KiÓm tra bµi cò: Lång ghÐp trong giê 3: Bµi míi: * Đặt vấn đề: ở bài trớc, các em đã đợc nghiên cứu về nội dung và cách đọc bản vẽ nhà đơn giản, tiết này chúng ta sẽ vận dụng các kiến th[r]
Trang 11 Kiến thức: Biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống.
2 Kỹ năng: Biết đợc khái niệm về bản vẽ kỹ thuật.
3 Thái độ: Có nhận thức đúng với việc học tập bộ môn vẽ kỹ thuật Biết bảo vệ
môi trờng
B Phơng pháp – ph ơng tiện::
1 Phơng pháp: Nêu giải quyết vấn đề; thảo luận nhóm
2 Phơng tiện:
a Giáo viên: Một số bản vẽ kỹ thuật và các đồ dùng dạy học
b Học sinh: Kiến thức liên quan
C tiến trình Hoạt động dạy học:
ời thờng dùng các phơng tiện gì?
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
GV: Cho HS đọc thông tin SGK (Tr.29/B.8)
HS: Tìm hiểu thông tin
GV: Đa ra khái niệm bản vẽ KT
Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ KT đối với
sản xuất.
- GV cho HS quan sát H1.1/SGK
- Hãy cho biết các hình a, b, c, d có ý nghĩa
I Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:
- BVKT trình bày các thông tin kỹ thuật của sản phẩm dới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và vẽ theo tỉ lệ
Trang 2- Cho học sinh quan sát H1.2/SGK và hãy
cho biết các hình có liên quan với nhau nh
thế nào?
- Để có một sản phẩm đến tay ngời tiêu dùng
thì sản phẩm đó đợc làm ra nh thế nào?
- GV: Ngời công nhân khi chế tạo cácsản
phẩm hoặc xây dựng các công trình thì phải
căn cứ vào cái gỉ?
GV nhấn mạnh tầm quan trọng của bản vẽ
kỹ thuật đối với đời sống
- Ngời thiết kế phải diễn tả chínhxác hình dạng và kết cấu của sảnphẩm, và đầy đủ các thông tin vềthiết kế: Kích thớc, vật liệu, yêu cầu
kỹ thuật …
- Các thông tin này đợc trình bàytheo các quy tắc thống nhất bằngbản vẽ kỹ thuật
- KL: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ chung dùng trong kỹ thuật
Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối
với đời sống
- Cho HS quan sát H1.3/SGK
- Hãy cho biết ý nghĩa của các hình
- Muốn sử dụng an toàn các đồ dùng và các
thiết bị điện thì ta cần phải làm gì ?
III Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống
- Bản vẽ KT là tài liệu cần thiết chomỗi sản phẩm hoặc thiết bị điện
- Để sử dụng một cách hiệu quả và
an toàn thì mõi thiết bị phải kèmtheo bản chỉ dẫn hoặc hình vẽ
Hoạt động 4: Tìm hiểu về bản vẽ dùng
trong các lĩnh vực kỹ thuật.
- Cho học sinh quan sát H1.4/SGK
- Hãy cho biết bản vẽ đợc sử dụng trong các
lĩnh vực kỹ thuật nào?
IV Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật:
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loạibản vẽ của ngành mình
IV Củng cố:
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
- Hệ thống phần trọng tâm của bài, đặt câu hỏi về b.vệ môi trờng ứng dụng vào bàihọc
V Hớng dẫn h/s học ở nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 2/SGK
Trang 31 Kiến thức: - Biết khái niệm về hình chiếu; nhận biết vị trí các h.c của vật thể trên bản
HS2 : Nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với các lĩnh vực trong cuộc sống?
III Bài mới:
* Đặt vấn đề: Trong cuộc sống, khi ánh sáng chiếu vào một vật thì nó tạo ra bóng (hình) trên mặt đất, mặt tờng Ngời ta gọi đó là hình chiếu Vậy bài học ngày h.nay chúng ta sẽ
cùng nhau đi tìm hiểu về hình chiếu.
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về hình
chiếu
- Cho HS quan sát Hình 2.1 và trả lời câu hỏi:
- Khi một vật đợc ánh sáng chiếu vào nó in lên
mặt phẳng có hiện tợng gì?
GV nhấn mạnh: Hình nhận đợc trên mặt
phẳng đó gọi là hình chiếu của vật thể.
- Dùng đèn pin chiếu lên vật mẫu để HS thấy đợc
mối liên hệ giữa tia sáng và bóng của vật đó.
GV: Cùng HS tìm hiểu khái niệm mp chiếu; tia
chiếu
I Khái niệm về hình chiếu:
Trong h/v: AA ’ gọi là tia chiếu
- Cho HS quan sát Hình 2.2 đặt câu hỏi: - Các em
cho biết về đặc điểm các tia chiếu trong các hình
a, b và c
- GV nhấn mạnh: Đặc điểm các tia chiếu khác
II Các phép chiếu:
* Đặc điểm các tia chiếu:
- Phép chiếu xuyên tâm: Các tia chiếu xuất phát từ một điểm.
- Phép chiếu song song: Các tia chiếu song song với nhau.
Trang 4nhau cho ta các phép chiếu khác nhau.
