1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BPT Căn thức Toán 10

7 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 393 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

3.BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC A-Lý thuyết :

Phương pháp 1:

Sử dụng phép biến đổi tương đương :

2

2

2

2

0

0

0 0

3

0

0 0

4

0

A

A B A

A B

B B

A B

B B

A B

 ≥

< ⇔ >

 <

 ≥

 ≤

>

Bài toán 1:

Giải các bpt sau :

2

2

− + ≤ +

+ − ≥ +

Bài giải :

1

x x

 >

 − >

3

x

2.

2

1 0

8

3 0

7

x x

 − + ≥

 − + ≤ +

x x

− ≥

2

1 4

x

x x

 ≤ <

⇔ ≤ <

 ≤ <



4.

2

4

x

x

x x x

x

Bài toán 2:

Giải các bpt sau :

2

Bài giải : 1

2

1

x x

= −

2.

2

2

(2)

1 0

1

5 4

3 1

x

x

x

x

x x

x



 <

≤ −



5

Trang 2

3 Đk:

2 0

5

2

x

x

+ ≥

 − ≥ ⇔ − ≤ ≤

 − ≥

2

2

x

− ≤ <

(1) luôn đúng

2≤ ≤x 2

2

3

2 2

x x

x

⇔ − < <

2≤ ≤x 2 nên nghiệm của bpt là :

3

2

2≤ <x

Kết luận :

− ≤ <

4.Đk: x2− ≥ ⇔ ≤ − ∪ ≥4 0 x 2 x 2

Nhận xét x = 3 là nghiệm bpt

+) Xét x > 3 :

( )

2

2 2

13

6

x

⇔ ≥ −

Suy ra x > 3 là nghiệm bpt

+) Xét :x≤ − ∪ ≤ <2 2 x 3

( )

2

2

3 0

3 0

3

13 13

6 3

6

x x

x

x x

+ >

 + ≤

≤ −

− < ≤ −

Vậy kêt luận :

13 6 3

x x

 ≤ −

Bài tập về nhà : Bài 1:

Giải các bpt sau :

2 2

− ≤ −

Bài 2:

Giải các bpt sau :

2 2 2 2

2

x

x x x

x x

< +

> −

Bài giải : Bài 1:

1.

Trang 3

2

8

1

2

1

5

2

x

x

x

x

x

 − ≥

 − ≤ −



⇔ ≤ ≤

2.

2

2 2

2

2

2 0

2 0

2

2

2

3 2

x x

x

x x

x

− ≥

− <

<



3.

Tương tự :3< ≤x 5

4.Đk:

3 0

x

x

+ ≥

 − ≥ ⇔ ≤ ≤

 − ≥

( ) ( ) ( ) ( )

2

2 2

5 6

x

x

Kết luận : 4 5

x x

≤ ≤

 ≤ ≤

2.Đk :

9

2

Khi đó :

5.

Đkiện :

2 0

0

x

x

+ ≥

 + ≥ ⇔ ≥

 ≥

( )2

1

3 2 3 3 1

3 2 3

1 3

3 2 3 3

3 2 3 3

x

x o

x x

x x

x

− ≥

− <

< −

⇔ > ∪



< −



Kết luận :

3 2 3 3

x>− +

Bài 2:

1.

2 2 2

1 2

2 1

2 2

3 1

2 2

x x

x





  >

 

Bài 2:

2

4

x

Bài giải :

Trang 4

( )2

2

2

4

7

2

x x

x

x

⇔ <

Kết luận :

0

x x

− ≤ <

 ≠

3

Đk: 1+ ≥ ⇔ ≥ −x 0 x 1

Nhận xét : x = 0 là nghiệm của bpt

+) Xét x≠0:

2 2

2 2

8

x x

x

x

⇔ <

Kết luận : 1− ≤ <x 8

Chú ý : Dạng :

( ) 0 ) ) 0 ( ) 0

f x g x

g x

g x

f x

Bài tập về nhà :

Bài 1 :

Giải các bpt sau :

2

x

Nhân xét x = 1 là nghiệm

+) Xét x <1 :

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Ta có :

1

x <

Suy ra x < 1 bpt vô nghiệm

+) Xét :x≥4 :

Ta có :

Bài 1:

Đk :

4 1

3 0

x x

− ≤ ≤

 ≠

:

Xét : 0 4

3

x

( )

2 2

2 2

2

7

x x x

x

x

x

− ≥





Vậy (1) có nghiệm :9 4

7< ≤x 3

Xét : 1− ≤ <x 0 :

(1) luôn đúng Kết luận nghiệm của bpt:

x x

− ≤ <

 < ≤

Bài 2:

1.

