Bµi míi: Các hoạt động dạy và học Néi dung c¬ b¶n Hoạt động 1: Định hớng Dựa vào đặc tính và công dụng ngời ta ph©n vËt liÖu kü thuËt thµnh 3 lo¹i chÝnh: H: §äc môc tiªu bµi VËt liÖu dÉn[r]
Trang 1- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất.
- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kĩ thuật
- Có thái độ nghiêm túc đối với môn học
Nội dung kiến thức cơ bản TG Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Bản vẽ kĩ thuật đối với sản
G: Đa mô hình ngôi nhà, lõi thép chohọc sinh quan sát
H: Quan sát
? Các sản phẩm và công trình trênmuốn chế tạo hoặc thi công đúng nh ýmuốn của nhà thiết kế thì ngời thiết kếphải thể hiện nó bằng cái gì ?
H: Trao đổi và trả lời
? Ngời công nhân khi chế tạo một sảnphẩm hoặc xây dựng một công trìnhthì có thể căn cứ vào đâu?
H: Thảo luận và trả lời
? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mốiliên quan đến bản vễ kĩ thuật?
H: Quan sát và trả lờiG: Đa vật thật để học sinh quan sát kếthợp với việc quan sát hình 1.3
H: Quan sát
? Muốn sử dụng có hiệu quả và antoàn các đồ dùng và các thiết bị đó thì
Trang 2thiết kèm theo sản phẩm dùng
trong trao đổi và sử dụng
III Bản vẽ dùng chung trong các
? Tại sao bản vẽ kĩ thuật là phơng tiện thông tin dùng trong sản xuất và đờisống?
? Hãy điền các chữ a, b, c vào các ô „ để các mệnh đề sau tơng ứng với cáchình 1.2 a, b, c SGK
„ Các kĩ s đang dùng bản vẽ kĩ thuật để trao đổi ý kiến với nhau
„ Các nhân viên đang lập bản vẽ kĩ thuật của sản phẩm
„ Các công nhân đang căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để thi công công trình
- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
- Biết đợc các hình chiếu của một vật thể trong thực tế
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để tìm hiểu thực tế
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
Trang 3Nội dung kiến thức cơ bản TG Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Khái niệm về hình chiếu
H: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK
? Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳngchiếu, tia chiếu, hình chiếu?
H: Quan sát và trả lờiG: Nhấn mạnh lạiG: Cho học sinh quan sát tranh hình2.2 đặt câu hỏi:
? Nhận xét về đặc điểm của các tiachiếu trong các hình 2.2a, 2.2b, 2.2cSGK
H: Thảo luậnG: Kết luận: đặc điểm các tia chiếukhác nhau, cho ta các phép chiếu khácnhau
? Cho ví dụ về các phép chiếu nàytrong tự nhiên?
H: Thảo luận và trả lờiH: Quan sát hình 2.3 và mô hình bamặt phẳng chiếu
? Nêu vị trí của các mặt chiếu đối vớivật thể?
H: Nghiên cứu và trả lời
? Các mặt phẳng chiếu đợc đặt nh thếnào đối với ngời quan sát?
H: Trả lời
G: Yêu cầu H đọc câu hỏi trong SGK
và nghiên cứu trả lời
H: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏiG: Cho H quan sát mô hình
? Hãy nêu vị trí của mặt phẳng chiếubằng và mặt phẳng chiếu cạnh khi gậplại?
H: Tìm hiểu mô hình và thảo luận theo
Trang 4G: Yêu cầu H quan sát hình 2.5
? Cho biết vị trí các hình chiếu đợc sắpxếp nh thế nào?
H: Quan sát và trả lờiG: Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ SGK
3 Củng cố: ( 5 phút )
? Vì sao phải dùng hình chiếu để biểu diẽn vật thể? Nếu ta dùng một hình chiếu
có thể biểu diễn đợc vật thể hay không?
? Hãy ghi tên gọi mặt phẳng chiếu, tên hình chiếu và hớng chiếu tơng ứng với
I Mục tiêu:
- Nhận diện đợc các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật, Hình lăng trụ đều,
hình chóp đều
- Đọc đợc bản vẽ vật thể có hình dạng hình hộp CN, lăng trụ đều, hình chóp đều
- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống
II Chuẩn bị :
Trang 5+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số mặt phẳng, vật thật
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút…
III Các hoạt động dạy cụ thể:
đều, hình chóp đều…Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đadiện “
Nội dung kiến thức cơ bản TG Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Khối đa diện
Khối đa diện đợc bao bởi các
III Hình lăng trụ đều
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
Hình lăng trụ đều là hình bao bởi
2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều
bằng nhau và các mặt bên là các
G: Cho H quan sát hình 4.1 và môhình
H: Quan sát và nghiên cứu
? Các khối hình học đợc bao bởi cáchình gì?
