1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án CN 8

89 481 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án CN 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vẽ Kỹ Thuật
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 760,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sảnxuất và đời sống.. - Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu

Trang 1

và đời sống

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với sảnxuất và đời sống

- Kỹ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài học;

GV: Trong đời sống hàng ngày con ngời

đã dùng những phơng tiện thông tin nào

để diễn đạt t tởng, tình cảm cho nhau?

HS: Trao đổi, phát biểu ý kiến

GV: Kết luận: Hình vẽ là một phơng

tiện quan trọng dùng trong giao tiếp…/…/2007

GV: Các em hãy quan sát hình 1.1 và

cho biết các hình a,b,c,d có ý nghĩa gì?

HS: Nghiện cứu trả lời

GV: Cho học sinh quan sát hình 1.2 và

đặt câu hỏi Ngời công nhân khi chế tạo

ra các sản phẩm và xây dựng các công

trình thì căn cứ vào cái gì?

HS: Trả lời

GV: Nhấn mạnh tầm quan trọng của bản

vẽ kỹ thuật đối với sản xuất và kết luận:

Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ dùng chung

trong kỹ thuật

HĐ2: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với

đời sống.

GV: Cho học sinh quan sát hình 1.3

GV: Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn

các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng

ta cần phải làm gì?

HS: Thảo luận và đa ra ý kiến

GV: Nhấn mạnh bản vẽ KT là tài liệu

Trang 2

cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trao

HS: Nghiên cứu, trả lời

20/ cách có hiệu quả và an toàn

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu

- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: SGK gồm tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá ( Khối hình hộp chữ nhật)

- Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Tìm tòi phát hiện kiến thức mới

HĐ1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu

GV: giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1

( SGK) cho h/s quan sát từ đó giáo viên đặt

câu hỏi cách vẽ hình chiếu một điểm của vật

Trang 3

GV: cho h/s quan sát hình 2.2 rồi đặt câu hỏi

GV:Hình2.2a là phép chiếu gì? Đặc điểm của

tia chiếu ntn?

HS: Thảo luận, trả lời.

GV:Hình2.2b là phép chiếu gì? Đặc điểm của

tia chiếu ntn?

HS: Thảo luận, trả lời

GV:Hình2.2c là phép chiếu gì? Đặc điểm của

GV: cho h/s quan sát tranh vẽ các MP chiếu

và nếu rõ vị trí các MP chiếu

GV: Vị trí của các MP hình chiếu đối với vật

thể?

HS: Quan sát, trả lời

GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ vì sao

phải mở 3 mp hình chiếu sao cho 3 h/c đều

nằm trên một mp

GV: Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào đối với

ngời quan sát?

HS: Quan sát trả lời

HĐ4: Tìm hiểu vị trí của các hình chiếu.

GV: cho h/s quan sát hình 2.5 và đặt câu hỏi

GV: Sau khi mở 3mp hình chiếu khi đó 3h/c

đều năm trên một mp vị trí của 3h/c đợc thể

hiện trên mp ntn?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu diễn

- Mặt năm ngang gọi là MP chiếu bằng

- Mặt cạnh bên phải gọi là MP chiếu cạnh

2 Các hình chiếu.

- H/c đứng có hớng chiếu từ trớctới

- H/c bằng có hớng chiếu từ trênxuống

- H/c cạnh có hớng chiếu từ trái sang

IV Vị trí các hình chiếu

- Tranh hình 2.5

4 Củng cố và dặn dò 2 / :

- GV: yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ SGK.

- GV: Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi cuối bài về nhà học bài và làm bài tập trong

SGK

Trang 4

- Kỹ năng: Học sinh biết cách bố trí hình chiếu trên bản vẽ.

- Thái độ: HS tích cực trong hoạt động nhóm, yêu thích môn học

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị thớc kẻ, eke, compa

- Vật liệu giấy khổ A4, bút chì, tẩy…/…/2007

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

- Vở , giấy nháp …/…/2007

III Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Nội dung bài thực hành.

HĐ1 GV giới thiệu bài thực hành.

GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực hành của

học sinh

GV: Chia lớp thành những nhóm nhỏ.

GV: Nêu mục tiêu cần đạt đợc của bài thực

hành

HĐ2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm.

GV: Cho học sinh đọc phần nội dung của bài

học

HĐ3 Tổ chức thực hành.

GV: Trình bày bài làm trên khổ giấy A4.

GV: Cho học sinh nghiên cứu hình3.1 và

điền dấu ( x) vào bảng 3.1 để tỏ rõ sự tơng

quan giữa các hình chiếu, hớng chiếu

GV: Hớng dẫn vẽ;

- Kẻ khung cách mép giấy 10mm

- Tuỳ vào vật thể mà ta bố trí sao cho cân đối

với tờ giấy

- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải bản vẽ

- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa

- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tảy…/…/2007

II Nội dung

III Các b ớc tiến hành.

B ớc1: Đọc nội dung.

B ớc2: Nêu cách trình bày.

B ớc3: Vẽ lại hình chiếu 1,2 và 3 đúng

vị trí của chúng trên bản vẽ

- Ta đặt hệ trục toạ độ vuông góc

Trang 5

4 Tổng kết đánh giá bài thực hành

- GV: Nhận xét giờ làm bài thực hành

- Sự chuẩn bị của học sinh

- Thực hiện quy trình, thái độ học tập

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu

- Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều…/…/2007

Trang 6

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học.

- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1: Tìm hiểu khối đa diện

GV: Cho hóc inh quan sát tranh hình 4.1 và

mô hình các khối đa diện và đặt câu hỏi

GV: Các khối hình học đó đợc bao bới hình

GV: Cho học sinh quan sát hình 4.2 và mô

hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi

HĐ3 Tìm hiểu lăng trụ đều và hình chóp.

GV: Cho học sinh quan sát hình 4.4.

GV: Em hãy cho biết khối đa diện hình 4.4

đợc bao bởi các hình gì?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Khối đa diện đợc xác định bằng các

- Hình 4.2

- Hình hộp chữ nhật đợc bao bởi

6 hình chữ nhật

2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật.

- Học sinh làm Bảng 4.1 vào vở

III Lăng trụ đều.

1 Thế nào là hình lăng trụ đều

- Hình 4.4

2 Hình chiếu của hình lăng trụ

đều.