- GV: Nêu các hiện tợng tự nhiên về đặc điểm
của các tia chiếu: phân kỳ, song song …
- Hãy cho biết trong những trờng hợp nào thì
chúng ta sử dụng phép chiếu nào?
- Phép chiếu vuông góc: Các tia chiếu song với nhau và vuông góc với vật thể
* Công dụng của các phép chiếu:
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc.
- Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếu song song dùng để vẽ hình biểu diễn ba chiều bổ xung cho các hình chiếu vuông góc trên bản
- GV cho HS quan sát H 2.4 và giải thích tên gọi
các hình chiếu tơng ứng với các hớng chiếu
- Hình chiếu nằm trên mặt phẳng nào thì lấy tên
- Mặt chính diện gọi là mp chiếu đứng.
- Mặt nằm ngang gọi là mp chiếu bằng.
- Mặt cạnh bên phải gọi là mp chiếu cạnh.
2) Các hình chiếu:
- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới.
- hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trên xuống.
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái sang.
- Ngời ta phải dùng ba mặt phẳng chiếu nh một không gian ba chiều để thể hiện chính xác vật thể ở mọi góc độ.
Hoạt động 4: Tìm hiểu về vị trí các hình chiếu
- Hãy quan sát H2.5/SGK và hãy cho biết vị trí
- Cho HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK.
- GV hệ thống lại phần trọng tâm của bài, đặt câu hỏi làm thế nào để bảo vệ môi trờng.
Trang 5NS: 26/8/ 2012
NG: / 8/2012
Tiết 3(B.4) Bản vẽ các khối đa diện
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận dạng đợc các khối đa diện thờng gặp: hình hộp chữ nhật, hình
lăng trụ đều, hình chóp đều
III Bài mới:
* Đặt vấn đề: Các tiết trớc, chúng ta đã nghiên cứu về hình chiếu của vật thể còn
hôm nay chúng ta đi sâu vào các khối đa diện để giúp các em nhận dạng và đọc
đ-ợc bản vẽ về chúng
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện
- GV cho HS quan sát tranh, mô hình các
khối đa diện và đặt câu hỏi:
- Các em cho biết các khối hình học trên
đợc bao bọc bởi các hình gì?
- GV nhắc lại kiến thức về đa giác phẳng
- Hãy kể thêm một số vật thêt có dạng
các khối đa diện mà em biết?
I Khối đa diện:
* Khái niệm: Khối đa diện đợc bao bọc bởi các hình đa giác phẳng
Hoạt động 2a: Tìm hiểu về hình hộp
chữ nhật:
- Cho HS quan sát H4.2/SGK
II Hình hộp chữ nhật:
a) Thế nào là hình hộp chữ nhật?
Trang 6- Hãy cho biết khối đa diện đó đợc bao
bọc bởi hình gì?
- Trên khối đó có ghi các kích thớc nào?
- Khái niệm: Là khối hộp đợc bao bọc bởi
bìa cứng và đặt câu hỏi:
+ Khi ta chiếu hình hộp chữ nhật này
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.1
và ghi lại kết quả lên bảng
- Hãy diễn tả bằng lời?
b) Hình chiếu của hình hộp chữ nhật
chiếu
Hìnhdạng
Kích ớc
- Trên khối đó có ghi các kích thớc nào?
III Hình lăng trụ đều a) Thế nào là hình lăng trụ đều ?
Khái niệm: Là khối hộp đợc bao bọc bởi
đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau vàcác mặt bên là các hình chữ nhật bằngnhau
- Trên khối hộp có các kích thớc:
+ h: Chiều cao lăng trụ
+ b: Chiều cao đáy
+ a: Chiều cao lăng trụ
Hoạt động 3b: Tìm hiểu về hình chiếu
của hình lăng trụ đều:
- GV đặt mẫu vật hình Lăng trụ đều
trong mô hình ba mặt phẳng chiếu bằng
bìa cứng và đặt câu hỏi:
+ Khi ta chiếu hình chóp đều này lên
Kích ớc
Trang 7đứng của nó là hình gì?
+ Kích thớc của hình chiếu phản ánh
kích thớc nào của hình Lăng trụ đều?
- GV cho HS làm tơng tự đối với các hình
chiếu bằng và hình chiếu cạnh
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.2
và ghi lại kết quả lên bảng
- Hãy diễn tả bằng lời?
đáy là đa giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau, có chung đỉnh
- Trên khối hộp có các kích thớc:
+ h: Chiều cao hình chóp
+ a: Chiều dài cạnh đáy
Hoạt động 4b: Tìm hiểu về hình chiếu
của hình lăng trụ đều:
- GV đặt mẫu vật hình chóp đều trong
kích thớc nào của hình chóp đều?