H: Trả lời câu hỏiG: Kết luận
G: Cho H quan sát hình 4.2 và kèmtheo vật thật
H: Quan sát
? Hình hộp chữ nhật đợc giới hạn bởicác hình gì? Các cạnh và các mặt củahình hộp có đặc điểm gì?
H: Hoạt động theo nhóm trả lờiCác nhóm nhận xét chéo nhauG: Kết luận nh SGK
G: Yêu cầu H tham khảo nội dungcâu hỏi SGK và trả lời
H: Quan sát trả lờiG: Kết luận
Trang 6G: Về nhà tự làm và trả lời câu hỏi vàovở
H: Tiếp thu và nhận bài
I Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối đa diện
- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối đa diện
ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện, để từ
đó hình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối đa diện và phát huy trí t ởng tợng
không gian, hôm nay chúng ta sẽ học bài: “Đọc bản vẽ các khối đa diện”
1 Giới thiệu nội dung và trình tự tiến
Trang 7- Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 5.1 vào bài làm, sau đó
đánh dấu (x) vào ô thích hợp của
Hớng dẫn H làm bài và kiểm tra cách
tiến hành thực hành bài tập của H
- G hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học
- G thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
5 H ớng dẫn về nhà:
- G dặn H đọc trớc bài 6 SGK
- Mỗi tổ làm mô hình: Hình trụ, hình nón, hình cầu
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Ngày Soạn: Ngày dạy: ………
Tiết 5 bài 6: Bản vẽ các khối tròn xoay
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón vàhình cầu
- Bảng phụ
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống hình trụ, chiếc nón, quả bóng…
Trang 81.Khối tròn xoay
G cho H quan sát tranh và mô hình các
khối tròn xoay sau đó đặt câu hỏi:
? Các khối tròn xoay tên gọi là gì?
G cho H quan sát mô hình hình trụ
( Đặt đáy song song với mặt phẳng
chiếu bằng của mô hình ba mặt phẳng
chiếu ) Chỉ ra các phơng chiếu vuông
góc: Chiếu từ trớc tới, chiếu từ trên
xuống, chiếu từ trái sang sau đó đặt câu
Nghe và theo dõi câu hỏi của G và sau
đó nghiên cứu trả lời
H ghi vào vở kết luận của giáo viên
Trang 9G cho H quan sát mô hình hình cầu
? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình
chiếu có dạng hình gì? Nó thể hiện
kích thớc nào của khối hình cầu?
Gọi H đứng tại chỗ trả lời sau đó nhận
xét và yêu cầu H về nhà kẻ , điền bảng
H theo dõi và trả lời
4 Củng cố kiểm tra đánh giá:
? Để biểu diễn khối tròn xoay cần mấy hình chiếu và gồm những hình chiếunào? Để xác định khối tròn xoay cần có các kích thớc nào?
- Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT
- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Trang 11- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh.
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay
- Gọi một HS đọc nội dung bài
thực hành
- Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau đó
đánh dấu (x) vào ô thích hợp của
bảng để chỉ rõ sự tơng quan giữa
các bản vẽ với các vật thể
+ Phân tích vật thể bằng cách đánh
dấu ( x) vào bảng 7.2 Căn cứ vào
phần chuẩn bị nội dung bài 7
G treo bảng phụ hình 7.2 các vật thể
Nêu cách trình bày bài làm trên khổ A4
Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra cách
tiến hành thực hành bài tập của HS
GV hớng dẫn, uốn nắn những HS tiến
hành sai; động viên những em HS làm
tốt trớc nhóm
1-Nội dung và trình tự tiến hành
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau đó
đánh dấu (x) vào ô thích hợp củabảng để chỉ rõ sự tơng quan giữacác bản vẽ với các vật thể
+ Phân tích vật thể bằng cách đánhdấu ( x) vào bảng 7.2 Căn cứ vàophần chuẩn bị nội dung bài 7
3 Cách làm báo cáo thực hành
Hoàn thành bảng 7.1 và bảng 7.2vào khổ giấy A4
- HS vệ sinh lớp học, dụng cụ thực hành
- GV hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học
- GV thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
5 H ớng dẫn về nhà:
- GV dặn HS đọc trớc bài 8, 9 SGK
- Mỗi tổ làm mô hình: Quả cam, ống lót…
Trang 12Ngày soạn :15/9/2012
Ngày dạy: 18/9/2012
Tiết 8: bàI 8: Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật - hình cắt
Bài 9: bản vẽ chi tiết
I Mục tiêu:
- Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Nhận dạng vật thể dới hình thức mặt phẳng cắt
- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
- Có ý thức trong giờ học và thực hành
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)
- Một miếng nhựa trong
- Bảng phụ Bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK
- Sơ đồ hình 9.1 SGK
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống lót, quả cam
Trang 133 Bài mới:
? Hãy trình bày lại vai trò của bản vẽ kĩ
thuật đã học ở bài 1?
