HĐ3: Trình bày tiểu phẩm bài 5 - Tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu phẩm đã chuẩn bị.. 2.HĐ2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan trong việc thực hiện quá trình trao đổi - Nêu vai trò
Trang 1Thứ hai ngày 3 thỏng 9 năm 2012
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Quan hệ giữa các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
Bài 2:Viết theo mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
Bài 4:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc 2 số, phân tích số thành tổng, lớp làm vào bảng con
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.
Kiểm tra bài cũ:5’
Trang 2- Gọi hs đọc thuộc bài" Mẹ ốm" và trả lời
câu hỏi đoạn đọc
- Gv nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực kẻ
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dungtranh
- Phân tích theo cách so sánh và đe doạ chúng
- Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ chăng lối.+Hs thảo luận theo nhóm câu hỏi 4 chọn danh hiệu cho Dế Mèn
Danh hiệu : Hiệp sĩ là phù hợp nhất
- Hs nêu ,Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp-bờnh vực kẻ yếu xoỏ bỏ ỏp bức bất cụng
- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
- Hs nêu lại nội dung chính
ĐẠO ĐỨC: TCT 2: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP(T2)
I.Mục tiêu : Qua tiết học hs có khả năng:
1.Nhận biết đợc :
- Cần phải trung thực , biết xử lý một số tình huống trong học tập
2.Nâng cao tính trung thực trong học tập
3.Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II.Tài liệu và ph ơng tiện:
- Sgk đạo đức
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: 5’
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học
Trang 3- Gv yêu cầu hs trình bày t liệu
- Tổ chức cho cả lớp thảo luận về những t
liệu đó
*Gv kết luận: Có rất nhiều tấm gơng về
tính trung thực, chúng ta cần học tập
HĐ3: Trình bày tiểu phẩm (bài 5)
- Tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu
phẩm đã chuẩn bị
- Em có suy nghĩ gì về những tiểu phẩm
vừa xem?
- Nếu em ở tình huống ấy , em có xử lý nh
vậy không? Tại sao ?
Khoa học : TCt 3: trao đổi chất ở ngời ( tt).
I Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó
- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể
- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của cơ quan tiêu hoá, hô hấp , tuần hoàn , bài tiết trongviệc thực hiện việc trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 8 ; 9 sgk
- Vở bài tập khoa học
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Nêu quá trình trao đổi chất ở ngời?
Gv nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:28’
a/Giới thiệu bài ,ghi đầu bài
b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài
-HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp
tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời
* Gv treo tranh
- yêu cầu hs quan sát , nói tên những cơ
quan đợc vẽ trong tranh
* Gv giao nhiệm vụ thảo luận
- Nêu chức năng của từng cơ quan?
Trang 4- Nêu những cơ quan trực tiếp tham gia vào
quá trình trao đổi chất với bên ngoài?
- Gv giảng về vai trò của cơ quan tuần
hoàn
* Gv nêu kết luận : sgv
2.HĐ2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ
quan trong việc thực hiện quá trình trao đổi
- Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá
trình trao đổi chất?
- Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan?
- Nhóm 2 hs đổi kết quả chữa bài
- Bài tiết thải chất độc ra ngoàiTiêu hoá trao đổi thức ăn…
- Các cơ quan hỗ trợ , bổ sung cho nhau
Cơ quan nào cũng có nhiệm vụ quan trọng
nh nhau
chính tả: tCt 2: nghe - viết : mời năm cõng bạn đi học.
I.Mục tiêu :
1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn văn " Mời năm cõng bạn đi học"
2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu s/x và vần ăn / ăng đễ lẫn
II.Đồ dùng dạy học :
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có vần an / ang và
tiếng có âm đầu l / n cho cả lớp viết
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.Các tiếng viết đúng: Sau ; rằng ; chăng ; xin ; khoăn ; sao ; xem
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Bà khách xem phim làm sai không xin lỗicòn có những lới nói thật thiếu văn minh
Trang 53.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
a.sáo - bỏ dấu sắc thành sao
b trăng - thêm dấu sắc thành trắng
- Về nhà đọc thuộc 2 câu đố
Thứ ba ngày 4 thỏng 9 năm 2012 Toán: Tiết 7: luyện tập.
a Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho
b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
Bài 4:Viết các số thích hợp vào chỗ trống
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu
- Hs theo dõi
- Hs xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba
762543:Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn ba
53620:Năm ba nghìn sáu trăm hai mơi
VD: 2453:Chữ số 5 ở hàng chục762543:Chữ số 5 ở hàng trăm
Trang 6Luyện từ và câu:TCt 3:mở rộng vốn từ:nhân hậu,đoàn kết.
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
- Một số tờ giấy trắng khổ to
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi hs lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng
con các tiếng chỉ ngời thân trong gia đình
a.Thể hiện lòng nhân hậu
b.Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng
c.Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng
loại
d.Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Tìm nghĩa của từ "Nhân"
a.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là ngời?
b.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là lòng thơng
ngời
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3:Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 4: Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục ngữ
- Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì và chê
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp
+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Lòng thơng ngời: nhân hậu , nhân ái , nhân đức , nhân từ
a.Khuyên ta sống hiền lành , nhân hậu
b.Chê ngời có tính xấu, hay ghen tị khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc
c.Khuyên ta phải đoàn kết
Kể chuyện: Tiết 2: kể chuyện đã nghe , đã đọc
- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
-Gọi hs kể lại câu chuyện:Sự tích hồ Ba Bể
- Gv nhận xét, cho điểm - 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện.
Trang 72.Bài mới :28’.
a/ Giới thiệu bài
- Giới thiệu tranh về câu chuyện
b Tìm hiểu câu chuyện:
c H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
a,HD hs kể lại bằng lời của mình
- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của
- Hs nêu nội dung chính của từng đoạn
- Kể chuyện dựa vào nội dung đoạn thơ màkhông đọc lại câu thơ
1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài , Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc.Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu , vừa thông minh chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dungtranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Trang 8- Gv đọc mẫu cả bài.
c.Tìm hiểu bài:
- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà?
- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những câu
chuyện cổ nào?
- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện
lòng nhân hậu của ngời Việt Nam?
- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?
