1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuần 13 lop 5 CKTNN

77 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài: Bài nói lên hai ông cháu Thu rất yêu thiên nhiên đã góp phần làm cho môi trường sống thêm trong lành, sạch đẹp - Yêu cầu học sinh liên hệ tới việc trồng cây, giữ gìn môi tr

Trang 1

- Giáo viên: Tranh (SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

3.1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh ở SGK

(tr.101) hỏi học sinh về nội dung bức tranh

(phải giữ lấy màu xanh, phải bảo vệ môi

trường sống xung quanh)

- Giới thiệu bài đọc (bằng lời)

3.2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a, Luyện đọc : Gọi HS đọc bài

- Tóm tắt ND bài,HD cách đọc chung

- Gọi HS chia đoạn

- Kết hợp sửa lỗi phát âm, hướng dẫn học sinh

hiểu nghĩa từ khó

- Y/ c luyện đọc theo cặp

- Đọc diễn cảm toàn bài

b, Tìm hiểu bài: Gọi đọc bài

- Bé Thu thích ra ban công để làm gì ?

+ Để ngắm nhìn cây cối, nghe ông kể chuyện về từng loài cây trồng ở ban công

- 1 học sinh đọc đoạn 2

Trang 2

- Mỗi loài cây trên ban công nhà bé Thu có

những đặc điểm gì nổi bật ?

- Y/c đọc đoạn 3

- Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công Thu

muốn báo tin ngay cho Hằng biết ?

- Em hiểu “Đất lành chim đậu” là thế nào?

- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?

Nội dung bài: Bài nói lên hai ông cháu Thu rất

yêu thiên nhiên đã góp phần làm cho môi

trường sống thêm trong lành, sạch đẹp)

- Yêu cầu học sinh liên hệ tới việc trồng cây,

giữ gìn môi trường sống trong gia đình và

xung quanh

c, Đọc diễn cảm

- Gọi HS đọc 3 đoạn của bài

Giọng nhẹ nhàng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết

- 1 học sinh đọc đoạn 3 và trả lời c h

+ Vì Thu muốn Hằng công nhận ban côngnhà mình cũng là vườn

+ Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim về đâu, sẽ có người tìm đến làm ăn

- Nêu ý chính của bài

- Về đọc bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Toán (T 51)

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU ;

1 Kiến thức: - Biết tổng nhiều số thập phân,tính bằng cách thuận tiện nhất

- Cách so sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân

2 Kỹ năng: - Thực hành làm được các bài tập

2 KiÓm tra bµi cò

Gv gäi 2 HS lªn b¶ng yªu cÇu häc sinh

lµm c¸c bµi tËp thªm cña tiÕt tríc

- GV nhËn xÐt vµ ghi ®iÓm cho HS

3 D¹y häc bµi míi

- 2 HS lªn b¶ng lµm bµi, HS díi líp theo dâi vµ nhËn xÐt

Trang 3

3.1 Giới thiệu bài

+Trong tiết học toán này chúng ta

cùng làm các bài toán luyện tập về các

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi :

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng

sơ đồ rồi giải

- HS lắng nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

-1 HS nêu, HS cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a /.15, 32 b/.27, 05 + 41, 69 + 9, 38

8, 44 11, 23 - -

65, 45 47, 66

- HSnhận xét bài làm của bạn cả về đặt tính và thựchiện tính

điền vào dấu so sánh thích hợp và chỗ chấm

- 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở nháp

3,6 + 5,8 > 8,9 9,4

7,56 + < 4,2 + 3,4 7,6

- Lớp đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

- 1 HS nêu cách làm bài trớc lớp, Hs cả lớp đọc thầm trong SGK

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

Ngày thứ hai dệt đợc số mét vải là :

28,4 + 2,2 = 30,6 (m)Ngày thứ ba dệt đợc số mét vải là :

30,6 + 1,5 = 32,1(m)Cả ba ngày dệt đợc số mét vải là :

Trang 4

- GV gäi HS ch÷a bµi lµm cña b¹n trªn

- Kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng

II CHUÂN BỊ:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện ở bộ ĐDDH

III CÁC HĐ DẠY -HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Giáo viên kể chuyện

- Kể 4 đoạn tương ứng với 4 tranh minh hoạ ở SGK,

bỏ lại đoạn 5 để học sinh tự phỏng đoán

c) Hướng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

* Kể từng đoạn câu chuyện

- Kể theo cặp: Học sinh kể theo cặp

- Thi kể chuyện trước lớp

* Đoán kết thúc của câu chuyện và kể tiếp câu

chuyện theo phỏng đoán

- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:

+) Thấy con nai đẹp quá, người đi săn có bắn nó

không? Chuyện gì đã xảy ra sau đó?

- Yêu cầu học sinh kể theo cặp sau đó kể trước lớp

- Kể tiếp đoạn 5 của câu chuyện

* Kể toàn bộ câu chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu

Trang 5

- Gọi 1 – 2 học sinh kể toàn bộ cõu chuyện sau đú đặt

cõu hỏi cho cỏc bạn về nội dung, ý nghĩa cõu chuyện

hoặc trả lời cõu hỏi của cỏc bạn, của giỏo viờn

(í nghĩa cõu chuyện: Hóy yờu quý và bảo vệ thiờn

nhiờn, bảo vệ cỏc loài vật quý Đừng phỏ huỷ vẻ đẹp

của thiờn nhiờn)

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

- Kể lại cõu chuyện, chuẩn bị bài sau

- Học sinh kể toàn bộ cõu chuyệntrao đổi với cỏc bạn về nội dung, ýnghĩa của cõu chuyện

2 Kỹ năng: - HS biết cách nói về tình bạn đẹp và kể những câu chuyện về bạn đẹp

3 Thái độ - Giáo dục HS biết bạn bè cần giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn

II Tài liệu và ph ơng tiện dạy học

HS :Tranh ảnh về tình bạn

III Các hoạt động dạy học

1 ổ n định

2 Bài mới

a, HĐ 1 : Quan sát tranh và thảo luận

* Mục tiêu: HS biết thêm về tình bạn đẹp xung

quanh em

* Cách tiến hành

- GV yêu cầu HS quan sát tranh ảnh, su tầm - HS quan sát, ảnh

ảnh

- Em có suy nghĩ gì khi xem tranh ? - HS nêu

- Em thấy các bạn trong tranh thế nào

- Tổ chức cho HS thảo luận cả lớp gọi HS khác

Kết luận: Chúng ta cùng biết tên trong việc làm và quyết định của bạn nếu quyết định nó

đúng và ủng hộ bạn để bạn làm cho tốt… cần vui vẻ hoà nhã với bạn, biết chia sẻ niềm vuinỗi buồn …

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết thêm những tình bạn đẹp từ đó có cách ứng xử phù hợp

* Cách tiến hành:

- Gọi HS đọc các thông tin trong phiếu bài tập - HS đọc các thông tin trong phiếu

- Em cần làm gì trong tình huống sau?

