* GV cho học sinh đọc thầm từng đoạn, nêu câu hỏi cho học sinh suy nghĩ và trả lời nhằm tìm hiểu nội dung bài đọc.. 3.Thái độ: Giáo dục HS chủ động lĩnh hội kiến thức, tự giác làm bài, v
Trang 1- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn- giọng đọc rõ ràng, rành mạch, trang trọng, tha thiết.
*Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với đất tổ
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt và nhớ ơn các vua Hùng
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy-học
Bài mới : Giới thiệu bài
Bài giảng
a/ Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- HD chia đoạn (3 đoạn)
b/ Tìm hiểu bài
* GV cho học sinh đọc thầm từng đoạn,
nêu câu hỏi cho học sinh suy nghĩ và trả
lời nhằm tìm hiểu nội dung bài đọc
* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc
c/ Luyện đọc lại
- HS đọc tiếp nối đoạn
- Đánh giá, ghi điểm
* Các vua Hùng là những ngời đầu tiên lập nớc Văn Lang đóng đô ở Phong Châuvùng Phú Thọ cách đây khoảng 4000 năm
* Có những khóm hải đờng đâm bông rực rỡ, những cánh bớm rập rờn
* HS trả lời theo ý hiểu
* HS rút ra ý nghĩa (mục I)
Trang 2I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, giúp học sinh biết:
- Vào dịp tết Mậu Thân 1968, quân dân miền Nam tiến hành tổng tiến công và nổi dậy, trong đó tiêu biểu là trận đánh vào Sứ quán Mĩ ở Sài Gòn
- Cuộc tổng tiến công và nổi dậy đã làm cho địch nhiều thiệt hại, tạo thế thắng lợi cho quândân ta
- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, phiếu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
- GV gợi ý, dẫn dắt HS vào bài và nêu
nhiệm vụ bài học:
+ Tết Mậu Thân 1968 đã diễn ra sự kiện gì
ở miền Nam nớc ta?
+ Thuật lại trận đánh tiêu biểu của bộ đội ta
trong dịp tết Mậu Thân 1968?
+ Sự kiện Tết Mậu Thân 1968 có ý nghĩa
nh thế nào đối với cuộc kháng chiến chống
Mĩ cứu nớc của nhân dân ta?
b/ Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm và cả
lớp)
- Gọi các nhóm báo cáo
- GV kết luận và giải nghĩa từ khó
- Đánh giá ghi điểm các nhóm
c/ Hoạt động 3:(làm việc cả lớp)
- GV cho HS tìm hiểu về ý nghĩa của cuộc
tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân
1968?
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nêu nội dung bài giờ trớc
- Nhận xét
* Lớp theo dõi
* Các nhóm trởng điều khiển nhóm mìnhhoàn thiện các nhiệm vụ đợc giao
- Lần lợt từng nhóm nêu kết quả thảo luận
* HS tảo luận về thời điểm, cách đánh, tinh thần của nhân dân ta
1 Kiến thức: Củng cố lại cách tính thể tích của HHCN- HLP.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức để tính thể tích của HHCN, HLP.
3.Thái độ: Giáo dục HS chủ động lĩnh hội kiến thức, tự giác làm bài, vận dụng tốt trong thực tế.
II chuẩn bị.
Luyện giải toán,
III Các hoạt động dạy học.
