Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất: - Ngời thiết kế phải diễn tả chính xáchình dạng và kết cấu của sản phẩm, và đầy đủ các thông tin về thiết kế: Kích th-ớc, vật liệu, yêu cầu kỹ thuật… -
Trang 1TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8 Tuần:1 Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2010
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
*Thái độ:
- Có nhận thức đúng với việc học tập bộ môn vẽ kỹ thuật
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên : Một số bản vẽ kỹ thuật và các đồ dùng dạy học
2. Học sinh : Kiến thức liên quan
III.Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ: Đi vào bài mới
3: Bài mới:
* Đặt vấn đề :
Trong giao tiếp hàng ngày, con ngời thờng dùng các phơng tiện khác nhau để diễn
đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt thông tin,vậy các con thấy qua H1.1 con ngời thờngdùng các phơng tiện gì ?
- Cho học sinh quan sát H1.2/SGK và hãy
cho biết các hình có liên quan với nhau nh
thế nào?
- Để có một sản phẩm đến tay ngời tiêu
dùng thì sản phẩm đó đợc làm ra nh thế
nào?
- GV: Ngời công nhân khi chế tạo các sản
phẩm hoặc xây dựng các công trình thì phải
căn cứ vào cái gì?
GV nhấn mạnh tầm quan trọng của bản
vẽ kỹ thuật đối với đời sống
1 Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất:
- Ngời thiết kế phải diễn tả chính xáchình dạng và kết cấu của sản phẩm, và
đầy đủ các thông tin về thiết kế: Kích
th-ớc, vật liệu, yêu cầu kỹ thuật…
- Các thông tin này đợc trình bày theocác quy tắc thống nhất bằng bản vẽ kỹthuật
- KL : Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ
chung dùng trong kỹ thuật
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật
đối với đời sống
- Cho HS quan sát H1.3/SGK
- Hãy cho biết ý nghĩa của các hình
- Muốn sử dụng an toàn các đồ dùng và các
thiết bị điện thì ta cần phải làm gì ?
2 Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống
- Bản vẽ KT là tài liệu cần thiết cho mỗisản phẩm hoặc thiết bị điện
- Để sử dụng một cách hiệu quả và antoàn thì mõi thiết bị phải kèm theo bảnchỉ dẫn hoặc hình vẽ
Hoạt động 3 : Tìm hiểu về bản vẽ dùng
trong các lĩnh vực kỹ thuật 3 Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹthuật:
Trang 2- Cho học sinh quan sát H1.4/SGK
- Hãy cho biết bản vẽ đợc sử dụng trong
các lĩnh vực kỹ thuật nào?
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản
vẽ của ngành mình
Trang 3TrêngTHCS NguyÔn Kh¾c Viªn Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 8
Trang 4* Kiến thức: - Hiểu được thế nào là hình chiếu.
- Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.
* Kĩ năng: - Phát triển khả năng phân tích, suy luận của học sinh.
* Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
Trang 5TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
III.Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy nêu vai trò của bản vẽ trong cuộc sống và sản xuất ?
- Vì sao phải học môn vẽ kỉ thuật? Cho ví dụ 3: Bài mới:
* Đặt vấn đề : Trong cuộc sống , khi ánh sáng chiếu vào một vật thì nó tạo ra bóng trên mặt đất , mặt tờng Ngời ta gọi đó là hình chiếu
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm về
- Dùng đèn pin chiếu lên vật mẫu để HS
thấy đợc mối liên hệ giữa tia sáng và
bóng của vật đó
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm các
phép chiếu
Cho HS quan sát Hình 2.2 đặt câu hỏi:
-Các em cho biết về đặc điểm các tia chiếu
trong các hình a, b và c
- GV nhấn mạnh: Đặc điểm các tia chiếu
khác nhau cho ta các phép chiếu khác
nhau
1 Khái niệm về hình chiếu:
* Khái niệm: Hình chiếu là hình của vật
thể nhận đợc trên mặt phẳng chiếu
2 Các phép chiếu:
* Đặc điểm các tia chiếu:
- Phép chiếu xuyên tâm: Các tia chiếu từmột điểm
- Phép chiếu song song: Các tia chiếu songsong với nhau
- GV: Nêu các hiện tợng tự nhiên về đặc
điểm của các tia chiếu: phân kỳ, song
song …
- Phép chiếu vuông góc: các tia chiếusong với nhau và vuông góc với vật thể
* Công dụng của các phép chiếu
- Hãy cho biết trong những trờng hợp
nào thì chúng ta sử dụng phép chiếu
vuông góc?
Hoạt động 3a: Tìm hiểu về các mặt
phẳng chiếu.
- Hãy quan sát H2.3/SGK và hãy chỉ ra vị
trí của các mắt phẳng chiếu so với vật thể?
- GV cho HS quan sát H 2.4 và giải thích
tên gọi các hình chiếu tơng ứng với các
h-ớng chiếu
- Hình chiếu nằm trên mặt phẳng nào thì
lấy tên hình chiếu của mặt phẳng đó
- Vì sao phải dùng nhiều hình chiếu để
biểu diễn vật thể mà không dùng một hình
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ cáchình chiếu vuông góc
Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới
- hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trênxuống -
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ tráisang
- Ngời ta phải dùng ba mặt phẳng chiếu
nh một không gian ba chiều để thể hiện
Trang 7TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
4 Củng cố:
- Cho HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK.