1 Bạn bị điểm kém

Bạn có chuyện vui

Bạn lôi kéo em vào những việc làm không tốt

- HS thảo luận theo nhóm đôi - HS thảo luận

Trang 6

- Trình bày - Đại diện từng nhóm lần lợt nêu

- Lớp nhận xét trao đổi bổ sung

- Em cần làm gì dể tình bạn của chúng ta mãi mãi

liền chặt ?

- GV nhận xét, chốt bài

Kết luận: Chúng ta cần yêu quý bạn của mình

nh những ngời thân và luôn biết giúp đỡ bạn khi bạn

- Gọi HS nêu gơng trớc lớp và kể những câu

truyện mà em biết về một tình bạn đẹp trớc lớp - HS nối tiếp nhau kể

Tiết 1 Luyện từ và cõu ( 21)

ĐẠI TỪ XƯNG Hễ

I MụC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được khỏi niệm đại từ xưng hụ ( nd ghi nhớ )

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được đại từ xưng hụ trong đoạn văn (BT1 mục 3 )

- Biết sử dụng được đại từ xưng hụ thớch hợp để điền vào ụ trống

3 Thỏi độ: - Lịch sự, tụn trọng người lớn tuổi khi sử dụng đại từ xưng hụ

Trang 7

- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

Bài 2 ,3: Gọi Hs đọc y/c

- Kết luận

- Cách xưng hô của cơm (xưng là: chúng tôi,

gọi Hơ Bia là: chị): Tự trọng, lịch sự với người

đối thoại

- Cách xưng hô của Hơ Bia (xưng hô là ta; gọi

cơm gạo là: các người): kiêu căng, thô lỗ, coi

thường người đối thoại

- Chốt lại phần: Nhận xét, rút ra ghi nhớ

II) Ghi nhớ

- Yêu cầu 2 học sinh đọc mục: Ghi nhớ

III) Luyện tập:

Bài tập 1: (Dµnh cho hs kh¸, giái)

Tìm các đại từ xưng hô ở đoạn văn (SGK) và

nêu nhận xét về thái độ, tình cảm của nhân vật

khi dùng mỗi đại từ

- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2: Chọn các đại từ xưng hô: tôi, nó,

- Từ ngữ chỉ người nói: chúng tôi, ta

- Từ ngữ chỉ người nghe: chị, các ngươi

- Từ ngữ chỉ người hay vật được nhắc tới: chúng

mẹ ,má, bầm…

-Với anh, chị anh, chị em-Với em em em-Với bạn bè bạn, cậu, đằng ấy tôi,

tớ, mình

- 2em đọc và lấy ví dụ

- Làm bài cá nhân,nêu kết quả miệng

- Thỏ xưng là: ta; gọi rùa là: chú em ⇒

thái độ kiêu căng, coi thường rùa

- Rùa xưng là: tôi; gọi thỏ là: anh ⇒ tự

trọng, lịch sự với thỏ

- 1em đọc y/c

- Làm bài vào nháp

- 2em lên chữa bài

- thứ tự các từ lần lượt cần điền là: tôi – tôi – nó – tôi – nó – chúng ta

- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

- 1 học sinh nêu

- Lắng nghe

- Về học bài

Trang 8

- Hướng dẫn học sinh đổi các số đo trên

ra đơn vị cm rồi thực hiện trừ như sau:

như trên, yêu cầu học sinh nêu cách thực

hiện trừ hai số thập phân (như SGK)

- Yêu cầu học sinh đọc mục: chú ý (SGK)

- Đổi các số đo ra đơn vị cm rồi thực hiện trừ

- Thực hiện theo hướng dẫn

Trang 9

- Yêu cầu học sinh thực hiện tính vào

7,8561,15

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó

chÊm, chữa bài

- làm vào bảng con 2 ý đầu

- Ý c,d HS nêu miệng kết quả

- 1 em đọc y/c

- 2 em lên bảng làm ý a,b

- 1 em làm ý c ( HS khá giỏi )- nêu kq miệng

- 1 học sinh đọc bài toán

- 1 học sinh nêu yêu cầu; học sinh tự giải bài tËp vµo vë,1 hs lµm trªn b¶ng phô

Bài giảiSau hai lần lấy ra số đường còn lại trong thùng là:

28,75 – (10,5 + 8) = 10,25 (kg) Đáp số: 10,25 kg

2./ Kỹ năng : -Viết lại được một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn

3/ TĐ : -Yêu thích cảnh đẹp quê hương

Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Nêu MĐYC của tiết học

Hoạt động 2: Nhận xét về kết quả làm bài

của HS:

a GV chép đề TLV đã kiểm tra lên bảng - 2,3 HS đọc lại đề và chắc lại yêu cầu

Trang 10

b Nhận xét về Kq làm bài

- Những ưu điểm chính về các mặt: xác định

đề, diễn đạt chữ viết, cách trình bày,

- Khuyết: Nêu những thiếu sót, hạn chế ,

nêu 1 vài ví dụ cụ thể

Hoạt động 3 : HDHS chữa bài:

-Chữa lỗi chung:

Ghi các lỗi trên bảng phụ

- HDHS chữa lỗi trong bài

-1 số HS lên bảng chữa lỗi,cả lớp tự chữatrên nháp

-Cả lớp trao đổi về bài chữa trên bảng

-Tự đọc lại bài và tự sửa lỗi

- GV đọc mẫu một vài đoạn văn hay

- GV đọc điểm cho HS nghe

Hoạt động 4: Cho HS viết lại đoạn văn: - HS viết lại đoạn văn

- 1số HS đọc cho cả lớp đoạn văn đã chéplại

- Yêu cầu HS về nhà đọc kĩ lại bài làm và

hoàn thiện 1 đoạn hoặc cả bài văn

- Chuẩn bị bài tiếp

+ Lâm ngiệp gồm các hoạt động trồng rừng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản ; phân

bố chủ yếu ở miền núi và trung du

+ Ngành thủy sản gồm các hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, phân bố ở vùng ven biển và nhiều nơi có nhiều sông, hồ ở các đồng bằng

2 K ỹ năng : - Sử dụng sơ đồ, bảng số liệu, biểu đồ, lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu vàphân bố của lâm ngiệp và thủy sản

3/ Thái độ : - Thấy được sự cần thiết phải bảo vệ và trồng rừng, không đồng tình với những hành vi phá hoại cây xanh, phá hoai rừng và nguồn lợi thuỷ sản

II CHUẨN BỊ :

Gv : - Tranh ảnh về trồng và bảo vệ rừng, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.

- Bản đồ Kinh tế Việt Nam

III CÁC HĐ DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 11

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Vì sao cây trồng nước ta chủ yếu là

HĐ 2: ( làm việc cả lớp) : - HS quan sát hình 1và trả lời câu hỏi trong SGK

- Kể tên các hoạt động chính của ngành

- Tổng DT rừng = DT rừng tự nhiên + DT rừng trồng

b) Dựa vào KT đã học và vốn hiểu biết để giải thích

vì sao có giai đoạn DT rừng giảm , có giai đoạn DT rừng tăng

+ HSKG trả lời : Vùng biển rộng, có nhiều hải sản,

mạng lưới sông ngòi dày đặc, người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu về thuỷ sản ngày càng tăng

- Đại diện nhóm trình bày

4 Củng cố

- GV nhận xét tiết hoc

Trang 12

- Dặn học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau

Đ/C : Ma Trọng Quý soạn giảng

Thứ tư ngày 10 thỏng 11 năm 2010

Tiết 1 : Tập đọc (T 22)

TIẾNG VỌNG

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:

- Hiểu ý nghĩa :- Đừng vụ tỡnh trước những sinh linh bộ nhỏ trong thế giới quanh ta

- Cảm nhận đợc tâm trạng day dứt của tác giả vô tâm đã gây nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ (TL được cõu hỏi 1,3,4 )

2 Kỹ năng: - Đọc được diễn cảm bài thơ ,ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do

3 Thỏi độ: - Yờu thiờn nhiờn, bảo vệ cỏc loài vật cú ớch

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài: Chuyện một khu vườn

nhỏ, và trả lời cõu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới

3 1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tỡm

hiểu bài

* Luyện đọc:

- Gọi học sinh đọc cả bài

- Túm tắt ND bài ,HD cỏch giọng đọc chung

- Kết hợp sửa lỗi phỏt õm, và giải nghĩa từ

- Đọc mẫu toàn bài

* Tỡm hiểu bài:

- Con chim sẻ nhỏ chết trong hoàn cảnh đỏng

thương như thế nào?

* Sẻ chết để lại trong tổ những quả trứng

Khụng cũn mẹ ấp ủ, những chỳ chim non mói

mói chẳng ra đời

- Vỡ sao tỏc giả băn khoăn, day dứt về cỏi chết

của chim sẻ?

- 2 học sinh và trả lời cõu hỏi

- 1 học sinh khỏ đọc toàn bài, lớp đọc thầm

- Nối tiếp nhau đọc 2 khổ thơ (5 lần)

- Học sinh luyện đọc theo cặp, thi đọc

- Nhận xét bạn đọc

- 1 em đọc toàn bài

- 1 học sinh đọc khổ thơ 1

- Trả lời - nhận xột+ Chim sẻ chết trong cơn bóo Xỏc nú lạnh ngắt, lại bị mốo tha đi

+ Trong đờm mưa bóo, nằm trong chăn ấm,tỏc giả khụng muốn dậy mở cửa cho chim

sẻ trỏnh mưa Tỏc giả õn hận vỡ đó ớch kỉ,

Trang 13

- Gọi Đọc 2 câu thơ cuối bài

* Giúp học sinh hiểu hai câu thơ cuối bài (Nhà

thơ không thể nào ngủ yên trong đêm vì ân

hận, day dứt trước cái chết của chú chim sẻ

nhỏ)

- Những hình ảnh nào trong bài để lại ấn

tượng sâu sắc nhất trong tâm trí tác giả

- Hãy đặt tên khác cho bài thơ?

- Bài thơ muốn nói với chúng ta điều gì ?

(ý chính: Bài thơ thể hiện tâm trạng ân

hận, day dứt của tác giả vì đã vô tâm gây

nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ)

vô tình gây nên hậu quả đau lòng

- 1 học sinh đọc 2 câu thơ cuối

+ Hình ảnh những quả trứng không có mẹ

ấp ủ khiến tác giả thấy chúng trong cả giấc ngủ, tiếng lăn như đá lở trên ngàn Chính vìvậy mà tác giả đặt tên bài thơ là Tiếng vọng+ Cái chết của con sẻ nhỏ; Sự ân hận muộnmàng,

- Nêu nội dung bài

- HS nhắc lại

- 1 học sinh đọc toàn bài

- 2 em nêu

- Luyện đọc diễn cảm toàn bài

- 1 số học sinh thi đọc diễn cảm bài thơ

- liên hệ viÖc b¶o vÖ c¸c loµi vËt cã Ých

1/ Kiến thức : - Biết trừ hai số thập phân

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ các số thập phân

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- HS tự làm vào bảng con (đặt tính, tính) rồi chữa

Bài giải

Quả dưa thứ hai cân nặng là :

4,8 - 1,2 = 3,6 (kg)Quả dưa thứ nhất và quả dưa thứ hai cân

nặng tất cả là :

4,8 + 3,6 = 8,4 (kg)Quả dưa thứ ba cân nặng là :

Trang 15

1 Kiến thức: - Ôn tập kiến thức về: Con ngời và sức khoẻ.

2 Kĩ năng: - Biết đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.

3 Thái độ: - Yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập cá nhân

- Giấy khổ to, bút dạ, mầu vẽ

III Các hoạt động dạy học

+ Gv nêu: Trên Trái đất, con ngời đợc coi

là tinh hoa của trái đất Sức khoẻ của con

ngời rất quan trọng Bác Hồ đã tùng

nói:"Mỗi ngời dân khoẻ mạnh là một dân

tộc khoẻ mạnh " Bài học này giúp chúng

thảo luận nội dung từng hình Từ đó đề

xuất nội dung tranh của nhóm mình và

Trang 16

- Viết một đoạn trong: Luật bảo vệ mụi trường

- ễn lại cỏch viết những từ ngữ chứa tiếng cú õm đầu l/n

2 Kỹ năng:

- Viết đỳng chớnh tả; trỡnh bày sạch đẹp đúng hình thức văn bản luật

- Viết đỳng cỏc tiếng cú õm đầu l/n

2 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học

b Hướng dẫn học sinh nghe – viết

- Gọi đọc bài chớnh tả

- Hỏi nội dung Điều 3, khoản 3 của Luật bảo vệ mụi

trường (Điều 3, khoản 3 giải thớch thế nào là hoạt

động bảo vệ mụi trường)

