?Rút gọn các biểu thức đã cho thế nào - Khai phương 1 thương, chia 2 căn thức bậc hai.. - Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 thương và chia các căn thức bậc hai trong
Trang 1Ngày Soạn: 13/08/2011
Ngày giảng: 15/05/2011
Chương I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1 - §1 CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không
âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
* Kỹ năng: HS biết tìm căn bậc hai số học của một số và biết so sánh các số nhờ quan hệ
GV: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn
- 2 tuần đầu: 3 tiết đại, 1 tiết hình
- 2 tuần giữa: 3 hình, 1 đại
- 14 tuần cuối: 2 đại, 2 hình
Ở lớp 7 ta đã được học về căn bậc hai Trong chương I này ta đi sâu nghiên cứu về căn bậc hai số học và các phép toán về căn bậc hai
2, - 9
4 = - 3 2
HSGV
HSGV
HS
? Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của số a không âm? Cho ví dụ? Những số nào có căn bậc hai? Có mấy căn bậc hai?
- Nhắc lại theo SGK
? Tại sao số âm không có căn bâc hai?
- Thực hiện (?1)Giới thiệu trong các CBH đâu là CBHSH như SGK
- Đọc định nghĩa SGK
?Phân biệt CBH và CBHSH thế nào?
- Thực hiện (?2) SGKCho HS đọc phần giải mẫu như SGK và thực hiện
Giới thiệu về phép toán khai phương
?Phép trừ, phép chia là phép toán ngược của phép toán nào?
- Trình bày như SGK
Trang 2Nội dung Các hoạt động dạy học
HSGV
HSGV
(?3) HS trả lời miệng căn cứ vào (?2)
?Ở lớp 7 ta đã biết so sánh các căn bậc hai thế nào?
Yêu cầu HS thực hiện (?4)
Trang 3* Kiến thức: - HS nắm được điều kiện xác định của A
- Nắm được cách chứng minh định lí A2 =│A│
* Kỹ năng: HS biết tìm điều kiện để 1 căn bậc hai xác định, biết vận dụng định lí để
rút gọn biểu thức
* Thái độ: HS tính toán chính xác, linh hoạt.
II/ Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
HS: - Ôn tập định lí Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của 1 số
GVHSGV
HSGV
GV
Cho HS đọc và thực hiện (?1)
?Vì sao AB = 25 x− 2.- Sử dụng định lí Pitago cho tam giác vuông ABC
5
Trang 4HSGVHSGV
HSGV
?Tìm điều kiện của x để các căn có nghĩa?
- Cho biểu thức dưới căn không âm và giải bất phương trình
- Thực hiện với ví dụ 4
?Muốn sử dụng được hằng đẳng thức thì biểu thức A cần được viết thế nào?
Trang 53- Bài mới: (Tổ chức luyện tập)
HSGV
HSGVHS
GV
Cho HS làm bài tập 9 SGK
?Tìm x thế nào?
- Dùng hằng đẳng thức A2 =│A│
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Lưu ý khi có dấu giá trị tuyệt đối cần xét 2 trường hợp âm và không âm
- Lên bảng làm bàiNhận xét bài làm của HS và nhắc lại cách làm
?Toán chứng minh trong đại số là làm gì?
- Lập luận để có khẳng định đúng
?Làm thế nào để có được điều đó?
- Sử dụng hằng đẳng thức đã học để chứng minh
Hướng dẫn chứng minh bài 10
Trang 6Nội dung Các hoạt động dạy học
HSGV
HSGV
HSGVHS
?Vế trái mỗi biểu thức sẽ phân tích được bằng gì? Biến đổi thế nào để bằng vế phải?
- Nhắc lại thứ tự thực hiện và áp dụng vào bài Tính và đọc kết quả
?Rút gọn các biểu thức đã cho thế nào?
- Thực hiện biến đổi để khai phương
?Nêu cách biến đổi ở bài 13? Sử dụng kiến thức nào cho bài này?
?Nêu yêu cầu của bài 14?
- Đọc yêu cầu của bài
?Phân tích đa thức thành nhân tử là làm gì? Có những phương pháp phân tích nào? Với bài này dùng cách nào phù hợp
- Kỹ năng rút gọn và chứng minh biểu thức
5- Dặn dò:
- Xem lại các bài đã chữa và làm các bài tập còn lại
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 7Ngày soạn: 22/08/2011
Ngày giảng: 9b: 24/08; 9a: 25/08/2011
Tiết 4 § 3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI
HSGV
- Khai phương từng số
Đây chỉ là 1 trường hợp, tổng quát
có còn đúng không ta đi chứng minh
?Chứng minh thế nào?
Gợi ý: ( )a.b 2 =( a. b )2
Nêu phần chú ý SGK
- Định lí cho phép ta suy luận theo
2 chiều ngược nhau
- Đọc quy tắc khai phương một tích
Đưa ra ví dụ
?Hãy nhận xét các thừa số trong tích?
Trang 8Nội dung Các hoạt động dạy học
100 4 10 10 81 40
.
(?2) 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 4 0 , 8 15 =
250 360 = 5 6 10 = 300
b/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai:
SGK (13)
* Ví dụ 2: 5 20 = 100 = 10
26 2 13 4 13 13 52 13 10
52
.
3
,
(?3) 3 75 = 3 3 25 = 15
20 72 4 , 9 = 2 2 36 49 = 2 6 7 = 84
* Chú ý: A ≥ 0, B ≥ 0
A.B = A. B
A ≥ 0, ( )A 2 = A2 = A
* Ví dụ 3: SGK
(?4) 3a3 12a = 36a4 = 6a2
2a 32ab2 = 64a2b2 = 8ab
Bài 17 SGK (14).
GV
HS
GV
HS GV HS
GV HS
- Đều có bình phương của 1 số
?Ở ý b thì sao? Mỗi thừa số có khai phương được không? Phân tích thế nào?
Cho HS làm (?2)
?Khi khai phương cần lưu ý điều gì?
- Xét xem thừa số đó có khai phương được không
Giới thiệu quy tắc như SGK, hướng dẫn làm ví dụ 2
?với ý b em sẽ làm thế nào? Có cách nào nhanh hơn không?
Hướng dẫn HS tìm ra cách làm nhanh nhất
Giới thiệu phần chú ý SGK Khi rút gọn các biểu thức cũng thực hiện tương tự
- N/c bài giải ví dụ 3 SGK Nêu cách làm
?Thực hiện tương tự với (?4)
- 2 em trình bày trên bảng, cả lớp làm vào vở
Cho HS làm bài tập tại lớp
?Nêu cách làm cho từng bài?
- Làm bài và đọc kết quả
4- Củng cố:
? Muốn khai phương một tích, nhân chia các căn thức bậc hai ta làm thế nào? Khi thực hiện cần lưu ý điều gì?
5- Dặn dò:
- Học kỹ lí thuyết theo SGK và vở ghi
- Làm bài tập 18 - 21 SGK (14, 15)
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 9
Ngày soạn: 27/8/2011
Ngày giảng: 9a: 29/8; 9b: 30/8/2011
I/ Mục tiêu:
- Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh Vận dụng vào làm các bài tập
Áp dụng bài 17cd, bài 18ab SGK
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập
2005 2006
2 2
2 3 1 2 3
1
2
3 1 4 9
6
1
4
x x
x x
x
+
= +
=
+
= +
+
Tại x = − 2 ta có:
GV
HSGV
HSGV
HSGVHS
GV
HSGV
Cho HS làm bài 22 SGK
?Quan sát đề bài có nhận xét gì về các biểu thức dưới dấu căn?
- Đều có dạng hiệu 2 bình phương
?Biến đổi về tích rồi khai phương?
?Rút gọn các biểu thức của bài 24 SGK?
? Biểu thức trong ngoặc có gì đặc biệt?
- Có dạng hằng đẳng thức
?Tìm giá trị của biểu thức với
Trang 10Nội dung Các hoạt động dạy học
16 8
x
Cách khác:
4 2
8 4
8 16 8
x
x x
c/
( )
50 49
1
7 1 21
1 3 21 1
x x
1
3 1
3
1
x
x x
x x
HSGVHS
GVHS
GVHSGV
HSGVHS
GVHS
?Còn cách làm nào khác nữa không?
- Sử dụng quy tắc khai phương một tích
Hướng dẫn cách làm
- Theo dõi và thực hiện tiếp
?Xét dấu giá trị tuyệt đối thế nào?
- Tìm cách chứng minh
?Khi khai phương cần lưu ý điều gì?
- Không áp dụng quy tắc khai phương 1 tích cho 1 tổng
- Xem lại các bài đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Đọc trước bài tiếp theo
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 11Ngày soạn: 29/08/2011
Ngày giảng: 31/08/2011
Tiết 6 § 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP
KHAI PHƯƠNG I/ Mục tiêu:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và
4 25
16 =
25
16 25
225 256
GV
HSGV
GVGV
HSGVGV
HSGVGV
HS
Yêu cầu HS thực hiện (?1)
?Tính thế nào? So sánh kết quả và cách làm?
- Thực hiện và cho kết quả
?Nhận xét gì khi ta khai phương thương 1625?
?Nêu nội dung định lí
?Chứng minh định lí thế nào? Hãy
sử dụng cách chứng minh định lí tiết trước?
- Nêu các bước chứng minh
?Hãy so sánh điều kiện của a và b trong 2 định lí? Giải thích điều đó?Giới thiệu quy tắc khai phương 1 thương
Trang 12Nội dung Các hoạt động dạy học
b/
3
2 9 13
4 13 117
52 117
4 25
a
a a
a
(?4) a/
5 25
GV
HS
GV
HSGVHSGV
Đưa ra quy tắc thứ 2
- Quan sát ví dụ 3
Áp dụng tương tự với (?3)
- 2 em lên bảng thực hiệnNhận xét cách làm của HS, nêu nội dung chú ý
?Rút gọn các biểu thức đã cho thế nào
- Khai phương 1 thương, chia 2 căn thức bậc hai
- Làm bài tập tại lớp
- 2 em lên bảngTheo dõi, nhận xét và sửa sai cho
Trang 13- Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 thương và chia các
căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn và giải phương trình
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh Vận dụng vào làm các bài tập
* Thái độ : Yêu thích môn học, có ý thức cẩn thận trong tính toán
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập
Bài 32 SGK (19)
a/
24
7 10
1
49 16
25 01
, 0 9
4 5
289
41
164
124 165 124 165 164
50
2 0
50
Nghiệm của phương trình là x = 5
b/
4 3
4
3
27 12 3
x x
HSGV
GVHS
GV
HS
GVHS
Cho HS làm bài 32 SGK
?Bài tập yêu cầu gì? hãy nêu cách làm?
