1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 ki 1

300 468 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 4 ki 1
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Chỉnh
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 300
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ý nghĩa chuyện: “Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu, xoá bỏ áp bức, bất công B- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ SGK - B ng ph vi t o n v n c n luy n ảng phụ viế

Trang 1

GV dạy:Nguyễn Thị Chỉnh Ngày soạn:21/8/2010.

a.Giới thiệu bài:

-GV hỏi :Trong chơng trình Toán lớp 3,

các em đã đợc học đến số nào ?

-Trong tiết học này chúng ta cùng ôn tập

về các số đến 100 000

-GV ghi tựa bài lên bảng

b.Dạy –học bài mới;học bài mới;

Bài 1:điền số

- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập, sau

đó yêu cầu HS tự làm bài

Gv hd chữa bài và yêu cầu HS nêu quy

luật của các số trên tia số a và các số trong

dãy số b

Bài 2:

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài

- lần lợt hs chữa bài-nx

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm vào vở

- HS kiểm tra bài lẫn nhau,đánh giábài của bạn

Lần lợt hs đa ra ý kiến đ/g cho điểm

- HS đọc yêu cầu bài tập -2 HS lên bảng làm bài, các HS kháclàm bài vào Vở.Sau đó , HS cả lớp n/

Trang 2

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU A- Mục đích yêu cầu:

1- Đọc lưu loát toàn bài: Đọc đúng các từ và câu, tiếng khó Giọng đọc phù hợp với câu chuyện

2- Hiểu các từ ngữ trong bài ý nghĩa chuyện: “Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu, xoá bỏ áp bức, bất công

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- B ng ph vi t o n v n c n luy n ảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc ụ viết đoạn văn cần luyện đọc ết đoạn văn cần luyện đọc đoạn văn cần luyện đọc ạn văn cần luyện đọc ăn cần luyện đọc ần luyện đọc ện đọc đoạn văn cần luyện đọcọcc

Hoạt động của thầy

I- Tổ chức

II-Kiểm tra: Giới thiệu qua ND-TV lớp 4

III- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu chủ điểm và bài học:

- Cho HS quan sát tranh chủ điểm

- GV giới thiệu truyện Dế Mèn

phiêu ký.Bài TĐ là một trích đoạn

2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc:

- Đọc nối tiếp đoạn

- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ

- Luyện đọc theo cặp

- Luyện đọc cá nhân

- Gv đọc diễn cảm cả bài

b) Tìm hiểu bài: Chia lớp thành 4 nhóm

- Hớng dẫn đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Các nhóm nối tiếp đọc đoạn

- Đang đi nghe tiếng khóc đá cuội

- Thân hình bé nhỏ gầy yếu Cánh Vì ốm yếu nên lâm vào cảnh nghèo

.chăng tơ chặn đờng,đe ăn thịt

- Lời nói: em đừng sợ Cử chỉ: xoè cả

- Học sinh nêu

- Nhận xétvà bổsung

- 4 học sinh đọc nối tiếp 4 đoạn của bài

- Học sinh luyện đọc theo cặp

Trang 3

- Nhận xột giờ học và dặn chuẩn bị bài sau

………

Khoa học

Bài 1: Con ngời cần gì để sống

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh:

- Nêu đợc những yếu tố và con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống

- Kể ra đợc một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống

- Biết quý trọng những yếu tố cần cho sự sống

B Đồ dùng học tập: - Hình trang 4, 5 sách giáo khoa Phiếu học tập

C Các hoạt động dạy và học

I Tổ chức

II Kiểm tra:

III Dạy bài mới:

HĐ2 : Làm việc với phiếu học tập và SGK

* Mục tiêu: Phân biệt những yếu tố mà con

ng-ời, sinh vật khác cần để duy trì sự sốmg của

mình với yếu tố mà chỉ có con ngời mới cần

* Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học và những

điều kiện cần để duy trì sự sống

- Học sinh nối tiếp trả lời

- Điều kiện vật chất: Quần, áo, ăn, uống

- Điều kiện tinh thần: tình cảm, gia đình, bạn bè

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh làm việc với phiếu học tập

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Con ngời và sinh vật khác cần: Không khí, nớc, ánh sáng, nhiệt độ, thức ăn

- Con ngời cần: nhà ở, tình cảm, phơng tiện giao thông, bạn bè, quần áo, trờng, sách, đồ chơi

- Học sinh nhận xét và bổ xung

- Học sinh mở sách giáo khoa và thảo luận hai câu hỏi

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh chia nhóm và nhận phiếu

- Học sinh thực hiện chơi theo yêu cầu của giáo viên

- Từng nhóm so sánh kết quả và giải thích

- Vài học sinh nêu.

Đạo đức Bài 1: Trung thực trong học tập

I Mục tiêu:

Trang 4

Học xong bài này HS có khả năng:

1 Nhận thức đợc:- Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2 Biết trung thực trong học tập

3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếutrung thực trong học tập

GV chốt lại bài :Trung thực trong học tập

giúp em mau tiến bộ , đợc mọi ngời yêu quí

30’

3’

GV nêu mục đích bài học

* Xem tranh đọc nội dung tình huống

- Các nhóm thảo luận, cử đại diện trình bày Lớp trao đổi bổ sung c)+ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm nộp sau

- 1- 3 HS đọc ghi nhớ SGK

*)Các nhóm trao đổi, thảo luận trao đỏi, chất vấn lẫn nhau

+(c) là đã trung thực trong học tập.+ (a, b, d) là không trung thực

*) Lựa chọn theo quy ớc:

Làm việc cá nhân, trình bày ý kiến-ý kiến (b, c) là đúng

- ý kiến (a, d) đúng

*HS tự liên hệ Kể những mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập

+ nêu những hành vi của bản thân

em mà em cho là trung thực không trung thực mà em biết ?

-HS suy nghĩ trả lời ,nhận xét

- Bảng phụ, bài tập, thẻ xanh, đỏ, vàng.Tranh vẽ

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1-2’)

2 Luyện tập.(30’)

Bài tập1

- GV nêu yêu cầu

- Viết các số sau :

Trang 5

+ Ba trăm hai mơi nghìn sáu trăm.

