- Nhận xét tiết học Hoạt động học - 2HS nêu miệng.. - 1HS đọc đề bài, HS khác đọc thầm, nắmnội dung đề bài.. Hoạt động học - 2HS viết bảng lớp .+ HS khác viết vào nháp và nhận xét.. - Mà
Trang 1Tuần 30
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2013
Tiết 1: Chào cờ:
Tiết 2: Tập đọc:
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
I Mục đích - yêu cầu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Ma - tan, sứ mạng,
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma - gien - lăng và đoàn thám hiểm đã dũngcảm vợt qua bao khó khăn, hi sinh mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử Khẳng
định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa SGK.
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng và nêu nội dung bài:
“ Trăng ơi …từ đâu đến”
- Nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1 GTB: Gho HS quan sát tranh minh
họa và giới thiệu
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- Y/c HS chia đoạn
- Y/c HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài :
( Mỗi lần xuống dòng là một đoạn )
- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài
Ma - tan, sứ mệnh
- HS luyện đọc theo cặp
- Theo dõi GV đọc mẫu
Trang 2- Y/c HS đọc thầm, bài và trả lời câu hỏi:
- Ma - gien - lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì ?
- Mỗi đoạn nói lên điều gì?
* Câu chuyện giúp em hiểu điều gì về
những nhà thám hiểm ?
c Hớng đẫn HS luyện đọc diễn cảm
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn và nêu cách
đọc từng đoạn
+ Y/c HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
đoạn “Vợt Thái Bình Dơng tinh thần”
- GV nhận xét, góp ý về bài đọc của HS
C.Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- Đọc lớt toàn bài và nêu đợc:
+Cuộc thám hiểm của Ma - gien - lăng cónhiệm vụ khám phá những con đờng trênbiển dẫn đến những vùng đất mới
+ Cạn thức ăn, hết nớc uống, thuỷ thủphải uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắtlng da để ăn
+ Ra đi với 5 chiếc thuyền, đoàn thámhiểm mất 4 chiếc thuyền lớn
+ HD HS chọn ý c
+ Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiệnThái Bình Dơng và những vùng đất mới + Đ1: Mục đích của cuộc thám hiểm + Đ2: Phát hiện ra Thái Bình Dơng
+ Đ3: Những khó khăn của đoàn thámhiểm
+ Đ4: Cuộc giao tranh với dân đảo Ma tan
-+ Đ5: Trở về Tây Ban Nha
+ Đ6: Kết quả của đoàn thám hiểm
- HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc + HS khác nhận xét
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học
- HS về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Toán:
Trang 3I Mục tiêu: Giúp HS Ôn tập củng cố hoặc tự kiểm tra về :
+ Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của một số + Giải toán liên quan đến tìm một trong hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số củahai số đó
+ Tính diện tích hình bình hành
II Đồ dùng dạy - học: VBT +SGK.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS chữa Bài tập 4 (SGK)
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
* HĐ1: GTB: Nêu mục tiêu tiết học.
* HĐ2: Luyện tập
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/c HS làm bài và chữa bài
Bài1:
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, củng cố kỹ năng làm tính +,
-, x, : PS, thứ tự thực hiện biểu thức
Bài2: Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Củng cố kĩ năng tìm chiều cao và diện
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chữa bài cho HS
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS nối tiếp nêu yêu cầu
- Biết kể đợc một số chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung
- Biết tác dụng của các chính sách đó
II.Đồ dùng dạy học: SGK + VBT
III.Các hoạt động dạy- học:
Trang 4Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu diễn biến trận Quang Trung đại
phá quân Thanh ?
B.Bài mới:
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ1: Quang Trung xây dựng đất
n-ớc
- GV trình bày tóm tắt tình hình kinh tế
thời Trịnh - Nguyễn phân tranh
- Y/c HS thảo luận : vua Quang Trung
đã có những chính sách gì về kinh tế ?
Nội dung và những tác dụng của những
chính sách đó ?
- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng
* HĐ2: Vua Quang Trung luôn chú
trọng bảo tồn văn hóa dân tộc.
- GV trình bày việc vua Quang Trung
coi trọng chữ Nôm, ban bố chiếu lập
học
- Tại sao vua Quang Trung lại đề cao
chữ Nôm ?
+ Em hiểu câu : Xây dựng đất nớc lấy
việc học làm đầu có nghĩa nh thế nào?
C.Củng cố - dặn dò:
- GV trình bày sự dang dở của các công
việc mà vua Quang Trung đang tiến
hành và tình cảm đời ngời sau đối với
vua Quang Trung
- Củng cố nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
Hoạt động học
- 2HS nêu miệng + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS nắm đợc : + Vào thời kỳ ấy ruộng đất bị bỏ hoang,kinh tế không phát triển
- HS phân nhóm TL và báo cáo kết quả :+ Vua Quang Trung ban hành chiếukhuyến nông (dân lu tán phải về quê càycấy)
+ Đúc tiền mới + Y/c nhà thanh mở cửa biên giới cho 2 n-
ớc đợc tự do trao đổi hàng hoá
+ Mở của cho thuyền buôn nớc ngoài vàobuôn bán
- HS nghe và nắm bài
- Vì chữ Nôm là chữ của dân tộc - Ông
đề cao tính dân tộc
+ Đất nớc muốn phát triển đợc cần phải
đề cao dân trí, coi trọng việc học hành
- Lắng nghe
- HS nhắc lại ND bài học
- HS về nhà ôn bài- chuẩn bị bài sau
Trang 5+ Biết bảo vệ, giữ gìn môi trờng trong sạch
+ Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng
- Môi trờng rất cần thiết cho cuộc sống
mỗi ngời ? Vậy chúng ta cần phải làm gì
để bảo vệ môi trờng ?
B Bài mới:
* HĐ1: Đàm thoại về chuẩn mực hành
vi “Bảo vệ môi trờng“.
+ Y/C HS trao đổi: Tại sao môi trờng bị
ô nhiễm nh vậy ?
+ Những hiện tợng trên ảnh hởng nh thế
nào đến cuộc sống con ngời
- Y/C HS đọc và giải thích phần ghi nhớ
- Những việc làm nào dới đây có tác
dụng bảo vệ môi trờng ?
+ Y/C HS bày tỏ ý kiến
+ Gây khó khăn cho hoạt động sản xuất,gây bệnh cho con ngời
- HS hiểu đợc:
+ Diện tích đất trồng trọt giảm
+ Gây ô nhiễm biển, các sinh vật biển bịchết hoặc nhiễm bệnh
+ Lợng nớc ngầm dự trữ giảm, lũ lụt,hạn hán xảy ra
- HS nắm đợc các hoạt động bảo vệ môitrờng :
+ Trồng cây gây rừng
Trang 6+ Giải thích lý do vì sao mình lại bày tỏ
- Các hoạt động không bảo vệ môi ờng :
tr-+ Giết mổ gia xúc, gia cầm gần nguồn
n-ớc sinh hoạt,
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
- Thực hiện tốt việc bảo vệ môi trờng
Thứ ba ngày 2 tháng 4 năm 2013
tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì ? (Cho biết một đơn vị độdài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu)
II Đồ dùng dạy học: Bản đồ Việt Nam, thế giới, SGK+VBT
IIICác hoạt động dạy- học :
Trang 7Bài1: Y/c HS quan sát bản đồ và tỉ
lệ để trả lời câu hỏi
- Gọi HS nêu kết quả
Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS làm bài và chữa bài
- Nhận xét, chữa bài, củng cố nội
- HS nêu tỉ lệ và giải thích
- Cả lớp quan sát và làm bài
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000
- Độ dài thật 1cm trên bản đồ ứng với độdài thật 10 000 000cm
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài và chữa bài
- 2HS nhắc lại nội dung của bài
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Luyện từ và câu:
mở rộng vốn từ : du lịch - thám hiểm
I Mục đích - yêu cầu:
- Tiếp tục mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Du lịch - thám
A Kiểm tra bài cũ:
- Muốn cho lời đề nghị, yêu cầu đợc lịch
sự ta phải làm thế nào?
B Dạy bài mới:
Hoạt động học
- 2HS nêu miệng + HS khác nghe, nhận xét
Trang 81 GTB : GV nêu mục tiêu bài dạy.
+ Chỉ tổ chức nhân viên phục vụ
+ Chỉ địa điểm tham quan, du lịch
- HS mở SGK, theo dõi bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS các nhóm trao đổi tìm nhanh các từtheo y/c, đại diện nhóm trình bày kết quả: + Va li, cần câu, ôtô, tàu thuỷ
+ Máy bay, tàu hoả, tàu thuỷ, sân bay, nhà
ga, bến tàu,
+ Khách sạn, nhân viên du lịch, nhà nghỉ, + Bãi biển, công viên, phố cổ, vờn báchthú, chùa, khu di tích,
+ HS khác nhận xét
- Môĩ nhóm cử 5 HS tìm từ:
+ Đồ ăn, thức uống, bình ô xi, chân vịt,kính, dây,
+ Bão, động đất, sóng thần, cái đói, cáikhát, bệnh tật,
+ Dũng cảm, kiên trì, can đảm, thôngminh, sáng tạo,
+ HS khác nhận xét
- 1HS đọc đề bài, HS khác đọc thầm, nắmnội dung đề bài
+ Chọn nội dung viết
+ Viết bài và trình bày kết quả
+ HS khác nghe, nhận xét
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học
- Về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau
Tiết4: Chính tả:
Tuần 30
I Mục đích - yêu cầu:
- Nhớ và viết chính xác bài chính tả “Đờng đi sa pa”, từ "Hôm sau đất nớcta"trình bày đúng, đẹp bài văn
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/ d/ gi
Trang 9II.Đồ dùng dạy học: VBT +SGK
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: trung thành, chung
sức, con trai, cái chai,
- Nhận xét, chữa bài cho HS
B Bài mới:
1 GTB: GV nêu mục tiêu bài học
2 HD HS nhớ - viết chính tả
- Gọi HS HTL đoạn văn cần nhớ viết
- H:Phong cảnh Sa Pa thay đổi nh thế
nào?
