- Tổ chức cho hs làm bài vào vở.. *.Luyện đọc: - Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải nghĩa từ.. Hướng dẫn đọc diễn cảm: - Gv HD đọc diễn cảm toàn bài.. - Tổ chức cho hs làm bà
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
Toán: TCt 6 : Các số có sáu chữ số
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Quan hệ giữa các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có đến 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gv viết viết bảng:
87 235 , 28 763
- Yêu cầu hs đọc số , phân tích các hàng
thành tổng
- Gv nhận xét
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
b.Các số có 6 chữ số
*.Ôn về các hàng đơn vị , chục , trăm ,
nghìn , chục nghìn
*.Hàng trăm nghìn
*.Viết và đọc các số có sáu chữ số
- Gv gắn các thẻ lên các cột tương ứng
- Gv ghi kết quả xuống dưới
- HD hs đọc các số và viết các số
c.Thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu
b.Gv đưa hình vẽ ở sgk
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Viết theo mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Chữa bài nhận xét
Bài 3:Đọc các số tương ứng
- Gv viết các số lên bảng
- 2 hs đọc 2 số, phân tích số thành tổng, lớp làm vào bảng con
- Hs theo dõi
- Hs nêu quan hệ giữa các hàng liền kề
VD : 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
- Hs nêu :
10 chục nghìn = 100 000
- Hs quan sát bảng các hàng từ đơn vị đến
100 000
- Hs đếm kết quả
- Hs đọc số vừa phân tích sau đó viết số vào bảng con
- Hs lập thêm 1 số các số khác
- 1 hs đọc đề bài
- Hs phân tích mẫu phần a
- Hs nêu kết quả cần viết
523 453
- Cả lớp đọc số
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào nháp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
Trang 2- Gọi hs nối tiếp đọc các số.
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
93 315 : Chín mươi ba nghìn ba trăm mười lăm
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con
63 115 ; 723 936 ; 943 103 ; 860 372
Tập đọc : TCt 3: Dế mèn bênh vực kẻ yếu ( tt)
I.Mục tiêu :
1.Đọc lưu loát toàn bài , biết ngắt nghỉ đúng , thể hiện ngữ điệu phù hợp với
cảnh tượng, tình huống biến chuyển của chuyện
2.Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh
vực người yếu, xoá bỏ áp bức bất công
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi hs đọc thuộc bài" Mẹ ốm" và trả lời
câu hỏi đoạn đọc
- Gv nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu
b.Hướng dẫn luyện đọc
*.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ
khó, giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Trận địa mai phục của bạn nhện đáng sợ
ntn?
- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
phải sợ?
- 2 Hs đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
-Hs nghe
- Bọn Nhện chăng tơ ngang kín đường
- Chủ động hỏi , lời lẽ oai phong…
Hành động tỏ rõ sức mạnh: Quay phắt lưng,
Trang 3- Dế Mèn đã nói ntn để bọn Nhện nhận ra
lẽ phải?
- Bọn Nhện sau đó đã hành động ntn?
- Nêu nội dung chính của bài
d Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc diễn cảm đoạn 2
- Gv đọc mẫu
3.Củng cố dặn dò:2’
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
phóng càng đạp phanh phách…
- Phân tích theo cách so sánh và đe doạ chúng
- Chúng sợ hãi dạ ran , phá dây tơ chăng lối
+Hs thảo luận theo nhóm câu hỏi 4 chọn danh hiệu cho Dế Mèn
Danh hiệu : Hiệp sĩ là phù hợp nhất
- Hs nêu ,Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp-bênh vực kẻ yếu xoá bỏ áp bức bất cụng
- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
- Hs nêu lại nội dung chính
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013
Toán: Tiết 7: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Giúp hs :
- Ôn tập đọc, viết các số có sáu chữ số ( có cả các trường hợp có các chữ số
0 )
II Đồ dùng dạy học :
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:5’
- Gọi hs lên bảng viết số có sáu chữ số và
đọc , phân tích hàng
- Gv nhận xét cho điểm
2.Bài mới:30’
a/ Giới thiệu bài
b/Hướng dẫn luyện tập
*Ôn lại các hàng
- Cho hs ôn lại các hàng đã học và mối
quan hệ giữa các hàng
+Gv viết số: 825 713
- Yêu cầu hs đọc số , phân tích số
*Thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu
- 3 hs lên bảng viết mỗi em một số và thực hiện theo yêu cầu
- Hs theo dõi
- Hs xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào
- Hs đọc các số:
850 203 ; 820 004 ; 800 007 ; 832 100
- 1 hs đọc đề bài
Trang 4- Gọi hs đọc đề bài.
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
- Gv nhận xét
Bài 2: Đọc các số sau
- Gọi hs đọc đề bài
a Gọi hs nối tiếp đọc các số đã cho
b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào?
