1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4 kì I

339 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 339
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+HS nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập.+Biết đợc: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến +Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nh

Trang 1

+HS nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập.

+Biết đợc: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến

+Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

+Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

+ Đối với HS khá giỏi nêu đợc ý nghĩa của trung thực trong học tập

+Biết quý trọng các bạn trung thực không bao che cho những hành vi thiếu trung thực tronghọc tập

II.Tài liệu và ph ơng tiện:

- Sgk đạo đức

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra:

- Kiểm tra sách vở đồ dùng của hs

B.Bài mới:

- Giới thiệu bài

- Hs trình bày đồ dùng cho gv kiểm tra

+Nói dối cô giáo

+Nhận lỗi và hứa với cô giáo sẽ su tầm và

- Gv nêu yêu cầu bài tập

- Gv kết luận: ý c là trung thực nhất

- Hs xem tranh và đọc nội dung tình huống

- Hs liệt kê các cách có thể giải quyết của bạn Long

Hs thảo luận nhóm , nêu ý lựa chọn và giảithích lý do lựa chọn

- Hs đọc ghi nhớ

- 1 hs nêu lại đề bài

- Hs làm việc cá nhân

- Hs trao đổi ý kiến theo cặp

- Hs giơ thẻ màu bày tỏ thái độ theo quy ớc+Tán thành

+Không tán thành+Lỡng lự

Trang 2

- Phân tích cấu tạo số.

+Đối với HS cả lớp cần làm bài 1, bài 2, bài 3 câu a viết đợc 2 số, câu b làm dòng 1

-Gd: Rèn cho các em tính cẩn thận sáng tạo

II Đồ dùng dạy học:

III.Các hoạt động dạy học :

Bài 3: (Bài 3 câu a viết đợc 2 số, câu b làm

dòng1) Viết mỗi số sau thành tổng

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs trình bày đồ dùng , sách vở để gv kiểmtra

-.Đọc rành mạch, trôi chảy có giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật

- Hiểu ND câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực ngời yếu, xoá

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III.Các hoạt động dạy học:

a.Bài mới :

Trang 3

1.Mở đầu:- Gv giới thiệu 5 chủ điểm của

sgk Tiếng Việt 4 tập I

2.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc.

- Giới thiệu chủ điểm : Thơng ngời nh thể

* Gọi HS đọc toàn bài

* Đọc nối tiếp đoạn: Chia 4 đoạn

Đọc nối tiếp lần 1: GV kết hợp sửa lỗi HS

- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ ntn?

- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

Đọc thầm đoạn 4 và trả lời

Nhng lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?

Nêu ý chính của đoạn 4

Trong truyện có nhiều hình ảnh nhân hóa,

em thích hình ảnh nào nhất ? vì sao ?

Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều

- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài

- HD đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu

- Gv đọc mẫu

b.Củng cố dặn dò:

- Em học đợc điều gì ở Dế Mèn?

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs mở mục lục , đọc tên 5 chủ điểm

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- Hs quan sát tranh : Dế Mèn đang hỏi chuyện chị Nhà Trò

Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, người bựnhững phấn nh mới lột Cánh …

Đoạn này cho thấy hình dáng yếu ớt

đến tội nghiệp của chị nhà trò-Nhà Trò ốm yếu , kiếm không đủ ăn,không trả đợc nợ cho bọn Nhện nên chúng đã đánh và đe doạ

- "Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi

Lời nói: Em đừng sợ Hãy trở về

Cử chỉ: Xoè cả hai cánh ra, …Câu chuyện ca ngợi Dế Mèn có tấmlòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu

Trang 4

lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa

bỏ những bất công

Tiết 4: âm nhạc: Giáo viên bộ môn dạy

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 21 tháng 8 năm 2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: Thể dục: giáo viên bộ môn soạn

Tiết 2: Toán: ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp ).

III.Các hoạt động dạy học :

- Hs đọc đề bài

- Hs nêu cách so sánh 2 số: 5870 và 5890+Cả hai số đều có 4 chữ số

+Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau

+ở hàng chục :7<9 nên 5870 < 5890

- Hs thi làm toán tiếp sức các phép tính còn lại

- Hs đọc đề bài

Trang 5

- Hệ thống nội dung bài.

- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau

- Hs so sánh và xếp thứ tự các số theo yêu cầu , 2 hs lên bảng làm 2 phần

- Chép sẵn bài tập 2 vào bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học :

- Gv đọc cho hs soát bài

- Thu chấm 5 - 7 bài

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi, đọc thầm

- Hs luyện viết từ khó vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

Trang 6

III.Các hoạt động dạy học :

- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

- Tiếng nào có đủ các bộ phận nh tiếng

- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài

- Hs suy nghĩ giải câu đó, trình bày ý kiến

- Gv nhận xét, chữa bài

c.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

+ Hs phân tích các tiếng còn lại vào vở ( mỗi nhóm 1 tiếng)

- Đại diện nhóm chữa bài

+Tiếng do âm đầu, vần , thanh tạo thành

- Tiếng : thơng , lấy , bí , cùng…

- Tiếng : ơi+Trong mỗi tiếng vần và thanh bắt buộc phải có mặt

Âm đầu/ vần / dấu thanh

- Hs đọc câu đố và yêu cầu bài

- Hs giải câu đố, nêu miệng kết quả

III.Các hoạt động dạy học:

a.Bài cũ: Kiểm tra sách kể chuyện của

Trang 7

+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :

- Nội dung đúng :4 điểm

- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể

- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm

Trả lời đợc câu hỏi của bạn :

Bà cụ ăn xin xuất hiện nh thế nào?

+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa

kể dựa vào tiêu chí đánh giá

- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay

- Khen ngợi hs

c.Củng cố dặn dò:

Câu chuyện cho em biết điều gì ?

Câu chuyện ca ngợi điều gì?

- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện Phải có lòng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡnhững ngời gặp khó khăn, hoạn nạn, thì

Ngày soạn: Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010 Ngày dạy: Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs chữa bài tập 5 tiết trớc

Trang 8

Bài 3: Tính giá trị biểu thức.Làm câu a,b

+Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nhẩm miệng , nêu kết quả

a.4000 ; 40 000 ; 0 ; 2000b.63 000 ; 1000 ; 10 000 ; 6000

Tiết 3: Tập đọc: mẹ ốm.

I)Yêu cầu :

1.Đọc lu loát, rành mạch, trôi chảy toàn bài

Biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng , tình cảm

2.Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thơng sâu sắc, và tấm lòng hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm

Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3 trong bài thuộc ít nhất 1 khổ thơ

Luyện đọc: cơi trầu, cánh màn, ruộng vờn, đi gió đi sơng,

Giáo dục HS phải có lòng hiếu thảo với ông bà cha mẹ.)