- GV cho HS làm tơng tự đối với các hình
chiếu bằng và hình chiếu cạnh
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.3
và ghi lại kết quả lên bảng
- Hãy diễn tả bằng lời?
b) Hình chiếu của hình chóp đều:
chiếu
Hìnhdạng Kích thớc
- Chú ý: Ngời ta thờng dùng hai hình chiếu để biểu diện hình lăng trụ hoặc hình
chóp: Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu thể hiện hình dạng và kích thớc đáy
- Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
V Hớng dẫn h/s học ở nhà:
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK
- Làm bài tập về nhà
Trang 8- Chuẩn bị dụng cụ học tập cho giờ thực hành Bài 3 + Bài 5/SGK
các khối đa diện
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu; cách bố trí các
hình chiếu ở trên bản vẽ
2 Kỹ năng: Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện.
3 Thái độ: Phát huy trí tởng tợng không gian, có ý thức vệ sinh bảo vệ môi trờng.
B PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1 Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2 Phơng tiện:
a Giáo viên: Chuẩn bị mô hình các vật thể, vật mẫu
b Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4, các dụng cụ vẽ
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS1 cho biết :
+ Thế nào là hình hộp chữ nhật?
+ Mỗi hình chiếu thể hiện các kích thớc nào của hình hộp?
- HS2 chữa BT ( Sgk tr.19 )
a) Bản vẽ hình chiếu 1: Biểu diễn hình chóp cụt, có đáy là hình vuông
Bản vẽ hình chiếu 2: Biểu diễn hình lăng trụ, có đáy là hình vuông
Bản vẽ hình chiếu 3: Biểu diễn vật thể có phần dới là hình chóp cụt, phần trên là hìnhhộp chữ nhật
b) Bảng 4.4:
Vật thể Bản vẽ
Trang 91
GV có thể đặt các câu hỏi tơng tự cho hình lăng trụ đều và hình chóp đều
III Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu
cần cho bài
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc, êke, com pa
- Vật liệu: Giấy A4, bút chì, tẩy
- Giấy nháp, vở bài tập
Hoạt động 2: Nội dung của bài:
- Cho học sinh đọc nôi dung yêu
cầu của bài 3 và bài 5/SGK
- Cho vật thể và hình chiếu chỉ rõ sự tơng quangiữa hình chiếu và hớng chiếu; Hình chiếu và vậtthể
- Điền nội dung vào bảng
Hoạt động 3: Tiến hành
- Giáo viên hớng dẫn các bớc tiến
hành của bài 3 và bài 5
- Yêu cầu học sinh làm trên giấy A4
Trang 10- Giáo viên làm ví dụ cho HS một
vật thể bất kỳ
- Các nhóm làm bài theo sự phân
công: Mỗi nhóm một vật thể
- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và
hoàn thiện bài thực hành trong giờ
Vật thểBản vẽ
- GV hớng dẫn HS cách đánh giá dựa theo mục tiêu của bài
- GV thu bài nhận xét và đánh giá kết quả và cho lớp vệ sinh môi trờng
Trang 111 Kiến thức: Nhận dạng đợc các khối tròn xoay thờng gặp nh: Hình trụ, hình
a Giáo viên: Các khối tròn xoay nh hình trụ, hình nón, hình cầu
b Học sinh: Kiến thức liên quan.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 học sinh lên bảng vẽ hình của bài thực hành
III Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta thờng dùng các đồ vật có hình dạng tròn
xoay khác nhau nh bát, đĩa, lọ hoa Chúng đợc làm ra nh thế nào?
Hoạt động 1: Tìm hiểu khối tròn xoay
- GV cho HS quan sát mô hình các khối
Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
HS: Chú ý; trả lời câu hỏi của giáo viên
- Yêu cầy học sinh điền nội dung vào
Trang 12Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 7/SGK và chuẩn bị các dụng cụ, vật liệu cần cho bài.
- Làm bài tập ( SGK/tr26)
Lu ý ở H6.6 đây là các hình chiếu đứng và bằng do đó HS dựa vào hớng
chiếu và hình dạng tơng ứng để xác định
Trang 13a Giáo viên: Chuẩn bị mô hình các vật thể A , B , C , D ( Hình 5.2 Sgk )
b Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập; vở ghi các dụng cụ vẽ.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
I Tổ chức: 8A: 8B : 8C:
II Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 học sinh lên bảng vẽ hình của bài thực hành
III Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần cho
bài
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc, êke, com pa
- Vật liệu: Giấy A4; bút chì, tẩy
- Giấy nháp, vở bài tậpHoạt động 2 : Nội dung của bài:
- Cho học sinh đọc nội dung yêu cầu của
bài 7/SGK
- Đọc các bản vẽ hình chiếu 1, 2, 3, 4 Hãy đánh dấu x vào bảng 7.1/SGK để chỉ
rõ sự tơng quan giữa các bản vẽ với vật thể
A, B, C, D
- Phân tích vật thể H7.2 để xác định vật
Trang 14thể đợc tạo thành từ các khối hình học nàobằng cách đánh dấu x vào bảng 7.2
- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và hoàn
thiện bài thực hành trong giờ
II Nội dung:
1 Bảng 7.1
Vật thểBản vẽ
IV Củng cố: Nhận xét giờ làm bài tập thực hành
Sự chuẩn bị của học sinh
Thực hiện các bớc
Thái độ học tập
Kết quả hoàn thành
- GV hớng dẫn HS cách đánh giá dựa theo mục tiêu của bài
- GV thu bài nhận xét và đánh giá kết quả và hớng dẫn học sinh vệ sinh phòng học
Trang 15Tiết 7 (B.8) Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật - hình
cắt
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết thêm đợc khái niệm về bản vẽ kỹ thuật Hiểu đợc ý nghĩa của Hình
