b¶ng phô: GV: cho häc sinh nh©n xÐt “lập phương của 1 hiệu hai biểu thức GV: chuÈn l¹i råi ®a lªn b¶ng phô bằng lập phương biểu thức thứ nhất trừ ba lần tích bình phương biểu thức thứ n[r]
Trang 1Ngày soạn: 13/8/2010
Ngày dạy: 16/8/2010 Tuần1
Tiết 1
NHân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu
1 k iến thức.
2 Kĩ năng.
- Hs thực hiện thuần thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3 Thái độ
- Hoà đồng , chú ý, yêu thích môn học, chuẩn bị đồ dùng đầy đủ
II Chuẩn bị
HS: Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ sở
III Hoạt động dạy - học
Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học Sinh
GV:1 Phát biểu quy tắc nhân một số với
một tổng, cho ví dụ minh họa?
2 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào, cho ví dụ?
Gv gọi HS nhận xét, sau đó chữa và cho
điểm
HS 1: Phát biểu quy tắc
VD: 3.(5+10) = 3.5 +3.10 = 45 HS2: ta giữ nguyên cơ số và cộng số mũ VD: 49.43 = 412
Hoạt Động 2 : Quy tắc
GV : + Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức
tùy ý?
+Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử
của đa thức vừa viết ?
+ Khi đó ta nói đa thức :15x3 -20x2 + 5x
là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x2 -
4x+1
GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa
thức ta làm thế nào?
GV : Theo em phép nhân đa thức với đa
thức có giống nhân một số với một tổng
không?
HS:
1 Quy tắc
?1:Đơn thức: 5x
Đa thức: 3x2 - 4x+1 Nhân:
5x(3x2 - 4x+1)
= 15x3 -5x2.4x + 5x.1
= 15x3 -20x2 + 5x
HS theo dõi
HS : Phát biểu Quy tắc ( SGK/ 4)
HS: Có vì thực hành giống nhau HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức B2: Cộng các tích với nhau
Trang 2Họat Động 3: áp dụng
GV: Tính:
(2 Hs lên bảng)
Nhận xét bài làm của bạn?
GV: Cả lớp làm ?2
2 HS lên bảng trình bày?
Gọi HS nhận xét bài làm của từng bạn và
chữa
f ý cho HS nhân theo quy tắc dấu
GV: Nghiên cứu ?3 Bài toán cho biết và
yêu cầu gì?
GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu
1(đã ghi bảng phụ)
+ Các nhóm trình bày?
+ b đáp án : HS tự kiểm tra
+ Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau đó
chữa
HS: Ví dụ: tính
HS: Nhận xét
HS Làm tính nhân ở ?2
HS: cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy nhỏ: 3x+y, chiều cao:2y
Yêu cầu : 1 Viết biểu thức tính S
2 Tính S với x=3, y=2 HS: HĐ nhóm - Trình bày
?3
1
2 Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có S= 8.3.2+ 22+3.2
=48 + 4+ 6 = 58
Hoạt Động 4: Củng cố
GV : +Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT
1a, BT2a, 3a/5(SGK) Sau đó chữa và chốt
!% pháp
+ HS hoạt động nhómBt6/6 Sau đó các
IV Hướng dẫn học ở nhà
+ BTVN: BT1b, BT3b, BT5/5+6
* HD: Bài 5 - Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn Đáp án :
a) x2 - y2
b) xn - yn
Rút kinh nghiệm
2
x x x
2
x x x
3 2 3 3
5 4 3
1
2 2 5 2
2
(5 3 3 ).2
2
Trang 3Ngày soạn: 14/8/2010 Ngày dạy : 17/8/2010
Tiết 2
Nhân đa thức với đa thức
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng
- Hs thực hiện thầnh thạo phép nhân đa thức với đa thức
- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS
3 Thái độ.
- Hoà đồng , chú y, chuẩn bị đồ dùng đầy đủ
II Chuẩn bị
HS: Ôn tập bài cũ
Làm bài tập về nhà
III Hoạt động dạy - học
Hoạt Động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
GV:1 Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức Chữa BT 1b/5?
