A – Mục tiêu: - Kiến thức: HS tiếp tục đợc củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đơn, đa thức.. - Kiến thức: HS nắ
Trang 1Ngày giảng :
Tiết 17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
A – Mục tiêu:
- Kiến thức:
+) Hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
+) Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Kỷ năng: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi thực hiện phép chia.
* Hoạt động 1: Kiểm tra
HS 1: Phát biểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức
+Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức
bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia:
2x4: x2 = 2x2
+Nhân2x2 với đa thức chia
x2-4x-3 rồi lấy đa thc bị chia trừ đi tichs
nhận đợc Hiệu vừa tìm đợc gọi là d thứ
nhất
-Chia hạng tử bậc cao nhất của d thứ
nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia, cụ thể là:
-5x3 : x2 =-5x
+Lấy d thức nhất trừ đi tích của -5x với
đa thức chia ta đợc d thứ hai
-Thực hiện tơng tự nh trên, ta đợc d cuối
cùng bằng 0, thơng là 2x2-5x+1
HS: Cùng làm voà vở
Đặt phép chia 2x4-13x3+ 15x2+11x-3 x2-4x-3 2x4 - 8x3- 6x2 2x2-5x+1 -5x3 +21x2+11x-3
-5x3 +20x2+15x
x2-4x-3
x2-4x-3 0
Trang 2-3x2 - 3
-5x +10
+Phép chia trong trờng hợp này đợc gọi là phép chia có d, -5x + 10 gọi là d và ta có:5x3-3x2+7=(x2+1)(5x-3)-5x+10
4) Củng cố :
Bài tập 69 tr 31 SGK
GV đ đề lên bảng phụ
? Để tìm đa thức d ta phải làm gì
? Các em thực hiện phép chia theo nhóm
? Viết đa thức bị chia A dới dạng
A = B Q + R
Bài tập 68 tr 31 SGK
áp dụng HĐT để thực hiện phép chia
Bài 68 2 HS lên bảng thực hiện phần a,b
Bài 69 Một HS làm trên bảng -Lóp làm tại chỗ
5) H ớng dẫn về nhà :
Trang 3- Kiến thức ôn tập: Xem lại các phép toán chia trên
- Kiến thức: Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia
- Kỷ năng:- Rèn luyện kỷ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã xắp sếp.
-Rèn luyện tính cẩn thận khi thức hiện phép chia
- Thái độ : Nghiêm túc , chính xác Rèn luyện tính cẩn thận khi thức hiện phép chia
Không thực hiện phép chia, hãy xét xem
đa thức A có chia hết cho đa thức B hay
không?
a) A = 15x4 - 8x3 +x2
2 HS lên bảng thực hiện
a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = (25x5:5x2)+(-5x4:5x2)+(10x2:5x2) = 5x3 - x2 + 2
HS: Đứng tại chổ trả lời
Trang 4-GV: hãy tìm d của pháp chia
-Phép chi hết khi nào?
x2 Do đó A chia hết cho B
HS: Ta xét tính chia hết của từng hạng tử trong đa thức
b) A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2
Ta có :(1 - x)2 chia hết cho (1 - x) nên A chia hết cho B
1HS :lên bảng thực hiện2x4 + x3- 3x2 + 5x - 2 x2 - x + 12x4 - 2x3+2x2 2x2+3x-2
3x3-5x2 + 5x - 2 3x3-3x2 + 3x
d) (27x3-1) : (3x - 1) = (3x - 1)(9x2+3x+1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1
e) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = (2x+1)(4x2-2x+1) : (4x2-2x+1) = 2x + 1
d) (x2 - 3x + xy -3y) : (x + y) = [ x(x + y) - 3(x + y)] : (x + y) = (x + y) (x - 3) : (x + y)
= x - 3HS: áp dụng hằng đẳng thức
D: a-30
Để phép chi hết thì a=30
Trang 57 9 2 +
+ +
n
n n
là số nguyên./
Ngày giảng :
Tiết 19 : Ôn tập chơng I
A – Mục tiêu:
- Kiến thức : Hệ thống kiến thức cơ bản trong chơng I.