cắt
2 Kỹ năng: Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt.
3 Thái độ: Rèn kỹ năng t duy logíc, liên hệ thực tế trong cuộc sống và bảo vệ môi trờng
B PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1 Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2 Phơng tiện:
a Giáo viên: Một số mô hình vật thật hình cắt, mặt cắt của ống lót
Vật mẫu: Quả táo; quả cam…
b Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập; kiến thức liên quan về hình chiếu.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
I Tổ chức: 8A: 8B : 8C:
II Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài thực tiết trớc
III Bài mới:
Đặt vấn đề : Nh chúng ta đã biết bản vẽ kỹ thuật là tài liệu chủ yếu của sản phẩm
Nó đợc lập ra trong giai đoạn thiết kế và đợc dùng trong quá trình sản xuất, từ chế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành, sửa chữa.
Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm về bản
vẽ kỹ thuật
- Các em hãy cho biết vai trò của bản vẽ
kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống?
- Ngời công nhân căn cứ vào đâu để chế
tạo ra sản phẩm đúng nh thiết kế?
- Trong sản xuất có nhiều lĩnh vực kỹ
thuật khác nhau Em hãy cho biết các
lĩnh vực kỹ thuật mà mình đã biết qua
tiết 1?
I Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật (ôn lại)
- Bản vẽ KT trình bày các thông tin kỹ thuậtcủa sản phẩm dới dạng các hình vẽ và các kíhiệu theo các qui tắc thống nhất và thờng vẽtheo tỉ lệ
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ riêng của mình, trong đó có 2 lĩnh vực quan trọng là
+ Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạomáy và thiết bị
+ Bản vẽ xây dựng thuộc lĩnh vực xâydựng các công trình cơ sở hạ tầng
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về II Khái niệm về hình cắt:
Trang 16hình cắt
- GV đặt câu hỏi : Khi học sinh muốn
thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả,
- Hình cắt là phần vật thể biểu diễn ở saumặt phẳng cắt
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hìnhdạng bên trong của vật thể Phần vật thể bịmặt phẳng cắt cắtqua đợc kẻ gạch gạch
2 Kỹ năng: Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản; làm việc theo quy trình
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logíc.
B PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1 Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2 Phơng tiện:
a Giáo viên: Chuẩn bị Hình 9.1 và bảng 9.1/SGK
b Học sinh: Kiến thức liên quan.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
Trang 17II Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 – 3(Sgk tr/30)
- Trả lời câu 2:
- Bản vẽ cơ khí sử dụng trong thiết kế, chế tạo, lắp ráp các máy và thiết bị
- Bản vẽ xây dựng sử dụng trong thiết kế, chế tạo, lắp ráp các công trình kiến trúc
và xây dựng
- Trả lời câu 3:
Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt
Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể
III Bài mới:
Đặt vấn đề: Trong sản xuất muốn làm ra một sản phẩm thì trớc hết phải chế tạo ra
các chi tiết máy theo các bản vẽ chi tiết, sau đó mới tiến hành lắp ráp các chi tiếtmáy đó lại theo bản vẽ lắp để tạo thành sản phẩm Vậy bản vẽ chi tiết là bản vẽ nhthế nào? Bao gồm những nội dung nào?
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của
Ngoài ra trong bản vẽ có yêu cầu gì?
Tại sao phải có những yêu cầu nh vậy?
Hãy đọc nội dung của khung tên ?
HS: Tìm hiểu phần khung tên
GV: Hãy cho biết thế nào là bản vẽ chi
tiết?
HS: Làm việc theo nhóm để đa ra kết
luận về BV chi tiết
I Nội dung bản vẽ chi tiết:
a Hình biểu diễn:
- Hình cắt ( ở vị trí chiếu đứng)
- Hình chiếu cạnh
=> Chúng thể hiện hình dạng bên ngoài và bêntrong của ống lót
Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ …
=>Kết luận: Bản vẽ chi tiết gồm các hình biểu
diễn, các kích thớc và các thông tin cần thiết
Trang 18để xác định chi tiết máy.
Hoạt động 2: Đọc bản vẽ chi tiết
- Giáo viên nhận xét và làm mẫu cho
học sinh về cách đọc ( nếu nhóm nào
- Kích thớc chung của chi tiết
- Kích thớc các phần của chi tiết
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
- Công dụng của chi tiết
IV Củng cố:
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài
V Hớng dẫn h/s học ở nhà:
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài ‘ Biểu diễn ren’
1 Kiến thức: Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết.
2 Kỹ năng: Biết đợc qui ớc vẽ ren.
3 Thái độ: Liên hệ thực tế, rèn tính quan sát
Trang 19B PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1 Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2 Phơng tiện:
a Giáo viên: Các mẫu vật có ren ( Bút bi, đinh vít lọ mực )
b Học sinh: Kiến thức liên quan và su tầm một số vật thể có ren.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
? Hãy trình bày các bớc đọc bản vẽ chi tiết?
- Kích thớc chung của chi tiết
- Kích thớc các phần của chi tiết
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Sử lý bề mặt
Bớc 5 : Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
- Công dụng của chi tiết
III Bài mới:
Đặt vấn đề: Trong thực tế chúng ta gặp rất nhiều các chi tiết có ren vậy trên bản vẽ
thì các chi tiết có ren phải biểu diễn và quy ớc nh thế nào để ngời đọc hiểu và tiến
hành sản xuất theo đúng yêu cầu kỹ thuật?
