Các hoạt động dạy học: 35 ’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu môn học, bài học Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọn
Trang 1Giáo án môn Tin học 6 Năm học: 2010 - 2011
ng Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin
- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
II Chuẩn bị: ( 5 )’)
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học: ( 35 )’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu môn học, bài học
Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiếtthực trong đời sống hàng ngày của con ngời SGK tin học dành cho THCS đợcxây dựng theo định hớng cung cấp những kiến thức mở đầu về tin học một cáchnhẹ nhàng, tự nhiện Sách tập trung giới thiệu các kiến thức và kĩ năng để sử dụngcác phần mềm thông dụng và hữu ích cho việc học tập của HS chúng ta Hôm naychúng ta làm quen với khái niệm mở đầu về tin học, hiểu đợc thông tin là gì vàcác hoạt động thông tin nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu bài: “Thông tin vàtin học”
* Hoạt động 2: Tìm hiểu thông tin là gì?
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và
liên hệ thực tế
- GV giới thiệu tranh, ảnh và giải
thích về các dạng TT:
+ Các bài báo, bản tin … cho em cho em
biết về tình hình thời sự trong nớc và
thế giới
+ Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn em
cách đi đến một nơi cụ thể nào đó… cho em
+ Tiếng trống trờng báo cho em
đến giờ ra chơi hay vào học
- HS chú ý, ghi bài
Trang 2Thông tin là một khái niệm trừu
t-ợng, nó đem lại sự hiểu biết cho con
ngời và các sinh vật khác
* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động thông tin của con ngời.
- GV giới thiệu tranh ảnh và thực
tế về các hoạt động thông tin:
Thông tin có vai trò rất quan trọng
trong cuộc sống của con ngời Chúng ta
không chỉ tiếp nhận mà còn lu trữ, trao
đổi và xử lí thông tin
-> GV kết luận:
Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và trao
đổi thông tin gọi chung là hoạt động
thông tin
- GV giải thích:
Trong hoạt động thông tin, TT đợc
xử lí gọi là TT vào, TT nhận đợc sau xử
lí gọi là TT ra Việc tiếp nhận TT chính
là để tạo thông tin vào cho quá trình xử
lí
-> Việc lu trữ, truyền TT làm cho
TT và những hiểu biết đợc tích luỹ và
nhân rộng
- HS chú ý
- HS chú ý, ghi bài
- HS chú ý nghe GV giải thích,tìm hiểu SGK
-> Kết luận về mô hình quá trình
xử lí thông tin:
* Hoạt động 4: Tổng kết giờ học ( 5 )’)
- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học
- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài
- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK, đọc phần “Có thể em cha biết”
- Chuẩn bị trớc tiết sau
Xử lý
Trang 3Ngày soạn: 01/09/2011 Tiết 2: Bài 1: Thông tin và tin học (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con ời
ng Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin
- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
II Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ
III Kiểm tra bài cũ:
- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu khái niệm thông tin?
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Tìm hiểu hoạt động thông tin và tin học
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK và
liên hệ thực tế bản thân
- GV giải thích về các hoạt động
thông tin:
+ Hoạt động thông tin của con
ngời nhờ các giác quan và bộ não Các
giác quan tiếp nhận TT, bộ não thực
hiện việc xử lí, biến đổi và lữu trữ TT
thu nhận đợc
+ Tuy nhiên khả năng của giác
quan và bộ não chỉ có hạn Máy tính
điện tử đợc làm ra để hỗ trợ cho con
ng-ời
+ Nhiệm vụ chính của tin học là
nghiên cứu việc thực hiện các hoạt
động TT một cách tự động trên cơ sở sử
dụng máy tính điện tử
+ Nhờ sự phát triển của tin học,
máy tính hỗ trợ con ngời trong nhiều
lĩnh vực khác nhau của cuộc sống
- HS đọc TT SGK
- HS chú ý nghe, hiểu và lấy ví
dụ về các hoạt động của TT
- HS quan sát tranh vẽ SGK, liên
hệ thực tế
- HS chú ý, ghi bài
Trang 4-> GV kết luận về hoạt động TT
và tin học:
Công nghệ TT gắn liền với hoạt
động TT của con ngời, nó tạo ra các
công cụ hỗ trợ để tự động hóa việc thực
hiện các hoạt động đó Sự phát triển của
CNTT xuất phát từ chính nhu cầu khai
thác và xử lí TT của con ngời
- GV giảng giải, giải thích
- HS chú ý, ghi kết luận
* Hoạt động 2: Tổng kết bài học
- GV treo bảng phụ, tóm tắt nội
dung chính của bài học
- GV yêu cầu HS tóm tắt lại bài
Trang 5Ngày soạn: 01/09/2011 Tiết 3: Bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
I Mục tiêu:
- Học sinh phân biệt đợc các dạng thông tin cơ bản
- Biết khái niệm biểu diễn thông tin và cách biểu diễn thông tin trong máytính bằng các dãy bít
II Chuẩn bị:
- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV
- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ
III Kiểm tra bài cũ:
- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy cho biết thông tin là gì? Nêu ví dụ về thông tin?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các dạng thông tin cơ bản
- Dựa vào KN về TT ở bài 1 GV
có thể đặt câu hỏi pháp vấn HS:
? Em hãy nêu các ví dụ về thông
ra chơi hay vào học
+ Tín hiệu đèn xanh, đèn đỏ … cho em
+ Dạng âm thành: Tiếng trống ờng, tiếng còi, bản nhạc … cho em
tr HS chú ý, hiểu
Trang 6* Hoạt động 2: Tìm hiểu biểu diễn thông tin
- GV gợi ý và lấy ví dụ về các
cách biểu diễn thông tin
+ Mỗi dân tộc có hệ thống các chữ
cái của riêng mình để biểu diễn TT dới
dạng văn bản
+ Để tính toán ta biểu diễn TT dới
dạng các con số và kí hiệu toán học
biểu diễn thông tin:
* Biểu diễn TT là cách thể hiện
TT dới dạng cụ thể nào đó
Biểu diễn TT nhằm mục đích lu
trữ và chuyển giao TT thu nhận đợc
- GV gợi ý và giải thích cho HS
hiểu về cách biểu diễn TT trong máy
tính: TT đợc biểu diễn dới dạng các dãy
đảm bảo việc thực hiện 2 quá trình sau:
+ Biến đổi TT đa vào máy tính
- HS chú ý
- HS chú ý, ghi kết luận:
Trang 7* Hoạt động 4: Tổng kết bài học – Dặn dò
- GV yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt kiến thức bài học
- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK và chuẩn bị trớc bài học cho tiết sau
Trang 8Ngày soạn: 01/09/2011 Tiết 4: Bài 3: em có thể làm đợc những gì
III Kiểm tra bài cũ:
- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số khả năng của máy tính
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK
- GV nêu các mối liên hệ và so
sánh với các khả năng sinh học của con
ngời
- GV giải thích các khả năng của
máy tính ứng với mỗi khả năng lấy ví
dụ minh họa
* Hoạt động 2: Có thể dùng máy tính điện tử vào những việc gì?
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
Trang 9- GV đặt câu hỏi:
?Máy tính có thể dùng đợc vào
những việc gì? (GV hớng dẫn trả lời)
- GV lấy ví dụ và giải thích thêm
-> Kết luận về các công việc của
máy tính
- GV yêu cầu HS tự liên hệ thực tế
và lấy thêm ví dụ cụ thể ở trờng, ở địa
+ Hỗ trợ công tác quản lí+ Công cụ học tập và giải trí+ Điều khiển tự động và rôbôt+ Liên lạc, tra cứu và mua bántrực tuyến
Sức mạnh của máy tính phụ thuộc
vào con ngời và do con ngời quyết định
- GV yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt nội dung kiến thức bài học Yêucầu HS nhắc lại
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, đọc SGK và chuẩn bị trớc bài học cho tiếtsau, đọc bài đọc thêm
Ngày soạn: 02/09/2011 Tiết 5: Bài tập: bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin
Bài 3: Em có thể làm gì nhờ máy tính
Trang 10- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV bài 2, 3
- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính
III Kiểm tra bài cũ:
- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các dạng TT cơ bản? Lấy ví dụ cho mỗi dạng?
- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, cho điểm
?2: Ngời ta biểu diễn TT trong máy tính nh thế nào?
- HS trả lời GV nhận xét, cho điểm
?3: Em hãy nêu một số khả năng của máy tính?
?4: Em hãy nêu các công việc mà máy tính hỗ trợ con ngời?
- HS lên bảng trả lời GV nhận xét, cho điểm
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số khả năng của máy tính
?2: Nêu một vài ví dụ minh hoạ
việc có thể biểu diễn TT bằng nhiều
cách đa dạng khác nhau?
- GV giải thích và lấy ví dụ
?3: Theo em, tại sao thông tin
trong máy tính đợc biểu diễn thành các
dãy bít và biến đổi TT lu trữ dới dạng
dãy bít thành một trong các dạng quen
thuộc với con ngời: Văn bản, âm thanh,
Trang 11- GV giải thích và yêu cầu HS
làm bài tập của bài 3
giúp của máy tính điện tử?
- GV lấy ví dụ và giải thích
?3: Đâu là hạn chế lớn nhất của
máy tính hiện nay?
- HS hoạt động nhóm, làm bài tập
3 SGK
- Đại diện nhóm trả lời:
Máy tính có khả năng tính toánnhanh, khả năng tính toán với độ chínhxác cao, khả năng lu trữ lớn và khảnăng làm việc không mệt mỏi … cho em
có năng lực t duy của con ngời
* Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu bài đọc thêm.
- GV yêu cầu HS đọc bài đọc
thêm số 2
- GV giải thích cho HS hiểu
những sức mạnh của con ngời và liên hệ
sức mạnh của máy tính
- 2 – 3 HS đọc bài đọc thêm
* Hoạt động 3: Tổng kết bài học – Dặn dò
- GV tổng kết nội dung 2 bài học 2 và 3 SGK
- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành câu hỏi bài tập SGK
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, đọc trớc bài 4 SGK và tìm hiểu nội dungbài 4
Trang 12Tuần 4:
Ng y soạn: 03/9/2010 ày soạn: 03/9/2010
Ng y dạy: Lớp 6A: 08/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 10/9/2010
- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một vài thiết bị phần cứng của máy tính: đĩa cứng, đĩa mềm,bàn phím, chuột, RAM
- Học sinh: SGK, SBT
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
?1: Em hãy nêu các khả năng của máy
tính?