- GV hệ thống lại phần trọng tâm của bài
- ẹoùc ủửụùc caực baỷn veừ vaọt theồ coự hỡnh daùng treõn.
* Kú naờng:- Phaựt trieồn khaỷ naờng quan saựt, suy luaọn cuỷa hoùc sinh.
* Thaựi ủoọ:- Coự yự thửực hoùc taọp boọ moõn.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1 : Thế nào là hình chiếu,có mấy loại hình chiếu?
- HS2 : Em hãy làm bài tập/SGK/10-11
3: Bài mới:
* Đặt vấn đề : Các tiết trớc, chúng ta đã nghiên cứu về hình chiếu của vật thể còn
hôm nay chúng ta đi sâu vào các khối đa diện để giúp các em nhận dạng và đọc đợc bản
vẽ về chúng
HĐ 1 : Tìm hiểu khối đa diện
- GV cho HS quan sát H 4.1, mô hình các
khối đa diện và đặt câu hỏi :
- Các em cho biết các khối hình học trên
đợc bao bọc bởi các hình gì ?
- GV nhắc lại kiến thức về đa giác phẳng
- Hãy kể thêm một số vật có dạng các
khối đa diện mà em biết?
1 Khối đa diện:
*Khái niệm: Khối đa diện đợc bao bọc
bởi các hình đa giác phẳng
Trang 8- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.1
và ghi lại kết quả lên bảng
- Hãy diễn tả bằng lời?
- Trên khối đó có ghi các kích thớc nào?
- GVcho Hs quan sát: Lăng trụ đều và đặt
câu hỏi:
-yêu cầu HS hoạt động nhóm: trả lời 3
câu hỏi trong sgk
- Trên khối đó có ghi các kích thớc nào
- GVcho Hs quan sát:Hình chóp đều và
đặt câu hỏi:
yêu cầu HS hoạt động nhóm: trả lời 3
câu hỏi trong sgk
-HS hoạt động nhóm Hoàn thành
bảng4.3
3 Hình lăng trụ đều a) Thế nào là hình lăng trụ đều ?
- Khái niệm: Là khối hộp đợc bao bọc
bởi đáy là hai hình đa giác đều bằngnhau và các mặt bên là các hình chữ nhậtbằng nhau
- Khái niệm: Là khối hộp đợc bao bọc
bởi đáy là đa giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau, có chung
đỉnh
- Trên khối hộp có các kích thớc:
Trang 9TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
2 Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4, các dụng cụ vẽ
III.Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS1 cho biết :
HĐ 1 : Giới thiệu bài:
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần cho
bài
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc, êke, com pa …
- Vật liệu: Giấy A4, bút chì, tẩy…
- Giấy nháp, vở bài tập
HĐ 2 : Nội dung của bài:
- Cho học sinh đọc nôi dung yêu cầu của
bài 3 và bài 5/SGK
- Cho vật thể và hình chiếu chỉ rõ sự tơngquan giữa hình chiếu và hớng chiếu;Hình chiếu và vật thể
- Điền nội dung vào bảng
HĐ 3 : Tiến hành:
- Giáo viên hớng dẫn các bớc tiến hành
của bài 3 và bài 5
- Yêu cầu học sinh làm trên giấy A4
- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và hoàn
thiện bài thực hành trong giờ
Trang 104 x
4 Củng cố:
Nhận xét và đánh giá bài thực hành:
- GV nhận xét giờ làm bài tập thực hành
- Sự chuẩn bị của học sinh ,thực hiện các bớc,thái độ học tập Kết quả hoàn thành
- GV hớng dẫn HS cách đánh giá dựa theo mục tiêu của bài
- GV thu bài nhận xét và đánh giá kết quả
* Kú naờng: - Phaựt trieồn khaỷ naờng quan saựt, suy luaọn cuỷa hoùc sinh.
*Thaựi ủoọ: - Coự yự thửực hoùc taọp boọ moõn
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Các khối tròn xoay nh hình trụ, hình nón, hình cầu
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III.Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 học sinh lên bảng vẽ hình chiếu H 49 a,b
3: Bài mới:
* Đặt vấn đề :
Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta thờng dùng các đồ vật có hình dạng tròn xoay khác nhau nh bát, đĩa, lọ hoa chúng đợc làm ra nh thế nào?