Đk:

2 2 2

 − + ≥

 − + ≥

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Suy ra :x≤ −5 là nghiệm của bpt +) Xét : x≥5 :

2 2

17

3

Suy ra : 5 17

3

x

≤ ≤

Là nghiệm của bpt

Kết luận : Nghiệm của bpt đã cho là :

5 3 17 5

3

x x x

 ≤ −

≤ ≤

Trang 5

Suy ra : x≥4 :, bất pt luôn đúng

Vậy nghiệm của bpt là : 1

4

x x

=

 ≥

2.

Điều kiện:

2 2 2

3

x

 − + ≥

=

( ) ( ) ( ) ( )

Nhận xét x = 3 là nghiệm của bpt :

+) Xét : x≤ −5:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

2

2

17

3

x

⇔ ≤

3.

x

x x

+ ≥

 − ≥

Khi đó :

4

4

4 2 2

1;1

16

16

x

x

x

Vậy nghiệm của bpt là :− ≤ ≤1 x 1

Phương pháp 2: Đặt ẩn số phụ :

Bài toán 1:Giải bpt sau :

(x+1) (x+ <4) 5 x2+5x+28(1)

Bài giải :

Đặt : t= x2+5x+28,t>0

( Do x2+5x+28 0,> ∀x R∈ )

Khi đó :

2 2

t

⇔ < <

( do t> 0 )

2 2

x

⇔ − < <

Kết luận : -9 < x < 4

Bài toán 2 :

2

7x+ +7 7x− +6 2 49x +7x−42 181 14 (1)< − x

x

x x

+ ≥

 − ≥

( ) ( )

2

2

Khi đó :

2 2

2

2

1 181

182 0

6

6 7

7 6

t t

t t

x

x x

⇔ + − <

 ≤ <

 <

Kết luận :6 6

7≤ <x

Bài toán3:

2 2

x x

Đk : x > 0:

4 2

x x

Đặt :

Khi đó :

( 2 )

2

1 3(3) 2

x x

Đặt :

1

2

0

0

0

u x u

u

Kết luận :0 8 3 7 8 3 7

Bài tập về nhà : Bài 1: Giải các bpt sau :

Trang 6

Bài 2:

3

2

2 2

1

1

x x

+

+

Bài 3:

2

35 12 1

x x

x

Bài giải :

Bài 1:

1.Đặt :

2

2 2

4 2

3

t

Khi đó :

2 2

2

4

3

t t

⇔ < −

2.

Đặt :

2

3 2

Khi đó :

( ) ( 2)

2

2

2

5

2

5

2

25

3 2

4

x x x

x

x x

− ≤ ≤

3.

Đặt :

2

Ta được :

( )

2

2

2 2 2

2

1

3

1

3

x

x x

+ − ≥

⇔ ≤ ⇔ ≤





Bài 2:

1.

( ) ( ) (2 )2 3

2

Đk : x≥1:

3

2

Đặt : t= x−1,t≥0

Khi đó :

0

3 2 2 0

2

3 2 2 2

x x

< <

>



Trang 7

2

3

2

t

t

⇔ + + − >

+ ≥

⇔ > ⇔ >

+ ≤ <

⇔ >

2

x x

x

Kết luận :x≥1

2.Đk : x > 0

( )2 5 1 2 1 4(3)

2 2

x x

Đặt :

2

1

1 4

x

Khi đó :

( ) ( 2 )

2

1

2

t

t

 <

 >

Do đk:Ta có

1

2

x

Đặt : u= x u, >0

Ta được : 2u2 – 4u + 1> 0

3.

Đk: x< − ∪ >1 x 0 :

1

+

+

Ta được :

3 2 2

2

1

1

2

t

t dot

x

− > ⇔ + − <

⇔ < < >

+

⇔ < < ⇔ − < < −

Bài 3:

1

x x

x

< −

− > ⇔  >

+) Xét x < -1 :bpt VN +) x > 1 :

1225

1225

x

Đặt :

2 2

2

2

2

2

2

1 1225

144 25

12

12 1

5 25

3 9

x

x

x

d x

x

 ≤ <  < <

Ngày đăng: 06/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w