Giáo viên Học sinh
Trang 31 Bài mới
a) Giới thiệu bài:GV nêu mục đích y/c của tiết học
b) Giảng bài
* Hớng dẫn HS làm bài tập sau:
Bài 1: Tính thể tích của một hình lập phơng biết
hiệu của diện tích toàn phần và diện tích xung
quanh là 162 dm 2
- GV gợi ý giúp đỡ HS còn lúng túng biết hiệu giữ
STP và SXQ chính là diện tích hai mặt đáy Từ đó
HS tìm diện tích một mặt rồi tìm cạnh của HLPsau
Hãy vẽ ghi lại từng cách xếp
- Tính diện tích toàn phần của một HHCN em vừa
xếp , biết một cạnh của một HLP là 2 cm
+ Gv y/c HS sử dụng những khối lập phơng để xếp
và vẽ lại hình
- GV giúp HS tìm ra 6 cách xếp khác nhau
Bài 4: Cái bể đựng nớc nhà em HHCN , đo trong
lòng bể đợc chiều dài 1,5 m , rộng 1,2 m, cao 0,9 m
- Đại diện chữa bài
- HS đọc bài, phân tích bài và thảo luận để tìm kết quả
- Đại diện phát biểu
+ Tìm thể tích của HHCN:
5 x 10 x10 = 500 cm( cm3 )+ Thể tích của mỗi miếng xà phòng HLP : 500 : 4 = 125 ( cm3 )
Ta có : 5 x 5 x5 = 125 ( cm3 )Vậy mỗi miếng xà phòng có cạnh bằng 5 cm
- HS đọc kĩ bài, phân tích y/c của bài rồi vẽ hình minh hoạ
- HS đọc kĩ yêu cầu của bài , dựa vào
Sự hớng dẫn của GV để làm :+ Số nớc bố đã đổ vào bể là:
45 x 30 = 1350 ( l)+ Đổi 1350 l = 1350 dm3 = 1,35 m3
+ Diện tích đáy bể:
1,5 x 1,2 = 1,8 m2
Chiều cao của nớc trong bể
1,35 : 1,8 = 0,75 ( m)Mặt nớc trong bể còn cách miệng bể là: 0,9 – 0,75 = 0,15 ( m ) = 15 cm
-Tiếng Việt*
Luyện đọc diễn cảm: Phong cảnh đền Hùng.
I/ Mục tiêu.
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn- giọng đọc rõ ràng, rành mạch, trang trọng, tha thiết
*Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với đất tổ
Trang 4- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh.
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt và nhớ ơn các vua Hùng
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy-học
1/ Bài mới : Giới thiệu bài
Bài giảng
* Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- HD chia đoạn (3 đoạn)
* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc
* Luyện đọc lại
- HS đọc tiếp nối đoạn
- Đánh giá, ghi điểm
- 1 em đọc lại toàn bài
* HS rút ra ý nghĩa (mục I)
Sau khi học bài này, học sinh củng cố về:
- Các kiến thức phần vật chất và năng lợng và các kĩ năng quan sát, thí nghiệm
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Khởi động: Mở bài
b) Hoạt động1: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
* Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về
tính chất của một số vật liệu và sự biến đổi
- GV chốt lại câu trả lời đúng
c) Hoạt động 2: Quan sát và trả lời câu hỏi
* Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
* HS theo dõi, chơi thử
* Quản trò lần lợt đọc từng câu hỏi
- Tổ trọng tài đánh giá kết quả chơi của từng đội, thông báo kết quả
Trang 5việc sử dụng một số nguồn năng lợng.
* Cách tiến hành
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình và trả
lời câu hỏi trang 102 sgk
- GV chốt lại câu trả lời đúng, ghi điểm nột
số nhóm
d/ Hoạt động 3: Trò chơi: Thi kể tên các
dụng cụ máy móc sử dụng điện
* Mục tiêu: Củng cố cho HS kiến thức về
việc sử dụng điện
+ Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm dới
hình thức tiếp sức
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình hoàn thiện các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
- Nắm đợc cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi
- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao
II/ Địa điểm, ph ơng tiện.
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
b/Trò chơi:“Chuyền nhanh nhảy nhanh”
- Nêu tên trò chơi, HD luật chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
Trang 6I/ Mục tiêu.