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3: Viết các số sau
- Gv đọc từng số
- Cho hs viết vào bảng con, 2 hs lên bảng
- Gv nhận xét
Bài 4:Viết các số thích hợp vào chỗ trống
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số hs lên thi điền tiếp sức
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài
425 301 ; 728 309
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba 762543:Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn ba
53620:Năm ba nghìn sáu trăm hai mươi VD: 2453:Chữ số 5 ở hàng chục
762543:Chữ số 5 ở hàng trăm
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết vào bảng con
4300 ; 24316 ; 24301
180715 ; 307421 ; 999 999
- Hs đọc đề bài
- Hs lên bảng thi viết tiếp sức
a.600 000 ; 700 000 ; 800 000 b.38 000 ; 39 000 ; 400 000 c.399 300 ; 399 400 ; 399 500
Chính tả: tCt 2: nghe - viết : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC
I.Mục tiêu :
1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn văn " Mười năm cõng bạn
đi học"
2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu s/x và vần ăn /
ăng đễ lẫn
II.Đồ dùng dạy học :
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có vần an / ang và
tiếng có âm đầu l / n cho cả lớp viết
- Gv nhận xét
2.Bài mới:28’
a/ Giới thiệu bài
b/Hướng dẫn nghe - viết:
- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp
- Hs theo dõi
Trang 5- Gv đọc bài viết.
+Đoạn văn kể về điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, gv đọc
từng từ cho hs viết
- Gv đọc từng câu hoặc cụm từ cho hs viết
bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
c/Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:Chọn cách viết đúng tiếng có âm đầu
s/x và vần ăng / ăn
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm
vào bảng nhóm
- Gọi hs đọc câu chuyện vui đã điền hoàn
chỉnh
+Câu chuyện có ý nghĩa ntn?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3a
- Tổ chức cho hs đọc câu đố
- Hs suy nghĩ trả lời lời giải của câu đố
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi, đọc thầm
-Hs trả lời
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
Các tiếng viết đúng: Sau ; rằng ; chăng ; xin ; khoăn ; sao ; xem
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Bà khách xem phim làm sai không xin lỗi còn có những lới nói thật thiếu văn minh
ý nghĩa: cần sống có văn hoá …
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con
Lời giải:
a.sáo - bỏ dấu sắc thành sao
b trăng - thêm dấu sắc thành trắng
- Về nhà đọc thuộc 2 câu đố
Tập làm văn: TCt 3: KỂ LẠI HÀNH ĐỘNG NHÂN VẬT
I.mục tiêu :
1.Giúp hs biết : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật
2.Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để xây dựng nhân vật trong một
bài văn kể
chuyện cụ thể
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng ghi sẵn phần nhận xét.VBT tiếng việt
Trang 6III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Thế nào là văn kể chuyện?
- Tác giả trong kể chuyện là ai?
2.Bài mới.28’
a.Giới thiệu bài
b.Phần nhận xét
HĐ1: Đọc chuyện "Bài văn bị điểm
không" và yêu cầu 1
- Tổ chức cho hs đọc bài cá nhân
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tổ chức cho hs thảo luận nhóm yêu
cầu 2 ; 3
- Gv nhấn mạnh nội dung
c.Ghi nhớ:
d.Luyện tập:
- Điền tên chim sẻ và chim chích vào chỗ
trống
- Sắp xếp các hành động đã cho thành một
nhân vật
- Kể lại câu chuyện theo dàn ý đã được sắp
xếp lại theo dàn ý
3.Củng cố dặn dò:2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đọc bài cá nhân, đọc diễn cảm bài văn
- Nhóm 6 hs làm bài Đại diện nhóm nêu kết quả
*Yêu cầu 2: +ý 1: giờ làm bài: Không tả ,không viết, nộp giấy trắng
Giờ trả bài:im lặng, mãi mới nói Khi ra về: khóc khi bạn hỏi +ý 2:Hành động thể hiện tính trung thực
*Yêu cầu 3:- Thứ tự kể hành động : hành động xảy ra trước kể trước, hành động xảy
ra sau kể sau
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Hs trao đổi theo cặp , điền tên chim sẻ, chim chích; sắp xếp các hành động phù hợp với từng nhân vật
- Hs lập dàn ý
- Hs kể chuyện theo dàn ý
-ĐẠO ĐỨC: TCT 2: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP(T2)
I.Mục tiêu : Qua tiết học hs có khả năng:
1.Nhận biết được :
- Cần phải trung thực , biết xử lý một số tình huống trong học tập
2.Nâng cao tính trung thực trong học tập
3.Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành
vi thiếu trung thực trong học tập
II.Tài liệu và phương tiện:
Trang 7- Sgk đạo đức.
- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: 5’
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học
tập?
2.Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài
b/Hướng dẫn luyện tập
HĐ1: Thảo luận nhóm
- Gv chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng
nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Gv kết luận cách ứng xử đúng
HĐ2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm được
- Gv yêu cầu hs trình bày tư liệu
- Tổ chức cho cả lớp thảo luận về những tư
liệu đó
*Gv kết luận: Có rất nhiều tấm gương về
tính trung thực, chúng ta cần học tập
HĐ3: Trình bày tiểu phẩm (bài 5)
- Tổ chức cho các nhóm trình bày tiểu
phẩm đã chuẩn bị
- Em có suy nghĩ gì về những tiểu phẩm
vừa xem?
