Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa 4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học 5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa - Củng cố kiến thức về quy
Trang 1I - Mục tiêu :
- Giỳp HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập
II - Chuẩn bị :
GV : SGK.
HS : SGK.
III - Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra : Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Bài học
Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
- Quy tắc nhân đơn thức với đơn thức?
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
Bài 3:
a) y.(a - b) + a(y - b)
= ya - yb + ay - ab
= 2ya - yb - abb) x2.(x + y) -y(x2 - y2)
a = 0
Bài 5 : Tính
Trang 2a)(4xy2 - xy - x - y).3xy
= 12x2y3 - 3x2y2 - 3x2y
- 3xy2b) (4a3 + a2 - a - 5).(- a)
= - 4a4 - a3 + a2 + 5a c) - 0,75y.(y5 - y2 - 1)
= - 0,75y6 + 0,75y3
- 0,75y2 - 0,75
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Rèn kĩ năng nhân đơn thức ,đa thức qua các bài tập
- Phát huy trí lực của học sinh
Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức * BT 1 : Tính : (6x2 + 5y2).(3x2 - 3y2)
Trang 3- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
= 6x2.3x2 + 6x2.(-3y2) + 5y2.3x2 + 5y23y2)
.(-=18x4 - 18x2y2 + 15x2y2 - 15y4
=18x4 - 3x2y2 - 15y4
* BT 2 : Tính
(2x2 - x + 1).(x2 - 32) theo cột dọc 2x3 - x + 1
x x2 - 3
- 6x3 + 3x - 3+ 2x 5 - x 3 + x 2 2x5 - 7x3 + x2 + 3x - 3
*BT 3:Tính giá trị biểu thức :
A = (x2 - 5).(x + 3) + (x + 4).(x - x2) với : a) x = 0
b) x=2 c) x= -1 d) x= 0,15Thu gọn biểu thức
A = x2.x + x2 - 3 + x(-5) + 3.(-5) +x2 - x3+ 4x - 4x2
(-= 2,5 x2 - 0,5x3 - 15x + 25
b) (2x2 - x).(2x2 + x)
= 4x4 + 2x3 - 2x3 - x2
= 4x4 - x2c) (x4 - 4).(4+ x4) - (x2 + 2).(x2 +2)
= 4x4 + x8 - 16 - 4x4 - (x4 + 2x2 + 2x2 + 4)
= x8 - 4x2 - x4 - 20
*BT 5 ; CM rằng giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Trang 4b) 6x2 - (2x + 5).(3x - 2) = 7
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập
- Phát huy trí lục của học sinh
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
2 + (3
2)2 - 72 ]
= - [(
3
1x - 3
2)2 - 72]
Trang 5- GV : yêu cầu Rút gọn các biểu thức sau
a) A = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2
2 + 7 )(
3
1x - 3
2 - 7)]
= - (3
1x + 3
19)(
3
1x - 3
23)
*BT2 :Tính nhẩm : 2012 ?
5992 ? 23.17 ?
Bài làm
2012 = (200 + 1)2 = 2002 + 2.200.1 + 12 = 40000 + 400 + 1 = 40401
5992 = (600 - 1)2 = 6002 - 2.600.1 + 12 = 360000 - 1200 + 1 = 359801
23.17 = (20 + 3).(20 - 3) = 202 - 32 = 400 - 9 = 391
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 (A + B)(A - B) = A2 -B2
*BT3 : Chứng minh : (10a + 5)2 = 100a.(a + 1) + 25
Bài làm
Biến đổi vế trái : (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52 = 100a2 + 100a + 25 = 100a.(a + 1) + 25 Vế phải
⇒ Đẳng thức đợc chứng minh
*BT4 : Rút gọn các biểu thức sau :a) A = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2b) B = (3x + 1)2 + (3x + 1)(3x - 1)
Bài làm
a)A = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2 - (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)
= 4x2 + 12xy + 9y2 - 4x2 + 12xy - 9y2 A = 24xy
b)B = (9x2 + 2.3x + 1) + ((3x)2 - 12) = - 9x2 - 6x - 1 + 9x2 - 1
B = - 6x - 2
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 30/9/2013 Tiết 4
Luyện tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I Mục tiêu :
- Củng cố khắc sâu kiến thức về 7 HĐTĐN
Trang 6- RÌn kÜ n¨ng vËn dông c¸c H§T vµo gi¶i to¸n, chó ý kÜ n¨ng nh©n d¹ng H§T.
