kiểm tra bài cũHS: Giải hệ pt sau bằng phơng pháp cộng đại số yêu cầu HS đọc nghiên cứu bài tập Một đa thức bằng đa thức 0 khi nào?. GV: Ta nên chọn ngay 2 đại lợng cha biết làm ẩn Yêu
Trang 1Yêu cầu HS trả lời miệng
GV: Trong 2 cách biến đổi nh trên cách
nào giúp ta đa đợc về phơng trình bậc
ẩn nào đó trong 2 phơng trình bằng nhau
hoặc đối nhau
Muốn làm triệt tiêu ẩn y ta làm thế nào?
HS: Nêu 2 bớc của qui tắc
Trang 22 Trờng hợp Các hệ số của 1 ẩn trong
2 pt không bằng nhau và đối nhau
Hãy biến đổi hệ IV sao cho các pt của hệ
(IV) có hệ số của ẩn x bằng nhau, bằng
GV: Để giải hệ pt bằng phơng pháp cộng ta phải tìm cách biến đổi để đa hệ pt về 1
hệ pt mới sao cho trong 2 pt có 1 pt bậc nhất 1 ẩn
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 16: Gải hệ pt sau bằng phơng pháp
Muốn làm hệ số của ẩn x và y bằng nhau
hoặc đối nhau ta làm thế nào?
y x
Trang 4Em có nhận xét gì về nghiêm
pt 0x +0y = 27?
Từ đó kết luận gì về nghiệm hệ pt?
Bài 24a ; Giải hệ pt
Có thể đa hệ pt về dạng quen thuộc không?
bằng cách nào?
- Hãy giải hệ pt 5 4
x y
x y
− =
− =
bằng 1 trong 2
phơng pháp?
Có cách nào khác để giải hệ pt trên không?
Gợi ý: phơng pháp đặt ẩn phụ
Đặt x+y = u; x-y = v?
Hãy viết pt mới với ẩn u và v?
Gải hệ pt với ẩn u, v để tìn u; v
Giải tiếp hệ pt x y u
x y v
+ =
− =
để tìm x, y yêu cầu
HS về nhà hoàn thành cách 2
pt 0x +0y = 27 vô nghiệm
Hệ pt vô nghiệm
HS: Thực hiện nhân phá ngoặc
x y x y
x y x y
+ + − =
x y
x y
− =
− =
Hệ pt có nghiệm ! (x; y) =( -0,5;-6,5)
HS: + =2u u+23v v=54
4 Củng cố
Dù giải hệ pt bằng phơng pháp thế hoặc cộng đại số ta đều tìm cách đa về pt bậc nhất
1 ẩn tìm nghiệm, nghiệm pt bậc nhất 1 ẩn, thế vào pt còn lại để tìm nốt ẩn kia
5 Hớng dẫn học ở nhà
- nắm vững 2 phơng pháp giải hệ pt
- BTVN: 22, 23, 24,25 (SGK)
C.Rút kinh nghiệm
Trang 5
2 kiểm tra bài cũ
HS: Giải hệ pt sau bằng phơng pháp cộng đại số
yêu cầu HS đọc nghiên cứu bài tập
Một đa thức bằng đa thức 0 khi nào?
Hãy tìm các giá trị m,n để đa thức sau bằng
Hãy đa hệ pt về hệ pt mới với ẩn là u, v?
Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày lời giải
Trang 6- Nêu các phơng pháp giải hệ hai pt bậc
nhất hai ẩn?
1y = 9
7 => x=7
9
Hệ nghiệm hệ pt (x; y) =( 7
2;7
9 )
HS: Nêu các phơng pháp đã học
4 Củng cố
- Nêu các phơng pháp giải hệ pt?
GV: Cho kiểm tra 10 phút
Câu 1: số nghiệm hệ pt 5
10
x y
x y
+ =
− =
A: Vô nghiệm; B: Vô số nghiệm; C: có 1 nghiệm ! D: 1 kết quả khác
Câu 2: giải hệ pt 4 3 6
x y
x y
+ =
5 Hớng dẫn học
- Nắm vững các phơng pháp giải hệ pt
- BTVN: 18,19 T16; BT: 26,27 SGK
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt đã học ở lớp 8
C.Rút kinh nghiệm
Trang 7
ND:
Tiết 40 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
A mục tiêu:
1 mục tiêu :
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ pt bậc nhất 2 ẩn
- Vận dụng đợc các bớc giải toán bằng cách lập hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn
2) Chuẩn bị
-GV: Xem lại các dạng bài tập HS đã học ở lớp 8
-HS: Ôn lại các dạng bài toán đã học ở lớp 8
B Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 kiểm tra bài cũ
HS: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập pt?