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chơng I
GV: Nêu câu hỏi để HS trả lời
? Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức
- Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu các hạng tử của đa thức A chia hết cho đơn thức B
- Đa thức A chia hết cho đa thức B khi số
d r = 0 ; phép chia A cho B là phép hết 75a) 5x2.(3x2-7x+2)
=5x2.3x2+5x2.(-7x)+5x2.2 =15x4-35x2+10x2
Trang 6Bài tập 76 b
Làm tính nhân:
(x-2y).(3xy+5y2+x)
Bài tâp 77a SGK
Tính nhanh giá trị của biểu thức
M=x2+4y2-4xy tại x=18, y=4
3 1 1
2
2
2 2
+ +
−
= +
+
−
n
n n
n
n
76b) (x-2y).(3xy+5y2+x) =3x2y+5xy2+x2-6xy2-10y3-2xy =3x2 y-xy2-2xy+x2-10y3
77a) M=x2+4y2-4xy tại x=18, y=4 M=x2-2x.2y+(2y)2
M=(x-2y)2Thay x=18, y=4 vào biểu thức ta có : M=(18-2.4)2=102=100
Vậy giá trị của M tại x=18, y=4 là 100
79 a) x2-4 +(x-2)2=(x-2)(x+2)+(x-2)2 =(x-2).(x+2+x-2) =(x-2).2x
- 10x2-5x 4x + 2 4x + 2 0Giải:
x2 - 2xy + y2 + 1 = (x - y)2 +1
Ta có (x - y)2 ≥ 0 với mọi x,y
Do đó (x - y)2 + 1 > 0 với mọi số thực
x ,y 2n2 - n + 2 2n + 1 2n2 + n n - 1
- 2n + 2
- 2n - 1
3
Trang 7- Về nhà học thuộc các câu hỏi trong phần ôn tập
- Làm các bài tập còn lại trong phần ôn tập chơng
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học
Ngày giảng :
Tiết 20 : ôn tẬp chơng I ( tiếp).
A – Mục tiêu:
- Kiến thức: HS tiếp tục đợc củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản các hằng đẳng
thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đơn, đa thức
- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo việc tổng hợp các kĩ năng đã có về phân tích đa thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng
làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Làm bài 77a SGK tr 33
(HS2 ): ? Phân tích đa thức sau thành nhân
tử: 8x3 −12x y 6xy2 + 2 −y 3
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm
và ĐVĐ vào bài mới
Trang 8- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
? Gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày
- Hs dới lớp nhận xét, sửa sai
? Để chia đa thức câu c ta làm thế nào
sau đó lần lợt 2 HS một lợt trình bày bài giải trên bảng
a/ = 15x4 – 35x3 + 10x2b/ =
HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề bài
HS đọc đề bài , sau đó nêu cách làm.
HS: - Chuyển hết hạng tử sang một vế -Phân tích vế đó thành tích đa về dạng A.B = 0 ⇒ A = 0 hoặc B = 0
- Hs dới lớp làm vào vở và sửa sai sót.a/
3
2x(x – 2)( x + 2 ) = 0
x x
c/ (x2 – y2 + 6x + 9):(x + y + 3)
= (x – y + 3) (x + y + 3):(x + y + 3)
= (x – y + 3)
HS ghi nhớ
Trang 9Câu 2: Điền đúng mỗi ô trống đợc 0,5
điểm a/ 2x ; 6xy ; 9y b/ 2 8xy ; 16y2
Câu 3: câu a đúng đợc 1,5 điểm, câu b
đúng đợc 2 đ, câu c đúng đợc 1,5 điểm a/ ( + )2
2x 1 b/ (2y− 7 2y)( + 7 )
c/ (x y 3x 7− ) ( − )
Câu 4: 1 điểm (x 3 x 3− ) ( + =) 0 từ đó tìm đợc x = 3 ; x = -3
4) Củng cố :
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng giải các dạng bài tập trên
- GV chốt lại toàn bài, nhắc nhở một số lu ý khi giải các bài tập dạng trên
5) H ớng dẫn về nhà :
- Nắm chắc kiến thức đã ôn tập
- Làm các bài83 SGK tr 33 và 53 đến 59 SBT tr 9
- HD bài 83 SGK tr 33: Chia đa thức 2n2 – n + 2 cho 2n + 1 , sau đó cho số d bằng 0
Tiết 21:“ Kiểm tra ch ơng I”
Trang 10KIỂM TRA CHƯƠNG I
A Phần trắc nghiệm(3 điểm)
Câu1 Rút gọn biểu thức: (x-y)2- (x+y)2 ta đợc kết quả là:
Câu2 Giá trị của biểu thức: x3-6x2+12x-8 tại x= -2 là:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc rút gọn phân thức
- Kỹ năng: Bớc đầu nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để
xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ,thớc thẳng
- HS: SGK , SBT , Dụng cụ học tập ,
Trang 11Ôn tập về rút gọn phân số và tính chất cơ bản của ps
C – Tiến trình dạy – học:
1) Tổ chức :
2) Kiểm tra :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng
làm, 2 HS thực hành trên bảng
(HS1) : ? Phát biểu tính chất cơ bản của phân
thức Làm bài 4a SBT tr 16
(HS2 ): ? Làm bài 6 a SBT tr 16
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho
điểm và ĐVĐ vào bài mới
x 4
2 3
a/ Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
10 x 5
2 + +
a/ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử , tìm
nhân tử chung của chúng
b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
? Qua các bài tập trên em hãy cho biết để
x 2 y 5 2x
x 2 2x y x 10
x 4
2
2 2
3
=
=-Đại diện các nhóm trả lời kết quả
- HS nêu nhận xét
HS thảo luận câu ?2
- Gọi đại diện Hs lên bảng trình bày kq
- HS các nhóm khác nhận xét kết quả
a/ Phân tích tử và mẫu đợc NTC : 5(x + 2)b/ Chia cả tử và mẫu cho NTC ta đợc
x 5
1 x 5 ).