+ Sáu trăm nghìn bảy trăm mời hai

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1’)

3254 x 2 = 6508

3474 : 4 = 868 d 4Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu:

- HS tìm thành phần cha biết của phép tính:

x + 674 = 3284 x : 4 = 867

x= 3284 - 674 x = 867 x 4

x= 2610 x = 3468

Trang 6

100000 Làm bài tập1(cột 1),bài 2(a) bài3(dòng1,2) bài4(b)

-HS nghe GV giới thiệu bài

3 HS nối tiếp nhau thực hiện phép tínhtrên bảng.ở lớp làm bảng con.Chữabài

-HS đặt tính rồi thực hiện các phéptính ra bảng con, nêu cách làm

- Lần lợt HS làm miệng trên bảng con.Cả lớp theo dõi và nhận xét

So sánh các số và điền dấu >, <, = -2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở

-HS nêu cách so sánh

-HS so sánh và xếp theo thứ tự:

a) 56 731; 65 371; 67 351; 75 631 b) 92 678; 82 697; 79 862; 62 978.-HS nêu cách sắp xếp

-HS cả lớp ghi btvn

………

Trang 7

Chính tả ( nghe viết)

Dế mèn bênh vực kẻ yếu I- Mục tiêu: Giúp HS

1- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.không mắc quá 5 lỗi trong bài

2- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n 2a

II- Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

II- Các hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra: GV nhắc nhở một số điểm

cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả

3- Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC giờ học

Hdẫn HS nghe viết:

- GV đọc bài viết

- GV đọc các chữ khó

- Dặn dò cách trình bày bài viết

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

- Đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi

- GV chấm chữa 10 bài

- Nhận xét chung về bài viết

2- Dặn dò: - Chữa lại các lỗi sai và học

thuộc câu đố ở bài 3

- Hát

- Học sinh lấng nghe

- HS mở sách giáo khoa và theo dõi

- Cả lớp đọc thầm lại bài viết

- HS theo dõi để ghi nhớ

- Gấp SGK và chuẩn bị viết bài

- Học sinh thực hiện ghi tên bài

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- Từng cặp đổi vở soát lỗi cho bạn

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Một em lên làm mẫu: thứ1

- HS lần lợt lên làm các nội dung còn lại

- 2 em đọc lại bài điền đủ

- Lớp tự chữa bài vào vở

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Ghi lời giải vào bảng con

- Giơ bảng để kiểm tra kquả

- Một số em đọc lại câu đố và lời giải

- Lớp làm bài vào vở bài tập

………

Luyện từ và câu Cấu tạo của tiếng I- Mục tiêu: Giúp HS

Trang 8

1- Nắm đợc cấu tạo cơ bản(gồm ba bộ phận) của đon vị tiếng trong tiếng Việt

2- Biết nhận diện các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu(mục III) HS khá giỏi giải đợc câu đố ở BT2 mụcIII

II- Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng

- Bộ chữ cái ghép tiếng

III- Các hoạt động dạy –học bài mới; học:

1- Tổ chức

2- Kiểm tra

3- Dạy bài mới

- Giới thiệu bài: SGV-37

- Phần nhận xét:

YC 1:Đếm số tiếng trong câu tục ngữ

YC 2: Đánh vần tiếng : “ Cuộc hành trình đến hành bầu” và ghi

- GV ghi kq của học sinh lên bảng

YC 3: Phân tích cấu tạo tiếng: “ Cuộc hành trình đến hành bầu”

2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài, học thuộc

ghi nhớ,học thuộc câu đố

- Hát

- Đồ dùng dạy học

- Học sinh đọc và thực hiện ycầu SGK

- Tất cả vừa đếm vừa vỗ nhẹ tay xuống bàn -> kết quả là có 6 tiếng

- Đếm thành tiếng dòng còn lại: 8 tiếng

- Tất cả đánh vầnvà ghi kq vào bảng con: bờ- âu- bâu- huyền- bầu

- Nhiều học sinh nhắc lại

- Mỗi em phân tích một tiếng

- Nhận xét và bổ sung

- HS tự phân tích và trả lời câu hỏi

- HS kẻ vở và làm bài+HS lên chữa bài

- Âm đầu, vần, thanh tạo thành

………

Trang 9

Lớp :4B Sĩ số:22

Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010

Toán

Tiết : 3 ôN TậP CáC Số ĐếN 100 000 (tiếp theo)

I Mục tiêu : Giúp HS:

-Tính nhẩm,thực hiện đợc phép cộng ,phép trừ cac số có đến năm chữsố;nhân(chia)số có đến năm chữ số với(cho) số có một chữ số.Tính đợc giá trị của biểuthức Làm bài 1;2(b);3(a,b)

II Đồ dùng dạy học: Bảng con

III Hoạt động trên lớp:

1.ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các

bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết 2

-Kiểm tra BT về nhà của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV: Giờ học toán hôm nay các em tiếp tục

-GV cho HS nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong biểu thức rồi làm bài vào vở

1- Rốn kỹ năng nghe:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS biết kể lại một cỏch tự nhiờn

- Hiểu chuyện , biết trao đổi với bạn ý nghĩa của truyện

2- Rốn kỹ năng nghe:

- Cú khả năng nghe cụ kể, nhớ truỵờn

Trang 10

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đợc, kể đợc tiếp lời

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK Tranh ảnh về hồ Ba Bể

D- Các hoạt đông dạy và học:

Hoạt động của thầyI- Tổ chức:

II- Kiểm tra:

III- Dạy bài học:

1- Giới thiệu truyện: Treo tranh ảnh để

giới thiệu và ghi bài

2- Giáo viên kể chuyện:

- Giáo viên kể lần 1: Giải nghĩa chú thích

sau truyện

- GV treo tranh và kể lần 2

3- Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

- Câu chuyện có ý nghĩa gì?

