Tiết 29: Phương trỡnh đường thẳngGiỏo viờn thực hiện: Nguyễn Tiến Thanh Trường THPT Tư thục Việt Yờn ChươngưIII... Do đó một đ ờng thẳng có vô số véctơ chỉ ph ơng... Để viết đ ợc ph ơng
Trang 1Tiết 29: Phương trỡnh đường thẳng
Giỏo viờn thực hiện: Nguyễn Tiến Thanh
Trường THPT Tư thục Việt Yờn
ChươngưIII Phươngưphápưtoạưđộưtrongưmặtưphẳng
Trang 21
2
Trong mặt phẳng cho đ ờng thẳng là đồ thị của hàm số
Oxy
2 6
a) Tìm tung độ của hai điểm và nằm trên , có hoành độ lần l ợt là và
(2; 1) b) Cho véctơ Hãy chứng tỏ rằng
cùng ph ơng với
u
Trang 3u
M
'
u
1 2
' ( 4; ).
'
c) Cho véctơ -2 Hãy chứng tỏ rằng
cùng ph ơng với
u
a) Tìm tung độ của hai điểm M và M nằm trên ,o
có hoành độ lần l ợt là 2 và 6
(2; 1).
.
b) Cho véctơ Hãy chứng tỏ rằng
cùng ph ơng với
u
so với đ ờng thẳng ?
u u M M o
3
o
(6; )
M o(2; ) 1
Trang 4y
x
O
Véctơ đ ợc gọi là véctơ chỉ ph ơng của đ ờng thẳng
u
0
nếu u và giá của song song với u hoặc giá của trùng với u
a)ưĐịnhưnghĩa.
1.ưVéctơưchỉưphươngưcủaưđườngưthẳng
y
O
Trang 51
u
o
M
M
'
u
1 2
1.ưVéctơưchỉưphươngưcủaưđườngưthẳng
là một véctơ chỉ ph ơng của Do đó một đ ờng thẳng có vô số véctơ chỉ ph ơng
o
Đ ờng thẳng có bao nhiêu véctơ
chỉ ph ơng?
Trang 6(3; 6).
1 Cho đ ờng thẳng có véctơ chỉ ph ơng
là Véctơ nào trong các véctơ sau đây
Là véctơ chỉ ph ơng của
u
1 ( 2; 1)
(A) u
3 (1; 2)
(C) u (B) u 2 ( 1; 2)
4 (1; ) (D) u 2
Câuưhỏiưtrắcưnghiệm
1.ưVéctơưchỉưphươngưcủaưđườngưthẳng
Trang 7(1; 1) (3; 1)
2 Đ ờng thẳng đi qua - và
có véctơ chỉ ph ơng là?
1 ( 1; 2)
(A) u
2 ( 2; 1)
(B) u
3 (2; 2)
(C) u
4 (2; 2)
(D) u
Câuưhỏiưtrắcưnghiệm
1.ưVéctơưchỉưphươngưcủaưđườngưthẳng
Trang 8O
y
1.ưVéctơưchỉưphươngưcủaưđườngưthẳng
Qua hai điểm cho tr ớc ta luôn xác định đ ợc một đ
ờng thẳng
.
A
B
Trang 9M
u
x
O
’
y
2
* ) Một đ ờng thẳng đ ợc hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một véctơ chỉ ph ơng của đ ờng thẳng đó.
1.ưVéctơưchỉưphươngưcủaưđườngưthẳng
Trang 101 2
?