2 x ( 5
) 2 x ( 5 x 50 x 25
10 x 5
+
+
= +
+
- HS phát biểu các bớc rút gọn (Nhận xét -Sgk-39)
HS đọc đề bài, suy nghĩ nêu cách giải ( SGK tr 39)
HS thảo luận làm ?3 lên bảng giải
Trang 121 x ) 1 x ( x 5
) 1 x )(
1 x ( x 5 x 5
1 x 2
+
+ +
= +
+ +
-HS tự đọc VD2 trong Sgk
HS ghi nhớ chú ý: A = -(-A) ?4 Rút gọn phân thức
x y
) y x ( 3
−
−
Ta có
x y
) y x ( 3
−
− =
y x
) y x ( 3
-GV chốt lại toàn bài, nhắc nhở một số lu ý
khi giải các bài tập dạng trên
- GV đa đề bài 8 SGKtr 40 trên bảng phụ
Câu c sai , kết quả đúng: xy 1
3y 3
++
Câu d sai, kết quả đúng : xy x
3y 3
++
Trang 13- HS: SGK , SBT , Dụng cụ học tập , Ôn về các kiến thức về quy tắc rút gọn phân thức.
xy 18
y x 12
(HS2 ): ? áp dụng quy tắc đổi dấu để rút
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm
và ĐVĐ vào bài mới
) 5 x ( x 15
2
3
+ +
12 x 12
7 x 14 x 7
2
2
+
+ +
? Nêu các bớc giải bài tập trên
? Hãy phân tích đa thức ở tử và mẫu thành
xy 6 y 3
xy 6 x 2
= 3
2
y
x 2 b/ =
x 4
) 5 x (
HS nêu cách làm bài 12a
HS thảo luận ⇒ lên bảng trình bày lời giải
a/ =
) 8 x ( x
) 2 x ( 3
3
2
−
− =
) 4 x 2 x ( x
) 2 x ( 3
−
b/ =
) 1 x ( x 3
) 1 x (
+
+ =
x 3
) 1 x (
7 +
- HS đọc đề bài 13
) 3 x ( x 15
) x 3 ( x 45
−
−
) 3 x ( x 15
) 3 x ( x 45
3
−
−
Trang 14a/ 3
) 3
y xy 3 y x
3
x
x y
− +
−
−
? Nhắc lại quy tắc đổi dấu
? Để giải đợc bài tập này ta làm ntn
? Muốn tìm x trong bài tập trên ta làm ntn
-GV nhấn mạnh điều kiện (a2 + ≠1) 0 và
khi tìm x cần rút gọn đến giá trị không thu
gọn đợc nữa
2 2
y xy 3 y x 3 x
x y
− +
−
−
) y x (
) y x (
Rút gọn thu gọn :
2 2
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài GV nhấn mạnh những lu ý khi làm bài tập rút gọn trên
- Kiến thức: HS nắm đợc cách tìm mẫu thức chung, quy trình quy đồng mẫu thức
- Kỹ năng: Biết cách tìm MTC sau khi phân tích các mẫu thành nhân tử, biết cách tìm
nhân tử phụ tơng ứng Biết đợc việc quy đồng mẫu thức tơng tự nh quy đồng mẫu số
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ,thớc thẳng
Trang 15- HS: SGK , SBT , ôn tập về quy đồng mẫu của các phân số
C – Tiến trình dạy – học:
1) Tổ chức
2) Kiểm tra :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
(HS1) : ? Phát biểu các tính chất cơ bản của
phân thức và quy tắc đổi dấu
HS nhận xét bổ xung
3) Bài mới :
Hoạt động 1: Tìm mẫu thức chung .
GV dùng ví dụ phần KTBC để giới thiệu
về quy đồng mẫu thức các pt
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1
- Gọi đại diện các nhóm trả lời kết quả
;
2x 4 x 4.
Hoạt động 2: quy đồng mẫu thức .
- Yêu cầu HS nghiên cứu VD
? Bớc đầu tiên ta làm ntn
? Bớc tiếp theo ta phải làm gì? Tìm nhân
tử phụ của mỗi pt ta làm ntn
HS thảo luận nhóm làm ?1 Sau đó báo
cáo
HS: cả hai đa thức trên đều là mẫu thức chung đợc vì nó chia hết cho cả hai mẫu.HS: Mẫu đơn giản hơn là: 12x y z2 3 .