Hoạt động 1: Giới thiệu các chi tiết
I Chi tiết có ren:
- Rất nhiều chi tiết sử dụng ren trong thực tế
nh bóng đèn, ốc vít, chai, lọ …
- Ren dùng để ghép nối các chi tiết với nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu các qui ớc về
ren
GV: Cho HS quan sát ren trục H11.2 và
II Qui ớc vẽ ren:
- Ren có kết cấu phức tạp nên các loại ren đều
đợc vẽ theo một qui ớc
Trang 20- Hãy điền các cụm từ liền đậm và liền
mảnh để có quy ớc vẽ ren ngoài (ren
trục)
HS: Trả lời
GV : Cho HS đọc nội dung quy ớc
Cho HS quan sát ren trục H11.4 và
11.5/SGK
HS : Làm việc cá nhân + thảo luận
GV: Ta thấy rằng quy ớc vẽ ren trục và
ren lỗ giống hệt nhau nhng trên bản vẽ
chúng khác nhau nh thế nào?
a/ Ren ngoài: (ren trục)
- Là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chitiết
* Quy ớc vẽ ren ngoài ( ren trục):
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren
đợc vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽ bằngnét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
b/ Ren trong (ren lỗ)
- Là ren đợc hình thành ở mặt trong của lỗ
* Quy ớc vẽ ren trong ( ren lỗ):
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh ren
- GV nêu qui ớc vẽ ren trục hoặc ren lỗ
trong trờng hợp bị che khuất
- Hãy quan sát H11.6 và cho biết đó là
bản vẽ của ren nào?
III Ren bị che khuất:
Khi ren trục hoặc ren lỗ bị che khuất thìcác đờng đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren
Đều đợc vẽ bằng nét đứt
IV Củng cố:
- GV cho HS đọc ghi nhớ trong Sgk tr 37
- GV cho HS đọc phần có thể em cha biết
Trang 211 Kiến thức: Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
2 Kỹ năng: Làm việc có quy trình; làm việc nhóm; quan sát; t duy logic
3 Thái độ: Liên hệ thực tế, rèn tính cẩn thận
B PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1 Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2 Phơng tiện:
a Giáo viên: Chuẩn bị H.10.1 (Bản vẽ chi tiết vòng đai)
b Học sinh: Kiến thức liên quan, dụng cụ học tập.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
? Hãy trình bày các bớc đọc bản vẽ chi tiết?
- Kích thớc chung của chi tiết
- Kích thớc các phần của chi tiết
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Sử lý bề mặt
Bớc 5 : Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
- Công dụng của chi tiết
III Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu:
GV : Giới thiệu các dụng cụ và vật
liệu cần cho bài
Kiểm tra sự chuẩn bị của lớp
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc kẻ, bút
- Vật liệu: Giấy A4(vở ghi); nháp
II Nội dung:
- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
Trang 22+ Kích thớc chung của chi tiết
+ Kích thớc các phần của chi tiết
- Yêu cầu kỹ thuật :
+ Gia công
+ Xử lí bề mặt
- Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
+ Công dụng của chi tiết
HS: Quan sát; lắng nghe; hoạt động
theo nhóm dới sự hớng dẫn và sắp xếp
của GV
III Quy trình:
- Ôn lại cách đọc bản vẽ chi tiết
- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
- Kẻ bảng theo mẫu 9.1 và ghi phần trả lờivào bảng Bài làm thực hiện trên giấy A4
của chi tiết: Chiều dài, chiều rộng,
chiều cao, bề dày của chi tiết
IV Tiến hành: Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai:
Trang 23- Kích thớc riêng: Là các kích thớc các
phần nhỏ tạo thành chi tiết
_ HS: Làm việc theo nhóm dới sự hớng
dẫn của GV và dựa vào Bảng 9.1 ( Bài
9: Bản vẽ chi tiết)
10+ Kích thớc các phần của chi tiết: Bán kínhtrong R25, bán kính ngoài R39, đờng kính hai
lỗ là 12
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Gia công ( làm tù cạnh)+ Xử lí bề mặt ( mạ kẽm)
- - Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết (Phầngiữa là nửa hình trụ tròn, hai bên là các hìnhhộp chữ nhật có lỗ tròn)
+ Công dụng của chi tiết (Dùng để ghép nốicác chi tiết hình trụ với các chi tiết khác)
IV Củng cố: Tổng kết và đánh giá bài thực hành
- GV nhận xét về giờ thực hành, vệ sinh phòng học bộ môn
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài
V H ớng dẫn h/s học ở nhà:
- Làm lại bài vào vở bài tập Đọc nội dung phần có thể em cha biết
- Đọc trớc và c/bị bài 12: TH- Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
1 Kiến thức: Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
2 Kỹ năng: Làm việc có quy trình; làm việc nhóm; quan sát; t duy logic
3 Thái độ: Liên hệ thực tế, rèn tính cẩn thận
B PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1 Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2 Phơng tiện:
Trang 24a Giáo viên: Chuẩn bị H.12.1 (Bản vẽ chi tiết đơn giản có ren: B.vẽ côn có ren).
b Học sinh: Kiến thức liên quan, dụng cụ học tập.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
? Hãy trình bày các bớc đọc bản vẽ chi tiết?