Trong mặt phẳng toạ độ , cho đ ờng thẳng
đi qua điểm và có véctơ chỉ ph ơng
Hãy tìm điều kiện của và để nằm trên
Oxy
M x y
Bàiưtoán:
Trang 11x
O
’
y
( ; )
o o o
M x y
( ; )
M x y
1 2
( ; )
u u u
(1)
Từ (*) ta có o o
Với
Trong mặt phẳng Oxy đ ờng thẳng đi
2.ưPhươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳng
Điểm M nằm trên
khi và chỉ khi
véctơ M M o cùng
ph ơng với véctơ u tức là có số t
sao cho
(*)
o
M M tu
1 2
véctơ chỉ ph ơng có ph ơng trình tham số là
o o o
o o
x x tu
y y tu
a)ưĐịnhưnghĩa
Trang 12Để viết đ ợc ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng
ta cần phải xác định đ ợc hai yếu tố
i) Xác định một điểm mà đ ờng thẳng đi qua
ii) Xác định một véctơ chỉ ph ơng của đ ờng thẳng
2.ưPhươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳng
Trang 13(2;-3) (1; 3)
Ví dụ 1: Viết ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng
đi qua A và có véctơ chỉ ph ơng u
(1;3) (-1;4)
Ví dụ 2: Viết ph ơng trình tham số của
đ ờng thẳng đi qua hai điểm d A và B
2.ưPhươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳng
Trang 145 6
2 8
Hãy tìm một điểm có toạ độ xác định và một
véctơ chỉ ph ơng của đ ờng thẳng có ph ơng trình tham số là
Hoạtưđộngư2 2.ưPhươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳng
Trang 151 2
(1)
Cho ® êng th¼ng cã ph ¬ng tr×nh tham sè
o o
x x tu
y y tu
Tõ (1) víi u u ta cã x x o vµ y y o
(2)
Suy ra x x o y y o
(2) ® îc gäi lµ ph ¬ng tr×nh chÝnh t¾c cña ® êng th¼ng
Trang 16x
O
y
1 2
(1)
Cho đ ờng thẳng
có ph ơng trình tham số
o o
x x tu
y y tu
Đặt xAv
2 1
1
0
u
2
u
1
u
1 2
( ; )
b) Liên hệ giữa véctơ chỉ ph ơng và hệ số góc của đ ờng thẳng.
2.ưPhươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳng
Trang 17
x
y
A
u
x
O
y
1
u
b) Liên hệ giữa véctơ chỉ ph ơng và hệ số góc của đ ờng thẳng.
1 2
( ; )
Đ ờng thẳng có véctơ chỉ ph ơng u u u
2.ưPhươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳng
2 1
( 0) với thì có hệ số góc là u
u
Trang 181
2
3
(-1; 3) (0;1)
Câu hỏi 1: Tính hệ số góc của đ ờng thẳng có véctơ chỉ ph ơng là
Câu hỏi 2: Tính hệ số góc của đ ờng thẳng có véctơ chỉ ph ơng là
Câu hỏi 3: Tính hệ số góc của đ ờng thẳng có vé
d u
d u
d
(-2;0)
ctơ chỉ ph ơng là u
2.ưPhươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳng
Trang 191 2 2
1
( ; )
3 § êng th¼ng cã vÐct¬ chØ ph ¬ng
u
u
0
1 VÐct¬ ® îc gäi lµ vÐct¬ chØ ph ¬ng cña ® êng th¼ng nÕu vµ gi¸ cña song song víi
hoÆc trïng trïng víi
u
1 2
1 2
( ; ) ( ; )
2 Ph ¬ng tr×nh tham sè cña ® êng th¼ng ®i qua ®iÓm
nhËn lµm vÐct¬ chØ ph ¬ng lµ:
o o
o o
Trang 20Quaưbàiưhọcưhômưnayưcácưemưcầnưnắmưđược
-ưVéctơưchỉưphươngưcủaưđườngưthẳng.
-ưLậpưphươngưtrìnhưthamưsốưcủaưđườngưthẳngưđiư
quaưmộtưđiểmưvàưbiếtưmộtưvéctơưchỉưphươngưcủaư
đườngưthẳngưđó.
Xinưchânưthànhưcảmươnưcácưthầyưcôưvàưcácưemưhọcư
sinhưđãưthamưdựưbuổiưhọcưngàyưhômưnay!