= y3 + 3.y2.3 + 3y.32 + 33 - (33 - 3.32.y +3.3.y2 - y3 ) - 54y
= y3 + 9y2 + 27y + 27 - 27 + 27y - 9y2 + y3 - 54y
= 2y3
*BT2 : T×m x biÕt :a).( x2 + 1 ) - ( x + 1)(x - 1) + x - 9 = 0
x2 + 1 - (x2 - 1)+ x - 9 = 0
x2 + 1 - x2 + 1 + x - 9 = 0
x + 2 - 9 = 0
x - 7 = 0 => x = 7 b) ( x + 2)( x2 - 2x + 4 ) - x(x2 + 2) = 15Thu gän vÕ tr¸i
(x3 + 23 ) - x3 - 2x = 15
- 2x = 15 - 8-2x = 7 => x = -
2 7
*BT3: tÝnh nhanh a) 352 + 652 + 70.65
= 352 + 2.35.65 + 652
=( 35 +65)2 = 1002 = 10000
Trang 7- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
= 792 - 2.79.39 + 392
= (79 - 39)2 = 402 = 1600
*BT4: Tính giá trị biểu thức a) x2 + 4x + 4 với x = 98
= x2 + 2.x.2 + 22
= ( x + 2) 2với x = 98 : (x + 2 )2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10000b) x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 99
x3 + 3x2.1 + 3.12x + 13= (x+ 1 )3với x = 99 : (x + 1)3 = (99 + 1)3 =1003
3 Củng cố :
GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 30/9/2013 Tiết 5
Luyện tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I Mục tiêu :
- HS được Củng cố khắc sâu kiến thức về 7 HĐTĐN
- HS được vận dụng các HĐT vào giải toán
Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu HS làm BT Tìm y biết :
Trang 8- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
(y3 + 23 ) - y3 – 2y = 15
- 2y = 15 - 8-2y = 7 => y = -
2 7
*BT2: tính nhanh
a) 352 + 652 + 70.65
= 352 + 2.35.65 + 652
=( 35 +65)2 = 1002 = 10000b) 792 + 392 - 78.79
a3 + 3a2.1 + 3.12a + 13= (a+ 1 )3với a = 99 : (a + 1)3 = (99 + 1)3 =1003
*BT4 : Rút gọn các biểu thức sau :
P = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2
Bài làm
P = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2 - (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)
= 4x2 + 12xy + 9y2 - 4x2 + 12xy - 9y2 P= 24xy
3 Củng cố :
GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 9Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
- GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Trang 10- GV : yêu cầu HS chứng minh
=>∠C1 = ∠D1Xét ∆ ACD và ∆ BDC có ;
AC = BD (gt)
∠C1 = ∠D1(chứng minh trên)cạnh DC chung
⇒ ∆ ACD = ∆ BDC (cgc)c)∆ ACD = ∆ BDC
=>∠ADC = ∠BDC(hai góc tơng ứng)
⇒ Hình thang ABCD cân (theo định nghĩa)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 11• Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhậndạng hình.
Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
- GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Trang 12⇒ OA = OBVậy O thuộc trung trực của AB và CD (1).
Vậy E thuộc trung trực của AB và CD (2)
⇒ Từ (1), (2) ⇒ OE là trung trực của hai
đáy
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 13/10/2013 Tiết 8
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.
Trang 13HS : SGK.
