+ Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca lòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và Ga-li-lê.. toán luyện tập chung I/
Trang 1tuần 27
Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
tập đọc
dù sao trái đất vẫn quay I/ Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, biết đọc đúng các tên riêng: Cô-pec-ních, Ga-li-lê
+ Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca lòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và Ga-li-lê
- Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý khoa học
II Các hoạt động trên lớp :
A.Bài cũ: (4')
- Y/C HS đọc bài : “ Ga-vrốt ngoài
chiến luỹ và nêu nội dung bài
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục đích y/c tiết học
(1')
HĐ1:Hớng dẫn luyện đọc (12’)
- Y/C HS luyện đọc nối tiếp 3 đoạn
+ Đ1: Từ đầu chúa trời
+ Đ2: Tiếp ….báy chục tuổi báy chục tuổi
+ Đ3: Phần còn lại
+ HD HS đọc đúng tiếng, từ
- Y/c HS đọc tiếp nối đoạn theo cặp
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài (10’)
+ ý kiến của Cô-pec-ních có gì khác
với ý kiến chung lúc bấy giờ ?
+ Ga - li - lê viết sách nhằm mục đích
gì ?
+ Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông ?
- Lòng dũng cảm của Ga - li - lê và
Cô-pec-ních đã th hiện ở chỗ nào ?
+ Hãy nêu ND và ý nghĩa của bài ?
* GV chốt lại nội dung bài
HĐ3 : HD đọc diễn cảm (12’)
- 2HS đọc và trả lời + HS khác nhận xét
* Theo dõi
- 1HS đọc toàn bài + 3HS đọc nối tiếp đoạn + Lợt 1: Luyện đọc phát âm đúng nội dung bài
+ Lợt 2: Giúp HS đọc hiểu những từ mới(phần chú giải)
+ HS luyện đọc nối tiếp đoạn theo cặp + 2HS đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm bài và nêu đợc : + Ngời ta cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ, đứng tại chỗ ….báy chục tuổi
+ Ông viết sách nhằm ủng hộ t tởng của Cô-pec-ních
+ Vì ông đã chống đối lại quan điểm của giáo hội lúc bấy giờ
- Họ đã dám nói ngợc với lời phán bảo của chúa trời ….báy chục tuổi
* 2HS nêu miệng ( ND nh mục I)
- HS đọc nối tíêp đoạn và nêu cách đọc: Giọng kể rõ ràng, chậm rãi,
Trang 2- Y/C HS đọc 3 đoạn và nêu cách đọc
đoạn bài
+ HD HS đọc và thi đọc diễn cảm
đoạn : Cha đầy vẫn quay
+ GV đọc mẫu đoạn, HS phân tích
cách đọc
+ Y/C HS luyện đọc nối tiếp theo
nhóm
+ GV nhận xét, cho điểm
C Củng cố dặn dò: (1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
+ HS nghe và phân tích cách đọc
- HS luyện đọc theo nhóm và thi đọc diễn cảm đoạn bên
+ Bình chọn bạn đọc hay
- 1HS đọc cả bài và nhắc lại ND bài
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài tiết sau
toán
luyện tập chung I/ Mục Tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập một số nội dung cơ bản về phân số : Hình thành phân số , phân số bằng nhau, rút gọn phân số
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: ( 4') Chữa bài 5:
- Củng cố về kĩ năng cộng, trừ, nhân
các phân số qua dạng toán có lời văn
B Bài mới: (36’)
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học.( 1')
HĐ1: Bài tập ôn luyện (34’)
Bài1: Y/C HS rút gọn phân số rồi so
sánh các phân số bằng nhau
+ Rút gọn phân số cha tối giản
+ So sánh các phân số đã rút gọn
Bài2: HD HS lập phân số rồi tìm phân
số của một số
+ GV nhận xét chung
Bài3: Luyện kĩ năng làm các phép tính
với phân số qua giải bài toán có lời văn
+ Y/C HS thực hiện các bớc giải
Bài4: HD HS phân tích và xác định đợc
các bớc giải :
+ Tìm số xăng lấy ra lần sau
+ Tìm số xăng lấy ra cả hai lần
+ Tìm số xăng lúc đầu có trong kho
+ GV nhận xét, cho điểm
- 2HS chữa bài tập
+ Lớp nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS nêu thứ tự thực hiện các bớc tính :
VD : a) 3025 3025::55 65
1210 1012::22 65 , ….báy chục tuổi b)
12
10 30
25 6
5 10
6 15
9 5
3
+HS chữa bài và nhận xét
- HS lập phân số : Phân số chỉ ba tổ học sinh là
4
3
Số học sinh của ba tổ là :
32 x
4
3
= 24 ( bạn )
- Nêu đợc:
Tìm độ dài đoạn đờng đã đi:
15 x 2/3 = 10 ( km ) Tìm độ dài đoạn đờng còn lại:
15 - 10 = 5 ( km ) + 1HS giải bài toán lên bảng, HS khác nhận xét
- HS làm bài và chữa bài :
32 850 : 3 = 10 950 (l)
32 850 + 10 950 = 43 800 (l)
56 200 + 43 800 = 100 000 (l) + HS khác so sánh kết quả , nhận xét
Trang 3HĐ2: Củng cố dặn dò:(1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học - 1HS nhắc lại ND bài học * VN : Ôn bài
các nguồn nhiệt
I.Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:
- Kể tên và nêu đợc vai trò của các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống
- Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử
- Biết tránh không đọc , viết ở nơi có ánh sáng quá yếu
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:( 4’)
- Kể tên một số vật cách nhiệt, các vật
đó có tác dụng gì ?
B.Bài mới: (35’)
- GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Nguồn nhiệt và vai trò của
nguồn nhiệt
+ Y/C HS quan sát tranh trang 106-
SGK và cho biết có những nguồn nhiệt
nào ?
+ Có thể phân các nguồn nhiệt thành
những loại nào ?
+ Nêu vai trò của các nguồn nhiệt ?
+ KL: Mục bạn cần biết SGK
HĐ2: Các rủi ro nguy hiểm khi sử
dụng các nguồn nhiệt
+ Y/C HS nêu những rủi ro nguy hiểm
có thể xảy ra ?
+ Cách phòng tránh nó nh thế nào ?
+ KL: Cần biét những quy tắc đơn giản
phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử
dụng cac nguồn nhiệt
HĐ3: Tìm hiểu việc sử dụng các
nguồn nhiệt trong sinh hoạt, lao động
SX ở gia đình
- 2HS trả lời + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS quan sát tranh trang 106- SGK
và nêucác nguồn nhiệt: mặt trời, ngọn lửa các vật bị đốt cháy, mỏ hàn điện, bếp ga, ….báy chục tuổi
+ Nhóm1: Mặt trời
+ Nhóm2: Ngọn lửa của các vật bị đốt cháy
+ Nhóm3: Sử dụng điện( bếp điện, mỏ hàn điện, ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi )
- HS nêu đợc vai trò của từng nguồn nhiệt trong cuộc sống
VD : Bếp điện: Đun nấu, sấy, ….báy chục tuổi Mặt trời : Chiếu sáng, hong khô quần áo, ….báy chục tuổi
+ HS thảo luận theo nhóm ND sau: Những rủi ro,
nguy hiểm có thể xảy ra
Cách phòng tránh
….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi ….báy chục tuổi + Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung, nhận xét
* HS chia nhóm thảo luận:
Trang 4+ Trong cuộc sống hằng ngày, con
ng-ời đã sử dụng các nguồn nhiệt vào
những công việc gì ?
+ Có thể làm gì để thực hiện tiết kiệm
khi sử dụng các nguồn nhiệt ?
C/Củng cố – dặn dò dặn dò:(1’)
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- HS nêu miệng các công dụng của nguồn nhiệt
+ Tắt bếp khi không dùng, không để lửa quá to, theo dõi khi đun nớc, không
để nớc sôi đến cạn ấm , ….báy chục tuổi
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
kĩ thuật
lắp cái đu
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết chọn đúng và đủ đợc các chi tiết để lắp cái đu
- Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Rèn tính cẩn thận , làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị:
GV+HS : Bộ mô hình kĩ thuật, mẫu cái đu lắp sẵn
III Các hoạt động trên lớp :
1/ KTBC: (3’)
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2/Dạy bài mới: (35’)
* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy
HĐ1: HD HS quan sát và nhận
xét mẫu
- Y/C HS quan sát mẫu cái đu lắp
sẵn:
+ Cái đu có những bộ phận nào ?