2.Chữa BT2b/5(SGK)
GV gọi HS nhận xét và chữa
HS 1: Phát biểu quy tắc BT1b/5 Tính
HS2:
x(x2 - y) - x2(x+y) +y(x2 -x)
= x3 - xy - x3 - x2y+ x2y- xy
= -2xy (1)
Thay Vào (1) có:
Hoạt Động 2: Quy tắc và áp dụng
GV : Xét vd: Cho 2 đa thức:
x-2 và 6x2- 5x+1
+ Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2
với đa thức 6x2- 5x+1
Vậy 6x3-17x2 +11x – 2 à tích của đa thức(
HS Tính (x-2) (6x2- 5x+1)
= x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1)
= 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2 = 6x3-17x2 +11x - 2
3 2 4 2 2
2
3
3
xy x y x y
xy x y x x y y x y
x y x y x y
1
2
x y
1
2 ( 100) 100 2
Trang 43
1
2
1
3 2
xy x x
xyx xy x xy x
x y x y xy x x
x-2)và đa thức 6x2-5x +1
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức
ta làm thế nào?
+ Nhận xét kết quả tích của 2 đa thức?
GV: Cả lớp làm ?1
+ GV : Gọi HS trình bày bảng
GV: % dẫn HS thực hiện phép nhân
(2-x) (6x2-5x +1)
theo hàng dọc
+ Qua phép nhân trên , rút ra !% pháp
nhân theo hàng dọc
GV: cả lớp làm bài ?2
Hai HS lên bảng trình bày
GV: gọi hs nhận xét và chữa
GV : Các nhóm hoạt động giải ?3 (Bảng
phụ )
Gọi HS trình bày lời giải sau đó GV
chữa và chốt !% pháp
HS phát biểu quy tắc Quy tắc SGK /7
HS: Tích của 2 đa thức là 1 đa thức
HS: Thực hiện phép nhân
HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc giảm) B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với của đa thức kia
B3: Cộng các đơn thức đd
?2 Tính:
a) (x+3)(x2 + 3x-5)
=x3+3x2-5x+3x2+9x-15
= x3+6x2+4x-15 b) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x2y2 +5xy-xy -5
= x2y2 +4xy -5
HS: Hoạt động nhóm
?3 S= (2x+y)(2x-y)
=2x(2x-y)+y(2x-y)
= 4x2-y2
Hoạt động 3: Củng cố
GV:
+ Hs giải BT 7a, BT 8b, /8(SGK) Sau đó
chữa và chốt !% pháp
+ BT 9/8 cho HS hoạt động nhóm
+ Nêu quy tắc trang 7 SGK
+HS hoạt động cá nhân
+HS hoạt động nhóm + HS nêu quy tắc
IV Hướng dẫn học ở nhà
+ Học quy tắc theo SGK
+ BTVN: BT 7b, BT 8a,9 / tr8 SGK
3 - y3 , `l% hợp x = -0,5 và y = 1,25 có thể dùng máy tính để tính hoặc đổi ra phân số rồi thay số thì việc tính toán sẽ dễ hơn
Rút Kinh nghiệm :
Trang 5
Ngày Soạn: 17 / 08/ 2010 Ngày dạy : 23/08/2010 Tuần 2
Tiết3 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Kĩ năng.
- Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
3.Thái độ.
- Cẩn thận, trung thực
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Đề bài ghi đầu bài vào bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Các qui tắc , làm bài tập
III Hoạt động dạy - học
kiểm tra bài cũ
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.chữa bài tập 8a tr8-sgk
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.chữa bài tập 8b tr8-sgk
2 hs lên bảng thực hiện
đáp án: bài 8 (tr8-sgk).làm tính nhân
a)(x2y2 – 1/2xy +2y).(x – 2y)= (x2y2 – 1/2xy +2y).x – (x2y2 – 1/2xy +2y).2y =x3y2 – 1/2x2y + 2xy – 2x2y3 + xy2 – 4y2
b) (x2 – xy + y2).(x+y)= (x2 – xy + y2).x + (x2 – xy + y2).y
=x3 – x2y + xy2 + x2y – xy2 + y3 =x3 + y3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: yêu cầu hs hoạt động cá nhân để
thực hiện bài tập 10 tr8-sgk.chú ý
câu a trình bày theo 2 cách
- Hoạt động theo yêu cầu của gv.cả
lớp trình bày vào vở,3 hs lên bảng
trình bày bài tập 10
GV: muốn c/m giá trị của biểu thức
Bài 10(tr8-sgk) a)C1.(x2 – 2x + 3).(1/2x – 5) =(x2 – 2x + 3).1/2x - (x2 – 2x + 3).5 =1/2x3 – x2 + 3/2x – 5x2 + 10x – 15 =1/2x3 – 6x2 +23/2x – 15
C2 x2 – 2x + 3 1/2x – 5
-5x2 + 10x – 15 1/2x3 – x2 + 3/2x 1/2x3– 6x2 +23/2x – 15 b) (x2 – 2xy + y2).(x – y) =(x2 – 2xy + y2).x - (x2 – 2xy + y2).y =x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3
=x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Bài 11(tr8-sgk).c/m giá trị của biểu thức
Trang 6ko phụ thuộc vào giá trị của biến ta
làm thế nào?