( nêu 3 bớc):
* bớc 1: lập pt
- Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn
- biến đổi đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng
- Lập pt biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
* bớc 2: Giải pt
* bớc 3: trả lời
ĐVĐ: trong giờ hôm nay chúng ta tìm hiểu về giải bài toán bằng cách lập hệ pt
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ví dụ 1: Yêu cầu HS đọc nghiên cứu nội
dung ví dụ 1
Bài toán thuộc dạng toán nào?
Có những đại lợng nào cha biết?
GV: Ta nên chọn ngay 2 đại lợng cha biết
làm ẩn
Yêu cầu HS chọn ẩn và dựa vào các dữ
kiện bài toán để điền số liệu vào bảng phân
tích
Dữ kiện nào của bài tập giúp ta lập đợc pt?
Dựa vào bảng phân tích hãy trình bày lời
HS: Đọc bài tập trong 2 phút HS: Thuộc dạng toán phép viết số HS: Có 2 đại lợng: chữ số hàng đơn vị,
chữ số hàng chục
HS: Hoàn thành bảng phân tích
chữ sốhàng chục
chữ
số hàng
đơn vị
Trang 8Có mấy đố tợng tham gia bài toán?
Có những đại lợng nào liên quan đến
BTCĐ?
Các đại lợng này đợc liên hệ với nhau bởi
công thức nào?
Hãy chọn ẩn, dựa vào các dữ kiện đã biết
điền các số liệu vào bảng phân tích
Dữ kiện nào của bài toán giúp ta lập pt?
HS: Trình bày lời giải ( SGK)
HS: Nghiên cứu bài toán trong 2 phút
x y x y
Trang 9C.Rót kinh nghiÖm :
NS:
ND: TiÕt 41 :
Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp hÖ ph¬ng tr×nh ( tiÕp)
Trang 10Yêu cầu HS đọc nghiên cứu nội dung bài
tập, trả lời các câu hỏi sau:
Bài toán thuộc dạng toán nào?
Có những đại lợng nào tham gia bài toán?
có những đối tợng nào liên quan đến các
- Mỗi ngày đội A làm gấp rỡi đội B
Dựa vào sơ đồ phân tích và pt đã có hãy
trình bày lời giải bài toán?
? 6 ( SGK)
yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày lời giải hệ
pt
HS: Nghiên cứu bài tập, thảo luận các
câu hỏi bài tập
HS: Hoạt động nhóm hoàn thành bảng
phân tích
Thời gian hoàn thành công việc
Năng suất 1 ngày
Trang 11?2 ( SGK)
- Với cách gọi ẩn nh trên hãy điền số liệu
vào bảng phân tích?
Ta thiết lập đợc hpt nh thế nào?
Hãy trình bày lời giải bài toán?
Yêu cầu HSVN hoàn thành lời giải hệ pt
Đk: x,y> 0Một ngày 2 đội làm chung đợc 1
ND: Tiết 42+43 : Luyện tập
A mục tiêu:
1 mục tiêu :
Trang 12- Rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập hpt
- HS biết cách p/t các đại lợng trong bài toán bằng cách thích hợp, lập đợc hệ pt và
biết cách trình bày bài tập
- Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của TH trong thực tế
2 Chuẩn bị
-GV: Lời giải bài tập
-HS: hệ thống bài tập theo yêu cầu
Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
Có những đại lợng nào liên quan đến bài
toán?
- Hãy lập bảng phân tích đại lợng?
Giữ kiện nào của bài toán giúp ta lập pt?
Hãy trình bày lời giải bài tập?