III - Tiến trình bài giảng :
1.Kiểm tra
Tìm x, y biết :a) 4x2 - x = 0 b) xy = y
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
⇒ Điều phải chứng minh
Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 - x = x(x - 1)b) 5x(x - 2y) - 5x(x - 2y)
= 5x(x - 2y)(x - 1)c)36x2(a + b) + 12y2(a + b)= 12.(a + b)(3x2 + y2)
x = 0x- 2 = 0
⇒ x = 0 ; x = 2 b)5(3 + x) - 2x(x + 3) = 0(x + 3).(5 - 2x) = 0
Trang 14Bài 5:
Phân tích các đa thức thành nhân tử a) 15x3 - 5x2 + 10x
= 5x(x2 - x + 2) b) 3ax2 + 6axy - 6ay
= 3ax + 3axy - 3.2a.y
= 3a (x2 + 2xy - 2y)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
* BT1 : Chứng minh :
n3 - n 6 với n € Z
m3 - n = n.(n2 - 1) = (n - 1).n.(n + 1)(n - 1).n.(n + 1) là tích của 3 số tự nhiênliên tiếp nên nó 2 và 3
Hay : n3 - n 6 (Với n € Z )
Trang 15* BT3 : Tìm x biết:
a) x3 - x = 0x(x2 - 1) = 0 x(x - 1)(x +1) = 0
x = 0 ; x = 1 ; x = -1
b) (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0
⇒ (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0(2x - 3 + x + 3)(2x - 1 - x -3 ) = 0 3x(x - 4) = 0
= 8xy ( 8 - 12x + 6x2 - x3 )
= 8xy(23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 )
= 8xy(2 - x)33) x2 + 2xy + y2 - xz - yz
= ( x2 + 2xy + y2) - (xz + yz)
= (x + y)2 - z(x + y)
= (x + y) (x + y - z)4) x2 - 5x - 14
= x2 + 2x - 7x - 14
= x(x + 2) - 7( x + 2)
= (x + 2)(x - 7)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 16NS: 20/10/2013 Tiết 10
Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu :
- Củng cố cho học sinh phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- HS đợc rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử và biết áp dụng vào giải một số bàitập
= (x2 - xy) +( x - y)
= x ( x - y) +( x -y)
=( x - y) ( x +1)b)xz + yz - 5( x +y)
Trang 17- GV: yêu cầu HS Tìm x biết
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
=> x -2 = 0 => x = 2
x + 1 = 0 => x =- 1Vậy x = 2 hoặc x = -1b) 5x(x -3) - x + 3 = 0
(x - 3)( 5x - 1) = 0
=> x -3 = 0 => x = 3 5x - 1 = 0 => x =
5 1
• Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
• Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh
Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
- GV : Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài * BT1 :
Trang 18b) Nếu A 8 à = 0 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu
Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả thiết
của bài toán
trung bình ⇒ MM' = BB' CC'+2 Mặt khác ∆AOA' = ∆MOM' (cạnh huyền, góc nhọn)
BMNI bằng bao nhiêu
Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả thiết của bài toán
Tứ giác BMNI là hình gì ?Còn cách nào khác chứng minh BMNI là hình thang cân nữa không ?
Hãy tính các góc của tứ giác BMNI nếu
∠A = 580 Giải
Tứ giác BMNI là hình thang cân vì :+ Theo hình vẽ ta có :
MN là đờng trung bình của ∆ADC ⇒ MN// DC hay MN // BI
Trang 19Từ và có BN = MI = AC2
⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang
có hai đờng chéo bằng nhau)
⇒ ∠BMN=∠MNI = 1800 – 610 = 1190
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Nếu sai sửa lại cho đúng
1) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai
Bài tập 1.
Các câu sau đúng hay sai ?Nếu sai sửa lại cho đúng
4) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác
5) Đờng trung bình của tam giác thì
song song với cạnh đáy và bằng
Trang 20cạnh của tam giác.
2) Đờng trung bình của tam giác thì
song song với cạnh đáy và bằng
nửa cạnh ấy
3) Đờng thẳng đI qua trung điểm một
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
nửa cạnh ấy
6) Đờng thẳng đI qua trung điểm một
cạnh của tam giác và song song vớicạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Bài làm
1) Sai
Sửa lại : Đờng trung bình của tam giác
là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
2) Sai Sửa lại : Đờng trung bình của tam giácthì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
⇒ AI = IB = 10 cm (Định lý 1 đờng trung
Trang 21bình ∆).