- Học sinh đọc đúng, trôi chảy toàn bài
- Đọc diễn cảm với giọng nhẹ nhàng, tha thiết, giàu tình cảm
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài:
*Hiểu nội dung: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, uống nớc nhớ nguồn
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy-học
1/ Bài mới : Giới thiệu bài
* GV cho học sinh đọc thầm các đoạn rồi
lần lợt nêu các câu hỏi cho các em suy
- Đọc nối tiếp lần 2, tìm hiểu chú giải
- 1 em đọc lại toàn bài
* Là cửa nhng không then không khoá, cũng không khép lại bao giờ
* Là nơi những dòng sông gửi phù sa để bồi đắp bãi bờ, nơi nớc ngọt chảy vào biển rộng
* Dù giáp mặt cùng biển rộng, cửa sông chẳng dứt cuộn nguồn
- Phép nhân hoá giúp tác giả nói đợc tấm lòng của cửa sông không quên cội nguồn
* HS rút ra nội dung (mục I)
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Bài mới
Trang 7a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới
* Ôn tập các đơn vị đo thời gian
- GV cho HS nhắc lại các đơn vị đo thời
gian đã học
- Giảng cho HS nắm đợc cách nhận biết
năm nhuận và cách tính số ngày trong các
tháng
- Hoàn thiện bảng đơn vị đo thời gian nh
sgk
* Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
- HS học sinh đổi một số đơn vị đo thời
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* HS nhắc lại các đơn vị thời gian: thế kỉ,năm, tháng, tuần, ngày
- Nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị
đo thời gian
- HS nhắc lại
* HS theo dõi, thực hiện các ví dụ khác
* HS tự làm bài, nêu kết quả
- Đổi vở kiểm tra chéo
* Đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, nêu miệng trớc lớp
+ Nhận xét bổ xung
* Đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- Tập trung nghe thầy giáo kể và nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp lời của bạn
3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Giáo viên kể chuyện( 2 hoặc 3 lần)
* Kể lần 1
- HD học sinh giải nghĩa từ khó
* Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh
Trang 83) HD kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
a) Bài tập 1
- HD tìm câu thuyết minh cho mỗi tranh
- Treo bảng phụ, yêu cầu đọc lại lời thuyết
minh để chốt lại ý kiến đúng
+ Nhận xét bổ xung
b) Bài tập 2-3
- HD học sinh kể
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần
lặp lại nguyên văn lời của thầy cô
+ Kể xong cần trao đổi về nội dung ý nghĩa
câu chuyện
- HD rút ra ý nghĩa
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi
- Phát biểu lời thuyết minh cho tranh
- Đọc lại lời thuyết minh
+ Nêu và đọc to yêu cầu nội dung
- Kể diễn cảm theo cặp, theo đoạn
- Kể toàn bộ câu chuyện
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Tổ chức thi phát hiện nhanh và tính nhanh
diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
và thể tích của hình lập phơng
c)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu
- Nhắc lại các công thức tính về hình hộpchữ nhật
- HS tự làm bài, nêu kết quả và giải thích cách làm
+ Nhận xét bổ xung
* Đọc yêu cầu bài toán
- Nhắc lại các công thức tính về hình lập phơng
Trang 9-Tiếng việt *
Ôn: Nối các vế câu bằng cặp từ hô ứng.
I Mục tiêu
1 Kĩ năng: Biết tạo ra câu ghép mới bằng các cặp từ hô ứng thích hợp
2 Kiến thức: Nắm đwocj cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng.
3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức sử dụng đúng các từ ngữ trong chủ đề.
II chuẩn bị
- Gv : Cuốn bài tập trắc nghiệm, tiếng việt nâng cao
II các hoạt động dạy-học
1 Bài mới.a ) giới thiệu bài.
b) Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập1: Phân các cặp từ dới đây thành hai loại rồi điền
vào chỗ trống trong bảng
Vì nên ; nếu thì ; vừa đã ; tuy nhng ; cha dã ; hễ
thì ; vừa vừa ; càng càng; bởi vì cho nên; đâu đấy;
nào ấy; sở dĩ là vì ; sao vậy ; bao nhiêu bấy nhiêu;
chẳng những mà còn
- Gv giúp HS phân biệt QHT với cặp từ hôứng
Bài tập 2 : Gạch một gạch dới vế câu và hai gạch dới cặp từ
hô ứng
a) mẹ bảo sao thì con làm vậy
b) Học sinh nào chăm chỉ thì học sinh đó đạt kết quả
cao trong học tập
c) Anh cần bao nhiêu thì anh lấy bấy nhiêu
d) Dân càng giàu thì nớc càng mạnh
Bài tập 3: Điền vào chỗ trống cặp từ hô ứng thích hợp
a) Nó về đến nhà, bạn nó gọi đi ngay
b) Gió càng to, con thuyền lớt nhanh trên mặt biển
c) Tôi đi , nó cũng theo đi
d) Tôi nói , nó cũng nói
– GV giúp đỡ những em yếu hoàn thành bài tập
đại diện chữa bài
-HS trao đổi với bạn rồi làm bài vào vở, 1 số em làm phiếu to chữa bài
- HS trao đổi với bạn để hoàn thành bài tập số 3
- Một vài em đọc chữa bài trớc lớp
HS đọc kĩ đề bài, xác định y/c rồi làm bài vào vở
-Tự học:
Khoa học: Ôn tập kiến thức đã học tuần 23,24.