?2: Em hãy nêu đâu là hạn chế lớn nhất
của máy tính hiện nay?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổsung
Hoạt động 2 Tìm hiểu mô hình quá trình 3 bớc
- GV yêu câu HS đọc TT SGK
- GV chia nhóm HS, yêu cầu HS trao
đổi về các công việc hàng ngày GV gợi
- HS hoạt động nhóm Trao đổi và lấy ví
dụ các công việc hàng ngày
Ví dụ: Giặt quần áoQuần áo bẩn, xà phòng, nớc(INPUT), vò quần áo bẩn và xà phòng,
rũ quần áo (Xử lí); Quần áo sạch(OUTPUT) … cho em
- HS chú ý và lấy thêm ví dụ
- HS chú ý, ghi bài
Trang 13ơng ứng: Thu nhận, xử lí và xuất thông
tin đã xử lí
Hoạt động 3 Tìm hiểu cấu trúc chung của máy tính điện tử
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ về
các đời của máy tính
- Yêu cầu HS tìm hiểu SGK và nêu ra
đợc: Các loại máy tính khác đều có
chung một sơ đồ cấu trúc giống nhau
gồm:
CPU (bộ xử lí trung tâm), bộ nhớ,
thiết bị vào và thiết bị ra
- GV có thể giới thiệu các thành phần
máy tính bằng các TB minh họa
- GV giải thích cho HS hiểu các khối
chức năng nêu trên hoạt động dới sự
- GV đa ra các TB, ĐD trực quan, giới
thiệu và giải thích cho HS các thành
phần chính của máy tính:
+ Bộ xử lí trung tâm: Đợc coi là
bộ não của máy tính, thực hiện các tính
toán, điều khiển… cho em
+ Bộ nhớ: Là nơi lu trữ chơng
trình và dữ liệu
+ Thiết bị vào/ra (Input –
output): Còn gọi là TB ngoại vi giúp
máy tính trao đổi thông tin với bên
ngoài, đảm bảo giao tiếp với ngời sử
dụng
- HS quan sát
- HS tìm hiểu TT SGK
- HS chú ý và nêu lên đợc sơ đồ cấu trúccác thành phần của máy tính
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ
SGK Quan sát các TB máy tính … cho em
- Yêu cầu HS đọc TT SGK
? Em hãy nêu quá trình 3 bớc?
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về một công
việc cụ thể em thờng làm và tách ra làm
Trang 14tiến hành một cách tự động theo sự chỉ
dẫn của các chơng trình
Hoạt động 5 Tìm hiểu phần mềm máy tính và phân loại phần mềm
- HS đọc SGK
- HS tìm hiểu, trả lời:
Có hai loại phần mềm, phần mềm hệthống và phần mềm ứng dụng
- HS chú ý, ghi bài
- HS các nhóm lấy ví dụ
Hoạt động 6 Củng cố
- GV yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung đã học trong bài SGK
- GV nhấn mạnh những ý chính của bài học
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi SGK
Hoạt động 7 Hớng dẫn HS học ở nhà
- Học kĩ bài và làm bài tập đầy đủ
- Dặn dò HS về nhà đọc bài đọc thêm
- Tiết sau: Thực hành bài số 1
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 15Ng y soạn: 04/9/2010 ày soạn: 03/9/2010
Ng y dạy: Lớp 6A: 08/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 10/9/2010
- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím, chuột
II Chuẩn bị của gv và hs:
- Giáo viên: Các thiết bị máy vi tính, phòng máy
- Học sinh: SGK
III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- GV chia nhóm HS thành 2 nhóm Một
nhóm ngồi dới quan sát, nhóm kia ngồi
trực tiếp vào máy chuẩn bị làm thực
hành
- GV yêu cầu HS quan sát các bộ phận
cấu thành của máy tính
- GV giới thiệu các TB máy tính (cả lớp
quan sát)
+ Các TB nhập dữ liệu: Bàn phím,
chuột … cho em
+ Thân máy tính: Chứa nhiều TB nh:
CPU, bộ nhớ (RAM), nguồn điện… cho em gắn
trên bảng mạch chủ main
+ Các TB xuất dữ liệu: Màn hình, máy
in, loa … cho em
+ Các TB lu trữ dữ liệu: Đĩa cứng, đĩa
Trang 16Tìm hiểu cách bật, tắt máy tính và làm quen với bàn phím, chuột
* Bật CPU và màn hình:
- GV bật công tắc CPU và công tắc màn
hình máy tính
- Yêu cầu HS quan sát đèn tín hiệu và
quá trình khởi động của máy tính qua
các thay đổi trên màn hình Đợi cho
đến khi máy tính kết thúc quá trình
- Di chuyển chuột, quan sát sự thay đổi
vị trí của con trỏ chuột
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS thực hiện và quan sát kết quả
- HS thực hiện và quan sát
- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của
GV Quan sát quá trình tắt máy tính
Hoạt động 4 Tổng kết bài học thực hành – Dặn dò
- GV yêu cầu học sinh tắt máy, tắt màn hình, dọn vệ sinh nơi thực hành
- Yêu cầu HS xếp gọn bàn ghế
- Dặn dò HS về nhà đọc và chuẩn bị trớc bài 4 sách giáo khoa
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 5:
Ng y soạn: 10/9/2010 ày soạn: 03/9/2010
Ng y dạy: Lớp 6A: 15/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 24/9/2010
Lớp 6B: 25/9/2010
Tiết 9: chơng II: phần mềm học tập
Bài 5: luyện tập chuột (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS phân biệt đợc các nút của chuột máy tính và biết các thao tác cơ bản
có thể thực hiện với chuột
- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột
II Chuẩn bị của gv và hs:
- Giáo viên: phòng máy vi tính, thiết bị chuột máy tính (số lợng: 25)
- Học sinh: học kĩ bài cũ, xem trớc bài 5
Trang 17III tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
?1: Phần mềm máy tính là gì? Có mấy
loại phần mềm máy tính?
