HS: ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân.. G: Tơng tự nh giá trị tuyệt đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là khoản
Trang 1Ngày dạy : 22.8.2008
Chơng 1 - số hữu tỉ Số thực
Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
A Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Học sinh bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q
Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ
B Chuẩn bị :
- Gv: Chuẩn bị phấn mầu khi dùng tia số
- Hs: Vở ghi; sgk; Thớc kẻ.
c Tiến trình dạy học
I Kiểm tra bài cũ :
II Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
7=…
+Định nghĩa: SGK+Kí hiệu: Tập hợp các số hữu tỉ là Q+?1.Các số 0,6; -1,25; 11
3là các số hữu tỉ vì:
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3 : Biểu diễn các số nguyên : -1 , 1 ,2 trên trục số
-2 -1 0 1 2 3
Trang 2GV: Ta đã biết với 2 số hữu tỉ bất kì x,y
ta luôn có x=y hoặc x>y hoặc x<y
Trang 3Tiết 2 : Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
A Mục tiêu:
Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp
số hữu tỉ
Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Học sinh có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
B Chuẩn bị :
GV:Bảng phụ, phấn mầu khi dùng tia số
HS:Bảng nhóm , ôn quy tắc cộng , trừ phân số
c Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ : (10’)
HS1: Trong các câu sau , câu nào đúng ,
câu nào sai ?
c S
d S
e SHs2: lên bảng làm
+ Quy đồng mẫu số+ Cộng tử số, giữ nguyên mẫu chung
+ Viết 2 số hữu tỉ dới dạng hai phân số có cùng mẫu số dơng
+ Cộng tử số với nhau, giữ nguyên mẫu số chung
(a, b, m∈ Z, m > 0 )
Trang 4GV : Hãy hoàn thành công thức tổng quát
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế ( 10’)
GV :Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số nguyên
GV:Nhấn mạnh: Nội dung chủ yếu của
quy tắc là đổi dấu số hạng khi chuyển vế
GV : Trong Q ta cũng có quy tắc chuyển
Với mọi x,y,z ∈ Q; x + y = z ⇒ x = z - y
Theo quy tắc chuyển vế ta có:
28 21
x =
28 29
Trang 5Hoạt động 3 : Luyện tập , củng cố ( 7’)
GV: Yêu cầu hs lên bảng làm bài
HS : Chữa bài, nhận xét kết quả
GV: Cho HS làm và gọi đứng tại chỗ trả
A Mục tiêu
Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
Học sinh có kĩ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
c Tiến trình của bài
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10 )’
HS1 : Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm
36 − +
-6
9 10
30 + −
-6
15 14
Trang 6C2: yêu cầu hs nhắc lại quy tắc bỏ dấu
5 3
3 2 1
HS2: muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
+Tính chất : Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Hoạt động 2 : Nhân hai số hữu tỉ (10 )’
GV : Cho học sinh ghi lại ví dụ đã lấy ở
21 3
7 4
3 3
1 2 4
c a
.
Bài 11 (a,b)(Tr 12)a)
4
3 4 1
3 1 8
21 7
) 3 (
6 4
15 100
24 4
15 = ⋅− = − = −
−
Hoạt động 3 : Chia hai số hữu tỉ (15 )’
GV:Yêu cầu hs thực hiện phép chia:
- Nhắc lại quy tắc chia phân số ?
GV:Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng
d a c
d b
a
.
=
2) Ví dụ:
0,5:
6
5 6
5 ) 3 (
2
5 ).
1 ( 3
5 2
1 5
3 : 2
1 5
2
) 7 (
7 5
7 2
1 ).
5 ( 2
1 23
5 2 : 23
−
3) Chú ý: (SGK)
Với x, y ∈ Q ; y ≠ 0 Tỉ số của x và y kí
Trang 7GV: Nêu chú ý sgk.
GV: Nhắc lại quy tắc nhân phân số ?
hiệu là :
y
x
hay x : y
28
15 4
5 7
3 5
4 : 7
−
+ Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân
số bị chia với số nghịch đảo của số chia.