- Nêu nội dung chính của bài
- Tấm Cám ; dẽo cày giữa đờng ; …
- Nàng tiên ốc; Sự tích hồ Ba Bể…
- Truyện cổ chính là lời răn dạy của cha
ông đối với đời sau
- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ( cha ghi số)
III Các hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ :5’
2/Dạy bài mới :28’
a/ Giới thiệu bài
Bài 1: Viết theo mẫu
- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả
Trang 9- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết số
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi 1 hs khá giải thích mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết
b.Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5…
- Bảng ghi sẵn phần nhận xét.VBT tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tổ chức cho hs thảo luận nhóm yêu
*Yêu cầu 3:- Thứ tự kể hành động : hành
động xảy ra trớc kể trớc, hành động xảy ra sau kể sau
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Hs trao đổi theo cặp , điền tên chim sẻ, chim chích; sắp xếp các hành động phù hợp với từng nhân vật
- Hs lập dàn ý
- Hs kể chuyện theo dàn ý
Trang 10- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.
III.Các hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ :3’
2/Dạy bài mới :28’
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
HĐ1: Cách sử dụng bản đồ.
B1: Thảo luận
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng địa lí
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 111.Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói củamột nhân vật hoặc lời giải thích cho bộ phận đứng trớc.
2.Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn
II.Đồ dùng dạy học:
- VBT tiếng việt t1
III.Các hoạt động dạy học:
1.
Kiểm tra bài cũ: 5’
2.Dạy bài mới:30’
+Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm : Tác
dụng của dấu hai chấm?
- Gọi hs trình bày kết quả
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi hs đọc đoạn văn vừa viết
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Hs làm bài theo cặp, trình bày két quả
a.Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời nói của cô giáo
b.Dấu hai chấm báo hiệu phần sau là lời giải thích những cảnh vật dới tầm bay của chuồn chuồn
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết bài vào vở
- 4 - 5 hs đọc đoạn văn vừa viết
Thứ năm ngày 6 thỏng 9 năm 2012 toán: tCt 9 : so sánh các số có nhiều chữ số.
I.Mục tiêu : Giúp hs:
- Nhận biết đợc các dấu hiệu về cách so sánh các số có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất , be nhất trong một nhóm các số
- Xác định đợc số lớn nhất , số bé nhất có 3 chữ số ; số lớn nhất , số be nhất có sáu chữ số
II.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:5’
Trang 12a.Giới thiệu bài.
b.HD So sánh các số có nhiều chữ số:
*.So sánh 99 578 và 100 000
- Gv viết số lên bảng
- Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp và
giải thích tại sao
*.So sánh : 693 251 < 693 500
- Vì sao em điền dấu < ?
c.Thực hành:
Bài 1: Điền dấu > , < , =
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
I.Mục tiêu: Sau bài học hs biết:
- Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn: bột đờng, béo, đạm,vi-ta-min, chất khoáng
- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng
- Nêu vai trò của những thức ăn chứa bột đờng đối với cơ thể
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 10 ; 11 sgk Vở bài tập khoa học
III.các hoạt động dạy học :
- Rau cải, cơm , thịt gà , sữa…
- Nhóm 4 hs thảo luận, hoàn thành bảng
Trang 13HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất bột đờng.
* Tổ chức cho hs làm việc với sgk
- Nói tên các thức ăn chứa nhiều chất bột
đờng trong hình trang 11 và vai trò của
chất bột đờng?
* Làm việc cả lớp
- Kể tên các thức ăn chứa nhiều bột đờng
mà em ăn hàng ngày?
*Gv kết luận : Chất bột đờng là nguồn
cung cấp năng lợng chủ yếu cho cơ thể
HĐ3: Xác định nguồn gốc của các thức ăn
chứa nhiều chất bột đờng
+Các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng có
nguồn gốc từ đâu?
- Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
đậu phụ …
- Phân loại theo lợng các chất có trong thức
ăn
- 2 cách ( ở trên )
- Hs trao đổi theo cặp
- Gạo , ngô , bánh quy , chuối, bún, khoai lang, khoai tây.Chất bột đờng cung cấp năng lợng cho cơ thể
- Hs kể thức ăn hàng ngày bản thân dùng
Nhóm 6 hs thảo luận, hoàn thành nội dung
- Hs báo cáo kết quả
+Các thức ăn chứa nhiều bột đờng có nguồn gốc từ thực vật
- Hs thi kể thêm các thức ăn chứa nhiều bột
đờng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tập làm văn: TCt 4: tả ngoại hình của nhân vật trong
VĂN KỂ CHUYỆN
I.Mục tiêu :
1.Hs hiểu : Trong bài văn kể chuyện , ngoại hình của nhân vật là cần thiết để thể hiện tính cách nhân vật
2.Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để xác định tính cách nhân vật
Kể lại đợc một đoạn truyện Nàng tiên ốc có kết hợp tả ngoại hình bà lão hoặc nàng tiên
a.Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
HĐ1: Phần nhận xét:
- Tổ chức cho hs đọc thầm đoạn văn thảo
luận nhóm yêu cầu 2 ; 3
- Hs nối tiếp đọc 2 yêu cầu của bài
- Hs trao đổi cặp, trả lời câu hỏi
+Sức vóc: gầy yếu, bự những phấn nh mới lột
Cánh : mỏng nh cánh bớm non, ngắn chùn chùn , rất yếu
Trang phục :mặc áo thâm dài
- Ngoại hình của chị Nhà Trò thể hiện tính cách yếu đuối, thân phận tội nghiệp , đáng thơng, dễ bị bắt nạt
Trang 14hình bà lão hoặc nàng tiên.
- Tổ chức cho hs quan sát tranh minh hoạ ,
- Chuẩn bị bài sau
tiết miêu tả hình dáng chú bé liên lạc
- Chú bé là con của một gia đình nông dân nghèo
Đôi mắt sáng và xếch cho thấy chú là ngời rất nhanh nhẹn , hiếu động , thông minh
I.Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết về hàng triệu , hàng chục triệu , hàng trăm triệu và lớp triệu
- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về lớp đơn vị , lớp nghìn lớp triệu
II.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:3’
c.Giới thiệu lớp triệu:
- Gv giới thiệu: Lớp triệu gồm hàng triệu ,
chục triệu , trăm triệu
- 10 trăm nghìn gọi là một triệu
+Một triệu có tất cả mấy chữ số 0?