GV: yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày
-Cả lớp làm vào vở,2 hs lên bảng
trình bày
hết ta phải làm gì?
- Rút gọn biểu thức
GV: yêu cầu hs rút gọn biểu thức
GV: cho hs tính giá trị của biểu thức
trong mỗi `l% hợp
- Cả lớp làm vào vở.gọi 4 hs lần < lên bảng điền vào chỗ trống GV: cho hs hoạt động nhóm thực hiện bài 13 sgk Hoạt động nhóm GV: kiểm tra hoạt động của các nhóm.gợi ý các nhóm yếu nếu cần Một HS đại diện lên bảng thực hiện.cả lớp quan sát,nhận xét và làm vào vở sau ko phụ thuộc vào giá trị của biến a) HS: ta rút gọn biểu thức,sau khi rút gọn biểu thức ko còn chứa biến ta nói rằng: giá trị của biểu thức ko phụ thuộc vào giá trị của biến (x – 5).(2x + 3) – 2x.(x – 3) + x + 7 =2x2–10x+3x–15– 2x2 +6x+x+7 = - 8 Vậy giá trị của biểu thức luôn là -8,ko phụ thuộc vào giá trị của biến b) (3x – 5).(2x + 11) – (2x + 3).(3x + 7) =(6x2–10x+33x–55)– (6x2+9x+14x+21) =6x2+23x–55 – 6x2–23x–21=-76 Vậy giá trị của biểu thức luôn là -76, ko phụ thuộc vào giá trị của biến Bài 12(tr8-sgk).Tính giá trị biểu thức Ta có: (x2 – 5).(x+3)+(x+4).(x – x2) =x3 – 5x+3x2 – 15 +x2 +4x – x3 – 4x2 = - x -15 Bảng phụ Giá trị x Giá trị của biểu thức(x2 – 5).(x+3)+(x+4).(x – x2) =-x-15 x=0 -0-15=-15 x=15 -15-15=-30 x=-15 -(-15) -15=0 x=0,15 -0,15-15=-15,15 Bài 13( tr9-sgk).Tìm x,biết (12x – 5).(4x – 1)+(3x – 7).(1 – 16x)=81 48x2–20x–12x+5+3x–7–48x2+112x=81 83x – 2 =81 83x=83 x=1 Vậy x=1 IV Hướng dẫn học ở nhà nhớ" Rút Kinh nghiệm :
Trang 7
Ngày Soạn : 19/ 08/ 2010
Ngày dạy : 24 / 08 /2010
Tiết 4
những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
một hiệu, hiệu hai bình !%
2 Kĩ năng.
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập và tính nhẩm, tính hợp lí
3.Thái độ.
