b Tìm x để Fx đạt giá trị lớn nhất... Giải các phương trình sau... d Tìm x để Fx đạt giá trị lớn nhất... 2.Giải phương trỡnh... Giải phương trình đã cho với m=2.. Giả sử phương trình đã
Trang 1Câu 2 ( 1 điểm )
Giải phương trình : 5x 1 3x 2 x 1
Câu 3 ( 2 điểm )
Giải phương trình :
a) x 4 4 x b) 2x 3 3 x
Tính : 51 2 51 2
Câu 1 ( 2 điểm )
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau :
2 3 2
1 2
1 2 3
1
C
Câu 3 ( 2 điểm )
Cho
3 2
1
; 3 2
1
a
Lập một phương trình bậc hai có các hệ số bằng số và có các nghiệm là x1 =
1
;
1 2
b x
b a
Câu 2 ( 3 điểm )
a) Giải phương trình :
2 1 2 1
x
b)Tính giá trị của biểu thức
2
x
S với xy ( 1 x2 )( 1 y2 ) a
Câu 4 ( 1 điểm )
Cho F(x) = 2 x 1 x
a) Tìm các giá trị của x để F(x) xác định
b) Tìm x để F(x) đạt giá trị lớn nhất
1) Giải phương trình :
2 1 2 1
x
1) Giải phương trình : 2x 5 x 1 8
So sánh hai số :
3 3
6
; 2 11
9
a
Câu 1 ( 2 điểm )
Tính giá trị của biểu thức :
3 2 2
3 2 3
2 2
3 2
P
a) Giải phương trình x 3 7 x 2x 8
với hệ số nguyên
b) áp dụng kết quả trên để rút gọn biểu thức 4 2 4
4 3 5 2 5 125
P
x x x x x
b) Tìm tất cả các giá trị của a để phương trình
2
x a x a có ít nhất một nghiệm nguyên
Trang 2a) GiảI phương trình 2 2
x x a) GiảI phương trình 1 1 2
x x x a) Rút gọn biểu thức 3 6
2 3 4 2 44 16 6.
Bµi 1 Giải phương trình ( x 5 x 2 1)( x2 7x 110) 3
a) Giải phương trình : x2 3x 2 x 3 x2 2x 3 x 2
a) Giải phương trình : x x(3 1) x x( 1) 2 x2
Giải phương trình 4 x 1 x2 5x 14
của biểu thức : P 1 1 1
3 4
x
Câu 3 : ( 1 điểm )
Lập phương trình bậc hai biết hai nghiệm của phương trình là :
2
3 2
1
2
3 2
2
x
Câu 1 ( 2 điểm )
Giải phương trình
a) 1- x - 3 x = 0
x x
Câu 1 ( 3 điểm )
Giải các phương trình sau
a) x2 + x – 20 = 0
b) x13 x11x1
c) 31 x x 1
Câu 3 ( 3 điểm )
Giải phương trình
5 1 6 8 1
4
x
a) Giải phương trình : x 1 3 x 2
Câu 2 ( 1 điểm )
Giải phương trình :
1 2
3 1
5x x x
Câu 3 ( 2 điểm )
Giải phương trình :
b) x 4 4 x
Trang 3c) 2x 3 3 x
1) Tính : 51 2 51 2
2) Giải bất phương trình :
( x –1 ) ( 2x + 3 ) > 2x( x + 3 )
Câu 1 ( 2 điểm )
Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau :
2 3 2
1 2
C
Câu 3 ( 2 điểm )
3 2
1
a
Lập một phương trình bậc hai có các hệ số bằng số và có các nghiệm là x1 =
1
;
1 2
b x
b a
Câu 2 ( 3 điểm )
a) Giải phương trình :
2 1 2 1
x
b)Tính giá trị của biểu thức
2
x
S với xy ( 1 x2 )( 1 y2 ) a
Câu 4 ( 1 điểm )
Cho F(x) = 2 x 1 x
c) Tìm các giá trị của x để F(x) xác định
d) Tìm x để F(x) đạt giá trị lớn nhất
Câu 2 ( 3 điểm )
2) Giải phương trình :
2 1 2 1
x
3) Giải phương trình :
5 1 2
4 1 2
x
x x
x
Câu 1 ( 3 điểm )
2) Giải phương trình : 2x 5 x 1 8
3) Xác định a để tổng bình phương hai nghiệm của phương trình x2 +ax +a –2 = 0 là bé nhất
Câu 1 ( 2 điểm )
So sánh hai số :
3 3
6
; 2 11
9
a
Cõu 1.
1.Chứng minh 9 4 2 2 2 1
2.Rỳt gọn phộp tớnh A 4 9 4 2
Cõu 4 Cho a, b là 2 số dương, chứng minh rằng
2
Cõu 1.Thực hiện phộp tớnh
Trang 41 a) 2 6 4 3 5 2 8 3 6
4
b)
Cõu 4 Tỡm nghiệm hữu tỉ của phương trỡnh 2 3 3 x 3 y 3
c) Tớnh 18 12
2 3 a) Tớnh 2 1 9 5 1 : 16
2.Chứng minh rằng 13 30 2 9 4 2 5 3 2
12
1.Rỳt gọn 2 3 2 2 3 2 3 2 3 2 2
2.Cho x a b
với a < 0, b < 0
a) Chứng minh x2 4 0
b) Rỳt gọn F x2 4
Cõu 5 Hóy tớnh F x1999 y1999 z1999
theo a Trong đó x, y, z là nghiệm của phương trỡnh:
x y z a xy yz zx a xyz 0; a 0
Cõu 4 Rỳt gọn
Cõu 2
1.Chứng minh 3 2 2 1 22
2.Rỳt gọn 3 2 2
2.Giải phương trỡnh
Trang 525 4 2025
1.Rỳt gọn biểu thức P 1 175 2 2
Cõu 5 Giải phương trỡnh x x 2 1 1 x 2
Cõu 1.Tớnh
4m 2
Cõu 1 Cho a, b, c là ba số dương.