- 10 triệu còn gọi là một chục triệu
- 10 chục triệu còn gọi là một trăm triệu
- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
-Tổ chức cho hs thi điền tiếp sức theo 2
nhóm
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 3: Viết các số sau
- 2 hs nêu và lấy ví dụ
- Hs đọc số:Sáu trăm năm ba nghìn bảy trăm hai mơi
- Lớp đơn vị gồm hàng:Trăm, chục , đơn vịLớp nghìn gồm hàng:nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả
1 triệu , hai triệu , …, 10 triệu
Trang 15- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng.
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết theo mẫu
- Gọi hs giải thích mẫu
- Tổ chức cho hs viết bài vào vở
- Gv chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Hs viết số vào bảng vở nhỏp, 2 hs lên bảng viết
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
Đọc số , viết số đã cho vào bảng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.`
địa lý: TCt 2: dãy núi hoàng liên sơn.
i.m
ục tiêu: Học xong bài này hs biết:
- Chỉ dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ , bản đồ địa lý tự nhiên Việt nam
- Trình bày đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn ( vị trí , địa hình , khí hậu )
- Se dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm về khí hậu ở mức độ đơn giản
II.Đồ dùng dạy học:- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt nam.
- Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh Phan - xi - păng
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra.5’
- Nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:28’ a.Giới thiệu bài
b H ướng dẫn tỡm hiểu bài
HĐ1: HLS dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt
Nam
- Yêu cầu hs đọc tên lược đồ , chú giải sgk
+Hãy chỉ vị trí của dãy núi HLS trên bản
đồ?
- Kể tên các dãy núi chính ở phía Bắc của
nớc ta? Dãy nào dài nhất?
- Dãy núi HLS ở phía nào của sông Hồng
và cho biết độ cao của nó?
- Tại sao đỉnh núi Phan - xi - păng đợc gọi
- Yêu cầu hs đọc thầm mục 2 ở sgk
+Khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn?
+Hãy chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ địa lý
tự nhiên Việt Nam?
- Nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng
1 và tháng 7?
B2: Gv kết luận : sgv
B3: Tổng kết :
- Nêu đặc điểm tiêu biểu về vị trí , địa
hình, khí hậu của dãy HLS?
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- 2 hs nêu:- Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm ntn?
- Hs theo dõi
- Hs nêu tên bản đồ, chỉ bản đồ và đọc tên dãy núi HLS
- 3 - 4 hs chỉ
- Sông Gâm ; Ngân Sơn , Bắc Sơn , Đông Triều , HLS Dãy HLS dài nhất
- Phía trái của sông Hồng, phía phải của sông Đà
- Chiều dài: khoảng 180 km , chiều rộng:gần 30 km
- Sờn núi: rất dốc; thung lũng : hẹp và sâu
- Hs chỉ bản đồ và nêu : Độ cao của dãy HLS là 3143 m
- Vì Phan - xi - păng là đỉnh núi cao nhất nớc ta
- Có nhiều đỉnh nhọn , quanh năm mây phủ
- Hs đọc thầm trả lời câu hỏi
- Lạnh quanh năm
- 3 - 4 hs chỉ bản đồ vị trí Sa Pa
- Tháng 1: 90C ; tháng 7: 280CKhí hậu Sa Pa mát mẻ , có nhiều phong cảnh đẹp, là nơi du lịch , nghỉ mát lý tởng
- Hs nêu lại các nội dung vừa học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
THỂ DỤC: TCT:3 QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRề CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”.
Trang 16I Mục tiêu:
- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh
- Trò chơi"Thi xếp hàng nhanh" Biét cách chơi và tham gia chơi được trò chơi.
II./Sân tập,dụng cụ: Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn,1 còi
III/Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ
- Ôn quay phải, quay trái; dàn hàng, dồn hàng
+Lần 1-2: GV điều khiển, có nhận xét, sửa chữa những
sai sót cho HS
+Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển.GV quan sát
nhận xét,sửa chữa sai sot cho HS các tổ
+Tập hợp lớp, sau đó cho các tổ thi đua trình diễn nội
dung ĐHĐN
+Cho cả tổ tập để củng cố do GV điều khiển
b)Trò chơi vận động
- Trò chơi"Thi xếp hàng nhanh" GV nêu tên trò chơi,
giải thích cách chơi,cho HS chơi thử,rồi chơi chính thức
GV quan sát, nhận xét, biểu dương tổ thắng cuộc
10-12p
2-3p 1-2 lần
2 lần
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X X X X X X X
THỂ DỤC: TCT:4 ĐỘNG TÁC QUAY SAU
TRÒ CHƠI"NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH"
Trang 17I Mục tiêu:
- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải, quay trái đúng với khẩu lệnh
- Bước đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp
- Trò chơi"Thi xếp hàng nhanh" Biét cách chơi và tham gia chơi được trò chơi.
II.Sân tập,dụng cụ: Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn,1 còi
III.Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)
I.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Chơi trò chơi"Diệt con vật có hại"
- Kiểm tra: Động tác quay phải, quay trái
1-2p 2-3p 3p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
- Ôn quay phải, quay trái, đi đều
GV điều khiển cả lớp tập, sau đó chia tổ tập luyện
GV quan sát sửa chữa sai sót cho HS các tổ
- Học kĩ thuật động tác quay sau
GV làm mẫu động tác.Lần 1 làm chậm, lần 2 vừa làm
mẫu vừa giảng giải yếu lĩnh động tác
Cho HS tập, GV nhận xét sửa chữa sai sót cho HS
- Trò chơi" Nhảy đúng, nhảy nhanh"
GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật chơi,
cho một nhóm HS ra làm mẫu cách nhảy, sau đó cho cả
lớp chơi
GV quan sát, nhận xét biểu dương tổ thắng cuộc
3-4p
2 lần 7-8p
6-8p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X X X X X X X
KĨ THUẬT: TCT: 2 VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU THÊU ( tiết 2)
4 3
2 1
4 3
2 1
Trang 18- Mẫu vải, chỉ khâu, chỉ thêu, kim khâu, kim thêu.