- Kích thớc chung của chi tiết
- Kích thớc các phần của chi tiết
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Sử lý bề mặt
Bớc 5 : Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
- Công dụng của chi tiết
III Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu:
GV : Giới thiệu các dụng cụ và vật
liệu cần cho bài
- Kiểm tra sự chuẩn bị của lớp
- Vật liệu: Giấy A4(vở ghi); nháp
II Nội dung:
Đọc bản vẽ côn có ren
III Quy trình:
- Ôn lại cách đọc bản vẽ chi tiết
- Đọc bản vẽ chi tiết côn có ren
- Kẻ bảng theo mẫu 9.1 và ghi phần trả lờivào bảng Bài làm thực hiện trên giấy A4hoặc vở ghi
Trang 25+ Tên gọi hình chiếu
+ Vị trí hình cắt
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung của chi tiết
+ Kích thớc các phần của chi tiết
- Yêu cầu kỹ thuật :
+ Gia công
+ Xử lí bề mặt
- Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
+ Công dụng của chi tiết
của chi tiết: Chiều dài, chiều rộng,
chiều cao, bề dày của chi tiết
- Kích thớc riêng: Là các kích thớc các
phần nhỏ tạo thành chi tiết
IV Tiến hành: Đọc bản vẽ côn có ren:
Ren hệ mét, đờng kính d =8 bớc ren là 1
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Gia công ( tôi cứng)+ Xử lí bề mặt ( mạ kẽm)
Trang 26- Làm lại bài vào vở bài tập Đọc nội dung phần có thể em cha biết.
a Giáo viên: Chuẩn bị Hình 13.1 ; Hình 13.3 và 13.4 các mẫu vật nh bộ vòng đai( nếu có)
b Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
GV đánh giá kết quả thực hành: Đọc BVCT đơn giản có hình cắt; có ren
III Bài mới:
Giới thiệu bài: Để có một sản phẩm hoàn chỉnh( một cái máy chẳng hạn) ta thờng ghép
nối các chi tiết với nhau Trong kỹ thuật để ghép nối các chi tiết với nhau ta sử dụng bản
vẽ lắp Chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học h.nay.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nội dung
bản vẽ lắp
- GV cho HS quan sát mẫu vòng đai đã
đ-ợc tháo rời( nếu có hoặc h/vẽ mẫu vật) các
chi tiết để xem hình dạng, kết cấu, và lắp
lại để HS nắm đợc sự quan hệ giữa các chi
- Các nội dung của bản vẽ lắp:
+ Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu và hìnhcắt
Trang 27GV yêu cầu HS quan sát Hình 13.1 và đặt
- GV tiếp tục cho HS đọc bản vẽ với các
nội dung còn lại nh khung tên, bảng kê
GV : Gọi HS theo nhóm 3 ngời tập đọc
( ngời 1 : nêu thứ tự nội dung ; ngời 2 :
Nội dung cần đọc ; ngời 3 : đọc BV lắp
+ Bảng kê: Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết + Khung tên: Gồm tên gọi sản phẩm, tỉ lệ,
kí hiệu, cơ sở thiết kế
2 Đọc bản vẽ lắp:
- Bớc 1: Khung tên
+ Tên gọi sản phẩm+ Tỉ lệ bản vẽ
- GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ Sgk/tr 43
- GV yêu cầu học sinh đọc phần chú ý một lần nữa ( Sgk/tr 43 )
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài
V H ớng dẫn h/s học ở nhà:
- Học thuộc lý thuyết, trả lời câu hỏi 1, 2 Sgk/tr 43
- Giờ sau chuẩn bị giấy A4 thực hành và đọc trớc bài 15/SGK
Trang 28a Giáo viên: Chuẩn bị Hình 14.1 ( Bản vẽ lắp bộ ròng rọc)
b Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu nội dung đọc BV lắp?
III Bài mới:
Đặt vấn đề : ở bài trớc, các em đã đợc nghiên cứu về nội dung và cách đọc bản vẽ lắp, tiết này chúng ta sẽ vận dụng các kiến thức đó trong bài thực hành đọc bản vẽ lắp.
Hoạt động của GV- HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Kiểm tra sự chuẩn bị của lớp
Hoạt động 2 : Hớng dẫn ban đầu:
- Giấy A4, vở bài tập
II Nội dung:
Đọc bản vẽ bộ ròng rọc và trả lời theo mẫu bảng 13.1
Trang 29- Bảng kê:
Tên gọi chi tiết và số lợng chi tiết + Bánh ròng rọc (1)
+ Trục (1)+ Móc treo (1)+ Giá (1)
- Phân tích chi tiết:
+ Vị trí các chi tiết: Tô màu cho các chi tiết(để phân biệt các chi tiết theo thứ tự )
- Dũa hai đầu trục tháo cụm 2 -1 Sau đó dũa
đầu móc treo tháo cụm 3 - 4
- Lắp cụm 3 – 4 và tán đầu móc treo, sau đó lắp cụm 1- 2
Và tán hai đầu trục + Công dụng của sản phẩm: Dùng để nâng vật lên cao
IV Củng cố:
- GV nhận xét về giờ thực hành
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài
- GV thu bài về chấm, tiết sau trả bài và nhận xét đánh giá kết quả
V H ớng dẫn h/s học ở nhà:
- Làm lại bài TH ra vở Bài tập
- GV yêu cầu HS đọc trớc bài 15/SGK
Ngày tháng năm 2012
Kí duyệt của Tổ KHTN
Trang 30
a Giáo viên: Chuẩn bị hình 15.1 và bảng 15.1
b Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập.
C TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu nội dung đọc BV lắp? So sánh nội dung bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
III Bài mới:
Đặt vấn đề: ở các bài trớc chúng ta đã tìm hiểu bản vẽ dùng trong cơ khí Hôm nay c/ta sẽ
tìm bản vẽ dùng trong xây dựng
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ
nhà:
GV : Cho HS quan sát phối cảnh nhà một
tầng, sau đó xem bản vẽ nhà
- Mặt đứng có hớng nhìn từ phía nào của
ngôi nhà, mặt đứng diễn tả mặt nào của
nhà; diễn tả vị trí, kích thớc: tờng, vách, cửa
đi, cửa sổ, các thiết bị đồ đạc…
b) Mặt đứng: Là hình chiếu vuông góc các
mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu
đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh để biểudiễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà
c) Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắt
song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặcchiếu cạnh
Trang 31Hoạt động 2: Tìm hiểu về kí hiệu, qui
-ớc một số bộ phận của ngôi nhà
GV : Cho HS quan sát Bảng 15.1 và giải
thích từng mục ghi trong bảng, nói rõ ý
nghĩa từng ký hiệu của cửa đi một cánh,
cửa đi hai cánh, cửa sổ đơn …
- Các kí hiệu trong bảng 15.1 diễn tả các
bộ phận nào của ngôi nhà ở các hình biểu
- Bớc 2: Đọc hình biểu diễn
+ Tên gọi hình chiếu +Tên gọi mặt cắt
- Bớc 3: Đọc kích thớc
+ Kích thớc chung + Kích thớc từng bộ phận
- Bớc 4 : Đọc các bộ phận
Số phòng, số cửa đi và cửa sổ và hình các bộphận khác
IV Củng cố:
- GV cho HS đọc phần ghi nhớ trong sgk tr 49
- GV nhấn mạnh để bổ sung cho bản vẽ nhà thì ngời ta thờng dùng hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà
- Cần luyện tập đọc nhiều để nâng cao kỹ năng đọc bản vẽ
Trang 32* Kiến thức : - Đọc đợc bản vẽ nhà đơn giản đúng kỹ thuật.
* Kỹ năng : - Giải thích đúng các ký hiệu trên bản vẽ nhà ở đơn giản
* Thái độ : - Ham thích, tìm hiểu bản vẽ xây dựng
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị mô hình ba chiều của nhà ở
2 Học sinh: Chuản bị giấy A4, các đồ dùng
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 2: Hớng dẫn ban đầu
Trang 33Bớc 1: Kẻ bảng theo mẫu nh bài 15
- Hình biểu diễn :
+ Tên gọi hình chiếu: Mặt đứng, B+ Tên gọi mặt cắt: Mặt cắt A-A , mặt bằng
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung1020, 6000, 5900 + Kích thớc từng bộ phận
Phòng ngủ: 3000 3000 Hiên : 1500 3000 Khu phụ: 3000 3000 Nền chính cao: 800 Tờng cao: 2900 Mái cao: 2200
- Các bộ phận:
+ Số phòng: 06 + Số cửa đi đơn: 04 và cửa sổ đơn: 10 + Các bộ phận khác:Bậc cửa 02, bàn thờ
4 Củng Cố - GV nhận xét về giờ thực hành
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài
- GV thu bài về chấm, tiết sau trả bài và nhận xét đánh giá kết quả
5 H ớng dẫn về nhà:
- GV yêu cầu HS chuẩn bị cho bài ôn tập
NS: 6/10/2012
NG: /10/2012
Trang 34Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết; bản vẽ lắp và bản vẽ nhà.