Trang 7

- GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 5 ( SGK )

- Kỹ năng: Học sinh đọc bản vẽ các khối đa diện

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK Bài 5

- Tham khảo tài liệu hình chiếu trục đo xiên góc cân

- Chuẩn bị mô hình vật thể A,B,C,D ( Hình 5.2 SGK)

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK

III Tiến trình dạy học:

Trang 8

2.Kiểm tra bài cũ;

…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007 …/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới;

HĐ1 GV:giới thiệu bài học;

- Nêu mục tiêu của bài học trình bày nội

GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1 và 5.2

rồi điền ( x ) vào bảng 5.1 để tỏ rõ sự tơng

ứng giữa các bản vẽ và các vật thể

GV: Hớng dẫn vẽ

- Kẻ khung cách mép giấy 10mm

- Tuỳ vào vật thể mà bố trí sao cho cân đối

với tờ giấy

- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải bản vẽ

4.Tổng kết đánh giá giờ thực hành:

- GV: Nhận xét sự chuẩn bị của học sinh,

cách thực hiện quy trình, thái độ làm việc

- GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm

của mình dựa theo mục tiêu bài học

- Dụng cụ: Thớc, êke, compa…/…/2007

- Vật liệu: Giấy khổ A4, bút chì tẩy, giấy nháp

ớc 3 : Vẽ lại hình chiếu 1,2,3,4

Và vật thể A,B,C,D sao cho đúng

vị trí của chúng trên bản vẽ

IV Tổng kết đánh giá:

IV H ớng dẫn về nhà 2 /

- Về nhà học bài và làm bài tập SGK tập quan sát các khối hình học

- Đọc và xem trớc bài Bài 6 SGK Bản vẽ các khối tròn xoay

- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu:

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK

- Mô hình các khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón ,hình cầu

- Các mẫu vật nh: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng

Trang 9

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần “Có thể em cha biết” SGK.

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ;

…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007 …/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới;

GV:giới thiệu bài học;

- Các khối tròn xoay

HĐ1: Tìm hiểu các khối tròn xoay

GV: Cho h/s quan sát tranh và đặt câu hỏi

? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì?

HS: Hình chữ nhật, hình tam giác vuông…/…/2007

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào

của khối tròn xoay?

GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần mấy

hình chiếu và gồm những hình chiếu nào?

HS: Trả lời.

4 Củng cố:

- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ

SGK

- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ

đ-ợc tạo thành nh thế nào? Nếu đặt mặt đáy của

hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch,

Trang 10

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 7 và nghiên cu SGK

- Đọc và tham khảo tài liệu chơng IV phần hình chiếu trục đo vuông góc đều

- Mô hình các vật thể

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Hình trụ đợc tạo thành ntn? Nếu đặt mặt

đáy của hình trụ // với mặt phẳng hình chiếu

cạnh, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh

có hình dạng gì?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

HĐ1.Giáo viên giới thiệu bài học:

GV: Nêu rõ nội dung thực hành gồm 2 phần.

Phần 1 Trả lời câu hỏi bằng phơng pháp lựa

HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bài làm:

GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu thực hành

- Sách giáo khoa, vở bài tập

II Nội dung:

- SGK

Trang 11

GV: Nêu cách trình bày bài làm có minh hoạ

- Phân tích hình dạng của từng vật thể đợc cấu tạo từ các khối hình học nào và đánh dấu X vào

ô đã chọn trong bảng 7.2

5 H ớng dẫn về nhà 1 / .

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 8 ( SGK )

Chuẩn bị vật mẫu: Quả cam, ống nhựa

- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt

- Kỹ năng: Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể

- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản

- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cu SGK bài 8

- Vật mẫu: Quả cam và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng ) đợc cắt làm hai, tấm nhựa trong đợc dùng làm mặt phẳng cắt

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 12

GV: Giắi thiơu bÌi hảc

Hớ1 TÈm hiốu khĨi niơm chung:

GV: Bộn vỹ kü thuẹt cã vai trß nh thỏ nÌo

ợèi vắi sộn xuÊt vÌ trong ợêi sèng?

HS: LÌ tÌi liơu KT dĩng trong quĨ trÈnh SX.

GV: KÝ hiơu, quy t¾c trong bộn vỹ kü thuẹt

GV: Trong nồn kinh tỏ quèc dờn ta thêng

gập nhƠng loÓi bộn vỹ nÌo lÌ chĐ yỏu?

Hớ2.TÈm hiốu khĨi niơm vồ hÈnh c¾t:

GV: Giắi thiơu vẹt thố rại ợật cờu hái; Khi

hảc vồ thùc vẹt, ợéng vẹtẨ/Ẩ/2007 muèn thÊy

râ cÊu tÓo bởn trong cĐa hoa, quộ, cĨc

bé phẹn bởn trong cĐa cŨ thố ngêiẨ/Ẩ/2007ta

GV: TÓi sao phội c¾t vẹt thố?

HS: ớố biốu diÔn dâ hŨn hÈnh dÓng bởn

trong cĐa vẹt thốẨ/Ẩ/2007

Hớ3.TÈm hiốu néi dung cĐa bộn vỹ chi

tiỏt.

GV: Nởu râ trong sộn xuÊt ợố lÌm ra mét

chiỏc mĨy, trắc hỏt phội tiỏn hÌnh chỏ tÓo

cĨc chi tiỏt cĐa chiỏc mĨyẨ/Ẩ/2007

Khi chỏ tÓo phội cÙn cụ vÌo bộn vỹ chi tiỏt

GV: Cho hảc sinh quan sĨt hÈnh 9.1 rại ợật

- LÌ tÌi liơu kü thuẹt vÌ ợîc dĩngtrong tÊt cộ cĨc quĨ trÈnh sộn xuÊt

- KÝ hiơu, quy t¾c trong bộn vỹ

- Bộn vỹườy dùng: Gạm nhƠng bộn vỹ cã liởn quan ợỏn viơc thiỏt

kỏ, thi cỡng, sö dông cỡng trÈnh kiỏn tróc

II.KhĨi niơm vồ hÈnh c¾t.