.Gd HS biết yêu thuơng và giúp đỡ mẹ những công việc nhà mà mình có thể làm đợc

II.đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Bảng phụ viết câu thơ cần hớng dẫn đọc

III.Các hoạt động dạy học :

- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp.Lần 1: nối tiếp hd đọc từ khó: cơi trầu, cánh màn, ruộng vờn, đi gió đi sơng, Lần 2: Đọc + đọc chú giải

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

Trang 9

- Gv đọc mẫu cả bài.

b.Tìm hiểu bài:

- Em hiểu những câu thơ nói lên điều gì?

- Sự quan tâm của xóm làng đối với mẹ

bạn nhỏ ntn?

- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ

tình cảm yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ

đối với mẹ?

Bài thơ muốn nói với các em điều gì?

Nội dung: Bài thơ thể hiện tình cảm yêu

thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của

- Hệ thống nội dung

Nêu nội dung chính của bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Mẹ ốm không ăn đợc trầu , không đọc

đợc truyện , không làm lụng đợc

- Cô bác đến thăm cho trứng , cam , anh

y sỹ mang thuốc vào

- Bạn xót thơng mẹ , mong mẹ chóng khỏi , làm mọi việc để mẹ vui, thấy mẹ

có ý nghĩa to lớn đối với mình

Bài thơ thể hiện tình cảm giữa ngời con với ngời mẹ, tình cảm của làng xómvới ngời bị bệnh Nhng đậm đà sâu nặng hơn vẫn là tình cảm của ngời con với mẹ

Tiết 4: Tập làm văn: thế nào là kể chuyện.

i.Yêu cầu :

1.Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện

- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nóilên đợc 1 đièu có ý nghĩa

.+ GD hs biết quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp, cần có sự quan tâm giúp đỡ mọi ngời khi gặp khó khăn

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi nội dung bài tập 1

- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính

III.Các hoạt động dạy học :

Bà cụ đến lễ hội ăn xin

Hai mẹ con cho bà cụ ăn xin vào…

Đêm khuya bà già hiện hình …

Sáng sớm bà lão cho hai mẹ con gói tro và

hai mảnh vỏ trấu rồi ra đi

Nớc lụt dâng cao, mẹ con bà …

c.ý nghĩa của chuyện : Ca ngợi những

Không có sự kiện nào xảy ra

Trang 10

*Gv kết luận : Bài Hồ Ba Bể không phải là

+Gv HD kể: Truyện cần nói sự giúp đỡ của

em đối với ngời phụ nữ, khi kể xng tôi

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Giới thiệu về vị trí, độ cao, chiều dài,

địa hình, cảnh đẹp hồ Ba Bể

Bài Sự tích hồ Ba Bể là văn kể chuyện vì

có nhân vật, có cốt truỵên, có ý nghĩa câu chuyện Bài Hồ Ba Bể không phải là văn kể chuyện mà là bài văn giới thiệu

- Em và 2 mẹ con ngời phụ nữ

- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp

Tiết 5: Khoa học: con ngời cần gì để sống ?

I.Yêu cầu: - Sau bài học hs có khả năng:

- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình đó là nớc ; không khí ; ánh sáng ; nhiệt độ , thức ăn…

- GD HS biết tiết kiệm , bảo vệ nguồn nớc sạch, bảo vệ bầu không khí trong lành.;

II.Đồ dùng dạy học:

- Phóng to hình trang 4 ; 5 sgk

- Phiếu học tập ; phiếu trò chơi " Cuộc hành trình đến các hành tinh khác "

III Các hoạt động dạy học :

VD: nớc ; không khí ; ánh sáng ; thức

ăn…

2.HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và sgk.

MT: Hs phân biệt đợc các yếu tố mà con ngời cũng nh các sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình

Trang 11

- Hệ thống nội dung bài.

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs lắng nghe

- 4 hs hợp thành 1 nhóm theo chỉ định của gv

- Đọc nội dung phiếu

- Các nhóm bàn bạc chọn ra 10 thứ mà

em thấy cần phải mang theo khi đến hành tinh khác

- Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn với nhóm bạn và giải thích

tiết 2: toán: biểu thức có chứa một chữ.

I.Yêu cầu :

Giúp hs:

- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

- Bài tập cần làm: bài 1,bài 2a,bài 3 b

- GD tính cẩn thận khi thực hành toán và rèn tính độc lập

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh phóng to ví dụ ở sgk

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra:

- Gọi hs chữa bài 4 tiết trớc

- Chữa bài, nhận xét,cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:

- Gv đa ví dụ trình bày trên bảng:

Trang 12

- Gv yêu cầu tính với a = 4 ; a = 5 …

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 3 hs nêu lại nội dung : 3+ a là biểu thức có chứa một chữ

- Hs tínhVới a = 4 ta có: 3 + 4 = 7Với a = 5 ta có: 3 + 5 = 8

7 ; 8 là giá trị của biểu thức 3 + a

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm theo nhóm 3 phần a , thống nhất cách làm

- Hs làm bài cá nhân phần b , cb.Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2

III.Các hoạt động dạy học:

Bài 1: Phân tích cấu tạo của từng tiếng.

- Gọi hs đọc câu tục ngữ

- Tổ chức cho hs làm bài theo cặp

Trang 13

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở,

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

vần, nêu kết quả

Choắt - thoắt ; xinh - nghênh

- Là hai tiếng có phần vần giống nhau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs đọc câu đố , tìm lời giải , nêu nhanh kết quả tìm đợc

Dòng 1: chữ út ; dòng 2: chữ : úDòng 3 , 4 : để nguyên : chữ bút

Tiết 4: Khoa học : trao đổi chất ở ngời.

I.Yêu cầu :

Sau bài học hs biết:

- Nêu đợc một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với MT nh lấy vào khí

ô xi, thức ăn, nớc uống, thải ra khí cácbô níc, phân và nớc tiểu

- Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng

- GD HS biết bảo vệ MT sống

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 6 ; 7 phóng to

- Giấy A4 , bút vẽ

III.các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra:

- Hãy nêu những yếu tố cần cho sự sống

của con ngời?

B.Bài mới:

1.HĐ1: Tìm hiểu về sự trao đổi chất của

ng

ời.

B1: Gv giao nhiệm vụ cho hs : Quan sát và

thảo luận theo cặp

- Kể tên những gì đợc vẽ trong hình 1 sgk

trang 6?

- Nêu những thứ đóng vai trò quan trọng

đối với sự sống của con ngời?