- Nhận xét và KL: Câu chuyện ca ngợi

những con ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc

- 1 vài em kể cả chuyện

- Từng nhóm lần lợt kể

- Mỗi nhóm chọn 1 em thi kể cả chuyện

- lớp nhận xét chọn em kể hay

- HS nêu

- HS nhắc lại

D- Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét giờ, tuyên dơng HS kể tốt

- Về nhà kể lại cho mọi ngời cùng nghe

………

Tập đọc

MẸ ỐM A- Môc tiªu :

- Đọc lu loát trôi chảy cả bài: Đọc đúng các từ, câu, tiếng khó Đọc diễn cảm

- Hiểu ý nghĩa của bài

- Học thuộc lòng bài thơ

Trang 11

B- Đồ dựng dạy học

Tranh minh ho n i dung b i SGKạn văn cần luyện đọc ội dung bài SGK ài SGK

Hoạt động của thầy

I- Tổ chức

II- Kiểm tra

III- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (SGV-43)

2- Hớng dẫn đọc và tỡm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Đọc nối tiếp khổ thơ

- Giỳp HS hiểu nghĩa từ và sửa P.õm

+ Những cõu thơ sau núi gỡ:(Lỏ trầu

khụ cuốc cày sớm tra)?

+ Sự quan tõm chăm súc của xúm làng thể

hiện ở cõu thơ nào?

+ Cõu thơ nào bộc lộ T/cảm của bạn ?

c) HD đoc diễn cảm và HTL bài thơ:

- Cõu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ ốm

- Cụ bỏc đến thăm cho trứng, cam anh y

sĩ mang thuốc vào

- Xút thơng mẹ:Nắng ma nếp nhăn

- Mong mẹ khoẻ: Con mong mẹ dần

- Làm mọi việc để mẹ vui:

- Thấy mẹ là ngời cú ý nghĩa to lớn

- 3 em đọc nối tiếp mỗi em 2 khổ thơ

D- Hoạt động nối tiếp

- Nờu ý nghĩa của bài thơ

- Nhận xột giờ học- Về nhà đọc thuộc bài thơ và chuẩn bị bài sau

Tập làm văn

Thế nào là kể chuyện?

I Mục tiêu: Giúp HS

- Hiểu đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện.(ND ghi nhớ)

- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối ,liên quan đến1,2 nhân vậtvà nói lên đợc một điều có ý nghĩa(mục III)

II- Đồ dùng dạy học:

Trang 12

- Băng giấy chép nội dung bài 1

- Bảng phụ ghi tóm tắt chuyện: Sự tích hồ Ba Bể

III- Các hoạt động dạy học:

1- Tổ chức:

2- Kiểm tra: GV nêu yêu cầu và cách học

tiết tập làm văn

3- Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: SGV 46

- Mỗi nhóm thực hiện 1 y/ cầu của bài

- Ghi nội dung vào phiếu

- 1- 2 em đọc yêu cầu

- HS trả lời và nhận xét

- 1 em đọc

- HS trả lời: Chim sơn ca và bông cúc trắng Ông Mạnh thắng thần Gió.N/mẹ

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Củng cố cấu tạo của tiếng gồm 3 bộ phận là: âm đầu, vần và thanh

- Nhận diện đợc các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nóichung và vần trong thơ nói riêng

II Các hoạt động dạy - học

1, Kiểm tra bài

Trang 13

điểm gì?

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

còn một thanh không dùng kí hiệu là thanh ngang

- Nêu cấu tạo của tiếng? Bộ phận nào

của tiếng có thể khuyết?

- Hiểu biết về truyền thống tốt đẹp của trờng

- Bồi dỡng tình cảm yêu quý trờng mình, tự hào là học sinh của nhà trờng và có ýthức phát huy truyền thống của trờng

- Có thói quen thực hiện đúng và nghiêm túc những quy định của nhà trờng vềnền nếp học tập, kỷ luật, biết thực hiện những yêu cầu cơ bản đối với ngời học sinh tiểuhọc

II Nội dung và kế hoạch hoạt động trong nhóm:

Thảo luận nội quy và nhiệm vụ năm học mới

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc nội quy nhà trờng và nhiệm vụ năm học mới

- Có ý thức tôn trọng nội quy và nhiệm vụ năm học mới

- Tích cực rèn luyện, thực hiện tốt nội quy và nhiệm vụ năm học mới

- Thảo luận, hiểu và chấp hành đúng nội quy lớp

II Nội dung và hình thức hoạt động:

1 Nội dung:

- Nội quy của nhà trờng

- Những nhiệm vụ chủ yếu của năm học mới mà học sinh cần biết

- Nội quy của lớp

2 Hình thức hoạt động:

- Nghe giới thiệu về nội quy và nhiệm vụ năm học mới

- Trao đổi, thảo luận trong lớp

- Văn nghệ

III Chuẩn bị hoạt động:

1 Về phơng tiện:

- Một bản ghi nội quy của nhà trờng

- Một bản ghi những nhiệm vụ chủ yếu của năm học

- Một số bài hát, câu chuyện

- Bản nội quy riêng của lớp

Trang 14

IV Tiến hành hoạt động:

1 Nghe giới thiệu nội quy và nhiệm vụ năm học mới:

- Giáo viên: giới thiệu nội quy nhà trờng, nhiệm vụ chủ yếu của năm học

- Học sinh: nghe

2 Thảo luận nhóm:

- Giáo viên: chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm cử 1 nhóm trởng và 1 th ký Mỗinhóm chuẩn bị 1 tờ giấy, bút để ghi ý kiến của nhóm, giáo viên đa ra câu hỏicho mỗi nhóm để các em thảo luận

- Học sinh: Đại diện nhóm trình bày ý kiến, các nhóm khác nghe và bổ sung

- Giáo viên: Trên cơ sở những ý kiến của học sinh, giáo viên chốt lại ý cơ bảncủa nội quy

- Học sinh: nhắc lại các nhiệm vụ chủ yếu của năm học

3 Nghe nội quy lớp:

- Giáo viên: xây dựng trớc nội quy riêng cho lớp dựa trên nội quy trờng và đặc

………

Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010

Toán

Tiết : 4 BIểU THứC Có CHứA MộT CHữ

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ

-Biết cách tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bằng số.LàmBT1,2(a),3(b)

Trang 15

tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết 3 -GV

chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV gt bài –học bài mới;ghi bảng

b.Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:

đợc giá trị của biểu thức

c.Luyện tập –học bài mới; thực hành:

tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

theo dõi để nhận xét bài làm củabạn

-HS nghe GV giới thiệu bài

-HS lần lợt làm miệng theo y/c -4hs nêu các biểu thức có chứa mộtchữ

-Mỗi hs tự lấy ví dụ ra bảng con.-nxchữa bài.nêu KL

-HS nêu giá trị của biểu thức trongtừng trờng hợp.Chỉ ra kết luận

-3hs làm trên bảng cả lớp làm ranháp

- kl: Mỗi lần thay chữ bằng số tatính đợc một giá trị của biểu thức -Tính giá trị của biểu thức

-2 HS lên bảng làm bài, ở lớp làmvở-chữa bài

.-HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở

để kiểm tra bài lẫn nhau

- Nhận biết đợc các tiếng có vần giống nhau ở BT2,3

- HS khá giỏi nhận biết đợc các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ(BT4)giải câu đố BT5

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng Bộ xếp chữ

III- Các hoạt động dạy học

1- Tổ chức

2- Kiểm tra: Hai HS lên làm bài trên bảng và

GV nhận xét

3- Dạy bài mới:

1) Giới thiệu bài: SGV –học bài mới; 49

- HS mở SGK( 12)

- 1 em đoc nội dung bài 1 và mẫu

- Học sinh làm việc theo cặp( nhóm bàn)

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Nhận xét và bổ sung

Trang 16

4- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Tiếng có cấu tạo nh thế nào?-

Nhận xét giờ học

2- Dặn dò:- Về nhà học bài và xem trớc bài

sau

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS nối tiếp nêu kết quả

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài tập

- 2 em lên bảng làm + lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét và đổi vở để kiểm tra

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh trả lời

- Vài HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thi gải đúng, nhanh và ghi lời giải

ra giấy

- HS lên bảng phân tíchNhận xét và bổ sung

Lịch sử Tiết 1 : Môn lịch sử và địa lý

I- Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Môn LS và ĐL ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con ngời Việt Nam , biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng đến buổi

đầu thời Nguyễn

Biết môn Lịch sử và Địa lý góp phần GD HS tình yêu thiên nhiên,con ngời và đất ớcViệt Nam

n-II- Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt của một số vùng

III- Các hoạt động dạy –học bài mới; học chủ yếu:

1- Tổ chức:

2- Kiểm tra: KT dụng cụ học tập của HS

3- Bài mới:

+ HĐ1: Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam

Giới thiệu vị trí của đất nớc ta và dân c ở

mỗi vùng

+ HĐ 2: Làm việc nhóm

- GV giao việc cho các nhóm:

- Phát cho mỗi nhóm một số tranh, ảnh

về cảnh sinh hoạt của một số dân tộc,

yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh

và ảnh đó

+ HĐ3: Làm việc cả lớp

Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm nay,

ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm

Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất nớc

VN có nét văn hoá riêng song đều có cùng một Tổ Quốc, một lịch sử VN

- HS nhắc lại

- HS đa ra các dẫn chứng

- Nhận xét và bổ xung

Trang 17

- Đa ra ví dụ cụ thể, rồi nhận xét.

- Nhận xét và lết luận

4- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Môn lịch sử và địa lý

lớp 4 giúp các em hiểu biết điều gì ?

2- Dặn dò: VN xem trớc bài “ Cuộc hành trình đến hành làm

- Nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ : đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải , tìm đối tợnglịch sử hay địa lí trên bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : Nhận biết vị trí đặc điểm đối tợng trên bản đồ ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao , nhận biết núi , cao nguyên, đồng bằng, vùngbiển

B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam- Bản đồ hành chính Việt

Nam

C- Các hoạt động dạy học:

I- Hoạt động khởi động

II- Kiểm tra:

III- Dạy bài mới:

+ HĐ1: Cách sử dụng bản đồ

B1: GV treo bản đồ và hỏi

- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Dựa vào chú giải để đọc các ký hiệu của 1

B2: Đại diện các nhóm trình bày KQ

- GV nhận xét và hoàn thiện bài tập b, ý 3

Trang 18

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1’)

- GV nêu yêu cầu:

- HS biết đặc điểm, tác dụng, cách sử dụng và bảo quản vật liệu, dụng cụ

đơn giản thờng dùng đẻ cắt, khâu, thêu.a

- Biết cắt và thao tác xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn trong lao động

II- Đồ dụng dạy học:

- GV: mẫu vải, chỉ, kéo, kim, khung thêu

- HS: vải, chỉ, kéo, kim, khung thêu

III- Hoạt động dạy học:

Trang 19

A- Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của

- GV cho HS quan sát một số mẫu vải với

nhiều mầu sắc, chất liệu khác nhau

- GV sửa bổ sung phần a SGK: Vải

gồm nhiều loại sợi bông, xa tanh với

nhiều hoa văn và màu sắc khác nhau

- Hỏi: Khi khâu, thêu ta nên chọn vải

nh thế nào?

Sợi màu trắng hoặc màu, sợi thô, dày không

chọn vải mỏng, mềm nhũn

- HS quan sát hình 1a,b: Kể tên một số

loại chỉ khâu và thêu

Có 2 loại: + Chỉ khâu cuộn thành cuộn có lõi

Đều có tay cầm, 2 lỡi, giữa có ốc vít Nhng

kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải

- Cho HS quan sát hình 3 và nhận nêu

cách sử dụng kéo

Tay phải cầm kéo, ngón phải cái đặt vào tay

cầm Cho 1 số HS thực hiện

3- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại nội dung của bài

- Nhắc nhở chuẩn bị dụng cụ cho giờ

sau

- HS để toàn bộ đồ dùng học tập lên bàn cho GV kiểm tra

- HS quan sát và tự rút ra nhận xét về

đặc điểm của từng loại vải

- HS thảo luận và trả lời- lớp nhận xét, bổ sung

- HS quan sát và trả lời

- 2 HS đọc bài

- HS quan sát hình 2 và nhận xét

- HS quan sát hình 3 và nhận xét

- HS thực hiện cầm kéo cắt vải

- 2 HS nhắc lại đặc điểm của vải, các loại chỉ, cấu tạo và công dụng của kéo

- Chuẩn bị bài giờ sau: kim, chỉ

………

Thể dục

Bài 1: Giới thiệu chơng trình, tổ chức lớp

Trò chơi Chuyền bóng tiếp sức “ Cuộc hành trình đến hành ”

Trang 20

Ii - Địa điểm - Ph ơng tiện

a.Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4.