+Tác dụng của cái đu trong thực tế ?
HĐ2: HD thao tác kĩ thuật
a) HD HS chọn các chi tiết
- Y/C HS chọn các chi tiết theo SGK
và để vào nắp hộp theo từng loại
b) Lắp từng bộ phận
* Lắp giá đỡ đu(H2- SGK)
+ Để lắp đợc giá đỡ đu cần những
chi tiết nào ?
+ Khi lắp giá đỡ đu cần chú ý điều
gì ?
* Lắp ghế đu (H3 - SGK)
- HS kiểm tra chéo và báo cáo
* HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS quan sát mẫu (quan sát kĩ từng
bộ phận của cái đu ) + Có 3 bộ phận : Giá đỡ đu, ghế đu, trục đu
+ ở các trờng mầm non hoặc công viên ta thờng thấy các em nhỏ ngồi chơi trên các ghế đu
- Các nhóm thực hiện theo hớng dẫn + Dùng nắp hộp đựng các chi tiết của từng loại để tránh rơi vãi
+ Vài HS lên chọn một số chi tiết cần lắp ghép cái đu
- HS nêu đợc: Càn 4 cọc đu, thanh thẳng 11 lỗ, giá đỡ trục đu
+ Cần chú ý vị trí trong ngoài của các thanh thẳng 11 lỗ và thanh chữ U dài
Trang 5+ Lắp ghế đu cần chọn những chi
tiết nào ? Số lợng bao nhiêu ?
* Lắp trục đu vào ghế đu (H4- SGK)
+ Để cố định trục đu , cần bao nhiêu
vòng hãm ?
c) Lắp ráp cái đu.
- G lắp các bộ phận, sau đó kiểm tra
dao động của cái đu
d) HD tháo các chi tiết
+ HD HS tháo các chi tiết theo quy
trình ngợc lại và xếp gọn vào hộp
3/Củng cố, dặn dò: (2’)
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học
- Cần chọn tấm nhỏ, 4 thanh thẳng 7
lỗ, tấm 3 lỗ, 1 thanh chữ U dài
+ HS nêu đợc : 4 vòng hãm + HS nắm đợc cách lắp trục vào ghế
đu
- Theo dõi quy trình (H4 lắp vào H2-SGK)
- HS theo dõi và ghi nhớ
* VN: Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 16 tháng 3 năm 2010
chính tả ( Nhớ - viết )
bài thơ về tiểu đội xe không kính I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhớ và viết chính xác bài chính tả “Bài thơ về tiểu đội xe không kính ”
Biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x
II.Chuẩn bị :
GV : 4tờ phiếu viết ND BT 2a
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ(4’)
- Y/C HS viết bảng các tiếng có vần
in/inh: sinh nở, xinh đẹp, học sinh,
sinh hoạt
B.Bài mới: (36’)
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: HD HS nhớ, viết (25’)
- GV đọc bài chính tả: “Bài thơ về
tiểu đội xe không kính ”
+ Nội dung của bài viết này là gì ?