- Kéo cắt vải, kéo cắt chỉ
- Khung thêu,sáp, phấn màu, thước dây, thướt dẹt
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
I / Ổn định tổ chức
II / Kiểm tra bài cũ :
- Cách cầm kéo cắt vải như thế nào ?
- Hãy kể tên các dụng cụ , vật liệu dùng để
cắt , khâu , thêu ?
- GV nhận xét
III / Bài mới : 1 / Giới thiệu bài : ghi tựa
bài: GV nêu mục đích bài học
2 Bài giảng
Hoạt động 1 : HD tìm hiểu đặc điểm và
cách sử dụng kim
- Quan sát hình 1 và kim khâu mẫu ,em
mô tả đặc điểm cấu tạo của kim khâu
- Gv bổ sung những đặc điểm của kim
khâu , kim khâu có nhiều cở to nhỏ khác
- GV vừa nêu những điểm cần lưu ý vùa
thực hiện thao tác minh họa để HS biết
cách xâu kim và vê nút chỉ
- Theo em vê nút chỉ có tác dụng gì ?
Hoạt động 2 HS thực hành xâu chỉ vào
kim
- Kiểm tra sự chuẩn bị
- Đánh giá kết quả thực hành GV gọi 1 số
HS thực hiện các thao tác xâu chỉ vê nút
- ( Chú ý hơn đối với HS nam )
- HS thực hành xâu chỉ và vê nút chỉ theo nhóm
HS khác nhận xét các thao tác của bạn
- GV nhận xét tiết học ,dặn HS chuẩn bị tiết sau
sinh ho¹t
Trang 19sinh hoạt đội I- MUC TIEÂU:
- Nắm đợc u, khuyết điểm của mình, của lớp để có hớng phấn đấu, khắc phục
1 ổn định: Chi đội hát bài hát về Đội
2 Nội dung: Chi đội trởng duy trì sinh hoạt
- Phân đội trởng báo cáo các mặt hoạt động của phân đội
- Chi đội trởng tập hợp thành tích chung, xếp loại phân đội
3 Sinh hoạt theo chủ đề:Mỏi trường thõn yờu của em
- Hình thức: Hát, kể chuyện, đọc thơ
4 Phát động thi đua
- Duy trì nề nếp Đội
- Phát huy những thành tích trong tuần qua
- Thực hiện mọi nề nếp làm bài, học bài trớc khi đến lớp
- Không ăn quà vặt, không nói tục, chửi bậy
- Vệ sinh trờng lớp, vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Có đồ dùng học tập đầy đủ
- Giữ vệ sinh môi trờng lớp học sạch sẽ
- ổn định múa hát giữa giờ chuẩn và đẹp
Trang 20đạo đức: TCt 3: vợt khó trong học tập ( t1 ).
I.Mục tiêu : Học xong bài này hs có khả năng:
1.Nhận thức đợc : Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập, cần phải quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn
2.Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập
II.Tài liệu và ph ơng tiện:
- Sgk đạo đức
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về vợt khó trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:5’
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?
Gv nhận xột
2.Bài mới:28’
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện
HĐ1: Kể chuyện hs nghèo vợt khó.
- Gv kể chuyện kèm tranh minh hoạ
- Gọi hs tóm tắt lại câu chuyện
HĐ2: Thảo luận nhóm.
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm các câu hỏi
cuối bài
- Gọi hs trình bày
*Gv kết luận: Bạn Thảo đã gặp nhiều khó khăn
trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhng Thảo đã
biết cách khắc phục, vợt qua và vơn lên học giỏi
Chúng ta cần học tập Thảo
HĐ3: Thảo luận cặp.
- Gv nêu yêu cầu thảo luận
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi
- Gv ghi tóm tắt lên bảng ý kiến của từng nhóm
- Gv kết luận cách giải quyết tốt nhất
+Qua bài học các em rút ra đợc điều gì?
- Gv nói về quyền đợc học tập của các em
2.Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
3.Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc của bức th
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :5’
Gv nhận xột ,ghi điểm
2.Bài mới:30’
- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài
Trang 21a.Giới thiệu bài.
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- " Hôm nay …….ra đi mãi mãi."
- Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về ngời cha…
Khuyến khích Hồng học tập ngời cha vợt qua nỗi đau
Làm cho Hồng yên tâm là bên cạnh Hồng còn có rất nhiều ngời
- Lời chia sẻ an ủi , thăm hỏi bạn
- Nói về địa điểm , thời gian viết th và lời chào hỏi
Dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ,cảm ơn, hứa hẹn ,kí tên
- Hs nêu lại nội dung chính
Toán: TCt 11 : triệu và lớp triệu ( tt).
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Biết đọc , viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn 9 hàng của 3 lớp đã học
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
Đọc từ trái sang phải
- Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra bảng lớp 342 157 413
Trang 22Bài 1: Viết và đọc theo bảng.
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân , viết các
Bài 3:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
Bài 4 : Đọc bảng số liệu
- Gọi hs đọc đề bài
+Nêu cách đọc bảng số liệu?
a.Số trờng THCS là bao nhiêu?
b.Số hs tiểu học là bao nhiêu?
c.Số gv THPT là bao nhiêu?
- Gv chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc đề bài
- Đọc tên từng cột và nội dung cột theo hàng ngang
+9873 trờng+8 350 191 học sinh+98 714 giáo viên
KHOA HỌC: TCt 5 : vai trò của chất đạm và chất béo.
I Mục tiêu : Sau bài học hs có khả năng:
- Kể tên một số thức ăn có chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
II.Đồ dùng dạy học :- Hình trang 11 ; 12 sgk.
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Nêu các cách phân loại thức ăn?
- Nêu vai trò và nguồn gốc của thức ăn
chứa nhiều chất bột đờng?
2.Bài mới:28’
a/Gi ới thiệu bài,ghi đầu bài
b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và
chất béo
B1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu hs quan sát , nói tên những thức
ăn chứa nhiều đạm, nhiều chất béo có
- Nói tên những thức ăn chứa nhiều chất
béo trong hình trang 13?
- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo
- Hs nêu theo thực tế ăn uống của mình hàng ngày
- Chất đạm tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể , rất cần cho sự phát triển của trẻ em
- Dầu ăn ; vừng ; dừa ; mỡ lợn ; lạc
- Hs nêu
- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thu các chất vi ta min: A , D ,E , K
Trang 23B3: Gv nêu kết luận : sgv.
HĐ2:Xác minh nguồn gốc của thức ăn
chứa nhiều chất đạm , chất béo
B1:Gv phát phiếu học tập
- Yêu cầu hs đọc nội dung phiếu
- Hoàn thành bài tập theo nhóm
B2: Chữa bài tập
- Gọi hs đọc nội dung phiếu
B3: Gv kết luận:Thức ăn chứa nhiều chất
đạm, chất béo đều có nguồn gốc từ động
vật , thực vật
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Đậu nành-Thực vậtThức ăn chứa nhiều chất béo:
- Chép sẵn bài tập 2a vào bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu l / n
+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc
từng từ cho hs viết
- Gv đọc từng câu thơ cho hs viết bài vào
vở
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
- Tình thơng của hai bà cháu dành cho một
cụ già lạc đờng về nhà
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.Các từ cần điền : tre ; chịu ; trúc ; tre ; tre ; chí ; chiến ; tre
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
Tre trung hậu , bất khuất , kiên cờng, chung thuỷ …nh chính ngời dân Việt Nam ta.Tre là bạn thân thiết của dân Việt ta
Trang 243.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 11 thỏng 9 năm 2012 Toán: TCt 12: luyện tập
I.Mục tiêu : Giúp hs :
- Củng cố cách đọc , viết số đến lớp triệu
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số
II Đồ dùng dạy học :
III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài.
Bài 4:Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Đơn vị ,chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu
- Hs đọc đề bài
- Hs lên bảng làm bài
a.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị
là 500 000b.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị
1.Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ:Tiếng dùng để tạo nên từ , cón từ dùng để tạo
nên câu Tiếng có thể có nghĩa, có thể không có nghĩa
2.Phân biệt đợc từ đơn và từ phức
Trang 253.Bớc đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ.
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Dấu hai chấm có tác dụng gì? Nêu ví dụ?
Bài 2:Tìm trong từ điển:
+Tổ chức cho hs mở từ điển tìm từ theo
yêu cầu
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3:Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc
- Gv nhận xét, chữa bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs nối tiếp đọc các yêu cầu
- Nhóm 4 hs thảo luận
- Đại diện nhóm nêu kết quả
+Từ đơn : nhờ, bạn, lại , có , chí, nhiều , năm , liền, Hạnh , là
+Từ phức: giúp đỡ , học hành, học sinh , tiên tiến
+Tiếng dùng để cấu tạo nên từ
+Từ dùng để biểu thị sự vật và để cấu tạo câu
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp
+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Từ đơn: buồn , đẫm , hũ , mía …+Từ phức: hung dữ , anh dũng , băn khoăn
- Kể tự nhiên bằng lời của mình một câu truyện ( đoạn truyện , mẩu truyện) đã nghe, đó đọc
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
2.Rèn kỹ năng nghe:
- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học :
- 1 số truyện về lòng nhân hậu
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi hs kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới.28’
- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
Trang 26a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Gv gạch chân dới các từ quan trọng
+Khi kể chuyện cần lu ý gì?
+Gv: Các gợi ý mở rộng cho các em rất
nhiều khả năng tìm chuyện trong sgk để
kể, tuy nhiên khi kể các em nên su tầm
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
- Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
+ HS thực hành kể :
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa
kể dựa vào tiêu chí đánh giá
- 3 hs nối tiếp đọc 3 gợi ý ở sgk
- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhânvật trong truyện mình sẽ kể
1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm , thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hớng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
- Hành động và lời nói ân cần của cậu bé
chứng tỏ tình cảm của cậu đối với ông lão
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- Hành động:Rất muốn cho ông lão một
Trang 27- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài.
- HD + đọc mẫu diễn cảm theo cách phân
vai
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
thứ gì đó, nắm chặt tay ông…
Lời nói: Xin ông lão đừng giận ->chứng tỏ cậu thơng xót , tôn trọng ông lão rất chân thành
- Tình thơng ,sự thông cảm , lời xin lỗi chân thành
- Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
II Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả
+Nớc nào có số dâm nhiều nhất?
+Nớc nào có số dân ít nhất?
b.Viết tên các nớc có số dân từ ít đến nhiều?
- Gv chữa bài , nhận xét
Bài 4: Viết theo mẫu.
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, nêu miệng
3 000 000 000 gọi là ba tỉ
Trang 28Bài 5: Đọc lợc đồ.
- Tổ chức cho hs đọc lợc đồ nối tiếp
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
II.Đồ dùng dạy học :- Bảng ghi sẵn phần nhận xét.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
2.Bài mới(30’) a.Giới thiệu bài
- Lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho ta
thấy cậu bé là ngời ntn?
- Gv nhấn mạnh nội dung
Bài 3: Lời nói và ý nghĩ của ông lão
ăn xin trong hai cách kể có gì khác
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
+Dựa vào đâu em nhận ra lời dẫn
trực tiếp hay gián tiếp?
Bài 2: Chuyển lời dẫn gián tiếp
- Hệ thống nội dung bài
- Khi tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý điều gì?
- 2 hs nêu
- 1 hs đọc đề bài
-Nhóm 4 hs làm bài Đại diện nhóm nêu kết quả.1.ý nghĩ của cậu bé:
- Chao ôi! …xấu xí…
- Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận đợc …2.Lời nói của cậu bé:
Cách 2: Thuật lại gián tiếp
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận , ghi kết quả vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+Dẫn gián tiếp:Bị chó sói đuổi
+Dẫn trực tiếp:
- Còn tớ, tớ sẽ nói đang đi thì gặp ông ngoại.
- Theo tớ, tốt nhất là chúng mình nhận lỗi với bố mẹ.
+Lời dẫn trực tiếp là một câu trọn vẹn đợc đặt sau dấu hai chấm phối hợp với dấu gạch ngang đầu dòng hay dấu ngoặc kép.