Yêu cầu 1 HS trình bày miệng đến bớc
lập hệ pt
Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày lời giải
hệ pt
HS: Dạng toán có liên quan đến hình học
HS: Độ dài 2 c.g.v và diện tích tam giác vuông
c.g.v thứ nhất
c.g.v thứ hai
Diện tích tam giácban
1
xytăng x+3 y+3
2
1
(x+3)(y+3)giảm x-2 y-4
x
TMDK y
Trang 13Bài 34:
Yêu cầu HS đọc nội dung bài toán
- Xác định các đại lợng liên quan đến bài
Yêu cầu 1 HS đọc nội dung bài toán
Bài toán thuộc dạng toán nào?
Có những đại lợng nào liên quan đến bài
HS: Thảo luận theo nhóm
số luống
Giá trị tìm đợc của x, y thoả mãn điều kiện
Số cây cải trong vờn là 50.15 = 750 cây
Dạng toán làm chung- làm riêng
Có hai đại lợng đó là thời gian HTCV và năng suất trong 1 giờ
HS: Hoàn thành bảng phân tích
T/g HTCV NS trong1giờ
Trang 14- Giữ kiện nào của bài toán giúp ta lập
pt?
Dựa vào bảng phân tích đại lợng hãy
trình bày lời giải bài tập?
Hãy thiết lập hệ pt và trình bày lời giải?
Hãy trả lời bài toán?
1 + =
y x
Ngời thứ nhất làm việc trong 3 h, ngời thứ hai làm 6 giờ thì hoàn thành đợc 25% công việc
x
1
cvTrong 1 giờ ngời thứ hai làm đợc 1y cvTrong 1 thời gian cả 2 ngời làm đợc
Trong 3 giờ ngời thứ nhât làm đợc
x
3
cvTrong 6 giờ ngời thứ hai làm đợc
x
6
cvVì 2 ngời hoàn thành đợc 25% cv do đó:
= +
4
1 6 3
16
1 1 1
y x
y x
48 4
x y
Trang 15Chốt lại: Với dạng toán làm chung, làm
riêng cộng cột năng suất ta có đợc 1 pt
Dựa vào giữa kiện còn lại thiết lập đợc
pt thứ 2( lu ý không đợc công cột thời
gian)
Bài 35:
GV: Tổ chức cho HS thảo luận các nội
dung sau:
- Xác định các đại lợng liên quan đến bài
toán các đối tợng tham gia vào bài toán
- Kẻ bảng phân tích đại lợng
- Chọn ẩn và hoàn thành bảng phân tích
Dựa vào bảng phân tích Hãy trình bày
lời giải bài toán?
trong 48h
HS: Hoạt động theo nhóm
Số quả tiền 1 Giá
quả
T.số tiền lần
1
thanh yên
lần
HS1: Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn HS2: Lập luận để dẫn đến pt: 9x +8y = 107 HS3: Lập luận để dẫn đến pt: 7x +7y = 91 HS4: Trình bày lời giải hệ pt
HS5: Trả lời
4 Củng cố
Nhắc lại các bớc gải bài toán bằng cách lập hệ pt
5 Hớng dẫn học:
Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng T25
BTVN: 40; 41(b); 42( a;c); 43
C.Rút kinh nghiệm
NS:
ND: tiết 44+45 : Ôn tập chơng III
A mục tiêu:
1 mục tiêu :
- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng đặc biệt chú ý:
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của pt và hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
+ Các phơng pháp hệ pt bậc nhất hai ẩn
Trang 16- Củng cố và nâng cao các kĩ năng:
+ Gải pt và hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn
+ Giải bài tập bằng cách lập hệ pt
2 Chuẩn bị
-GV: Đề cơng trả lời các câu hỏi ôn tập
-HS: Hệ thống bài tập theo yêu cầu, bảng phụ.
B Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 kiểm tra bài cũ
- Nêu các nội dung kiến thức cơ bản đã đợc học trong chơng III?
ĐVĐ: Giờ học hôm nay cô cùng các em ôn tập toàn bộ nội dung kiến thức của
ch-ơng3
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Bài ôn tập chơng 3 có 2 tiết, tiết 1 các em
sẽ ôn tập về pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 2 pt bậc nhất
hai ẩn & cách giải
Bài 1: (trên máy chiếu)
Trong các PT sau, pt nào không phải là pt bậc
nhất 2 ẩn:
A: 3x - y = 0 C - x - 0y = 7
B: 0x + 0y = 4 D 2x + 3y = 4
Y/C HS thảo luận theo nhóm nhỏ trong 1'
Cô mời nhóm 1 cho biết ý kiến ?