+ Nhắc HS: Lu ý cách trình bày thể
thơ tự do, những chữ dễ viết sai
chính tả : xoa mắt đắng, đột ngột, sa,
ùa vào, ớt, ….báy chục tuổi
- 2HS viết bài trên bảng + HS khác viết vào nháp, nhận xét
- HS mở SGK theo dõi
- 1HS đọc y/c của bài , đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối của bài “Bài thơ về tiểu đội
xe không kính ”
+ HS tự nêu + Lớp đọc thầm để ghi nhớ ba khổ thơ + Nắm đợc: Ghi tên bài giữa dòng, viết các dòng thơ sát lề vở, hết mỗi khổ thơ để cách một dòng
+ HS luyện viết các từ bên vào nháp
Trang 6+ Y/C HS gấp SGK, nhớ lại 3 khổ
thơ - tự viết bài vào vở Viết xong tự
soát lỗi
- GV chấm và nhận xét
HĐ2:HD HS làm bài tập chính tả
Bài2a: Y/C HS nêu đề bài: Tìm 3
tr-ờng hợp chỉ viết với s, không viết
với x(hoặc ngợc lại)
(Phát phiếu cho 4 nhóm)
+ GV nhận xét KQ bài làm của HS
C/Củng cố - dặn dò:(2’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận
+Trình bày đẹp và đúng tốc độ
- 1/3 số HS đợc chấm bài
(8’) * Làm bài tập 2a tại lớp
- HS làm bài Sau thời gian quy định, đại diệncác nhóm dán bài lên bảng lớp , trình bày kết quả
+ Lớp kết luận nhóm thắng cuộc( tìm
đ-ợc nhiều từ đúng)
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
toán
Kiểm tra định kì lần III
( Đề thi của Sở giáo dục)
câu khiến I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến
- Biết nhận diện câu khiến và đặt câu khiến
II.Chuẩn bị:
GV : 4 băng giấy – dặn dò mỗi băng viết một đoạn văn BT1(P.luyện tập)
Một số tờ giấy để HS làm BT2, 3
III.Các hoạt động dạy-học trên lớp :
A Bài cũ ( 4’)
- Cho một câu kể Ai là gì ? Y/C HS xác
định câu vị ngữ
B.Bài mới: (35’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiêt học:(1’)
HĐ1: Phần nhận xét (12’)
Bài1+2: Y/c HS nêu Y/c các bài tập
+ Những câu nào dùng với mục đích
nhờ vả, y/c, trong đoạn văn ?
+ Chốt ý đúng và khẳng định : Đó là
câu khiến
+ Câu khiến có tác dụng gì ?
+ Dấu hiệu cuối câu khiến là gì ?
Bài3: Y/C HS tự đặt một câu văn để
m-ợn một quyển vở của bạn bên cạnh, viết
vào vở
- 1HS lên bảng xác định.
+ HS khác nghe và nhận xét
- HS mở SGK,theo dõi bài
- HS đọc bài tập, suy nghĩ phát biểu ý kiến
KQ: Mẹ mời sứ giả vào đây cho con! + Tác dụng: Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào
+ Dấu chấm than ở cuối câu
- 4HS lên bảng đặt câu
+ HS nhận xét từng VD của bạn
- Hiểu đợc:
Trang 7* KL : Khi viết câu nêu y/c, đề nghị,
mong muốn, nhờ vả, của mình với
ng-ời khác , ta có thể đặt ở cuối câu dấu
chấm hoặc dấu chấm than
HĐ2: Phần ghi nhớ (4’)
+ Y/C HS nêu ghi nhớ về câu khiến
HĐ3: Phần luyện tập (18’)
Bài1: Xác định các câu khiến trong
đoạn văn
+ GV dán 4 băng giấy - mỗi băng viết
một đoạn văn
- Chốt lại lời giải đúng
+ Y/C HS đọc các câu khiến vừa tìm với
giọng điệu phù hợp
Bài2: GV nêu y/c của BT2 Tìm các câu
khiến thờngđợc dùng để y/c HS trả lời
câu hỏi và giải bài tập
+ Lu ý: Các câu khiến này thờng có dấu
chấm cuối câu
+ Phát giấy khổ rộng cho 4 nhóm
Bài3: Đặt câu khiến
+ Lu ý: Đặt câu khiến phải phù hợp với
đối tợng mình y/c, đề nghị, ….báy chục tuổi
HĐ3:Củng cố – dặn dò dặn dò : (1’)
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
+ Đặt dấu chấm khi có lời đề nghị, y/c nhẹ nhàng
….báy chục tuổi + Đặt dấu chấm than khi có lời đề nghị, y/c ….báy chục tuổi mạnh mẽ
- 2 HS đọc mục ghi nhớ + 1HS lấy VD minh hoạ
- 4HS nối tiếp đọc y/c BT1 + 4HS xác định các câu khiến trong từng đoạn văn trên bảng
Đoạn a: Hãy gọi ….báy chục tuổi cho ta !
Đoạn b: Lần sau, ….báy chục tuổi bông tàu !