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tiết 13 NS: 27/10/2013 ND: 30/10/2013
Luyện tập Chia đơn thức cho ĐƠN THỨC
A Mục tiêu:
- Hs hiểu đợc củng cố khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Hs nắm đợc khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
B Chuẩn bị dạy học
GV: sgk, giấy trong, bút dạ các màu, máy chiếu
Hs: sgk
C Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra : ( Kết hợp với luyện tập )
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
Trang 223 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 23- Vận dung vao giải 1 só dạng toán
- Rèn tính cẩn thận, tính toán theo quy trình
B- Chuẩn bị :G/V: SGK HS: SGK
C Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra : ( Kết hợp với luyện tập )
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
Bài 2
n3 - 3n2 - 3n - 1 = (n2 + n + 1).(n - 4) +3 10x2 - 7x + a │ 2x - 3
-10x2 - 15x │5x + 4 8x + a
- 6a3 - 9a2 │3a2 + 5a - 7 10a2 - 29a
-10a2 -15a
- 14a + 21
- - 14a + 21 0( 6a3 + a2 -29a + 21) : (2a - 3) = 3a2 + 5a - 73x4 - 8x3 - 10 x2 + 8x - 5 │ 3x 2 - 2x + 1
- 3x 4 - 2x3 + x 2 │ x2 - 2x - 5
- 6x3 - 11x2 + 8x - 5
- - 6x 3 + 4x2 - 2x
- 15x2 + 10x - 5
- - 15x2 + 10x - 5 0( 3x4 - 8x3 - 10 x2 + 8x - 5) : 3x2 - 2x + 1
= x2 - 2x - 5
*Bài 4: tính:
a)(30x4y3-25x2y3-3x4y4) : 5x2y3b)(-x6+4x3y+y3x2) : x2
Trang 24y x x
2
3 2
6 1
4 1
=-x4 +4xy +y3c)(9x5+3x6-x3):2x2
=(6x5y4:3xy2)+(12x4y2:3xy2)+(5x2y2:3xy2)
-3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Bài 1 : Cho hình bình hành ABCD, qua B
vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF // AC và EB
= BF = AC
*BT1:
Trang 25a) Các tứ giác AEBC ; ABFC là hình gì ?
Hai điểm đối xứng với nhau qua một
đ-ờng thẳng khi nào ?
Giải :
a) Tứ giác AEBC là hình bình hành vì
EB // AC và EB = AC (theo gt)Tơng tự tứ giác ABFC là hình bình hành vì
BF // AC và BF = AC
b) E và F đối xứng với nhau qua đờngthẳng BD ⇔ đờng thẳng BD là trung trựccủa đoạn thẳng EF
Trang 264.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Theo đầu bài ta có :
Trang 27– O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành (theo chứng minh câu a).
⇒ O cũng là trung điểm của đờng chéo
AC (theo tính chất của hình bình hành)
⇒ A ; O ; C thẳng hàng
*BT2:
Cho tam giác ABC.ở bên ngoài ∆, vẽcác ∆ vuông cân tại A là ABD, ACE Vẽhình bình hành ADIE
Chứng minh rằng:
a) IA= BC b) IA ⊥ BC
Chứng minha) Ta có
I D A C A
Trang 283 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
• GV : – Compa, thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, bút dạ
– Vẽ trên bảng phụ (giấy trong) – Phiếu học tập
Hình b, c, d, e, i mỗi hình có một trục đối xứng
Hình g có năm trục đối xứng
Trang 29Hãy phát hiện trên hình những cặp đoạn bằng nhau Giải
thích ?
Vậy tổng AD + DB = ?
AE + EB = CE + EB (2)
Tại sao AD + DB lại nhỏ hơn AE + EB ?
Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc cùng một nửa
mặt phẳng có bờ là đờng thẳng d thì điểm D (giao
điểm của CB với đờng thẳng d) là điểm có tổng
khoảng cách từ đó tới A và B là nhỏ nhất
áp dụng kết quả của câu a hãy trả lời câu hỏi b ?
∆CEB có :
CB < CE + EB (bất đẳngthức tam giác)
⇒ AD + DB < AE + EBb) Con đờng ngắn nhất
mà bạn Tú nên đi là con
đờng ADB
Tơng tự hãy làm bài tập sau
Hai địa điểm dân c A và B ở cùng phía một con sông
thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào để tổng các khoảng cách từ
cầu đến A và đến B nhỏ nhất
Bài 3 (bài 40 tr88 SGK)
– GV yêu cầu HS quan sát , mô tả từng biển báo giao
thông và quy định của luật giao thông
– Sau đó trả lời : biển nào có trục đối xứng ?