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khối tròn xoay
- GV cho HS quan sát mô hình các khối
* Khái niệm: Khối tròn xoay đợc tạo
thành khi ta quay một hình phẳng quanhmột đờng cố định của hình
* Ví dụ: Cái đĩa, cái bát, lọ hoa …
Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của
hình trụ, hình nón, hình cầu
- GV cho HS quan sát mô hình khối tròn
2 Hình chiếu của hình trụ, hình nón,
hình cầu:
a) Hình trụ
Trang 11TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
- Hình chiếu bằng là hình tròn ta biết ờng kính 2 mặt đáy
đ Hình chiếu cạnh là hình chữ nhật cho tabiết chiều cao và đờng kính 2 mặt đáy
- GV cho HS quan sát mô hình khối tròn
đ Hình chiếu cạnh là hình tam giác cho tabiết chiều cao và đờng kính mặt đáy
- GV cho HS quan sát mô hình khối tròn
- Học bài và trả lời các câu hỏi tróngGK
- Đọc trớc nội dung bài 7/SGK và chuẩn bị các dụng cụ, vật liệu cần cho bài
Tuần:3 Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010
Tiết PPCT:6 Bài 7: bài tập thực hành
đọc bản vẽ các khối tròn xo ay
Trang 121 Giáo viên: Chuẩn bị mô hình các vật thể A , B , C , D ( Hình 5.2 Sgk )
2 Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập , giấy A4 , các dụng cụ vẽ …
III.Tiến trình bài giảng :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Đi vào bài mới
3: Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài:
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần cho
bài
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc, êke, com pa
- Vật liệu: Giấy A4, bút chì, tẩy
- Giấy nháp, vở bài tập
Hoạt động 2 : Nội dung của bài:
- Cho học sinh đọc nôi dung yêu cầu của
- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và hoàn
thiện bài thực hành trong giờ
II Nội dung:
1 Bảng 7.1 Vật thể Bản vẽ
Trang 13TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
Sự chuẩn bị của học sinh
Thực hiện các bớc
Thái độ học tập
Kết quả hoàn thành
- GV hớng dẫn HS cách đánh giá dựa theo mục tiêu của bài
- GV thu bài nhận xét và đánh giá kết quả
I.Mục tiêu:
*Kiến thức: - Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
*Kỉ năng: - Rèn luyện trí tởng tợng không gian, liên hệ thực tế
*Thái độ: - Yêu thích tìm hiểu bản vẽ,tìm hiểu hình cắt
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Một số mô hình vật thật :ống lót.
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III.Tiến trình bài giảng :
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về bản
vẽ kỹ thuật
- Các em hãy cho biết vai trò của bản vẽ
kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống?
1 Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:
-Bản vẽ KT trình bày các thông tin kỹ
thuật của sản phẩm dới dạng các hình vẽ
và các kí hiệu theo các qui tắc thống nhất
Trang 14- Ngời công nhân căn cứ vào đâu để chế
tạo ra sản phẩm đúng nh thiết kế?
- Trong sản xuất có nhiều lĩnh vực kỹ
thuật khác nhau Em hãy cho biết các lĩnh
vực kỹ thuật mà mình đã biết qua tiết 1?
và thờng vẽ theo tỉ lệ
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ riêng của mình, trong đó có 2 lĩnh vực quan trọng là
+ Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạomáy và thiết bị
+ Bản vẽ xây dựng thuộc lĩnh vựcxây dựng các công trình cơ sở hạ tầng …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về
hình cắt
- GV đặt câu hỏi : Khi học sinh vật muốn
thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả, thì
- Hình cắt là phần vật thể biểu diễn ở saumặt phẳng cắt
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hìnhdạng bên trong của vật thể
Trang 15TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
Tiết PPCT: 8 Thứ 6 ngày 17 tháng 9 năm 2010
Bài 9: Bản vẽ chi tiết
I.Mục tiêu:
*Kiến thức: - Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
*Kỉ năng: - Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logích
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị Hình 9.1 và bảng 9.1/SGK
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III.Tiến trình bài giảng :
* Đặt vấn đề: Trong sản xuất muốn làm ra một sản phẩm thì trớc hết phải chế tạo
ra các chi tiết máy theo các bản vẽ chi tiết, sau đó mới tiến hành lắp ráp các chi tiết máy
đó lại theo bản vẽ lắp để tạo thành sản phẩm Vậy bản vẽ chi tiết là bản vẽ nh thế nào?bao gồm những nội dung nào?
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản
- Trong bản vẽ có yêu cầu gì ? Tại sao phải
có những yêu cầu nh vậy ?
1 Nội dung bản vẽ chi tiết:
Trang 16- Hãy đọc nội dung của khung tên ?
- Hãy cho biết thế nào là bản vẽ chi tiết ?
d Khung tên:
Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ
=>Kết luận: Bản vẽ chi tiết gồm các
hình biểudiễn, các kích thớc và cácthông tin cần thiết để xác định chi tiếtmáy
Hoạt động 2: Đọc bản vẽ chi tiết
- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
Bớc 3 : Kích thớc
- Kích thớc chung của chi tiết
- Kích thớc các phần của chi tiết Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 11/SGK
1 Giáo viên: Các mẫu vật có ren ( Bút bi, đinh vít lọ mực … )
2 Học sinh : Kiến thức liên quan.
III.Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy trình bày các bớc đọc bản vẽ chi tiết?
3 Bài mới:
Trang 17TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
Hoạt động 1:Giới thiệu các chi tiết có
ren
- GV cho HS quan sát mẫu vật ( ốc, vít)
và mô tả về ren
- Hãy kể tên một số vật dụng có phần ren?
- Công dụng của ren là gì?
1 Chi tiết có ren:
- Rất nhiều chi tiết sử dụng ren trongthực tế nh bóng đèn, ốc vít, chai, lọ …
- Ren dùng để ghép nối các chi tiết córen với nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu các qui ớc về ren
- Cho HS quan sát ren trục H11.2 và 11.3/
SGK
- Hãy điền các cụm từ liền đậm và liền
mảnh để có quy ớc vẽ ren ngoài (ren
trục)
- Cho HS đọc nội dung quy ớc
- Cho HS quan sát ren trục H11.4 và 11.5/
SGK
- Hãy điền các cụm từ liền đậm và liền
mảnh để có quy ớc vẽ ren ngoài (ren
trục)
- Cho HS đọc nội dung quy ớc
- Ta thấy rằng quy ớc vẽ ren trục và ren lỗ
* Quy ớc vẽ ren ngoài ( ren trục):
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng
* Quy ớc vẽ ren trong ( ren lỗ):
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng
- GV nêu qui ớc vẽ ren trục hoặc ren lỗ
trong trờng hợp bị che khuất
- Hãy quan sát H11.6 và cho biết đó là
bản vẽ của ren nào?