* Liên hệ việc bảo vệ môi trờng

- Yờu cầu học sinh viết bảng con 1 số từ khú (giữ,

trong lành, xấu, suy thoỏi)

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc soỏt lỗi

- Chấm 1 số bài , nhận xột bài chấm

- Chữa 1 số lỗi HS thường viết sai

c) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 2(a): Tỡm những từ ngữ chứa tiếng ghi trong bảng

- Đổi chộo bài soỏt lỗi

- 1 học sinh nờu yờu cầu BT2(a)

- Lắng nghe

- Học sinh làm bài theo nhúm

- Đại diện 3 nhóm mỗi nhóm 2 em làm bài trên bảng phụ, dán trên bảng

Nhận xột, bổ sung

Trang 17

Bài 3 (a): Thi tìm nhanh các từ láy âm đầu n

- Hướng dẫn tương tự BT2(a)

- GV chữa bài: na ná, nai nịt, năn nỉ, nao nao…

- loảng xoảng, leng keng, sang sảng…

- 1 học sinh nêu yêu cầu BT3(a)

- Làm bài theo hướng dẫn

- 2em lên bảng thực hiện,lớp làm vào nháp

Bài 1: Gọi đọc y/c

Bài 2:

Gọi HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa

- 1em đọc y/c,lớp làm bài vào vở

2 em lên chữa bài

Trang 18

biết a) x - 5,2 = 1,9 + 3,8

a) x - 5,2 = 5,7

a) x - 5, x = 5,7 + 5,2

a) x - 5, x = 10,9 b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9

GV gọi 1 HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS tự giải bài toán

- HS đọc y/c và tự làm bài

- 1 em làm trờn bảng phụ Bài giải

- Dựa vào túm tắt trờn, cho HS nờu cỏch

giải bài toỏn

Độ dài quóng đường người đi xe đạp đi tronggiờ thứ hai là :

Trang 19

QUAN HỆ TỪ

I MỤC TIấU

1 Kiến thức: - Bước đầu nắm được khỏi niệm quan hệ từ, hiểu được tỏc dụng của chỳng

2 Kỹ năng: - Nhận biết được cỏc quan hệ từ trong cõu trong các câu văn, xác định đợc cặp

quan hệ từ và tác dụng của nó trong câu văn .Biết đặt cõu với quan hệ từ

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho học sinh nờu mục Ghi nhớ của bài: Đại

từ xưng hụ, nêu ví dụ

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nhận xột

- Dán lên bảng bài tập ghi y/c 1, y/c2

- Gọi học sinh đọc cỏc cõu văn, phỏt biểu ý

kiến

- Nhận xột, chốt lại cõu trả lời đỳng: Những

từ in đậm trong mỗi cõu văn cú tỏc dụng nối

cỏc từ ngữ với nhau và cỏc cõu văn với nhau

- Nờu yờu cầu 2

- Yờu cầu học sinh đọc cỏc cõu văn, suy nghĩ

phỏt biểu ý kiến

- Chốt lại cõu trả lời đỳng: Những từ in đậm

dựng để nối cỏc từ ngữ trong một cõu hoặc

nối cỏc cõu với nhau nhằm giỳp người đọc,

người nghe hiểu rừ mối quan hệ giữa cỏc từ

trong cõu hoặc quan hệ về ý giữa cỏc cõu

Cỏc từ ấy được gọi là quan hệ từ

- 1 học sinh nêu y/c

- 1 hs đọc - lớp lắng nghe, Phỏt biểu ý kiến

- 1 học sinh nờu yờu cầu BT1

- Thảo luận nhúm 2, làm bài

- Đại diện nhúm phỏt biểu, lớp nhận xột, bổ

Trang 20

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng

Bài tập 2: Tìm cặp quan hệ từ ở mỗi câu

(SGK) và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì

giữa các bộ phận của câu

- Nhận xét ,cho điểm

Bài tập 3:(Dµnh cho hs kh¸ ,giái)

Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng, của

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ, tự đặt câu

- Ghi một số câu hay ở bảng

Quan hệ từ “của” nối Tiếng hót kì diệu với Họa mi

b) “và” nối to với nặng “như” nối rơi xuống với ai ném đác) “với” nối ngồi với ông nội

“ về” nối “ về” nối giảng với từng loài cây

- Hs đọc y/c

- Làm bài cá nhân, 2em lên chữa bài

* Đáp ána) Cặp quan hệ từ: vì … nên ⇒biểu thị

quan hệ nguyên nhân, kết quảb) Cặp quan hệ từ: Tuy … nhưng ⇒ biểu thị quan hệ tương phản

- HS tự làm bài

- Đọc câu vừa đạt trước lớp + Vườn cây đầy bóng mát và rộn ràng tiếngchim hót

+ Mùi hương nhè nhẹ của hoa dạ hương lan

ÔN TẬP: HƠN 80 NĂM

CHỐNG THỰC DÂN PHÁP XÂM LƯỢC VÀ ĐÔ HỘ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Nắm được mốc thời gian , những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất từ năm 1858 đến

1945 và ý nghĩa của những sự kiện lịch sử đó

2 Kỹ năng: - Liệt kê được những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến 1945

+ Năm 1858 : thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta

+ Nửa cuối thế kỉ XIX : phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần vương

+ Đầu thế kỉ XX : phong trào Đông du của Phan Bội Châu

+ Ngày 3 - 2 - 1930 : Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

Trang 21

+ Ngày 19 - 8 -1945 : khởi ngĩa chớnh giỏnh chớnh quyền ở Hà Nội

+ Ngày 2 - 9 -1945 : Chủ tịch Hồ Chớ Minh đọc Tuyờn ngụn Độc lập Nước Việt Nam Dõnchủ Cộng hũa ra đời

3 Thỏi độ: - Tự hào về truyền thống đấu tranh giành độc lập của dõn tộc ta

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu ý nghĩa lịch sử của ngày 2 - 9 - 1945

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học

b Hướng dẫn học sinh ụn tập

- Yờu cầu học sinh xem lại nội dung cỏc bài lịch sử

đó học từ đầu năm →bõy giờ

- Yờu cầu học sinh nờu những mốc thời gian diễn ra

những sự kiện lịch sử tiờu biểu (từ 1858 đến 1945)

- Đưa ra bảng phụ cú viết cỏc sự kiện lịch sử tiờu

biểu

- năm 1958: thực dõn Phỏp bắt đầu xõm lược nước

ta

- Nửa cuối thế kỉ XIX: phong trào chống phỏp của

Trương Định và phong trào Cần Vương

- Đầu thế kỉ XX: phong trào Đụng du của Phan Bội

- Nờu tờn sự kiện lịch sử tương ứng với cỏc

năm trờn trục thời gian

- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời cú ý nghĩa gỡ?

- Nờu ý nghĩa của CM thỏng Tỏm

Hóy kể lại một sự kiện hoặc một nhõn vật lịch sử

trong giai đoạn này mà em nhớ nhất

- Nhận xột, bổ sung

- Chốt lại bài

4 Củng cố

- 2 học sinh

- Xem lại cỏc bài đó học

- Nờu mốc thời gian

- Nối tiếp nhau nờu

- Quan sỏt - nối tiếp đọc - ghi nhớ

- Hs trỡnh bày

- HS nờu

Trang 22

- Giáo viên nhận xét giờ học

1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về cách viết đơn

2 Kỹ năng: - Viết được một lá đơn kiến nghị đúng thể thức, ngắn gọn, rõ ràng thể hiện đầy đủ các nội dung cần thiết

2.Kiểm tra bài cũ:

- NhËn xÐt bµi kiÓm tra

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh viết đơn

- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu học sinh quan sát hình ở SGK

- Gọi học sinh đọc mẫu đơn

- Hướng dẫn học sinh lưu ý một số nội dung

của đơn như: tên của đơn, nơi nhận đơn, người

gửi đơn, lí do viết đơn

- Yêu cầu học sinh nói đề bài các em chọn (đề 1

hay đề 2)

- Yêu cầu học sinh viết đơn vào vở bài tập

- Gọi 1 số học sinh trình bày lá đơn vừa viết

- Dặn học sinh chuẩn bị cho bài sau

- Nêu yêu cầu của BT

- Quan sát

- 1 hs đọc mẫu đơn

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Nêu đề bài mình chọn

- Viết đơn vµo vë bµi tËp

- Nèi tiÕp trình bày lá đơn

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho hs nh¾c l¹i c¸ch nh©n 1 sè tù nhiªn cho

* Ví dụ 1: Nêu bài toán kÕt hîp d¸n lªn b¶ng

h×nh tam gi¸c nªu tãm t¾t bµi to¸n

- Hỏi học sinh cách tính chu vi hình tam giác

- Yêu cầu học sinh tự rút ra nhận xét cách nhân

một số thập phân với một số tự nhiên

* Ví dụ 2:

- Nêu VD2 yêu cầu 1 học sinh vận dụng nhận

xét trên để thực hiện phép nhân

Trang 24

0,46 ì 12 (đặt tớnh rồi tớnh)

-Cho hs nờu quy tắc (SGK)

- Gọi 2 học sinh đọc lại

- Nhấn mạnh 3 thao tỏc trong quy tắc đú là:

Bài 2 ( dành cho HS khỏ giỏi )

- Yờu cầu học sinh tự tớnh cỏc phộp tớnh nờu

- Yờu cầu học sinh giải bài vào vở, 1 học

sinh chữa bài ở bảng

- Chấm bài trong vở 2 hs

- Dặn học sinh học thuộc lũng quy tắc trong

bài và xem lại cỏc bài tập đó làm

- Nối tiếp nêu quy tắc

- 1 học sinh nờu yờu cầu BT2

- Tự làm bài vào nháp , 1 hs lên bảng chữa bài

Bài giảiTrong 4 giờ ụ tụ đi được quóng đường là: 42,6 ì 4 = 170,4 (km)

1 Ki ến thức : - Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình

2 Kỹ năng ; - Nêu đợc tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình

3 Thỏi độ ; - Có ý thức giúp gia đình rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống

ì 0,46 12 92465,52

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách bày dọn bữa ăn trong gia đình

-Nhận xột ,cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

Nêu mục đích y/c tiết học

*HĐ1: Tác dụng của việc rửa dụng cụ nấu ăn và

ăn uống

- HD hs đọc mục 1(sgk), đặt câu hỏi để hs

nêu tác dụng của việc rửa dụng cụ nấu ,bát ,đũa

sau bữa ăn

- Nêu dụng cụ nấu ăn không đợc rửa sạch

saubữa ăn thì sẽ nh thế nào ?

- Nhận xét tóm tắt nội dung HĐ1

*HĐ2.Cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống

- HD quan sát hình , đọc nội dung mục 2(sgk)

- Y/c hs so sánh cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn

uống theo nội dung trong sgk

- Liên hệ trả lời câu hỏi

- Quan sát hình , đọc nội dung

1 Kiến thức: - Kể tờn được một số đồ dựng làm từ mõy,tre,song

- Biết được đặc điểm, cụng dụng của tre, mõy, song

2 Kỹ năng: - Quan sỏt ,nhận biết một số đồ dựng làm bằng tre, mõy, song

3 Thỏi độ: - Cú ý thức bảo quản cỏc đồ dựng làm bằng tre, mõy, song

II Chuẩn bị:

- Giỏo viờn: Hỡnh (SGK)

III Cỏc hoạt động dạy - học:

Trang 26

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

- Yờu cầu học sinh đọc thụng tin ở SGK, quan sỏt hỡnh

* Hoạt động 2: Quan sỏt và thảo luận

- Yờu cầu học sinh quan sỏt hỡnh ở SGK (tr.47) đồng

thời bằng sự hiểu biết của bản thõn kể tờn cỏc dụng cụ,

đồ dựng được làm từ tre, mõy, song và cỏch bảo quản

cỏc đồ dựng đú trong gia đỡnh trong nhúm

- Yờu cầu đại diện cỏc nhúm phỏt biểu

- Nhận xột, kết luận: Tre, mõy, song là những vật liệu

phổ biến, thụng dụng ở nước ta Sản phẩm của những

vật liệu này đa dạng, phong phỳ Những đồ dựng trong

gia đỡnh được làm từ: Tre, mõy, song thường được sơn

dầu để bảo quản, chống ẩm mốc

4 Củng cố

- Giỏo viờn củng cố bài, nhận xột giờ học

5 Dặn dũ:

- Dặn học sinh học bài và thực hành bảo quản cỏc đồ

dựng từ tre, mõy, song

- 2Hs nêu

- Đọc thụng tin, quan sỏt hỡnh ở SGK

- Thảo luận, làm bài theo nhúm

- Đại diện nhúm trỡnh bày bài làm, lớp nhận xột, bổ sung

- Thực hiện tốt cỏc nền nếp do trường, lớp quy định

- Có phong trào thi đua học tốt lấy thành tích chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam

- Cỏc bài kiểm tra đạt kết quả tơng đối cao

- Chuẩn bị tốt cỏc tiết mục văn nghệ mừng ngày Nhà giỏo Việt Nam

Trang 27

*Tuyên dơng 1 số em có tiến bộ trong học tập: cư ,Hoàng ,Phương,Võn

2 Nhược điểm:

- Cũn học sinh cha cố gắng trong học tập cụ thể : Chẩu Đức ,Quyền Hà, Vị

- Một số em trong lớp cha thực sự chú ý nghe giảng, trong lớp còn làm việc riêng nh em : Lượng

II) Phương hướng tuần tới

- Phỏt huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm

- Tiếp tục thực hiện phong trào "Xây dựng trờng học thân thiện ,học sinh tích cực"

Nội dung: hs đi học đúng giờ, vệ sinh sạch sẽ khu vực đợc phân công,bảo vệ cây xanh ,làm đẹp môi trờng,có ý thức phấn đấu thi đua học tập với các bạn trong lớp, thi đua giữa các tổ,

- HS khá, giỏi nêu đợc tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh động

2 Kỹ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn mạnh những từ tả hình ảnh màu sắc, mùi vị của rừng thảo quả

3 Thỏi độ: - Yờu thớch thiờn nhiờn ,có ý thức bảo vệ và trồng cây, gây rừng

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài: Tiếng vọng và trả lời

cõu hỏi về nội dung bài

- Nhận xét -ghi điểm

3 Bài mới

3.1/ Giới thiệu bài

- Giới thiệu qua tranh

3.2/ Hướng dẫn luyện đọc và hiểu bài

- Quan sát tranh, khai thác nội dung tranh

- 1 học sinh khỏ(giỏi)đọc toàn bài, lớp đọcthầm

Trang 28

- Chia đoạn

- Y/c đọc nối tiếp đoạn

- Kết hợp sửa lỗi phỏt õm cho học sinh,

hướng dẫn học sinh hiểu nghĩa từ khú, sửa

giọng đọc,cách ngắt nghỉ cho học sinh

*Chốt ý đoạn 2: Sự sinh sản rất nhanh

của rừng thảo quả.

- Gọi hs đọc đoạn 3

- Hoa thảo quả nảy ra ở đõu ?

- Khi thảo quả chớn, rừng cú những nột gỡ

đẹp?

* Chốt ý đ 3 :Vẻ đẹp của rừng thảo quả

chín

- Bài văn muốn núi với chỳng ta điều gỡ?

* ND: vẻ đẹp và sự sinh sôi của thảo

quả khi vào mựa

- Liên hệ : Làm thế nào để thiên nhiên

thêm tơi đẹp?

c, Đọc diễn cảm

- Gọi HS đọc

- Đọc diễn cảm đoạn 2

- Học sinh chia đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu đến nếp khăn.

+ đoạn 2: tiếp đến khụng gian

+ Đoạn 3: cũn lại

- Nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lượt )

- Luyyện đọc theo cặp, cỏc cặp thi đọc

- Học sinh đọc thầm đoạn 2.TL

- Qua một năm, hạt thảo quả đó thành cõy,cao tới bụng người Một năm sau nữa, mỗithõn lẻ đõm thờm hai nhỏnh mới Thoỏng cỏi,thảo quả đó thành từng khúm lan toả, vươnngọn, xoố lỏ, lấn chiếm khụng gian

- 1 học sinh đọc đoạn 3+ Nảy ở dưới gốc cõy+ Dưới đỏy rừng rực lờn những chựm thảoquả đỏ chon chút, như chứa lửa, chứa nắng.Rừng ngập hương thơm, …

- Nờu ý chớnh

- 2 em nhắc lại

- Bảo vệ và trồng cây gây rừng

- 3 học sinh tiếp nối nhau đọc cả bài

- Bỡnh chọn giọng đọc hay

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2

- 1 số học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 2

Trang 29

- Chuyển đổi được đơn vị s đo độ dài dưới dạng số thập phõn

2 Kỹ năng: - Thực hành làm được cỏc bài tập

- Em có nhận xét gì về dấu phẩy của

27,867 và 278,67? 10 tính là 278,67- Thừa số thứ nhất là 27,867 thừa số thứ hai là

Nếu ta chuyển dấu phẩy của số 278,67 Do đókhi tìm tích 27,867 x 10 ta chỉ cần chuyển dấuphẩy của số 27,867 sang bên phải một chữ số

- Vậy khi nhân một số thập phân với

10 ta có thể làm ntn? chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một chữ- Khi nhân một số thập phân với 10 ta chỉ cần

Trang 30

53,286

x 1005328,600Vậy 53,286 x 100 v= 5328,600

- Muốn nhân một số thập phân với 100 ta chỉviệc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải haichữ số

số thập phân có hai hoặc ba chữ số ở

phần thập phân

b, 9,63 x 10 = 96,3 25,08 x 100 = 2508 5,32 x 1000 = 5320

c, 5,328 x 10 = 53,28 4,061 x 100 = 406,1 0,894 x 1000 = 894

- Gv nhận xét chung chốt đúng

Bài tập 2: Đọc yêu cầu bài tập 2 - 2 HS đọc

- Em hãy cho biết quan hệ đo giữa

đơn vị đo chiều dài m và cm; giữa dm

Bài tập 3: ( d nh cho HSKG)à

Đọc yêu cầu của bài tập 3 - HS đọc yêu cầu v à tự làm bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

chuẩn bị bài sau: luyện tập

- 1 chữa bài trờn bảng phụ

Bài giải

10 l dầu hoả cân nặng là:

0,8 x 10 = 8(kg)Cả can đầy dầu hoả cân nặng là:

8 + 1,3 = 9,3 (kg)

Đáp số: 9,3 kg

- 2em nhắc lại

- lắng nghe

Trang 31

- Kể được thụng tin theo yờu cầu,kể rõ ràng , ngắn gọn

- Trao đổi cựng bạn về ý nghĩa cõu chuyện (thụng tin) Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

3 Thỏi độ: - Cú ý thức bảo vệ mụi trường

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh kể lại một, hai đoạn của cõu chuyện:

Người đi săn và con nai; nờu ý nghĩa của cõu

chuyện

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh kể chuyện

* Hướng dẫn học sinh tỡm hiểu yờu cầu của đề

bài

Đề bài: Hóy kể một cõu chuyện em đó nghe

hay đó đọc cú nội dung bảo vệ mụi trường

- Yờu cầu học sinh đọc thụng tin ở SGK; xỏc

định trọng tõm của đề bài, GV gạch chõn dưới

cỏc từ ngữ quan trọng

- Yờu cầu học sinh đọc cỏc gợi ý ở SGK

- Gọi 1 số học sinh giới thiệu tờn cõu chuyện

*Qua câu chuyện em vừa kể, em cần làm gì để

bảo vệ môi trờng sống quanh ta

- Lớp bỡnh chọn HS kể chuyện haynhất, HS chọn được truyện cú nội dunghay nhất

- Liên hệ thực tế cần nâng cao ý thứcbảo vệ môi trờng( bảo vệ các loài vật ,

Trang 32

2 K ỹ năng ; Kĩ năng tư duy phê phán KN ra quyết định ; KN Giao tiếp.

3 Thái độ: - Qua bài học giáo dục cho HS đức tính kính già, yêu trẻ theo gương Bác Hồ

II CHU ẨN BỊ : Đồ dùng để chơi đóng vai.

- Đọc ghi nhớ

- Kể lại 1 kỷ niệm đẹp của em và

bạn

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Kính già yêu trẻ.

Hoạt động 1: HD tìm hiểu nội dung

truyện “Sau đêm mưa”

* HS biết cần phải giúp đỡ người già,

em nhỏ và ý nghĩa của việc làm đĩ

- Đọc truyện sau đêm mưa

- Giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm theo nội dung truyện

- Giáo viên nhận xét

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

+ Các bạn nhỏ trong truyện đã làm gì

khi gặp bà cụ và em nhỏ?

+ Tại sao bà cụ lại cảm ơn các bạn

- Các nhóm lên đóng vai

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Đại diện trình bày

- HS thảo luận nhĩm để trả lời câu hỏi.

- Tránh sang một bên nhường bước cho cụ giàvà em nhỏ

- Bạn Hương cầm tay cụ già và Sâm đỡ tay emnhỏ

- Vì bà cụ cảm động trước hành động của các

Trang 33

baùn nhoỷ?

Hoaùt ủoọng 2 : Laứm baứi taọp 1.

* HS nhận biết được cỏc hành vi thể

hiện tỡnh cảm kớnh già, yờu trẻ.

- Giao nhieọm vuù cho hoùc sinh

- Caựch a, b, d: Theồ hieọn sửù chửa quan

taõm, yeõu thửụng em nhoỷ

- Caựch c: Theồ hieọn sửù quan taõm, yeõu

thửụng, chaờm soực em nhoỷ

4 Cuỷng coỏ.

- GV lieõn heọ GD Taỏm gửụng ẹẹ

HCM veà kỡnh giaứ, yeõu treỷ

5 Daởn doứ:

- Chuaồn bũ: Tỡm hieồu caực phong tuùc,

taọp quaựn cuỷa daõn toọc ta theồ hieọn tỡnh

caỷm kớnh giaứ, yeõu treỷ

baùn nhoỷ

- Hoùc sinh neõu

- Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

- ẹoùc ghi nhụự (2 hoùc sinh)

- Laứm vieọc caự nhaõn

- Vaứi em trỡnh baứy caựch giaỷi quyeỏt

- Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

- ẹoùc ghi nhụự

- Lắng nghe

Tiết 6 Anh

Đ/c : Nguyễn Văn Hợp soạn giảng

Thứ ba ngày 9 thỏng 11 năm 2010

Tiết 1 Luyện từ và cõu ( 23)

I MUC TIấU

1 Kiến thức:

- Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về mụi trường theo y/càu Bt1

- Biết ghộp tiếng bảo (gốc Hỏn )với những tiếng thớch hợp để tạo thành từ phức (BT2).Tỡm

từ đồng nghĩa với từ đó cho (Bt 3)

- Nờu được ý nghĩa của một số từ ghộp ( HSKG )

2 Kỹ năng: - Thực hành làm được cỏc bài tập

3 Thỏi độ: - Giáo dục lòng yêu quý , ý thức báo vệ môi trờng , có hành vi đúng đắn với môi trờng xung quanh

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1 học sinh nờu mục ghi nhớ về: Quan - 2 học sinh thực hiện

Trang 34

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập 1: Đọc đoạn văn và thực hiện

yêu cầu

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu

dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên

nhiên

b) D¸n b¶ng phô trªn b¶ng (Nối mỗi từ

ở cột A với nghĩa ở cột B)

- Yêu cầu học sinh tự làm bài, 1 số học

sinh chữa bài ở bảng

- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài tập 2 Ghép tiếng “bảo” có nghĩa

là “giữ”; “chịu trách nhiệm” với mỗi

tiếng cho ở SGK để tạo thành từ phức

- Phát bảng nhóm để 2 nhóm làm bài

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng,

tuyên dương nhóm thắng cuộc

- Học sinh hs kh¸, giái về nghĩa của

các từ trên

Bài 3: Thay từ “bảo vệ” trong câu

SGK bằng một từ đồng nghĩa với nó

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân

- Gọi học sinh phát biểu ý kiến

- 1 học sinh đọc đoạn văn, lớp đọc thầm

- Học sinh thảo luận nhóm 2, phát biểu ý kiến+) Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt

+) Khu sản xuất: khu vực làm việc của các nhà máy, xí nghiệp

+) Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó cácloài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài

- 3 em lên chữa bài bảng lớp

- Nêu nghĩa của các từ trên

- 1 học sinh nêu yêu cầu BT3

- Làm việc cá nhân

- Phát biểu ý kiến, lớp nhận xét, bổ sung

- Chọn từ: giữ gìn (gìn giữ) thay thế cho từ: bảo vệ

+) Chúng em giữ gìn môi trường sạch đẹp

Sinh thái Quan hệ giữa sinh vật (kể cả con người) với môi trường xung quanhSinh vật Tên gọi chung các loài sống, bao gồm