Cần đặt cầu ở vị trí điểm
D nh trên hình vẽ để tổngcác khoảng cách từ cầu
đến A và đến B nhỏ nhất
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 30(x3 + 8y3) : (x + 2y)Bµi 2 tÝnh
a) ( 10x2 - 14x - 3 + 6x3 + x4) : ( 1- 4x + x2)x¾p xÕp theo luü thõa gi¶m dÇn vµ chia cét däc
x4 + 6x3 + 10x2 -14x -3 x 2 - 4x + 1-x4 - 4x3 + x 2 x2 + 10x +49
10x 3 + 9x2 - 14x
- 10x3 - 40x2 + 10x 49x2 - 24x - 3
- 49x2 - 196x + 49 172x - 52
x4 + 6x3 + 10x2 - 14x - 3 = (x2 + 10x +49)(x2 - 4x + 1) + + 172x – 52
Trang 31HS đợc Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng.
B – Chuẩn bị của GV và HS GV : Phấn màu, bút dạ.HS : Bảng nhóm, bút dạ.
-10x 2 - x + 2 -10x 2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0
-
-2x + 1 3x 2 - 5x + 2 a)
Trang 32– Khi nào đơn thức A chia hết
cho đơn thức B ?
Cho ví dụ
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Ví dụ : 3x2y chia hết cho 2xy
Khi nào đa thức A chia hết cho
đơn thức B ? Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạngtử của A đều chia hết cho B
GV : Có nhận xét gì về vế trái
2.Vậy làm thế nào để chứng minh
GV : Hãy biến đổi biểu thức vế
trái sao cho toàn bộ các hạng tử
chứa biến nằm trong bình phơng
của một tổng hoặc hiệu
GV yêu cầu HS thực hiện phép
Trang 33b) Hình thang cân nhận đờngthẳng qua trung điểm hai đáy làmtrục đối xứng Hình chữ nhật làmột hình thang cân, có đáy là haicặp cạnh đối của nó Do đó hai đ-ờng thẳng đi qua trung điểm haicặp cạnh đối của hình chữ nhật làhai trục đối xứng của hình chữ
Trang 34GV nhận xét và cho điểm HS đợc kiểm tra.
AB CM
2
giác ABC vuông tại C
GV đa ra đề bài (Bảng phụ)
Trang 35Xem lại các BT đã chữa
⇒ AC’ = C’D’ (định lí đờngtrung bình ∆)
Xét hình thang CC’BE có
CD = DE (gt)DD’ // CC’ // EB (gt)
⇒ C’D’ = D’B (định lí trungbình hình thang)
2 Bài học
GV treo bảng phụ (Đề bài )
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Sau khi các nhóm hoạt động khoảng 5 phút, đại
diện hai nhóm trình bày hai cách chứng minh
trên
GV nhận xét bài làm của một số nhóm
Yêu cầu HS nhắc lại hai tập hợp điểm
– Đờng thẳng song song với một đờng thẳng
Trang 36Vậy khi B di chuyển trên tia
Ox thì C di chuyển trên tia
Em // Ox, cách Ox mộtkhoảng bằng 1cm
GV treo bảng phụ (Đề bài ) ∆ ABC : ∠ A = 90 0 ;M ∈
(theo dấu hiệu nhận biết)
Có O là trung điểm của đờngchéo, DE, nên O cũng là trung
điểm của đờng chéo AM (tínhchất hình chữ nhật)
⇒ A, O, M thẳng hàng
b)c)
Trang 372 2
=
*BT3:*Muốn chứng minh đẳng thức
ta có thể biến đổi một trong hai vế của
đẳng thức để bằng vế còn lại
Hoặc ta có thể biến đổi lần lợt hai vế
để cùng bằng một biểu thức nào đấy.Biến đổi vế trái :
Trang 38(x y)(x x y) y(x y)
2x y
xy y 2x y
+
= + + − + +
= + + − +
=
− +
2 3
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà: Xem lại các BT đã chữa
Luyện tập hình thoi
A – Mục tiêu
- HS biết vẽ một hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi
- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và trong cácbài toán thực tế
Trang 39điểm hai đờng chéo làm tâm đối sứng Hình thoi cũng là một hìnhbình hành nên giao điểm hai đ-ờng chéo hình thoi là tâm đối sứng hình
b) BD là đờng trung trực của AC nên A đối sứng với C qua BD ; B
và D cũng đối sứng với chính nó qua BD Do đó BD là trục đối sứng của hình thoi
Tơng tự AC cũng là trục đối sứngcủa hình thoi
Trang 40⇒ EFGH là hình thoi (theo định nghĩa)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
• HS : – Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo hớng dẫn của GV
– Thớc kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