Y/C HS thảo luận theo nhóm nhỏ trong 2'
Đã có nhóm nào có câu trả lời?
pt bậc nhất 2 ẩn có vô số nghiệmTập hợp nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn đ-
ợc biểu diễn bởi 1 đt
Trang 17nghiệm Tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi
đờng thẳng ax+by = c Mỗi nghiệm pt là 1 cặp
số ( x0; y0) mà khi thay vào
0 0 4 2 4 2 2 2
pt 1 vô nghiệm Vậy hệ I vô nghiệm
b, Thay m = 2 vào hệ (I) ta có :
2
2 2 2
x y
Trang 18- Hãy nêu số nghiệm của hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn?
- Khi nào thì hệ có 1 nghiệm , vô nghiệm hoặc
- bài toán thuộc dạng toán nào?
- Có những đối tợng nào tham gia bài toán?
- Có những đại lợng nào liên quan đến các đối
tợng trên?
- Các đại lợng của cùng một đối tợng có quan
hệ ntn?
- Hãy vẽ sơ đồ đ/ thẳng minh hoạ nội dung bài
toán trong từng trờng hợp?
(x ; y)HS: hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn có thể có 1 nghiệm , vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
= +
) ' ( ' ' '
) (
d c y b x a
d c by ax
có:
1 nghiệm duy nhất nếu
' ' b
b a
a ≠
có vô số nghiệm khi trong hệ có 1 pt có vô số nghiệm (
' '
c b
b a
c b
b a
a = ≠ )
y
y u x
= +
⇒
−
= +
= +
2 6 2
2 2
1 3
2 2
v u
v u v
u
v u
1 5
) 2 2 ( 1
3
) 2 2 ( 5
u
v v
u v
HS: u & v mới là giá trị của 2 ẩn phụ
Trang 19- xác định các đại lợng có liên quan đến bài
toán? các đối tợng tham gia bài toán ?
Vì 2 ngời khởi hành cùng 1 lúc do đó thời gian 2 ngời đi nh nhau do đó
y
8 , 1
-x
8 , 1
HS3: Lập luận dẫn đến pt
y
8 , 1
-x
8 , 1
=
10 1
6 , 1 2
x y
y x
6 , 1 20
x y
y x
−
=
−
9 / 2
8 / 5 1
18 18
0 16 20
u
v v
u
v u
5 , 4 2 / 9
y x
HS5: Trả lời
HS: HĐ theo nhóm
Trang 20Gi÷ kiÖn nµo gióp ta lËp pt?
Dùa vµo b¶ng ph©n tÝch h·y tr×nh bµy lêi gi¶i?
N¨m ngo¸i N¨m nay
HS: Tæng sè thãc n¨m ngo¸i 720
=> x+y = 720 Tæng sè thãc n¨m nay 819
=> 115%x+112%y = 819
HS: Tr×nh bµy lêi gi¶i bµi tËp
§¸p sè: x = 420; y = 300
Híng dÉn häc ë nhµ
N¾m v÷ng néi dung kiÕn thøc «n tËp ch¬ng III
BTVN: 53,55, SBT T11, 12 giê sau kiÓm tra
C.Rót kinh nghiÖm
NS:
ND:
TiÕt 46 : KiÓm tra ch¬ng III
A môc tiªu:
1 môc tiªu :
Trang 21+ Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong chơng III gồm pt bậc nhất 2 ẩn; hệ
2 pt bậc nhất 2 ẩn giải bài tập bằng cách lâp hệ pt
+ Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn và giải bài tập bằng cách lâp hệ pt
+ Thái độ: Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
2 2
Số câu
Số điểm
2 1
2 1
3 giải hệ
pt
vận dụng đợc 2 p 2 để giải hpt ( thế và cộng đại số )
Số câu
Số điểm
3 3.5
1 1.5
4 5
1 3 T.Số câu
4 6.5 65%
1 1.5 15%
9 10 100%
Đề bài
A Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1 Trong các pt sau pt nào không phải là PT bậc nhất 2 ẩn