Hs lên bảng trình bày lại VD
HS: - phân tích các mẫu thành nt
- lấy tích các nhân tử bằng số với tích các luỹ thừa có mặt trong các mẫu với số
HS: NT phụ thứ nhất: 3x
Trang 16? Bớc tiếp theo ta phải làm gì.
? Qua VD, hãy nêu các bớc quy đồng mẫu
thức các phân thức
- Gv cho HS thảo luận nhóm làm ?2 ?3
- Gọi HS dới lớp nhắc lại các bớc thực
5x2x x 5
Gv nhắc lại các kiến thức cần nhớ ⇒ cho
Hs củng cố bài tập 14a, 15a, 17 (Sgk-43)
HS trả lời và ghi nhớ
Hs làm bài tập 14a, 15a, 17 (Sgk-43)
14a: 60y5 412x y ;
2
5 4
7x12x y 15a: ( − −) ( + )
5x 15
2 x 3 x 3 ; ( − ) ( + )
6
2 x 3 x 3Bài 17: bạn Tuấn chọn đúng
Trang 17- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, tìm MTC, kĩ năng quy
đồng mẫu thức của nhiều phân thức Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong làm toán
- Thái độ : Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- (HS1) : ? Nêu cách quy đồng mẫu các phân
thức? áp dụng làm bài 14b
- (HS2 ): ? Làm bài 13f SBT tr 18
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm
và ĐVĐ vào bài mới
+ 2 HS làm trên bảng+ Lớp nhận xét
? Để thực hiện quy đồng mẫu thức hai
x 3 + và x 4
3 x
x 3 + =
3x(x 2)2(x 2)(x 2)
−
3 x
2 −
+
=
) 2 x )(
2 x ( 2
) 3 x ( 2
+
− +
Trang 18? Nhân tử phụ của mỗi pt là đa thức nào.
? Hãy quy đồng mẫu thức hai pt trên
? Nêu cách quy đồng mẫu hai pt trên
? Hãy phân tích đa thức ở các mẫu thành
nhân tử tìm MTC
? Hãy tìm nhân tử phụ cho mỗi pt
? Quy đồng mẫu các pt đó
GV nhấn mạnh có thể đổi dấu cả tử và
mẫu trong quá trình quy đồng thuận lợi
x 2 1
5 x 3 x 4
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng làm bài tập
- GV chốt lại toàn bài GV nhấn mạnh những lu ý khi làm bài tập quy đồng mẫu
Trang 19Ngày giảng :
Tiết 28 phép cộng các phân thức đại số
A – Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng đợc quy tắc cộng các phân thức đại số
- Kỹ năng: Biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng Biết áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép cộng đợc đơn giản hơn
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
(HS1) : ? Quy đồng mẫu hai phân thức
Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
HS nhận xét bổ sung GV đánh giá cho
điểm và ĐVĐ vào bài mới
Trang 20Cho HS làm bài 21a b trên bảng.
Hoạt động 2 : 2- cộng hai phân thức
có mẫu thức khác nhau .
? Nhắc lại quy tắc cộng hai p/s khác mẫu
Cho HS làm câu ?2 tơng tự phép cộng hai
phân số không cùng mẫu
- Gv hớng dẫn HS thực hiện …
? Qua bài toán trên, để cộng hai phân thức
có mẫu khác nhau ta làm thế nào
? Trong quá trình rút gọn nếu có thể ta
vận dụng những kiến thức nào nữa để thực
6
3 + =2 x ( x 4 )
12 + +
) 4 x ( x 2
x 3 + =
) 4 x ( x 2
) 4 x ( 3 +
+ = x 2
3
?3
36 y 6
12 y
−
−+
y 6 y
Trang 21Gv hệ thống lại các kiến thức trong bài ⇒
18 x
−
− +
5 x
2 x
− +
1 x
−
+ +
1 x
2 −d/ x 2 + 4 2
x 1
1 x
2 x 18 x 1 x
−
+ +
− + +
=
5
5 3 5
15 3
x
= 3-HS: đổi dấu ở pt thứ hai để đa về cộng các
Trang 22e/
1
x
17 x
1 x 2
− +
x 1
- G : Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV lu ý cho HS rút gọn kết quả
Một số bài cần áp dụng quy tắc đổi dấu
và tính chất giao hoán, kết hợp để tính
? Vậy tổng thời gian hoàn thành cả công
việc là bao nhiêu
? Khi biết x = 250, để tính thời gian hoàn
thành công việc ta làm thế nào
pt cùng mẫu
b/ =
1 x
x 2 1 x x x
−
− +
−
−
1 x
1 x 2
) y x 2 ( x
y
− + y ( 2 x y )
x 4
−
−
=
) y x 2 ( xy
x 4
) y x 2 )(
y x 2 (
1 x
−
+ = = …
2
x 1
2
−e/
1 x
17 x 3 x 4
1 x 2
− +
x 1
6
−
Hs nhận xét, sửa chữa sai sót
Đọc và tóm tắt đề bài 26 Nêu tóm tắt.HS:Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên :
x
5000
(ngày)HS:Phần việc còn lại là : 11600 – 5000 = 6000m3
N.suất làm ở phần việc còn lại : x + 25m3/ngày
Thời gian làm nốt phần việc còn lại : 25
x
6600 +HS: Thời gian hoàn thành công việc :
x
5000 +
25 x
6600 + = x ( x 25 )
125000 x
11600
+ +( ngày )
Với x = 250 ⇒
x
5000 +
25 x
6600 + = 44 (Ngày)
HS : Lên bảng trình bày ⇒ Nxét …
4) Củng cố :
Trang 23? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng làm bài tập.