Hoạt động 4 : Củng cố (10 )’
Bài 14 (Tr 12 - SGK)
+ Cho học sinh chơi trò chơi : tổ chức
hai đội, mỗi đội 5 ngời, chuyền tay
nhau một bút (phấn) mỗi ngời làm một
phép tính trong bảng Đội nào làm
nhanh là thắng
GV : Nhận xét , cho điểm
GV :Yêu cầu học sinh đọc đầu bài và tìm
ra các cách viết khác nhau
- Nhận xét
Hai đội chơi trò chơi, cử đại diện lên trình bày kết quả
Bài 12 (Tr 12 - SGK)
Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (3’)
- Học và nắm vững quy tắc nhân , chia số hữu tỉ
- Ôn tập GTTĐ của một số nguyên
- Làm bài :11,13,15,16/12,13 –SGK
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 9Ngày soạn: 24/ 08/ 2012 Ngày giảng: / 08/ 2012
Tiết 4:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A Mục tiêu
1/ Kiến thức: - HS hiểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
2/ Kĩ năng: - Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng các tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
3/ Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức tự học và tự tin trong học tập.
B Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi nội dung ?1 Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
HS: ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số
thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Cách viết phân số thập dới dạng số thập phân và ngợc lại
c các hoạt động dạy học trên lớp
I/ ổn định tổ chức lớp.
II/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hoàn thành các phép tính sau
a
4 34 17 9 4 17 34 9 = − = − b
5 4
) 8 , 0 ( 41 20 − = − = = − c : 6
25
3 6 : 25
−
HS2 : Chữa bài tập 13(5 - SGK)
HS3: - Nêu giá trị tuyệt đối của một số nguyên?
- Tìm |-3| ; |75|;
- Tìm x biết |x| = 9
III/ Bài mới:
Trang 10G: Tơng tự nh giá trị tuyệt đối của một
số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ là khoảng cách từ điểm x đến
điểm O trên trục số
- Cho học sinh làm ?1
- 2 HS lên bảng làm ?1
?/ Từ ví dụ và nội dung ?1 em nào rút
ra kết luận tổng quát gì về giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ?
- G: Đa ra nội dung ví dụ 2
- G: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
?1/ Điền vào chỗ trống( )…a) Nếu x = 3,5 thì |x| =3,5 = 3,5 Nếu x =
b) Nếu x >0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x <0 thì |x| = - x
Với x < 0 thì |x| = -xG: Yêu cầu HS nhắc lại phân số thập
?3 Tính:
a) -3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263 )
= -2,853
Trang 11nhân, chia hai số thập phân theo các
quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu
t-ơng tự nh đối với số nguyên
G: Cho HS đọc quy tắc SGK
b) (-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7
IV/ Củng cố
Bài 17 (15 - SGK)
+ Phát phiếu học tập ghi sẵn bài 17,
cho học sinh làm theo nhóm, gọi hai
lên trình bày kết quả
Bài 19 (15 - SGK)
- HS nêu yêu cầu của bài tập 19
- G: Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả
Bài 19 (15 - SGK)
a/ Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc - 4,5 rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37.Bạn Liên đã nhóm từng cặp số hạng có tổng
là một số nguyên đợc - 3 và 40 rồi cộng hai
= 8,7 + (-4) = 4,7b/ (- 4,9) + 5,5 + 4,9 + (- 5,5)
= (4,9 - 4,9) + (5,5 - 5,5) = 0d/ (- 6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)
= - 2,8 ( 6,5 + 3,5) = -28
V Hớng dẫn HS học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
- Làm bài tập 18; 20(b, c, d), 21(15 - SGK); 24; 25; 27(7; 8 - SBT)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi
D Rút kinh nghiệm bài giảng:
………
………
Trang 12Ngày soạn: 08/ 09/ 20121Ngày giảng: / 09/ 2012
2/ Kĩ năng: - Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử
dụng máy tính bỏ túi
- Học sinh có kĩ năng vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
- Học sinh có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập phân
- Phát triển t duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất,
3/ Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức tự học và tự tin trong học tập
II/ Kiểm tra bài cũ:
HS: - Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Chữa bài 24(7 - SBT)
III/ Bài mới
875 1000
20 24
21 8
40 130
39 10
3 = < =
Các số hữu tỉ đợc sắp xếp theo thứ tự lớn dần là:
-1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 < − < − < < <
⇒-1
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
Trang 13Cho học sinh làm bài 26 (SGK - 16)
+ Hớng dẫn học sinh sử dụng máy
tính
+ Yêu cầu học sinh làm bài 26
+ Chia thành các nhóm làm bài, gọi
- Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một
biểu thức có giá trị nh thế nào?
- Vậy x−3,7 + x+1,9 =0 khi và chỉ khi
5 1,1 1
12 38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.
Bài 26 (SGK - 16) Sử dụng máy tính bỏ
túi:
a) (-3,1597)+(-2,39) = - 5,5497
b) (- 0,793)-(-2,1068) = 1,3138
c) (- 0,5).(-3,2) + (-10,1) 0,2
= - 0,42d) 1,2 (-2,6) + (-1,4) : 0,7 = 1,56
Dạng 3: tìm x Bài 25 (SGK - 16) Tìm x, biết :
=
−
⇔
9 , 1
7 , 3 0
9 , 1
0 7 , 3
x
x x
Trang 14IV/ Híng dÉn HS häc ë nhµ :
+ Lµm bµi tËp 24(SGK - 16)
+ 28,32(b),34(Tr 8,9 - SBT)
+ ¤n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn,
c¸c quy t¾c nh©n chia hai luü thõa
+ |x +1,9|≥ 0 víi mäi x |x -3,5| ≥ 0 víi mäi x
Trang 15Gv: Bảng phụ ghi bài tập, Máy tính bỏ túi.
Hs : ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên,
C các hoạt động dạy học trên lớp.
I ổn định tổ chức lớp.
II Kiểm tra bài cũ:
- HS: Chữa bài tập Bài 24(16 - SGK)
III Bài mới
- G: ở lớp 6 các em đã biết về luỹ thừa
của một số tự nhiên tơng tự nh vậy em
nào có thể nêu định nghĩa về lũy thừa
của một số hữu tỉ?
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Tổng quát:
Trang 16- G: Giới thiệu quy ớc.
- G: Khi viết số hữu tỉ
3 4
3 4
2 5
2 5
2 5
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- G: Kiến thức này cũng áp dụng đợc
cho các luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
+ Cho học sinh nhắc lại quy tắc nhân
chia hai luỹ thừa…
+ Một học sinh đứng tại chỗ trả lời
2.Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
n n n
Trang 17- G : Cho HS làm ?3
?/ Muốn Thực hiện các phép tính này
ta phải áp dụng công thức nào?
- G: (22)3 và
5 2
1 2
gọi là luỹ thừa
của luỹ thừa
?/ Vậy khi tính luỹ thừa của luỹ thừa ta làm nh thế nào?
H: Rút ra công thức luỹ thừa của một luỹ thừa
+ Yêu cầu học sinh làm ?4
+ yêu cầu học sinh rút ra nhận xét
+ Yêu cầu học sinh làm bài 30(19- SGK)
?/ Để tìm x ở bài tập này ta phải áp dụng kiến thức nào?
- 2 HS lên bảng làm bài tập 30
V Hớng dẫn HS học ở nhà
+ Làm bài tập 27, 29, 31 đến 33 (27,
Trang 1828 - SGK);
+ ¤n tËp luü thõa cña mét tÝch, luü
thõa cña mét th¬ng
- ChuÈn bÞ bµi sau:
+ §äc tríc bµi luü thõa cña mét sè h÷u
1 2
2
2
1 2
3
4
3 4
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
NhËn xÐt : Luü thõa bËc ch½n cña mét sè
©m lµ mét sè d¬ng; luü thõa bËc lÎ cña mét sè ©m lµ mét sè ©m
Bµi 30 (19 - SGK)
Trang 19A Môc tiªu
1/ KiÕn thøc: - Häc sinh hiÓu quy t¾c luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng
2/ KÜ n¨ng: - Häc sinh cã kÜ n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n
theo c¶ hai chiÒu xu«i vµ ngîc
Trang 203/ Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận và tự tin trong học tập
2 2 4
d
15 3
III Bài mới
điều khiển của GV - HS Nội dung ghi bảng
- G: yêu cầu HS làm ?1
- 2 HS lên bảng làm ?1
?/ Muốn tính luỹ thừa của một tích ta làm
nh thế nào?
?/ Từ đó hãy viết công thức tổng quát về
luỹ thừa của một tích?