- Cơ thể lấy gì ở môi trờng và thải ra những

gì?

B2: Các nhóm báo cáo kết quả

B3: Gv kết luận: sgv

- Gọi hs đọc mục " Bạn cần biết"

- Trao đổi chất là gì?

- Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với

con ngời, động vật , thực vật ?

2.HĐ2: Thực hành viết hoặc vẽ sơ đồ về

sự trao đổi chất giữa cơ thể con ng ời với

môi tr ờng.

*MT:Hs biết trình bày một cách sáng tạo

những kiến thức đã học về sự trao đổi chất

giữa cơ thể ngời với môi trờng

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Thức ăn Cơ phân

thể ngờiNớc uống Nớc

Trang 14

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng.

III.Các hoạt động dạy học :

- Gv phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về

cảnh sinh hoạt của một dân tộc của một số

vùng

- Yêu cầu hs mô tả lại cảnh sinh hoạt đó

*Gv kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất

n-ớc Việt Nam có nét văn hoá riêng xong

đều có chung một Tổ quốc, một lịch sử

- Hãy mô tả sơ lợc cảnh thiên nhiên và đời

sống con ngời nơi em ở?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Hs kể sự kiện mình biết theo yêu cầu

- 2 hs đọc ghi nhớ

- 2 - 3 hs kể về quê hơng mình

Hiểu biết thiên nhiên và con ngờiViệt Nam, biết công lao của cha ông

ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc

Ngày soạn: Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010 Ngày soạn: Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010

Tiết 1: Toán: luyện tập.

I Yêu cầu:

*Giúp hs :

- Tính giá trị biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

- GD tính cẩn thận khi thực hành toán và rèn tính độc lập

- Bài tập cần làm bài 1, bài 2 (2 câu) bài 4 chọn 1 trong 3 trờng hợp

II.Các hoạt động dạy học:

Trang 15

- Giới thiệu bài.

+Nêu công thức tính chu vi hình vuông?

- Tổ chức cho hs dựa vào công thức tính

chu vi hình vuông theo độ dài cạnh a đã

- 1 hs đọc đề bài

- Hs chữa bài +a = 3 cm; P = a ì 4 = 3 ì 4 =12 ( cm)

Tiết 2: Tập làm văn : nhân vật trong truyện

I.Yêu cầu:

- Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật (ND ghi nhớ)

-Nhận biết tính cách của từng ngời cháu ( qua lời nhận xét của bà) trong câu chuyện 3 anhem

- Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trớc, đúng tính cách nhân vật ( BT2mục 3)

- GD HS có thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu và dùng từ có văn hoá

II.Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu kẻ bảng phân loại BT1

III.Các hoạt động dạy học:

Trang 16

- Nêu tính cách của mỗi nhân vật trong

- Gv hớng dẫn hs tranh luận những việc có

thể xảy ra và đi đến kết luận

c

.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Hs trao đổi cặp, trả lời câu hỏi

+Dế Mèn: khẳng khái, có lòng thơng ngời

Căn cứ vào lời nói , hành động của DếMèn

+Mẹ con ngời nông dân : giàu lòng nhân hậu…

Ba anh em tuy giống nhau nhng hành

động sau bữa ăn lại khác nhau

Thảo luận nhóm 2, nối tiếp trả lời

Ni-ki-ta thì ích kỉ, Gô-ra thì láu cá,

…Còn chi-ôm-ca thì chăm chỉ…

Hành động các nhân vật đã bộc lộtính cách của mình

- Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục , Việt Nam

III.Các hoạt động dạy học :

B2: Gv chữa bài, kết luận:Bản đồ là hình vẽ

thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái

đất theo một tỉ lệ nhất định

Trang 17

- Ngày nay muốn vẽ bản đồ , chúng ta thờng

theo tỉ lệ nhất định , lựa chọn kí hiệu

- Cho biết phạm vi thể hiện và những thông tin chủ yếu

- 3 hs đọc

- Trên Bắc; dới Nam ; phải Đông ;tráiTây

- Hs thực hành lên chỉ các hớng trên bản đồ

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs nêu

- 2 hs đọc

- 1 hs vẽ , 1 hs đọc các kí hiệu bạn vừa vẽ

- Biết cách thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện lao động an toàn

II.Đồ dùng dạy học:

- Một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt , khâu , thêu

III.Các hoạt động dạy học:

a.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu một số sản phẩm may ,khâu ,

- Gv giới thiệu mẫu vải thêu

- HD hs chọn vải để học khâu , thêu

b.Chỉ:

- Gv giới thiệu một số mẫu chỉ để minh

hoạ đặc điểm chính của chỉ khâu , chỉ thêu

- Hs quan sát

HĐ2:Đặc điểm và cách sử dụng kéo sắt

vải.

*MT:Hs nhận biết kéo cắt vải khác kéo cắt chỉ.Biết cách sử dụng kéo

- Gv giới thiệu hai loại kéo

- Hs đọc nội dung a trong sgk , quan sát màu sắc, hoa văn độ dày mỏng của 1 số mẫu vải, nêu nhận xét

- Chọn vải màu trắng hoặc vải màu

có đọ thô dày

- Hs đọc mục b sgk nêu đặc điểm chính của từng loại chỉ

Trang 18

*Lu ý : Khi sử dụng vít kéo cần đợc vặn

- Hs quan sát hình 3

- Cầm tay phải

- Hs thực hiện thao tác cầm kéo

- Khung thêu : giữ cho mặt vải căng khi thêu

Thớc may : đo vải, vạch dấuThớc dây : đo số đo trên cơ thể.Khuy cài, khuy bấm: đính vào nẹp

áoPhấn : vạch dấu trên vải

Tiết 5 : Sinh hoạt: sinh hoạt lớp

I

Yêu cầu :

- Đánh giá lại tình hình học tập trong tuần Triển khai kế hoạch tuần 2

- Giáo dục HS biết đoàn kết, thơng yêu và giúp đỡ bạn bè Biết vâng lời thầy cô giáo

II Chuẩn bị : - Sổ theo dõi

III lên lớp:

Ưu điểm

Vệ sinh sạch sẽ

Đi học chuyên cần, đúng giờ

Đã ổn định đợc nề nếp lớp học

Đầy đủ dụng cụ học tập

Sinh hoạt 15 phút đầu giờ, giữa giờ nghiêm

túc

Thực hiện tốt các nề nếp quy định của Đội

Học bài và xây dựng bài tốt

Tồn tại: Cha chịu khó học bài ở nhà

Tập luyện khai giảng

Đến lớp chuyên cần, đúng giờ, đi vào nề nếp

học tập nghiêm túc

Mặc đồng phục khi đến lớp

Sinh hoạt 15 phút đầu giờ, giữa giờ nghiêm

túc

Vệ sinh lớp học, khuôn viên sạch sẽ

Tham gia tốt các hoạt động do Đội và nhà

trờng đề ra

Thực hiện tốt ATGT khi đến lớp

Học chơng trình tuần 2

Trang 19

Kí DUYệT Tt: Ngày tháng năm 2010

Hoàng Thị Song Ân

Tuần 2

Ngày soạn: Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010

Ngày dạy: Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010

Tiết 2: đạo đức: trung thực trong học tập ( t2).

I.Yêu cầu:

- HS nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết đợc: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến

- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

- Đối với HS khá giỏi nêu đợc ý nghĩa của trung thực trong học tập

-Biết quý trọng các bạn trung thực không bao che cho những hành vi thiếu trung thực tronghọc tập

II.Tài liệu và ph ơng tiện:

- Sgk đạo đức

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III.Các hoạt động dạy học:

- Gv chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thảo luận

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

- Gv yêu cầu hs trình bày t liệu

- Tổ chức cho cả lớp thảo luận về những t liệu

Trang 20

*Thảo luận bài tập 6

Đã bao giờ em thiếu trung thực trong học

tập cha? nếu có, bây giờ nghĩ lại em thấy nh thế

nào?

Em sẽ làm gì nếu gặp tình huống tơng tự

nh vậy?

GV chốt nội dung bài học :

Trung thực trong học tập giúp em mau tiến

bộ,đợc mọi ngời yêu quý, tôntrọng

III.Các hoạt động dạy học :

Bài 2:Viết theo mẫu.

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

Bốn trăm ba mơi hai nghìn năm trăm mời sáu Lớp đọc lại

Trang 21

Bài 4:(làm cột a,b) Viết các số sau.

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con

- Gv nhận xét

C.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công

- bênh vực chị nhà trò yếu đuối

- Luyện đọc: yếu ớt, cuống cuồng, quay phắt, phành phạch,

- Giáo dục HS có tấm lòng nhân hậu biết giúp đỡ mọi ngời

HS trả lời đợc câu hỏi 1,2,3 và HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Giấy khổ to viết câu, đoạn văn cần HD đọc

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

- Gọi hs đọc thuộc bài" Mẹ ốm" và trả lời

câu hỏi đoạn đọc

- Gv nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực kẻ

* Đọc nối tiếp đoạn: chia 3 đoạn

Đọc nối tiếp lần 1: GV kết hợp sửa lỗi HS

- Nêu nội dung chính của bài

- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- Phân tích theo cách so sánh và đe doạchúng

- Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ

chăng lối

+Hs thảo luận theo nhóm câu hỏi 4 chọn danh hiệu cho Dế Mèn

Danh hiệu : Hiệp sĩ là phù hợp nhất

Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩahiệp ghét áp bức bất công, bênh vực

Trang 22

- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

- Viết, đọc các số có sáu chữ số ( có cả các trờng hợp có các chữ số 0 )

- Bài tập cần làm BT 1,2,bài 3 (a,b,c), Bài 4 cột a,b

- GD SH tính cẩn thận, sáng tạo :

II Đồ dùng dạy học :

III.Các hoạt động dạy học :

a Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho

b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức

- Chữa bài, nhận xét

C.Củng cố dặn dò:

- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu

- Hs theo dõi

- Hs xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mơi ba.762543:Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn ba

53620:Năm ba nghìn sáu trăm hai mơi.VD: 2453:Chữ số 5 ở hàng chục

Trang 23

- Hệ thống nội dung bài.

- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau

tiết 3: chính tả : nghe - viết : mời năm cõng bạn đi học.

I.Yêu cầu:

1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn văn " Mời năm cõng bạn đi học"

2.Làm đúng các bài tập BT2 và BT 3a, phân biệt những tiếng có âm đầu s/x và vần ăn / ăng

đễ lẫn

II.Đồ dùng dạy học:

- Chép sẵn bài tập 2 vào bảng nhóm cho hs làm bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ:

- Gọi 1 hs đọc các tiếng có vần an / ang và

tiếng có âm đầu l / n cho cả lớp viết

- Gv đọc cho hs soát bài

- Thu chấm 5 - 7 bài

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi, đọc thầm

- Hs luyện viết từ khó vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soát bài theo cặp

Tiết 4: Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: nhân hậu, đoàn kết.

I.Yêu cầu:- Qua chủ điểm thơng ngời nh thể thơng thân các em đợc học các em biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ và tục ngữ và từ Hán Việt Thông dụng)

- Giúp HS nắm đợc cách dùng một số từ ngữ có tiếng ‘nhân’ theo nghĩa khác nhau: ngời, lòng thơng ngời

- GD HS biết đợc thơng ngời nh thể thơng thân, biết đoàn kết giúp đỡ mọi ngời

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

- Một số tờ giấy trắng khổ to

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 24

A.Bài cũ:

- Gọi hs lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng

con các tiếng chỉ ngời thân trong gia đình

a.Thể hiện lòng nhân hậu

b.Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thơng

c.Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng

loại

d.Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Tìm nghĩa của từ "Nhân".

a.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là ngời?

b.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là lòng thơng

ngời

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 3:Đặt câu.

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt đợc

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 4: Tìm hiểu ý nghĩa các câu tục ngữ.

- Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì và chê

điều gì?

C.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bàykết quả trớc lớp

+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài

b.Chê ngời có tính xấu, hay ghen tị khi thấy ngời khác đợc hạnh phúc.c.Khuyên ta phải đoàn kết

Tiết 5: Kể chuyện: kể chuyện đã nghe, đã đọc

I.Yêu cầu :

- Hiểu câu chuyện thơ : Nàng tiên ốc đã đọc, kể lại đủ ý bằng lời của mình

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ truyện đọc ở sgk

III.Các hoạt động dạy học :

A.bài cũ:

- Gọi hs kể lại câu chuyện: Sự tích hồ Ba Bể

- Gv nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu tranh về câu chuyện

2 Tìm hiểu câu chuyện:

- Khi rình xem , bà lão đã nhìn thấy gì?

- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi

- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua bắt ốc

- Bà thơng không muốn bán để vào chum nuôi

- Nhà cửa , cơm canh sạch sẽ, sẵn sàng…

Trang 25

- Sau đó bà đã làm gì?

- Câu chuyện kết thúc ntn?

2 H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

a,HD hs kể lại bằng lời của mình

- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của

em?

b.Kể theo nhóm

+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :

- Nội dung đúng :4 điểm

- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể

- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm

Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm

+ HS thực hành kể :

- Hs kể chuyện theo cặp

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho hs kể thi

+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa

kể dựa vào tiêu chí đánh giá

- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay

- Khen ngợi hs

C.Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- VN học bài , CB bài sau

- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum bớc ra

- Hs nêu nội dung chính của từng

- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể

- Bình chọn bạn kể hay nhất,nêu ý nghĩa câu chuyện đúng nhất

Ngày soạn: Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010 Ngày dạy: Thứ t ngày 8 tháng 9 năm 2010

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó trong từng số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

GD HS tính cẩn thận, sáng tạo và độc lập làm toán

Các bài cần làm BT1,2 bài 3 Bài 4,5 Dành cho HS khá giỏi

II.Đồ dùng dạy học:

- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ( cha ghi số)

III Các hoạt động dạy học :

Trang 26

Bài 1: Viết theo mẫu.

Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng.

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa bài

- Gọi 1 hs khá giải thích mẫu

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết

quả

- Gv chữa bài , nhận xét

C.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của từng số vào các hàng và đọc kết quả

- Hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp đọc số và nêu :a.Chữ số 3 thuộc các hàng: Trăm ; chục ; nghìn , trăm nghìn , đơn vị

b.Chữ số 7 thuộc các hàng: trăm ; nghìn ; chục nghìn ; chục ; trăm nghìn

- Hs đọc đề bài

- Hs viết số vào bảng con

a.500 735 b 300 402c.204 060 d 80 002

- 1 hs đọc đề bài

- 3 hs lên bảng giải 3 phần

a.Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6 ; 0 ; 3

b.Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5

c.Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số : 0 ; 0 ; 4

Tiết 2: mĩ Thuật: Gv bộ môn soạn

_

Tiết 3: Tập đọc: truyện cổ nớc mình.

I.Yêu cầu : -Bớc đầu biết đọc 1 đoạn của bài với giọng tự hào, trầm lắng

- Đọc đúng: truyện cổ, vàng cơm nắng, đa mang, đẽo cày, khúc gỗ

- Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc.Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu , vừa thông minh chứa đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông

- Trả lời đợc các câu hỏi trong bài, thuộc lòng 10 dòng thơ

GD HS lòng tự hào dân tộc

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Bảng phụ viết câu thơ cần hớng dẫn đọc

III.Các hoạt động dạy học :

- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- 1 hs đọc toàn bài

Trang 27

Lần 1: Đọc + đọc từ khó

Lần 2: Đọc + đọc chú giải

- Gv đọc mẫu cả bài

b.Tìm hiểu bài:

Gọi 2 HS đọc từ đầu đến đa mang

Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà ?

Đoạn thơ này nói lên điều gì ?

Bài thơ gợi cho em nhớ đến những truyện

cổ nào ?

Nêu ý nghĩa của 2 truyện: Tấm Cám, Đẽo

cày giữa đờng? GV nhắc lại ý nghĩa

Em biết truyện cổ nào thể hiện lòng nhân

hậu của ngời Việt Nam ta?

Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài nh thế nào ?

Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì ?

Ghi ý chính đoạn 2

Bài thơ truyện cổ nớc mình nói lên điều

gì ? Ghi nội dung bài thơ lên bảng

c) Đọc diễn cảm, và học thuộc lòng.

* Gọi HS đọc nối tiếp bài

Tìm giọng đọc của các đoạn?

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp Luyện đọc ; đẽo cày, khúc gỗ

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

2 HS đọc bài

Vì truyện cổ nớc mình rất nhân hậu và

có ý nghĩa rất sâu xa

Ca ngợi truyện cổ, đề cao lòng nhân hậu,

HS trả lời nối tiếp

là lời ông cha răn dạy con cháu đờisau: Hãy sống nhân hậu, độ lợng, côngbằng, chăm chỉ, tự tin

Những bài học quý của ông cha tamuốn răn dạy con cháu đời sau

Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện cổ đấtnớc Đó là những câu chuyện vừa nhânhậu, vừa thông minh chứa đựng kinhnghiệm sống quý báu của cha ông

2 HS đọc to, cả lớp theo dõi

Giọng đọc toàn bài nhẹ nhàng,

HS theo dõi

1 HS khá đọcCắc cặp luyện đọc

2.Bớc đầu biết dựa vào tính cách để xác định hành động của NV ( chim sẻ, chim chích)

b-ớc đầu sắp xếp các hành động theo thứ tự trb-ớc – sau để thành câu chuyện

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi phần nhận xét

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 28

không" và yêu cầu 1.

- Tổ chức cho hs đọc bài cá nhân

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

b.HĐ2: Tổ chức cho hs thảo luận nhóm

yêu cầu 2 ; 3.

- Gv nhấn mạnh nội dung

Gọi HS làm mẫu Nhận xét, đánh giá

Thảo luận cặp, thực hiện yêu cầu 2,3

Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Khi kể chuyện chỉ kể lại những hành động

tiêu biểu và các hành động nào xảy ra trớc

thì kể trớc, xảy ra sau thì kể sau

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Giờ trả bài:im lặng, mãi mới nóiKhi ra về: khóc khi bạn hỏi +ý 2:Hành động thể hiện tính trung thực

- 2 hs nêu ghi nhớ

- Hs đọc đề bài

- Hs trao đổi theo cặp , điền tên chim

sẻ, chim chích; sắp xếp các hành độngphù hợp với từng nhân vật

- Bộ đồ chơi " Ghép chữ vào chỗ … trong sơ đồ"

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Nêu quá trình trao đổi chất ở ngời?

B.Bài mới:

1.HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp

tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời

*MT: Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện quá trình đó.

- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn

trong quá trình trao đổi chất ở bên trong cơ

thể

*Cách tiến hành:

B1: Gv treo tranh

- yêu cầu hs quan sát , nói tên những cơ

quan đợc vẽ trong tranh

- 2 hs nêu

Hs quan sát tranh, nói tên các cơ

quan có trong tranh:

Trang 29

B2: Gv giao nhiệm vụ thảo luận.

- Nêu chức năng của từng cơ quan?

- Nêu những cơ quan trực tiếp tham gia vào

quá trình trao đổi chất với bên ngoài?

- Gv giảng về vai trò của cơ quan tuần hoàn

B3: Gv nêu kết luận : sgv

Cơ quan tiêu hoá

Cơ quan hô hấpCơ quan tuần hoànCơ quan bài tiết

- Hs thảo luận nhóm 2

+Cơ quan hô hấp trao đổi khí+Cơ quan tiêu hoá trao đổi thức ăn+Cơ quan tuần hoàn đem các chất dinh dỡng trong máu đi nuôi cơ thể

và đem các chất thải độc đến cơ quanbài tiết để thải ra ngoài

2.HĐ2:Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ

quan trong việc thực hiện quá trình trao

đổi chất ở ngời.