Hãy khoanh tròn vào đáp án đứng đầu đáp án đúng
- Kiến thức: HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức, biết cách làm tính trừ
và thực hiện một dãy phép trừ, nắm vững quy tắc đổi dấu
- Kỹ năng: Thực hiện thành thạo phép trừ các phân thức đại số Rèn tính chính xác
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng
làm, 2 HS thực hành trả lời trên bảng
(HS1) : ? Nêu quy tắc cộng hai phân thức
cùng mẫu? Cộng hai phân thức sau:
4
5 6 2
−
+
x x
? Nêu quy tắc trừ hai phân số
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho
điểm và ĐVĐ vào bài mới
+ HS trả lời + Lớp nhận xét
3) Bài mới :
*Hoạt động 1 : 1- phân thức đối .
? Nhắc lại thế nào là hai phân số đối
nhau ? Cho ví dụ
? GV dùng kết quả kiểm tra bài cũ đề giới
thiệu hai pt đối nhau
-GV cho HS làm ?1
1
3 1
3
= +
− + + x
x x
3 +
− + x
x x
x 3 + +x 1
x 3 +
− =
1 x
) x 3 ( x 3 +
− + = 0 ⇒ gọi là hai phân thức đối nhau
HS: hai pt có tổng bằng 0 thì gọi là hai pt
A = −
B
A B
- H : Suy nghĩ phát biểu quy tắc (Sgk-49)
A D
C B A
Hs tự nghiên cứu lên bảng trình bày lại Hs dới lớp làm vào vở, nhận xét, sửa sai
Trang 25? Thùc hiÖn trõ : y(x−y) (− x x− y)
1 1
−y x x y x
3 x
2 −
+ –
x x
1 x
2 −
+ =
1 x
3 x
2 −
+ + ( )
x x
1 +
= = …
1
16 3
Gv hÖ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc trong
bµi cho Hs lµm bµi tËp 28, 29ac (Sgk:
49-50)
GV nhÊn m¹nh:
B
A B
1
2
/
2 2
x
1 4 5
1 4 /
x b
Bµi 29ac Thùc hµnh trªn b¶ng
3
1 7 3
1 4
/ = 2− +− 2− =
y x
x y
x
x
3 2
18 3
−
=
x
x x
x c
Trang 26- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm phân thức đối và thực hiện phép cộng, trừ phân thức
đại số Rèn tính cẩn thận, tính chính xác trong làm toán
- Thái độ : Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng
làm, 2 HS thực hành trả lời trên bảng
(HS1) : ? Nêu quy tắc trừ hai phân thức cùng
mẫu? Tính :
1 2
9 5 1 2
5 4
x
10 4
5 3 4 10
7 2
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho
điểm và ĐVĐ vào bài mới
+ HS trả lời + Lớp nhận xét
5 y 6 y
6 x )
48 x ) 7 x
15 x 25 x
2 HS thực hành trên bảng, HS nhận xét bổ xung
b/
y x 10
5 y 6 y x 10
5 xy 4
3
2 3
y x
2 −
c/
x 14 x 2
6 x 3 ) 7 x ( x 2
6 x 7
2 +
+
− +
+
= 7 x
2 +
HS đọc đề bài 34 , suy nghĩ, thảo luận theo nhóm và nêu cách giải
HS: vận dụng
B
A B
A
−
=
− vào pt trừ ở câu a, b
a/ = 54(+−137)+5 (−−487) =
x x
x x
x
x
= …
) 7 x ( x 5
) 7 x ( 5
−
−
Trang 27) x 1 ( x 2 3 x
x 1
- Gv và Hs nhận xét, sửa chữa sai sót
- Gv lu ý cho HS một số bài cần áp dụng
quy tắc đổi dấu để tính hợp lí
Bài 36: SGK tr 51.