?2: Chuột máy tính là TB nhập hay xuất
dữ liệu? Con chuột máy tính là phần
mềm của máy tính hay phần cứng của
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK,
quan sát hình mẫu chuột máy tính
- GV giải thích cách đặt tay lên chuột là
tay phải, ngón trỏ đặt nút trái chuột,
ngón giữa đặt nút phải chuột
- GV yêu cầu HS đọc TT SGK, quan sát
tranh vẽ
? Em hãy nêu các thao tác chính đối với
chuột?
- GV giải thích cho HS hiểu rõ từng
thao tác đối với chuột
- HS chú ý
Hoạt động 3 Tìm hiểu luyện tập sử dụng chuột với phần mềm
- GV yêu cầu HS đọc TT và quan sát
tranh vẽ SGK
?: Em sử dụng phần mềm Mouse skill
luyện tập các thao tác với chuột bao
+ Mức 4: Luyện thao tác nháy đúpchuột
+ Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột
Trang 18Hoạt động 4 Luyện tập 1
- GV yêu cầu HS đọc nội dung luyện
tập để chuẩn bị tiết sau thực hành
“Luyện tập chuột”
- GV giải thích nội dung luyện tập
- Yêu cầu HS tìm hiểu SGK
- HS tìm hiểu nội dung luyện tập SGK
- HS thực hiện
Hoạt động 5 Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài thực hành
- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 3 – 4
HS ngồi trong 1 máy tính
- GV nêu mục tiêu bài thực hành, mục
tiêu của tiết thực hành: HS thực hiện
đ-ợc các thao tác cơ bản với chuột
- GV đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức lí
- HS hoạt động nhóm, trả lời:
Các thao tác chính với chuột là:
+ Di chuyển chuột+ Nháy chuột+ Nháy nút phải chuột+ Nháy đúp chuột+ Kéo thả chuột
- HS chú ý, quan sát
Hoạt động 6
HS thực hành các thao tác với chuột
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm,
mỗi nhóm 3 – 4 HS, lần lợt từng HS
đổi cho nhau thực hành
- Yêu cầu HS luyện thao tác di chuyển
- HS thực hiện
- HS chú ý và thực hiện
- HS chú ý và thực hiện lần lợt từng HSthực hành và đổi cho nhau để quan sát
và tìm hiểu
- HS thực hiện
Hoạt động 7
Trang 19Luyện tập 2
- GV yêu cầu HS luyện tập các thao tác
bất kì bằng cách làm bài tập luyện tập
SGK
- Hớng dẫn và nhắc nhở HS trong khi
luyện tập
- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc, thực
hiện đúng yêu cầu
- HS thực hiện
- HS các nhóm làm việc Các thành viêntrong nhóm trao đổi cho nhau thựchành
- HS thực hiện
Hoạt động 8 Tổng kết bài học – ớng dẫn HS học ở nhà H
- GV yêu cầu HS luyện thành thạo các thao tác với chuột Thực hiện nhiềunhững thao tác khó
- Yêu cầu HS thực hiện các bớc lệnh tắt máy tính an toàn mà GV đã hớngdẫn từ tiết trớc
- HS dọn dẹp nơi thực hành, dọn vệ sinh phòng học
- Dặn dò HS đọc bài đọc thêm số 4 Đọc và tìm hiểu trớc bài 6 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 20Tuần 6:
Ng y soạn: 10/9/2010 ày soạn: 03/9/2010
Ng y dạy: Lớp 6A: 22/9/2010 ày soạn: 03/9/2010 Lớp 6C: 01/10/2010
- HS có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ đúng phím theongón tay quy định Ngồi và nhìn đúng t thế
II Chuẩn bị của gv và hs:
- Giáo viên: Phòng máy vi tính có đủ 22 máy hoạt động tốt
- Học sinh: Học kĩ các thao tác sử dụng chuột, đọc trớc bài mới
Iii tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:
?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối
với chuột?
?2: Em hãy nêu các mức luyện tập thao
tác sử dụng chuột? Giải thích?