3/ Ren bị che khuất:
Khi ren trục hoặc ren lỗ bị chekhuất thì các đờng đỉnh ren, chân ren,giới hạn ren … đều đợc vẽ bằng nét
đứt
4 Củng cố:
- GV cho HS đọc ghi nhớ trong Sgk tr 37
- GV cho HS đọc phần có thể em cha biết
Trang 18Tiết PPCT:10 Thứ 6 ngày 24 tháng 9 năm 2010
Bài 10.12: TH- Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren.
-I.Mục tiêu :
*Kiến thức: - Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt và có ren
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
*Kỉ năng: - Có tác phong làm việc theo qui trình, rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ
*Thái độ: - Nghiêm túc học tập,yêu thich nghiên cứu bản vẽ
II.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị H.10.1 (Bản vẽ chi tiết vòng đai)
Chuẩn bị H.12.1 (Bản vẽ côn có ren)
2 Học sinh: Kiến thức liên quan, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng ghép trong giờ)
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu:
- Giới thiệu các dụng cụ và vật liệu cần
II Nội dung:
-Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
- Đọc bản vẽ côn có ren
III Quy trình:
- Ôn lại cách đọc bản vẽ chi tiết
- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai, côn córen
-Kẻ bảng theo mẫu 9.1 và ghi phần trảlời vào bảng Bài làm thực hiện trên giấy
A4
Trang 19TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
+ Vị trí hình cắt
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung của chi tiết
+ Kích thớc các phần của chi tiết
- Yêu cầu kỹ thuật :
+ Gia công
+ Xử lí bề mặt
- Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
+ Công dụng của chi tiết
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
- HS làm theo sự hớng dẫn của GV
- Mỗi bài làm trên một tờ giấy A4
- Kích thớc chung: Là kích thớc chung
của chi tiết: Chiều dài, chiều rộng, chiều
cao, bề dày của chi tiết
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Gia công ( làm tù cạnh)+ Xử lí bề mặt ( mạ kẽm)
- - Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết(Phần giữa là nửa hình trụ tròn, hai bên
là các hình hộp chữ nhật có lỗ tròn)+ Công dụng của chi tiết (Dùng đểghép nối các chi tiết hình trụ với các chitiết khác)
Ren hệ mét, đờng kính d =8 bớc ren là 1
- Yêu cầu kỹ thuật:
Trang 20+ Gia công ( tôi cứng)+ Xử lí bề mặt ( mạ kẽm)
- - Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết (Côn dạng hình nón cụt, có lỗ ren ở giữa)+ Công dụng của chi tiết ( Dùng để ghép nối các chi tiết hình trụ với các chi tiết khác)
1. Giáo viên: chuẩn bị Hình 13.1 các mẫu vật nh bộ vòng đai
2. Học sinh: chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập
III.Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Đi vào bài mới
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nội dung bản
vẽ lắp
- GV cho HS quan sát mẫu vòng đai đã
đ-ợc tháo rời các chi tiết để xem hình dạng,
kết cấu, và lắp lại để HS nắm đợc sự quan
hệ giữa các chi tiết GV yêu cầu HS quan
- Các nội dung của bản vẽ lắp:
+ Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu vàhình cắt
+ Kích thớc: gồm các chi tiết chungcủa bộ vòng đai, kích thớc lắp của cácchi tiết
Trang 21TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
nghĩa gì ?
- GV tiếp tục cho HS đọc bản vẽ với các
nội dung còn lại nh khung tên, bảng kê
- GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ Sgk/tr 43
- GV yêu cầu học sinh đọc phần chú ý một lần nữa ( Sgk/tr 43 )
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc lý thuyết, trả lời câu hỏi 1, 2 Sgk/tr 43
- Giờ sau chuẩn bị giấy A4 thực hành và đọc trớc bài 15/SGK
Trang 221 Giáo viên: chuẩn bị Hình 14.1 ( Bản vẽ lắp bộ ròng rọc )
2 Học sinh: Nắm chắc kiến thức bài trớc và chuẩn bị giấy A4, bút chì, thớc kẻ III.Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy trình bày cách đọc bản vẽ lắp?