- Ghi lại các tóm tắt trên bảng
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện câu a
+Hãy biểu diễn qua x:
25 1
15 25 5
1
x
x x
− +
−
) x 5 1 ( x
x 5 1 +
−
2 HS thực hành trên bảng, HS khác nhận xét
HS đọc đề bài 35a Nêu cách giải
HS thực hành giải trên bảng:
6 2 9
) 1 ( 2 3
1 3
− +
−
+
=
x x
x x
x x x
x x
x
= 3 x
2
−
- HS : Đọc và tóm tắt đề bài 36
- HS : Thảo luận theo nhóm tìm lời giải
Số SP làm trong 1 ngày theo kế hoạch :
x 10000
Số SP thực tế làm đợc trong 1 ngày :
1 x
10080
−
Số SP làm thêm trong 1 ngày :
1 x
10080
− x
10000
−
Với x = 25, biểu thức
1 x
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng làm bài tập
- GV chốt lại toàn bài GV nhấn mạnh những lu ý khi làm bài tập làm tính trừ pt
Trang 281 2 3
1 2 3
1
2
2 2
2
x x
x A x
x A
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho
điểm và ĐVĐ vào bài mới
3) Bài mới :
*Hoạt động 1 : phép nhân các phân
thức đại số
- Gv : Đặt vấn đề và giới thiệu ?1
- Gv : Gọi đại diện Hs lên bảng thực hiện
x 2
+ . 3
2
x 6
25
x − =
3
2 2
x 6 ) 5 x (
) 25 x ( x 3 +
− = =
x 2
5
x −
- Quá trình thực hiện trên gọi là nhân hai phân thức.
Trang 29- Gv: Giới thiệu VD, yêu cầu Hs tự
nghiên cứu và lên bảng trình bày lại
? Tơng tự ví dụ yêu cầu HS thảo luận
? Nêu cách thực hiện phép tính bài 38c
Yêu cầu HS trả lời tơng tự bài 39 ab
- Chú ý khi đổi dấu các nhân tử
HS: nhân tử với tử, mẫu với mẫu
HS đọc quy tắc:(Sgk-51):
D B
C A D
C B
x 3 x 2
) 13 x
) 13 x (
3 −
−
3 2
) 3 x ( 2
) 1 x ( x 1
9 x 6 x
+
−
−
+ +
=
) 3 x ( 2
) 1 x
2 x 7 x 3 x 2
x 2 x 7 x
1 x 5 x 3
3 5
2 4 2
4
3 5
+ +
+
− +
+
−
+ +
=
3 x 2
x 1 x 5 x 3
2 x 7 x 2 x 7 x
1 x 5 x 3
3 5
2 4 2
4
3 5
+ +
+
+
− +
−
+ +
=
3 x 2
x +
HS trả lời và ghi nhớ
HS làm bài tập 38
- 3 HS trình bày trên bảng
a/ 307xy b/ 2
3y22x
Trang 30b/ Tơng tự: 3x 18
2x 10
− −
=+
4) Củng cố
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
- GV chốt lại toàn bài GV nhấn mạnh những lu ý khi làm bài tập nhâ hai phân thức
- Kiến thức: HS biết tìm phân thức nghịch đảo của phân thức cho trớc Vận dụng tốt
quy tắc chia các phân thức đại số
- Kỹ năng: Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy phép chia và phép nhân Rèn tính chính xác và cẩn thận trong tính toán
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực hăng hái phát biểu xây dựng bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Thế nào là hai phân số nghịch đảo ? Muốn
thực hiện phép chia các phân số ta làm nh
thế nào ? Cho ví dụ
(HS2 ): Nêu quy tắc nhân hai phân thức ?
Trang 313) Bài mới :
*Hoạt động 1: phân thức nghịch đảo.
- Hai phân thức tgrong mỗi tích trên là hai
phân thức nghịch đảo
? Hai phân thức nh thế nào gọi là nghịch
đảo của nhau
? PT nghịch đảo của x2 5
x 7
−+ là pt nào.
