1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 8 - Năm học 2008-2009

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 166,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 1: TËp hîp - phÇn tö cña tËp hîp A: Môc tiªu: Häc sinh lµm quen víi kh¸i niÖm tËp hîp b»ng c¸ch lÊy c¸c vÝ dô vÒ tập hợp, nhận biết đợc một đối tợng cụ thể hay không cụ thể thuộc mộ[r]

Trang 1

Ngày soạn:22/8/2008

Ngày giảng:25/8/2008

chơng 1: ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết 1: Tập hợp - phần tử của tập hợp

A: Mục tiêu:

Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một đối tợng cụ thể hay không cụ thể thuộc một tập hợp cho trớc

Hiểu và biết sử dụng các kí hiệu 

Rèn cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

B: Chuẩn bị

bảng phụ ,phiếu học tập

C: Các hoạt động dạy học

I.ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

Hoạt động 1: Các ví dụ

Học sinh quan sát hình

1 SGK

? Tập hợp các đồ vật

trên mặt bàn gồm

những vật nào?

Đây là một khái niệm

các em hay gặp trong

đời sống cũng nh trong

- Tập hợp học sinh lớp 6A

- Tập hợp số tự nhiên nhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái a, b, c

Trang 2

toán học

Học sinh lấy ví dụ

Hoạt động 2: Cách viết các kí hiệu

? Em có nhận xét gì về

các phần tử trong cùng

tập hợp

Em có thể viết hẳn các

phần tử đó ra không?

Hai cách viết tập hợp

học sinh đọc SGK

- Đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoa, A, B, C , M, N

Các cách viết một tập hợp (SGK)

A = “ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4”

C1: A = x / x  N, x < 4

A = 0, 1, 2, 3 

B là tập hợp các chữ cái a, b, c

B = a, b, c

B =  a, c, b

0, 1, 2, 3, là phần tử của A

a, b, c, là phần tử của B Kết luận:

1  A đọc 1 thuộc A

5  A đọc 5 không thuộc A; 5 không phải phần tử của A Chú ý: (SGK)

Học sinh lấy ví dụ về

lấy tập hợp bằng 2

cách chỉ ra các phần tử

- Nguyễn ta thờng minh hoạ tập hợp bằng một vòng kín

IV.Củng cố Hoạt động 3: Củng cố

1 Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 rồi điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

2 D 10 D

2 Viết tập hợp các chữ cái trong từ “Nha Trang’

Trang 3

3 Bài 4 (6 - SGK) 1, 2 (SGK)

V: Bài tập về nhà: 3, 5 + SBT 3, 4, 7, 8 SBT

Ngày soạn:24/8/2008

Ngày giảng:26/8/2008

Tập hợp các số tự nhiên A: Mục tiêu:

Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc và thứ tự trong N

Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số Nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

Học sinh phân biệt các tập hợp N và N* biết sử dụng các kí hiệu   biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

Rèn tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

B: Chuẩn bị

bảng phụ,thớc kẻ

III: Các hoạt động dạy học

I.ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra

1 Cho ví dụ về một tập hợp

Có mấy cách để viết một tập hợp

A có bao nhiêu phân tử ?

B có bao nhiêu phân tử ?

Viết các tập hợp A, B dới đây bằng 2 cách

A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5

B là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 4

Trang 4

2 Tìm ra một phân tử thuộc A mà không thuộc B Tìm ra một phân tử thuộc B mà không thuộc A Tìm ra một phân tử thuộc cả A và B

III Bài mới: Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N *

Giáo viên viết tập N

Học sinh cho biết các

phần tử trong N có điểm

gì đặc biệt

2

1

có  N ?

91 có  N ?

Điền các số tự nhiên 0, 1,

2, 3, vào tia số

4

N = 0, 1, 2, 3, ….tập hợp các số tự nhiên Các phần tử của N đợc biểu diễn trên một tia số

0 1 2 3 4 Mỗi một số tự nhiên đợc biểu diễn bởi một điểm trên tia số

Điểm biểu diễn của số tự nhiên a trên tia số gọi là

điểm a

N* = 1, 2, 3 … tập hợp các số tự nhiên khác 0

N* =  x N/ x # 0

Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Lấy bất kỳ 2 số tự nhiên

khác 3 và 5 so sánh chúng

3 < 5 hay 5 > 3

? Vị trí của chúng trên tia

số

1 a, b  N ; a  b thì hoặc a < b hoặc b < a

a < b thì trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b

a, b bất kỳ thuộc N - a < b

- a = b

- a> b

So sánh 3 và 7 2

7 và 10

? a < 10 có kết luận gì

Về a và 8 3

Nếu a, b, c  N

a < b ; b < c; thì a < c

Ví dụ: a < 10 điền vào ô trống a 13 Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

