1 dây và DC tổ chức trò ch 134 Toán Diện tích hình thoi Bảng phụ và các mãnh bìa 53 Tập làm văn Miêu tả cây cối: kiểm tra viết ảnh một số cây cối nh gkBảng viết đề bài và dànbài 54 Khoa
Trang 1Tuần 27
Hai
07/3/11 131 Toán Luyện tập chung Phiếu học tập và bảng phụ
27 Âm nhạc Ôn tập bài hát: Chú voi con ở Bản Đôn TĐN số 7 Bảng phụ kẻ dòng nhạc;Gõ đệm,…
53 Tập đọc Dù sao trái đất vẫn quay Tranh chân dung trong SGK;sơ đồ quả đất.
27 Kỹ thuật Lắp cái đu (tiết 1) Bộ lắp ghép mô hình KT
27 Chào cờBa
08/3/11 53 Thể dục Nhảy dây, di chuyển tung bắt bóng 1 dây nhảy,sân,dụng cụ tổchức tập đi di chuyển bóng
132 Toán Kiểm tra giữa học kì II 4 thanh gỗ,bảng phụ
27 Lịch sử Thành thị ở TK XVI-XVII Phiếu HT,hình minh hoạ,Bảng đồ VN,t liệu,…
27 Chính tả Nhớ viết: Bài thơ về tiểu đội xe 1 số tờ phiếu khổ rộng kẻbảng nội dung BT2a,BT3a.
53 Khoa học Các nguồn nhiệt Hộp diêm,nến,bàn là,giấy.
T
09/3/11
53 Luyện từ và câu Câu khiến Bảng phụ viết BT1;4 băngGiấy viết BT1;BT2.3,
27 Mỹ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ cây Tranh của hoạ sĩ,bài vẽHS
27 Kể chuyện Kể chuyện chứng kiến hoặc Tranh minh hoạ nh SGK
27 Địa lý Ngời dân và hoạt động SX ở ĐB duyên hảI miền Trung BĐ địa lí tự nhiên VN;ảnhThiên nhiên DH MT.
Năm
10/3/11
54 Thể dục Môn tự chọn: Trò chơi: Dẫn bóng 1 dây và DC tổ chức trò ch
134 Toán Diện tích hình thoi Bảng phụ và các mãnh bìa
53 Tập làm văn Miêu tả cây cối: kiểm tra viết ảnh một số cây cối nh gkBảng viết đề bài và dànbài
54 Khoa học Nhiệt cần cho sự sống Tranh MH,phiếu bài tâp.
Sáu
11/3/11
54 Luyện từ và câu Cách đặt câu khiến Bút màu đỏ,3 băng giấy Viết câu văn,…
27 Đạo đức Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (tiết 2) Giấy khổ to;Nội dung choTrò chơi “dòng chữ kì diệu
54 Tập làm
văn Trả bài văn miêu tả cây cối Bảng lớp và phấn màu;Phiếu học tập HS thống kê
Trang 227 Sinh ho¹t líp NhËn xÐt cuèi tuÇn
- Nhận biết được phân số bằng nhau
- Biết giải bài tốn cĩ lời văn liên quan đến phân số
II/ Hoạt động dạy–học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài luyện thêm
giao về ở tiết trước
+ GV nhận xét và ghi điểm cho HS
2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
* Hướng dẫn HS làm luyện tập.
Bài 1: ( 7 phút)
+ GV yêu cầu HS tự rút gọn sau đó so sánh
để tìm các phân số bằng nhau
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
+ GV đọc từng câu hỏi yêu cầu HS trả lời
H: 3 tổ chiếm mấy phần số HS cả lớp? Vì
sao?
-2 HS lên bảng Lớp theo dõi và nhận xét.
+ 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở bài tập rồi nhận xét bài trên bảng.+ Đổi vở kiểm tra nhau
+ HS nhận xét và sửa bài
+ 1 HS đọc
+ 3 tổ chiếm 3
4 số HS cả lớp Vì số HS
Trang 3H: 3 tổ có bao nhiêu HS?
+ Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: ( 8 phút)
+ Gọi HS đọc đề bài
H: Bài toán cho biết gì?
H: Bài toán yêu cầu gì?
H: Làm thế nào để tính được số ki-lô-mét
còn phải đi?
+ Yêu cầu HS làm bài
+ GV chữa bài của HS trên bảng
Bài 4: ( 8 phút) ( N ếu cịn thời gian )
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Yêu cầu 2 HS tìm hiểu bài toán và nêu
cách giải
+ Gọi 1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở
+ GV thu 5 vở chấm và nhận xét
+ GV chữa bài của HS trên bảng
3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
cả lớp chia đều thành 4 tổ, nghĩa là chia thành 4 phần bằng nhau, 3 tổ chiếm 3 phần như thế
Ba tổ HS là:
32 x 3
4 = 24 ( học sinh)+ HS đổi chéo vở kiểm tra bài
+ 1 HS đọc, tìm hiểu bài toán
+ 1 HS lên bảng giải, lớp giài vào vở, nhận xét bài trên bảng
+ 1 HS đọc
+ 2 HS tìm hiểu đề bài và nêu cách giải
+ 1 HS lên giải, lớp giải vào vở
+ 5 HS làm nhanh mang lên chấm
+ HS lắng nghe và ghi bài về nhà
Trang 4+ GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ giao baứi laứm
theõm veà nhaứ
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, nhấn giọng
ở những từ ngữ ca ngợi dũng khí bảo vệ chân lí của hai nhà khoa học
- Bảng phụ ghi câu, đoạn văn luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 5- Gọi 4 HS đọc phân vai truyện "
Ga-vrôt ngoài chiến luỹ"
+ Tìm những chi tiết thể hiện
*Yêu cầu HS đọc lớt đoạn 1
+ ý kiến của Cô-pec-ních có điểm
gì khác so với ý kiến chung lúc
bấy giờ?
+ Vì sao phát hiện của
Cô-péc-ních lại bị coi là tà thuyết?
GV : sử dụng sơ đồ hệ mtrời :
Thời của Cô-péc-ních khi khoa
học cha phát triển, ngời ta cho
rằng tất cả đều do chúa trời tạo
ra TĐất là trung tâm của vũ trụ,
đứng yên 1 chỗ
+ Đoạn 1 cho ta biết điều gì?
- 4 HS thực hiện yêu cầu
- Vì nó ngợc lại với những lời phán bảo của Chúa trời
- HS phát biểu
1 Cô-péc-ních dũng cảm bác
bỏ ý kiến sai lầm, công bố phát hiện mới
Trang 6- GVnhận xét, bổ sung, ghi bảng.
* Yêu cầu HS đọc lớt đoạn 2
+ Ga-li-lê viết sách nhằm mục
học dù điều đó đã đối lập với
quan điểm của Giáo hội lúc bấy
giờ và sẽ nguy hại
+ ý chính của đoạn 3 là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài
và tìm nội dung bài
- GV kết luận, ghi bảng
- Yêu cầu HS nhắc lại ND bài
4 Luyện đọc diễn cảm :
- Gọi HS đọc nối tiếp bài
+ Cần đọc bài với giọng ntn ?
- GV viết đoạn luyện đọc lên
Cô Toà án xử phạt ông vì cho rằng
ông cũng nh Cô-péc-ních nói ngợc lại với những lời phán bảo của Chúa trời
- HS đọc thầm tìm ND bài
* ND: Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- HS nêu: Bài cần đọc với giọng
Trang 7bị bài sau: Con sẻ( đọc bài nhiều
lần và trả lời câu hỏi cuối bài.)
- 3 - 5 HS đại diện nhóm thi đọc trớc lớp
- HS nêu lại ND bài
-Kỹ thuật (Tiết 27) Lắp cái đu (tiết 1)
I MỤC TIấU:
- Chọn đỳng, đủ số lượng cỏc chi tiết để lắp cỏi đu.
- Lắp được cỏi đu theo mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giỏo viờn: Mẫu cỏi đu đó lắp sẵn; Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật
- Học sinh:SGK, bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
-Gv cho hs quan mẫu cỏi đu đó lắp sẵn
-Gv hướng dẫn hs quan sỏt từng bộ phận của
cỏi đu và đặt cõu hỏi: cỏi đu cú những bộ
phận nào?
-Gv nờu tỏc dụng của cỏi đu trong thực tế
*Hoạt động 2:Gv hướng dẫn thao tỏc kĩ thuật
a)Gv hướng dẫn hs chọn cỏc chi tiết:
-Gv cựng hs chọn cỏc chi tiết theo sgk và để
nắp hộp theo từng loại
-Gv gọi hs chọn một vài chi tiết cần lắp cỏi
-HS nờu
- HS quan sỏt mẫu.Trả lời cõu hỏi
- HS thực hiện theo yờu cầu của GV
Trang 8b)Lắp từng bộ phận:
-Lắp giá đỡ đu:gv đặt các câu hỏi ngoài sgk
-Lắp ghế đu:gv đặt câu hỏi
-Lắp trục đu vào ghế đu:gọi một em lên lắp
và gv nhận xét
c)Lắp ráp cái đu :gv tiến hành lắp ráp các bộ
phận hoàn thành cái đu và kiểm tra sự dao
động của cái đu
d)Hướng dẫn hs tháo các chi tiết:
-Tháo rời từng bộ phận, từng chi tiết theo
trình tự ngược lại với trình tự lắp
-Tháo xong xếp gọn các chi tiết vào hộp
II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Tập trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn trong tập luyện
- Phương tiện: GV: Chuẩn bị còi, dây nhảy, 4 quả bóng
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Phần bài và nội dung Định lượng Yêu cầu chỉ dẫn
Kỹ thuật Biện pháp tổ chứcT.gian S.lần
Trang 9- Yêu cầu: Khẩn trương, nghiêm túc, đúng cự li
- Cự li chạy 150 –
200 m
- Mỗi chiều 7-8 vòng
- Mỗi động tác 2 x 8 nhịp
- Cán sự tập hợp theo đội hình hàng ngang
( H1)
- Theo đội hình 1 hàng dọc, quanh sân tập
- Theo đội hình hàng ngang giãn cách
( H2)
- Cán sự điều khiển, theo đội hình như (H2)
2/ Phần cơ bản:
- Trò chơi:
“ Dẫn bóng ”
18-22’
9-11’ 2-3 - Yêu cầu: HS biết
tham gia vào trò chơi, chơi tích cực, chủ động
- Cách chơi: Khi có lệnh XP, em số 1 của các hàng nhanh chóng chạy lên lấy bóng, dùng tay dẫn bóng về vạch XP, rồi trao bóng cho em số
2 Em số 2 vừa chạy vừa dẫn bóng về đích, rồi đặt bóng vào thùng, sau đó chạy nhanh về phía vạch XP và chạm tay vào bạn số 3 Số 3
- Theo đội hình hàng dọc
(H3)
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi, thực hiện mẫu và cho
HS chơi thử 1-2 lần Xen kẽ có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức có thi đua với nhau
Trang 10- Ôn tung và bắt bóng.
- Ôn nhảy dây chân
trước chân sau
- Yêu cầu: HS thực hiện động tác cơ bản đúng, nhanh nhẹn, khéo léo
- Đạt thành tích cao
- Theo đội hình hàng dọc như (H3), GV điều khiển cho HS tập
+ Ôn nhảy dây kiểu
chân trước chân sau
- Theo đội hình hàng ngang như (H2)
- Theo đội hình như (H1) GV tuyên dương
tổ và HS học tốt, nhắc nhở HS chưa tích cực
- Tự tập luyện ở nhà
-To¸n (TiÕt 132) KiÓm tra gi÷a k× 2 (§Ò thi nhµ trêng ra)
Trang 11Phiếu học tập Đặc
thành thị ở một số nớc châu á
Những ngày chợ phiên, dân các vùng lân cận gánh các loại hàng hoá đến đông không thể tởng tợng đ-ợc
Buôn bán nhiều mặt hàng: tơ lụa, áo, vóc, nhiễu,
Phố Hiến Có nhiều dân nớc ngoài
nh: Trung Quốc, Hà Lan, Anh, Pháp
Có hơn 200 nóc nhà của ngời nớc khác
Phố cảng đẹp
và lớn nhất
Đàng Trong
Thơng nhân ngoại quốc thờng lui tới buôn bán
- Các hình minh hoạ SGK
- Bản đồ Việt Nam
III Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ:
+ Chính quyền chúa Nguyễn đã có
biện pháp gì giúp dân khẩn hoang?
+ Cuộc khẩn hoang Đàng Trong đã
đem lại kết quả gì?
- Biểu điểm: đúng đủ đạt 10 điểm
Trang 12+ Theo em, cảnh buôn bán sôi động ở
các thành thị nói lên điều gì về kinh
tế nớc ta thời đó?
=>TK: Vào thế kỉ XVI-XVII sản xuất
nông nghiệp, đặc biệt là Đàng Trong
rất phát triển tạo ra nhiều nông
sản mở cửa tạo điều kiện cho
- Dặn dò: Học bài và chuẩn bị bài
sau: Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra
Thăng Long
Hội An - 3 thành thị lớn thế kỉ XVI-XVII
- Nhận phiếu học tập và làm bài cá nhân vào phiếu
- Nhớ viết chính xác, đẹp đoạn " Nhìn thấy gió vào xoa mắt
đắng Bắt tay nhau qua cửa kính vỡ rồi" trong bài thơ
- Làm bài tập phân biệt s/x, hỏi/ ngã
II Đồ dùng:
Trang 13- Bảng phụ, khổ giấy to.
III Các hoạt động dạy- học
- Gọi HS đọc 3 khổ cuối của bài "
Bài thơ về tiểu đội xe không kính"
? Hình ảnh nào trong đoạn thơ nói
- HS nhớ lại viết bài
* Soát lỗi, chấm bài:
Chấm 5->7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2a:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS hoạt động theo
+ Hình ảnh: Không có kính, ừ thì
-ớt áo, Ma tuôn, ma xối nh ngoài trời, cha cần thay, lái trăm cây số nữa
+ Câu thơ: Gặp bạn bè suốt dọc ờng đi tới, Bắt tay nhau qua của kính vỡ rồi
+ Trờng hợp chỉ viết với s: sai, sảnh, sáng suốt, sân, song, sóng, suối, sững sờ,
Trang 14viết với s và không viết với x; chỉ
viết với x mà không viết với s
- Yêu cầu HS trình bày kết quả làm
việc
- Nhận xét, bổ sung và chốt lời giải
đúng
Bài 3a:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Hoàn thành bài tập và
chuẩn bị bài sau : Ôn tập
+ Trờng hợp chỉ viết với x: xem, xét, xinh, xoay, xoáy, xum xuê, xoè, xới, xuân, xa,
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Kể đợc các nguồn nhiệt trong cuộc sống và vai trò của chung
- Biết thực hiện các quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro khi sử dụng nguồn nhiệt
- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt
II Đồ dùng dạy học:
+ Hộp diêm, nến
+ Phiếu học tập cho hoạt động2
III Các hoạt động dạy học:
Trang 15- Yêu cầu: Quan sát tranh minh
hoạ, dựa vào hiểu biết thực tế,
trao đổi, trả lời các câu hỏi sau:
+ Em biết những vật nào là
nguồn toả nhiệt cho các vật
xung quanh?
+ Em biết gì về vai trò của từng
nguồn nhiệt ấy?
+ Các nguồn nhiệt thờng dùng
để làm gì?
+ Khi ga hay củi, than bị cháy
hết thì còn nguồn nhiệt nữa
không?
GV: Các nguồn nhiệt là:
+ Ngọn lửa của các vật bị đốt
cháy nh que diêm, than củi,
dầu nến, ga giúp hco việc
thắp sáng và đun nấu
+ Bếp điện, mỏ hàn điện, lò sởi
điện đang hoạt động giúp cho
việc sởi ấm, nấu chín thức ăn
hay làm nóng chảy một vật nào
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- HS nêu : Mặt trời, ngọn lửa,
- Vai trò của các nguồn nhiệt:
+ Mặt trời: Giúp cho mọi sinh vật sởi ấm, phơi khô thóc lúa
+ Ngọn lửa của bếp ga, củi giúp ta nấu chín thức ăn, đun sôi nớc + Lò sởi điện: làm cho không khí nóng lên vào mùa đông
+ Bàn là điện: giúp ta là khô quần
2 Cách phòng tránh những rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng nguồn nhiệt
- Nhà em sử dụng những nguồn nhiệt: ánh sáng mặt trời, bếp ga,
Trang 16- HS trao đổi, thảo luận theo nhóm 4.
Những rủi ro, nguy hiểm có
thể xảy ra khi sử dụng
nguồn nhiệt
Cách phòng tránh
Không nên chơi ở chỗ quá nắng vào buổi tra
Bị bỏng do chơi đùa gần vật toả
nhiệt: bếp than, bếp củi, bàn
là
Không nên chơi đùa gần: bàn là, bếp than, bếp điện,
Bị bỏng do bê nồi, xoong, ấm ra
khỏi bếp Dùng lót tay khi bê nồi, xoong, ấm ra khỏi nguồn nhiệt.Cháy các đồ vật do để gần bếp
than, bếp củi Không để các vật dễ cháy gần bếp than, bếp củi.Cháy nồi, xoong, thức ăn khi để
lửa quá to
Để lửa vừa phải
+ Tại sao lại phải dùng lót tay
để bê nồi, xoong, thức ăn ra
khỏi nguồn nhiệt?
- Vì khi đang hoạt động, nguồn nhiệt toả ra xung quanh một nhiệt lợng rất lớn Nhiệt đó truyền vào xoong nồi Lót tay là vật cách
Trang 17+ Tại sao không nên vừa là
quần áo vừa làm việc khác?
+ Các rủi ro, nguy hiểm khi sử
dụng nguồn nhiệt?
để tiết kiệm các nguồn nhiệt?
GV : Các biện pháp để tiết kiệm
* Nguồn nhiệt rất quan trọng
trong cuộc sống con ngời vì vậy
chúng ta phăi tiết kiệm nguồn
nhiệt
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Học bài và chuẩn bị
bài sau: Nhiệt cần cho sự sống
nhiệt nên khi dùng lót tay sẽ tránh
đợc nguồn nhiệt dẫn vào tay
- Vì bàn là điện đang hoạt động tuy không bốc lửa nhng toả nhiệt rất mạnh Nên vừa là quần áo vừa làm việc khác rất dễ bị cháy quần
áo, cháy những đồ vật xung quanh
+ Không đun thức ăn quá lâu
+ Không bật lò sởi khi không cần thiết
- Hiểu đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến
- Nhận diện đợc câu khiến và biết sử dụng câu khiến trong văn cảnh, lời nói
Trang 18II Đồ dùng:
- Bảng phụ viết bài tập 1 phần luyện tập
III Các hoạt động dạy học:
+ Cuối câu đó sử dụng dấu gì?
- GV: Câu " Mẹ mời sứ giả vào đây
cho con! " là lời của Thánh Gióng
đối với mẹ Thánh Gióng nói để nhờ
mẹ mời sứ giả vào Những câu dùng
để đa ra lời yêu cầu, đề nghị, nhờ
vả,… Cuối câu khiến thờng có dấu
chấm than
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu câu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Gọi HS nói trớc lớp
+ Câu khiến dùng để làm gì? Dấu
hiệu nào nhận ra câu khiến?
- 2 HS thực hiên yêu cầu, nhận xét
- Câu khiến dùng để nêu yêu cầu,
dề nghị, mong muốn, của ngời nói, ngời viết với ngời khác Cuối câu khiến thờng có dấu chấm than hoặc dấu chấm
Trang 19=>TK: Những câu dùng để yêu cầu,
đề nghị, nhờ vả ai đó làm một việc
gì đó gọi là câu khiến Cuối câu
khiến thờng có dấu chấm hoặc dấu
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài Kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại bài làm đúng
=>TK: Cấu tạo, tác dụng của câu
khiến
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Phát giấy, bút dạ và yêu cầu HS
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp:
cùng nói câu khiến theo từng tình
a - Hãy gọi ngời hàng hành vào cho ta!
b.- Lần sau, khi nhảy múa phải chú
ý nhé! Đừng có nhảy lên boong tàu!
c - Nhà Vua hoàn gơm lại cho Long Vơng!
d - Con đi nhặt cho đủ một trăm
đốt tre, mang về đây cho ta!
- 1 HS đọc lại bài
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Thành lập nhóm và làm bài theo nhóm
Trang 20- Nhận xét.
=>TK: Cách đặt câu khiến
3 Củng cố, dặn dò:
+ Thế nào là câu khiến?
+ Dấu hiệu nhận biết câu khiến?
- Giấy ô li, thớc kẻ, kéo
- 4 thanh nhựa bằng nhau
III Các hoạt động dạy- học:
2 Dạy bài mới:
- Yêu cầu HS dùng các thanh nhựa
Trang 21- Yêu cầu HS xô lệch hình vuông để
thành hình thoi và giới thiệu: Hình
vừa tạo đợc là hình thoi
- Yêu cầu HS tạo hình thoi
- Yêu cầu HS vẽ mô hình hình thoi
trên giấy nháp GV vẽ trên bảng
- Yêu cầu HS quan sát hình SGK và
chỉ hình thoi theo đờng diềm
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát hình trong
- 3-5 HS nhắc lại
c Luyện tập:
Bài 1(SGK/141)
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát và trả lời miệng:+ Hình thoi là hình 1,3
+ Hình 2,4,5 không phải là hình thoi
Bài 2(SGK/141)
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát thao tác của GV,
và nêu:
+ Hình thoi ABCD có hai đờng chéo là AC và BD
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
a Hai đờng chéo của hình thoi vuông góc với nhau
b Hai đờng chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm
Trang 22AC và BD.
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
=>TK: Nhận biết hình thoi có hai
đ-ờng chéo vuông góc nới nhau
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Hai đờng chéo của hình thoi nh thế
nào với nhau?
+ Hai đờng chéo của hình thoi cắt
nhau tại đâu?
III Các hoạt động dạy học