*MT:Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá , hô hấp , tuần hoàn , bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng.

- Nêu vai trò của từng cơ quan trong quá

trình trao đổi chất?

- Nêu mối quan hệ giữa các cơ quan?

C.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Tiêu hoá, hô hấp , bài tiết

- Hs theo dõi

- Hs quan sát sơ đồ và nêu:

- Hs nêu các từ còn thiếu

- Nhóm 2 hs đổi kết quả chữa bài

- Bài tiết thải chất độc ra ngoàiTiêu hoá trao đổi thức ăn…

- Các cơ quan hỗ trợ , bổ sung cho nhau

Cơ quan nào cũng có nhiệm vụ quan trọng nh nhau

Ngày soạn: Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010 Ngày dạy: Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Thể dục: gv bộ môn soạn

Tiết 2: Toán : So sánh các số có nhiều chữ số.

II.Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp và

giải thích tại sao

- Số nào có số các chữ số ít hơn thì số

đó bé hơn

- Hs so sánh: 693 251 < 693 500

*Cách so sánh: Khi so sánh hai số có cùng số chữ số thì so sánh các cặp chữ

số cùng hàng

Trang 30

- Hệ thống nội dung bài.

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài cá nhân

- 2 hs lên bảng chữa bài

9999 < 10 000 653 211 = 653 211

99 999 < 100 000 43 256 < 432 510

726 585 > 557 652 845 713 < 854 713

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nêu cách làm

- Hs làm bài vào vở, chữa bài

Số lớn nhất trong các số đã cho là số: 902011

- Bảng phụ nội dung cần ghi nhớ

III.Các hoạt động dạy học:

+Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm : Tác

dụng của dấu hai chấm?

- Gọi hs trình bày kết quả

- 1 hs đọc đề bài

- Hs viết bài vào vở

- 4 - 5 hs đọc đoạn văn vừa viết

Trang 31

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở.

- Gọi hs đọc đoạn văn vừa viết

- Gv nhận xét

C Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Khoa học : các chất dinh dỡng có trong thức ăn, vai

trò của chất bột đờng.

I.Yêu cầu:- Kể tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn: chất bột đờng,chất đạm, chất béo,

vi ta min và khoáng chất

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng: gạo bánh mì, khoai, ngô, sắn

- Nêu đợc vai trò của chất bột đờng đối với cơ thể: cung cấp năng lợng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể

- GD HS biết giữ gìn sức khoẻ, sử dụng các chất dinh dỡng có liều lợng để đảm bảo sức khoẻ

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 10 ; 11 sgk phóng to

- Phiếu học tập

III.các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra:

- Kể tên các cơ quan tham gia vào quá trình

trao đổi chất và chức năng của từng cơ quan

- Rau cải, cơm , thịt gà , sữa

- Nhóm 4 hs thảo luận, hoàn thành bảng phân loại

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Thức ăn có nguồn gốc ĐVThức ăn có nguồn gốc TV

gà, cá , cua …rau cải , súp lơ , đậu phụ …

- Phân loại theo lợng các chất có trongthức ăn

B1: Tổ chức cho hs làm việc với sgk

- Nói tên các thức ăn chứa nhiều chất bột

đ-ờng trong hình trang 11 và vai trò của chất

bột đờng?

B2: Làm việc cả lớp

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều bột đờng

mà em ăn hàng ngày?

.- Hs trao đổi theo cặp

- Gạo , ngô , bánh quy , chuối, bún, khoai lang, khoai tây.Chất bột đờng cung cấp năng lợng cho cơ thể

- Hs kể thức ăn hàng ngày bản thân dùng

Trang 32

B3:Gv kết luận : Chất bột đờng là nguồn

cung cấp năng lợng chủ yếu cho cơ thể

3.HĐ3: Xác định nguồn gốc của các thức

ăn chứa nhiều chất bột đờng.

MT:Nhận ra các thức ăn chứa nhiều chất bột đờng đều có nguồn gốc từ thực

- Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Gv chữa phiếu, nhận xét

C.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs đọc nội dung phiếu

- Nhóm 6 hs thảo luận, hoàn thành nộidung phiếu

- Hs báo cáo kết quả

+Các thức ăn chứa nhiều bột đờng có nguồn gốc từ thực vật

- Hs thi kể thêm các thức ăn chứa nhiều bột đờng

Tiết 5: lịch sử: làm quen với bản đồ ( tt ).

I.Yêu cầu :

*Học xong bài này hs biết:

- Trình tự các bớc sử dụng bản đồ,đọc tên bảng đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tợng lịch sử hay địa lí trên bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: Nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tợng trên bản đồ, dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển

II.Đồ dùng dạy học :

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

III.Các hoạt động dạy học :

A) Bài cũ: Gv nhận xét

B) Bài mới :

1) Giới thiệu bài.

2 Hs lên nêu các yếu tố của bản đồ

HS nhận xét

1.HĐ1: Cách sử dụng bản đồ.

*MT: Hs biết cách sử dụng bản đồ theo 3 bớc

B1: Thảo luận

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Đọc các kí hiệu của một số đối tợng địa

Đọc tên bản đồ Xem bảng chú giải.Tìm đối tợng lịch sử hoặc địa lí trên bản

đồ dựa vào kí hiệu

Nhóm 6 hs quan sát bản đồ thảo luận

và chỉ bản đồ theo yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

Trang 33

tỉnh ta?

- Gv nhận xét

c Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

chứ không chỉ vào chữ ghi bên cạnh Chỉdòng sông phải chỉ từ đầu nguồn xuống

đến cửa sông.)

Ngày soạn: Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2010

Tiết 1 : Toán : triệu và lớp triệu.

I.Yêu cầu : Giúp hs:

- Biết về hàng triệu , hàng chục triệu , hàng trăm triệu và lớp triệu

- Biết viết các số đến lớp triệu

GD HS tính cẩn thận, sáng tạo và độc lập làm toán

Các bài cần làm BT1,2 bài 3 cột 3

II.Các hoạt động dạy học:

2.Giới thiệu lớp triệu:

- Gv giới thiệu: Lớp triệu gồm hàng triệu ,

chục triệu , trăm triệu

- 10 trăm nghìn gọi là một triệu

+Một triệu có tất cả mấy chữ số 0?