- Vì sao Sa Pa đợc gọi là "món quà kỳ
diệu" của thiên nhiên?
- Đọc cho HS luyện viết đúng các từ khó
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/c HS nêu các từ mẫu
- Y/c HS làm bài và chữa bài
- Nhận xét, chữa bài cho HS
Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Y/c HS làm bài
- Gọi HS đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh
+ GV chốt lại lời giải đúng
C Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học
Hoạt động học
- 2HS viết bảng lớp + HS khác viết vào nháp và nhận xét
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- cả lớp làm bài và chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc đoạn văn
- Cả lớp làm bài
- 2 HS đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh
Trang 102 Đọc - hiểu:
Hiểu nghĩa các từ: điệu, hây hây, ráng, ngẩn ngơ,
- Hiểu ý nghĩa của bài, ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quan họ
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy -học: tranh minh họa SGK
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và nêu nội dung bài: “Hơn 1000
ngày vòng quanh trái đất” Nêu ND bài
- Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu ?
- Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế
- HS luyện đọc theo bài, luân phiên nhau
- Cả lớp theo dõi bài
Trang 11nào trong 1 ngày ?
+ HD HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
+ Y/C HS học thuộc lòng bài thơ
C.Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
tím, áo đen, áo hoa
- Các từ ngữ: thớt tha, mới may, ngẩnngơ, nép, mặc áo hồng, áo xanh, áo vàng,
áo đen, áo hoa
- là ngây ngời ra, không còn chú ý đếnxung quanh, tâm trí để ở đâu đâu
+ Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho consông trở nên gần gủi với con ngời
+ HS tự nêu
- Miêu tả màu áo của dòng sông
- Miêu tả màu áo của dòng sông vào lúc
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS chữa bài 2 (SGK)
- Nhận xét, chữa bài cho HS
B.Bài mới:
* HĐ1: GTB : Nêu mục tiêu tiết học.
* HĐ2: Giới thiệu bài toán1.
Trang 12- Gọi HS đọc bài toán.
- Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn
- Giới thiệu cách ghi bài giải
* HĐ3: Giới thiệu bài toán 2.
- Giúp HS phân tích nắm đợc: Độ dài
thu nhỏ ở bài toán 2 là 102 mm Do đó
đơn vị đo của độ dài thật phải cùng tên
đơn vị đo của độ dài thu nhỏ là mm
+ Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài3: Gọi HS đọc đề bài.
- HS nắm đợc: chiều dài thật của cổng
2 x 300 = 600 cm
- HS phân tích và nêu đợc lời giải
+ Độ dài thực tế là:
102 x 1 000 000 =……….(mm) = … (km )
- HS dựa vào tỉ lệ cho trớc và ghi kết quảvào chỗ chấm:
- Nhắc lại nội dung của bài
Tiết 4: Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã học
I Mục đích - yêu cầu:
- Rèn kĩ năng nói:
Trang 13+ Biết kể tự nhiên , bằng lời của mình một câu truyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc
về du lịch hay thám hiểm có nhân vật, ý nghĩa
+ Hiểu cốt truyện , trao đổi với các bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học: Chép sẵn đề bài lên bảng, su tầm chuyện.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể chuyện “Đôi cánh của Ngựa
trắng”
- Nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
1 GTB: Nêu mục tiêu bài học
- Y/c HS luyện kể theo cặp
+ Y/c HS trao đổi về ý nghĩa câu truyện
c) Kể chuyện trớc lớp:
+ Tổ chức HS thi kể chuyện
- Nêu y/c đánh giá bài kể chuyện
+ Y/c HS đặt câu hỏi về ý nghĩa , nội
dung câu chuyện cho bạn vừa kể
+ 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2
+ HS nối tiếp nhau nêu
+ VD: Em chọn kể chuyện về cuộc thámhiểm hơn 1ngày vòng quanh Trái đất củanhà hàng hải Ma-Gien-Lăng
- Từng cặp HS kể cho nhau nghe câuchuyện của mình
+ HS trao đổi về ý nghĩa câu truyện
+ HS thi kể chuyện, nối tiếp nhau kểchuyện
+ Chăm chú nghe bạn kể và đặt các câuhỏi cho bạn
Trang 14I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết chọn đúng và đủ đợc các chi tiết để lắp xe nôi
- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp xe nôi đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Rèn tính cẩn thận, làm việc theo quy trình, an toàn lao động khi thực hiện thao táclắp ráp, tháo các chi tiết của xe nôi
II.Đồ dùng dạy - học: Mẫu xe nôi đã lắp sẵn, Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật.