Đoạn c: Nhà vua ….báy chục tuổi Long Vơng !
Đoạn d: Con đi ….báy chục tuổi cho ta + HS khác nhận xét + Vài HS đọc
- HS hoạt động nhóm : Các nhóm ghi nhanh câu khiến tìm
đ-ợc ra giấy Rồi dán KQ lên bảng
+ HS khác nhận xét
- HS đọc y/c bài tập + HS làm bài vào vở , đọc bài làm của mình
+ HS khác nghe , nhận xét
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Thứ 4 ngày 17 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
con sẻ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc chôi chảy, lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng chỗ Biết đọc diễn cảm bài
văn - chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện: Hồi hộp, căng thẳng, chậm rãi, thán phục
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài : Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu con sẻ già
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Trang 8A Bài cũ: (4’)
- Đọc bài: “Dù sao trái đất vẫn quay”
và nêu nội dung bài
B.Bài mới:
*GTB: Nêu mục đích, y/c tiết học(1’)
HĐ1: HD luyện đọc.(12’).
- Y/c 3HS đọc nối tiếp 5 đoạn
Đoạn1: 2 câu đầu: Giọng khoan
thai,
từ câu3- giọng hồi hộp
Đoạn2+3: Sẻ già bé nhỏ đối đầu với
chó săn
Đoạn4+5: Sự ngỡng mộ của tác giả
trớc Sẻ già - giọng chậm rãi, thán
phục
+ GV theo dõi, sửa sai, HD HS đọc
đúng
- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài
HĐ2 : HD tìm hiểu bài (10’)
+ Trên đờng đi, con chó thấy gì ? Nó
định làm gì ?
+ Việc gì đột ngột xảy ra khiến con
chó dừng lại và lùi ?
+ Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm từ
trên cây lao xuống cứu con đợc
miêu
tả nh thế nào ?
+ Em hiểu sức mạnh vô hình trong
câu ….báy chục tuổi là sức mạnh gì ?
+ Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục
đối với con sẻ nhỏ bé ?
- Bài TĐ ca ngợi ai ? Ca ngợi cái gì ?
- 2HS đọc và nêu nội dung bài + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
* 1HS đọc toàn bài
- 4 HS luyện đọc nối tiếp:
+ Lợt 1: Luyện đọc đúng theo sự HD của GV
+ Lợt2: Đọc và hiểu nghĩa các từ ngữ phần chú giải
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn
+ 1-2 HS đọc cả bài + HS theo dõi
- Nêu đợc:
+ Con chó đánh hơi thấy một con sẻ non vừa rơi trên tổ xuống Nó chậm rãi tiến lại gần sẻ non
+ Đột nhiên, một con sẻ già từ trên cây lao xuống cứu con Dáng vẻ của sẻ rất hung dữ khiến con chó phải dừng lại và lùi vì cảm thấy trớc mặt nó có một sức mạnh làm nó phải ngần ngại + Con sẻ già lao xuống nh một hòn đá rơi trớc mõm con chó, lông dựng ngợc, ….báy chục tuổi
+ Đó là sức mạnh của tình mẹ con, một tình cảm tự nhiên, bản năng trong con
sẻ ….báy chục tuổi + Vì hành động của con sẻ nhỏ bé dũng cảm đối đầu với con chó săn hung dữ để cứu con là một hành động đáng trân ttọng ….báy chục tuổi
- HS tự nêu ( Nh ND mục I )
Trang 9HĐ3: Hớng đẫn HS đọc diễn cảm - Y/c
3HS đọc nối tiếp 5 đoạn văn và
nêu cách đọc đoạn, bài
+ HD HS luyện đọc và thi đọc diễn
cảm đoạn: “Bỗng từ trên cây ….báy chục tuổi cuốn
nó xuống đất”
+ Y/c HS nhận xét và bình chọn bạn
đọc hay
C/Củng cố, dặn dò:(1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
(12’)
- 3HS đọc nối tiếp 5 đoạn văn Đ1: Giọng khoan thai - hồi hộp Đ2+3: Giọng hồi hộp, căng thẳng Đ4+5: Giọng căng thẳng , thán phục + HS luyện đọc theo cặp, vài HS thi đọc diễn cảm
+ HS nghe và bình chọn bạn đọc tốt nhất
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học
* VN : ÔN bài
Chuẩn bị bài sau toán
hình thoi
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Hình thành biểu tợng về hình thoi
- Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi, từ đó phân biệt đợc hình thoi với một
số hình đã học
- Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình để củng cô kĩ năng nhận dạng hình thoi và thể hiện một số đặc điểm của hình thoi
II Chuẩn bị :
GV: bảng phụ vẽ sẵn các hình bài 1
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’) Chữa bài 4
Củng cố về các phép tính với phân số
qua giải bài toán có lời văn
B.Bài mới: (35’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Hình thành biểu tợng hình
thoi
- GV và HS cùng lắp ghép mô hình
hình vuông Và dùng mô hình hình
vuông để vẽ hình vuông lên bảng
- GV “xô” lệch hình vuông nói trên để
đợc một hình mới và dùng mô hình
này để vẽ hình mới lên bảng
+ Giới thiệu hình mới là hình thoi
HĐ2: Nhận biết một số đặc điểm
của hình thoi
- Y/C HS quan sát mô hình lắp ghép
của hình thoi:
+ Các cạnh của hình thoi có đặc điểm
gì ?