- Trình bày cách làmNhận xét và hướng dẫn từng ý
?Với hỗn số thì phải làm gì? Khi đó khai phương thế nào?
?Ta có thể khai phương một hiệu được không? Biến đổi về tích thế nào?
?Nhắc lại cách giải các phương trình bậc nhất?
- Sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
Hướng dẫn làm ý c,d
- Nêu lại cách làm
Trang 14Nội dung Các hoạt động dạy học Bài 34 SGK (19)
a/ ab2 234
b
a a <0, b≠0
= ab2 12 3 = − 3
ab
48
3
27 a− 2 với a >3
4
3 3 3
4
3 − = a−
a
Bài 35 SGK (20)
a/
( )
−
=
−
=
−
⇔
=
−
⇔
=
−
9 3
9 3
9 3 9
3 2
x
x
x x
⇒
−
=
=
6
12 2
1
x
x
2
2
1
5
2
x x
=
+ =
GV HS GV
HS GV
HS GV GV
GV
HS GV HS GV
?Hãy rút gọn các biểu thức ở bài 34?
- Áp dụng các quy tắc khai phương 1 tích và 1 thương
Gọi HS lên bảng thực hiện
Thực hiện
?Với các biểu thức chứa căn bậc hai khi rút gọn cần lưu ý điều gì?
- Xét điều kiện của biến
Cùng HS làm bài và nhắc lại cách làm bài tập dạng này
?Tìm x thế nào?
để khai phương
?Nhắc lại cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối?
- Xét 2 trường hợp không âm và âm
?Với bài đã cho xét thế nào?
- Tìm nghiệm cho các phương trình Hướng dẫn HS làm bài
- Theo dõi và thực hiện và làm bài Nhắc lại các dạng toán cơ bản và cách làm từng dạng bài
4- Củng cố:
? Nhắc lại các dạng toán và cách làm đã thực hiện trong bài? Các kiến thức
cơ bản đã áp dụng là gì?
- Bài 36 SGK (20)
5- Dặn dò:
- Xem lại các bài đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Đọc trước bài tiếp theo
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 15
- Có kỹ năng dùng bảng để tìm căn bậc hai của các số không âm.
- Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
* Thái độ : Yêu thích môn học, cẩn thận khi tra bảng
- Định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âm? Những số thế nào thì có căn bậc
hai? Tìm căn bậc hai của các số sau 4; 5; 8; 9
3- Bài mới:
ĐVĐ: Khi tìm căn bậc hai của các số không âm với những số không chính
phương nếu không dùng máy tính cầm tay sẽ gặp khó khăn Có cách nào tìm căn bậc hai của các số như vậy không? Bảng tính sẵn các căn bậc hai sẽ giúp ta việc đó dễ dàng
hơn
1 Giới thiệu bảng :
- Gọi tên các hàng (cột) theo số được ghi ở
cột (hàng) đầu tiên của mỗi trang
- Căn bậc hai các số từ 1,00 đến 99,9 tra
HS
GV
GV
HSGV
HSGV
HSGV
Trình bày theo SGK
- Chú ý theo dõiYêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai để biết về cấu tạo bảng
? Hãy nêu cấu tạo của bảng là gì?
- Bảng được chia thành các hàng, các cột Ngoài ra còn 9 cột hiệu chính
Giới thiệu đầy đủ cấu tạo bảng
?Dùng bảng tìm căn bậc hai của 1,68 thế nào?
- Tìm giao của hàng 1,6 cột 8 Chú ý hàng 2 số đầu, cột số tiếp theo
?Với số 39,18 thì tìm thế nào?
- Hàng 39 cột 1 thừa số 8Hướng dẫn hiệu chính số 8
?Khi nào sử dụng cột hiệu chính?
- Hiệu chính chữ số từ số thứ tư.Cho HS thực hành tra bảng bằng
Trang 16Nội dung Các hoạt động dạy học
c/ 9 , 736 ≈ 3 , 120
d/ 36 , 48 ≈ 6 , 040
b/ Tìm căn bậc hai của các số lớn hơn
100:
* Ví dụ 3:
≈
=
= 16 , 8 100 10 16 , 8
= 40,99
(?2)
a/
18 , 30 018 , 3 10 11 , 9 10 100 11 , 9
b/ 988 = 9 , 88 100 ≈ 31 , 14
c/ Tìm căn bậc hai của các số không âm
và nhỏ hơn 1:
* Ví dụ 4:
8 , 16 00168
,
04099 , 0 100 : 099 , 4
* Chú ý: SGK (22)
(?3) x 2 = 0,3982 Ta có:
6311 , 0 3982
,
Vậy nghiệm của phương trình là
x 1 = 0,6311; x 2 = - 0.6311
HS
GV
HS
GV
HS GV HS
GV GV HS GV HS GV
HS GV HS
cách thực hiện (?1)
- Tra bảng và đọc kết quả
Chú ý rèn kỹ năng tìm hiệu chính
Trình bày theo SGK
?Với những số lớn hơn 100 và nhỏ hơn 1 thì tìm căn bậc hai bằng bảng thế nào?
- Phân tích số đã cho thành tích của 2 thừa số trong đó có 1 thừa
số đã khai phương được
?Với số 1680 thì phân tích thế nào?
- Đọc ví dụ 3 SGK
?Cơ sở nào để làm ví dụ đó?
- Nhờ quy tắc khai phương 1 tích Cho HS thực hiện (?2)
?Với số đã cho làm thế nào để có thể khai phương được?