- GV nhận xét, cho điểm HS
- 2 HS lần lợt trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2 Tìm hiểu bàn phím máy tính
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK
đồng thời giới thiệu bàn phím máy tính
Trang 21cách đặt tay trên bàn phím.
- GV giới thiệu cho HS các phím khác
trên bàn phím: Đó là các phím đặc biệt
nh: Ctrl, Alt, Shift, Capslock, Tab… cho em
- Nêu công dụng của một số phím đặc
biệt
- HS tìm hiểu và ghi lại công dụng một
số phím đặc biệt
Hoạt động 3 Tìm hiểu ích lợi của việc gõ bàn phím bằng mời ngón
- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK, giải
thích ý nghĩa của việc gõ bàn phím
bằng mời ngón
- GV nhận xét, nêu kết luận
- Ngoài ra, gõ bàn phím bằng mời ngón
tay là tác phong làm việc lao động
chuyên nghiệp với máy tính
- HS tìm hiểu SGK và nêu câu trả lời:
Gõ bàn phím đúng bằng mời ngón cócác ích lợi sau:
+ Tốc độ gõ nhanh hơn
+ Gõ chính xác hơn
- HS chú ý, ghi bài
Hoạt động 4 Tìm hiểu t thế ngồi
- GV yêu cầu HS tìm hiểu t thế ngồi
nêu trong SGK
- Yêu cầu HS ngồi đúng t thế
- GV chỉnh sửa HS ngồi đúng t thế
- HS tìm hiểu và trả lời: Ngồi thẳng lng,
đầu thẳng, không ngửa ra sau, khôngcúi về phía trớc, mắt nhìn thẳng vàomàn hình… cho em
- HS thực hiện
Hoạt động 5 Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài thực hành
- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 2 HS
dùng chung 1 máy tính
- GV nêu mục tiêu của tiết thực hành:
HS thực hành luyện gõ phím bằng mời
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tay
Trang 22+ Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím
nhất định
- GV giải thích và yêu cầu HS làm
- GV yêu cầu HS luyện gõ các phím
hàng cơ sở:
+ Quan sát bàn phím để nhận biết các
ngón tay phụ trách các phím hàng cơ
sở
+ Gõ các phím hàng cơ sở theo mẫu
- Yêu cầu HS luyện gõ các phím hàng
- Yêu cầu HS sử dụng ngón út bàn tay
trái hoặc phải để nhấn giữ phím Shift
- HS thực hành theo yêu cầu
HS thực hành theo yêu cầu của GV
Sửa những lỗi còn mắc phải
Hoạt động 7 Tổng kết bài học – H ớng dẫn HS học ở nhà
- GV yêu cầu HS tắt máy theo lệnh tắt mà GV đã hớng dẫn từ bài học trớc
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm ở nhà
- GV nhận xét giờ học và nhắc nhở HS tìm hiểu trớc bài 7 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 23Tuần 7:
Ngày soạn: 25/9/2010
Ngày dạy: Lớp 6A: 29/9/2010 Lớp 6C: 08/10/2010
Lớp 6B: 09/10/2010
Tiết 13, 14: Tên bài dạy:
Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II Chuẩn bị của gv và gv:
- Giáo viên: Phòng máy vi tính (22 máy), các máy tính đợc cài đặt phầnmềm Mario
- Học sinh: Học kĩ bài 6
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn
- GV giới thiệu phần mềm Mario:
+ Home row only
+ Add top row
+ Add bottom row
Trang 24- GV giải thích cho HS hiểu nên bắt đầu
từ bài luyện tập đầu tiên
- HS chú ý
Hoạt động 3 Hớng dẫn luyện tập
a) Đăng kí ngời luyện tập
- GV giải thích cho HS hiểu nên đăng
kí tên của mình để GV theo dõi kết quả
c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập
- GV hớng dẫn, giải thích cho HS hiểu
cách đánh giá khả năng gõ bàn phím
ngời ta thờng dùng tiêu chuẩn WPM
d) Lựa chọn bài học và mức luyện gõ
+ Nháy chuột chọn tên+ Nháy Done
- HS chú ý, thực hiện
Trang 25- Hớng dẫn HS lựa chọn các bài học bắt
đầu từ bài dễ đến khó
- GV giải thích cho HS về màn hình của
Mario tự động đánh giá kết quả rèn
luyện của HS
- Yêu cầu HS luyện gõ bàn phím chính
xác theo mẫu bài tập mà phần mềm đa
ra
- GV hớng dẫn HS cách tự đánh giá kết
quả, rút kinh nghiệm về quá trình học
tập rèn luyện của bản thân nhờ sự đánh
- HS thực hiện
- HS tự đánh giá kết quả học tập củamình và đánh giá chéo nhau của cácthành viên trong nhóm
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Hoạt động 5 Hớng dẫn HS học ở nhà
- Nhắc nhở HS về nhà học bài cũ, luyện gõ phím bằng 10 ngón
- Yêu cầu HS đọc SGK bài số 8 để chuẩn bị cho bài học sau
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 26Tuần 8:
Ngày soạn: 30/9/2010
Ngày dạy: Lớp 6A: 06/10/2010 Lớp 6C: 15/10/2010
Lớp 6B: 16/10/2010
Tiết 15, 16: Tên bài dạy:
Bài 8: quan sát trái đất và các vì sao
- Tác phong làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II Chuẩn bị của gv và gv:
- Giáo viên: Phòng máy vi tính (22 máy), các máy tính đợc cài đặt phần
mềm Solar System 3D Simulartor.