- 10 triệu còn gọi là một chục triệu

- 10 chục triệu còn gọi là một trăm triệu

- Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm

- Gọi hs giải thích mẫu

- Tổ chức cho hs viết bài vào vở

- Gv chữa bài, nhận xét

- 2 hs nêu và lấy ví dụ

- Hs đọc số: Sáu trăm năm ba nghìn bảy trăm hai mơi

- Lớp đơn vị gồm hàng:Trăm, chục ,

đơn vịLớp nghìn gồm hàng:nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Hs lên bảng viết các số:

1 000 ; 10 000 ; 100 000 ; 1000 000

- Sáu chữ số 0

- 3 - 4 hs nêu lại các hàng từ bé đến lớn

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả

1 triệu , hai triệu , …, 10 triệu

- Hs làm bài vào vở, chữa bài

Đọc số , viết số đã cho vào bảng

Trang 34

c.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.`

Tiết 2 : Tập làm văn: tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn

- 3 tờ phiếu viết yêu cầu của bài tập 1

- 1 tờ phiếu viết đoạn văn của Vũ Cao

III.Các hoạt động dạy học:

- Gọi hs đọc các yêu cầu bài tập 1 ; 2

- Tổ chức cho hs đọc thầm đoạn văn thảo

luận nhóm yêu cầu 2 ; 3

- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân, tìm chi

tiết miêu tả hình dáng chú bé liên lạc

+Các chi tiết về ngoại hình nói lên điều gì

bà lão hoặc nàng tiên

- Tổ chức cho hs quan sát tranh minh hoạ ,

- Hs nối tiếp đọc 2 yêu cầu của bài

- Hs trao đổi cặp, trả lời câu hỏi

+Sức vóc: gầy yếu, bự những phấn nh mới lột

Cánh : mỏng nh cánh bớm non, ngắn chùn chùn , rất yếu

Trang phục :mặc áo thâm dài

- Ngoại hình của chị Nhà Trò thể hiện tính cách yếu đuối, thân phận tội nghiệp , đáng thơng, dễ bị bắt nạt

- 2 hs đọc ghi nhớ

- Hs đọc đề bài

- 1 hs đọc to đoạn văn

- Hs dùng bút chì gạch vào dới những chi tiết miêu tả hình dáng chú bé liên lạc

- Chú bé là con của một gia đình nông dân nghèo

Đôi mắt sáng và xếch cho thấy chú là ngời rất nhanh nhẹn , hiếu động , thông minh

- 1 hs đọc đề bài

- Hs quan sát tranh trong bài tập đọc , tập kể theo nhóm 2

- Hs thi kể trớc lớp

Trang 35

- Chuẩn bị bài sau - Tả hình dáng, vóc ngời, trang phục,

cử chỉ, khuôn mặt…

Tiết 3: địa lý : dãy hoàng liên sơn.

I.Yêu cầu:

- Nêu đợc đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy Hoàng Liên Sơn

+Dãy núi cao và đồ sộ nhất VN: Có nhiều đỉnh núi, sờn núi rất dốc, thũng lũng thờng hẹp

và sâu.+Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm

-Chỉ đợc dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ (lợc đồ VN)

-Sử dụng bảng số liệu để nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản: Dựa vào bảng thống

kê số liệu để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7.- Hs khá giỏi chỉ và đọctên những dãy núi chính ở Bắc bộ:Sông Gâm,Ngân Sơn,Bắc Sơn, Đồng Triều.Giải thích vì sao Sa Pa trở thành nơi du lịch, nghỉ mát nổi tiếng ở vùng núi phía bắc

- Tự hào về cảnh đẹp của thiên nhiên , quê hơng , đất nớc

II.Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt nam

- Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn và đỉnh Phan - xi - păng

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra :

- Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm ntn?

- Nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.HĐ2: HLS dãy núi cao và đồ sộ nhất

Việt Nam.

B1: Gv treo bản đồ địa lý tự nhiên Việt

Nam

- Yêu cầu hs đọc tên bản đồ , chú giải

+Hãy chỉ vị trí của dãy núi HLS trên bản

đồ?

- Kể tên các dãy núi chính ở phía Bắc của

n-ớc ta? Dãy nào dài nhất?(HS khá giỏi.)

- Dãy núi HLS ở phía nào của sông Hồng và

cho biết độ cao của nó?

- Tại sao đỉnh núi Phan - xi - păng đợc gọi là

- Yêu cầu hs đọc thầm mục 2 ở sgk

+Khí hậu ở những nơi cao của HLS ntn?

+Hãy chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ địa lý

tự nhiên Việt Nam?

- Nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng

- 2 hs nêu

- Hs theo dõi

- Hs nêu tên bản đồ, chỉ bản đồ và đọc tên dãy núi HLS

- 3 - 4 hs chỉ

- Sông Gâm ; Ngân Sơn , Bắc Sơn , Đông Triều , HLS Dãy HLS dài nhất

- Phía trái của sông Hồng, phía phải của sông Đà

- Chiều dài: khoảng 180 km , chiều rộng:gần 30 km

- Sờn núi: rất dốc; thung lũng : hẹp và sâu

Từ độ cao 2000m đến 2500m thờng có mây nhiều, rất lạnh Từ độ cao 2500m trở lên, khí hậu càng lạnh hơn trên đỉnh núi mây

- Có nhiều đỉnh nhọn , quanh năm mây phủ

- Hs đọc thầm trả lời câu hỏi

- Lạnh quanh năm

- 3 - 4 hs chỉ bản đồ vị trí Sa Pa

Trang 36

1 và tháng 7?

B2: Gv kết luận : sgv

B3: Tổng kết :

- Nêu đặc điểm tiêu biểu về vị trí , địa hình,

khí hậu của dãy HLS?

Vì sao Sa pa là trở thành nơi du lịch, nghỉ

mát nổi tiếng ở vùng núi phía bắc

c.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Tháng 1: 90C ; tháng 7: 280CKhí hậu Sa Pa mát mẻ , có nhiều phong cảnh đẹp, là nơi du lịch , nghỉ mát lý tởng

- Hs nêu lại các nội dung vừa học

Tiết 4 : Kỹ thuật: vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu ( t2).

I.Yêu cầu :

GD HS tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vật liệu , dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt , khâu, thêu

Biết cách thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện lao động an toàn, tiết kiệm sản phẩm

II.Đồ dùng dạy học:

- Khung thêu , kim , chỉ , thớc vẽ, khuy cài

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B.Giới thiệu bài:

- Gv nêu mục đích bài học

2.HĐ2:H ớng dẫn hs tìm hiểu đặc điểm và

cách sử dụng kim.

- Yêu cầu hs quan sát H4 sgk

- Em hãy mô tả đặc điểm của kim khâu?