VD: Quộ camTranh hÈnh 8.1 (SGK)

- Quan sĨt tranh hÈnh 8.2

- ớố biốu diÔn mét cĨch râ rÌng cĨc bé phẹn bởn trong bẺ che khuÊt cĐa vẹt thố trởn bộn vỹ kü thuẹt thêng dĩng phŨng phĨp hÈnh c¾t

- HÈnh c¾t dĩng ợố biốu diÔn râ hŨn hÈnh dÓng bởn trong cĐa vẹt thố, phđn vẹt thố bẺ MP c¾t, c¾t qua ợîc kị gÓch gÓch

III.Néi dung cĐa bộn vỹ chi tiỏt.

a.hÈnh biốu diÔn.

- HÈnh c¾t (hc ợụng) vÌ hÈnh chiỏu cÓnh hai hÈnh ợã biốu diÔn hÈnh dÓng bởn trong vÌ bởn ngoÌicĐa èng lãt

b.KÝch th ắc:

- ớêng kÝnh ngoÌi,ợêng kÝnh trong, chiồu dÌiẨ/Ẩ/2007

c.Yởu cđu kü thuẹt.

- Gia cỡng sö lý bồ mật

d Khung tởn.

- Tởn chi tiỏt mĨy, vẹt liơu, tủ lơ,

Trang 13

GV: Trên bản vẽ có những yêu cầu kỹ thuật

- Qua bài học yêu cầu các em nắm đợc

- Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ( Gọi tắt là

- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi, phần ghi nhớ SGK

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 10, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu để giờ sau thực hành( Thớc kẻ, giấy, bút chì, tảy )

Tiết: 8: Tuần: 4 Bài 11

Biểu diễn ren

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận đợc ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết đợc quy ớc ren

- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng

- Kỹ năng: Học sinh đọc đợc các bớc ren

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 11 tranh hình 11.1,11.2,11.3,11.4,11.5,11.6

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị

- Vật mẫu: đai ốc trục xe đạp, ren trái, ren phải

III Tiến trình dạy học:

Trang 14

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1.Tìm hiểu chi tiết có ren.

GV: Cho học sinh quan sát tranh hình 11.1

rồi đặt câu hỏi

GV: Em hãy nêu công dụng của các chi tiết

ren trên hình 11.1

HS: Trả lời.

HĐ2.Tìm hiểu quy ớc vẽ ren

GV: Ren có kết cấu phức tạp nên các loại

ren đều đợc vẽ theo cùng một quy ớc

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và hình

11.2

GV: Yêu cầu học sinh chỉ rõ các đờng chân

ren, đỉnh ren, giới hạn ren và đờng kính

ngoài, đờng kính trong

HS: Lên bảng chỉ.

GV: Cho học sinh đối chiếu hình 11.3

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu và tranh

GV: Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh bị che

khuất và đờng bao khuất đợc vẽ bằng nét gì?

- GV:Hớng dẫn cho học sinh làm bài tập và

trả lời câu hỏi cuối bài

II Quy ớc vẽ ren.

1.Ren ngoài ( Ren trục ).

- Ren ngoài là ren đợc hình thành

ở mặt ngoài của chi tiết

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh

2.Ren lỗ ( Ren trong ).

- Ren trong là ren đợc hình thành

ở mặt trong của lỗ

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh

3.Ren bị che khuất.

- Vậy khi vẽ ren bị che khuất thì các đờng đỉnh ren, chân ren và đ-ờng giới hạn ren đều đợc vẽ bằngnét đứt

5 H ớng dẫn về nhà 1 /

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 12 SGK chuẩn bị dụng cụ: Thớc, bút chì, vật liệu…/…/2007 để giờ sau thực hành

Soạn ngày: 05/ 10/2006

Trang 15

Giảng ngày:…/…/2007 …/…/2007…/…/2007/ /2006

Tiết: 9; Tuần: 5 Bài 10,12

Btth đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

có hình cắt, có ren

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết đơngiản có hình cắt

- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản, có hình cắt, có ren

- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ có tác phong làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 10,12

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu SGK bài 12 tranh hình 12.1

- HS: Giấy vẽ khổ A4, thớc, bút chì

- Dụng cụ: Thớc, êke, compa…/…/2007

- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp…/…/2007

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học.

GV: Nêu rõ mục tiêu cần đạt đợc của bài

10,12 trình bày nội dung, trình tự tiến hành

HĐ1.Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu

HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bào cáo.

GV: Cho học sinh đọc bản vẽ chi tiết vòng

đai ( hình 10.1và hình 12.1) và ghi nội dung

cần hiểu vào mẫu nh bảng 9.1

HĐ3.Tổ chức thực hành.

HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của giáo viên.

GV: Đọc qua một lần rồi gọi từng em lên

Trang 16

bài, nhận xét đánh giá kết quả.

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13

- Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi

tiết có ren

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp.

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu vòng đai

đợc tháo dời các chi tiết và lắp lại để biết đợc

sự quan hệ giữa các chi tiết

GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ vòng

đai và phân tich nội dung bằng cách đặt câu

hỏi

GV: Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu nào?

mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào? vị trí

t-ơng đối giữa các chi tiết NTN?

I Nội dung của bản vẽ lắp.

- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết

Trang 17

GV: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ vòng

đai ( Hình 13.1 SGK ) và nêu rõ yêu cầu của

cách đọc bản vẽ lắp

GV: Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp bảng 13.1

SGK

HS: Tập đọc

GV: Hớng dẫn học sinh dùng bút màu hoặc

sáp màu để tô các chi tiết của bản vẽ

HS: Thực hiện.

4.Củng cố:

GV: Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ

SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời

GV: Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản

- Kích thớc lắp của chi tiết

- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết,

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

Trang 18

- GV: Nghiªn cøu SGK bµi 14 §äc tµi liÖu ch¬ng 10 b¶n vÏ l¾p.

2.KiÓm tra bµi cò:

GV: KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña häc sinh.

3.T×m tßi ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi.

H§1.GV giíi thiÖu môc tiªu bµi häc 14 tr×nh

bµy néi dung vµ tr×nh tù tiÕn hµnh

GV: KiÓm tra vËt liÖu vµ dông cô cña tõng

III C¸c b íc tiÕn hµnh.