- Học sinh: Đọc trớc bài 8 SGK
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn
- GV giới thiệu phần mềm Solar System
3D Simulartor là phần mềm cho phép
chúng ta quan sát mặt trời và các hành
tinh trong hệ mặt trời
- GV yêu cầu HS tìm hiểu khởi động
chơng trình và giới thiệu màn hình giao
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu các nút - HS tìm hiểu
Trang 27lệnh điều khiển để quan sát.
- Giải thích chủ yếu trọng tâm của bài
này là luyện tập chuột:
+ Nháy chuột vào nút ORDITS
+ Nháy chuột vào nút VIEW
+ Dùng chuột di chuyển thanh cuốn
- GV giải thích cho HS hiểu để thực
Hoạt động 5 Thực hành
- GV hớng dẫn và yêu cầu HS khởi
Nguyệt thực: Đó là lúc Mặt Trời, Trái
Đất, Mặt Trăng thẳng hàng (Trái Đất
- HS thực hành, khởi động phần mềmSolar System 3D Simulartor
- HS quan sát màn hình Hệ Mặt Trời:+ Mặt Trời màu đỏ nằm ở trung tâm.+ Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời nằmtrên các quỹ đạo khác nhau quay xungquanh Mặt Trời
+ Mặt Trăng chuyển động nh một vệtinh quay xung quanh Trái Đất
- HS sử dụng chuột lần lợt điều khiểncác khung nhìn thích hợp để quan sát:+ Nháy chuột nút ORDITS
+ Nháy chuột nút VIEW+ Di chuyển thanh cuốn+ Nháy chuột các nút lệnh
- HS chú ý, quan sát, tìm hiểu
Trang 28nằm giữa).
- Yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm
Solar System 3D Simulartor
- HS thực hiện
Hoạt động 6 Tổng kết - Hớng dẫn HS học ở nhà
- GV nêu lại mục đích chính của nội dung bài học là các em luyện tập chuột
và tìm hiểu thực tế các hành tinh xung quanh chúng ta
- Yêu cầu HS các nhóm thực hiện lệnh tắt máy
- Nhắc nhở HS về nhà học bài cũ
- Chuẩn bị tiết sau: Làm bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 29- Luyện tập cho HS làm một số dạng bài tập cơ bản của chơng I.
- Rèn luyện tính cẩn thận, t duy logic, tinh thần làm việc độc lập, làm việchợp tác nhóm
II Chuẩn bị của gv và gv:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi một số đề bài tập
- Học sinh: Ôn tập lý thuyết chơng I, chuẩn bị đầy đủ các bài tập SGK vàSBT, chuẩn bị các thắc mắc trong quá trình học và làm bài tập cần giải
đáp
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Nêu cấu trúc chung của máy tính điện
- HS: Chơng I: “Làm quen với tin học
và máy tính điện tử” gồm các nội dungchính: + Thông tin và tin học
+ Biểu diễn thông tin
+ Em có thể làm đợc gì nhờ máytính?
+ Máy tính và phần mềm máytính
- Cấu trúc chung của máy tính điện tửgồm: Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết
Trang 30- Yêu cầu HS làm bài tập sau: (GV treo
- Yêu cầu HS nêu thắc mắc cần giải đáp
trong quá trình học bài và làm bài tập
- Học kĩ những kiến thức trọng tâm trong chơng I và chơng II
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tiết sau: Kiểm tra 1 tiết
IV đánh giá, Rút kinh nghiệm:
Trang 31- Rèn tính cẩn thận, khả năng tổng hợp, khả năng t duy loogic, tinh thầnlàm việc độc lập.
II Chuẩn bị của gv và hs:
- Giáo viên: chuẩn bị đề bài kiểm tra
- Học sinh: Ôn kĩ kiến thức chơng I và chơng II
iii Đề bài:
Lớp 6b:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: (2 ủieồm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:
b) Mô hình quá trình xử lý thông tin gồm:
A Thông tin vào, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất
C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, xử lý, thôngtin ra
Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:
1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện
A Thông tin vào, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất
C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, xử lý, thôngtin ra
b) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:
c) Đĩa cứng nào lu trữ đợc nhiều thông tin hơn trong số đĩa cứng có các dung lợng
d) Các chữ cái trên hàng phím cơ sở gồm:
A a, s, f, g, j, k, l, m, n B a, s, d, f, g, h, j, k, l
C m, n, o, p, q, r, s, t D s, b, c, d, e, g, h, j, f
Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:
1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện
Trang 32nay là không nói đợc nh con ngời.
Câu 1: (2 ủieồm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:
A Máy vi tính B Các giác quan và bộ não
b) Mô hình quá trình xử lý thông tin gồm:
A Thông tin vào, xử lý, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất
C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, thông tin rac) Các chữ cái trên hàng phím cơ sở gồm:
Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:
1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện
nay là không có năng lực t duy nh con
Trang 33- Liên lạc, tra cứu, mua bán trực tuyến.