3 Thái độ: Có ý thức học tập và rèn luyện thờng xuyên
B PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1 Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm; hđ cá nhân
2 Phơng tiện:
a Giáo viên: Chuẩn bị Hình 1: Sơ đồ tóm tắt nội dung
b Học sinh: Ôn lại các kiên thức đã học ở bài trớc
A H.dạng bên ngoài của vật thể C Hình dạng chi tiết của vật thể
B Hình dạng khái quát của vật thể D Bộ phận bên trong bị che khuất của v.thểCâu 2: Hãy chọn phơng án đúng nhất trong các đáp án sau:
Ren hệ mét, đờng kính ren là 20, bớc ren là 2, hớng xuắn trái
III Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức i Hệ thống hoá kiến thức:
Trang 35GV cho HS quan sát Hình 1: Sơ đồ tóm
tắt nội dung phần vẽ kỹ thuật và yêu cầu
HS nêu lại các nội dung chính của từng
phần trên đó
HS: Trình bày cá nhân
GV- HS: Thảo luận hệ thống hóa lại kiến
thức
Hoạt động 2: Hệ thống câu hỏi
GV: Cho HS đọc nội dung các câu hỏi
trong SGK
Cho lớp hoạt động nhóm
HS: Hoàn thành các bài tập trong SGK
ii Hệ thống câu hỏi:
Các câu hỏi và bài tập/SGK/53-54-55
Hoạt động 3: Hớng dẫn trả lời câu hỏi
GV kết luận và giải đáp các câu hỏi và
bài tập mà HS cha hoàn thành
- Xác định các loại hình chiếu( điền vào
bảng)
- Xác định các loại khối hình đa
diện( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình tròn xoay
Trang 36* Trọng tâm các bài tập
- Xác định các loại hình chiếu( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình đa diện( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình tròn xoay (điền vào bảng )
- Vẽ hình chiếu còn lại của vật thể
V H ớng dẫn h.s học ở nhà:
- Học bài, làm lại các bài tập
- Làm đề cơng cho các câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra 1tiết
Ngày tháng năm 2012
Kí duyệt của Tổ KHTN
Trang 37
Ngày soạn: ………… 2009
Ngày giảng: ……… 2009.
Tiết 16: Kiểm tra chơng I; II
I Mục tiêu:
- Kiểm tra đợc lợng kiến thức mình đã tiếp thu đợc ở chơng I; II
- Vận dụng kiến thức giải quyết các câu hỏi và bài tập
- Có ý thức tự giác trong học tập và kỷ luật trong giờ kiểm tra
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Đề + Đáp án bài kiểm tra
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
- Giấy A4 , bút chì , thớc kẻ , com ba , êke
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 kiểm tra : kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
Giấy vẽ A4, bút chì , thớc kẻ , com ba , êke tẩy
3 Bài kiểm tra:
Giáo viên phát đề cho học sinh
Trờng THCS Hợp Châu Đề kiểm tra môn Công nghệ 8
Họ và tên :……….Lớp……….Điểm………Nhận xét……….
A Đề bài:
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Hãy chọn phơng án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu:
Đáy của hình chóp đều là:
A Hình Vuông B Hình Lục giác đều C Hình chữ nhật D Hình đa giác đều
Trang 38Các cạnh bên của hình lăng trụ đều là:
A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình lục giác D Hình thang cânCâu 2: Hãy điền vào chỗ để hoàn thành quy ớc vẽ ren:
Câu 3: Hãy trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp?
Câu 4: Hãy đọc bản vẽ chi tiết dới đây theo trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
B Đáp án:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1:
Đáy của hình chóp đều là: D (Hình đa giác đều)
Các cạnh bên của Hình lăng trụ là: B (Hình tứ giác)
Câu 2:
* Ren thấy:
- Vẽ bằng nét liền đậm: Đờng chân ren, đờng giới hạn ren, vòng đỉnh ren
- Vẽ bằng nét liền mảnh: Đờng chân ren, vòng chân ren vẽ 3/4 vòng tròn
* Ren khuất: Các đờng đỉnh ren, đờng chân ren, đờng giới hạn ren vẽ bằng nét đứt
Kiểm tra phạm tuyên 9/10
Trang 39- Bớc 5: Phân tích chi tiết
Vị trí của các chi tiết
- Bớc 6: Tổng hợp + Trình tự tháo, lắp
- Kích thớc chung của chi tiết : 120, 110, 104
- Kích thớc các phần của chi tiết : 70, 25, 50, 30
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật (0,5đ)
- Gia công : Làm từ cạch
- Sử lý bề mặt : Mạ Crôm
Bớc 5 : Tổng hợp (2đ)
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết: Lõi thép có hai đầu là hình vuông có các cạnh
104, 100 và bề dầy 25 Phần giữa là hình trụ có ỉ30, ỉ50 Chiều dài của chi tiết là120
- Công dụng của chi tiết : Dùng để lồng, quấn dây của MBA
4 Củng cố:
- Thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra
5 H ớng dẫn về nhà:
Đọc và chuẩn bị trớc bài 18 “Vật liệu cơ khí”
Trang 40Ngày soạn: ……… 2009
Ngày giảng: ……… 2009
Phần Hai: Cơ Khí Chơng III: Gia công cơ khí
Tiết 17: Vật liệu cơ khí
I Mục tiêu:
- Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
- Liên hệ và tìm hiểu thực tế
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Chuẩn bị Hình 18.1 và các mẫu vật nh gang, thép, đồng
2 Học sinh: - Kiến thức liên quan
II Tiến trình bài giảng:
Hoạt động 1: Tìm hiểu các vật liệu
cơ khí phổ biến.
- Nhấn mạnh căn cứ vào nguồn gốc,
cấu tạo, tính chất, vật liệu cơ khí đợc
chia làm hai nhóm: Vật liệu kim loại
và vật liệu phi kim loại
Hoạt động 1a: Tìm hiểu về vật liệu
kim loại
- Quan sát chiếc xe đạp, em hãy cho
biết những chi tiết bộ phận nào của xe
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại:
a) Kim loại đen:
- Thành phần chủ yếu là sắt(Fe) và cácbon (C)
- Tuỳ theo tỉ lệ cácbon và các nguyên tố thamgia mà ta chia KL đen thành hai loại là gang và