- §äc b¶n vÏ bé rßng räc theo b¶ng mÉu 13.1

- KÎ b¶ng mÉu b¶ng 13.1 vµ ghi phÇn tr¶ lêi vµo b¶ng

Trang 19

- Biết đọc đợc trình tự một bản vẽ nhà đơn giản

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 15 Tranh vẽ các hình của bài 15

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp

đơn giản

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà.

GV: Cho học sinh quan sát hình phối cảnh

nhà một tầng sau đó xem bản vẽ nhà

GV: Hớng dẫn học sinh đọc hiểu từng nội

dung qua việc đặt các câu hỏi?

GV: Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang

qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt bằng

diễn tả các bộ phận nào của ngôi nhà?

GV: Treo tranh bảng 15.1 và giải thích từng

mục ghi trong bảng, nói rõ ý nghĩa từng kí

hiệu

GV: Kí hiệu 1 cánh và 2 cánh mô tả cửa ở

trên hình biểu diễn ntn?

HS: Học sinh trả lời

GV: Kí hiệu cửa sổ đơn và cửa sổ kép cố

định, mô tả cửa sổ trên các hình biểu diễn

nào?

HS: Trả lời

GV: Kí hiệu cầu thang, mô tả cầu thang ở

trên hình biểu diễn nào?

3) Hình biểu diễn…/…/20074) Kích thớc…/…/20075) Phân tích chi tiết…/…/20076) Tổng hợp…/…/2007

I Nội dung bản vẽ nhà.

- Tranh hình 15.1

- Bản vẽ nhà là bản vẽ XD thờng dùng

- Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt ) Các số hiệu xác định hình dạng kích thớc, cấu tạo ngôi nhà.KL: ( SGK )

II Kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi nhà.

- Bảng 15.1 ( SGK )

III Đọc bản vẽ nhà.

Trang 20

GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và

nêu câu hỏi để học sinh trả lời

- Trả bài tập thực hành 14 của học sinh

GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các

điểm cần chú ý

Bảng 15.2 SGK

5 H ớng dẫn về nhà 1 / :

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 16 SGK

- Chuẩn bị dụng cụ thớc kẻ, êke, com pa…/…/2007 để giờ sau thực hành

th Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Dụng cụ: Thớc kẻ, êke, com pa

- Vật liệu vẽ: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp

đơn giản

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học nêu mục tiêu của bài

học

HĐ1 Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà.

GV: Kiểm tra dụng cụ, vật liệu của học sinh

Trang 21

GV: Cho học sinh làm theo mẫu bảng 15.2

HĐ2.Tổ chức thực hành

HS: Đọc bản vẽ theo sự hớng dẫn của giáo

viên làm bài tại lớp

4.Củng cố.

GV: Nhận xét giờ làm bài tập TH.

GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm

của mình dựa theo mục tiêu bài học

Cuối giờ giáo viên thu bài về nhà chấm

III Các b ớc tiến hành.

Gồm 4 bớc+ Khung tên+ Hình biểu diễn+ Kích thớc+ Các bọ phận

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 2 / :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần

vẽ kỹ thuật bằng cách đa ra hệ thống câu hỏi

và bài tập

GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho

học sinh trả lời câu hỏi và làm bài tập

Câu hỏi:

Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật?

1 /

20 /

Trang 22

Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ

Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các

khối đa diện?

Câu6: Khối tròn xoay thờng đợc biểu diễn

Câu 9: Ren đợc vẽ theo quy ớc nh thế nào?

Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thờng

dùng và công dụng của chúng?

Bài tập:

Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của

nó ( h.2) Hãy đánh dấu ( x ) vào bảng 1 để tỏ

rõ sự tơng quan giữa các mặt A,B,C,D của

vật thể với các hình chiếu 1,2,3,4,5 của các

mặt

Hình 2 Bản vẽ các hình chiếu ( 53 SGK)

Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1,2,3 hình

chiếu bằng 4,5,6 hình chiếu cạch 7,8,9 và

các vật thể A,B,C ( h.3) hãy điền số thích

hợp vào bảng 2 để tỏ rõ sự tơng quan giữa

các hình chiếu trong vật thể

Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk

Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h

4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào bảng 3 và 4 để

tỏ rõ sự tơng quan giữa các khối với hình

chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) )

Bài 4.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp, bản

vẽ nhà trong SGK

4.Củng cố:

GV: Cho học sinh trả lời hệ thống câu hỏi và

bài tập đã giao, tham khảo thêm một số bài

Trang 23

- Qua đó giáo viên đánh giá, điều chỉnh phơng pháp dạy và truyền thụ kiến thứccho phù hợp.

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Câu hỏi kiểm tra đáp án, thang điểm

- HS: Thớc kẻ, bút chì, giấy kiểm tra

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ ( Không kiểm tra )

3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới: 45/

Phần I.Thiết lập ma trân hai chiều.

Trang 25

- GV: Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra

- Thu bài về nhà chấm

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, vật liệu cơ khí, kim loại đen, kim loại màu, giáo án, chuẩn bị, kìm, dao, kéo…/…/2007

- Học sinh đọc và xem trớc bài học, chuẩn bị một sốvật dụng cơ khí thờng dùngtrong gia đình nh: Kìm, dao, kéo…/…/2007

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào

trong sản xuất và trong đời sống

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học trong đời sống và sản

xuất con ngời đã biết sử dụng các dụng cụ

máy móc và phơng pháp gia công để làm ra

những sản phẩm phục vụ cho con ngời…/…/2007

HĐ1.Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ

biến.

GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ hình 18.1

GV: Giới thiệu thành phần, tính chất và công

8 /

15 /

- Giúp cho con ngời tăng năng xuất lao động, lao động nhẹ nhàng…/…/2007

I Các vật liệu cơ khí phổ biến 1.Vật liệu bằng kim loại.

a.Kim loại đen.

- Nếu tỷ lệ các bon trong vật liệu

≤2,14% thì gọi là thép và <

Trang 26

dụng của vài loại vật liệu phổ biến nh: Gang,

thép, hợp kim đồng…/…/2007

GV: Cho học sinh kể tên những loại vật liệu

làm ra các sản phẩm thông dụng

GV:Em hãy cho biết những sản phẩm dới

đây đợc chế tạo bằng vật liệu gì?

GV: Em hãy lấy ví dụ về tính chất hoá học

HS: Lấy VD giáo viên nhận xét.

GV: Em hãy so sánh tính rèn của thép và

tình rèn của nhôm?