Câu 2: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm: Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ,
thiết bị vào/ra
- Bộ xử lý trung tâm: (1đ) đợc xem là bộ não của máy tính, có chức năng
điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của máy tính theo sự chỉ dẫn của
ch-ơng trình
- Bộ nhớ (1đ): + Là nơi lu trữ chơng trình và dữ liệu
+ Gồm 2 loại là bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài Bộ nhớtrong dùng để lu trữ chơng trình và dữ liệu khi máy tính đang làm việc Bộnhớ trong gồm RAM và ROM Khi mất điện, dữ liệu trên RAM mất đi nhngtrên ROM vẫn còn Bộ nhớ ngoài là nơi lu trữ lâu dài chơng trình và dữ liệu,
bộ nhớ ngoài gồm đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, đĩa DVD, USB,…
- Thiết bị vào/ra: (1đ)
+ Thiết bị vào: bàn phím, chuột, máy quét
+ Thiết bị ra: màn hình, máy in, loa, máy vẽ
V đánh giá, Rút kinh nghiệm:
Trang 34Tuần 10:
Ngày soạn: 15/10/2010
Ngày dạy: Lớp 6A: 20/10/2010 Lớp 6C: 29/10/2010
Lớp 6B: 30/10/2010
Tiết 19, 20: Tên bài dạy: Chơng III: Hệ điều hành
Bài 9: vì sao cần có hệ điều hành?
I Mục tiêu:
- Hiểu và trả lời đợc câu hỏi: Vì sao máy tính cần có Hệ điều hành dựa trêncác ý tởng đã đa ra ở 2 quan sát trong sách giáo khoa
- Có ý thức làm việc nghiêm túc và khoa học khi sử dụng máy tính
II Chuẩn bị của gv và gv:
- Giáo viên: Tranh vẽ hình quan sát 1 và 2 trong SGK
- Học sinh: Xem trớc bài 9 SGK
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Giới thiệu bài học
Bài học này là một bài học đầu tiên về Hệ điều hành Hệ điều hành có nhữngchức năng hết sức quan trọng liên quan đến việc tổ chức, quản lí thông tin trên đĩacứng cũng nh tài nguyên máy tính Để hiểu đợc tầm quan trọng của Hệ điều hànhhay hiểu đợc vì sao cần phải có Hệ điều hành Chúng ta cùng tìm hiểu bài học này
“Vì sao cần có Hệ điều hành”
Hoạt động 2 Tìm hiểu các quan sát SGK
- GV có thể lấy ví dụ: Nếu không
có đèn báo giao thông thì ta sẽ thấy chú
công an điều khiển mọi hoạt động trên
-> Nhận xét:
Trên ngã t đờng phố vào giờ cao
điểm, có nhiều phơng tiện giao thôngnh: Ô tô, xe buyt, xe máy, xe đạp… cho em - thờng xảy ra ùn tắc giao thông Lúc đó hệthống đèn giao thông có vai trò rất quantrọng, có nhiệm vụ phân luồng cho cácphơng tiện, đóng vai trò điều khiển hoạt
Trang 35- GV giải thích và nêu lên tâm
quan trọng của TKB trong trờng học, nó
đóng vai trò quan trọng trong việc điều
khiển các hoạt động học tập trong nhà
trờng
-> Nhận xét:
Qua 2 quan sát trên, em có thể
thấy vai trò quan trọng của các phơng
tiện điều khiển Đó là hệ thống đèn tín
hiệu giao thông trong quan sát 1, là
TKB của nhà trờng trong quan sát 2
không biết sẽ học những môn nào Việchọc tập sẽ trở nên hỗn loạn
- HS tìm hiểu, liên tởng thực tế
- HS chú ý
Hoạt động 3 Cái gì điều khiển máy tính
- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT
+ Điều khiển các TB (phần cứng)+ Tổ chức việc thực hiện các ch-
ơng trình (phần mềm)
Hoạt động 4 Củng cố
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
SGK
?Hãy quan sát các hiện tợng trong
xã hội và trong cuộc sống xung quanh
tơng tự 2 quan sát đã nêu và đa ra nhận
thông tại các ngã t đờng phố khi có
đông ngời qua lại?
- HS trả lời:
Vì nếu không có TKB học tập sẽxảy ra tình trạng GV không biết lớpdạy, HS không biết môn để học, khôngbiết GV dạy là ai
Trang 36Tiết 21, 22: Tên bài dạy:
Bài 10: hệ điều hành làm những việc gì?
II Chuẩn bị của gv và gv:
- Giáo viên: Tranh vẽ SGK, máy tính cài HĐH Windows XP
- Học sinh: Đọc trớc bài 10
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:
?1: Cái gì điều khiển máy tính? HĐH - 1 HS trả lời
Trang 37thực hiện những nhiệm vụ gì?
?2: Vì sao cần có Hệ điều hành?
- GV nhận xét, cho điểm
- HS khác nhận xét
Hoạt động 2 Tìm hiểu hệ điều hành là gì?