Nhấn mạnh:
- Các sản phẩm từ nhỏ đến lớn do
con ngời sáng tạo và làm ra đều
gắn liền với bản vẽ kĩ thuật
- Nội dung của bản vẽ kĩ thuật mà
con ngời thiết kế phải đợc thể
- Mỗi lĩnh vực đều phải có trang bị
các loại máy, thiết bị và cần có
Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên
trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh
của chi tiết máy ) trên bản vẽ kĩ thuật
cần phải dùng phơng pháp cắt
Đa vật thể(quả cam bị cắt làm đôi) cho
HS quan sát và trình bày quá trình vẽ
I Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin
kĩ thuật của sản phẩm dới dạng cáchình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắcthống nhất và thờng vẽ theo tỉ lệ
II Khái niệm về hình cắt
- Hình cắt là hình biểu diễn phầnvật thể ở sau mặt phẳng cắt khigiả sử cắt vật thể bằng mặt phẳngcắt tởng tợng
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõhơn hình dạng bên trong của vậtthể, phần vật thể bị mặt phẳngcắt cắt qua đợc kẻ gạchgạch( H8.2)
Hoạt động : Tìm hiểu phần I
- Căn cứ vào phần giới thiệu vừa đọc
cho ví dụ 1 sản phẩm với các chi tiết
của sản phẩm
VD: Xe đạp với các chi tiết xăm, lốp,
III Nội dung của bản vẽ chi tiết
a Hình biểu diễn
Biểu diễn hình dạng bên trong và bên
Trang 14trục
- Giới thiệu ống lót, bản vẽ ống lót
Nêu các nội dung của bản vẽ chi tiết?
? Hình biểu diễn gồm những hình nào (
? Nêu các nội dung trong khung tên
? Tên gọi chi tiết máy ( ống lót )
c Yêu cầu kĩ thuật:
Tiết 9 : bài 10: bài tập thực hành:
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
I Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Trang 15- Phát huy trí tởng tợng của học sinh.
- Có tác phong làm việc theo quy trình
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Bản vẽ chi tiết vòng đai trên khổ A2
- Nội dung bài thực hành
1-Nội dung và trình tự tiến hành
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và kẻ bảng 9.1 vàobài làm
+ Phân tích vật thể và ghi phần trả lời vào bảng
Trình tự
đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ chi tiết vòng đai
1.Khungtên - tên gọi chi tiết-vật liệu
- kích thớc cácphần của chi tiết
- 10, 50, 140-bán kính ngoài R39Bán kính lỗ lớn nhất R25
Đờng kính 2 lỗ nhỏ 12
4 Yêucầu kĩthuật
tiết
- công dụng củachi tiết
- phần lớn của chi tiết làhình trụ tròn
- giữ chặt các chi tiết máyvới nhau
4 Tổng kết đánh giá bài thực hành:
Trang 16- GV nhận xét, đánh giá giờ làm bài tập thực hành: Học sinh chuẩn bị chu đáo đồdùng thực hành, làm việc nghiêm túc….
- HS vệ sinh lớp học, dụng cụ thực hành
- GV hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học
- GV thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
- Học sinh nhận dạng đợc hình biểu diễn ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc quy ớc vẽ ren
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích hình vẽ
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tìm hiểu nghiên cứu SGK
- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…
- Tranh vẽ phóng to hình 11.3; 11.4; 11.5; 11.6 SGK
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
HS:- Đọc yêu cầu tìm hiểu
- Thực hiện yêu cầu
I Chi tiết có ren
Trang 17+ 1 HS kể tên chi tiết, nêu công dụng
? Tại sao phải quy ớc vẽ ren
HS: Xác định ren ngoài trên mẫu vật
? Ren nh thế nào đợc gọi là ren ngoài
- Đọc yêu cầu tìm hiểu của phần 1
GV: - Treo tranh vẽ hình 11.2 và 11.3
- Giới thiệu: + Ren – hình biểu
diễn ren
+ Đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren
HS:- Thực hiện yêu cầu bằng bút chì
vào SGK
- Chữa bài, nhận xét
- áp dụng làm miệng bài tập 1/37:
+ Quan sát hình 11.7, xác định hình
biểu diễn đúng, hình biểu diễn sai ? Có
mấy lỗi sai? đó là những lỗi nào?
Gợi ý cho HS thấy :
- Hình cắt : Thấy ren trong
- Hình chiếu : Không thấy ren
trong
Hoạt động 3 : Tìm hiểu phần có thể em
cha biết
HS: Đọc
GV: Cho HS quan sát tranh
? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?
? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao (
Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )
GV: Lu ý HS về khái niệm: Dạng ren,
đờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở
3, Ren bị che khuất
4 Câu hỏi và bài tập
HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi : 1,2,3/37( SGK)
GV: Nhận xét điều chỉnh
Trang 185.Dặn dò:
Chuẩn bị đủ đồ dùng, dụng cụ cho bài thực hành 12
Ngày soạn :23/9/2012
Ngày dạy: 26/9/2012
Tiết 11 : bài 12: bài tập thực hành:
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
I Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Phát huy trí tởng tợng của học sinh
- Có tác phong làm việc theo quy trình
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Bản vẽ chi tiết côn có ren trên khổ A2
- Nội dung bài thực hành
kiểm tra cách tiến hành
1.Nội dung và trình tự tiến hành
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và kẻ bảng 9.1 vào bàilàm
+ Phân tích vật thể và ghi phần trả lời vào bảng
Trình tự
đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ chi tiết vòng đai
1.Khungtên - tên gọi chi tiết-vật liệu
- kích thớc cácphần của chi tiết
- 10, 14, 18-đờng kính ngoài 18Kích thớc vòng chân renM8x1
4 Yêucầu kĩthuật
- gia công
- xử lý bề mặt
- tôi cứng
- mạ kẽm
Trang 19- công dụng củachi tiết
- chi tiết có hình nón cụt
- giữ chặt các chi tiết vớinhau
4 Tổng kết đánh giá bài thực hành:
- GV nhận xét, đánh giá giờ làm bài tập thực hành: Học sinh chuẩn bị chu đáo đồdùng thực hành, làm việc nghiêm túc…
- HS vệ sinh lớp học, dụng cụ thực hành
- GV hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học
- GV thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Bản vẽ lắp bộ vòng đai phong to
- Sơ đồ 13.2
Trang 20- MÉu vËt: Bé vßng ®ai
+ §èi víi häc sinh:
- Nghiªn cøu bµi
? Nªu c«ng dông cña b¶n vÏ l¾p
? Cho vÝ dô cô thÓ
? So s¸nh víi c«ng dông cña b¶n vÏ chi
tiÕt
? Nªu nguyªn nh©n kh¸c nhau
G: NhËn xÐt ®iÒu chØnh, bæ xung, kÕt
luËn
H: TiÕp tôc nghiªn cøu SGK
? Nªu néi dung cña b¶n vÏ l¾p ( 4 néi
- Nh¾c H t×m hiÓu phÇn 5, 6 sau khi
I Néi dung cña b¶n vÏ l¾p-DiÔn t¶ h×nh d¹ng kÕt cÊu cña mét s¶nphÈm, vÞ trÝ t¬ng quan gi÷a c¸c chi tiÕtm¸y
-Dïng trong thiÕt kÕ, l¾p r¸p vµ södông s¶n phÈm
Cã 4 néi dung:
+ H×nh biÓu diÔn+ KÝch thíc+ B¶ng kª+ Khung tªn
Trang 21H: Đọc lại toàn bộ các nội dung
G: Đọc mẫu lại toàn bộ các nội dung
H: - Tháo lắp bộ vòng đai trên mẫu vật
- Cho VD các loại vòng đai trong
Tiết 13:bài 14: Bài tập thực hành:đọc bản vẽ lắp đơn giản
I Mục tiêu:- Học sinh đọc đợc bản vẽ lắp đơn giản
+ Đối với học sinh:- Thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp…
- Mẫu vật theo yêu cầu của bài
Trang 22? Vật liệu làm chi tiết
? Đối chiếu lên hình biểu diễn
Bớc 6: Giáo viênthao tác tháo lắp
HS nêu trình tự tháo lắp; tháo lắp lại
GV: Đọc mẫu toàn bộ bản vẽ
HS: Đọc lại
Hoạt động 2: Thực hành ( 15’ )
G: Kiểm tr đồ dùng, dụng cụ
H: Thực hiện bài tập theo các bớc từng
cá nhân
- Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc ( Đọc
thêm )
- Điền các nội dung cần thiết theo dàn
bài trong vở bài tập
G: Theo dõi uốn nắn
Hoạt động 3: Kết thúc và đánh giá bài
ng tên
- tên gọi sảnphẩm
- bánh ròngrọc(1)
- trục (1)
- móc treo (1)
- giá (1)3.Hình
biểudiễn
Tên gọi hìnhchiếu, hình cắt
- hình chiếucạnh
- hình chiếu
đứng có cắtcục bộ
4.Kíchthớc
- kích thớcchung
- kích thớc lắpgiữa cac chi tiết
- kích thớc xác
định khoảngcách giữa cácchi tiết
- 40, 100, 75
- 60
5.Phântíchchi tiết
vị trí của cácchi tiết
- tô màu cacchi tiết
6.Tổn
g hợp
- trình tự tháolắp
- công dụngcủa sản phẩm
- 2- 1- 4- 3
- vận chuyểncác vật nặnglên cao
IV Câu hỏi và bài tập: Chuẩn bị bài sau bài 15 : Su tầm bản vẽ nhà, tìm hiểu về thiết kế nhà ở
Ngày soạn :13/10/2012
Ngày dạy: 16/10/2012
Trang 23Tiết 14 bài 15: Bản vẽ nhà
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK bản vẽ nhà một tầng
- Tranh phóng to : Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà
- Tranh hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà một tầng
- Bảng 15.2 phong to
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
H: Đọc mục tiêu bài
G: Nhắc lại: Biết đợc nội dung
Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu
phần I
H: - Nghiên cứu SGK
- Thảo luận trong bàn
- Ghi nội dung bản vẽ nhà vào
H: Quan sát, trả lời các câu hỏi
vấn đáp, tìm hiểu hình biểu diễn
? Các thông tin của ngôi nhà thể
- Nội dung:
Gồm: Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt,các số liệu
+ Mặt bằng: Là hình cắt mặt bằng củangôi nhà
+ Mặt đứng: Là hình chiếu vuông góccác mặt ngoài của ngôi nhà
+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳngcắt song song mặt phẳng chiếu đứnghoặc mặt phẳng chiếu cạnh
Trang 241 Khung tên
2 Hình biểu diễn
3 Kích thớc
4 Các bộ phận
IV Câu hỏi và bài tập:
H: Đọc và trả lời câu hỏi sgk
G: Điều chỉnh, dặn dò H chuẩn bị bài 17
- Hiểu đợc vai trò và tầm quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống
- Nêu đợc sản phẩm cơ khí là gì và sự đa dạng của các sản phẩm cơ khí
- Biết đợc quy trình hình thành ( tạo ra) sản phẩm cơ khí
- Có ý thức tìm hiểu và yêu thích ngành cơ khí
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tìm hiểu nghiên cứu SGK
- Vật mẫu: 1 sản phẩm cơ khí đợc tạo thành từ 2 chi tiết và đợc lắp ghép vớinhau
+ Đối với học sinh:- Nghiên cứu bài
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổ n định tổ chức lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:?Nêu nội dung bản vẽ nhà?
3 Bài mới:
Trang 25Hoạt động của Thầy- trò Nội dung
? Vậy công cụ lao động nói trên giúp
ích gì cho con ngời ?
? Các máy này do ngành nào tạo ra ?
- Máy khai thác :máy ca, máy cắt
- Máy sản xuất hàng tiêu dùng :máy ép
- Máy gia công : máy may
- Máy trong công trình văn hóa sinh
hoạt :loa đài, âm ly,
- Máy điện :máy phát điện, máy biến
áp
- Các loại máy khác :máy điều hòa
G :kết luận
Hoạt động 3 : Tìm hiểu phần III
G: yêu cầu H đọc những thông tin ở
mục III sgk và hoàn thành quy trình
động bằng máy và tạo ra năng suất cao
- Cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạtcủa con ngời trở nên nhẹ nhàng và thú vịhơn
- Nhờ cơ khí, tầm nhìn con ngời đợc mởrộng, con ngời có thể chiếm lĩnh đợckhông gian và thời gian
II Sản phẩm cơ khí quanh ta
- Các sản phẩm cơ khí là rất phổbiến, đa dạng và nhiều chủng loạikhác nhau
III- Sản phẩm cơ khí đợc hình thành nhthế nào?
4 Câu hỏi và bài tập
HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi : 1,2,3/59( SGK)
GV: Nhận xét điều chỉnh
5.Dặn dò:
Trang 26Chuẩn bị nội dung ôn tập.
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
- Có ý thức học tập và rèn luyện thờng xuyên
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị Hình 1: Sơ đồ tóm tắt nội dung
2 Học sinh: Ôn lại các kiên thức đã học ở bài trớc
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong giờ
3: Bài mới:
Hoạt động 1 : Hệ thống hoá kiến thức
- GV cho HS quan sát Hình 1 : Sơ đồ
tóm tắt nội dung phần vẽ kỹ thuật và
yêu cầu HS nêu lại các nội dung chính
của từng phần trên đó
Hoạt động 2: Hệ thống câu hỏi
- Cho HS đọc nội dung các câu hỏi trong
Các câu hỏi và bài tập/SGK/53-54-55
Hoạt động 3: Hớng dẫn trả lời câu hỏi
Bản vẽ
kỹ thuật các khối Bản vẽ
hình học
Vai trò của bản
vẽ kỹ thuật trong SX
và ĐS
Trang 27- Các nhóm còn lại nhận xét và bổ xung.