- G: Yêu cầu học sinh làm ?2
27 8
1 4
3 2
4
3 2
1 4
3 2
Trang 21- G: Yêu cầu học sinh làm ?3
?/ Từ đó hãy viết công thức tổng quát về
luỹ thừa của một thơng?
- G: Yêu cầu học sinh làm ?4
2 3
2 3
2 3
3 3
) 2 ).(
2 ).(
2 ( 3
) 2 (
72 24
5 , 7 5
, 2
5 ,
3
15 3
15 27
3
3 3
Trang 22IV Củng cố.
+ Yêu cầu học sinh làm ?5
?/ Em đã vận dụng kiến thức nào để tính?
- H: a/ Luỹ thừa của một tích bằng tích
- Học sinh làm bài 34 theo nhóm,
cử đại diện lên bảng trình bày kết quả
4
3 13
d)
8 4
2 4
2
7
1 7
1 7
3 8
10
2 2
2
2 2
) 2 ( 4
Bài 35 ( 22 - SGK)
5 3
Trang 24Ngày soạn: 22/ 09/ 2012Ngày giảng: / 09/ 2012
2/ Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng trong việc giải các bài tập về luỹ thừa
Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc về luỹ thừa trong tính toán theo cả hai chiều xuôi và ngợc
3/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và tự tin trong học tập
II kiểm tra bài cũ:
- HS: Điền vào chỗ trống để đợc các công thức đúng: Với x Q n N m N∈ ; ∈ ; ∈ :
;
m n n
n
x x
III Bài mới
+ Nêu quy tắc tính tích, thơng hai luỹ
thừa, chữa bài tập 37(sgk- 22) câu b,
243 )
2 , 0 ( 2 , 0
2 , 0 3 )
2 , 0 (
) 2 , 0 3 ( 2 , 0
6 , 0
5
5 5 6
5 6
3 2 3 2
3 2 2
3 2
3 2 8
6
9 2
4 6 5 5
6 7 2
3 5
3 2 7 2
5
3 7
Trang 25+ Nêu quy tắc tính luỹ thừa của một
3 6 3
13
) 1 2 2 ( 3 13
3 2 3 3
=
−
+
⋅ +
Bài 38 (sgk - 22)
a/ 227 = 23.9 = (23)9 = 89
318 = 32.9 = (32)9 = 99b/ 99 > 89 ⇒ 318 > 227+ Yêu cầu học sinh làm bài 40( 23 -
Bài 45 (10 - SBT) Viết các biểu thức
dới dạng luỹ thừa
GV : Gọi 2 HS lên bảng làm
- Vận dụng kiến thức nào để làm bt
này
+Trả lời: Vận dụng kiến thức thơng
của hai luỹ thừa
+ Yêu cầu học sinh làm bài 42(Tr 23 -
361 12
19 12
10 9 6
5 4
20 5 4 25 4 25
20 5 4
25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
1
x
c/ x 10 = 122
x x
Bài 45 (10 - SBT)
3 81
ì ì = 33 9 2
1 9 9
ì ì =33b) 4 25 : 3 1
2 16
= 27 2 = 28
Dạng 3 : Tìm số cha biết.
Bài 42 (sgk - 23) Tìm số tự nhiên n
2
2 2 2
16 = ⇒ = ⇒ −n =
n n
⇒4 - n = 1⇒ n = 3
( )4 ( )3 33
3 27
Trang 26+ GV: Yªu cÇu HS lµm bµi 43 (sgk -
Bµi 43 (sgk - 23)
S = (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + + (2.10)… 2 = 22 12 + 22.22 + 22 32 + + 2… 2 102 = 22 (12 + 22 + 32 + + 10… 2 )
Trang 27- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập.
3/ Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận và tự tin trong học tập
B Chuẩn bị:
G: Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận.
H: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Bảng phụ, bút dạ, bảng phụ nhóm
c các hoạt động dạy học trên lớp.
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ:
?/ Tỉ số của hai số a và b với b ≠ 0 là gì? Đợc kí hiệu nh thế nào?
5 , 7
III Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
- Qua ví dụ trên ta thấy hai tỉ số bằng
+ Yêu cầu học sinh làm ?1 (24 - SGK)
?/ Muốn biết từ các số này ta lập đợc tỉ
a =
Tỉ lệ thức
d
c b
a = hay a : b = c : d
?1
a/ : 4 5
2
và : 8 5 4
Trang 28- Yªu cÇu hai häc sinh lªn b¶ng lµm ?1
HS c¶ líp lµm bµi tËp ?1 vµo vë
- Yªu cÇu HS kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña
hai b¹n trªn b¶ng
4 : 5
2
=
10
1 4
1 5
1 5
4 ⋅ =
⇒ : 4 5
2
= : 8 5
4
lËp thµnh mét tØ lÖ thøc
1 2
5 5
12 5
1 7 : 5
9
= NhËn xÐt g× khi nh©n hai tØ sè cña tØ lÖ thøc víi tÝch
a = ⇒ bd
d
c bd b
a⋅ = ⋅ ⇒ ad = bcNÕu
d
c b
Trang 29+ Yêu cầu học sinh là ?3
+ Tơng tự, từ ad = bc và a,b,c,d ≠0 làm
thế nào để có :
d
b c
a =
; a
c d
b =
b c
ad
=
d
c b
a
=
⇒ (1) (bd≠ 0)Tơng tự:
Chia hai vế cho cd⇒ a c = d b (2)
Chia hai vế cho ab⇒ d b = a c (3)
Chia hai vế cho ac⇒ d c = a b (4)
6
6
42 9
63
6
9 42
63
=
Bài 46 (26 - SGK) a) 27x = 3−,62
⇒ x 3,6 = 27 (-2)
6 , 3
) 2 (
27 − = −
b) - 0,52 : x = - 9,36 : 16,38
⇒ x = −0,−529,.3616,38 = 0,91
Trang 30
Ngày soạn: 17/ 09/ 2011 Ngày giảng: / 09/ 2011
Tiết 10: luyện tập
A Mục tiêu
1.Kiến thức : - Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và tự giác trong học tập
II Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 1 Các cặp tỉ số nào ở mỗi câu dới đây lập thành một tỉ lệ thức?
III Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Bài 49 (26 - SGK)
?/ Từ các tỉ số sau có lập đợc tỉ lệ thức
không? Để giải bài này các em cần
làm thế nào?
- HS: Xét xem hai tỉ số đã cho có bằng
nhau hay không Nếu hai tỉ số bằng
5 10
393 5
2 52 : 10
và 2,1 : 3,5 =
5
3 35
21 =
Trang 31+ Một học sinh làm câu a, b
+ Một học sinh làm câu c, d
Bài 50 (26 - SGK)
+ Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
?/ Muốn tìm các số trong ô vuông ta
phải tìm những số nào trong tỉ lệ
thức? ?/ Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ
6 , 3 2
5 ,
1 = ;
8 , 4
2 6 , 3
5 ,
1 =
5 , 1
6 , 3 2
8 ,
5 , 1
2 6 , 3
8 ,
a = với a, b, c, d ≠ 0 ta có
thể suy ra đợc tỉ lệ thức
a
c d
b =
Vậy C là câu trả lời đúng
Trang 32Ngày soạn: 17/ 09/ 2012Ngày giảng: / 09/ 2012
A Mục tiêu:
1/ Kiến thức: - Học sinh hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2/ Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
Trang 333/ Thái độ: - Rèn ý thức tự học và tự tin trong học tập.
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập.
HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ Bảng phụ nhóm.
c các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- HS: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
III Bài mới.
2 =
Hãy so sánh các tỉ số:
6 4
3 2
+
+
;
6 4
3 2
3 4 2
6 4
3 2
6 4
3 2
1
Vậy
6 4
3 2
+
+
=
6 4
3 2
3 4 2
- Xét tỉ lệ thức
d
c b
a = Gọi giá trị chung của
d b k d b
kd kb d b
c a
= +
+
= +
+
= +
(2) (b + d ≠ 0)
d b
d k b k d b
Trang 34- Cho HS làm bài 54 (30 - SGK).
Tìm hai số x và y biết
5 3
c b
c b
c b
a
=
f d b
e c a f d b
e c a
+ +
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
* áp dụng : Bài 54 (30 - SGK)
c b a
+ +
+ +
Trang 35phải áp dụng kiến thức nào?