Trang 5

Chú ý cùng chiều Mỗi số tự nhiên khác 0 có một số liền trớc duy nhất

Ví dụ: số liền sau của 7 và 8

Số liền trớc của 7 và 6 Hai số TNLT hơn kém nhau một đơn vị ( a, a + 1)

(a - 1, a)

? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất

? Số tự nhiên lớn nhất 4

? Tập N có bao nhiêu

phần tử? 5

0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

IV.Củng cố Hoạt động 4: Củng cố

1 Vẽ tia số biểu diễn các điểm 2, 3, 5, 7 trên cùng 1 tia số

2 Viết số liền sau và liền trớc của mỗi số 17, 99, a, ( a

 N*)

3 Điền vào chỗ trống để ba số mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

28, … , …

… , 100, …

a, …., …

V: Bài tập về nhà:

7, 8, 9, 10,(8)

Trang 6

Ngày soạn:25/8/2008

Ngày giảng:27/8/2008

Tiết 3: Luyện tập

A)Mục tiêu bài học

_Học sinh đợc củng cố về các tập hợp N ,N*.Biết sử dụng kí hiệu  và ,

biết viết số tự nhiên liền trớc , liền sau

_ Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

B)Phơng tiện dạy học:

Bảng phụ ,thớc kẻ

C)Các hoạt động chủ yếu:

I.ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Qọi hai học sinh lên bảng kiểm

tra

- các điểm ở bên tráI điểm 3 ở

trên tia số là 0;1;2

H/S1: -Viết tập hợp N; N*

- Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà

xN*

H/S 2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách Sau đó biểu diễn các phần

tử của B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên tráI

điểm 3 ở trên tia số

Trang 7

III Luyện tập:

H/S thực hiện

a ) A=13;14;15

b) B=1; 2;3; 4

c ) C=13;14;15

H/S lên bảng thực hiện:

C1 : A=1; 2;3; 4;5

C2 : A= xN/x 5

1 )Bài 7 trang 8(SGK ) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a ) A=xN/ 12  x 16

b) B=xN* /x 5

c) C=xN/ 13  x 15

2) Bài 8 trang 8(SGK ) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 5 bằng hai cách Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A

H/S lên bảng thực hiện:

7 ; 8

a ; a+1

3) Bài 9 trang 8(SGK ) Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai

số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

;8

a ; …

4) Bài 10 trang 8(SGK ) H/S thực hiện tơng tự bài 9

IV.Củng cố:

1) Đáp số đúng : câu a và câu b

2) các số tự nhiên không vợt quá

n là : 0;1;2;3;4;…;n , gồm n+1 số.

Bài tập:

1)Trong các dòng sau , dòng nào cho ta ba số

tự nhiên tăng dần?

a) x, x+1, x+2, trong đó x  N b) b – 1, b ,b+1, trong đó b  N*

c) c , c+1 , c+3 , trong đó c  N d) m+1 , m , m -1, trong đó m  N*

2) Có bao nhiêu số tự nhiên không vợt quá n trong đó n  N ?

V Hớng dẫn về nhà:

Bài 10;11;12 trang 4, trang 5 ( SBT )

Trang 8

Ngày soạn:26/8/2008

Ngày giảng:29/8/2008

Tiết 4:

Ghi số tự nhiên A: Mục tiêu:

Học sinh hiểu nh thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong

hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trịcảu mỗi chữ số trong 1 số thay đổi theo vị trí

Biết đọc và viết các số la mã không quá 30

Học sinh thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B: Chuẩn bị

Bảng giá trị các chữ số la mã

C: Các hoạt động dạy học

I.ổn định tổ chức:

Trang 9

II Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra

1 Viết tập hợp N, N*

Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x  N *

2 Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng

2 cách Biểu diễn các phân tử của B trên tia số

3 Điền vào dấu … để đợc mỗi dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp

48, …., …

…., a + 5, …

a - 2, …., …

III Bài mới: Hoạt động 2: Số và chữ số tự nhiên

Học sinh lấy ví dụ

vài số tự nhiên bất

kỳ Dùng những chữ

số nào để viết các số

tự nhiên? Có viết đợc

hết các số tự nhiên

không?