3: Bài mới:
Đặt vấn đề:ở bài trớc, các em đã đợc nghiên cứu về nội dung và cách
đọc bản vẽ lắp, tiết này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó trong bài thực
hành, đọc bản vẽ lắp
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Kiểm tra sự chuẩn bị của lớp
Hoạt động 2 : H ớng dẫn ban đầu :
- Giấy A4, vở bài tập
II n ội dung :
Đọc bản vẽ bộ ròng rọc và trả lời theo mẫu bảng 13.1
Trang 23TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
- Bảng kê :Tên gọi chi tiết và số lợng chi tiết + Bánh ròng rọc (1)
+ Trục (1)+ Móc treo (1)+ Giá (1)
- Hình biểu diễn :Hình chiếu đứng có cắt cục bộ và hình chiếu cạnh
- Kích thớc:
+ Cao 100, rộng 40, dài 75+ 75 và 60 của bánh ròng rọc
- Phân tích chi tiết:
+ Vị trí các chi tiết: Tô màu cho các chi tiết(để phân biệt các chi tiết theo thứ tự )
- Dũa hai đầu trục tháo cụm
2 -1 Sau đó dũa đầu móc treo tháo cụm 3 - 4
- Lắp cụm 3 – 4 và tán đầu móc treo, sau đó lắp cụm 1- 2
Và tán hai đầu trục + Công dụng của sản phẩm: Dùng để nâng vậtlên cao
4.Củng cố:
- GV nhận xét về giờ thực hành
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài
- GV thu bài về chấm, tiết sau trả bài và nhận xét đánh giá kết quả
Trang 24*Kiến thức: - Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Nắm đợc một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
*Thái độ:
II:Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị hình 15.1 và bảng 15.1
2 Học sinh: Kiến thc liên quan
III:Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Đi vào bài mới
3: Bài mới:
A Đặt vấn đề :
A Nhận xét và đánh giá kết quả bài thực hành
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bản
vẽ nhà:
- Cho HS quan sát phối cảnh nhà một
tầng, sau đó xem bản vẽ nhà
- Mặt đứng có hớng nhìn từ phía nào của
ngôi nhà, mặt đứng diễn tả mặt nào của
- Cho HS quan sát Bảng 15.1 và giải
thích từng mục ghi trong bảng, nói rõ ý
nghĩa từng ký hiệu của cửa đi một cánh,
cửa đi hai cánh, cửa sổ đơn …
- Các kí hiệu trong bảng 15.1 diễn tả các
bộ phận nào của ngôi nhà ở các hình
biểu diền nào?
c) Mặt cắt là hình cắt có mặt phẳng cắtsong song với mặt phẳng chiếu đứng hoặcchiếu cạnh
II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của
ngôi nhà ( Sgktr47)
III Đọc bản vẽ nhà: ( Sgk tr 48 )
- Bớc 1: Đọc khung tên + Tên gọi ngôi nhà + Tỉ lệ bản vẽ
- Bớc 2 : Đọc hình biểu diễn
Trang 25TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
Gv : tổng kết nh trong sgk + Tên gọi hình chiếu
+Tên gọi mặt cắt
- Bớc 3: Đọc kích thớc + Kích thớc chung + Kích thớc từng bộ phận
- Bớc 4 : Đọc các bộ phận
Số phòng, số cửa đi và cửa sổ và hình các
bộ phận khác …
4 Củng cố:
- GV cho HS đọc phần ghi nhớ trong sgk tr 49
- GV nhấn mạnh để bổ sung cho bản vẽ nhà thì ngời ta thờng dùng hình
chiếu phối cảnh của ngôi nhà
- Cần luyện tập đọc nhiều để nâng cao kỹ năng đọc bản vẽ
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc lý thuyết
- Trả lời câu hỏi 1-2-3 Sgk tr 49
- Chuẩn bị giấy A4 và các dụng cụ cho bài thực hành giờ sau
1 Giáo viên: Chuẩn bị mô hình ba chiều của nhà ở
2 Học sinh: Chuản bị giấy A4, các đồ dùng
III.Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài 1 Chuẩn bị:
Trang 26Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 2 : H ớng dẫn ban đầu
- Hình biểu diễn :+ Tên gọi hình chiếu: Mặt đứng, B+ Tên gọi mặt cắt: Mặt cắt A-A , mặt bằng
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung1020, 6000, 5900 + Kích thớc từng bộ phận
Phòng ngủ: 3000 3000 Hiên : 1500 3000 Khu phụ: 3000 3000 Nền chính cao: 800 Tờng cao: 2900 Mái cao: 2200
- Các bộ phận:
+ Số phòng: 06 + Số cửa đi đơn: 04 và cửa sổ đơn: 10 + Các bộ phận khác:Bậc cửa 02, bàn thờ
4 Củng cố:
- GV nhận xét về giờ thực hành
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài
- GV thu bài về chấm, tiết sau trả bài và nhận xét đánh giá kết quả
5 H ớng dẫn về nhà :
- GV yêu cầu HS chuẩn bị cho bài ôn tập
Trang 27TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
*Thái độ :- Có ý thức học tập và rèn luyện thờng xuyên
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị Hình 1: Sơ đồ tóm tắt nội dung
2 Học sinh: Ôn lại các kiên thức đã học ở bài trớc
III.Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong giờ
3. Bài mới:
Hoạt động 1 : Hệ thống hoá kiến
thức
- GV cho HS quan sát Hình 1 : Sơ đồ
tóm tắt nội dung phần vẽ kỹ thuật và
yêu cầu HS nêu lại các nội dung chính
của từng phần trên đó
Hoạt động 2: Hệ thống câu hỏi
- Cho HS đọc nội dung các câu hỏi
Các câu hỏi và bài tập/SGK/53-54-55
Hoạt động 3: Hớng dẫn trả lời câu
hỏi và bài tập trong Sgk tr 52-53-54
- Cho các nhóm trình bày kết quả hoạt
động của mình
- Các nhóm còn lại nhận xét và bổ
xung
- GV kết luận và giải đáp các câu hỏi
và bài tập mà HS cha hoàn thành
- Xác định các loại hình chiếu( điền
Bản vẽ
kỹ thuật các khối Bản vẽ
hình học
Vai trò của bản
vẽ kỹ thuật trong SX
Trang 28điền vào bảng).