HS: Trả lời

4.Củng cố:

GV: Sử dụng một số câu hỏi tổng hợp sau:

- Em hãy quan sát chiếc xe đạp, hãy chỉ ra

những chi tiết ( hay bộ phận ) cảu xe đạp đợc

làm từ thép, chất dẻo, cao su, các vật liệu

khác

16 /

3 /

2,14% là gang Tỷ lệ các bon càng cao thì vật liệu càng cứng

và giòn

- Gang đợc phân làm 3 loại: Gang xám, gang trắng và gang dẻo

b Kim loại màu.

- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa, kim loại để giờ sau thực hành

Trang 27

- Biết các phơng pháp đơn giản để thửi cơ tính của vật liệu cơ khí.

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, dây đồng, dây nhôm, dây thép và một thanh nhựa có đờng kính phi 4mm

- Gang thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo, búa nguọi nhỏ, đe

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.GV giới thiệ bài thực hành.

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về

dụng cụ, vật liệu

GV: Nêu rõ mục đích, yêu cầu của bài thực

hành, nhắc nhở học sinh về kỷ luật, an toàn

lao động trong giờ học

GV: Phân chia lớp làm 4 nhóm với các dụng

cụ vật mẫu phơng tiện đã chuẩn bị trớc

HĐ2: Tổ chức cho học sinh thực hành.

GV: Hớng dẫn học sinh phân biệt giữa kim

loại và phi kim qua màu sắc khối lợng riêng

mặt gãy của mẫu vật

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát màu sắc và

mặt gãy các mẫu để phân biệt gang ( màu

a.Quan sát màu sắc các mẫu.

- Quan sát mặt gãy

- Ước lợng khối lợng

b So sánh tính cứng và tính dẻo.Tính chất Thép NhựaTính cứng

Tính dẻoKhối lợngMàu sắc

2.So sánh kim loại đen và kim loại màu.

a.Phân biệt kim loại đen và kim loại màu bằng quan sát bên ngoài các mẫu.

Trang 28

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát…/…/2007

GV: Hớng dẫn học sinh dùng búa đập vào

gang và thép, gang sẽ vỡ vụn, thép không vỡ

HS: Ghi vào bảng.

4.Củng cố:

GV: Nhận xét giờ thực hành về sự chuẩn bị

vật liệu, an toàn vệ sinh lao động, hớng dẫn

học sinh tự đánh giá bài tập thực hánh theo

mục tiêu bài học

GV: Yêu cầu học sinh nộp báo cáo thực

hành

3 /

3 So sánh vật liệu gang và thép.

a Quan sát màu sắc và mặt gãy của gang và thép.

b So sánh tính chất của vật liệu

- Nhận xét điền vào bảng 3.Tính chất Thép NhựaTính cứng

Tính dẻoKhối lợngMàu sắc

5 H ớng dẫn về nhà 2 / :

- Về nhà đọc và xem trớc bài 20 SGK, chuẩn bị dụng cụ liệu cho bài sau:

- Thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi

u bằng thép Tranh hình có liên quan

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trongquá trình gia công

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6

- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

/

15 /

Trang 29

- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc làm từ

nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, chúng gồm

nhiều chi tiết…/…/2007

HĐ1.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm

tra.

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.1

GV: Em hãy mô tả hình dạng, nêu tên gọi và

công dụng của các dụng cụ trên hình?

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 và mô

tả hình dạng, nêu tên gọi và công dụng của

các dụng cụ trên hình?

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2 em hãy

nêu cách sử dụng thớc đo góc vạn năng

HS: Trả lời

HĐ2 Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và kẹp

chặt.

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.4.

GV: Em hãy nêu công dụng và cách sử dụng

các dụng cụ trên

HS: Trả lời

HĐ3.Tìm hiểu các dụng cụ gia công.

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.5 Em

hãy nêu công dụng của từng dụng cụ gia

- Trong thực tế em đã thấy ngời ta ca và đục

kim loại ở đâu? trong trờng hợp nào?

- Để sản phẩm ca và đục đạt yêu cầu kỹ

150 đến 1000mm

b.Th ớc cặp.

- Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0,1 đến 0,05 mm )

- Dùng để đo đờng kính trong, ờng kính ngoài và chiều sâu của

dũa và khoan kim loại

I Mục tiêu:

Trang 30

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí.

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trongquá trình gia công

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1; 20.2;20.3;20.4;20.5;20.6

- Dụng cụ thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi liệu bằng thép

III Tiến trình dạy học:

1

ổ n định tổ chức 1 / :

- Lớp 8A; Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học:

- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc làm từ

nhiều cơ sở sản xuất khác nhau, chúng gồm

nhiều chi tiết…/…/2007

HĐ1.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại bằng

c a

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.1 và em

có nhận xét gì về lỡi ca gỗ và lỡi ca kim

loại? Giải thích sự khác nhau giữa hai lỡi ca

GV: Nêu các bớc chuẩn bị ca.

GV: Biểu diễn t thế đứng và thao tác ca?

( Chú ý t thế đứng, cách cầm ca, phôi liậu

phải đợc kẹp chặt, thao tác chậm để học sinh

HĐ2.Tìm hiểu cách đục kim loại.

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.3 em hãy

cho biết đục đợc làm bằng chất liệu gì?

- Khi ca gần đứt phải đẩy ca nhẹ hơn và đỡ vật để vật không dơi vào chân

- Không dùng tay gạt mạt ca hoặc thổi mạnh vào ca vì mạt ca

dễ bắn vào mắt

II Đục kim loại.

1.Khái niệm.

- ( SGK )

Trang 31

GV: Em hãy mô tả cách cầm đục và búa

hình 21.4

HS: Trả lời.

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.5 em hãy

mô tả t thế đục của ngời công nhân

HĐ3.Tìm hiểu dũa kim loại.

GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu cấu

tạo, công dụng của từng loại…/…/2007

GV: Công dụng của dũa dùng để làm gì?

HS: Trả lời.

GV: Hớng dẫn học sinh chọn êtô và t thế

đứng

GV: Cho học sinh quan sát hình 22.2 (SGK)

rồi đặt câu hỏi cách cầm và thao tác dũa nh

HĐ4.Tìm hiểu khoan kim loại.