Đọc số trăm, chục

đơn vị, chữ số hàng

trăm chục đơn vị

trong các số sau:

57291, 617451

Để ghi các số tự nhiên ngời ta dùng 10 chữ số 0, 1, 2,

3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

Ví dụ: Số 612 đợc ghi bởi 3 chữ số 6, 1, 2

Số 7817 đợc ghi bởi 3 chữ số 7, 8, 1 Mỗi số tự nhiên có thể có 1, 2, 3, 4 … chữ số

Ví dụ: 3972

Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục

39 9 397 7

Chú ý: (SGK)

Hoạt động 3: Hệ thập phân

Cách ghi số nh ở trên là cách ghi số trong hệ thập

Trang 10

phân Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng làm thành 1 đơn vị ở hàng liền kề trớc nó

Biểu diễn các số sau

dới dạng tổng, trăm,

chục, đơn vị 977,

mnp, 702

Ví dụ:

729 = 700 + 20 + 9

ab = a 10 + b ( a ≠ 0) abc = 100 a + 10 b + c ( a ≠ 0) Chú ý: Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác

có những vị trí khác nhau

? Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số

? Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau

? Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau

Hoạt động 4: Chú ý

Chiếu bảng giá trị

các chữ số la mã

Giáo viên hớng dẫn

cách viết

Ngoài cách ghi số nh trên còn có những cách ghi số khác Chẳng hạn cách ghi số la mã

XII = 12 IX = 9 VIII = 8 IV = 4 XVIII = 18 XXII = 22

IV.Củng cố: Hoạt động 5: Củng cố

1.Viết tập hợp các chữ số cảu số 1191 Chỉ ra chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục Chỉ ra số trăm, số chục

2 Viết tất cả các số có 3 chữ số từ các chữ số sau: 1,

3, 7

V: Bài tập về nhà:

11, 12, 14, 15, + đọc bài

“ Có thể em cha biết”

Trang 11

Ngày soạn: 3/9/2008

Ngày giảng:6/9/2008

Tiết 5:

Số phần tử của tập hợp – Tập hợp con

A: Mục tiêu bài học:

Hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô

số phần tử cũng có thể không có phần tử nào

Hiểu đợc khái niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau

Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập con hay không là tập con của tập hợp cho trớc Biết sử dụng các kí hiệu  và 

Rèn tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu 

B: Phơng tiện dạy học:

Bảng phụ

C: Các hoạt động dạy học:

Trang 12

I.ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1: Kiểm tra

1 Viết tất cả các số tự nhiên có các chữ số khác từ

4 chữ số 1, 3, 4, 5

2 Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 mà nhỏ hơn 6

B là tập hợp các số tự nhiên tròn chục có 2 chữ số

C là tập hợp các số tự nhiên chẵn

D là tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 3 nhỏ hơn 5

III Bài mới: Hoạt động 2: Các phần tử của một tập hợp

Từ bài tập về nhà của học

sinh Giáo viên vào bài

A = 5  có một phần tử

B = 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 có 9 phần tử

C = 0, 2, 4, 6, 8 …  có vô số phần tử

D =  không có phần tử nào

Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào là tập 

Kí hiệu: 

? Một tập hợp có thể có

bao nhiêu phần tử

Lấy VD: 1 tập hợp có vô

số phần tử (N, N*) Lấy

VD tập 

Số phần tử của một tập hợp (SGK) Bài ? 1 Bài ? 2

Hoạt động 3: Tập hợp con

Viết tập hợp các số tự

nhiên < 3; < 5

Nhận xét gì về các phần

tử của A và B

A =  0, 1, 2 

B =  0, 1, 2, 3, 4 

Ta nói: A là tập con của B

Trang 13

A và B đều là tập con của

tập nào

Học sinh lấy VD

Lu ý học sinh khi sử dụng

kí hiệu 

Kí hiệu: A B A B

Định nghĩa: (SGK)

A

? Trong các cách viết sau cách viết nào đúng

1 A 1  B

A  B B  A

? Cho ba tập hợp

M = 1, 5 A = 1, 3, 5 B = 5, 3, 1 Học sinh lên bảng Dùng kí hiệu  thể hiện quan hệ trong ba tập

trên

B  A A  B <=> A = B

M  B B  A

IV Hoạt động 4: Củng

cố

1 Bài 16

2 Bài 18

3 Lấy ví dụ một tập hợp có 1 phần tử, tập hợp ,

có vô số phần tử

4 Viết tất cả các tập con của tập M = a, b, c

V: Bài tập về nhà:

BàI 17, 19, 20 (13, SGK)

Trang 14

Ngày soạn: 6 /9 /2008

Ngày giảng: 8 /9 /2008

Tiết 6:

Luyện tập A: Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết tập hợp theo 2 cách

Tính số phần tử của một tập hợp

Tìm tập con của một tập hợp

B: Chuẩn bị:

Bảng phụ bài 25

C: Các hoạt động dạy học:

I.ổn định tổ chức:

Trang 15

II Kiểm tra bài cũ:

H/S1 :Chữa bài tập 17 trang 13(SGK)