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động dạy
A KTBC:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Nhắc lại quy trình lắp ráp xe nôi ?
B.Dạy bài mới:
* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy
+ Vị trí trong, ngoài của các thanh
+ Lắp các thanh chữ U dài vào đúng
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- Quan sát mẫu xe nôi
- HS chọn các chi tiết và để riêng từngloại ra nắp hộp
- 1 HS đọc ghi nhớ
- Thực hành lắp ráp xe nôi theo quytrình SGK :
- HS khác góp ý bổ sung + Thực hành theo nhóm bàn: Nhóm tr-ởng phân công mỗi bạn lắp một bộphận
Lắp tay kéo, lắp giá đỡ trục bánh xe,lắp thanh đỡ giá đỡ trục bánh xe, lắp
Trang 15-+ Kiểm tra sự chuyển động của xe
- HS hoàn thành sản phẩm : Đặt sảnphẩm lên bàn, cho chuyển động đểkiểm tra vận hành của xe
- HS quan sát sản phẩm của các bạn và
đánh giá theo tiêu chí GV đa ra
+ HS tháo các chi tiết và xếp gọn vàohộp
- Thực hành lắp ghép ở nhà
nhu cầu chất khoáng của thực vật I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết kể ra vai trò của các chất khoáng đối với đời sống thực vật
- Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế của kiếnthức đó trong trồng trọt
II Đồ dùng dạy học: Hình minh họa SGK +VBT
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số ví dụ về nhu cầu nớc khác
nhau của cùng một cây ?
- HS mở SGK, theo dõi bài học
Trang 16* HĐ2: Vai trò của chất khoáng đối
với thực vật.
- Y/c HS quan sát hình minh họa SGK
trang 118 và thảo luận câu hỏi SGK
+ Các cây cà chua ở Hb, c, d thiếu chất
khoáng gì ? Kết quả ra sao ?
+ Cây nào phát triển tốt nhất ? Vì sao ?
+ Vậy chất khoáng có vai trò nh thế nào
đối với đời sống thực vật ?
* HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu các chất
khoáng của thực vật
+ Y/C HS nêu tên các chất khoáng cây
cần nhiều hơn: Ni tơ, Ka li, phốt pho
đoạn phát triển khác nhau thì nhu cầu
chất khoáng cũng khác nhau
C.Củng cố “ dặn dò:
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- HS quan sát hình các cây cà chua thảoluận nhóm đôi và trả lời câu hỏi:
a Cây phát triển cho năng xuất cao
b Cây còi cọc không ra quả
c Cây cao vống, năng xuất thấp
d Cây còi kém năng xuất
+ Cây ở H.a - vì đợc cung cấp đủ các chất khoáng, cây phát triển tốt và cho nhiều quả
+ Chất khoáng tham gia vào quá trìnhcấu tạo và các hoạt động sống của cây
- HS thảo luận và làm vào VBT
chất khoáng cây cần nhiều hơn
x x x
x x
x
+ HS đọc mục Bạn cần biết
+ Vài HS trình bày + HS khác nhận xét
- Lắng nghe
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
Trang 17Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2013
ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Từ độ dài thật và tỉ lệ bản đồ cho trớc, biết cách tính độ dài thu nhỏ trên bản đồ
* HĐ1: GTB : Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ2: Giới thiệu bài toán 1.
- Gọi HS đọc đề toán
- HD HS xác định yêu cầu
- H: Tỉ lệ bản đồ 1:500 cho biết điều gì?
Vậy 200cm ứng với bao nhiêu?
* HĐ3 : Giới thiệu bài toán 2.
- Giúp HS hiểu cách nắm ý nghĩa tỉ lệ
bản đồ
- Hớng dẫn cách nhẩm
* HĐ4: Luyện tập:
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Lu ý HS: Đổi số đo độ dài thật ra cùng
đơn vị độ dài thu nhỏ trên bản đồ rồi
- Cả lớp làm bài, 1 HS lên bảng giải