- Xác định các loại khối hình tròn
xoay (điền vào bảng )
- Vẽ hình chiếu còn lại của vật thể
- Xác định các loại hình chiếu( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình đa diện( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình tròn xoay (điền vào bảng )
- Vẽ hình chiếu còn lại của vật thể
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học bài, làm lại các bài tập
- Làm đề cơng cho các câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra 1tiết
Tiết PPCT: 16 Thứ 5 ngày14 tháng10 năm 2010
Kiểm tra
I.Mục tiêu:
- Kiểm tra đợc lợng kiến thức mình đã tiếp thu đợc ở chơng I; II
- Vận dụng kiến thức giải quyết các câu hỏi và bài tập
- Có ý thức tự giác trong học tập và kỷ luật trong giờ kiểm tra
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề + Đáp án bài kiểm tra
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III.Tiến trình bài giảng :
Bài kiểm tra:
Trang 29TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
Câu 3:Em hãy nêu nội dung của bản vẽ lắp?bản vẽ lắp khác bản vẽ chi tiết ở nội
dung nào?vì sao?
Câu 4:em hãy vẽ hình chiếu của vật thể:
B.Đáp án và thang điểm:
Câu 1: 2 điểm
-Hình chiếu là hình nhận đợc trên mặt phẳng hình chiếu
- có 3 loại hình chiếu: hình chiếu đứng,bằng,cạnh
+ Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới
+ Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái sang
+ Hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trên xuống
Câu 2: 2 điểm
- Ren trong là ren hình thành ở mặt trong của lổ
- Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chi tiết
- Nêu đợc quy ớc vẽ ren ngoài
Câu 3: 3 điểm
- Nêu đợc nội dung của bản vẽ lăp: hình biểu diển,kich thớc,bảng kê,khung tên
- Bản vẽ lắp khác bản vẽ chi tiết ở nội dung là bảng kê vi bản vẽ chi tiêt chỉ có mộtchi tiết nên không cần bảng kê,còn bản vẽ lắp có nhiều chi tiết nên cần bảng kê đểthống kê chi tiết
Câu 4: 3 điểm
Yêu cầu vẽ đợc hình chiếu bằng,cạnh, đứng,vẽ đung nét,cẩn then,đep
4.Củng cố:
- Thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra
5.H ớng dẫn về nhà :
Đọc và chuẩn bị trớc bài 18 “Vật liệu cơ khí”
Trang 30*Kiến thức : - Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến.
- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
*Kỉ năng: - Liên hệ và tìm hiểu thực tế
*Thái độ: - Yêu thích tìm hiểu vật liệu cơ khí
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị Hình 18.1 và các mẫu vật nh gang, thép, đồng …
2 Học sinh: Kiến thức liên quan
III.Tiến trình bài giảng :
Hoạt động 1: Tìm hiểu các vật liệu cơ khí
phổ biến.
-Nhấn mạnh căn cứ vào nguồn gốc, cấu tạo,
tính chất, vật liệu cơ khí đợc chia làm hai
nhóm: Vật liệu kim loại và vật liệu phi kim
loại
Hoạt động 1a: Tìm hiểu về vật liệu kim
loại
- Quan sát chiếc xe đạp, em hãy cho biết
những chi tiết bộ phận nào của xe đợc làm
bằng kim loại?
- Cho HS quan sát Hình 18.1
I Các vật liệu cơ khí phổ biến.
1 Vật liệu kim loại:
a) Kim loại đen:
- Thành phần chủ yếu là sắt(Fe) vàcácbon (C)
- Tuỳ theo tỉ lệ cácbon và các nguyên
tố tham gia mà ta chia KL đen thành
Trang 31TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
- Theo các em ngời ta căn cứ vào đâu để
phân biệt gang và thép?
-GV nêu đặc điểm của gang và thép
-Hãy phân loại gang và thép? Dựa vào đâu
để phân loại chúng?
-GV nhấn mạnh: Thờng kim loai mầu đợc
sử dụng dới dạng hợp kim
-GV nêu các tính chất của kim loại màu
-Điền các kim loại thích hợp vào bảng SGK
Hoạt động 1b: Tìm hiểu về vật liệu phi
kim loại
-GV cho Hs nêu các tính chất của vật liệu
phi kim loại
-Chúng đợc sản xuất từ những vật liệu nào?
-Giới thiệu về chất dẻo nhiệt và chất dẻo
nhiệt rắn
-Hãy điền những vật liệu thích hợp vào
bảng
- Cao su có những tính chất gì u điểm ?