- Giới thiệu: Hình vuông là hình thoi
- 1HS làm bảng lớp
+ HS khác so sánh kết quả, nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS thực hiện theo GV
+ HS quan sát và nhạn xét + HS quan sát , làm theo mẫu và nhận xét
+ HS nhắc lại : Hình thoi
- HS quan sát và phát hiện đợc:
+ Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, từng cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
+ Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi và nhắc lại đặc điểm trên
Trang 10đặc biệt
HĐ3: Bài tập.
Bài1: Củng cố biểu tợng về hình thoi
HS nhận dạng rồi trả lời các câu hỏi :
+ Hình nào là hình thoi ?
+ Hình nào là hình chữ nhật ?
Bài2: Giúp HS nhận biết thêm một đặc
điểm của hình thoi
+ GV phát biểu nhận xét
Bài3: Giúp HS nhận dạng hình thoi
thông qua hoạt động gấp và cắt hình
C/Củng cố - dặn dò: (1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- HS quan sát các hình vẽ SGK và nêu
đợc:
+ Hình thoi : Hình 1, 3
+ Hình chữ nhật : Hình 2
+ HS khác nhận xét
- HS tự xác định các đờng chéo của hình thoi vuông góc với nhau
+ HS dùng thớc kiểm tra : 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng + Vài HS nhắc lại
- HS xem các hình vẽ trong SGK, hiểu
đề bài và thực hành trên giấy + 1HS trình bày các thao tác trớc lớp + HS khác nhận xét
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau lịch sử
thành thị ở thế kỉ Xvi - xvii
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết ở thế kỉ XVI – dặn dòXVII, nớc ta nổi lên ba thành thị lớn : Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
- Sự phát triển của các thành thị chứng tỏ sự phát triển của nền kinh tế, đặc biệt là thơng mại
II.Chuẩn bị:
GV : Bản đồ Việt Nam
Phiếu học tập của HS
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ ( 4’)
- Cuộc sống chung giữa các tộc ngời ở
phía nam đã đem lại KQ gì ?
B.Bài mới:(35’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học ( 1’)
HĐ1: Khái niệm thành thị.
- GV giới thiệu: Thành thị ở giai đoạn
này không chỉ là trung tâm chính trị,
quân sự mà còn là nơi tập trung đông dân
c, công nghiệp và thơng nghiệp phát triển
+ Treo bản đồ Việt Nam, y/c HS xác định
vị trí của Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
trên bản đồ
HĐ2: Đặc điểm của các thành thị thế
kỉ XVI - XVII
- Y/C HS đọc các nhận xét của ngời nớc
ngoài về Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
để điền vào bảng thống kê sau cho chính
xác :
Thăng Long
- HS tự kiểm tra chéo vở BT
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
HS nghe và hiểu về khái niệm thành thị
+ Vài HS lên xác định
- HS làm việc vào phiếu : + HS đọc thông tin trong SGK để
làm : Quy mô thành thị Hoạt động buônbán