GV: Giới thiệu mũi khoan

Bằng hình vẽ 22.3 và vật thật, mũi khoan đợc

dùng chủ yếu là mũi khoan đuôi gà Phần cắt

có hai lỡi chính và một lỡi cắt ngang

GV: Thông thờng có những loại máy khoan

b Thao tác cầm dũa.

- Hình 22.2 SGK

2.An toàn khi dũa.

- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải đợc kẹp chặt

- Không đợc dùng dũa không có cán hoặc cán vỡ

- Không Thổi phoi, tránh phoi bắn vào mắt

IV Khoan 1.Mũi khoan.

- ( SGK )

2.Máy khoan.

+ Cấu tạo

- Động cơ điện

- Bộ phận truyền động ( dây đai)

- Hệ thống điều khiển ( Tay quay, các nút bấm đóng mở độngcơ điện )

Trang 32

GV: Cho học sinh quan sát hình 22.5 rồi đặt

câu hỏi kỹ thuật khoan gồm những gì?

GV: Cho học sinh diễn lại cách cầm dũa,

thao tác dũa và nhắc lại trình tự khi khoan

- Chọn mũi khoan có đờng kính bằng đờng kính lỗ cần khoan

- Lắp mũi khoan vào bầu khoan

- Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan

- Quay tay quay cho mũi khoan

đi xuống, bấm công tắc điện

4.An toàn khi khoan.

( SGK )

5 H ớng dẫn về nhà 1 / :

- Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc và xem trớc bài 23 SGK chuẩn bị vật liệu và dụng cụ

để giờ sau thực hành 1hình hộp, 1 khối hình trụ tròn giữa có lỗ ( bằng KL hoặc nhựa cứng ) Thớc là, thớc kẹp, kẻ vuông và êke

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết sử dụng dụng cụ đo để đo kích thớc

- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp đo và vạch dấu

- Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao động trongquá trình thực hành

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị một khối hình hộp, một khối trụ tròn giữa có lỗ ( bằng lỗ, kim loại hoặc nhựa cứng )

- Dụng cụ đo gồm, thớc lá, thớc cặp, đục, mũi vạch, mũi chấm dấu, búa nhỏ một đoạn phôi liệu bằng thép

III Tiến trình dạy học:

Trang 33

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu nội dung thực hành.

GV: Cho học sinh quan sát mẫu và

- Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thớc

GV: Thao tác đo ( đờng kính trong và

đờng kính ngoài ), cách đọc trị số đo

GV: Gọi học sinh lên đo thửi cả lớp

quan sát

GV: Hớng dẫn phần lý thuyết.

- Dụng cụ vạch dấu gồm: Bàn vạch dấu,

mũi vạch và mũi chấm dấu

GV: Cho học sinh quan sát tranh hình

23.3 và vật mẫu sau đó giới thiệu cấu

tạo và cách sử dụng từng loại dụng cụ

GV: Lấy dấu bao gồm những quy trình

nào?

HS: Trả lời

GV: Chia làm 4 nhóm dụng cụ, thiết bị.

GV: Quán triệt về vệ sinh an toàn lao

động

HĐ2.Tổ chức cho học sinh thực hành.

GV: Cho các nhóm về vị trí làm việc,

chuẩn bị chỗ làm việc, bố trí vật liệu

dụng cụ, mẫu vật theo nội dung từng

nhóm

Nhóm 1,2 Đo kích thớc khối hình hộp

( Ghi kết quả vào bảng báo cáo)

Nhóm 3,4 vạch dấu theo sự hớng dẫn

của giáo viên

Giữa giờ các nhóm đổi công việc cho

nhau

4.Củng cố:

GV: Nhận xét giờ thực hành về sự

chuẩn bị vật liệu dụng cụ, vệ sinh an

toàn lao động, quy trình thực hành của

học sinh

GV: Hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài

làm của mình theo mục tiêu bài học

a.Tìm hiểu th ớc kẹp và th ớc lá.

- SGK

b Tìm hiểu vạch dấu trên mặt phẳng.

- Vạch dấu xác định danh giới giữa chi tiết cần gia công với phần lợng d

2.Tiến trình thực hành.

* Ghi kích thớc

Kích thớc Khối hộp Khối trụ tròn giữa có lỗ Dụng

cụ đo

Rộng Dài cao D

ngoài

D trong

Chiều sâu Thớc

Thớc cặp

Trang 34

mối ghép cố định-mối ghép không tháo đợc

mối ghép tháo đợc

1 Mục tiêu:

*Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Khái niệm và phân loại của chi tiết máy

- Khái niệm và phân loại mối ghép cố định

- Khái niệm và phân loại mối ghép tháo đợc

- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy, công dụng của từng kiểu lắp ghép

- Biết áp dụng vào trong thực tiễn

*Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

*Thái độ: Học tập nghiêm túc, ham học hỏi

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị cụm trục trớc xe đạp, hình 24.2; 24.3 Chuẩn bị tranh vẽ hình 25.1, hình 25.2, hình 25.3 Su tầm mỗi loại mối ghép một mẫu vật

- HS: Đọc trớc bài 24,25,26 SGK

3 Tiến trình dạy học:

a.Kiểm tra bài cũ ( 8 / ):

GV: Em hãy nêu kỹ thuật cơ bản khi dũa

kim loại?

b.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học.

- Máy hay sản phẩm cơ khí thờng đợc tạo

thành từ nhiều chi tiết lắp ghép với nhau

HĐ1.Tìm hiểu chi tiết máy là gì? ( 12 ) /

GV: Cho học sinh quan sát hình 24.1 và

mẫu vật dồi đặt câu hỏi?

GV: Cụm trục trớc xe đạp đợc cấu tạo từ

I.Khái niệm về chi tiết máy.

1.Chi tiết máy là gì?

- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất

Trang 35

công dụng của từng phần tử? Các phần tử

trên có đặc điểm gì chung?

GV: Cho học sinh quan sát hình 24.2 rồi

đặt câu hỏi Các phần tử trên phần tử nào

không phải là chi tiết máy, tại sao?