- HS đứng theo đội hình 3 hành ngang, Gv giới thiệu tóm tắt chơng trình thể dục lớp 4

b Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện

- Quần áo gọn gàng, không đi dép lê

- Muốn ra vào lớp phải xin phép

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu yêu cầu:

- HS tìm thành phần cha biết của phép tính:

x + 527 = 1892 x : 4 = 867

x= 1892-528 x = 867 x 4

x= 1365 x = 3468

Bài tập 3

Trang 21

- Bớc đầu biết XD một bài văn kể chuyện

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1, Kiểm tra bài

- Nêu đặc điểm của văn kể chuyện?

- Nội dung kiểm điểm tuần 1 và phơng hớng tuần 2

III Nội dung

1 ổn định tổ chức

2.Nội dung sinh hoạt

- GV tổ chức HS kiểm điểm theo tổ

- Tổ chức sinh hoạt cả lớp

- GV đánh giá chung, đề ra phơng hớng

tuần sau

- Cả lớp hát

* HS kiểm điểm theo tổ

- Từng HS trong tổ kiểm điểm nêu rõ u khuyết điểm trong tuần

- Tổ trởng tổng hợp chung của tổ

- Lớp trởng nhận xét chung

- HS phát biểu ý kiến chung

- Bình xét thi đua

Trang 22

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề:

-Biết đọc và viết các số có đến 6 chữ số.Làm BT 1,2,3,4(a,b)

a.Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ghi bài

b.ôn tập về các hàng đơn vị, trăm, chục,

nghìn, chục nghìn:

-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên

bảng và làm miệng

c.Giới thiệu số có sáu chữ số :

-GV treo bảng các hàng của số có sáu chữ

số nh phần đồ dùng dạy –học bài mới; học đã nêu

-HS nghe GV giới thiệu bài

- Quan sát hình và trả lời câu hỏi

-1 HS lên bảng đọc, viết số HS viết

số vào bảng con

-HS làm miệng

-HS tự làm bài -HS làm miệng –học bài mới;bảng con

- viết số trên bảng con-hs làm miệng

-, HS cả lớp làm bài vào vở Chữabài

-HS cả lớp về nhà làm bt còn lại

Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)

Trang 23

I- Mục tiêu: Giúp HS

1.Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, thể hiện nhữ điệu phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

2 Hiểu bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vựcchị Nhà Trò yếu đuối

-Chọn đợc danh hiệu phù hợp với tính cáchcủa Dế Mèn(trả lời câu hỏi sgk).HSG làm câu hỏi 4

II- Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ nội dung SGK

- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc diễn cảm

III- Các hoạt động dạy- học

1- Ôn định

2- Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét, cho điểm

3- Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài: SGV(53)

2 Hdẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

- Gọi h/s đọc theo đoạn

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ

- Nghe giới thiệu- mở sách

- HS nối tiếp đọc từng đoạn(3 lợt)

- HS luyện đọc theo cặp

- 2 em đọc cả bài + Lớp đọc thầm

- Lớp đọc thầm câu hỏi 4 và trả lời

- Lớp tự tìm danh hiệu thích hợp và nêutrớc lớp

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Nhiều em thi đọc diễn cảm đoạn 2

- Lớp bình chọn bạn đọc hay

Khoa học

Bài 3: Trao đổi chất ở ngời ( tiếp theo )

A Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng:

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện

- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể

- Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động của các cơ quan: Tiêu hoá trong việc thực hiện sự trao

đổi chất ở bên trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng

B Đồ dùng dạy học :Hình trang 8, 9-SGK; phiếu học tập

Trang 24

HĐ1: Xác định những cơ quan trực tiếp

* Mục tiêu: Kể những biểu hiện bên ngoài quá

trình trao đổi chất và những cơ quan thực hiện

quá trình đó Nêu đợc vai trò của cơ quan t/ hoàn

trong quá trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong

- Gọi HS trình bày GV ghi KQuả(SGV-29)

+ Phơng án 2: Làm việc với phiếu học tập

B1: Phát phiếu học tập

B2: Chữa bài tập cả lớp

- GV nhận xét và chữa bài

B3: Thảo luận cả lớp+ Đặt câu hỏi HS trả lời

- Dựa vào k/q ở phiếu hãy nêu những b/hiện

- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn

HĐ2 : Tìm hiểu mối quan hệ giữa các cơ quan

trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở ngời

* Mục tiêu: Trình bày đợc sự phối hợp hoạt động

giữa các cơ quan tiêu hoá trong việc

* Cách tiến hành:Trò chơi ghép chữ vào chỗ

- Thảo luận theo cặp ( nhóm bàn )

- Đại diện một vài cặp lên trình bày KQuả

- Nhận xét và bổ sung

HS làm việc cá nhân

HS trình bày kết quả

Nhận xét và bổ sung Biểu hiện: Trao đổi khí, thức ăn, bài tiết Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu đem chất dinh dỡng, ô-xi tới các cơ quan của cơ

thể

- HS thảo luận

- Tự nhận xét và bổ sung cho nhau

- 1 số HS nói về vai trò của các cơ quan

- Gọi HS đọc SGK

- HS thực hành chơi theo nhóm

- Các nhóm treo sản phẩm của mình

- Đại diện các nhóm lên trình bày

IV Hoạt động nối tiếp: 1 - Củng cố: Hệ thóng bài và nhận xét bài học.

2- Dặn dò:Về nhà học bài và xem trớc bài 4.