- Một học sinh lên bảng làm bài, cả lớp
làm vào vở
áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có:
14 2
Tiết 12: luyện tập
A Mục tiêu:
1/ Kiến thức: - Củng cố tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2/ Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các
bài toán chia theo tỉ lệ
- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức
- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
3/ Thái độ: - Rèn ý thức tự học và tự tin trong học tập.
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập.
HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ Bảng phụ nhóm.
c các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra 15 phút:
Chọn chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng:
Trang 36Cõu 1 (4 điểm) Kết quả của phộp tớnh:
4 5
x = y Giỏ trị của x và y lần lượt là:
III Bài mới.
- Cho HS làm bài 58(30 - SGK)
?/ Muốn tính số cây của hai lớp 7A, 7B
trồng đợc ta phải áp dụng kiến thức nào?
5
2 : 4
3 1 3
2 : 3
7 3
2 3
1x= ⋅
Trang 37?/ Muốn tìm ngoại tỉ ta làm thế nào?
- Gọi hai học sinh lên bảng
- H: Nêu yêu cầu của bài tập 61
?/ Từ hai tỉ lệ thức làm thế nào để có dãy tỉ
số bằng nhau?
- Gọi một học sinh lên làm bài
- H: Nêu yêu cầu của bài tập 64
?/ Muốn tính số học sinh của mỗi khối 6,
7, 8, 9 ta áp dụng kiến thức nào?
?/ Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
bài?
- Yêu cầu 1 học sinh trình bày cách giải
bài toán
?/ Muốn tìm giá trị của x; y ta phải áp
dụng kiến thức nào?
7 3
2 3
1x= ⋅ ⋅
x =
3
1 : 12 35
x =
4
3 8 4
35 =
b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1x)0,1 x =0,34.2,5,25
⇒x =1,5
Bài 61 (31 - SGK)
- Tìm ba số x,y, z biết rằng :
3 2
y
x = ,
5 4
z
y = và x + y - z = 10
Từ
12 8 3 2
y x y x
=
⇒
=
15 12 5 4
z y z y
=
⇒
=
15 12 8 15 12
− +
d c b
a = = = và b - d = 70
2
70 6 8 6
Bài tập 62 (31- SGK)
Trang 39Ngày soạn: 01/ 10/ 2011Ngày giảng: / 10/ 2011
- Học sinh hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II Kiểm tra bài cũ:
?/ Hãy nhắc lại: Thế nào là số hữu tỉ?
hu tỉ không? Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài học hôm nay
III Bài mới.
- G: Có gì khác nhau giữa cách viết số
thập phân 0,32 và 0,(32)?
- G: Có thể viết phân số 7
20và 48
25 dới dạng số thập phân hay không? Làm thế
nào để viết đợc?
- G: Hãy trình bày cách viết?
C1: chia tử cho mẫu
C2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên
tố rồi bổ sung các thừa số phụ để mẫu là
luỹ thừa của 10
- G: Nhận xét kết quả viết đợc? Kiểm tra
lại bằng máy tính bỏ túi?
- G: Chữa bài trên bảng
1 Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Ví dụ :
20 = 0,35C1 7 : 20 = 0,35
Trang 40Giới thiệu số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn và cách viết
+ Củng cố: Bạn nào có thể trả lời câu
hỏi ở phần mở bài: Có gì khác nhau
Các số 0,41(6) và 1,(54) gọi là các số thập phân vô hạn tuần hoàn
? Hãy cho biết các phân số trên đã tối
giản cha? Hãy phân tích mẫu các phân số
tối giản đó ra thừa số nguyên tố
?: Nhận xét mẫu của các phân số viết đợc
dới dạng STP vô hạn tuần hoàn thì chứa
+ Chữa bài cho học sinh
+ Yêu cầu viết tiếp dạng thập phân của
các phân số đó cần lu ý gì khi áp dụng
nhận xét 1 vào giải bài tập? Cho học
sinh gạch chân các từ phân số tối giản
với mẫu số dơng trong nhận xét
+ Một phân số nh thế nào thì viết đợc dới
dạng số TP vô hạn tuần hoàn?
2 Nhận xét Nhận xét 1: (SGK - 33)
-Ví dụ:
30
1 60
số nguyên tố nào khác 2 và 5 Thật vậy
25 , 0 4