động vật, thực vật, vi sinh vật,…Hình thái Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của

sự vật, có thể quan sát được

Trang 35

- Củng cố về phép nhân một số thập phân với một số trßn chôc,tròn trăm

- Củng cố về nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,…

- Gi¶i bµi to¸n cã ba bíc tÝnh

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh tự tính nhẩm sau đó

nêu kết quả

b) Cho HS kh¸, giái nªu số 8,05 phải

nhân với 10 để được 80,5; …

- Hỏi học sinh để củng cố lại cách nhân

- 1 học sinh nêu yêu cầu BT1

- Tự làm bài sau đó nêu kết quả

2,571 × 1000 = 25710,1 × 1000 = 100

Trang 36

- Nờu kết quả miệng

- nhận xột ,chữa bài

- Từ kết quả yờu cầu học sinh rỳt ra nhận

xột cỏch nhõn một số thập phõn với một số

trũn chục

Bài 3: Gọi hs đọc đề toỏn

- Yờu cầu học sinh tự giải bài vào vở, 1

học sinh làm bài vào bảng phụ

- 1 học sinh đọc bài toỏn,

- Làm bài vào vở, 1hs làm bài trên bảng phụ- lớp nhận xét - bổ xung

32,4 + 38,08 = 70,48 (km) Đỏp số: 70,48 km

- Nhắc lại cách nhân một số thập phân cho một

số tự nhiên, cách nhân nhẩm một số thập phân cho 10, 100, 1000,…

2, Kỹ năng :- Lập đợc dàn ý chi tiết cho bài văn tả một ngời thân trong gia đình

3 Thái độ ; - - Giaựo duùc hoùc sinh loứng yeõu quyự vaứ tỡnh caỷm gaộn boự giửừa nhửừng ngửụứi thaõntrong gia ủỡnh

II Đồ dùng dạy, học

- Phiếu bài tập dành cho HS

III Các hoạt động dạy học

1 ổ n định ;

2, Kiểm tra bài cũ

- Gọi hs đọc lại lá đơn kiến nghị làm ở

+ Qua bức tranh, em cảm nhận đợc điều

gì về anh thanh niên?

Trang 37

+ Xác định phần mở bài và cho biết tác

giả giới thiệu ngời định tả bằng cách

+ Từ bài văn trên, em hãy nêu nhận xét

về cấu tạo của bài văn tả ngời?

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

+ Mở bài: “Nhìn thân hình khoẻ quá! Đẹpquá!’’

 Nội dung: Giới thiệu về Hạng A Cháng

 Giới thiệu bằng cách đa ra lời khen về thânhình khoẻ đẹp của Hạng A Cháng

+ Thân bài:

 Hình dáng của Hạng A Cháng: ngực nở vòngcung, da đỏ nh lim, bắp chân, bắp tay rắn nh trắc

gụ, vóc cao, vai rộng, ngời đứng thẳng nh cái cột

đá trời trồng, khi đeo cày trông hùng dũng nhmột chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận

 Mở bài: Giới thiệu ngời định tả

 Thân bài: Tả hình dáng và hoạt động của ngời

 Tả tính tình (Những thói quen của ngời đótrong cuộc sống )

+ Phần kết bài: Nêu tình cảm, cảm nghĩ củamình với ngời đó

1 Kiến thức :Sau bài học, HS có thể:

- Biết nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp

2 Kỹ năng :

Trang 38

- Kể tên một số sản phẩm của ngành công nghiệp và thủ công nghiệp

- Nêu đợc đặc điểm của nghề thủ công truyền thống của nớc ta

- Kể tên và xác định trên bản đồ một số địa phơng có mặt hàng thủ công nghiệp

II Đồ dùng:

1 Gv :- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Các tranh minh hoạ trong sgk

III Các hoạt động dạy- học.

1.OÅn ủũnh:

2 Baứi cuừ:

- Neõu ủaởc ủieồm chớnh cuỷa ngaứnh laõm

nghieọp vaứ thuỷy saỷn nửụực ta

- Nhaọn xeựt ghi ủieồm

3.Baứi mụựi: “Coõng nghieọp”.

Hoaùt ủoọng 1: Nửụực ta coự nhửừng ngaứnh

coõng nghieọp naứo?

- Toồ chửực cho hoùc sinh chụi troứ chụi ẹoỏ vui

veà saỷn phaồm cuỷa caực ngaứnh coõng nghieọp

- Keỏt luaọn ủieàu gỡ veà nhửừng ngaứnh coõng

nghieọp nửụực ta?

- Ngaứnh coõng nghieọp coự vai troứ nhử theỏ

naứo ủụựi vụựi ủụứi soỏng saỷn xuaỏt?

Hoaùt ủoọng 2: Nửụực ta coự nhieàu ngheà

thuỷ coõng

- Keồ teõn nhửừng ngheà thuỷ coõng coự ụỷ queõ

em vaứ ụỷ nửụực ta?

- Keỏt luaọn: nửụực ta coự raỏt nhieàu ngheà

thuỷ coõng

Hoaùt ủoọng 3: ẹaởc ủieồm cuỷa ngheà thuỷ

coõng nửụực ta (HS KG)

- Ngheà thuỷ coõng nửụực ta coự ủaởc ủieồm

gỡ?

* Nhận xét ,kết luận

- Haựt

- HS nêu

- Laứm caực baứi taọp trong SGK

- Trỡnh baứy keỏt quaỷ, boồ sung vaứ chuaồn xaựckieỏn thửực

•Nửụực ta coự raỏt nhieàu ngaứnh coõng nghieọp

•Saỷn phaồm cuỷa tửứng ngaứnh ủa daùng (cụ khớ,saỷn xuaỏt haứng tieõu duứng, khai thaực khoaựngsaỷn …)

•Haứng coõng nghieọp xuaỏt khaồu: daàu moỷ,than, gaùo, quaàn aựo, giaứy deựp, caự toõm ủoõnglaùnh …

- Cung caỏp maựy moực cho saỷn xuaỏt, caực ủoàduứng cho ủụứi soỏng, xuaỏt khaồu …

- Hoùc sinh tửù traỷ lụứi (thi giửừa 2 daừy xem daừynaứo keồ ủửụùc nhieàu hụn)

- Nhaộc laùi

- Hs đọc và trả lời câu hỏi

- ẹaởc ủieồm cuỷa ngheà thuỷ coõng truyeàn thoỏng cuỷanửụực ta : nhieàu ngheà, nhieàu thụù kheựo tay, nguoànnguyeõn lieọu saỹn coự

- Thi ủua trửng baứy tranh aỷnh ủaừ sửỷu taàmủửụùc veà caực ngaứnh coõng nghieọp, thuỷ coõngnghieọp

Ngày đăng: 06/02/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.2, Hình thành quy tắc nhân một số thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n - tuần 13 lop 5 CKTNN
3.2 Hình thành quy tắc nhân một số thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w