- Rèn luyện thái độ nghiêm túc khi học toán
II chuẩn bị của :
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Mô hình đồ dùng tranh H.1 SGK
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn lại qui tắc nhân đa thức với đa thức
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Bình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: cho hs làm ?1
GV: từ đây ta có
minh họa bởi diện tích các hình
vuông và hình chữ nhật trong hình 1
bảng phụ để giải thích)
Diện tích hình vuông lớn là (a+b)2
bằng tổng diẹn tích hai hình vuông
nhỏ (a2+b2) và hai hình chữ nhật
(2ab)
Với A,B là các biểu thức tùy ý,ta
cũng có
GV: yêu cầu hs thực hiện ?2
GV: chỉ vào hằng đẳng thức và phát
“bình
thức bằng bình
nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ
nhất với biểu thức thứ hai cộng bình
áp dụng:
?1.thực hiện phép tính (a+b).(a+b)=a2+ab+ab+b2=a2+2ab+b2
Ta có (a+b)2= a2+2ab+b2
Với A,B là các biểu thức tùy ý,ta có: (A+B)2=A2 + 2A.B + B2
?2
“bình
thức bằng bình nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình
Trang 8a,Tính: (a + 1)2 =
b, Viết biểu thức: x2 + 4x + 4 0
dạng bình !% của 1 tổng
c, Tính nhanh: 512 = ?
3012 = ?
GV: hãy chi rõ biểu thức thứ nhất và
biểu thức thứ hai
GV: % dẫn hs áp dụng cụ
thể(vừa đọc lời,vừa viết áp dụng)
GV gợi ý: 4 là bình !% biểu thức
thứ 2.hãy phân tích 4x thành hai lần
tích biểu thức thứ nhất với biểu thức
thứ hai
GV gợi ý:tách 51=50+1;301=300+1
áp dụng hằng đẳng thức để thực
hiện
HS: theo dõi,ghi vở a) HS: biểu thức thứ 1 là a,thứ 2 là 1
ta có (a+1)2=a2+2.a.1+12 = a2+2.a+1 b) x2+4x+4
= x2 + 2.x.2 + 22
=(x+2)2
c)
512 =(50+1)2=502+2.50.1+12 =2500+100+1=2601
3012=(300+1)2=3002+2.300.1+12
=90000+600+1=90601
Hoạt động 2:
Tìm hiểu bình
GV: yêu cầu hs thực hiện ?3 va lên
GV: % tự phần 1 ta cũng có
- Em hãy phát biểu bằng lời ?4
Gợi ý: phát biểu dựa vào phát
biểu”bình !% của 1 tổng”
“bình
thức bằng bình
nhất trừ hai lần tích biểu thức thứ
nhất với biểu thức thứ hai cộng bình
áp dụng
a, Tính: (x - 1/2)2 = ?
b, Tính: (2x - 3y)2 = ?
c, Tính nhanh: 992 = ?
GV: % tự phần 1 ,cho hs hoạt
động nhóm thực hiện phần áp dụng
?3.Tính [a + (-b)]2
[a + (-b)]2= a2+2a(-b)+(-b)2
= a2-2ab+b2
(a-b)2= a2-2ab+b2
- Với A,B là hai biểu thức tùy ý,ta có (A-B)2=A2 - 2A.B + B2
“bình bằng bình trừ hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình
biểu thức thứ hai”
a).(x-1/2)2 = x2-2.x.1/2+(1/2)2
= x2-x+(1/4)2
b) (2x-3y)2 = (2x)2-2.2x.3y+(3y)2
= 4x2-12xy+9y2
c)Tính nhanh
992=(100 – 1)2=1002 – 2.100.1+12
Trang 9=10000 – 200 +1=9801
Hoạt động 3: Hiệu hai bình phương
- -Yêu cầu học sinh làm ?5 SGK
- Thực hiện phép tính: (a + b)(a - b) =
?
.Từ đó rút ra: a2 - b2 = ?
- Với A; B là các biểu thức ta cũng
có:
f ý:phân biệt bình !% 1 hiệu
(A-B)2 với hiệu hai bình !%
a2 – b2
- Phát biểu HĐT 3 thành lời
áp dụng:
a, Tính: (x + 1)(x - 1) = ?
b, Tính: (x + 2y)(x - 2y) = ?
c, Tính nhanh: 56.64 = ?
- Yêu cầu học sinh làm ?7 từ hình 7
em rút ra nhận xét gì?