H/S 2: Chữa bài tập 18 trang 13(SGK)

III Bài mới:

Hoạt động 1: Rèn kỹ năng viết tập hợp và tính số phần tử của tập hợp

1)Bài 21

? Cho biết số phần tử A

A = 8, 9, 10, ……, 20 là tập hợp các số tự nhiên liên tiếp (hơn kém nhau 1 đơn vị) Cách tính: (20 – 8) + 1 = 13 phần tử Tính số phần tử:

B = 10, 11, …, 99

C = 112, …, 1121, 1122

2)Bài 22

Giáo viên giới thiệu số

chẵn số lẻ

? Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn vị

Học sinh lên bảng

C = 0, 2, 4, 4, 6, 8 có 5 phần tử

L = 11, 13, 15, 17, 19 có 5 phần tử

A = 18, 20, 22 có 3 phần tử

B = 25, 27, 29, 31 có 4 phần tử Cách tính 2

0

8  + 1 = 5 (phần tử)

2

25 31

+ 1 = 4 (phần tử) Tổng quát R = m, m + k, m + 2k, ……, n

Số phần tử của R là:

k

n

m + 1 (phần tử) Tính số phần tử của :

I = 10, 12, , 112

K = 99, 101, …, 971

Trang 16

E = 1, 4, 7, 10, , 100

F = 15, 20, …, 1000

Hoạt động 2: Cách sử dụng kí hiệu tìm tập con của một tập hợp

1)Bài 24

Học sinh lên bảng viết A,

B, N* bằng cách liệt kê

các phần tử

A = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

B = 0, 2, 4, 6, 8, 

N* = C = 1, 2, 3, 

A  N, B  N N*  N

2 Viết các tập con của tập

A = 5, 7, 9, 10 

Có bao nhiêu tập con

Điền các dấu thích hợp vào ô trống

5 A 5 A 9 5, 7 1, 5, A

2)Bài 25

Giáo viên dùng bảng phụ

Học sinh lên bảng

A = Inđônexia; Miama, Thái Lan,

B = Brunây, Xingapo, Campuchia, Lào

IV: Củng cố:

V: Bài tập về nhà:

Sách bài tập

Trang 17

Ngày soạn: 7/9/2008

Ngày giảng:9/9/2008

Tiết 7:

Phép cộng và phép nhân A: Mục tiêu:

Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

Vận dụng tốt các tính chất trên vào bài tập tính nhanh, nhẩm

Biết vận dụng hợp lý các tính chất phép cộng, phép nhân vào giải toán

B: Chuẩn bị:

Bảng phụ

C: Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

H/s lên bảng chữa bài 25 trang 14/SGK

III.Bài mới:

Hoạt động 1: Tổng và tích 2 số tự nhiên

Thực hiện phép tính

5 + 9

a + b = c a b = d S.hạng S.hang Tổng T.số T.số Tích

Trang 18

5 x 9 Chú ý có thể viết a x b = a b = ab

Học sinh lên bảng

Bài ? 1

a 12 21 1

b 5 0

15

a + b

48

a b

0

Học sinh trả lời tại chỗ Bài ? 2

Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 19

Phép cộng có những tính

chất gì?

Phép nhân có những tính

chất gì?

Học sinh tổ chức học

nhóm

Giáo viên chuẩn bị sẵn

bảng nh SGK để các ô

trống các nhóm thảo luận

điền vào ô trống đó Phát

biểu thành lời

P Tính

T chất Cộng Nhân

Giao hoán

a + b = b+a a.b = b.a

Kết hợp

a+(b+c) = (a+b) + c a(b.c)= (ab)c

Cộng với số 0

a+0 =0+a = a

Nhân với số 1

a.1=1.a= a

Phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a(b +c) = ab + ac

IV.Hoạt động 3:

Củng cố

Chúng ta thờng sử dụng

tính chất của phép cộng,

Tính nhanh

46 + 17 + 54

Trang 20

phép nhân vào dạng toán

nào?

Học sinh lên bảng

4 37 25

87 36 + 87 64 Tính nhẩm

75 101 ; 64 99 Học sinh lên bảng Bài 26, 29, 30

V: Bài tập về nhà:

Bài 27, 28, 31, 32, 33

Ngày soạn :9 /9 /2008

Ngày giảng : 11 /9 / 2008

Tiết 8:

Luyện tập 1 A: Mục tiêu:

Củng cố kỹ năng tính tổng hai hay nhiều số tự nhiên

Kỹ năng sử dụng tính chất các phép toán vào tính nhanh, tính nhẩm Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính nhanh tổng nhiều số

B: Chuẩn bị:

Máy tính

C: Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w