trong cuộc sống xung quanh

tơng tự 2 quan sát đã nêu và đa ra nhận

thông tại các ngã t đờng phố khi có

đông ngời qua lại?

- HS trả lời:

Vì nếu không có TKB học tập sẽxảy ra tình trạng GV không biết lớpdạy, HS không biết môn để học, khôngbiết GV dạy là ai

Trang 36

Tiết 21, 22: Tên bài dạy:

Bài 10: hệ điều hành làm những việc gì?

II Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Tranh vẽ SGK, máy tính cài HĐH Windows XP

- Học sinh: Đọc trớc bài 10

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:

?1: Cái gì điều khiển máy tính? HĐH - 1 HS trả lời

Trang 37

thực hiện những nhiệm vụ gì?

?2: Vì sao cần có Hệ điều hành?

- GV nhận xét, cho điểm

- HS khác nhận xét

Hoạt động 2 Tìm hiểu hệ điều hành là gì?

- GV có thể khởi động máy tính (hoặc

HS quan sát tranh) cho HS quan sát

giao diện Hệ điều hành Windows

- Yêu cầu HS đọc TT SGK

?H: Hệ điều hành có phải là một TB lắp

đặt trong máy tính không?

?H: Vậy, HĐH là gì?

?H: Máy tính sử dụng đợc khi nào?

- GV giải thích cho HS hiểu

- GV giới thiệu: Trên thế giới có nhiều

HĐH khác nhau Hiện nay HĐH đợc

dùng phổ biến nhất trong máy tính cá

nhân là HĐH Windows của hãng

Microsoft

- Yêu cầu HS quan sát giao diện HĐH

Windows XP và giới thiệu có nhiều

phiên bản HĐH Windows khác nhau

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

- GV giải thích cho HS hiểu:

+ Máy tính chỉ có thể sử dụng, khai

thác có hiệu quả khi có HĐH

+ Máy tính không bị gắn cứng với một

HĐH cụ thể Có nhiều HĐH cho ta lựa

chọn và có thể cài đặt một hoặc vài

HĐH trên máy tính

+ Tất cả HĐH đều có chức năng chung

- Từ đó GV yêu cầu HS nêu lên nhiệm

vụ chính của HĐH

? Em hãy nêu các nhiệm vụ của HĐH?

- GV giải thích cho HS hiểu:

Công việc của HĐH đợc chia làm 2

- HS quan sát tranh, tìm hiểu

- HS chú ý

- HS tìm hiểu, trả lời:

Các nhiệm vụ của HĐH là:

+ Điều khiển phần cứng và tổ chức thựchiện phần mềm

+ Cung cấp môi trờng giao tiếp giữa

ng-ời với máy tính

+ Tổ chức và quản lí thông tin trong

Trang 38

nhóm đó là: Nhiệm vụ hệ thống và giao

diện với ngời dùng

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi bài tập SGK

- GV nhận xét giờ học

- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập, đọc trớc bài 11

IV đánh giá, Rút kinh nghiệm:

Trang 39

Tuần 12:

Ngày soạn: 25/10/2010

Ngày dạy: Lớp 6A: 03/11/2010 Lớp 6C: 12/11/2010

Lớp 6B: 13/11/2010

Tiết 23, 24: Tên bài dạy:

Bài 11: tổ chức thông tin trong máy tính

I Mục tiêu:

- Bớc đầu hiểu đợc khái niệm cơ bản của tổ chức thông tin trên máy tính

nh tệp tin, th mục, đĩa và khái niệm đờng dẫn

- Biết đợc vai trò của HĐH trong việc tạo ra, lu trữ và quản lí thông tin trênmáy tính

- Hiểu và chỉ ra đợc quan hệ mẹ - con của th mục

- Liệt kê đợc các thao tác chính đối với tệp và th mục

II Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 11 SGK

- Học sinh: Đọc trớc bài 11

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:

?1: Cái gì điều khiển máy tính? HĐH

thực hiện những nhiệm vụ gì?

Hoạt động 3 Tìm hiểu tệp tin

- GV giới thiệu: Ngời ta thờng nói đến

tệp danh sách HS của một lớp, tệp

ch-ơng trình, tệp trò chơi… cho em Trên các thiết

bị lu trữ thông tin của máy tính, tệp

Trang 40

? Các tệp tin có thể là gì?

- GV giải thích: Các tệp tin đợc phân

biệt với nhau bằng tên tệp Tên tệp gồm

phần tên và phần mở rộng (phần đuôi)

đợc đặt cách nhau bởi dấu chấm Phần

mở rộng (không nhất thiết phải có)

th-ờng đợc dùng để nhận biết kiểu của tệp

tin (văn bản, âm thanh…)

- GV yêu cầu HS quan sát, tìm hiểu một

số tệp tin trong máy tính

- GV giải thích cho HS hiểu về tệp tin

- HS trả lời:

Các tệp tin có thể là:

+ Các tệp hình ảnh: hình vẽ

+ Các tệp văn bản: Tài liệu, …+ Các tệp âm thanh: Bài hát…

+ Các tệp chơng trình: Phần mềmMario…

- HS chú ý

- HS quan sát, tìm hiểu các tệp tin trongmáy tính

Hoạt động 4 Tìm hiểu th mục

- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT

SGK, liên hệ thực tế và hiểu đợc th mục

là gì?

- GV giải thích cho HS hiểu về th mục,

th mục mẹ, th mục con

- Lu ý HS các th mục (hoặc tệp tin)

trong cùng một th mục mẹ phải có tên

- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT

SGK

? Theo em hiểu đờng dẫn là gì?

- GV lấy ví dụ, giải thích cho HS hiểu

- HS tìm hiểu

- HS trả lời:

Đờng dẫn là dãy tên các th mục lồngnhau, đặt cách nhau bởi dấu \ bắt đầu từmột th mục mẹ xuất phát nào đó và kếtthúc bằng th mục hoặc tệp tin để chỉ ra

đờng tới th mục hoặc tệp tơng ứng

- HS chú ý

Hoạt động 6 Các thao tác chính với tệp và th mục

+ Xoá

Ngày đăng: 23/10/2014, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh nằm trên nền văn bản - Giáo Án CN lớp 6 (Chuẩn)
nh ảnh nằm trên nền văn bản (Trang 115)
Hình ảnh che mất một phần văn  bản là do ta lựa chọn chế độ chèn (hình - Giáo Án CN lớp 6 (Chuẩn)
nh ảnh che mất một phần văn bản là do ta lựa chọn chế độ chèn (hình (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w