+Lời dẫn gián tiếp có thể thêm các từ : rằng , là…
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài theo nhóm 6 , đại diện nhóm chữa
+Vua nhìn thấy ….hỏi bà hàng nớc:
- Xin cụ cho biết ai têm trầu này?
Bà lão bảo:
- Tâu bệ hạ, trầu này do chính già têm.
Nhà vua không tin, ….nói thật:
- Tha, đó là trầu do con gái già têm.
Trang 29LỊCH SỬ : TCt 3 : nớc văn lang
i.m
ục tiêu: Học xong bài này hs biết:
- Văn Lang là nớc đầu tiên trong lịch sử nớc ta.Nhà nớc này ra đời khoảng 700
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài.1’
2.
H ướng dẫn tỡm hiểu bài 32’
HĐ1: Làm việc cả lớp
+GV yờu cầu hs quan sỏt lợc đồ
+Gv vẽ trục thời gian lên bảng, giới thiệu:
0 là năm công nguyên
Bên trái: trớc công nguyên
Bên phải: sau công nguyên
- Nớc Văn Lang ra đời ở đâu và vào thời
gian nào?
HĐ2: Thảo luận cả lớp
- Tổ chức cho hs điền tổ chức xã hội của
thời Vua Hùng vào khung của sơ đồ
+Xã hội Văn Lang có những tầng lớp nào?
thần, vật chất của ngời Lạc Việt?
- Địa phơng em còn lu giữ những tục lệ
nào của ngời Lạc Việt?
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- Hs quan sát , theo dõi, xác định địa phận của nớc Văn Lang
- 2 hs lên chỉ bản đồ địa phận nớc văn Lang
- ở khu vực sông Hồng, sông Mã và sông Cả vào khoảng 700 năm trớc công nguyên
- Nhóm 4 hs thảo luận hoàn thành sơ đồ
VuaLạc hầu Lạc tớng Lạc dân
Nô tì
- Nghề chính : làm ruộngLàm thêm các nghề : trồng dâu, nuôi tằm, dệt vải
1.Mở rộng vốn từ theo chủ điểm: nhân hậu , đoàn kết
2.Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ ngữ thuộc chủ đề :Nhân hậu , đoàn kết
II.Đồ dùng dạy học:
- Từ điển Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:1’
2.H ớng dẫn hs làm bài tập.32’
Bài 1: Tìm các từ có tiếng : Hiền ; ác
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
Trang 30+Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm ,ghi
kết quả vào phiếu học tập
- Gọi hs trình bày kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
+Gọi hs giải nghĩa một số từ
Bài 2: Tìm từ trái nghĩa, cùng nghĩa
a.Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ nhân
Bài3: Điền từ vào chỗ chấm
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi hs đọc các thành ngữ, tục ngữ vừa
điền đầy đủ
- Gv nhận xét
Bài 4: Giải nghĩa các thành ngữ , tục ngữ
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, nối tiếp
nêu miệng kết quả
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Nhóm 6 hs điền kết quả vào phiếu học tập
- Hs làm bài theo cặp, trình bày kết quả
Cùng nghĩa Trái nghĩaNhân hậu tàn ác,hung ác, tàn nhân ái,hiền hậu bạo
- 3 - 4 hs đọc các câu đã điền hoàn chỉnh
a.Hiền nh bụt ( đất).b.Lành nh đất( bụt )
I.Mục tiêu : Giúp hs:
- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Tự nêu đợc đặc điểm của dãy số tự nhiên
II.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:5’
- Gv đọc cho hs viết các số: 1 tỉ ; 2 tỉ ; 3 tỉ
- Một tỉ gồm bao nhiêu triệu?
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
b.Gv giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự
nhiên
- Em hãy nêu ví dụ về số tự nhiên đã học?
- Gv ghi ví dụ lên bảng
- Hãy nêu các số tự nhiên từ bé đến lớn?
+Tất cả các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé tạo thành dãy số tự nhiên
- Cho hs quan sát tia số
- 1 lên bảng viết và nêu: 1 tỉ gồm 1000 triệu
- Hs theo dõi
- 1 ; 2 ; 3 ; …9 ; 10 ; 16…
- 0 ; 1 ; 2 ; 3; 4 ; 5; 6; 7…
- Hs quan sát và nêu :Mỗi số ứng với một điểm trên tia số
Trang 31*.Đặc điểm của dãy số tự nhiên.
- Em có nhận xét gì về số liền sau của một
- Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị?
c.Thực hành:
Bài 1: Viết STN liền sau
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm bài
I.Mục tiêu: Sau bài học hs biết:
-Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất khoáng và chất xơ , vi ta min
- Xác định nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều vi ta min, chất khoáng và chất xơ
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 14 ; 15 sgk VBT khoa học
III.các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra.3’
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?
- Kể tên các loại thức ăn chứa nhiều chất
- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất
khoáng , vi ta min và chất xơ?
- Nêu nguồn gốc của các thức ăn đó?
B2: Các nhóm báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Chất khoáng - sữa,trứng,thịt gà…(đv)Chất xơ - bắp cải, rau ngót…(tvật)
Vi ta min - Rau , củ , quả (tvật)
Hs theo dừi
- Hs thảo luận nhóm 4
-Vi ta min A, Vi ta min D, Vi ta min E…;
Trang 32biết? Nêu vai trò của chất vi ta min đó?
- Nêu tên một số chất khoáng mà em biết ?
Vai trò của các chất khoáng đối với cơ thể?
- Tại sao hàng ngày ta phải ăn thức ăn có
chứa chất xơ?
- Tại sao ta cần uống đủ nớc?
- Đại diện nhóm nêu kết quả
Gv kết luận
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Vi ta min làm sáng mắt, giúp xơng cứng, cơ phát triển,…, nếu thiếu vi ta min cơ thể
sẽ bị bệnh
- Sắt, can xi…tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy, điều khiển HĐ của cơ thể…
- Chất xơ rất cần để đảm bảo HĐ bình ờng của bộ máy tiêu hoá
th Nớc luân chuyển các chất dinh dỡng…
Nớc giúp thải ra các chất thừa,chất độc hại của cơ thể.Nớc chiếm hai phần ba trọng l-ợng cơ thể
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Tập làm văn: TCt 6 : viết th.
I.Mục tiêu :
1.Hs nắm chức hơn so với lớp 3 mục đích của việc viết th, nội dung cơ bản ,kết cấu thông ờng của một bức th
th-II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài.1’
+Lơng thông báo với Hồng tin gì?
+Theo em nội dung bức th cần có những
Đề bài: Viết th gửi một ngời bạn ở tr ờng
khác để thăm hỏi và kể cho bạn nghe tình
hình lớp và tr ờng em hiện nay
+Đề bài yêu cầu em viết th cho ai?
- Hs nối tiếp đọc 3 yêu cầu của bài
- Hs trao đổi cặp, trả lời câu hỏi
- Phần mở đầu ghi thời gian, địa điểm viết
th, lời thăm hỏiPhần cuối ghi lời chúc, lời hứa hẹn
Trang 33- Gv gạch chân các từ quan trọng trong đề
*Viết th
- Tổ chức cho hs viết bài vào vở
- Gọi hs đọc th vừa viết
- Gv nhận xét, cho điểm
4.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Chúc bạn khoẻ, hẹn th sau
- Hs viết bài vào vở
- 4 -> 5 hs đọc bài vừa viết
Thứ sỏu ngày 14 thỏng 9 năm 2012 Toán : TCt 15 : viết số tự nhiên trong hệ thập phân
I.Mục tiêu: Giúp hs hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Đặc điểm của hệ thập phân Sử dụng mời kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân
- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài mới:15’
a Giới thiệu bài
b.Hớng dẫn hs nhận biết đặc điểm của hệ
Bài 1: Viết theo mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, gọi 2 hs
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.`
- Hs nêu giá trị của mỗi chữ số trong từng số
- Phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó
địa lý: TCt 3: một số dân tộc ở hoàng liên sơn
I Mục tiêu: Học xong bài này hs biết:
Trang 34- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, về sinh hoạt , trang phục , lễ hội của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn.
- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
II.Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về nhà sàn, trang phục , lễ hội , sinh hoạt của một số dân tộc ở Hoàng liên Sơn
III.Các hoạt động dạy học :
1.kiểm tra bài cũ:4’
- Nêu đặc điểm tiêu biểu về địa lí, địa hình
của dãy núi Hoàng Liên Sơn?
2.Bài mới.29’
a/ Giới thiệu bài
b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài
*HĐ1: Hoàng Liên Sơn - nơi c trú của một
- Kể tên một số lễ hội của các dân tộc ở …
Nhận xét về trang phục của các dân tộc
trong hình 4 , 5 , 6?
- Gv nhận xét
3: Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- Dân c tha thớt
- Thái , Dao , Tày , Nùng, H'Mông…
- Đi bộ hoặc đi bằng ngựa , do núi cao đi lại khó khăn, đờng giao thông chủ yếu là
đờng mòn
- Nhóm 6 hs thảo luận
- ở sờn núi cao hoặc ở thung lũng
- Bản thờng có ít khoảng mơi nhà , bản ở thung lũng thì đông nhà hơn
- Tránh ẩm thấp và thú dữ
- Gỗ , tre , nứa…
Bếp đặt ở giữa nhà sàn, là nơi đun nấu và
s-ởi ấm khi mùa đông giá rét
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Hs nghe
- 4 ->5 hs nêu
- Mua bán , trao đổi hàng hoá, giao lu văn hoá…
- Vải thổ cẩm, ngựa,phục vụ đi lại, may vá
- Hội chơi núi mùa xuân, hội xuống đồng…
- Hs quan sát tranh và nêu nhận xét của mình
KĨ THUẬT : TCT: 3 CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH ĐẬM ( tiết 1)
A MỤC TIấU :
- Biết cỏch vạch dấu trờn vải và cắt vải theo đường vạch dấu
- Vạch được đường dấu trờn vải ( vạch đường thẳng , đường cong ) và cắt được vải theo đường vạch dấu Đường cắt cú thể mấp mụ
Với học sinh khộo tay : Cắt được vải theo đường vạch dấu Đường cắt ớt mấp mụ
B CHUẨN BỊ :
- Mẫu vải đó vạch dấu đường thẳng, đường cong bằng phấn, cắt 1 đoạn 7- 8cm
- Kộo cắt vải, phấn vạch trờn vải, thước
Trang 35CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
I / Kiểm tra :Việc chuẩn bị của HS
II / Bài mới :
1 / Giới thiệu bài :
2 Bài giảng : Hoạt động 1 : Quan sát,
nhận xét mẫu
- GV giới thiệu mẫu
- GV gợi ý tác dụng của đường vạch dấu
- GV chốt: Vạch dấu trước để cắt được
chính xác
+ Hoạt động 2: Thao tác kĩ thuật
- Vạch dấu trên vải
- GV đính vải lên bảng, gọi HS thực hiện
thao tác trên bảng đánh dấu hai điểm cách
nhau 15cm, vạch dấu nối hai điểm
- Cắt vải theo đường vạch dấu
- GV nhận xét, bổ sung
- HS đọc phần ghi nhớ
* Lưu ý:
+ Tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn.
+ Luồn lưỡi kéo nhỏ hơn xuống mặt vải để cắt
theo đúng đường vạch dấu.