Bài 1: Trung thực trong học tập(tiếp)

I Mục tiêu:

-Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập

-Nhận biết đợc hành vi trung thực và biết thực hiện hành vi trung thực

-Giáo dục HS đức tính thật thà,không đồng tình với cái sai, cái xấu

II Đồ dùng dạy-học:

- Các mẩu chuyện, tấm gơng, hành vi trung thực

- Tiểu phẩm của BT 5 SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A.Kiểm tra bài cũ:

- 1 HS lên bảng

-HS nhận xét bổ xung -GV nêu mục đích bài học

-HS làm việc cá nhân

- Trình bày và giới thiệu trớc lớp

Trang 25

MT:-Nhận biết đợc hành vi trung thực

HS trình bày cá nhân

-HS trình bày ,nhận xét , GV chốt lại

* HĐ3: Trình bày tiểu phẩm(BT5)

MT: Biết thực hiện hành vi trung thực

-HS thảo luận ND ,phân vai

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu yêu cầu:

- HS tìm thành phần cha biết của phép tính:

Trang 26

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1’)

- GV nêu yêu cầu:

Trang 27

a.Giới thiệu bài:

-GV gt ghi đầu bài

III- Các hoạt động dạy học:

Trang 28

2- Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới

Giới thiệu bài: MĐ- YC

- GV chấm, chữa 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

- Chốt lời giải a: “ Cuộc hành trình đến hành sáo, sao”

4- Hoạt động nối tiếp:

- 2 tiếng có vần an/ ang

- Nghe giới thiệu, mở sách

- HS theo dõi sách

- Cả lớp đọc thầm, tìm các chữ viết hoa, chữ khó viết

- 1- 2 em nêu

- HS viết bài vào vở

- Đổi vở- soát lỗi

- Nghe nhận xét, chữa lỗi

1.Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm”Thơng ngời nh thể thơng thân”

Nắm đợc cách dùng các từ có tiếng’’Nhân”theo hai nghĩa khác nhau BT2,3

2 Học sinh khá giỏi làm BT4

II- Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 1

- Học sinh chuẩn bị giấy làm phiếu bài tập

III- Các hoạt động dạy- học

Trang 29

- Hdẫn học sinh làm bài tập

- GV nhận xét

- Chốt lời giải đúng, ghi bảng

Bài tập 3

- GV giúp h/s xác định rõ yêu cầu của bài

- GV nhận xét, ghi nhanh 1 số câu hay lên

4- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Gọi học sinh đọc câu tục ngữ

trong bài - Nhận xét giờ học

2- Dặn dò: - Học thuộc các câu tục ngữ và

chuẩn bị bài sau

- Lớp chữa bài đúng vào vở

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Trao đổi thảo luận cặp

- Ghi nội dung vào phiếu

- Đại diện ghi kết quả

- HS đọc yêu cầu bài tập

-Nhận biết đợc giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

Biết viêt số thành tổng theo hàng

Hàngchụcnghìn

Hàngnghìn Hàngtrăm Hàngchục đơn vịHàng

a.Giới thiệu bài:

-GV gt ghi đầu bài:

viết các số trong bài tập

-3 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theodõi để nhận xét bài làm của bạn

HS nghe GV giới thiệu bài

-HS chỉ ra: Hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn, hàng chụcnghìn, hàng trăm nghìn

-Hs làm bảng con –học bài mới;miệng-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở

Trang 30

-GV nhận xét và cho điểm HS.

Bài 3 -GV nhận xét và cho điểm HS.

4.Củng cố- Dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về

nhà làm bt còn lại và chuẩn bị bài sau

-1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào

1.Kể lại bằng ngôn ngữ của mình chuyện: Nàng tiên ốc.kể lại đủ ý bằng lời của mình

2.Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con ngời cần yêu thơng giúp đỡ lẫn nhau

II- Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

- Bảng phụ ghi câu hỏi

III- Các hoạt động dạy- học:

Trang 31

1- Ôn định

2- Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

3- Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài: SGV(61)

2) Tìm hiểu câu chuyện

+ Câu chuyện kết thúc ra sao?

3) Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi ý

nghĩa của chuyện

+ Thế nào là kể bằng lời của em?

a)Kể chuyện theo cặp

b) Thi kể chuyện

- GV nhận xét

4- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét giờ học

2- Dặn dò: - Tập kể lại câu chuyện

cho mọi ngời

- Chuẩn bị bài sau

- Hát

- 2 em nối tiếp kể chuyện: Sự tích hồ Ba

Bể sau đó nêu ý nghĩa của chuyện

- Nghe giới thiệu- mở sách

- HS nghe, quan sát tranh

- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn

- Nghề mò cua bắt ốc

- Thả vào chum nuôi

- Nhà cửa sạch sẽ, lợn đã ăn no, cơm nấu sẵn, vờn sạch cỏ…

- Bà rình xem, khi thấynàng tiên, bà đập

bỏ vỏ ốc

- Bà lão sống hạnh phúc bên nàng

tiên,th-ơng yêu nhau nh mẹ con

- HS nêu yêu cầu

- Em đóng vai ngời kể không phải đọc thuộc bài thơ

- 2 h/s trong bàn tự kể cho nhau nghe theogợi ý câu hỏi

- Trao đổi - ghi ý nghĩa chuyện

- HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện và nêu ý nghĩa

- Lớp nhận xét và bầu bạn kể hay nhất

………

Tập đọc

Truyện cổ nớc mình I- Mục tiêu: Giúp HS

1 Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng, phù hợp thể thơ lục bát

2 Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi truyện cổ nớc ta vừa nhân hậu,thông minh vừa chứa

đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông.Trả lời các câu hỏi sgk

3 Học thuộc lòng 10 dòng đầu hoặc cuối bài thơ

II- Đồ dùng dạy- học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

Bảng phụ viết câu, đoạn thơ luyện đọc

III- Các hoạt động dạy học:

Trang 32

1 Giới thiệu bài: SGV(63)

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc

- Đọc nối tiếp đoạn

- GV uốn nắn cách phát âm, sửa lỗi

- Giúp h/s hiểu từ mới

- Luyện đọc cặp

- Đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

b)Tìm hiểu bài

Tổ chức đọc, trả lời câu hỏi

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ?

+ Bài thơ gợi cho em nhớ truyện cổ nào?

+ GV nêu ý nghĩa 2 truyện cổ đó ?