HS: Trả lời

GV: Đa ra một số chi tiết điển hình nh bu

lông, đai ốc, vít, lò xo, bánh răng, kim

máy khâu Các chi tiết đó đợc sử dụng

GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ hình

24.3 ( SGK) Chiếc ròng rọc đợc cấu tạo từ

mấy chi tiết? Nhiệm vụ của từng chi tiết

HĐ3.Tìm hiểu khái niệm chung ( 10 ) /

GV: Cho học sinh quan sát hình 25.1 mối

ghép bằng hàn, mối ghép bằng ren và trả

lời câu hỏi

GV: Hai mối ghép trên có đặc điểm gì

GV:Đặt câu hỏi để tổng kết bài học

Em hãy quan sát chiếc xe đạp và háy cho

biết một số mối ghép cố định, mối ghép

động? Tác dụng của từng mối ghép đó?

GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phấn ghi nhớ

SGK

định trong máy không thể tháo dời hơn

đ-ợc nữa

2.Phân loại chi tiết máy:

- Theo công dụng chi tiết máy đợc chia làm hai nhóm

a.Nhóm1: các chi tiết nh bu lông, đai ốc,bánh răng, lò xo…/…/2007 gọi là nhóm có công dụng chung

b.Nhóm 2: Các chi tiết trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe đạp…/…/2007 chỉ đợc dùng trong một máy nhất định chúng đợc gọi làchi tiết máy có công dụng riêng

II Chi tiết máy đ ợc lắp ghép với nhau NTN?

- Ghép giữa móc treo với giá đỡ ( Mối ghép động )

- Ghép giữa trục và giá đỡ ( Mối ghép cố

định )

- Ghép giữa bánh ròng rọc và trục là ( Mối ghép động)

a, Mối ghép cố định.

- Là những mối ghép mà các chi tiết đợc ghép không có chuyển động tơng đối với nhau

b)Mối ghép động.

- Là những mối ghép mà các chi tiết đợc ghép có thể xoay, trợt, lăn và ăn khớp với nhau

III Mối ghép cố định.

- Trong mối ghép không tháo đợc ( mối ghép bằng hàn) muốn tháo dời chi tiết bắtbuộc phải phá hỏng một thành phần nào

đó của mối ghép

- Trong mối ghép tháo đợc ( Nh mối ghépren) có thể tháo dời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn

d H ớng dẫn về nhà 2 : /

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 16 SGK và su tầm mối ghép bằng ren, then và chốt để chuẩn bị bài sau

- Lớp 8A;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

Trang 36

- Lớp 8B;Giảng Ngày: / / 2006 Tổng số:…/…/2007…/…/2007…/…/2007 Vắng:…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007…/…/2007

Tiết 22

mối ghép cố định-mối ghép không tháo đợc

mối ghép tháo đợc ( Tiếp )

1 Mục tiêu:

+ Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc, mối ghép tháo đợc thờng gặp

- Mối ghép bằng then, mối ghép bằng chốt

- Biết áp dụng vào trong thực tiễn

- Biết áp dụng vào trong thực tiễn

+Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

+Thái độ: Học tập nghiêm túc, ham học hỏi

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 25.1, hình 25.2, hình 25.3 Su tầm mỗi loại mối ghép một mẫu vật hình 26.1, hình 26.2.Su tầm một số bộ ốc vít

- HS: Đọc trớc bài 25 SGK

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ (8 ): /

GV: Chi tiết máy là gì? Gồm những loại

nào?

B.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu mối ghép không tháo đ -

ợc ( 15 / )

GV: Cho học sinh quan sát hình 25.2

( SGK) và trả lời câu hỏi

GV: Mối ghép bằng đinh tán là loại mối

ghép gì?

HS: Trả lời.

GV: Mối ghép bằng đinh tán bao gồm

mấy chi tiết?

HS: Trả lời.

GV: Mối ghép bằng đinh tán thờng đợc

ứng dụng trong trờng hợp nào?

HS: Trả lời.

- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và có nhiệm vụ nhất định trong máychúng gồm:

- Chi tiết máy có công dụng chung

- Chi tiết máy có công dụng riêng

I.Mối ghép không tháo đ ợc

1.Mối ghép bằng đinh tán.

a) Cấu tạo mối ghép:

- Trong mối ghép bằng đinh tán, các chi tiết đợc ghép thờng có dạng tấm mỏng, chi tiết ghép là đinh tán

- Đinh tán là chi tiết hình trụ, đầu có mũ

đợc làm bằng KL dẻo

- Khi ghép, thân đinh đợc luồn qua lỗ của chi tiết đợc ghép sau đó dùng búa tán đầu còn lại thành mũ

b)Đặc điểm và ứng dụng.

- Vật liệu tấm thép không hàn đợc, khó hàn

- Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao

- Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn

động mạnh

2.Mối ghép bằng hàn.

a.Khái niệm:

- Hàn nóng chảy kim loại chỗ tiếp xúc

đ-ợc nung nóng tới trạng thái nóng chảy

Trang 37

GV: Cho học sinh quan sát hình 25.3

( SGK) các phơng pháp hàn

GV: Em hãy cho biết các cách làm nóng

chảy vật hàn

HS: Trả lời.

GV: Tại sao ngời ta không hàn quai

soong vào soong mà phải dùng đinh tán?

HS: Trả lời.

HĐ2.Tìm hiểu mối ghép bằng ren

( 12 / )

GV: Cho học sinh quan sát hình vẽ hình

26.1 và quan sát vật thật Em hãy nêu cấu

tạo của mối ghép.?

HS: Trả lời.

GV: Ba mối ghép trên có đặc điểm gì

giống nhau và khác nhau?

HS: Trả lời ( Đều là mối ghép cố định…/…/2007)

GV: Để hãm cho đai ốc khỏi bị hỏng ta

GV: Cho học sinh quan sát hình 26.2 và

hiện vật rồi đặt câu hỏi

GV: Mối ghép bằng then và chốt bao

gồm những chi tiết nào?

bằng lửa hồ quang, ngọn lửa khí cháy

- Hàn áp lực: Kim loại ở chỗ tiếp xúc nung nóng tới trạng thái dẻo, sau đó dùnglực ép

- Hàn thiếc: Chi tiết đợc hàn ở thể rắn thiếc đợc nung nóng chảy, làm dính kết kim loại với nhau

* Mối ghép vít cấy gồm: 1 đai ốc, 2 vòng

đệm 3;4 chi tiết ghép 6 vít cấy

* Mối ghép đinh vít gồm: 3;4 Chi tiết ghép 7 đinh vít

2) Đặc điểm ứng dụng.