- GV kết luận và giải đáp các câu hỏi và
bài tập mà HS cha hoàn thành
- Xác định các loại hình chiếu( điền
vào bảng)
- Xác định các loại khối hình đa
diện( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình tròn xoay
- Xác định các loại hình chiếu( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình đa diện( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình tròn xoay (điền vào bảng )
- Vẽ hình chiếu còn lại của vật thể
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài, làm lại các bài tập
- Làm đề cơng cho các câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra 1tiết
+ Đối với học sinh:
- Kiến thức để kiểm tra
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổ n định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
4 Bài mới:
I/ Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Hóy đỏnh dấu (X) vào ụ trống trước cõu trả lời mà em cho là đỳng
Cõu 1: Vị trớ cỏc hỡnh chiếu trờn bản vẽ như thế nào là đúng:
a.Hỡnh chiếu bằng ở trờn hỡnh chiếu đứng, hỡnh chiếu cạnh ở bờn trỏi hỡnh chiếu đứng
Vật thể Hình chiếu
Trang 28b.Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hìnhchiếu đứng
c.Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng
d.Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
Câu 2: Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu bằng là?
a Hình chiếu bằng b Hình chiếu đứng
Câu 4: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:
a/ Hình vuông c/ Hình lăng trụ
b/ Hình tam giác d/ Hình chữ nhật
Câu 5: Hình cắt được dùng để biểu diễn:
a/ Hình dạng bên ngoài của vật thể c/ Hình dạng bên trong và bên ngoài của vật thể
b/ Hình dạng bên trong của vật thể d/ Cả A, B, C đều sai
Câu 6: Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung gì?
a/ Hình biểu diễn c/ Yêu cầu kỹ thuật
b/ Kích thước và khung tên d/ Cả A, B, C đều đúng
Câu 7: Trình tự đọc bản vẽ lắp là::
A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp
B Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp C Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp D Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp
Câu 8: Đường đỉnh ren trong bản vẽ ren được quy ước vẽ như thế nào?
a/Vẽ bằng nét liền đậm c/Vẽ bằng nét đứt
b/Vẽ bằng nét liền mảnh d/Vẽ bằng đường gạch gạch
II/ Tự luận ( 8 điểm)
Câu 9(2đ): Đọc bản vẽ của vật thể, sau đó ghi chú thích cho các đường sau:
Câu 10 (3đ): Cho vật thể có các mặt A,B,C,D,E,G,H và các hình chiếu I, II, III
a, Hãy xác định tên các hình chiếu vào bảng 1
b, Ghi số tương ứng các mặt của vật thể vào bảng 2
Bảng 1 Bảng 2
Trang 29B
C D
E F G
1
I
H
2 3
4
8 9
Cõu 11:(3đ) Hóy vẽ cỏc hỡnh chiếu đứng,
hỡnh chiếu bằng, hỡnh chiếu cạnh của vật thể sau
(theo tỉ lệ 1:1 với kớch thước cho trờn hỡnh vẽ):
Tiết 16 Bài 18 : vật liệu cơ khí
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
II Chuẩn bị :
1cm
1cm1cm
4cm
4cm
4cm
Trang 30+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
- Tranh vẽ sơ đồ 18.1, bảng theo bài
- Bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
- Su tầm mẫu vật
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổ n định tổ chức lớp: Sĩ số, trực nhật vệ sinh
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’ )
? Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong đời sống và sản xuất
H: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I
- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét so sánh
G: Kết luận
H: Đọc phần a
? Tên các kim loại đen
? Thành phần chủ yếu của kim
? ứng dụng của thép, gang
G: Cho H quan sát mẫu vật :
1 Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: Thép, gang
- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng;Nhôm, hợp kim nhôm
a Kim loại đenThành phần chủ yếu là sắt và cácbon
- Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%
- Gang : Tỉ lệ C > 2,14%
Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ
b Kim loại mầu:
- Dễ kéo dài, dát mỏng
- Chống ăn mòn cao
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt+ Đồng
Trang 31? Nguồn gốc chất dẻo
So sánh 2 loại chất dẻo
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu
của cao su với thép
H: Đọc yêu cầu tìm hiểu, trả lời
- Chất dẻo nhiệt
- Chất dẻo nhiệt rắn
IV Câu hỏi và bài tập: ( 7’)
H: Đọc và trả lời câu hỏi sgk
G: - Nhận xét bổ xung
- Dặn dò H chuẩn bị bài thực hành theo hớng dẫn SGK
Tiết 18 Bài 20: dụng cụ cơ khí
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc hình dáng, cáu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơngiản đợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụgn cụ cơ khí phổ biến
- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao động
II Chuẩn bị :
Trang 32+ Đối với giáo viên:Bộ dụng cụ cơ khí :Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:Su tầm mẫu vật theo bài
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)Trả bài báo cáo thực hành
H: Kể tên các dụng cụ đo và
kiểm tra trong nghề cơ khí
- Kể tên các dụng cụ đo chiều dài
chiều dài cái bàn G
- Nêu cấu tạo thớc lá
G: ? Tai sao vật liệu làm thớc lá
G: Giới thiệu thêm: compa đo
trong, đo ngoài
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều đai
- Búa
- Ca
- Đục
- Dũa
Trang 33phần III
Thực hiện tơng tự nh phần II
Hoạt động 5: Củng cố
H: Đọc phần ghi nhớ
IV Câu hỏi và bài tập
G: Hớng dẫn H trả lời câu hỏi cuối bài
Ngày soạn :27/10/2012
Ngày dạy :30/10/2012
Tiết 20:CẮT KIM LOẠI BẰNG CƯA TAY
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc ứng dụng của phơng pháp cắt kim loại bằng ca tay
- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca kim loại
- Có ý thức giữ an toàn trong quá trình gia công
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:- Mẫu vật: ca
-Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:-Su tầm mẫu vật theo bài
III Các hoạt động cụ thể:
1.ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng.?