I/ Mục tiêu.
- Hệ thống những kiến thức khoa học đã học ở tuần 23,24
- Rèn kĩ năng tái hiện lại những nội dung kiến thức đáng ghi nhớ
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh ảnh
Trang 10- Học sinh: sách, vở.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Bài mới
- Hớng dẫn học sinh hệ thống lại kiến thức đã học theo trình tự bài học
- Nêu lại những nội dung khoa học đáng ghi nhớ
- GV chốt lại các nội dung chính
- Cho học sinh đọc lại nội dung chính của từng bài
2/ Hớng dẫn học sinh hoàn thiện các bài tập trong vở bài tâp
- Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập
- GV gọi một vài em lên chữa bảng
- Trao đổi trong nhóm
- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- GV nêu bài toán
- Gọi nhận xét, bổ sung, HD cách đổi đơn
- Gọi HS chữa bài, nhận xét, ghi điểm
* HS theo dõi, nêu phép tính tơng ứng:
Trang 11c)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút Đáp số: 2 giờ 55 phút
-Luyện từ và câu
Liên kết các câu trong bài bằng cách lập từ ngữ.I/ Mục tiêu.
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lập từ ngữ
- Biết sử dụng cách lập từ ngữ để liên kết câu
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: từ điển, phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên Học sinh
B/ Bài mới :
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học
- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu miệng
- Gọi nhận xét, sửa sai
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
* HS đọc yêu cầu của bài, thử thay thế
từ đền bằng từ nhà, chùa, trờng, lớp và nhận xét kết quả
* HS đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ, phát biểu
b/ anh chiến sĩ, nét hoa văn
* HS tự làm bài theo nhóm, nêu kết quả
1- Nghe-viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Ai là thuỷ tổ loài ngời
2- Ôn lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài, làm đúng các bài tập
3- Giáo dục ý thức rèn chữ viết
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ, phiếu bài tập
Trang 12- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hớng dẫn HS nghe - viết
- Đọc bài chính tả 1 lợt
- Lu ý HS cách trình bày của bài chính tả
- Đọc cho học sinh viết từ khó
* Đọc chính tả
-Đọc cho HS soát lỗi
- Chấm chữa chính tả ( 7-10 bài)
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Theo dõi trong sách giáo khoa
- Đọc thầm lại bài chính tả
+Viết bảng từ khó:(HS tự chọn)
- Viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp hoặc tự đối chiếu trong sách giáo khoa để sửa sai
* Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, chữa bảng:
- Khổng Tử, Chu Văn Vơng, Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, Khơng Thái Công
+ Cả lớp chữa theo lời giải đúng
-Địa lí:
Châu Phi.
I/ Mục tiêu.
Học xong bài này, học sinh:
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của châu Phi
- Nhận biết đợc một số đặc điểm về vị trí địa lí, đăc điểm tự nhiên của châu Phi
- Thấy đợc mối quan hệ giữa vị trí địa lí với khí hậu, giữa khí hậu với thực vật, động vật của châu Phi
- Giáo dục các em ý thức học tôt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ tự nhiên châu Phi
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Khởi động
B/ Bài mới
1/ Vị trí địa lí và giới hạn
a)Hoạt động 1: (làm việc theo cặp)
* Bớc 1: Cho HS quan sát bản đồ treo tờng,
lợc đồ và kênh chữ trong sgk để trả lời các
câu hỏi của mục 1:
- Châu Phi giáp các châu lục và đại dơng
nào?
- Đờng xích đạo đi ngang qua phần lãnh thổ
nào của châu Phi?
- So sánh diện tích của châu Phi với các