- Mối ghép bằng ren có cấu tạo đơn giản

dễ lắp, đợc dùng rộng rãi

- Mối ghép bằng bu lông dùng để ghép các chi tiết có chiều dài không lớn

- Mối ghép đinh vít dùng cho những chi tiết bị ghép chịu lực nhỏ

II.Mối ghép bằng then và chốt.

1) Cấu tạo của mối ghép.

- Mối ghép bằng then gồm: Trục, bánh

2) Đặc điểm và ứng dụng.

- ( SGK )

Trang 38

- Nêu công dụng của các mối ghép tháo

đợc

- Cần chú ý những gì khi tháo lắp mối

ghép bằng ren

D H ớng dẫn về nhà 2 / :

- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 27 SGK chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay

+Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép động thờng gặptrong thực tế

- Biết áp dụng vào trong thực tiễn

+Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

+Thái độ: Học tập nghiêm túc, hăng hái

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ bộ ghế gấp, khớp tịnh tiến, khớp quay

- Sử dụng chiếc ghế gấp, hộp bao diêm, xi lanh tiêm, ổ bi, may ơ

- HS: Đọc trớc bài 26 SGK

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ ( 8 / ):

Câu1: Em hãy nêu cấu tạo của mối ghép - Cấu tạo chung của mối ghép bằng ren

Trang 39

bằng ren và ứng dụng của từng loại

B Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu thế nào là mối ghép

động( 15 / )

GV: Cho học sinh quan sát hình 27.1 và

chiếc ghế xếp trong lớp, tiến hành gập lại

rồi mở ra ở ba t thế và đặt câu hỏi

GV: Chiếc ghế gồm mấy chi tiết ghép với

nhau?

HS: Trả lời ( Gồm 4 chi tiết ).

GV: Chúng đợc ghép với nhau theo kiểu

bản lề nào?

HS: Trả lời

GV: Nhận xét rút ra kết luận

GV: Cho học sinh quan sát một số vật

mẫu của một số loại khớp rồi đặt câu hỏi

GV: Khi hai chi tiết trợt trên nhau sẽ có

hiện tợng gì? Hiện tợng này có lợi hay có

hại? Khắc phục chúng ntn?

HS: Trả lời.

GV: Cho học sinh quan sát hình 27.4 và

trả lời câu hỏi

GV: Khớp quay gồm bao nhiêu chi tiết?

HS: Trả lời (Gồm 3 chi tiết)

GV: Các mặt tiếp xúc của khớp quay

- Chúng gồm khớp tịnh tiến, khớp quay, khớp cầu

b) Đặc điểm.

- Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển

động giống hệt nhau ( Quỹ đạo, chuyển

động, vận tốc…/…/2007)

- Khi hai chi tiết trợt trên nhau tạo nên masát làm cản trở chuyển động Để giảm masát, bề mặt trợt thờng làm nhẵn bóng và thờng đợc bôi trơn bằng dầu mỡ

b) ứng dụng:

- ( SGK )

Trang 40

- Củng cố bài học giáo viên đặt câu hỏi

ở chiếc xe đạp khớp nào là khớp quay?

GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ

SGK và học sinh nhắc lại

D H ớng dẫn về nhà 2 / :

- Về nhà học bài phần ghi nhớ SGK và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 28 thực hành ghép nối chi tiết chuẩn

bị các bản vẽ về trục trớc và trục sau xe đạp

+ Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Hiểu đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép thờng gặp trongthực tế

- Hiểu đợc cấu tạo và biết cách tháo, lắp ổ trục trớc và trục sau xe đạp

- Biết sử dụng đúng dụng cụ, thao tác an toàn

+ Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

2.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu cấu tạo và cách tháo, lắp ổ trục trớc và sau xe đạp

- Vật liệu: Một bộ moay ơ trớc và sau xe đạp

- Dụng cụ: Mỏ lết hoặc cờ lê 14,16,17 Tua vít, kìm nguội, giẻ lau dầu mỡ, xà phòng

- HS: Đọc trớc bài 28 SGK

3 Tiến trình dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

B.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.Tìm hiểu nội dụng và trình tự

- Trục có ren M10x1 ( hoặc M8x1 )

- Côn xe: cùng với bi và nồi tạo thành ổ trục

Ngày đăng: 25/08/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: SGK tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4 - HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học. - Giáo án CN 8
tranh vẽ hình 1.1; hình 2.2; hình 1.3; hình 1.4 - HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học (Trang 1)
Hình chiếu - Giáo án CN 8
Hình chi ếu (Trang 2)
Hình hình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi. - Giáo án CN 8
Hình h ình hộp chữ nhật sau đó đặt câu hỏi (Trang 7)
GV: em hãy quan sát hình 6.3, hình 6.4, hình - Giáo án CN 8
em hãy quan sát hình 6.3, hình 6.4, hình (Trang 11)
Hình 11.4 đối  chiếu hình 11.5. - Giáo án CN 8
Hình 11.4 đối chiếu hình 11.5 (Trang 17)
2) Bảng kê.. - Giáo án CN 8
2 Bảng kê (Trang 24)
Bảng 2 để tỏ rừ sự tơng quan giữa cỏc hỡnh  chiếu trong vật thể. - Giáo án CN 8
Bảng 2 để tỏ rừ sự tơng quan giữa cỏc hỡnh chiếu trong vật thể (Trang 28)
Hình chiếu đứng Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh - Giáo án CN 8
Hình chi ếu đứng Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh (Trang 29)
Hình chiếu đứng 5 1 6 9 - Giáo án CN 8
Hình chi ếu đứng 5 1 6 9 (Trang 31)
Hình 23.1 và nhận biết các bộ phận chính  của thớc ( Cán, mỏ, khung động, vít  hãm, thang chia độ). - Giáo án CN 8
Hình 23.1 và nhận biết các bộ phận chính của thớc ( Cán, mỏ, khung động, vít hãm, thang chia độ) (Trang 41)
Hình MBA. - Giáo án CN 8
nh MBA (Trang 82)
Bài 55. sơ đồ điện - Giáo án CN 8
i 55. sơ đồ điện (Trang 104)
Sơ đồ lắp đặt. - Giáo án CN 8
Sơ đồ l ắp đặt (Trang 109)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w