? Hãy nêu cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt? Nêu công dụng của cácdụng cụ gia công cơ khí?
? Nêu khái niệm
G: Tác dụng của việc cắt kim loại
bằng ca tay
? Cho VD
G: Cho VD bổ xung để giải thích
H: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần 1
- Quan sát ca tay
- Quan sát hình 21.1 a
? Nêu cấu tạo của ca tay
? So sánh lỡi ca gỗ và lỡi ca kim
- Nêu các bớc chuẩn bị ca
G: Cho H quan sát 2 chiếc ca, 1
chiếc lắp đúng, một chiếc lắp không
đúng
1 Khái niệm
- Là dạng gia công thô dùng lực tác
động làm lỡi ca qua lại để cắt vật liệu
- Cắt bằng ca tay nhằm cắt kim loạithành từng phần, cắt bỏ phần thừahoặc cắt rãnh
- Ca tay gồm: Kung ca,vít điều chỉnh,chốt, lỡi ca, tay nắm
Trang 34- Nêu các quy định an toàn
? Nếu không thực hiện đúng mỗi
quy định, có thể xảy ra việc đáng
IV Câu hỏi và bài tập
G: Hớng dẫn H trả lời câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài thực hành tiết sau theo nhóm
- Học sinh biết đợc ứng dụng của phơng pháp dũa kim loại
- Biết đợc các thao tác cơ bản về dũa kim loại
- Biết đợc quy tắc an toàn trong quá trình gia công
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
Trang 35II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:- Mẫu vật: dũa
-Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:-Su tầm mẫu vật theo bài
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:?Lên bảng thực hiện kỹ thuật ca? Khi ca cần đảm bảo an toàn
nh thế nào?
3: Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về kỹ thuật
dũa
- Mở đầu: Giới thiệu về công dụng
của dũa
- Cho HS quan sát các loại dũa và
yêu cầu nhận xét về sự khác nhau
- Lu ý học sinh trong khi làm thực tế
phải tuyệt đối tuân thủ quy tắc an
toàn khi dũa
Dũa dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trêncác bề mặt nhỏ
1.Kĩ thuật dũa:
a) Chuẩn bị: (Sgk /tr 74) b) Cách cầm dũa và thao tác dũa:
- tay phải cầm cán dũa hơi ngửa lòngbàn tay, tay trái đặt hẳn lên đầu dũa
- khi dũa thực hiện 2 chuyển động:đẩydũa tạo lực cắt và kéo dũa về không cầncắt
- Chú ý:khi dũa phải giữ dũa thăngbằng
2 An toàn khi dũa:
- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũaphải đợc kẹp chặt
- Không đợc dùng dũa không có cánhoặc cán bị vỡ
- Không thổi phoi tránh phoi bắn vàomắt
4 Củng cố:
Trang 36- Học sinh hiểu đợc khái niệm và phân loại chi tiết máy
- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, đánh giá các chi tiết máy
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
1 Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
2 Tranh vẽ phóng to hình 24.1, 24.2, 24.3 SGK
3 Mẫu vật: Trục trớc xe đạp, bulông, vòng bi.vv
+ Đối với học sinh:
1,Nghiên cứu bài
2,Su tầm mẫu vật theo bài
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổ n định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu kĩ thuật dũa và an toàn khi dũa?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm
chi tiết máy:
- Cho học sinh quan sát Hình 24.1 và
quan sát cụm trớc trục xe đạp
- Cụm trục trớc xe đạp đợc hợp thành
từ năm phần tử: trục, đai ốc, vòng
đệm, đai ốc, hãm côn, côn
- Nêu công dụng của từng chi tiết
trong cụm trục trớc
- HS: Đọc khái niệm trong Sgk
I Khái niệm về chi tiết máy
1 Chi tiết máy là gì ?
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn
Trang 37- Quan sát hình 24.2 và cho biết chi
tiết nào không phải là chi tiết máy?
Hoạt động 2: Phân loại chi tiết máy
- Cho biết phạm vi sử dụng của từng
chi tiết máy trên hình 24.2
- Giáo viên tổng kết các nét chính nh
trong SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu về cách ghép
các chi tiết máy.