- Hãy kể tên các SP làm bằng cao su
Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất cơ bản
hai loại là gang và thép
- Nếu tỉ lệ cacbon 2,14 Gọi làthép
- Nếu tỉ lệ cacbon 2,14 Gọi làgang
Nếu tỉ lệ Cacbon càng cao thì vật liệucàng cứng nhng giòn
- Tuỳ theo cấu tạo và tính chất ngời tachia:
+ Thép: Thép Cacbon và thép xây dựng+ Gang: Trắng, xám, dẻo
b) Kim loại màu
- Kim loại màu chủ yếu là đồng, nhôm
và hợp kim của chúng
- Kim loại màu dẫn nhiệt, dẫn điện tốt,
dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống màimòn cao
2 Vật liệu phi kim loại
Là vật liệu có khả năng dẫn điện, dẫnnhiệt kém, dễ gia công, không bị Ôxihoá, ít mài mòn
a) Chất dẻo:
- Là sản phẩm đợc tổng hợp từ các chấthữu cơ, cao phân tử, dầu mỏ, than đá,khí đốt Chất dẻo đợc chia làm hailoại
+ Chất dẻo nhiệt ( Sgk /tr62)
+ Chất dẻo nhiệt rắn ( Sgk / tr62)
Trang 323 Tính chất hoá học:
Cho biết khả năng chịu đợc tác dụnghoá học trong các môi trờng nh tínhchống ăn mòn, chịu axit và muối
4 Tính chất công nghệ:
Cho biết khả năng gia công của vật liệunh: Tính đúc, tính rèn,
4 Củng cố:
- GV yêu cầu HS đọc lại ghi nhớ : SGK / tr 63
- GV yêu cầu HS lấy VD về các sản phẩm có sử dụng các vật liệu vừa học
5 H ớng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 20/SGK
Tiết PPCT:18 Thứ 5 ngày 28 tháng10 năm 2010
Thực hành: vật liệu cơ khí
I.Mục tiêu:
*Kiến thức: - Nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí *Kỉ năng: - Liên hệ thực tế, đảm bảo an toàn trong khi thực hành
*Thái độ: - Yêu thích tìm hiểu vật liệu cơ khí
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
+ Dụng cụ : thớc lá, thớc cặp, ke vuông, êke mũi vạch, búa
+ Dụng cụ : Búa nguội nhỏ, Đe và dũa dẹt
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs: - em hãy nêu đặc điểm của vật liệu kim loại?
- Nêu các tính chất của vật liệu cơ khí?
3: Bài mới:
- GV cho HS đọc mục I – Chuẩn bị
- GV giới thiệu các mẫu vật cho HS quan
I Chuẩn bị:
Trang 33TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
sát
- GV hớng dẫn cho HS nội dung và trình
tự thực hành thông qua mục II
- Lu ý: Đảm bảo an toàn khi làm bài
Hoạt động 1: Phân biệt vật liệu kim loại
và vật liệu phi kim loại.
GV cho HS quan sát bên ngoài mẫu vật
HS cần làm các yêu cầu sau:
+ Phân biệt KL và PKL qua màu sắc, khối
lợng riêng, mặt gãy của mẫu
+ So sánh tính cứng và tính dẻo bằng cách
bẻ và uốn các mãu vật liệu để ớc lợng một
cách định tính
Hoạt động 2: So sánh vật liệu kim loại
đen và kim loại màu:
GV cho HS quan sát bên ngoài các mẫu và
làm các yêu cầu sau:
GV cho HS quan sát màu sắc và mặt gãy
của của mẫu để phân biệt gang
- GV hớng dẫn HS tự đánh giá bài thực hành của mình dựa theo mục tiêu bài
- GV đánh giá kết quả giờ thực hành thông qua sự chuẩn bị, thái độ làm bài của HS
5 H ớng dẫn về nhà :
Trang 34- Tiến hành ôn lại các công việc thực hành tại nhà
2 Học sinh: Kiến thức liên quan
III.Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút.
Câu hỏi: Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công
Hoạt động 1 : Tìm hiểu các dụng cụ
dùng để đo và kiểm tra
Hoạt động 1a: Tìm hiểu về chiếc thớc lá
b) Thớc cặp:
+ Chiếc thớc cặp đợc chế tạo bằng théphợp kim không gỉ
+ Đơn vị mỗi vạch nhỏ trên thớc là mm,
từ 0,1 mm cho đến 0,5 mm
Trang 35TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
- Thớc cặp dùng để làm gì?
- GV ghi lại trên bảng
Hoạt động 2b: Tìm hiểu về thớc đo góc
- Gv cho HS quan sát mẫu vật và nhấn
Hoạt động 3 : Tìm hiểu cụ gia công
- GV cho HS quan sát các vật mẫu nh
Búa, ca, đục, dũa
+ Thớc cặp dùng để đo đờng kính trong
và đờng kính ngoài của chi tiết
- GV yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
- GV cho HS nêu lại các công dụng của thớc đo và các dụng cụ tháo lắp và dụng cụ gia công
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK
- Tìm hiểu các dụng cụ gia công, tháo lắp và kẹp chặt
Trang 361 Giáo viên: Chuẩn bị các dụng cụ nh ca, đục, búa và mẫu vật là thanh kim
loại, các Hình 21.1; H 21.2; H 21.3; H 21.4
2 Học sinh: Kiến thức liên quan
III Tiến trình bài giảng :
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Kể tên và nêu công dụng của các dụng cụ đo và kiểm tra?