+ Tìm thêm những truyện cổ khác của VN có

nội dung nh vậy

+ Em hiểu ý 2câu thơ cuối thế nào?

- Truyện cổ nớc mình rất nhân hậu,

ý nhĩa rất sâu xa

- Truyện cổ là lời răn dạy của cha

ông đối với đời sau: Sống nhân hậu,

- 3 em nối tiếp nhau đọc bài thơ

- Luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Vài em đọc diễn cảmđoạn 1-2

- Luyện đọc thuộc theo dãy, bàn

- Thi đọc thuộc đoạn, cả bài

………

Tập làm văn

Kể lại hành động của nhân vật

I- Mục tiêu: Giúp HS

1 Giúp h/s hiếủ hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật nắm đợc cách kể hành động của nhân vật(ND ghi nhớ)

.2 Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật(Chim Sẻ , Chim Chích)bớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trớc –học bài mới; sau để thành câu chuyện

II- Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ chép câu hỏi của phần nhận xét Ghi nhớ

- 9 băng giấy chép 9 câu văn ở phần luyện tập

III- Các hoạt động dạy- học

1- Ôn định:

2- Kiểm tra bài cũ:

GV nhận xét

3- Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC

- 1em trả lời thế nào là kể chuyện?

- 1em nói về nhân vật trong chuyện

- Nghe giới thiệu, mở sách

- HS đọc truyện: Bài văn bị điểm không

- 2em đọc lại toàn bài

- Lớp nghe, đọc thầm

- HS trao đổi cặp theo bàn và nêu kq bài

Trang 33

+ Nêu hành động của cậu bé?

- Điền từ vào câu

- Yêu cầu sắp xếp lại (1,5,2,4,7,3,6.8.9)

4-Hoạt động nối tiếp:

- Nói lên tình yêu với cha và tính cách trung thực của cậu

- Địa diện các nhóm giải thích

- 2 em nối tiếp đọc ghi nhớ

- HS nghe, liên hệ

- 1em đọc nội dung

- HS lần lợt điền từ vào từng câu

- Vài em thực hiện

- 1em kể chuyện theo thứ tự đã xếp

Buổi chiều

Tiếng việt ( ôn) Luyện: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đoàn kết

Dấu hai chấm I- Mục đích, yêu cầu:

1.Luyện mở rộng vốn từ theo chủ điểm thơng ngời nh thể thơng thân, cách dùng từ ngữ đó

2.Luyện dùng dấu hai chấm khi viết văn

II- Đồ dùng dạy- học:- Bảng phụ - Vở bài tập Tiếng Việt

III- Các hoạt động dạy- học:

1- Ôn định:

2- Kiểm tra bài cũ:

3- Dạy bài mới

Giới thiệu bài: MĐ- YC

- HS lên bảng chữa bài

- 4- 5 em đọc đoạn văn tự viết theo yêu cầu bài

- HS nhận xét và bổ sung

Trang 34

Hoạt động ngoài giờ

Tổ chức đội ngũ cán bộ lớp

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hiểu cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của đội ngũ cán bộ lớp

- Bớc đầu có ý thức xây dựng tập thể lớp, có thái độ tôn trọng đội ngũ lớp

- Rèn luyện lỹ năng nhận nhiệm vụ và kỹ năng tham gia các hoạt động chungcủa tập thể

II Nội dung và hình thức hoạt động:

1 Nội dung:

- Bầu đội ngũ cán bộ lớp: lớp trởng, các lớp phó, các tổ trởng

- Xác định chức năng, nhiệm vụ của từng cán bộ lớp

2 Hình thức hoạt động:

- Tổ chức họp lớp : bầu 5 vào đội ngũ cán bộ lớp

- Giáo viên chủ nhiệm giao nhiệm vụ cho đội ngũ cán bộ lớp trớc tập thể

- Các tổ hội ý tự bầu ra tổ trởng cho tổ mình

III Chuẩn bị hoạt động:

1 Về phơng tiện:

- Bảng sơ đồ cơ cấu tổ chức lớp

- Bảng ghi nhiệm vụ của cán bộ lớp

- Các loại sổ sách ghi chép của cán bộ lớp

- Các bản tham luận, bản phơng hớng xây dựng lớp, bản ghi thể lệ bầu cử, biênbản đại hội

Giáo viên chủ nhiệm

- Tham luận về đạo đức

Nguyễn Thị Linh

……

IV Tiến hành hoạt động:

1 tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu…

Trang 35

V Kết thúc hoạt động:

- Giáo viên chủ nhiệm nhận xét tinh thần, thái độ tham gia của học sinh trong việcsáng suốt lựa chọn đội ngũ cán bộ lớp và yêu cầu các thành viên trong lớp tích cựcủng hộ, giúp đỡ các bạn hoàn thành nhiệm vụ

- Động viên đội ngũ cán bộ lớp cố gắng làm tốt nhiệm vụ đợc giao

………

Âm nhạc (Giáo viên chuyên soạn giảng)

Thứ năm ngày 3 tháng 9 năm 2010.

Tự học(toán) Buổi chiều Luyện tập

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

Trang 36

Kĩ thuậtTiết 2: Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu(tiếp)IV- Mục tiêu:

- HS biết đặc điểm, tác dụng, cách sử dụng và bảo quản vật liệu, dụng cụ

đơn giản thờng dùng đẻ cắt, khâu, thêu.a

- Biết cắt và thao tác xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn trong lao động

V- Đồ dụng dạy học:

- GV: mẫu vải, chỉ, kéo, kim, khung thêu

- HS: vải, chỉ, kéo, kim, khung thêu

VI- Hoạt động dạy học:

C- Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của

- GV cho HS quan sát một số mẫu vải

với nhiều mầu sắc, chất liệu khác nhau

- GV sửa bổ sung phần a SGK: Vải

gồm nhiều loại sợi bông, xa

tanh với nhiều hoa văn và màu sắc

số loại chỉ khâu và thêu

Có 2 loại: + Chỉ khâu cuộn thành cuộn có

Đều có tay cầm, 2 lỡi, giữa có ốc vít

Nh-ng kéo cắt chỉ nhỏ hơn kéo cắt vải

- Cho HS quan sát hình 3 và nhận

nêu cách sử dụng kéo

Tay phải cầm kéo, ngón phải cái đặt vào

tay cầm Cho 1 số HS thực hiện

3- Củng cố - dặn dò:

- HS để toàn bộ đồ dùng học tập lên bàn cho GV kiểm tra

- HS quan sát và tự rút ra nhận xét về

đặc điểm của từng loại vải

- HS thảo luận và trả lời- lớp nhận xét, bổ sung

Trang 37

- Gọi HS nhắc lại nội dung của bài.