- Nếu em ở tình huống ấy , em có xử lý
như vậy không? Tại sao ?
- Gv nhận xét chung
3.Củng cố dặn dò:2’
- Thực hành bài học vào thực tế
- 2 hs nêu
- Nhóm 4 hs thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- 1 số hs trình bày tư liệu sưu tầm được
- Hs thảo luận về những tấm gương đó
- 2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- Hs thảo luận lớp về tiểu phẩm đó
-Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013
Tập đọc: TCt 4 : TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
I mục tiêu:
1.Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài , Đọc bài với giọng tự hào, trầm lắng
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước.Đó là
những câu chuyện vừa nhân hậu , vừa thông minh chứa đựng kinh nghiệm
sống quý báu của cha ông
3.Học thuộc lòng bài thơ
II.đồ dùng dạy học :
Trang 8- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
- Bảng viết câu thơ cần hướng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:5’
-Gọi hs đọc bài"Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"
- Gv nhận xét , cho điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài qua tranh
- Tranh vẽ gì?
b.Hướng dẫn luyện đọc
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ
khó, giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những câu
chuyện cổ nào?
- Tìm thêm những truyện cổ khác thể hiện
lòng nhân hậu của người Việt Nam?
- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài ntn?
- Nêu nội dung chính của bài
d Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 1 + 2
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trước lớp Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Truyện cổ giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha ông…
- Tấm Cám ; dẽo cày giữa đường ; …
- Nàng tiên ốc; Sự tích hồ Ba Bể…
- Truyện cổ chính là lời răn dạy của cha ông đối với đời sau
- Hs nêu
- 5 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
………
Toán: TCt 8 : HÀNG VÀ LỚP
I.Mục tiêu : Giúp hs biết :
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm
- Lớp nghìn gồm 3 hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
II.Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng hàng và lớp ở sgk vào bảng phụ( chưa ghi số)
Trang 9III Các hoạt động dạy học :
1/Kiểm tra bài cũ :5’
2/Dạy bài mới :28’
a/ Giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu lớp đơn vị , lớp nghìn
- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn?
*Gv giới thiệu : hàng đơn vị, chục , trăm
hợp thành lớp đơn vị
Hàng nghìn , chục nghìn, trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn
+Gv viết số 321 vào cột số
- Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột ghi
hàng
+Tiến hành tương tự với các số : 654 000 ;
654 321
HĐ2:Thực hành:
Bài 1: Viết theo mẫu
- Gọi hs nối tiếp điền và nêu kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Đọc các số nêu giá trị của chữ số 3
và chữ số 7
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, chữa
bài
- Gv nhận xét
Bài 4: Viết số
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi 1 hs khá giải thích mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết
quả
- Gv chữa bài , nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Hs theo dõi
- Đơn vị , chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn
- Hs theo dõi
- 3 hs nêu lại
- 1 hs lên bảng viết từng chữ số trong số
321 vào cột ghi hàng
- Hs đọc thứ tự các hàng
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp lên bảng viết các chữ số của từng số vào các hàng và đọc kết quả
- Hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp đọc số và nêu : a.Chữ số 3 thuộc các hàng: Trăm ; chục ; nghìn , trăm nghìn , đơn vị…
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng
503 060 = 500 000 + 3 000 + 60
83760 = 80000 + 3000 + 700 + 60…
- Hs đọc đề bài
- 2Hs viết số vào bảng,lớp viết vào giấy nhỏp a.500 735 b 300 402
- 1 hs đọc đề bài
- 3 hs lên bảng giải 3 phần
a.Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6 ; 0 ; 3
b.Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7 ; 8 ; 5…
Trang 10Luyện từ và câu:TCt 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU, ĐOÀN KẾT.
I Mục tiêu :
1.Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ theo chủ điểm:Thương người như thể
thương thân.Nắm được cách dùng các từ ngữ đó
2.Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán - Việt Nắm chắc được cách
dùng các từ ngữ đó
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
- Một số tờ giấy trắng khổ to
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi hs lên bảng viết , cả lớp viết vào
bảng con các tiếng chỉ người thân trong
gia đình mà phần vần chỉ có 1 âm , 2 âm
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:28’
a/ Giới thiệu bài:
b.Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Tìm các từ ngữ
a.Thể hiện lòng nhân hậu
b.Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương
c.Thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng
loại
d.Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Tìm nghĩa của từ "Nhân"
a.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là người?
b.Từ nào tiếng nhân có nghĩa là lòng
thương người
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3:Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt được
- Gv nhận xét, chữa bài
- Hs viết:
VD: bố , mẹ , chú , dì
- Bác , thím , ông , cậu…
- Hs theo dõi
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài cá nhân vào vở.Chữa bài a.Nhân đức, bao dung , nhân ái…
b.Căm ghét , độc ác, bạc ác…
c.Lá lành đùm lá rách , … d.Thờ ơ , lạnh nhạt , bàn quan , …
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trước lớp
+Người : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Lòng thương người: nhân hậu , nhân ái , nhân đức , nhân từ
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đặt câu , nêu miệng kết quả câu vừa đặt được