Hoạt động 3: HS thực hành
- Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu dụng cụ
- Nêu thời gian và yêu cầu thực hành
- Mỗi 2 HS vạch 2 đường dấu thẳng, mỗi
đường dài 15cm, 2 đường cong, khoảng
cách giữa hai đường 3 –4cm Sau đó cắt
theo đường vạch dấu
Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập
- Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm thực
hành
- Nêu các tiêu chuẩn đánh giá kẻ cắt ,
đường cắt thời gian
- Nhận xét
- Hát
- HS nhắc lại
- HS quan sát, nhận xét hình dạng các đường vạch dấu, đường cắt vải theo đường vạch dấu
- HS nêu các bước cắt vải theo đường vạch dấu
- HS nhận xét
- HS quan sát hình 1 a, 1b và nêu cách vạch dấu đường thẳng, đường cong trên vải
- 1 HS thực hiện thao tác vạch dấu đường cong lên mảnh vải
- HS quan sát hình 2a, 2b và nêu cách cắt vải theo đường vạch dấu
- Hướng dẫn HS đọc trước và chuẩn bị vật liệu
THỂ DỤC: TCT5: ĐI ĐỀU,ĐỨNG LẠI, QUAY SAU
TRÒ CHƠI"KÉO CƯA LỪA XẺ"
I/Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách đi đều, đứng lại và quay sau
- Trò chơi"Kéo cưa lừa xẻ" yc biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi
II/Sân tập,dụng cụ: Sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn,1 còi
III/Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)
Lượng
PH/pháp và hình thức tổ chức
Trang 36I.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học
* Trò chơi"Làm theo hiệu lệnh"
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát một bài
1-2p 2-3p 1-2p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
- Ôn đi đều, đứng lại, quay sau
+Lần 1 và 2: Tập cả lớp do GV điều khiển
+Lần 3 và 4: Tập theo tổ, do tổ trưởng điều khiển
GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót cho HS
+Cho các tổ lên thi đua trình diễn GV quan sát, nhận
xét, đánh giá, biểu dương các tổ
+Tập cả lớp do GV điều khiển để củng cố
- Trò chơi"Kéo cưa lừa xẻ"
GV tập hợp HS theo đội hình chơi, nêu tên trò chơi, giải
thích cách chơi và luật chơi, sau đó cho cả lớp cùng
chơi
8-10p
2 lần 8-10p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
- Bước đầu biết cách đi đều, đứng lại và quay sau
- Bước đầu thực hiện động tác đều vòng phải, vòng trái - đứng lại
- Trò chơi"Bịt mắt bắt dê" Biết cách chơi và tham gia được trò chơi
II/Sân tập,dụng cụ: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ,an toàn, 1 còi, 4-6 khăn sạch.
III/Tiến trình thực hiện: (Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)
Trang 37I.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yờu cầu bài học
- Trũ chơi"Làm theo hiệu lệnh"
*Giậm chõn tại chỗ đếm to theo nhịp
1-2p 2-3p 1-2p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
II.Cơ bản:
- ễn quay sau
Lần 1-2 GV điều khiển cả lớp tập
Cỏc lần sau, chia tổ tập do tổ trưởng điều khiển
GV quan sỏt, nhận xột, sửa chữa sai sút cho cỏc tổ
- Học đi đều vũng phải, vũng trỏi,đứng lại
GV làm mẫu động tỏc chậm, vừa làm động tỏc vừa
giảng giải kĩ thuật động tỏc,GV hụ khẩu lệnh cho tổ tập
- Chia tổ tập luyện theo đội hỡnh 1 hàng dọc.GV quan
sỏt, sửa chữa sai sút cho cỏc tổ
- Kiểm điểm u, khuyết điểm của Hs trong tuần
- Rèn ý thức phê bình, kiểm điểm, góp ý cho bạn
- Nắm đợc phơng hớng tuần 4, có ý thức tự giác thực hiện tốt nội quy về nề nếp
II-
chuẩn bị
Trang 382 Nội dung: Lớp trởng duy trì sinh hoạt
- Các tổ trởng nêu nhận xét, đánh giá các mặt hoạt động của tổ, các nhân từng bạn trong tuần qua
- Phát huy những thành tích trong tuần qua
- Thực hiện mọi nề nếp làm bài, học bài trớc khi đến lớp
- Vệ sinh trờng lớp, vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Vệ sinh công trình măng non
- Giữ vệ sinh môi trờng lớp học sạch sẽ
I.Mục tiêu : Học xong bài này hs có khả năng:
-Nhận thức đợc : Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập,
cần phải quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn
- Có ý thức khắc phục khó khăn trong học tập và trong cuộc sống
- Yêu mến noi theo những tấm gương HS nghèo vượt khó
II.Tài liệu và ph ơng tiện:
- Sgk đạo đức
Trang 39III.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.1’
2.
H ướng dẫn thực hành.32’
HĐ1: Thảo luận nhóm.( Bài tập 2 sgk).
- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận
- Gv khen ngợi những hs có cách giải
quyết hay
HĐ2: Thảo luận nhóm đôi.
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm, liên hệ
- Gv nêu lại yêu cầu bài tập
- Gv kết luận, khuyến khích hs thực hiện
- Đại diện nhóm trình bày cách giải quyết
- Cả lớp trao đổi phơng pháp vợt khó của từng nhóm
1 hs đọc đề bài
- Hs làm việc cá nhân, tìm ra những khó khăn gặp phải trong học tập và cách khắc phục
- 3 -> 4 hs trình bày trớc lớp
Tập đọc : TCt 7 : một ngời chính trực.
I.Mục tiêu :
1.Đọc lu loát, diễn cảm toàn Biết đọc phân biệt lời của các nhân vật, đọc đợc diễn cảm 1
đoạn trong bài
2.Hiểu nội dung của chuyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, vì dân vì nớc của Tô Hiến Thành - vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.
Bài cũ : 5’
- Gọi hs đọc bài" Ngời ăn xin" và trả lời
câu hỏi đoạn đọc
Trang 40- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Thái độ chính trực của Tô Hiến Thành trong việc lập ngôi vua
- Ông không nhận đút lót, theo di chiếu củavua lập Thái tử Long Cán lên làm vua
- Quan tham tri chính sự Vũ Tán Đờng
- Cử quan giám định đại phu Trần Trung Tá
- Vì Trần Trung Tá ít tới thăm Tô Hiến Thành
- Cử ngời tài ba giúp nớc chứ không cử
ng-ời ngày đêm hầu hạ mình
- Vì có những ngời nh vậy nhân dân mới
ấm no, đất nớc mới thanh bình
- Hs nêu lại nội dung chính
Thứ hai ngày 17 thỏng 9 năm 2012 Toán: TCt 16 : so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên(tr.21)
I.Mục tiêu :
Giúp HS bớc đầu hệ thống hoá một số kiến thức ban đầu về:
- Cách so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
- Hs so sánh: 29 896 < 30 005
25 136 > 23 894-Hs nờu
- Hai số tự nhiên liền kề nhau hơn ( kém ) nhau 1 đơn vị
- Hs sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 7698 < 7869 < 7896 < 7968
- Vì bao giờ ta cũng so sánh đợc các STN
- 1 hs đọc đề bài
TUẦN 4