Chứng minh rằng a + c = 2b x + y = 2z
75 5 2
2.Chứng minh a 2 a 1; a 0 2.Tớnh a) 3 2 2 3 3 2 2 3 b) 6 2 5
Cõu 4 Cho x x2 1999 y y21999 1999 Tớnh S = x + y 2.Tớnh 40 2 57 40 2 57
Câu 1:(3 điểm)
Rút gọn các biểu thức sau:
7
1
; 3
1 49
1
1 6 9 4
2 2 3 3 1 2
2 2 3
3 2 3
2
15 120 4
1 5 6 2
1
2 2 2
x x x
x x x
C
B
A
câu 5: (1 điểm)
Giả sử n là số tự nhiên Chứng minh bất đẳng thức:
1 2
1 2
3
1 2
1
n n
câu 5: (1 điểm)
Giải phương trình 2 2 3 2 2 3 2 3
x
câu 1: (3 điểm)
1 Đơn giản biểu thức:
Trang 65 6 14 5 6
14
P
câu 1: (2 điểm)
1 Tính giá trị của biểu thức P 7 4 3 7 4 3
câu 4: (1 điểm)
Giải phương trình: 9x2 16 2 2x 4 4 2 x
bài 1:
Tính giá trị của biểu thức sau:
3 3 2
1 3 3
2
1 3 2
; 1 3
3 1
5 3
1 15
2 2
x
x x
x x
x
1 Giải phương trình x 2 x 4
2 Chứng minh rằng nếu phương trình 9x2 3x 1 9x2 3x 1 a có nghiệm thì -1< a
<1
1 Giải các phương trình:
1 2 2 3
.
8 2 20
6 3
x x x
x x
x b
x x x
x a
2 Lập phương trình bậc 2 có các nghiệm là:
2
5 3
; 2
5 3
2 1
3 Tính giá trị của P(x)=x4-7x2+2x+1+ 5, khi
2
5
3
bài 2: (1,5 điểm)
Đặt M 57 40 2 ; N 57 40 2
Tính giá trị của các biểu thức sau:
1 M-N
2 M3-N3
bài 5: (1,5 điểm)
Tìm tất cả các giá trị x≥ 2 để biểu thức:
x
x
F 2 , đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất ấy
bài 3(1,5 điểm):
Chứng minh bất đẳng thức sau:
9 30 30 30 30 6 6 6
bài 2(1,5 điểm):
Lập phương trình bậc hai với hệ số nguyên có 2 nghiệm là:
5 3
4
; 5 3
4
2 1
x
Tính:
4 4
5 3
4 5
3
4
P
bài 4(1 điểm):
Giả sử x và y là các số thoả mãn đẳng thức:
x
Trang 7Tính giá trị của biểu thức: M = x+y.
bài 1(2 điểm):
1 Chứng minh rằng với mọi giá trị dơng của n, kuôn có:
1 1 1 1
1
n
2 Tính tổng:
100 99 99 100
1
4 3 3 4
1 3
2 2 3
1 2
2
1
S
bài 1(2 điểm):
1 Với a và b là hai số dơng thoả mãn a2-b>0 Chứng minh:
2 2
2
a a b
a
2 Không sử dụng máy tính và bảng số, chứng tỏ rằng:
20
29 3 2 2
3 2 3
2 2
3 2 5
7
bài 3.(2,5 điểm)
Cho phương trình: x 5 9 x m với x là ẩn, m là số cho trớc
1 Giải phương trình đã cho với m=2
2 Giả sử phương trình đã cho có nghiệm là x=a Chứng minh rằng khi đó phương trình
đã cho còn có một nghiệm nữa là x=14-a
3 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có đúng một nghiệm
bài 1.(1,5 điểm)
Cho phương trình x2+x-1=0 Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm trái dấu Gọi x1 là nghiệm âm của phương trình Hãy tính giá trị của biểu thức:
1 1
8
1 10x 13 x x
Bài 2.(2 điểm)
Cho biểu thức: Px 5 x3 x 2 x
Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của P khi 0 ≤ x ≤ 3
Bài 2.(1 điểm)
Giải phương trình:
2 2
6 x x
Bài 2.(1 điểm)
Giải phương trình: x 12 x.
1 Chứng minh: 3 4 4 1 16 2 8 1
bài 4.(4 điểm) 3 4x 4x 1 2 với mọi x thoả mãn:
4
3 4
1
BàI 5.(1 diểm)
Cho các số a, b, c thoả mãn:
0≤ a ≤2; 0 ≤b ≤2; 0≤ c ≤2 và a+b+c=3
Chứng minh bất đẳng thức: ab bc ca 2
câu 1
Cho 16 2 2 9 2 2 1
Trang 8Tính A 16 2xx2 9 2xx2
Bài 4: Tính:
a) 2 5 125 80 605
b) 10 2 10 8
Bài 4: Tính:
18 48 30 162
Bài 4: Tính
3 27 75
Bài 4: Tính
a) 2 27 6 4 3 75
3 5
10 2
Bài 4: Tính :
Bµi 1 Giải phương trình : x 4 x 3 2 3 2 x 11