- Em hãy nêu cách xâu chỉ và vê nút chỉ?

- Tiến hành sinh hoạt Đội theo chủ điểm Triển khai kế hoạch tuần tới Giáo dục HS biết

đoàn kết, thơng yêu và giúp đỡ bạn bè

II Chuẩn bị: Sổ theo dõi

III lên lớp:

Tiến hành sinh hoạt Đội

Sinh hoạt Đội danh, triển khai đội hình và tiến hànhPhân đội trởng tập hợp, điểm

ôn nghi thức đội

Nêu nội dung chuyên hiệu Nghithức Đội và Chuyên hiệu Chăm họctìm hiểu về các chuyên hiệu giữa cácphân đội

Phát động kế hoạch tuần tới. Chi đội trởng phát động:

1 Về học tập:

Thi đua học tốt chuẩn bị bài đầy đủ

Trang 37

Đầy đủ dụng cụ học tập khi đến lớp

Xây dựng phong trào đôi bạn cùng tiến và

Thực hiện ATGT khi đến trờng

Tham gia tốt các hoạt động do Đội và nhà

GV nhận xét buổi sinh hoạt, tuyên dơng các

phân đội sinh hoạt tốt

Kí DUYệT Tt: Ngày tháng năm 2010

Nguyễn Thị Ly Kha

III.Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ:

Đọc từ trái sang phải

- Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra

Trang 38

Bài 3:Viết các số sau.

- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con

a.Số trờng THCS là bao nhiêu?

b.Số hs tiểu học là bao nhiêu?

c.Số gv THPT là bao nhiêu?

- Gv chữa bài, nhận xét

C.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

7 312 826 : bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám trăm ba mơi sáu

57 602 511: năm mơi bảy triệu sáu trămlinh hai nghìn năm trăm mời một

- 1 hs đọc đề bài

- 2 hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con

a.10 250 214 b.253 564 888c.400 036 105 d.700 000 231

- 1 hs đọc đề bài

- Đọc tên từng cột và nội dung cột theo hàng ngang

+9873 trờng+8 350 191 học sinh+98 714 giáo viên

Tiết 2: Tập đọc: th thăm bạn.

I.Yêu cầu :

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm 1 đoạn th thể hiện sự thông cảm, san sẻ với nỗi đau của bạn

- Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc của bức th

- Luyện đọc: hi sinh,Quách Tuấn Lơng,xã thân cứu ngời,lũ lụt

- Giáo dục HS phải thơng bạn, chia sẻ những đau buồn cùng bạn

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

- Giấy khổ to viết câu, đoạn văn cần HD đọc

- Tranh ảnh về cảnh cứa dân vùng lũ lụt

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

- Gọi hs đọc thuộc bài" Truyện cổ nớc mình "

và trả lời câu hỏi đoạn đọc

Trang 39

- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Không, Lơng chỉ biết Hồng khi đọc qua báo

- Để chia buồn với bạn

- Lý do viết th

- " Hôm nay …….ra đi mãi mãi."

- Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào

về ngời cha…

Khuyến khích Hồng học tập ngời cha vợt qua nỗi đau

Làm cho Hồng yên tâm là bên cạnh Hồngcòn có rất nhiều ngời

- Lời chia sẻ an ủi , thăm hỏi bạn

+Nói về địa điểm , thời gian viết th và lời chào hỏi

+Dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cảm ơn, hứa hẹn ,kí tên

- Nêu đợc ví dụ về sự vợt khó trong học tập

-Biết vợt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ

-Có ý thức vợt khó vơn lên trong học tập

-Hs khá giỏi biết thế nào là vợt khó trong học tập và vì sao phải vợt khó trong học tập

-Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập

II.Tài liệu và ph ơng tiện:

- Sgk đạo đức

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về vợt khó trong học tập

III.Các hoạt động dạy học:

- Gv kể chuyện kèm tranh minh hoạ

- Gọi hs tóm tắt lại câu chuyện - Hs nghe gv kể chuyện.- 1 -> 2 hs tóm tắt câu chuyện

*Gv kết luận: Bạn Thảo đã gặp nhiều khó khăn

trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhng Thảo đã

biết cách khắc phục, vợt qua và vơn lên học

Trang 40

*MT:Hs biết tìm ra một số cách giải quyết

*Cách tiến hành

- Gv nêu yêu cầu thảo luận

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi

- Gv ghi tóm tắt lên bảng ý kiến của từng nhóm

- Gv kết luận cách giải quyết tốt nhất

+Qua bài học các em rút ra đợc điều gì?

- Gv nói về quyền đợc học tập của các em

C.Củng cố dặn dò :

- Thực hành bài học vào thực tế

- Hs đọc từng tình huống, làm bài cá nhân

- 3 -> 4 hs trình bày

- 2 hs nêu ở ghi nhớ

Ngày soạn: Ngày 11 tháng 9 năm 2010

Ngày dạy: Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Toán: luyện tập.

I.Yêu cầu :

- Đọc, viết các số đến lớp triệu.Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của

nó trong mỗi số.BT 1,2 bài 3 câu a,b,c bài 4 a,b

- GD HS tính cẩn thận và độc lập khi làm bài

II Đồ dùng dạy học :

III.Các hoạt động dạy học :

Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở

- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu

- Hs theo dõi

- Đơn vị ,chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu

- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số

32 640 507 : Ba hai triệu sáu trăm bốn mơi nghìn năm trăm linh bảy

1 000 001 : Một triệu không trăm linh một

- 1 hs đọc đề bài

- Hs viết vào bảng con

a.613 000 000 b 131 405 000

c 512 326 103 d 86 004 702

Ngày đăng: 26/09/2015, 12:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Bảng số liệu. - Giáo án lớp 4 kì I
i 3: Bảng số liệu (Trang 45)
Hình ở lớp ở trờng mình? - Giáo án lớp 4 kì I
nh ở lớp ở trờng mình? (Trang 51)
2/ Hình thành kiến thức bài mới - Giáo án lớp 4 kì I
2 Hình thành kiến thức bài mới (Trang 136)
2. Hình thành kiến thức bài mới - Giáo án lớp 4 kì I
2. Hình thành kiến thức bài mới (Trang 139)
Bảng bài tập 1. - Giáo án lớp 4 kì I
Bảng b ài tập 1 (Trang 190)
Hình chữ nhật so với hình bình hành cũ nh thế - Giáo án lớp 4 kì I
Hình ch ữ nhật so với hình bình hành cũ nh thế (Trang 313)
Bảng phụ. - Giáo án lớp 4 kì I
Bảng ph ụ (Trang 330)
w