3: Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về kỹ thuật c a
- Mở đầu: Giáo viên giới thiệu về phơng
pháp cắt kim loại bằng ca tay
- Cho học sinh quan sát chiếc ca kim loại
và chiếc ca gỗ và yêu cầu nhận xét về sự
khác nhau giữa 2 loại lỡi ca
- Cho học sinh đọc phần chuẩn bị(
Sgk/tr70)
- Làm thao tác mẫu cho học sinh quan sát
- GV hớng dẫn cho học sinh t thế đứng và
thao tác ca nh trong SGK
- GV làm mẫu vài lần cho HS quan sát
- Cho học sinh lên bảng làm lại thao tác ca
- HS ở dới nhận xét
- Cho học sinh đọc phần 3: An toàn khi ca
(Sgk/tr 72)
- Lu ý học sinh trong quá trình ca cần tuân
thủ tuyệt đối về quy định an toàn
Hoạt động 2: Tìm hiểu kỹ thuật đục kim
loại:
(Hớng dẫn học sinh tự đọc)
- Các bớc tiến hành giống nh nội dung Ca
kim loại bằng tay
- Quan sát Hình 21.4 và quan sát chiếc đục
để giới thiệu về cấu tạo của chiếc đục
- GV làm mẫu vài lần cho HS quan sát
I Cắt kim loại bằng ca tay:
1 Khái niệm: ( Sgk/tr70 )
- Là một dạng gia công thô, dùng lực tácdụng làm cho lỡi ca chuyển động qua lại
- Cách cầm ca: Tay thuận nắm cán ca,tay kia nắm đầu kia của khung ca
- Không dùng tay gạt mạt ca hoặc thổivào mạch ca vì mạt ca dễ bắn vào mắt
II Đục kim loại:
Trang 37TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
- Cho học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK
5 H ớng dẫn về nhà :
- Dựa vào nội dung phần ca kim loại đọc kỹ phần đục kim loại
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK
- Đọc nội dung bài 22: Dũa và khoan kim loại
Tiết PPCT:21 Thứ 3 ngày 9 tháng 11 năm 2010
Bài 23: Thực hành ĐO Và VạCH DấU
I.m ục tiêu :
*Kiến thức: - biết sử dụng dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc
- sử dụng đợc thớc ,mủi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng
*Kỉ năng: - Thực hiện một cách chinh xác theo quy trinh
*Thái độ: - Nghiêm túc trong học tập
-HS chuẩn bị trớc báo cáo thực hành
III Tiến trình bài giảng :
lu ýthao tác đo và đọc tri số
-GV Làm mẩu dùng thớc cặp đo kích thớc các mẩu vật
-HS, thực hành đo và ghi kết quả vào báo cáo thực hành
2 thực hành vạch dấu trên mặt phẳng
Trang 38-GV.Hớng dẩn cách vạch dấu
* Quy trình lấy dấu:
+ chuẩn bi phôi và các dụng cụ cần thiết
+ bôi vôi hoặc phấn màu lên bề mặt phôi
+ dùng dụng cụ đo và mủi vạch để vẽ hình dạng của chi tiết lên phôi + vạch các đơnbgs bao của chi tiếthoặc dùng chấm dấu
-HS Thực hiện các bớc trên phôi
* thực hành vạch dấu ke cửa
- các bớc tiến hành:
Bớc 1: bôi vôi hoặc phấn màu lên khắp bề mặt tấm tôn
Bớc 2 dùng các dụng cụ cần thiếtvẽ hình dandfxs chiếc ke cửalên tấm tôn
-GV, giới thiệu cụ thể các bởctên hinh vẽ 23.5
3 HS thực hành theo nhóm và hoàn thành boá cáo thực hành
*Kiến thức: - Hiểu đợc khái niệm và phân loại chi tiết máy
- Biết đợc kiểu lắp ghép của chi tiết máy
- Liên hệ thực tế ở cuộc sống
*Thái độ: - Yêu thích tìm hiểu chi tiết máy
II.Chuẩn bị:
Trang 39TrờngTHCS Nguyễn Khắc Viên Giáo án Công nghệ 8
1/ Giáo viên: Cụm trục trớc xe đạp, bu lông đai ốc, bộ ròng rọc
2/ Học sinh: Kiến thức liên quan.
III.Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm chi
- HS: Đọc khái niệm trong Sgk
- Quan sát hình 24.2 và cho biết chi tiết
nào không phải là chi tiết máy?
Hoạt động 2: Phân loại chi tiết máy
- Cho biết phạm vi sử dụng của từng chi
tiết máy trên hình 24.2
- Giáo viên tổng kết các nét chính nh
trong SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu về cách ghép các
chi tiết máy.
- GV nhấn mạnh: Chi tiết máy sau khi gia
công xong cần đợc lắp ghép với nhau theo
một cách nào đó để đợc sản phẩm hoàn
chỉnh
I Khái niệm về chi tiết máy
1 Chi tiết máy là gì ?
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoànchỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất
Trang 40- Cho mỗi bàn là 1 nhóm.
- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ ròng rọc
- Cho biết bộ phận của chúng đợc ghép
với nhau nh thế nào?
- Điền nội dung câu trả lời vào phần …
- Chiếc xe đạp của em có những kiểu mối
- Gv cho HS nhắc lại khái niệm về chi tiết máy
- GV cho HS phân biệt chi tiết máy và tiết máy
- Gv nhấn mạnh tới các loại mối ghép
5 Hớng dẫn về nhà:
+ Học thuộc lí thuyết
+ Trả lời câu hỏi 1-2-3 - 4
+ Đọc trớc nội dung bài 25 sgk
Tiết PPCT:23 Thứ 3 ngày 16 tháng 11 năm 2010
Bài 25: Mối ghép cố định, mối ghép không tháo đợc
I.Mục tiêu:
*Kiến thức : - Hiểu đợc khái niệm và phân loại mối ghép cố định
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụngcủa một số mối ghép không tháo đợc thờng gặp
*Kỉ năng: - Liên hệ tìm hiểu thực tế
II.Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Các loại mối ghép: Đinh tán, bu lông đai ốc,
2/ Học sinh: Kiến thức liên quan
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu khái niệm về chi tiết máy? Phân loại chi tiết máy? Lấy VD minh hoạ?
3: Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu về mối ghép
- Trong mối ghép tháo đợc nh mối ghép