- GV có thể khởi động máy tính (hoặc
HS quan sát tranh) cho HS quan sát
giao diện Hệ điều hành Windows
- Yêu cầu HS đọc TT SGK
?H: Hệ điều hành có phải là một TB lắp
đặt trong máy tính không?
?H: Vậy, HĐH là gì?
?H: Máy tính sử dụng đợc khi nào?
- GV giải thích cho HS hiểu
- GV giới thiệu: Trên thế giới có nhiều
HĐH khác nhau Hiện nay HĐH đợc
dùng phổ biến nhất trong máy tính cá
nhân là HĐH Windows của hãng
Microsoft
- Yêu cầu HS quan sát giao diện HĐH
Windows XP và giới thiệu có nhiều
phiên bản HĐH Windows khác nhau
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- GV giải thích cho HS hiểu:
+ Máy tính chỉ có thể sử dụng, khai
thác có hiệu quả khi có HĐH
+ Máy tính không bị gắn cứng với một
HĐH cụ thể Có nhiều HĐH cho ta lựa
chọn và có thể cài đặt một hoặc vài
HĐH trên máy tính
+ Tất cả HĐH đều có chức năng chung
- Từ đó GV yêu cầu HS nêu lên nhiệm
vụ chính của HĐH
? Em hãy nêu các nhiệm vụ của HĐH?
- GV giải thích cho HS hiểu:
Công việc của HĐH đợc chia làm 2
- HS quan sát tranh, tìm hiểu
- HS chú ý
- HS tìm hiểu, trả lời:
Các nhiệm vụ của HĐH là:
+ Điều khiển phần cứng và tổ chức thựchiện phần mềm
+ Cung cấp môi trờng giao tiếp giữa
ng-ời với máy tính
+ Tổ chức và quản lí thông tin trong
Trang 38nhóm đó là: Nhiệm vụ hệ thống và giao
diện với ngời dùng
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi bài tập SGK
- GV nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập, đọc trớc bài 11
IV đánh giá, Rút kinh nghiệm:
Trang 39Tuần 12:
Ngày soạn: 25/10/2010
Ngày dạy: Lớp 6A: 03/11/2010 Lớp 6C: 12/11/2010
Lớp 6B: 13/11/2010
Tiết 23, 24: Tên bài dạy:
Bài 11: tổ chức thông tin trong máy tính
I Mục tiêu:
- Bớc đầu hiểu đợc khái niệm cơ bản của tổ chức thông tin trên máy tính
nh tệp tin, th mục, đĩa và khái niệm đờng dẫn
- Biết đợc vai trò của HĐH trong việc tạo ra, lu trữ và quản lí thông tin trênmáy tính
- Hiểu và chỉ ra đợc quan hệ mẹ - con của th mục
- Liệt kê đợc các thao tác chính đối với tệp và th mục
II Chuẩn bị của gv và gv:
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 11 SGK
- Học sinh: Đọc trớc bài 11
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:
?1: Cái gì điều khiển máy tính? HĐH
thực hiện những nhiệm vụ gì?
Hoạt động 3 Tìm hiểu tệp tin
- GV giới thiệu: Ngời ta thờng nói đến
tệp danh sách HS của một lớp, tệp
ch-ơng trình, tệp trò chơi… cho em Trên các thiết
bị lu trữ thông tin của máy tính, tệp
Trang 40? Các tệp tin có thể là gì?
- GV giải thích: Các tệp tin đợc phân
biệt với nhau bằng tên tệp Tên tệp gồm
phần tên và phần mở rộng (phần đuôi)
đợc đặt cách nhau bởi dấu chấm Phần
mở rộng (không nhất thiết phải có)
th-ờng đợc dùng để nhận biết kiểu của tệp
tin (văn bản, âm thanh…)
- GV yêu cầu HS quan sát, tìm hiểu một
số tệp tin trong máy tính
- GV giải thích cho HS hiểu về tệp tin
- HS trả lời:
Các tệp tin có thể là:
+ Các tệp hình ảnh: hình vẽ
+ Các tệp văn bản: Tài liệu, …+ Các tệp âm thanh: Bài hát…
+ Các tệp chơng trình: Phần mềmMario…
- HS chú ý
- HS quan sát, tìm hiểu các tệp tin trongmáy tính
Hoạt động 4 Tìm hiểu th mục
- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT
SGK, liên hệ thực tế và hiểu đợc th mục
là gì?
- GV giải thích cho HS hiểu về th mục,
th mục mẹ, th mục con
- Lu ý HS các th mục (hoặc tệp tin)
trong cùng một th mục mẹ phải có tên
- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT
SGK
? Theo em hiểu đờng dẫn là gì?
- GV lấy ví dụ, giải thích cho HS hiểu
- HS tìm hiểu
- HS trả lời:
Đờng dẫn là dãy tên các th mục lồngnhau, đặt cách nhau bởi dấu \ bắt đầu từmột th mục mẹ xuất phát nào đó và kếtthúc bằng th mục hoặc tệp tin để chỉ ra
đờng tới th mục hoặc tệp tơng ứng
- HS chú ý
Hoạt động 6 Các thao tác chính với tệp và th mục
+ Xoá