- Chuyển về thương của 2 căn bậc hai
- Cho HS nhận xét kết quả: CBH của 16,8; 1680; 0,00168
- Đọc phần chú ý SGK Cho HS (?3)
?Làm thế nào để tìm được giá trị gần đúng của x?
- x là căn bậc hai của số đã cho
?Mỗi số có mấy căn bậc hai?
- Có 2 căn bậc hai
4- Củng cố:
?Nhắc lại cách tìm căn bậc hai bằng bảng số? Khi nào cần phải sử dụng bảng
để tìm căn bậc hai?
5- Dặn dò:
- Luyện tập cách tra bảng
- Làm bài tập 38 - 40 SGK (23)
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 17- HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức.
* Thái độ: Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
(?1) a ≥ 0, b ≥ 0
b a b a b a
HS GV
HS
GV
HS GV
Cho HS thực hiện (?1)
?Hãy chứng tỏ điều đó bằng các kiến thức đã học?
- Sử dụng quy tắc khai phương 1 tích.Và định lý a2 = a
Phép biến đổi như vậy gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
?Thừa số nào đã được đưa ra ngoài dấu căn, thừa số đó có đặc điểm gì?
- Thừa số a có luỹ thừa 2, đưa ra bằng trị tuyệt đối của nó.
Đôi khi cần phân tích biểu thức dưới dấu căn để được thừa số đưa
ra ngoài dấu căn Ứng dụng của phép biến đổi này là rút gọn biểu thức.
?Quan sát cách làm ví dụ 2 rồi rút
ra cách làm? Đã sử dụng những phép biến đổi nào trong bài?
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Nêu tổng quát
Trang 18GV HS
GV
HS GV HS GV HS
HS GV
Quan sát ví dụ 3 và thực hiện (?3) Quan sát và thực hiện
Trong khi tính toán đôi khi ta cần thực hiện ngược lại Đó là đưa thừa
số vào trong dấu căn.Nêu tổng quat
Lưu ý với căn bậc hai âm.
- Vận dụng 2 phép biến đổi vừa học
Trang 19HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:
Đưa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn
* Kỹ năng:
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
* thái độ: Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác II/ Chuẩn bị:
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập.
GV HS
GV
Hoạt động 1: dạng bài đưa thừa số ra
ngoài ấu căn
Cho học sinh làm bài 43
?Yêu cầu của bài là gì? Có mấy công việc cần làm?
- Biến đổi biểu thức dưới căn thành dạng tích
- Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Gọi 2 em lên bảng làm bài.
- 2 em thực hiện trên bảng, cả lớp theo dõi và nhận xét.
Nhận xét cách làm và cách trình bày bài của HS.
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong
Trang 20Nội dung Các hoạt động dạy học
Bài 45 SGK (27) So sánh
a/ 3 3 và 12
3 3 > 12 vì 12 = 2 3
b/ 7 và 3 5
7 = 49 ; 3 5 = 45
5 3 7 45
49 > ⇒ >
c/ 51
3
1
và 150
5 1
51
3
1
=
3
17
; 150
5 1 = 6 ; ⇒ > = 3 17 3 18 6 51 3 1 < 150 5 1 d/ 6 2 1 và 6 2 1 6 2 1 = 2 3 ; 6 2 1 = > ⇒ 2 3 18 6 2 1 < 6 2 1 Bài 46 SGK (27) a/ 2 3x − 4 3x+ 27 − 3 3x = 27 − 5 3x b/ 28 2 14 28 2 21 2 10 2 3 28 18 7 8 5 2 + = + + − = + + − x x x x x x x HS GV HS GV HS GV HS GV HS GV HS GV HS GV HS Hoạt động 3: So sánh ?So sánh 2 số thế nào? - So sánh các căn bậc hai của nó ?Dùng phép biến đổi nào để có căn bậc hai của các số? - Đưa thừa số vào trong căn ?Với ý c em có nhận xét gì? So sánh 1 phân số với 1 số thế nào? - Quy đồng đưa về cùng mẫu rồi so sánh tử ?Ở ý d thì sao? - Thực hiện tương tự như ý c ?Nhắc lại cách làm bài tập dạng so sánh? - Sử dụng 2 phép biến đổi đưa thừa số vào trong hoặc ra ngoài dấu căn Hoạt đ ộng 4: Rút gọn biểu thức ?Thế nào là các căn thức đồng dạng? Thu gọn thế nào? - Thu gọn như đơn thức đồng dạng ?Hãy thu gọn bài 46? ?Biến đổi ý b thế nào để có các căn thức đồng dạng? - Đưa thừa số ra ngoài căn.
4- Củng cố: - Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản và các kiến thức đã sử dụng. 5- Dặn dò: - Xem lại các dạng bài tập đã chữa - Chuẩn bị bài tiếp theo. IV/ Rút kinh nghiệm: ………
………
……
………
………
………
………
Trang 21I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
* Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
* Thái độ: Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn :
* Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy
căn
a/
3
6 3
6 3 3
3 2 3
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
7
7 5 7
1 5
5 4 5
15 5
5 25
5 3 125
6 2
a a
a
a = = (Với a>0)
GVGV
HSGV
HSGV
HSGV
HSGV
GVHS
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trình bày theo SGK và đưa ra ví dụ 1
?Hãy xác định biểu thức lấy căn? Mẫu của biểu thức đó bằng bao nhiêu?
- Xác định biểu thức lấy căn
?Em có thể làm thế nào để biểu thức lấy căn không còn mẫu không?
