HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. - Học sinh hiểu khái ni
Trang 11 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chi khoảng, nhỏp
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
1 5 ,
d)
38 7
7
19 7
III Bài mới:
- HS: N Z Q
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
1 Số hữu tỉ :(10')VD:
b
a
(a, bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Trang 2
0 -2/3
ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu d¬ng
1 0 1000
Trang 3II KiÓm tra bµi cò:(4')
Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?
Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?
Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?
III Bµi míi :
-Häc sinh bæ sung
-Häc sinh tù lµm vµo vë, 1hs b¸o c¸o kÕt qu¶, c¸c häc sinh kh¸c x¸c nhËn kq
- 2 häc sinh ph¸t biÓu quit¾c chuyÓn vÕ trong Q
x=
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
x x
- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:
+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu d¬ng)
Trang 4- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
III Bài mới:
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
Trang 5- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý
-Tỉ số 2 số x và y với x
Q; yQ (y0)-Phân số a
b (aZ, bZ, b
0)
+ Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
Trang 6HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B Chuẩn bị:
Trang 7- Thày: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
III Bài mới:
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu :+ Ta viết chúng dới dạng phân số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
- Số thập phân là số viết dới
Trang 8- NhËn xÐt, bæ sung
d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
IV Cñng cè :
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)
= 2,8 (-10) = - 28
Trang 9- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)
c) ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)
III Luyện tập :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
Bài tập 28 (tr8 - SBT )
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251-
(1 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 3 3 3
Trang 10- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
- Häc sinh lµm theo sù íng dÉn sö dông cña gi¸oviªn
( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 11- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
III Bài mới:
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự
nhiên a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x= a
Giáo viên giới thiệu quy
- 1 học sinh lên bảng viết
(9,7)0 = 1
2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với xQ ; m,nN; x0
Trang 12Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')
Trang 13- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng.
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu
III Bài mới:
Trang 14? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
nh thế nào
- Giáo viên đa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Qua 2 ví dụ trên em hãy
nêu ra cách tính luỹ thừa của
một thơng
? Ghi bằng ký hiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?5
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc
2 3
2 2
5 5
Trang 15
2 2
2 2
3 3
3
3 3
3 3
Trang 16- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết.
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
( )
: ( )
m n
n n
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày
- Học sinh cùng giáo viên làm câu a
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
Trang 1716
2 16
2
n n
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và
12,5 17,5
III Bài mới:
Trang 18- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính
- Học sinh làm theo nhóm:
- Học sinh làm theo nhóm
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉsố: a c
1 ) 3 : 7 2
2 Tính chất (19')
* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)
?2 Nếu a c
Trang 19- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệthức từ các số, từ đẳng thức tích
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh
- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập đợc
tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trên bảng
Trang 20- Giáo viên phát phiếu học
- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét
- Học sinh cùng giáo viên làm bài
Trang 212, 4 )
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
III Bài mới: (33')
- Giáo viên yêu cầu học sinh
Trang 22- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài và tóm tắt
giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
- 1 học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
2 5
x y
3, 5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c
Ta có:
Trang 2344 4
8 16 20
a b c
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x
trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 59 - Cả lớp làm nháp- Hai học sinh trình bày
trên bảng
Bài 59 (tr31-SGK)
Trang 24- Yêu cầu học sinh làm bài
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có x.y
3x và
2 5
Trung tỉ: 2
3 và
3 1 4
- 1 học sinh đọc
- Học sinh suy nghĩ trả
lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời
7 5 2
x x
y z
Trang 25- Gợi ý: đặt a
k
c k
5
x y
Trang 26I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không
- Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
- GVYêu cầu học sinh làm ví dụ 1
- Học sinh dùng máy tính tính
- Học sinh làm bài ở ví dụ 2
- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Giáo viên: Ngoài cách chia trên ta còn cách
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? SGK
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh đợc
rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều
là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại nh phần đóng khung
tr34- SGK
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
5 0,8(3) 11 0,2(4)
Trang 27- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 69
Bµi tËp 85 (tr15-SBT)
Trang 28- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 85
theo nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Cử đại diện phát biểu
- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b
+ Học sinh 2: c, d
- Lớp nhận xét cho điểm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88
- Giáo viên hớng dẫn làm câu a
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
- Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng
Trang 29- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống hàng ngày
B Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
III Bài mới:
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số đợc
dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ớc lợng
nhanh kết quả
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)
? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất
- Học sinh: 4,3 gần số 4
? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất
- Học sinh: gần số 5
- Giáo viên: Để làm tròn 1 số thập phân đến
hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- 3 học sinh lên bảng làm
1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp sốnguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 79,383
Trang 30- 3 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài tại chỗ nhận xét, đánh giá
b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 7,92
17,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,1660,996 61,00
B
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
Trang 31- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục.
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Cách 1: 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: 74: 14 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5d) 21,73.0,815
- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)
Trang 32
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6b) Căn bậc hai của 49 là 7
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và
vẽ hình
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm
số vô tỉ là I
2 Khái niệm căn bậc hai (18')
Trang 33- Yêu cầu học sinh tính.
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có
mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không đợc viết 4 2vì vế
trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
Trang 34- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi.
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,
? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x có thể là những số nào
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng
làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp
nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực
t-ơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng số
thập phân
? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân
so sánh
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1Cách viết xR cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc
x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
b) -0,(63) và 7
11
Trang 35- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm
nh thế nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong tập hợp các số hữu tỉ
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:
Trang 36III LuyÖn tËp :
- Gi¸o viªn treo b¶ng phô
- C¶ líp lµm bµi
- 1 häc sinh lªn b¶ng lµm
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 92
- Häc sinh th¶o luËn nhãm
- §¹i diÖn 2 nhãm lªn b¶ng lµm
- Líp nhËn xÐt, bæ sung
- Gi¸o viªn uèn n¾n c¸ch tr×nh bµy
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 93
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826d) -1,90765 < -1,892Bµi tËp 92 (tr45-SGK) T×m x:
x x x
x x x
Trang 37- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đa các số hạng về dạng phân số
- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
III Ôn tập:
? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của
chúng
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học
sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời lớp nhận
xét
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm, lấy
ví dụ minh hoạ
N Z Q R , RR
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
Trang 38x x
x
x y x
y y
1 4 3
Trang 393 4 3
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C Tiến trình bài giảng: