Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc để làm bài, biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai 3.. Kỹ năng - Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và
Trang 1
TIẾT 1: Soạn ngày 18/08/2013
Chương I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
§ 1 CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:
1 Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số
2 Kỹ năng : Vận dụng định nghĩa , thứ tự trong phép khai phương để giải toán liên quan
3 Thái độ: Chú ý lắng nghe, nghiêm túc làm bài,kiên trì ,chịu khó nháp bài
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK)
- HS: SGK
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
1 Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
2 Kỹ năng : Vận dụng định nghĩa căn bậc hai số học để giải toán liên quan
0= 0
- HS1: 9 = 3, - 9 = -3
- HS2: 49=23, - 49= -23-HS3: 0, 25=0,5,- 0, 25= -0,5
Với số dương a, số a được
gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Chú ý: với a≥0, ta có:
Nếu x = a thì x≥0 và x2 = a;Nếu x≥0 và x2= a thì x = a
Ta viết: x ≥ 0,
x = a ⇔
x2 = a
Trang 2- Phép toán tìm căn bậc hai
số học của số không âm
gọi là phép khai phương
(gọi tắt là khai phương)
ta muốn so sánh hai căn
bậc hai thì phải làm sao?
82=64-HS: 81=9, vì 9≥0; 92 =81-HS: 1, 21=1,21 vì 1,21≥0
và 1,12 = 1,21
- HS: 64=8 và - 64 = - 8
- HS: 81=9 và - 81 = - 9
- HS: 1, 21=1,1 và - 1, 211,1
=-Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
Với hai số a và b không
âm, nếu a<b hãy so sánh
hai căn bậc hai của chúng?
- Với hai số a và b không
âm, nếu a< b hãy so
sánh a và b?
Như vậy ta có định lý sau:
Bây giờ chúng ta hãy so
- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cách
2 So sánh các căn bậc hai số học.
b) 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15
c) 11 > 9 nên 11 > 9
Trang 3là x > 1.
Vì x≥0 nên x > 1 ⇔x >1 Vậy x >1
1
x >
Vì x≥0 nên x > 1 ⇔x >1 Vậy x >1
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố
1 Kiến thức:
- Củng cố lại định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Củng cố lại liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
- HS2: b) so sánh 6 và 41
Ta có: 36 < 41 nên
36 < 41 Vậy 6 < 41
- HS dùng máy tính bỏ túi tính và trả lời các câu trong bài tập
a) So sánh 2 và 3
Ta có: 4 > 3 nên 4 > 3 Vậy 2 > 3
b) so sánh 6 và 41
Ta có: 36 < 41 nên 36 < 41 Vậy 6 < 41
Trang 4Màdiện tích của hình vuông bảng diện tích của hình chữ nhật nên ta có: S = x2 = 49
Vậy x = 49=7(m) Cạnh của hình vuông là 7m
- Cho HS đọc phần có thể em chưa biết
- Về nhà làm hoàn chỉnh bài tập 5 và xem trước bài 2
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng: Chứng minh, biến đổi và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Nghiêm túc ,chịu khó ,kiên trì, chú ý, tích cực trong học tập
B CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu
Trang 5
- HS: SGK, bài tập
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
- Định nghĩa căn bậc hai số
Vì x≥0 nên x < 2
⇔ x < 2 Vậy x < 2.
Hoạt động 2: Căn thức bậc hai Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất, còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay-
5 2x- xác định khi 5-2x≥0⇔ 5≥2x ⇒x≤ 5
là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi
A lấy giá trị không âm.
Ví dụ: 3x là căn thức bậc hai của 3x; 3x xác định khi 3x≥0, túc là khi x≥0 Chẳng hạn, với
x = 2 thì 3x lấy giá trị 6
Trang 6Vậy (2 - 5) 2 = 5-2
- HS:
a) (x - 2)2 = x - 2 = x -2 ( vì x≥2)
2 Hằng đẳng thức A2 = A Với mọi số a, ta có A2 = A
a) Tính 12 2 2
12 =12 =12b) ( 7) - 2 2
Trang 7
Dựa vào những bài chúng
ta đã làm, hãy làm hai bài
này
b) a =6 ( )a3 2 =a3
Vì a < 0 nên a3< 0, do đó 3
Vậy a = a6 3
giá trị không âm).
* A2 = - A nếu A<0 (tức là A lấy giá trị âm)
Hoạt động 4: Cũng cố
- Cho HS làm câu 6(a,b)
(Hai HS lên bảng, mỗi em
- HS2: b) - 5a xác định khi -5a≥0⇔a≤0
Vậy - 5a xác định khi a≤0
- HS1: a) (0,1) 2 =0,1=0,1
- HS2: ( 0, 3) - 2 = - 0, 3 = 0,3-HS:8a) (2 - 3) 2 =
⇔a≤0Vậy - 5a xác định khi a≤0.Bài tập 7(a,b)
a) (0,1) 2 =0,1=0,1
2
( 0, 3) - = - 0, 3 = 0,3Bài tập 8a
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
D ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY:
HS biết vận dụng hằng đẳng thức để giải các bài tập
Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải các dạng toán thường găp như: rút gọn, tìm x …
Trang 8- GV: phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng phụ.
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà,chuẩn bị bài trước khi đến lớp
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: Thực hiện phép tính Kiến thức: Làm bài tập 11(a,d)
Kỹ năng: Biến đổi, tính toán khi làm bài
- Cho HS làm bài tập
11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước
tiên ta tính các giá trị trong
dấu căn trước rồi sau đó
thay vào tính)
- HS: 11a)
16 25 + 196 : 49
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22(vì 16 = 4, 25 = 5,
196 = 14, 49 = 7)-HS:11d) 3 2 + 4 2 = 9 + 16=
49 = 7)11d) 3 2 + 4 2 = 9 + 16= 25=5
Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa Kiến thức: Biết tìm TXĐ của biểu thức chứa căn thức bậc hai,làm bài tập 12 (b,c)
Kỹ năng: Tìm tập xác định, làm bài lô rích khoa học …
- Cho HS làm bài tập 12
(b,c) SGK tr11
- A có nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta phải
tìm điều kiện để biểu thức
dưới dấu căn là không âm
hay lớn hoan hoặc bằng 0)
- A có nghĩa khi A≥0
- HS 12b) - 3x+ 4 có nghĩa khi -3x + 4≤0 ⇔-3x
≤-4
⇔x≤ 4
3 Vậy - 3x+ 4 có nghĩa khi x≤ 4
11c) - 11+ x có nghĩa khi
0 1
1 ≥ +
− x ⇔-1 + x > 0
⇔ x >1 Vậy 1
- + có nghĩa khi x > 1
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức Kiến thức: Vận dụng tốt hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức,làm bài tập 13(a,b)
Kỹ năng: Rút gọn biểu thức , phá giá trị tuyệt đối ,biến đổi….
Trang 9b) 25a2 +3a
- Ta có: a≥0 nên 25a2 = 5 a2 2 = 5a = 5a
Do đó 25a2 +3a= 5a + 3a = 8a
Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử để tìm x Kiến thức: Làm bài tập 14(a,b) và bài tập 15a
Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức, giải phương trình tích…
= (x- 3)(x+ 3)b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)Bài tập 15a
- Xem trước bài học tiếp theo
D ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY:
………
………
………
TIẾT 4: Soạn ngày 20/08/2013
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- GV: phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng phụ
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà,chuẩn bị bài trước khi đến lớp
C.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: Định lí
Trang 101 Định lí
Với hai số a và b không âm, ta có
a b= a b
Chú ý:Định lí trên
có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
Hoạt động 2: Áp dụng Kiên thức: Nắm chắc các quy tắc khai phương và nhân các căn bậc hai, làm các ví dụ
Kỹ năng: Làm bài , biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai
- GV giới thiệu quy tắc SGK
= 25.10.36.10 = 25.36.100
= 25 36 100 = 5.6.10 = 300
a) Quy tắc khai phương một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả với nhau.
Tính:
a) 49.1, 44.25
b) 810.40Giải:
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.
Muốn nhân các căn
bậc hai của các số không âm, ta có thể
Trang 11
- VD2: Tính
a) 5 20
b) 1, 3 52 10
- Trước tiên ta nhân các số
dưới dấu căn
Cho HS thực hiện sau đó cử
đại diện hai nhóm lên bảng
VD2: Tínha) 5 20 b) 1, 3 52 10Giải:
a) 5 20=
= 10b) 1, 3 52 10
= 1, 3.52.100=13.52 = 13.13.4
Chú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm
Hoạt động 3: Luyện tập – cũng cố Kiến thức: Làm bài tập 17a, b và bài tập 19.
Trang 12
Kỹ năng: Làm bài , biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai - Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính a) 0, 09.64 b) 2 ( 7) 4 - 2 - Rút gọn biểu thức sau 2 0, 36a với a < 0 - HS1: a) 0, 09.64 = 0, 09 64 = 0,3.8 = 2,4 - HS2: b) 2 ( 7) 4 - 2 = 2 ( 7)4 - 2 = 2 2 2 (2 ) ( 7) - =22 - 7 =
4.7 = 28 - HS: 0, 36a2 = 0, 36 a2 = 0,6 a = 0,6(-a)= -0,6a (vì a< 0) Bài tập 17a,b Giải: a) 0, 09.64 = 0, 09 64 = 0,3.8 = 2,4 b) 2 ( 7) 4 - 2 = 2 ( 7)4 - 2 = 2 2 2 (2 ) ( 7) -=22 - 7
= 4.7 = 28 Bài tập 19 Rút gọn biểu thức sau 2 0, 36a với a < 0 Giải: 2 0, 36a = 0, 36 a2 = 0,6 a = 0,6(-a) = -0,6a (vì a< 0) Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2 - Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo D ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
TIẾT 5: Soạn ngày 23/08/2013
Trang 132 Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc để làm bài, biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
3 Thái độ: Nghiêm túc ,kiên trì nhẩn nại chịu khó nháp bài
B CHUẨN BỊ:
- GV: phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Kiến thức: HS nêu quy tắc khai phương một tích ,nhân các căn bậc hai và áp dụng
Kỹ năng: Phát biểu, tư duy lô rích ,vận dụng thành thạo các quy tắc
- GV: Nêu quy tắc khai
Kỹ năng: Làm bài , thành thạo biến đổi, rút gọn biểu thức, tìm x …
- Bài tập 22(a, b): Biến đổi
các biểu thức dưới dấu căn
thành dạng tích rồi tính
a) 132 - 122
b) 17 2 - 8 2
Bài c, d các em về nhà làm
tương tự như câu a ,b
- Bài tập 23a: Chứng minh:
(2 - 3)(2 + 3)=1
- GV hướng dẫn HS câu b:
Hai số nghịch đảo của nhau
là hai số nhân nhau bằng 1,
- HS: Ta có:
(2 - 3)(2 + 3)=2 2 - ( 3) 2
= 4 – 3 = 1Vậy(2 - 3)(2 + 3)=1
= (17- 8)(17+ 8)
= 9.25 = 9 25 = 3.5 = 15
Bài tập 23a,b
(2 - 3)(2 + 3)=2 2 - ( 3) 2
= 4 – 3 = 1Vậy(2 - 3)(2 + 3)=1b) Ta có:
( 2006 − 2005)( 2006 + 2005)
( ) (2 )2
2006 2005
Trang 14- HS: 4(1+ 6x + 9 )x2 2
=2 (1 + 3 )x 2Với x = - 2 , ta có:
Ta có: A2= 34, B2= 64
2
A <B2, A, B > 0 nên A < Bhay 25 9 + < 25 + 9
- HS: Ta có: 4 2=16, ( )2
2 3
=12Như vậy: 4 2>( )2
2 3
4 2 3
⇒ >
=2005 – 2005 = 1Vậy ( 2006 − 2005)và ( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
Ta có: A2= 34, B2= 64
2
A <B2, A, B > 0 nên A < Bhay 25 9 + < 25 + 9
Bài tập 27a: So sánh 4 và2
3
Ta có: 4 2=16, ( )2
2 3 =12Như vậy: 4 2>( )2
Trang 15
………
………
………
TIẾT 6: Soạn ngày 28/08/2013
LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Kỹ năng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Nghiêm túc kiên trì nhẫn nại chịu khó ,chú ý lăng nghe
B CHUẨN BỊ
- GV: Phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, đọc bài SGK trước ở nhà
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: Định lí
- Cho HS làm ?1
Tính và so sánh
16
25 và 16
25
- GV giới thiệu định lí
SGK
Chứng minh:
Vì a≥0 và b > 0 nên a
b
xác định và không âm
Ta có
( )
( )
2
a
b
æ ö÷
çè ø
Vậy a b là căn bậc hai số
học của a b , tức là a b a
b
=
- HS: 16 4
25 = 5
16 4 5
25 = Vậy 16
25 = 16
25
1/ Định lí
Với số a không âm và số b
dương, ta có
b = b
Hoạt động 2: Áp dụng
Trang 16
Kiên thức: Nắm chắc các quy tắc khai phương và chia các căn bậc hai, làm các ví dụ
Kỹ năng: Làm bài , biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai
- GV giới thiệu quy tắc
- GV gọi hai HS lên bảng
có thể lần lược khai phương
số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.
Muốn chia căn bậc hai của
số a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
Trang 17a với a > 027
=2
a b ab
Chú ý: Một cách tổng quát, với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương, ta có
B = B
Ví dụ 3: Rút gon biểu thức sau:
a)
2425
a b) 27
3
a
a với a > 0Giải a)
a
a với a > 027
Kỹ năng: Làm bài , biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai
=
Bài tập 28: Tínha) 289
=
Trang 18
a) 2
18 b)
15 735
18 b)
15 735Giải:
1 3
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp
D ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 19
1 kiến thức: Phát biểu các quy tắc khai phương một thương,chia các căn bậc hai và áp
dụng
2 Kỹ năng: Phát biểu, biến đổi căn thức có chứa phép chia…
- GV: Nêu quy tắc khai
phương một thương và quy
tắc chia các căn bậc hai
Kỹ năng: Làm bài , thành thạo biến đổi, rút gọn biểu thức, tìm x …
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
Vậy x = 5-HS:
4
3 4 3
3 5 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x
x b
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
Vậy x = 5
4
3 4 3
3 5 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x
x b
Vậy x = 4
Trang 20
- Bài tập 34: Rút gọn các biểu thức sau: a) 2 23 4 ab a b với a < 0, b ≠0 b) 27( 3)2 48 a - với a > 3 - HS: a) 2 2 4 3 ab a b = 2 2 3 3 ab ab = = HS: b) 27( 3)2 48 a -2 3.9( 3) 3.16 a -= 3 ( 3) 4 a = - vì a > 3 Bài tập 34: Rút gọn các biểu thức sau: a) 2 2 4 3 ab a b 2 2 3 3 ab ab = = -b) 27( 3)2 48 a -2 3.9( 3) 3.16 a -= 3 ( 3) 4 a = - vì a > 3 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà - Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai - Làm các bài tập 32(c, d), 33(c, d), 34(c, d), 35, 36, 37 D ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21
TIẾT 8: Soạn ngày 3/09/2013
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU
Qua bài, này HS cần:
1 , Kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2 , Kỹ năng: Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3, Thái độ: Kiên trì nhẫn nại , chịu khó, chú ý lắng nghe………
II CHUẨN BỊ
- GV : Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1: ?3 , Bảng phụ 2 : Bảng bài tập 2 , MTBT, SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS : MTBT , phiếu học tập 1: ?3, SGK, làm các bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn Kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Kỹ năng: Nắm được các kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Đẳng thức a2b =a b cho
phép ta thực hiện phép
biển đổi a2b =a b, Phép
biến dổi này được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
Thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn?
a2 = 2 = =(Vì a≥0; b≥0)
Thừa số 3 2 đựơc đưa ra ngoài dấu căn là 3
5 2 5 2 5 4
?2 Rút gọn biểu thức
a) 2 + 8 + 50=
2 25 2 4
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD 1:
a) 3 2 2 = 3 2b) 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5
Trang 22Giáo viên đưa công thức
tổng quát cho học sinh
VD 3: Giáo viên hướmg
a) 28 b a4 2 = 7.4a b4 2
=2a b2 7b) 72 b a2 4 = 36.2a b2 4
=-6ab2 2
* Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà
B≥0, ta có A2 B = A B, tức là:
Nếu A ≥0 và B≥0 thì A2 B = A B
Nếu A<0 và B≥0 thì A2 B = −A B
VD 2: Rút gọn biểu thức
5 20 5
5 5 2 5
Kỹ năng: Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
GV: Đặt vấn đề:
Phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi
ngược với nó là phép đưa
thừa số vào trong dấu căn
Trang 23- Nghiên cứu trước § 7
IV ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY:
TIẾT 9: Soạn ngày 7/09/2013
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong
dấu căn
2 Kỹ năng: HS rèn luyện các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
Vận dụng được các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3, Thái độ: Kiên trì nhẫn nại , chịu khĩ, chú ý lắng nghe………
II.CHUẨN BỊ :
HS : Làm các bài tập đã dặn tiết trước
III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :
*Hoạt động 1: Kiểm
tra
Bài tập 43de; 44 /
Trang 24a) 3 3 và 12
Ta có 12 = 2 3
Do 3 3 > 2 3 nên 3 3 > 12b) Ta có: 7 = 49
3 5 = 9 5 = 45
Do 49 > 45 nên 49> 45 Hay 7 > 3 5
+ GV lưu ý HS các
biểu thức đồng dạng
với nhau
* Bài tập 46 / SGK (2 HS lên bảng cùng lúc, các hs còn lại làm tại chỗ)
28 2 14 28 2 ) 21 10 3 (
28 2 21 2 10 2 3
28 18 7 8 5 2 3 )
3 5 27 27 3 ) 3 4 2 (
3 3 27 3 4 3 2 )
+
= + +
−
=
+ +
−
=
+ +
−
−
= +
−
x x
x x
x
x x
x b
x x
x x
x a
* Bài tập 47 / SGK + 1 HS lên bảng làm
Các HS còn lại theo dỏi và sửa sai nếu có
y x y
x
y x
y x
y x y
x y
x a
|
|
2
2 3
|
| 2
) ( 3 2
)
2 2
2 2
2
2 2
2
b) Tương tự, HS về nhà tự làm
*Hoạt động 3: Củng
cố
Cho hs đứng tại chỗ
nhắc lại cách đưa
thừa số ra ngoài dấu
căn và ngược lại
HS: Nhắc lại HS: Ghi cơng thức
*Hoạt động 4: Dặn
dò
Xem lại các bài
tập đã sửa và làm
tiếp các bài tập còn
Trang 25
TIẾT 10: Soạn ngày 18/09/2013
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TT)
I MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
1 Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
2 Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3, Thái độ: Kiên trì nhẫn nại , chịu khó, chú ý lắng nghe……
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn
Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
- Khi biến đổi biểu thức
chứa căn bậc hai, người ta
có thể sử dụng phép khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Dưới đây là một số trường
Câu a: 2
3 = 2.3
3.3= 2.32
3 =6
a b b
= 357
ab b
- HS: a) 4
5 = 4.55.5= 20
5
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
thức lấy căna) 2
3 b) 5
7
a
b với a,b > 0Giải:
Câu a: 2
3 = 2.33.3= 2.32
3 = 63b) 5
7
a
b với a,b > 05
a b b
= 357
ab b
- Một cách tổng quát:
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥0 và B≠0, ta có:
.
A A B
B = B
Trang 2625c) 33
2a =
3 3
3.2 2
a
a = 63
2
a a a
= 622
a a
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
Trục căn thức ở mẫu cũng
là một phép biến đổi đơn
giản thường gặp Dưới đây
− + − =
6( 5 3) ( 5 3)( 5 3)
3 1 +
= 10( 3 1)( 3 1)( 3 1)
− + − =
6( 5 3) ( 5 3)( 5 3)
Trang 27a a
5 2 3 −
= 5(5 2 3)(5 2 3)(5 2 3)
- HS: 2
1
a a
− =
2 (1 ) (1 )(1 )
a
+
−c) 4
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về nhà
- Cho HS làm các bài tập 48(hai câu dầu), bài tập 50 ( hai câu đầu), bài tập 51(hai câu), bài tập 52 (hai câu) tại lớp
- Về nhà xem lại và nắm vững 4 phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai mà chúng ta đã học
- Về nhà làm các bài tậo 48, 49, 50, 51, 52 (các bài chưa làm tại lớp) và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta làm bài tập tại lớp
IV ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY:
Trang 28
………
………
………
TIẾT 11: Soạn ngày 20/09/2013
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TT)
I MỤC TIÊU:
Qua bài này, HS cần:
1 Kiến thức: Biết vận dụng phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn
thức ở mẫu
2 Kỹ năng: Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
3, Thái độ: Kiên trì nhẫn nại , chịu khó, chú ý lắng nghe……
II.CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
Bài tậi 53: Rút gọn các biểu
thức sau (giả thiết các biểu
=( )2
a ab
a b
+ + =
a a b
a b
+ +
= a
Bài tập 53: Rút gọn các
biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
a) 18( 2 − 3) 2
= 9.2( 2 − 3) 2
=3 2 − 3 2=3( 3 − 2) 2
=3( 6-2) (vì 3 > 2)d) a ab
a b
+ +
=( )2
a ab
a b
+ + =
a a b
a b
+ +
Trang 29
Bài tập 54: Rút gọn các
biểu thức sau (giả thiết các
biểu thức chứa chữ đều có
1 2
+ +
−
− = ( 1)
1
a a a
= a
Bài tập 54: Rút gọn các
biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
a) 2 2
1 2
+ + = 2( 2 1)
1 2
+ + = 2 b) 15 5
a a a
−
− = ( 1)
1
a a a
: a)ab b a+ + a+ 1
=b a( a+ + 1) ( a+ 1)
=( a+ 1)(b a+ 1)b) x3 − y3 + x y2 − xy2
Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Xem trước bài học số 8
IV ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH GIỜ DẠY:
Trang 30
………
………
………
Trang 31
TIẾT 12 Ngày soạn: 22/09/2013
Bài 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hs được hiểu kỹ về các phép tính khai phương.
2.Kỹ năng:Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
3.Thái độ: Hs cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
* Gv: Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học, bài tập, vài bài giải mẫu
* Hs: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Ổn định lớp- kiểm tra bài cũ
Gv yêu cầu hs báo cáo
sỉ số lớp
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
Lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp
Hs1: trình bày điền vào chỗ trống
2 1) A =
5)
A AB
B = với A.B…vàB…
Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Kiến thức: Hs được hiểu kỹ về các phép tính khai phương.
Kỹ năng:Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để
giải các bài toán liên quan
Trang 32Gv: với a>0, các căn
thức bậc hai của biểu thức
đều có nghĩa
? Ta cần thực hiện phép
biến đổi nào?
Gv nêu bài giải hoàn
nhân khoảng 2 phút sau
đó cho 1 em lên trình bày
Gv nhận xét sửa chữa
và nêu bài làm hoàn chỉnh
lên bảng cho hs đối chiếu
Hs theo dõi và suy nghĩ cách làm theo yêu cầu
Kiến thức: Hs biết chứng minh đẳng thức có các phép tính khai phương.
Kỹ năng:Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
Sau đó gv nêu kết luận
bài giải hoàn chỉnh lên
(1 + 2 + 3)(1 + 2 − 3) 2 2 =
Chứng minh:
GIẢI
Trang 33
Ta phải biến đổi như nào?
Gv yêu cầu thực hiện
nêu đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu hs nêu thứ tự
thực hiện phép tính trong
P
Hs ta sẽ tiến hành qui đồng rồi thực hiện phép tính khử mẫu thức sau đó rút
gọntrong ngoặc
Ví dụ 3: chứng minh đẳng thức: (a> 0, b > 0)
1 2
1 2
2
a
a a
a a
a P
a) Rút gọn biểu thức Pb) Tìm giá trị của a để P <
2 2 2
b) Ta có a>0 => a > 0 Vậy,
1 1
0 1
Gv nêu tiếp ?3 yêu cầu 2
dõi sửa chữa sai xót
Hai hs lên bảng thực hiện
Hs1: Làm câu a
2 3 ) 3
x a x
− +Đk: x ≠ − 3.( 3)( 3)
3 3
x x
= − +
Hs2 : Làm câu b
1 ) 1
a a b
a
−
− với a ≥ 0 vàa ≠ 1(1 )(1 )
1 1
2 3 ) 3
x a x
− +
1 ) 1
a a b
a
−
−với a ≥ 0 vàa ≠ 1
Trang 34
Hoạt động 4: Củng cố Kiến thức: Làm bài tập 60 a,b
Kỹ năng: Giải tốn ,trình bầy bài lơgic khoa học……
b) Tìm x
16
B= với x > -1
( ) ( )
1 4
1 16 15
x x x x
b) Tìm x sao cho B cĩ giá trị là 16
Bài tập về nhà số 58(c,d) 61, 62, 66 trg32 đến 34 SGK Bài tập
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hs được hiểu về công thức khi biến đổi biểu thức.
2.Kỹ năng: Hs vận dụng kiến thức để chứng minh đẳng thức.
Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai Khi áp dụng phối hợp các phép biến đổi nên chú ý đến việc tìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
Yêu cầu rút gọn phân thức đại số khá rõ ràng, nhưng yêu cầu rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai thường tuỳ vào mục đích cụ thể bài toán
3.Thái độ: Hs yêu thích môn học.
Trang 35
II CHUẨN BỊ:
Gv:Bảng phụ, nội dung các câu hỏi, bài tập
Hs: Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Kiến thức: Hs được nhớ lại các khái niện , cơng thức về căn thức bậc hai….
Kỹ năng : Tư duy, suy luận, viết cơng thức…
Gv yêu cầu hs báo cáo sỉ
số lớp
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
Hs1: Làm bài tập 58c trg
32 SGK?
Gv nhận xét sửa chữa sai
xót và cho điểm
Hs2: Làm bài tập 62c trg
32 SGK?
Gv nhận xét sửa chữa sai
xót và cho điểm
Lớp trưởng báo cáo
Hs 2 em lên bảng thực hiện theo yêu cầu:
Hs 1: thực hiện
) 20 45 3 18 72 4.5 9.5 3 9.2 36.2
) 20 45 3 18 72 4.5 9.5 3 9.2 36.2
Kỹ năng: Kỹ năng giải tốn, suy luận lơgic, kỹ năng biến đổi…
Gv giới thiệu nội dung
luyện tập
Hs nghe và theo dõi sgk trang 32, 33, 34
Gv cho hs tiếp tục rút gọn
các biểu thức đại số Cùng
lúc nêu bài tập lên bảng và
yêu cầu hs thực hiện
Sau cùng gv chốt lại nội
dung bài giải và treo lên
Hs cả lớp theo dõi yêu cầu của gv và làm dưới sự hướng dẫn của gv
Trang 36
bảng phụ cho hs theo dõi
sửa chữa sai xót ( nếu có)
Gv tếp tục nêu bài tập câu
b lên bảng
2 ) 150 1,6 60 4,5 2 6
3
Gv cho một hs lên bảng
trình bày bài giải
Gv nhận xét uốn nắn sửa
2 ) 150 1,6 60 4,5 2 6
3
2
8.3 25.6 1,6.60 4,5 6
3
5 6 3 6 6 (5 3 1) 6 7 6
3
5 6 3 6 6 (5 3 1) 6 7 6
= + −
= + − =
Gv nêu bài tập 63 cho hs
thảo luận nhóm thực hiên
Sau thời gian 5 phút gv
yêu cầu nhóm 1 và 3 lên
giải Nhóm 2 và 4 nhận xét
góp ý bổ sung
Cuối cùng gv chốt lại và
nêu bài giải sẵn lên bảng
Nhóm 1 và nhóm 3 thực hiên trên bảng
Nhóm 2 và 4 nhận xét
Hs ghi nhận lại
Gv nêu bài tập
Gv nêu thêm về điều
kiện: a≥ 0 và a ≠ 1
Gv: Vế trái của đẳng thức
có dạng hằng đẳng thức
nào?
Hãy biến đổi vế trái của
Hs cả lớp cùng làm
Hs: Vế trái có dạng hằng đẳng thức:
( )
3 3
2
1 1
a a
Trang 37
đẳng thức sao cho bằng vế
phải
Gv nhận xét sửa chữa sau
đó nêu bài làm hoàn chỉnh
lên bảng phụ cho các em
đối chiếu
hướng dẫn của gv
Ta có vế trái:
2
1 1
a
a a
a
a a
a a
+ − + −
Gv nêu tiếp bài tập dạng
:
a M
Gv : Hãy rút gọn rồi so
sánh giá trị của M với 1
+ Gv hướng dẫn hs cách
làm rồi rút gọi một hs lên
bảng rút gọn
+Dể so sánh giá trị của M
với 1 ta xét hiệu M – 1
Sau phân tích hs biết được
cách làm , gv nêu liền bài
giải lên bảng
Hs: Ta xét hiệu M-1:
M – 1 =
1 1
a a
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Gv yêu cầu hs : ( treo lên Hs ghi nhận lại Xem lại các bài tập
Trang 38
bảng phụ)
Gv dặn dò thêm chuẩn bị
cho tiết sau: Ôn tập lại định
nghĩa về căn bậc hai của
một số, các định lý so sánh
các căn bậc hai số học, khai
phương một tích, khai
phương một thương để tiếtt
sau học “căn bậc ba”
Mang theo máy tính , bảng
căn bậc hai
Hs ghi nhận lại
đã giải và làm tiếp các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập tương tự trong SBT
* Gv nhận xét đánh giá
nêu ưu khuyết điểm của tiết
CĂN BẬC BA
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:Hiểu được định nghĩa căn bậc ba Biết kiểm tra được một số là căn bậc
ba của số khác
Biết được các tính chất của căn bậc ba
2.Kỹ năng:Vận dung các tính chất của căn bậc ba vào giải bài tập.
Hs biết sử dụng bảng hay máy tính để tìm căn bậc ba
3.Thái độ: Cẩn thận tronh tính toán, tra bảng.
II CHUẨN BỊ:
Gv: Các bài tập sgk, máy tính, bảng căn bậc ba, bảng phụ
Hs: Bảng căn bậc ba, máy tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1 : Ổn định lớp – kiểm tra bài cũ:
Gv cho hs báo cáo sỉ
số
Gv nêu yêu cầu kiểm
tra
Lớp trưởng báo cáo
Hs nghe yêu cầu của gv
Trang 39Hs1 : Phát biểu định nghĩa.
Hs tiếp tục trả lời
Hoạt động 2 : Bài mới :
* Hoạt động 2.1 : Khái niệm về căn bậc ba Kiến thức:Hiểu được định nghĩa căn bậc ba Biết kiểm tra được một số là căn bậc ba của
số khác
Biết được các tính chất của căn bậc ba
Kỹ năng:Vận dung các tính chất của căn bậc ba vào giải bài tập.
Gv nêu mục đề 1
Yêu cầu 1 hs đọc đề
bài toán
Gv đặt câu hỏi:
Thể tích của hình lập
phương được tính theo
công thức nào?
Nếu gọi cạnh hình
lập phương là x , vậy
Vậy căn bậc ba của
số a là một số x như
Hs đọc đề bài toánCả lớp theo dõi và quan sát hình vẽ SGK
Hs nêu công thức: V = x3
Hs quan sát
Hs suy nghĩ trả lời
Hs ghi nhận định nghĩa
Hs cả lớp thực hiện
Gọi x là cạnh của hình
1) Khái niệm căn bậc ba :Bài toán:Một người thợ cần làm một thùng hình lập phương chứa được
64 lít nước Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh thùng là bao nhiêu đềximét?
Trang 40
thgế nào?
Gv nêu định nghĩa:
Gv nêu một ví dụ
tương tự và yêu cầu hs
tính?
* VD: Một hình lập
phương có thể tích
bằng 27 Hỏi độ dài
cạnh của nó bằng
mấy?
Lưu ý HS : Căn
bậc ba của một số có
thể là số âm hoặc số
dương
* Qua bài tập ?1 các
rút ra nhận xét gì?
lập phương => x3 = 27 => x
= ?
Ta có 33 = 27 ta nói 3 là căn bậc ba của số 27
–53 = –125 –5 là căn bậc ba của –125
* Thừa nhận : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
* Căn bậc ba của số a, kí hiệu là:
3a (Số 3 gọi là chỉ số của căn)
Kỹ năng:Vận dung các tính chất của căn bậc ba vào giải bài tập.
GV yêu cầu HS nhặc lại quy
tắc so sánh hai căn thức bậc
hai, các quy tắc khai phương
một tích, khai phương một
thương
Giới thiệu : Căn bậc ba có
các tính chất tương tự như căn
bạc hai
GV hướng dẫn HS các rút
gọn biểu thức chứa căn bậc
a) a < b <=> 3 a < 3 a.b) 3a b = 3a b 3