- Đưa ra ý kiến của mình
Gợi ý: Hãy tìm cách khai phương số
3 Làm xuất hiện bình phương ở số
3 thế nào?
- Nhân cả tử và mẫu với 3
?Nhận xét gì về biểu thức lấy căn khi đã khai phương số 3?
Trang 22Nội dung Các hoạt động dạy học
2 Trục căn thức ở mẫu:
* Ví dụ 2:
3 5 3 2
3 5 3 3 2
3 5 3
) 1 3 ( 10 1
3 5 6 3 5
2 2 5 8 3
8 5 8 3
3 2 5 5 3
2
5 7
5 7 4 5 7
−
−
= +
b a
b a a b a
6
GVHSGV
HS
GV
HSGVHSGVHSGV
HSGV
HSGVHSGV
Cho HS làm (?1) để củng cố
- 3 em lên bảng làm bài
?Em sẽ nhân mẫu với số nào? Có nhất thiết phải nhân với số ở mẫu không?
- Chỉ cần nhân đủ để khai phương
Hoạt động 2: Tìm hiẻu phép biến đổi trục căn thức ở mẫu
Khi biểu thức có căn ở mẫu ta làm thế nào để mẫu không còn căn Đó
là phép toán trục căn thức ở mẫu
- Theo dõi các ví dụ SGK
?Làm thế nào để làm mất căn ?
- Khai phương
?Làm thế nào để khai phương?
- Nhân với 1 biểu thức
?Khi nào sử dụng nhân biểu thức liên hợp?
- Mẫu là 1 tổng hoặc 1 hiệu
?Hãy xác định các biểu thức liên hợp của các biểu thức:
B A B A B A B
Trang 23* Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
*Kỹ năng:
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Biết vận dụng các phé p biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
*Thái độ Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn là gì? Làm thế nào để khử mẫu?
(Biến đổi mẫu thành bình phương rồi đưa ra ngoài căn)
- Thế nào là trục căn thức ở mẫu? Có những cách nào để trục căn thức? Khi nào
sử dụng phương pháp nhân liên hợp?
(Phân tích tử và mẫu để xuất hiện thừa số chung, nhân cả tử và mẫu với 1 căn
thức, nhân liên hợp khi mẫu là một tổng hoặc hiệu)
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập.
a
b a ab b
b a ab a b a
ab
a
=
− +
− +
= +
+
b a
b a a b a
GV
HSGVHSGV
HSGV
- Các thừa số có luỹ thừa 2
?Với mỗi biểu thức ta sử dụng phép biến đổi nào?
?Với biểu thức có mẫu thì sao?
- Khử mẫu và trục căn thức ở mẫu
?Ở ý d em sẽ trục căn thức bằng cách nào? Nếu không nhân liên hợp
em sẽ làm gì?
- Phân tích tử xuất hiện thừa số chung với mẫu
?Khi nào nên nhân liên hợp?
- Mẫu là tổng, hiệu nhưng không có
Trang 24Nội dung Các hoạt động dạy học Bài 54 SGK (30)
1 2
1 2 2 2
1
2
2
= +
1 3 5 3
2 2 3 2
8
6 3
2
2
6 2
x
xy y x y x
− +
−
=
− +
x
− +
=
+
− +
=
Bài 56 SGK (30)
a/ 3 5 = 45 ; 2 6 = 24 ; 4 2 = 32 ; 29
5 3 2 4 29 6
9 4
5 9 16
x x x
x
GVHS
GVHSGV
GVHSGV
HSGV
HS
GV
HSGVHSGV
thừa số chung với mẫu
?Bài 54 trục căn thức thế nào?
- Có thể dùng 1 trong các phương pháp vừa nêu
?Hãy thực hiện theo 2 cách và so sánh?
Khi làm toán ta nên thực hiện theo cách nào phù hợp và nhanh nhất
Hoạt động 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử
?Nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?
- đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử…
?Với bài 55 ta sẽ sử dụng cách nào?
- Nhóm hạng tử
?Nhắc lại về cách này và áp dụng cho bài?
- 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở
?Tìm x cho bài 57? Nêu cách làm?
- Sử dụng phép biến đổi về căn bậc hai
Đây chính là dạng toán giải phương trình có chứa căn thức
4- Củng cố:
- Nhắc lại các dạng bài tập cơ bản và các kiến thức đã sử dụng
5- Dặn dò:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Làm bài tập 75 - 77 SBT (14, 15) Chuẩn bị bài sau
IV/ Rút kinh nghi ệm
………
Trang 25- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
* Thái độ: Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị:
GV: - SGK, SGV, bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học
HS: - Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai
a
= 5
5 6 5 2
3 5
5
1 2 3
+
= +
− +
=
+
− +
a a
a a
a a a a
(?1) Rút gọn
3 5a− 20a + 4 45a + a (Với a>0)
=
a a a
a a
HSGV
GVHSGVHSGV
HS
Hoạt động 1: Dạng toán rút gọn biểu thức
Đưa ra ví dụ 1 Ta thấy a > 0 các căn thức đều có nghĩa
?Ta thực hiện phép biến đổi nào?
- Đưa thừa số ra ngoài căn và khử mẫu
?Khi đó các căn thức sẽ thế nào?
- Đồng dạng
?Rút gọn các căn thức đồng dạng thế nào?
- Rút gọn và đọc kết quả
Cho học sinh áp dụng bài tập 1
Hoạt động 2: Dạng bài tập chứng minh đẳng thức
?Chứng minh đẳng thức là gì?
- Biến đổi từng vế
?Vế trái đẳng thức có dạng nào?
- Hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương
?Hãy biến đổi vế trái cho kết quả bằng vế phải?
- Dùng hằng đẳng thức biến đổi
Trang 26Nội dung Các hoạt động dạy học
b a ab b
a
b b a
−
=
− +
+
− +
2
2
b a
b ab a
ab b ab a
ab b
a
b ab a b a
1 2
1 2
2
a
a a
a a
a a a
a a
a
a a a a a a
a a
a a
a
a a
4
4 1
1
1 2 1
2 2
1
1 1
1 1
2
1
2
2 2
2
−
= +
−
= +
x
x x
1 1
1 9 2
25 2
9 2
1
=
= +
+
GV
HSGV
HSGV
HSGV
HSGV
HSGV
HSGVHS
GVHS
GV
HSGVHS
?Hãy áp dụng cho bài 2? Biểu thức có chứa căn thức ở mẫu ta làm thế nào?
- Trục căn thức ở mẫu
?Có những cách nào để trục căn thức? Áp dụng cách nào?
Đưa ra ví dụ 3
?Rút gọn P thế nào? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- Thực hiện trong từng ngoặc, bình phương và nhân
Hướng dẫn HS thực hiện từng bước
- Thực hiện từng bước theo sự hướng dẫn của giáo viên
?P < 0 cần điều kiện gì? Với a >
0, a khác 1 thì căn bậc hai của a sẽ thế nào?
1 - a < 0, a > 1
?Để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai ta cần làm gì?
- Sử dụng các phép biến đổi đơn giản
Cho HS thực hiện bài 3
- nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
Theo dõi HS làm bài Nhận xét bài làm của từng em
Trang 27……… ………
- Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai.
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức
với 1 hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
* Thái độ Rèn luyện tinh thần học tập khẩn trương, nghiêm túc, cẩn thận, chính
- Nhắc lại các phép biến đổi đã học về căn bậc hai
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập
3 4 3
2 2
GV
HSGVHS
Hoạt động 1: Dạng bài tập rút gọn và tính giá trị của biểu thức
Cho học sinh làm bài tập 60
?Hãy rút gọn biểu thứcB?
- Biến đổi để đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?Khi B có giá trị bằng 16 thì x bằng bao nhiêu?
- Chuyển vế để tìm x
Hoạt động 2: Dạng bài tập chứng minh đẳng thức
Cho học sinh làm bài 61
?Chứng minh các đẳng thức đó thế nào? Có thể áp dụng phép biến đổi nào trong chứng minh?
- Quan sát biểu thức và trả lời
?Khi biểu thức lấy căn có mẫu ta cần làm gì?
- Khử mẫu
Trang 28Nội dung Các hoạt động dạy học
a M
a
vì 1 > 0
a
GVHSGV
HS
GV
HSGVHS
HSHSGV
HSGVHSGV
HSGV HSGV
?Ở bài này khi khử mẫu ta thu được các căn thức thế nào?
- Đồng dạng
?Thu gọn các căn thức đồng dạng thế nào?
- Thu gọn như đơn thức đồng dạng
Hoạt động 3: Dạng bài tập rút gọn biểu thức
Cho học sinh làm bài 62
?Quan sát biểu thức và nêu các bước thực hiện?
- Nêu cách làm
?Vận dụng những phép biến đổi nào?
- Khử mẫu và trục căn thức ở mẫu,nhân các căn thức bậc hai(4 nhóm) Mỗi nhóm làm 1 ýTrình bày bảng nhóm và nhận xét chéo
Nhận xét và sửa sai cho học sinh
Hoạt động 4: Dạng bài tập rút gọn và so sánh
- Quy đồng
?Sau khi rút gọn nhận xét gì về biểu thức M?
- Xem lại các bài tập đã chữa, làm các bài còn lại
- Chuẩn bị bài tiếp theo
IV/ Rút kinh nghiệm:
Trang 29- HS biết được một số tính chất của căn bậc ba, so sánh được với căn bậc hai.
- HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính
* Kỹ năng: Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi và có kỹ năng tính nhẩm căn bậc ba
* thái độ : Yêu thích môn học và cẩn thận trong tính toán
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm? Cho ví dụ?
- Với a không âm có mấy căn bậc hai? Có số nào không có căn bậc hai hông?GV: căn bậc ba là gì? Có gì giống và khác so với căn bậc hai
3- Bài mới:
1 Khái niệm căn bậc ba:
* Bài toán: Thùng hình lập phương có
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4(dm)
* 4 3 = 64 Ta gọi 4 là căn bậc ba của
HS
GVHSGV
HSGVHSGV
Hoạt đ ộng 1: Khái niệm về căn bậc ba
Cho HS đọc nội dung bài toán SGK
- Đọc và tóm tắt đề bài
?Tính độ dài cạnh của thùng thế nào? Thể tích hình lập phương được tính bằng gì?
- Lập phương độ dài cạnh
?Số nào lập phương bằng 64?
- Số 4 4 4 = 64Giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64
?Căn bậc ba của 64 là số thế nào?