3 5 4
y x y x
Trang 220 2
y x
y x
có: A: 1 nghiệm B: Vô nghiệm C: Vô số nghiệm
4 Công thức nghiệm tổng quát của PT: x - 2y = 0 là:
7 2
3 3
y x
y x
5
1 1 1
5
4 1 1
y x
y x
4 3
y x
y mx
a, Xác định m để hệ pt có nghiệm duy nhất
b, Xác định m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn x < 0 ; y > 0
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ pt
Hai xí nghiêp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ Thực tế xí nghiệp
I vợt kế hoạch 10%, xí nghiệp II vợt mức kế hoạch 15%, do đó cả 2 xí nghiệp đã làm
đợc 404 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch
Trang 2310 5 7
x
x y
3 1
2 2
1 1
x x
4 3
y x
y mx
cã nghiÖm duy nhÊt khi m 1 , 5
=
3 2
5 4
3 2 7
m
m y
3 2
7 > ⇔ > − +
3 2
- Gäi sè dông cô xÝ nghiÖp I lµm theo kÕ ho¹ch lµ x( s¶n phÈm)
- Gäi sè dông cô xÝ nghiÖp II lµm theo kÕ ho¹ch lµ y( s¶n phÈm)
Trang 24- Về Thực tiễn: HS thấy đợc thêm 1 lần nữa liên hệ 2 chiều của TH với thực tế,
TH xuất phát từ thực tế và nó quoay trở lại phục vụ cho thức tế
- Yêu cầu học sinh đọc VD1: (SGK)
Trong CT: s = 5t2 Hãy chứng tỏ mỗi giá trị của t
xác định 1 giá trị tơng ứng duy nhất s ?
CT: s = 5t2 biểu thị 1 hàm số có dạng y = ax2 (a ≠0)
HS: lập bảng
Trang 25Trong thực tế còn nhiều cặp đại lợng cũng đợc liên
hệ bởi công thức dạng: y = ax2 (a ≠0) nh diện tích
hình vuông: s = a2, diện tích hình tròn s = ∏R2 …
H.số y = ax2là dạng đơn giản nhất của h.số bậc 2
Sau đây chúng ta sẽ xét tính chất của các h.số đó
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các yêu cầu của ?2
Vậy h.số đồng biến trong khoảng nào, nghịch biến
trong khoảng nào?
Hãy nêu nhận xét tơng tự với hàm số y = - 2x2
- Vậy khi nào hàm số y = - 2x2 đồng biến? nghịch
Yêu cầu HS dựa vào bảng giá trị của ?1 để trả lời
các yêu cầu của? 3
- Hãy nêu nhận xét tơng tự với hàm số y = - 2x2
Yêu cầu đại diện 2 nhóm trình bầy kết quả?
- Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét nói trên?
* Đối với hàm số y = - 2x2
- Khi x ≠ 0 thì y < 0, khi x = 0 thì y = 0
HS: hoàn thành BT
HS: Hoàn thành ? 4 HS: Nhận xét trên hoàn toàn
Trang 26- Về kiến thức cơ bản học sinh nắm đợc những kiến thức sau.
+ HS đợc củng cố lại cho vững chắc tính chất của hàm số y = ax2 và 2 nhận xét sau khi học xong tính chất để giải bài tập và để chuẩn bị vẽ đồ thị hàm số
- GV: Bảng phụ có lới kẻ ô vuông
- HS: Hệ thống kiến thức, bài tập theo yêu cầu
B tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Lấy VD về 2 hàm số y = ax2 có hệ số a > 0 và a < 0
- Nêu tính chất của 2 hàm số trên ?
- Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của mỗi hàm số trên ?