- GV nhấn mạnh: Chi tiết máy sau khi
gia công xong cần đợc lắp ghép với
nhau theo một cách nào đó để đợc sản
phẩm hoàn chỉnh
- Cho mỗi bàn là 1 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ ròng rọc
- Cho biết bộ phận của chúng đợc
ghép với nhau nh thế nào?
- Điền nội dung câu trả lời vào phần
Ví dụ : vít, ren, then, chốt
b) Mối ghép động:
Là mối ghép mà chi tiết có thể xoay,
tr-ợt, lăn và ăn khớp với nhau
Ví dụ: Bản lề, ổ trục…
4 Củng cố:-Gv cho HS nhắc lại khái niệm về chi tiết máy
- GV cho HS phân biệt chi tiết máy và tiết máy
- Gv nhấn mạnh tới các loại mối ghép
5 Hớng dẫn về nhà:+ Học thuộc lí thuyết
+ Trả lời câu hỏi 1-2-3 - 4
+ Đọc trớc nội dung bài
Ngày soạn :05/11/2012
Trang 38Ngày dạy :08/11/2012
Tiết 22 : Mối ghép cố định, mối ghép không tháo đợc
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc khái niệm và phân loại mối ghép cố định
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụngcủa một số mối ghép không tháo đợc ờng gặp
th Liên hệ tìm hiểu thực tế
II Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Các loại mối ghép: Đinh tán, bu lông đai ốc, hàn …
2/ Học sinh: Đọc trước bài mới
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:Nêu khái niệm về chi tiết máy? Phân loại chi tiết máy? Lấy
VD minh hoạ?
3: Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu về mối ghép cố
- Làm thế nào để tháo rời chúng ?
Hoạt động 2 : Giới thiệu về mối ghép
không tháo đợc:
- GV cho HS quan sát mối ghép đinh tán
và các loại đinh tán ( Hình 25.2 ) yêu cầu
HS nêu cấu tạo của mối ghép bằng đinh
tán
- GV giới thiệu về đặc diểm và ứng dụng
của mối ghép đinh tán
GV tiếp tục cho HS tìm hiểu về mối ghép
- Trong mối ghép tháo đợc nh mối ghép ren, có thể tháo rời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn nh trớc khi ghép
II Mối ghép không tháo đợc:
1 Mối ghép bằng đinh tán a)Cấu tạo mối ghép:
+ Hàn áp lực: Làm cho kim loại ở chỗ tiếpxúc đạt tới trạng thái dẻo sau đó dùng áp lực ép chúng dính lại với nhau
+ Hàn thiếc: Thiếc hàn đợc nung nóng làm dính kết kim loại với nhau
Trang 39- Nêu các đặc điểm và ứng dụng của mối
ghép bằng hàn ?
4 Củng cố:
-Nhắc lại khái niệm về mối ghép cố định?
-Nêu đặc điểm và ứng dụng của từng loại mối ghép?
I Mục tiêu:
- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép tháo đợc thờng gặp
- Liên hệ tìm hiểu thực tế
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:Tranh vẽ phóng to hình 26.1, 26.2 SGK
Mẫu vật: Bulông, đinh tán, then, chốt.vv
+ Đối với học sinh:Nghiên cứu bài, su tầm mẫu vật theo bài
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổ n định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:? Chi tiết máy là gì, gồm những loại nào?
? Xích xe đạp và ổ bi có đợc coi là chi tiết máy không ? Tại sao?
? Chi tiết máy đợc lắp ghép với nhau nh thế nào? Nêu đặc điểm của từng loại mốighép?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định hớng
H: Đọc mục tiêu bài 26
G: Nhận xét khẳng định lại mục tiêu
Trang 40nhau giữa 3 mối ghép ren
G: Gợi ý: So sánh về chi tiết ghép, lỗ
ghép, cấu tạo
H: Đọc SGK
? Nêu đặc điểm và ứng dụng
Thực hiện yêu cầu tìm hiểu
(Thanh ray đờng tầu, thiết bị điện,
dụng cụ cơ khí, xe đạp.)
Hoạt động 3: H ớng dẫn tìm hiểu phần
2
H: Quan sát hình 26.2
- Nêu cấu tạo mối ghép
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu vào SGk
- Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp
- Mối ghép bulông: Ghép các chi tiết có chiềudày không lớn, có thể tháo, lắp đợc
- Chi tiết có bề dày quá lớn: Vít cấy
- Chi tiết ghép chịu lực nhỏ: Đinh vít
4.Câu hỏi và bài tập
G: Hớng dẫn H trả lời câu hỏi 1,2/91 SGK
5.Dặn dò: Tìm hiểu bài sau: Mối ghép động
Ngày soạn :12/11/2012
Ngày dạy: 15/11/2012
Tiết 25 Bài 27: mối ghép động