Trang 303
3 3 3
GV
HSGV
HSGVHS
GV
HSGV
HS
GVGV
HSGVHSGVHSGVHSGV
HSGV
- Trả lời
Số 5 không có số lập phương bằng
nó ta sẽ tìm bằng bảng số hoặc máy tính
Nêu chú ý và cách kí hiệu căn bậc
ba của a
- Theo dõi chú ý
?Mỗi số a có bao nhiêu căn bậc ba? Điều này có gì kgác so với căn bậc hai?
- So sánh với căn bậc hai
Cho học sinh làm (?1)
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
?Căn bậc hai của số dương, số âm,
b
a b
a = (a ≥ 0 ,b> 0 )
Căn bậc ba cũng có các tính chất như vậy
- Xem các tính chất SGK
?Phát biểu các tính chất đó bằng lời?
- Phát biểu bằng lời các tính chấtGiới thiệu ví dụ 2,ví dụ 3
Trang 31………
………
………
Ngày soạn: 3/10/2010 Ngày giảng: 4/10/2010
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách
hệ thống.
* Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức đại số,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.
* Thái độ : Yêu thích môn học, rèn tính tư duy sáng tạo, cẩn thận khi tính toán
- Nội dung chính của chương 1 là gì?
3- Bài mới: Tổ chức ôn tập.
x
2 0
HS
GV
HSGV
HSGV
Hoạt đ ộng 1: ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm(18 phút)
?Nêu điều kiện để x là căn bậc hai
số học của số a không âm? Cho ví dụ?
- Nhắc lại định nghĩa và cho ví dụ
Đưa ra bài tập trắc nghiệm
?Em hiểu yêu cầu bài tập là gì?
Em chọn đáp số nào?Hãy giải thích?
- Số âm không có căn bậc hai
?mỗi số dương có mấy căn bậc hai? Căn bậc hai của 25 là những
số nào?
- 5 và 5
?Cách chứng minh hằng đẳng
Trang 32Nội dung Các hoạt động dạy học
2 2
14 7
4 9
5 9
196 49
7 8 7 81
7 49 64 567
343 64 567
3 , 34
6 81 216 5
11 810
HSGV
HSGV
HSGV
HSHSGVGV
GVHSGV
HSGV
HSGVHSGV
HSHSGV
- Dựa vào định nghĩa giá trị tuyệt đối và định nghĩa căn bậc hai số học.Cho HS làm bài 71(b,d) SGK
- Biểu thức lấy căn có bình phương
?Khi xét gía trị tuyệt đối của 1 biểu thức cần lưu ý điều gì?
- Tìm điều kiện của x bằng cách giải các bất phương trình
Nhận xétNhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập(25 phút)
Treo bảng phụ các phép biến đổiCho học sinh nhận biết các phép biến đổi thông qua các công thức
Treo bảng phụ bài 72Nhóm1: a,d
Nhóm 2:b,cHướng dẫn học sinh tách hạng tử ở câu d
Trình bày bảng nhóm
Nh ận x étChốt lại cách làm các dạng bài tập
Trang 33Nội dung Các hoạt động dạy học
cơ bản
4- Củng cố:- Các dạng bài tập cơ bản đã làm.
5- Dặn dò: - Ôn lí thuyết và xem bài đã chữa.
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
Ngày soạn:05/10/2010 Ngày giảng:6/10/2010
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
* Kỹ năng:Tiếp tục luyện các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm
điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình.
* Thái độ: Cẩn thận khi tính toán, biết tư duy sáng tạo
II/ Chuẩn bị:
GV: - SGK, SGV, bảng phụ ghi 1 vài bài giải mẫu.
HS: - Ôn tập các kiến thức chương 1, làm các câu hỏi ôn tập.
- Máy tính, bảng số.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:
- Nội dung chính của chương 1 là gì?
3- Bài mới: Tổ chức ôn tập.
HSGV
HSGVHS
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và các bài tập trắc nghiệm
Yêu cầu học sinh trả lời câu 4 SGK
- Phát biểu định lí
?Cho ví dụ về phép khai phương?
- Trả lời câu 5
?Định lí cho phép thực hiện phép biến đổi nào?
- Khai phương 1 thương, chia 2 căn thức bậc hai
Cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm
?Chọn kết quả nào? Làm thế nào để tìm được kết quả đúng nhất?
Trang 34Nội dung Các hoạt động dạy học
1 2
3 1 2
3 1 2 3 1
x
x x
x
x x
b/ Đ/k x ≥ 0
5
12
36 15 6 15 2
6 6 2 2 2
2 2 3
1 6 2
1 3 5 1 2
1 2
HSGV
HSGV
HSHSGV
HSGV
HSGV
HSGVHSGV
HSGV
HSGV
HSGV
?Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối thế nào?
- Thực hiện biến đổi từng bước
?Quan sát biểu thức và nhận xét về thứ tự thực hiện?
- Trả lời theo từng bước
Chú ý về dấu khi biến đổi
?Các dạng toán cơ bản của chương là gì? Cách làm từng dạng toán đó? Cần áp dụng những phần kiến thức nào?
- Rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh,
Chốt lại toàn bộ kiến thức cơ bản toàn chương
4- Củng cố:- Các dạng bài tập cơ bản đã làm.
5- Dặn dò: - Ôn lí thuyết và xem bài đã chữa.
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 35IV/ Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngày soạn: 10/10/2010 Ngày giảng:11/10/2010
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức, kỹ năng:
- Kiểm tra kiến thức cơ bản đã học trong chương I về căn bậc hai qua đó đánh giá chất lượng học tập của học sinh.
- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức vào giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khoa học khi làm bài.