Trang 27- Lực F của gió khi thổi vuông góc
vào cánh buồm đợc biểu thị bằng
Vậy con thuyền có thể đi đợc
trong bão với vận tốc 90 km/ h
(dùng bảng phụ có lới ô vuông)
- Khi x nhận các giá trị ≠ 0 thì giá
trị của y nh thế nào? giá trị nhỏ
f (3) = -1,5 32 = -13,5Vậy: f(1) > f(2) > f(3)
HS: f(-3) = -1,5 (-3)2 = -13,5 f(-2) = -1,5 (-2) = -6 f(-1) = -1,5 (-1)2 = -1,5Vậy: f (-3) < f(-2) < f(-1)
Trang 28- GV: Bảng phụ có lới kẻ ô vuông (ghi nội dung kiểm tra)
- HS: Ôn lại cách biểu diễn các điểm trên mặt phẳng toạ độ, thớc, máy tính, giấy kẻ ô vuông
Trang 29GV: dùng phấn mầu nối các điểm A ; B
; C ; A' ; B' ; O ( nội dung kiểm tra đầu
giờ) Đờng phấn mầu cho ta đồ thị h.số
Y/C HS trả lời miệng
HS: Biểu diễn các cặp điểm (x, y = 2x2) trên mặt phẳng toạ độ nối lại với nhau ta đợc đồ thị hàm số y = 2x2
HS: Thảo luận trả lời các câu hỏi ở ? 1
- ĐT nằm phía trên trục hoành
- Vị trí các điểm A và A’ và B và B’ C và C’ đối xứng nhau qua trục 0y
- Điểm 0 (0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị
HS: Cho x các giá trị bất kì, lập bảng tính các
giá trị tơng ứng của y
- Biểu diễn các cặp điểm (x, y =- 2 x2) trên mặt phẳng toạ độ, nối lại …
x 0
8 18
x 0
-8 2
-18
y = -2x 2
y = 2x 2 y
Trang 30b Hãy xác định điểm có tung độ = -5?
Có mấy điểm nh thế nào?
- ớc lợng hoành độ của mỗi điểm?
HS: Nêu các nhận xét về đồ thị y = - 2 x2
- Đồ thị nằm phía dới trục hoành
- Vị trí các điểm Mvà M’, Nvà N’, Pvà P’ đối xứng nhau qua oy
- Điểm O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị
HS: Từ điểm – 5 trên trục tung kẻ đoạn thẳng
song song đối xứng và đồ thị tại 2 điểm I và I’
- Từ I và I’ kẻ đờng thẳng song song với oy cắt
ox tại 2 điểm có giá trị khoảng -3,2 và 3,2
HS: Khi vẽ đồ thị y = ax2 (a≠0) ta chỉ cần tìm một số điểm ở bên phải trục oy rối lấy điểm đối xứng với chúng qua oy
Trang 31Trang 32
- Quan sát đồ thị hãy cho
biết khi nào hàm số đồng
biến? nghịch biến?
-Giá trị nhỏ nhất của hàm
số là bao nhiêu?
-Tìm hoành độ của điểm
thuộc Parabol có tung độ y
Trang 35+ Về kiến thức: Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc 2 1 ẩn số dạng tổng quát,
đặc biệt luôn nhớ rằng a ≠ 0
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ∈ 2 dạng đặc biệt
- Biết biến đổi PT dạng tổng quát: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng:
2
2 2 4
4
ac b
3 Bài mới:
1 Bài toán mở đầu
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài
toán và nghiên cứu lời giải 2'
- Từ nội dung bài toán ta thiết lập
- Yêu cầu đọc định nghĩa (SGK)
- Vì sao phải có điều kiện (a ≠ 0)
HS: lấy VD
HS:
Trang 36HS: 3x2 – 2 = 0
⇔ 3x2 = 2
⇔ x2 =
3 2
⇔ x = ±
3 2
4 + ;
Trang 37A Môc tiªu :
1 Môc tiªu:
Trang 38+ Về kiến thức: HS củng cố khái niệm phơng trình bậc 2 một ẩn, xác định thành thạo các hệ số a, b, c.
- Giải thành thạo các phơng trình bậc 2 khuyết b, c
- Biết và hiểu cách biểu diễn 1 số phơng trình có dạng tổng quát: ax2 + bc + c =
0 (a≠0) để đợc phơng trình có vế trái là bình phơng, vế phải là hệ số
2 Chuẩn bị:
- GV: Xem lại hệ thống bài tập
- HS: Lời giải bài tập theo yêu cầu
B tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa về phơng trình bậc 2 một ẩn? lấy VD minh họa, xác định hệ số a,b,c trong phơng trình đó?
Trang 39x +
4
5
= ± 4 3
Vậy: Phơng trình có 2 nghiệm x1 = -2; x2
=-2 1
+ Về kiến thức: HS nhớ biểu thức = b2 – 4ac và các điều kiện của để
ph-ơng trình bậc 2 có nghiệm kép, vô nghiệm có 2 nghiệm phân biệt