- Nhắc nhở chuẩn bị dụng cụ cho giờ

sau

- 2 HS nhắc lại đặc điểm của vải, cácloại chỉ, cấu tạo và công dụng của kéo

- Chuẩn bị bài giờ sau: kim, chỉ

………

Thể dục

Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

Trò chơi “ Cuộc hành trình đến hành Thi xếp hàng nhanh”

I - Mục tiêu

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật : Quay phải , quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu dồn hàng nhanh, trật tự, động tác quay phải, quay trái đúng kĩ thuật, đều, dứt khoát, đúng khẩu lệnh

- Trò chơi Thi xếp hàng nhanh, yêu cầu biết cách chơi ,rèn luyện sự khéo léo,

- Ôn quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

- HS đứng theo đội hình 3 hành ngang, GV hớng dẫn HS ôn 1,2 lần

- Chia tổ tập luyện, các tổ trởng điều khiển

Trang 38

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

i- Mục tiêu

- Rèn kĩ năng so sánh số có nhiều chữ số, giải toán

- Tìm đợc số lớn nhất, số bé nhất trong 1 dãy số

ii- Đồ dùng dạy học.

Bảng con

iii- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.(1’)

I Mục đích yêu cầu:

- Giúp h/s biết: hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật

- Bớc đầu biết hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

- Hành động của nhân vật thể hiện điều

Trang 39

- H/S thảo luận nhóm đôi.

- Trình bày kết quả thảo luận

- N/xét bổ sung

Hoạt động tập thể Kiểm điểm tuần 2

- Nội dung kiểm điểm tuần 2 và phơng hớng tuần 3

III Nội dung

1 ổn định tổ chức

2.Nội dung sinh hoạt

- GV tổ chức HS kiểm điểm theo tổ

* HS kiểm điểm theo tổ

- Từng HS trong tổ kiểm điểm nêu rõ u khuyết điểm trong tuần

Trang 40

I.Mục tiêu : Giúp HS:

-Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

luyện tập thêm của tiết 10

-Kiểm tra VBT ở nhà của một số HS

3.Bài mới: a.Giới thiệu bài:

-Gvgiới thiệu ghi đầu bài;

và chuẩn bị bài sau

-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HScả lớp theo dõi để nhận xét bài làm củabạn

HS nghe GV giới thiệu bài

Hs làm miệng trên trực quan

-HS đọc đề ;làm miệng Lần lợt hs làm miệng

1.Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn th thể hiện sự thông cảm ,chia sẻ với ngời bạn bất hạnh

2 Hiểu tình cảm ngời viết th: thơng bạn ,muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn (trả lời câu hỏi sgk)

3 Nắm tác dụng của phần mở đầu, kết thúc bức th

II- Đồ dùng dạy- học :

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ chép câu cần hớng dẫn luyện đọc

III- Các hoạt động dạy- học:

1- ổn định

2- Kiểm tra bài cũ

3- Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài: SGV(74)

2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc:

- GV nắn, sửa lỗi phát âm cho HS

- Sĩ số, hát

- 2 em đọc bài: Truyện cổ nớc mình và TLCH trong bài

- Nghe giới thiệu, mở SGK

- Quan sát tranh

- Nối tiếp nhau đọc 3 lợt theo 3 đoạn

- HS luyện đọc theo cặp

Ngày đăng: 28/10/2013, 06:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức hoạt động: - giao an lop 4 ki 1
2. Hình thức hoạt động: (Trang 13)
Bảng đơn vị đo khối lợng - giao an lop 4 ki 1
ng đơn vị đo khối lợng (Trang 74)
4. Hình thức hoạt động: - giao an lop 4 ki 1
4. Hình thức hoạt động: (Trang 99)
Bảng lớp viết đề bài. Bảng phụ viết: ba hớng xây dựng cốt chuyện, dàn ý bài KC. - giao an lop 4 ki 1
Bảng l ớp viết đề bài. Bảng phụ viết: ba hớng xây dựng cốt chuyện, dàn ý bài KC (Trang 138)
Hình thức hoạt động: - giao an lop 4 ki 1
Hình th ức hoạt động: (Trang 151)
Bảng phụ viết nội dung bài 3.Vở bài tập TV4. - giao an lop 4 ki 1
Bảng ph ụ viết nội dung bài 3.Vở bài tập TV4 (Trang 209)
- Bảng phụ ghi lời giải bài 1. Bảng lớp ghi câu hỏi bài 3. Phiếu bài tập ghi bài 4. - giao an lop 4 ki 1
Bảng ph ụ ghi lời giải bài 1. Bảng lớp ghi câu hỏi bài 3. Phiếu bài tập ghi bài 4 (Trang 219)
2. Hình thức: - giao an lop 4 ki 1
2. Hình thức: (Trang 250)
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1, bảng lớp kẻ sẵn bài tập 2. - giao an lop 4 ki 1
Bảng ph ụ kẻ sẵn bài tập 1, bảng lớp kẻ sẵn bài tập 2 (Trang 252)
Bảng lớp viết đề bài, 3 cách xây dựng cốt chuyện - giao an lop 4 ki 1
Bảng l ớp viết đề bài, 3 cách xây dựng cốt chuyện (Trang 258)
- Bảng lớp viết ND bài 2,3. Bảng phụ viết bài 1luyện tập. - giao an lop 4 ki 1
Bảng l ớp viết ND bài 2,3. Bảng phụ viết bài 1luyện tập (Trang 272)
Bảng so sánh về thiên nhiên của đồng bằng - giao an lop 4 ki 1
Bảng so sánh về thiên nhiên của đồng bằng (Trang 276)
w