* Thái độ: Cẩn thận trong trình bày và tính em
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Căn bậc hai
1 0,5
1 0,5
1 0,5
3 1,5
Các phép tính về căn bậc
hai
1 0,5
1 0,5
1 2
3 3
Các phép biến đổi về căn
bậc hai
1 3
1 2
2 5
Căn bậc ba
1 0,5
1 0,5
Tổng
2 1
2 1
1 3
2 1
2 4
9 10
Thành lập câu hỏi theo ma trận
Trang 36I/ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1/ Căn bậc hai số học của 64 là:
−
+
3 5
3 5 3 5
3 5
5 Dặn dò: - Xem lại toàn bộ phần kiến thức.
- Chuẩn bị bài tiếp theo
Trang 37IV/ Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 14/10/2010 Ngày giảng: 15/10/2010
HÀM SỐ I/ Mục tiêu:
* Kiến thức:HS được ôn lại và nắm vững:
+ Các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức.
+ Đồ thị hàm số là gì?
+ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R.
*Kỹ năng: HS được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết biểu diễn
các cặp số trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax.
* Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận khi tính toán và vẽ đồ thị.
GV: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương II.
- Ôn lại về hàm số, mặt phẳng toạ độ, hàm số bậc nhất.
- Bổ sung thêm: hàm số đồng biến, nghịch biến, đường thẳng song song và xét
y = 2x, y = 2x + 3, y =
x
4
GV HS
GV HS GV GV
HS GV
- Đưa ra nhận xét.
ylà hàm số của x cho bởi một trong 4 công thức, em hãy giải thích vì sao y = 2x là một hàm số?
nhận xét
Trang 38Nội dung Các hoạt động dạy học
*y =2x xác định với ∀ x; y =
x
4 xác định với x ≠ 0
1 C(1,2)
2 ,
1 , 4 b/ Đồ thị hàm số y = 2x
GV
HS GV HS GV
HS
GV HS GV HS GV
HS GV
HS GV
Treo bảng phụ nghi bài tập: Bảng này có xác định y là hàm số của x không?
Không phải là hàm số vì tương ứng với mỗi giá tri x = 3 có hai giá trị của y là 6 và 4 Củng cố
Giảng theo SGK về tính xác định của hàm số.
?Em hiểu gì về cách viết f(x), g(x), h(x), f(3), g(2), ?
- Tính và điền bảng.
?Nêu cách làm?
- Thay giá trị của x vào công thức và tính.
?Nhận xét gì khi x tăng dần các giá trị của hàm số thay đổi thế nào?
- Đưa ra nhận xét.
?Em hiểu hàm số đồng biến, nghịch biến là gì?
- Đọc tổng quát SGK Nhắc lại và nhấn mạnh cách nhận biết hàm
số đồng biến, nghịch biến.
Treo bảng phụ ghi tổng quát
Trang 39Nội dung Các hoạt động dạy học
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x)
nghịch biến trên R.
4- Củng cố:(2 phút) ? Nhắc lại các kiến thức cơ bản về hàm số?
5- Dặn dò: - Học kỹ lí thuyết theo SGK và vở ghi.
- Ôn tập các kiến thức có liên quan.
- Thước thẳng, com pa, máy tính.
III/ Lên lớp:
1- Ổn định:
2- Kiểm tra:(8phút)
HS 1 :
- Nêu khái niệm hàm số, cho ví dụ bằng công thức.
- Thế nào là đồ thị hàm số? Hàm số đồng biến, nghịch biến?
HS 2:Làm bài 2 (SGK)
3- Bài mới: Tổ chức luyện tập.
Trang 40Bài 1 SGK (44)
a/ y = f(x) = x
3 2
-4 - 3
3
1
3 2
c/ Giá trị hàm số y = g(x) luôn lớn hơn giá trị của
y = - 2x nghịch biến
0 1 x
GV HS GV
GV HS GV HS GV
GV HS GV
HS HS GV HS GV HS GV HS GV GV
Hoạt động 1: Bài 1(10phút)
Cho học sinh làm bài 1 SGK
- Nêu yêu cầu của bài.
Hướng dẫn học sinh kẻ bảng và điền để
dễ cho việc quan sát.
- Tính và điền bảng.
?Có nhận xét gì về giá trị 2 hàm số trên khi biến x nhận cùng 1 giá trị?
- Luôn hơn kém nhau 3 đơn vị.
?Hàm số nào là đồng biến, nghịch biến hãy giải thích?
- Cả 2 hàm số đều là hàm số đồng biến Chốt lại cách làm của bài
Hoạt động 2: Bài 3 (6 phút)
Đọc yêu cầu của bài 3.
? 2 hàm số đã cho có dạng tổng quát là gì? Nêu cách vẽ đồ thị?
- Xác định thêm 1 điểm và vẽ đường thẳng qua gốc toạ độ.
Thảo luận nhóm và trình bày
?Vẽ từ đâu để được đường thẳng OA? Đường thẳng đó là đồ thị hàm số nào mà
đi qua điểm (1; 3 ) ?
? Hãy vẽ theo các bước đó vào vở?
?Tìm toạ độ điểm A, B thế nào?
- Kẻ vuông góc với Ox, Oy.
?Diện tích của tam giác được tính thế nào? Chu vi của tam giác?
- Nửa tích 1 cạnh nhân đường cao.
Hướng dẫn cách tính Lên bảng
nêu cách tính diện tích theo cách khác Củng cố các dạng bài tập