1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số giải tích 12

19 503 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số Giải Tích 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số Giải Tích
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 Pr Hàm số chẵn có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.

Trang 3

Cau hoi 1

Nhắc lại các bước khảo sát hàm số đa thức

es Budc 1: Tim tap xac dinh

Bude 2: Tinh y’, tim diém lam cho y’ = 0

Tính y”, kết luận điểm uốn của đồ thị

Bước 3: Tính lim f(x)

Bước 4: Lập bảng biến thiên, kết luận tính đơn điệu và cực

trị

Bước 5: Điểm đặc biệt, (Chú ý tìm giao điểm với các trục

toa do}

Bước 6: Vẽ đồ thị qua các điểm đặc biệt trên bang giá trị

và theo chiều biến thiên

Trang 4

Cau hoi 2

Lap bang biến thiên của các hàm số sau:

1) y=x" -2x° +2

2) y=2x* —x"

Nhóm lẻ > câu lễ Nhóm chăn > cau chan

Trang 5

Két qua + 0

+ co

Hệ số a > 0

và hàm số

Trang 6

Hệ số a > 0

và hàm số

có † cực trị

Vy + 0 — Hệ số a < 0

và hàm sô

Trang 7

y = ax’ + bx?+¢ (a | y = ax’+ bx*+C

> 0) (a<0)— —

nghiém

Trang 8

Khảo sát hàm số y = f(x) = x4 — 2x2 + 2

Bai giai

* Tập xác định: D = R

*y’ = 4x3 — 4x

y =0 <=> 4x8 - 4x = 0 <=> xX =0,X=1, xX =-1

X=0=>y=Z

X=1=>>ye=1

X=_-] =>VW= Ì

Trang 9

y” = 12x? - 4

y =0 <=> 12x*-4=0<=>X= aq X= `

Bảng xét dấu

_— 1

X|—> 3 v3 ta

V mn 0

K 0 +

Gác điểm tốn Ú,|- TP ae :

Trang 10

* lim y = +00

* Bang bién thién

ANS

Hàm số đồng biến trên các khoảng (—1:0)và (1;+00}

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-œ;-l]và (O:1) Hàm số đạt cực dai tai x = 0, y,,=0

Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1 va x = 1, y,,=1

Trang 11

—42

* Điểm đặc biệt

—]

Giao điểm của đồ thị với 0x

Giao điểm của đồ thị với Oy

Trang 12

A

_ Jo -4

X

Hàm số chẵn có đồ

thị nhận trục tung làm trục đôi xứng

Trang 13

x" 2 3

Khảo sát hàm số y = f(x) =_—^—_—x“+~=

Bal glal

* Tap xac dinh: D = R, ham s6 chan

*VW = —2x> — 2X

y =0 <=> -2x° - 2x = 0 <=> x =0

3

2

Trang 14

ý =—BX-2=>y <0

Bảng xét dấu

XI oo

Đồ thị không có điểm uốn

* lim y=r—e

X->+oo

Trang 15

* Bang bién thién

Hàm số đồng biến trên khoảng (- «;0)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+=] Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y„= =

2

Trang 16

* Điểm đặc biệt

Giao điểm của đồ thị với 0y x =0 =>y= 5

Giao điểm của đồ thị với 0y y=0=>x=1,x= -†

Trang 17

7

Pr

Hàm số chẵn có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Trang 18

En vay: Trong bài học này các em cần nhớ

®" Hàm số y = Í(X) = axf + bX2 + œ với

az 0 có

* Tập xác định: D = R, là hàm số chẵn

* Dạng đồ thị

(Đồ thị hàm số y = f(x) = ax + bx2 + c nhận trục tung làm trục đối xứng)

* Khảo sát hàm số trùng phương được thực hiện

theo các bước khảo sát hàm đa thức

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  xét  dấu - Đại số giải tích 12
ng xét dấu (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w