tập áp dụng ?3 ; ?4
- GV : Gọi đại diện Hs lên bảng trình bày
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính biểu thức
? Nhắc lại khái niệm phân thức
nghịch đảo và quy tắc phép chia
phân thức
- Gv hệ thống lại các kiến thức
trong bài sau đó cho Hs củng cố
HS trả lời: Hai phân thức đợc gọi là nghịch đảo của
nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Trang 32- Kiến thức: Củng cố cho học sinh các quy tắc nhân , chia phân thức và các
phơng pháp thực hành giải toán có liên quan
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng nhân , chia phân thức thành thạo , chính xác
- Thái độ : Nghiêm túc , cẩn thận , chính xác , giáo dục ý thức say mê học toán
Trang 33+
22)(x
214x32x.2x
8-4x:42
x
7x2
Khi biết tích và 1 thừa số , để tìm thừa số
còn lại ta chia tích cho thừa số đã biết
Bài 39 ( SBT )
2)4)(x(x
3)-x(x
22)4)(x3)(x
(x
3)-2)(x-3)(xx(x
22)-(x
3)x(x.124x3x2x
63x2x2x
3x2x
44x2x:127x2x
65x2x)
−+
=
−+
+
+
=
++
++
7)-1)(x-(x
4)3)(x2)(x
5)(x(x
-7)-2)(x-3)(x1)(x
2x
147x-2x-2x.10-2x-5x2x
33xx2x
149x2x
127x2x:10-3x2x
3-2x2xb)
++
=
++
=
+++
++
−+
+
HS cả lớp làm bài , 1 HS lên bảng thực hiện
Bài 44 ( SGK )
Trang 342)x(x
1x.1)x(x
2)2)(x(x
.Q
1x2x2x:x2x
42x.Q
x2x
42x.Q1x2x2x
Bài 41 ( tr24 SBT ) phần a , b :
22)(x
21)(x3x
1x.2x
3x.2x
1x
1x
3x:3x
2x:2x
1xa)
+
+
=+++
+++
=
+
++
+++
22)(x
23)(x
1)2)(x(x
23)(x.2x
1x
)3x
1x 3x
2x( : 2x
1x
)1x
3x:3x
2x(:2x
1xb)
+
+
=
++ +++
=
+++
+++
=
+
++
+++
4) Củng cố : Kết hợp trong giờ
Làm bài tập 36/SBT phần a , b
5) H ớng dẫn về nhà :
- Ôn lại bài , nắm chắc các quy tắc nhân chia phân thức
-Xem lại , làm lại các bài tập đã chữa , tìm và làm các bài tập có nội dung tơng tự
- Đọc trớc bài : Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Ngày giảng :
Tiết 35: biến đổi các biểu thức hữu tỉ
A – Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu khái niệm về biểu thức hữu tỉ, hiểu cách biến đổi biểu thức hữu tỉ
thành một pt đại số Biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu
tỉ
Trang 35- Kỹ năng: HS biết cách biểu diễn một bt hữu tỉ dới dạng một dãy phép toán trên
những pt, biết tìm điều kiện để giá trị pt xác định Rèn tính chính xác, cẩn thận trong tính toán
- Thái độ : Có ý thức nghiêm túc và tích cực trong học tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
(HS1) : ? Nêu quy tắc chia hai phân thức ?
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho
điểm và ĐVĐ vào bài mới
? Hãy quan sát và cho biết các biểu thức
trên đợc cấu tạo nh thế nào, bao gồm
những phép tính nào
- GV: Giới thiệu là các bt hữu tỉ
? Vậy em hiểu thế nào là một biểu thức
hữu tỉ
? Lấy ví dụ về biểu thức hữu tỉ
? bt
1 x
3
2 1
x
2 + ;
3 x
1 x 4
+
+ ;
1 x 3
2 1 x
x 2
Trang 36? bt
11xA
1xx
- G : Gọi Hs khác nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3 : giá trị của phân thức.
điều kiện gì của biến
- Gv : Gợi ý Hs thực hiện rút gọn biểu thức
A sau đó tính giá trị của A
- Gv : Gọi đại diện 2 Hs lên bảng giải
⇒ Nhận xét kết quả và sửa sai sót
- HS : Thảo luận theo nhóm làm ?1 sau đó lên bảng thực hiện
?1 B =
1 x
x 2 1
1 x
2 1
2 + +
x 2 1 : 1 x
2
=
1 x
x 2 1 x : 1 x
1 x
1 x 1 x
1 x
1 x
2
2
− +
HS đọc và thực hành làm ví dụ 2 theo ớng dẫn của GV
h-HS thực hành tơng tự cho ?2 :Cho phân thức: A x 12
+
=+ .
a/ A xác định⇔x 2 + x ≠ 0 ⇔ x ≠ 0 và x
≠ -1b/ Ta có A =
x x
1 x
2 +
+ =
) 1 x ( x
1 x +
+ = x 1
Do đó tại x = 1.000.000 ⇒ A =
000 000 1 1 tại x = -1 ⇒ A = -1
4) Củng cố :
? Qua bài học hôm các em cần nắm chắc
những kiến thức gì ? Nhắc lại các kiến thức
cơ bản đó
- Gv hệ thống lại các kiến thức trong bài
-Yêu cầu HS làm các bài tập 46a,47a
Trang 37-Tiết 35 : " Luyện tập ".
Ngày giảng :
Tiết 36 : luyện tập
A – Mục tiêu:
- Kiến thức: HS đợc củng cố và khắc sâu quy tắc phép nhân, chia phân thức và cách
biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức đại số
- Kỹ năng: Rèn cho HS kĩ năng thực hiện phép chia, nhân phân thức và kĩ năng biến
đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức đại số, tìm điều kiện và tính giá trị của phân thức
- Thái độ : Có ý thức nghiêm túc , hăng hái phát biểu xây dựng bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
(HS1) : ? Biến đổi bt sau thành một phân thức
1 x
++
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm
và ĐVĐ vào bài mới
+ 2 HS làm trên bảng+ Lớp nhận xét
( đ/a:
x 2 1
x 1
1 1 x
1 1
x 2
HS: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong từng biểu thức trên
HS: Thảo luận nhóm để thực hiện các phép
Trang 3851a/ + − +x
1 y
1 y
x : x
y
y
x
2 2
1 2 x
1 : 4 x x
1 4
x
x
1
2 2
? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong
từng biểu thức trên
- Gv : Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
GV hớng dẫn câu 51b
? Còn cách nào nữa không
- Gv : Lu ý cho HS trong phép nhân ta có
thể rút gọn chéo cho nhanh hơn
- Gv và Hs nhận xét, sửa chữa sai sót
⇒ Đa ra kết luận chung về cách giải
11x
1 y
x : x
y y
x
2 2
2
= = … x+yb/ =
2 x (
4
− +
Cách khác: quy đồng trong từng ngoặc
HS đọc đề bài 53, suy nghĩ nêu cách giải HS: chuyển các biểu thức đại số về thành các phép nhân chia trên phân thức
HS:
111x
=+ +
x
1 1 : 1
11
11x
++ = 1 + +
x
1 1 :
1 = = …
1 x
1 x 2 + +
11
11
11x
+++ =1+
11: 1
11x
1 x 1
+
+ + = = …
1 x 2
2 x 3 + +
HS lên bảng trình bày Dới lớp làm bài và nhận xét
Trang 3911
11
11
11x
+
+
+
++
sau đó kiểm tra kq dự
1 x 2 x
2
2
−
+ + ;
? Để biết giá trị của phân thức xác định khi
nào ta làm nh thế nào
? Trả lời câu b
GV đa đề câu 55c trên bảng phụ , cho HS
thảo luận sau đó báo cáo kq
? Theo em với những giá trị nào của biến
thì có thể tính đợc giá trị của pt đã cho
- HS : Đọc và tóm tắt đề bài 55
HS: Tìm giá trị của biến để mẫu khác 0.a/ Giá trị của phân thức A đợc xác định khi
x2 – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1±b/ Ta có A =
1 x
1 x 2 x
) 1 x (
2
2
− + =
1 x
) 1 x (
− +
HS thảo luận sau 2 phút báo cáo kq
c/ - Với x = 2 ⇒ A = 3 là đúng
- Với x = -1 ⇒ A = 0 là sai vì x = -1 không thoả mãn điều kiện để phân thức xác định
HS: làm cho phân thức ban đẫu xác
định
- H : Dới lớp làm vào vở và nhận xét kết quả
4) Củng cố :
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa vận dụng
- GV chốt lại toàn bài GV nhấn mạnh những lu ý khi làm các dạng bt trên
5) H ớng dẫn về nhà :
- Nắm chắc kiến thức vừa học về biến đổi biểu thức đại số
- Làm các bài tập : 51; 54; 55; 56 SBT tr 26 Bài 52; 56 SGK tr 58- 59
- Tự ôn tập chơng II theo hệ thống câu hỏi từ 1 đến 12 SGK tr 61
- Ôn tập các kt về: Nhân đơn, đa thức với đa thức; Các hằng đẳng thức đáng nhớ; Các
ph-ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử; Chia đơn, đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến sắp xếp
-Tiết 37 : " Ôn tập học kì I ".
Trang 40Ngày giảng :
Tiết 37 : ôn tập học kì I
A – Mục tiêu:
- Kiến thức: HS đợc hệ thống lại các kiến thức cơ bản trong học kì I nh nhân, chia đơn
đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phân thức đại số, các phép tính, biểu thức hữu tỉ
- Kỹ năng: HS nắm vững và vận dụng tốt các quy tắc nhân chia đơn đa thức, các hằng
đẳng thức, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử vào làm các bài tập
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực hăng hái phát biểu xây dựng bài
? Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ? Lấy
ví dụ minh hoạ
4 Chia đơn, đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến sắp xếp
4 HS thực hành trình bày trên bảng HS dới lớp làm bài, nhận xét bổ xung
a/ = 15x4 – 35x3 + 10x2b/ =
3
4
x3y2 – 2x2y2 +
3 2
xy3