?5.Thực hiện phép tính (a+b).(a-b)=a2+ab-ab-b2=a2 - b2
a2 - b2 = a2+ab-ab-b2
Với A,B là hai biểu thức tùy ý ta có
a2 - b2=(a+b).(a-b)
?6.(bảng phụ)
“hiệu hai bình
của tổng hai biểu thức với hiệu hai biểu thức”
a) (x+1).(x – 1) =x2 – 1 b)(x – 2y).(x+2y)=x2 – (2y)2 =x2 – 4y2
c)Tính nhanh 56.64=(60 – 4).(60+4)=602 – 42= =3600 – 16=3584
?7.Đức và Thọ đều viết đúng vì:
x2 – 10x +25=25 – 10x +x2
(x – 5)2=(5 – x)2
(A-B)2=(B-A)2
IV Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc 3 HĐT cả bằng biểu thức và bằng lời
Làm bài tập: 16,17 SGK
Rút kinh nghiêm :
Trang 10
Ngày Soạn : 25/ 08/ 2010 Tuần 3 Ngày dạy : 30/ 09/ 2010
Tiết 5 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức.
- Củng cố kiến thức về hằng đẳng thức: Bình !% của một tổng, bình
!% của một hiệu, hiẹu hai bình !%
2 Kĩ năng.
- Vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán
3.Thái độ.
- Cẩn thận, nghiêm túc
II chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Chuẩn bị của giáo viên
- Bài soạn
2 Chuẩn bị của học sinh
- Bài tập 20; 21; 22; 23; 25 SGK
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu 3 HĐT đã học?
- áp dụng làm bài tập 20 SGK
- Nhận xét đúng sai của kết quả sau:
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2
Hoạt động 2 Giải bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhómvà
ghi kết quả vào bảng nhóm
- Một nhóm `C% lên bảng làm các
nhóm khác theo dõi bổ sung
- Qua bài toán giúp em có lợi gì khi
tính bình !% của các số có 2;3
chữ số?
- áp dụng
Bài toán CM HĐT yêu cầu biến đổi
một vế bằng một vế còn lại
- Theo em ta nên biến đổi vế nào?
- \% tự hãy chứng minh bài còn lại
- Phần áp dụng yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày
a, Tính (a - b)2 biết a + b = 7; ab = 12
b, Tính (a + b)2 biết a - b = 20; ab = 3
Qua bài tập 23 ta có thể rút ra cho
mình những điều gì?
Bài 22 Tính nhanh
a, 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 +1 = 10201
b, 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 - 32
= 2500 - 9 = 2491
Bài 23: CMR (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
(a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab =a2 + 2ab +b2
= (a + b)2
Vậy (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
- HS khá lên bảng trình bày
Trang 11- Khắc sâu cho học sinh !% pháp
chứng minh đẳng thức
- Hai công thức ở bài tập 23 là mối
liên hệ giữa bình !% của một tổng
và bình !% của một hiệu Sau này
còn ứng dụng trong tính toán và
chứng minh dẳng thức
- Qua giờ luyện tập này các em nhận
thấy những sai lầm mà các em mắc
phải là gì?
đó bằng cách nào?
- Nếu còn thời gian % dẫn học
sinh làm bài 17 SGK
- Ta có (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab nên: (a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1 (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab nên (a + b)2 = 202 + 4.3 = 412
HS trả lời:
- D% pháp CM đẳng thức
- Ghi nhớ 2 công thức (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
- Khi khai triển HĐT mà bình !% là đơn thức thì hay không bình !% hệ số - Phải viết cả đơn thức vào trong ngoặc rồi bình !% VD (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2 - Rút ra qui tắc tính bình !% một số có tận cùng là 5 IV Hướng dẫn học ở nhà - Làm bài tập 24; 25 SGK - Làm các bài tập sau: a, (a +b)(a +b)2 = b, (a - b)(a - b)2 = Rút kinh nghiêm
... = - x -1 5 Bảng phụ Giá trị x Giá trị biểu thức(x2 – 5).(x+3)+(x+4).(x – x2) =-x-15 x=0 -0 -1 5 =-1 5 x=15 -1 5-1 5 =-3 0 x =-1 5 -( -1 5) -1 5=0 x=0,15 -0 ,1 5-1 5 =-1 5,15... 13( tr9-sgk).Tìm x,biết (12x – 5).(4x – 1)+(3x – 7).(1 – 16x) =81 48x2–20x–12x+5+3x–7–48x2+112x =81 83 x – =81 83 x =83 x=1 Vậy x=1 IV Hướng dẫn học nhà...
- Nếu thời gian % dẫn học
sinh làm 17 SGK
- Ta có (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab nên: (a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48