Qua bài này học sinh cần : - Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn - HS có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số, quan hệ số, toán chu
Trang 1Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- HS có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số, quan hệ số, toán chuyển
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
GV: Để giải bài toán bằng cách lập hệ
- Bài toán thuộc dạng nào ?
- Những đại lợng nào cha biết ?
( y Z ; 0 < y 9))
Số cần phải tìm có dạng:
xy= 10x+yViết 2 chữ số theo thứ tự ngợc lại đợc yx
=10y+x
Theo đề bài: 2 lần csố hàng đvị hơn chữ
Trang 2y x
x y
y x
Chữ số hàng chục là 7Chữ số hàng đơn vị là 4Vậy số phải tìm là 74
5
9
y (km)Vì quãng đờng đi từ TP HCM CầnThơ dài là 189) (km) nên ta có pt :
189 5
9 5
- Giải hệ pt : x = 36 ; y = 49)Vậy:
- Vận tốc của xe tải 36 ( km/h)
- Vận tốc của xe khách 49) ( km/h)
* Bài tập 28 :
- Gọi số lớn là x , số nhỏ là y đk: ( x,y N ; y 124 )Tổng 2 số bằng 1006 nên có pt
Trang 3Trờng THCS An Thịnh
- Hãy chọn ẩn , lập hệ pt :
- Giải hệ pt
x + y = 1006 (1)Theo bài ra có pt : x = 2y + 124 x – 2y = 124 (2)
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Tiếp tục đợc củng cố phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong SGK nh: làm chung làm riêng, vòi nớc chảy
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
GV: đa ví dụ 3
GV: Cho biết bài toán thuộc dạng nào?
GV : Cùng khối lợng công việc Thời
Trang 4Trờng THCS An Thịnh
Thời gianHTCV Năng suất 1ngàyHai đội 24 ngày 1
60 1
- Năng suất 1 ngày của đội A là
x
1
Năng suất 1 ngày của đội B là 1y
- Do mỗi ngày, phần việc đội A làm đợcnhiều gấp rỡi đội B nên ta có phơngtrình: 1x 1y
2
3
(1)Hai đội làm chung trong 24 ngày thì làmxong công việc,
- Do đó năng suất 1 ngày của 2 đội là:
1 1
24
1
(2)
Từ (1) và (2) có hệ pt
(1)
24 1 y 1 x 1
2 3 y 1 x 1
? 6:
Giải hệ phơng trình này ta đợc :
x = 60, y = 40 -Vậy: Thời gian đội A làm xong côngviệc là : 40 ( ngày) ,
- Thời gian đội B làm xong công việc là :
Trang 5GV : nhấn mạnh để ghi nhớ: khi lập
ph-ơng trình dạng toán làm chung, làm riêng,
- không đợc cộng cột thời gian, đợc cộng
cột năng suất,
- năng suất và thời gian của cùng một
dòng là hai số nghịch đảo nhau
Trả lời bài toán bằng cách lấy số nghịch
đảo của nghiệm khi giải hệ pt
Trang 6Trờng THCS An Thịnh
A - mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập chung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động
- HS biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thích hợp, lập đợc hệ
ph-ơng trình và biết cách trình bày bài toán
- Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và ứng dụng của toán học vào đời sống
IV Dạy bài mới :
Từ (1) và (2) có hệ pt : xy- (x+8)(y-3) = 54 (1) (x- 4)(y+2) - xy = 32 (2)
3x – 8y = 30 - 3x – 8y = 30 2x – 4y = 40 4x – 8y = 80
- Gọi x( ru pi) là giá mỗi quả thanh yên
- Gọi y (ru pi) là……… táo rừng Đk : x ; y
- Theo bài ra có hệ pt:
9)x + 8y = 107 (x7) 7x + 7y = 9)1 x(-8)
3x + 56y = 749) + -56x – 56y = -728
7x = 21 x = 3 9)x + 8y = 107 y = 10
Hệ pt có N là : ( 3 ; 10)
- Vậy giá mỗi quả thanh yên là 3(ru pi )
- Giá mỗi quả táo rừng là 10 ( ru pi)
Trang 7Trờng THCS An Thịnh
Bài 36 Tr 24 SGK
- GV ủửa baỷng phuù coự ghi ủeà baứi hoaởc
vieỏt vaứo bảng phụ
ẹieồm soỏ moói
nhau ( nghĩa là S mà vật đi nhanh hơn đi
đợc trong 20s , hơn S vật kiađi trong 20s
- Đúng 1 vòng ( 20 )
C = d = 20 ( S)
* CĐ ngợc chiều cứ 4s lại gặp nhau
( là tổng quãng đờng 2 vật đi đợc trong
- Gọi số thứ hai là y( x > 0 , y > 0 )
Theo bài ra có hệ pt
20(x-y) = 20 20x – 20y = 20
4(x+y) = 20 4x + 4y = 20
20x- 20y = 20
+ 20x + 20y = 100
40x = 120 4x + 4y = 20
x = 3
Trang 8N¨ng suÊtch¶y 1hHai vßi 4
- Gäi t vßi 1 ch¶y 1 m×nh ®Çy bÓ lµ x (h)
- Gäi t vßi 2 ch¶y 1 m×nh ®Çy bÓ lµ y(h)
Trang 9Trờng THCS An Thịnh
Trả lời : vòi 1 chảy riêng để đầy bể là 2 (h)
- vòi 2 chảy riêng để đầy bể là 4 (h)
Hoạt động 3 :Củng cố - Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập chơng III, làm các câu hỏi ôn tập chơng
Soạn ngày: 18/1/2010
Giảng ngày: 19) và 25/1/2010
Tiết 44 - 45 : ôn tập chơng III (tiết 1)
A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố toàn bộ kiến thức trong chơngIII , đặc biệt chú ý :
+ Các khái niệm và tập nghiệm của phơnh trình và hệ phơng trình bậc nhất hai
ẩn với minh họa hình học của chúng
+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và
ph-ơng pháp cộng đại số
- Củng cố và nâng cao các kỹ năng :
+ Giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
+ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập về phơng trình bậc nhất hai ẩn
GV: - Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn?
Nghiệm, số nghiệm của pt? 1 Phơng trình bậc nhất 2 ẩn: có dạngax + by = c
(a,b,c R, a0 hoặc b0)
c by ax
+ 1 n0 duy nhất
' ' b
b a
a
+ Vô nghiệm
' '
c b
b a
c b
b a
Trang 10- GV:
- Giải hệ pt?
+ P2 cộng đại số
+ P2 thế
- Cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt
+ 2 đt cắt nhau hệ có n0 duy nhất + 2 đt // với nhau hệ vô n0.
+ 2 đt nhau hệ vô số n0
.+ Qui tắc cộng đsố
+ Qui tắc thế+ 3 bớc
u+ 3v = - 1 (2) -2u – 6v = 2 (3)
Trang 112 2
y = 2(
2
1 2
1
Mà
3
2 3 1 1
2 2 y
) 2 2 15 11 ( x
Bài tập 42 t r27: giải hệ ph– t r27: giải hệ ph ơng trình 2x – y = m (1)
4x – m2 y = 2 2 (2)
Từ (1) y = 2x – m (3) Thay (3) vào (2) đợc
4x – m2(2x – m) = 2 2
4x – 2m2x + m3 = 2 2
2(2 – m2 )x = 2 2- m3 (4)a) m= - 2 thay vào (4)
2(2 – 2)x = 2 2 +2 2 0x = 4 2 hệ pt vô nghiệmb) m = 2 thay vào (4)
0x = 0 hệ pt vô số nghiệm
- Gọi vtốc của ngời đi từ Alà x(m/p;x>0)
- Vtốc của ngời đi từ B là y(m/p; y>0)
- Qđờng ngời đi từ A là 3600 – 2000 = 1600m
Tgian ngời đi từ A đã đi là :
x
2000
(h) Tgian ngời đi từ B đã đi là : 1600y (h)Vì 2 ngời cùng khởi hành đi ngợcchiều và gặp nhau nên ta có
Trang 12Trờng THCS An Thịnh
-Hai xe gặp nhau ở chính giữa quãng
đ-ờng nên quãng đđ-ờng mỗi xe đã đi là :
Thay vào đợc : x = 75 ; y = 60 Vận tốc của ngời đi từ A là 75 (m/p)Vận tốc của ngời đi từ B là 60(m/p)
Bài 45 Tr 27 SGK
- Cả 2 đội làm 12 ngày xong công việc
GV: Yêu cầu HS lên giải hệ phơng trình
Bài tập 45 – tr27
Với năng suất ban đầu
- Gọi t đội 1 làm 1 mình xong cv là x (ngày) đk : x>12
-t đội 2 làm 1 mình xong cv là y (ngày)
đk : y>12)Mỗi ngày đội 1 làm đợc : 1x (cv)Mỗi ngày đội 2 làm đợc : 1y (cv)
Trang 13y y
y x
(TMĐK)Vậy :
- đội I làm1 mình xong cv là 28 ngày,
- đội II làm 1 mình xong cv là 21 ngày
- Vậy : Năm ngoái đội I thu đợc 420 (tấn)
- Năm ngoái đội II thu đợc 300 (tấn)
* Năm nay đội I thu đợc
100
115
.420 = 483 (tấn)
* Năm nay đội II thu đợc
100
112
.300 = 336(tấn)
Hoạt động 3 : Củng cố – H h ớng dẫn vn
- Về nhà ôn lại toàn phần lí thuyết
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- BTVN : 54- 57 tr 12 – SBT
- Tiết sau kiểm tra chơng III
Trang 14Trờng THCS An Thịnh
Soạn ngày : 25/1/2010
Giảng mgày: 26/1/2010
Tiết 46: kiểm tra chơng III
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ bản về : phơng trình bậc nhất hai ẩn số, hệhai phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Kiểm tra kỹ năng giải toán về hệ phơng trình , giải bài toán bằng cách lập
Câu 4: (4 đ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Hai đội làm chung một công việc trong 9)0 ngày sẽ hoàn thành
Nếu đội thứ nhất làm 20 ngày và đội thứ hai làm 15 ngày thì hoàn thành
5
1
công việc Hỏi nếu mỗi đội làm riềng thì mất bao nhiêu ngày mới hoàn thành công việc
đó ?
Đáp án:
Trang 15Trờng THCS An Thịnh
Câu1: hệ pt vô nghiệm vì (
' '
c b
b a
- Gọi thời gian đội thứ nhất làm một mình HTCV là x ( ngày) x ; y 0
- Gọi ……… đội thứ hai……… là y ( ngày)
- Mỗi ngày đội thứ nhất làm đợc :
x
1
( cv)
- Mỗi ngày đội thứ hai làm đợc : 1y (cv)
- Mỗi ngày cả hai đội làm đợc:
Giải hệ pt : x= 150 ; y = 225 (T/mãn đk)
Vậy : đội thứ nhất làm một mình HTCV mất 150 (ngày)
đội thứ hai làm một mình HTCV mất 225 (ngày)
A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :
- Học sinh thấy đợc thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 ( a ≠ 0)
- tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 16Trờng THCS An Thịnh
- biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
- Thấy đợc thêm những liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: Toán họcxuất phát từ thực tế và nó quay lại phục vụ thực tế
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Đặt vấn đê và giới thiệu nội dung chơng IV Chơng II :Chúng ta đã nghiên cứu hàm
số bậc nhất và đã biết rằng nó nãy sinh từ
những nhu cầu của cuộc sống thực tế
Nhng trong thực tế cuộc sống, ta thấy có
nhiều mối liên hệ đợc biểu thị bởi hàm số
bậc hai Và cũng nh hàm số bậc nhất,
hàm số bậc hai cũng quay trở lại phục vụ
thực tế nh giải phơng trình, giải bài toán
bằng cách lập phơng trình, hay một số
bài toán cực trị Tiết học này và tiết học
sau chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất và đồ
thị của dạng hàm số bậc hai đơn giản
nhất Bây gờ ta hãy xemmột số ví dụ
HS nghe trình bày
Hoạt động 2 : Ví dụ mở đầu
GV : đa ví dụ mở đầu ở SGK
- GV : Ghi công thức s = 5t2 lên bảng
- GV: Dùng bảng phụ vẽ bảng ở SGK
cho HS điền vào các giá trị thích hợp
- HS nêu mối quan hệ giữa hai đại lợng s
Trang 17- HS : Dựa vào bảng giá trị
thực hiện câu ?3 (theo
nhóm)
- HS: Nêu nhận xét
GV Cho HS nghiên cứu bài tập
?4 và trả lời câu hỏi : Trong 2
bảng giá trị đó bảng nào các giá
Hoạt động 4 : Bài đọc thêm : Dùng máy tính bỏ túi CASIO
fx-500 để tính giá trị của biểu
GV cho nội dung ví dụ 1 Tr 32
Trang 18- HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại
- HS đợc luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồntừ thực tế cuộc sốngvà quay trở lại phục vụ thực tế
IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Luyện tập Bài tập 2 Tr 36 SBT (bài đa lên
Trang 19? Đề bài cho ta biết điều gì?
Còn đại lợng nào thay đổi ?
a) Điền số thích hợp vào bảng sau:
Trang 20IV Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Đồ thị hàm số y= a x 2 ( a ≠ 0)
GV : Gọi Hs Biểu diễn các điểm ở phần
kiểm tra bài cũ lên hệ trục tọa độ
Nối các điểm đó lại và dựa vào đó
yD=
2
2
D x
= 232 = 49Caựch 2:
Nhỡn vaứo ủoà thũ ta xaực ủũnh D Vụựi xD =3 vaọy yD= 49
b/ y = - 5 =>x = ?nhỡn vaứo ủoà thũ ta xaực ủũnh ủửụùc 2 ủieồm
yM = - 5 => 3< xM < 4
yM’ = 5 => -4 < xM’ <-3
y8
2
0-2-1 1 2 x
y
-0,5 -2
y = 2x2
Trang 21Trờng THCS An Thịnh
cách giải Sau đó GV cho HS đa ra cách
giải loại bài tập này ( Có đồ thị , xác
định điểm thuộc đồ thị khi biết hoành độ
hoặc biết tung độ )
GV : Từ các kiến thức trên HS đa ra các
chú ý nh SGK
Chuự yự:
- Khi laọp baỷng giaự trũ chổ caàn tỡm y beõn
x > 0, roài ghi laùi ủoỏi xửựng beõn x < 0tửụng ửựng
_ Trong ủoà thũ nhỡn tửứ traựi sang phaỷi
- Đọc bài đọc thêm “Vài cách vẽ parbol”
- Tiết sau : Luyện tập
- Biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc haiđểsau này có thêm cách tìm nghiệm phơng trình bậc hai bằng đồ thị
B - chuẩn bị :
- Bảng phụ kẻ sẵn đồ thị hàm số bài tập 6, 7, 8, 9), 10 Thớc thẳng, phấn màu
C- tiến trình Bài giảng
*Naốm phớa:………truùc hoaứnh
* Nhaọn O(0,0) laứ ủieồm:………
ẹoà thũ haứm soỏ y= ax2 (a<>0) laứ 1 ủửụứng cong Parabol
Trang 22Trờng THCS An Thịnh
*Qua ủổnh:………
*Nhaọn oylaứm:……… *Naốm phớa:……… …truùc hoaứnh
*Nhaọn O(0,0) laứ ủieồm:………
Hoạt động1 : Luyện tập
GV : Gọi HS làm bài tập 6a, b
- GV : Dùng bảng phụ có lời giải để
- GV: so sánh với bài làm của mình để
rút kinh nghiệm
- GV: Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;
-GV : Cho biết (0,5)2 là giá trị của hàm
số y = x2 tại điểm có hoành độ bao nhiêu
? Từ đó suy ra cách ớc lợng giá trị của y
c) x = 0,5 => y = x2 = (0,5)2 = 0,25(0 < y < 0,5)
x= -1,5 => y = x2 = (-1,5)2 = 2,25(2 < y < 3)
x = 2,5 => y = x2 = (2,5)2 = 6,25 (6 < y < 7)
d) +) x= 3
=> y = x2 = ( 3)2 = 3 => xaực ủũnh M( 3, 3)
=> x = 3 thuoọc truùc hoaứnh +) x = 7 laứm tửụng tửù
Bài tập 7 :
a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm số y =
ax2 nên 1= a.22 Suy ra a =
2
Trang 23sánh với giá trị yA để kết luận
- GV : Cho HS tổng quát lại trờng hợp
HS dùng giấy kẻ ô ly để để tìm toạ độ
giao điểm
- GV : Đi xác định toạ độ giao điểm của
hai điểm chung hai đồ thị
- GV : Cho HS nêu lại các bớc tìm toạ độ
giao điểm hai đồ thị bằng đồ thị
- Từ đồ thị cho HS đọc toạ độ giao điểm
y=
4 1
-Giao điểm của (P) : y = 2
3
1
x và đờng thẳng y = -x+6 là M(3 ; 3) và N (-6 ; 12)
Trang 24Trờng THCS An Thịnh
- Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình ở hai dạng đặc biệt
- Biết biến đổi phơng trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng
2 2 2
4
4
ac b a
II Kiểm tra :
III Đặt vấn đề : ở lớp 8 húng ta đã học phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0) và đã biết cách giải nó Chơng trình lớp 9) sẽ giới thiệu chúng ta một loại phơng trình nữa, đó là phơng trình bậc hai, vậy phơng trình bậc hai có dạng nh thế nào , cách giải của nó ra sao, đó là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động 1 : Mở đầu
GV : đa lên bảng bài toán mở đầu và
hình vẽ 12 SGK
- Ta gọi bề rộng là x (m) 0 < 2x < 24
- Chiều dài phần đất còn lại là bao nhiêu
- Chiều rộng phần đất còn lai là bao
GV : giới thiệu đây là phơng trình bbậc
hai có một ẩn số và giới thiệu dạng tổng
quát của phơng trình bậc hai có mộy ẩn
Ví dụ : a/ x2 + 50x -1500 = 0
a = 1 ; b = 50 ;c =-1500 b/ -3x + 5x = 0
a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c/ 5x2 - 8 = 0
a = 5 ; b = 0 ; c = - 8
HS : Thực hiện ?1
Trang 25Trờng THCS An Thịnh
Hoạt động 3 : Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai
GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng
- Cho HS nêu cách giải
3x2 = 2 x2 =
3 2
x = ± 32 = ± 2
3
6 = ±
3 6Vậy phơng trình có hai nghiệm :
x1 =
3
6 , x2 = -
3 6
?4 giải phơng trình (x - 2)2 = 7
2 bằng
cách điền vào chỗ (…) (x - 2)2 = 7
2
7 2
?6 giải phơng trình 2 1
4 2
4 2
x x
Trang 26ph-ơng của biểu thức chứa ẩn, vế phải là
một hằng số, từ đó tiếp tục giải phơng
- Giải thạo các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b và khuyết c
- Biết và hiểu cách biến đổi một số phơng trình có dạng quát ax2 + bx + c =
0 (a ≠ 0) để đợc một phơng trình có vế trái là một bình phơng, vế phải làmột hằng số
5x x x2 5x x 2
Trang 27d) 2x2 - 2(m-1)x + m2 = 0 (a = 2 ; b =-2(m-1) ; c= m2)
Bài tập 12 :
a) x2 - 8 = 0 x2 = 8 x = 2 2b) 5x2 - 20 = 0
x2 = 4 x = 2c) 0,4x2 +1 = 0
x2 = - 2,5 (vô lý)Phơng trình vô nghiệm d)
2
2 0;
x x
- HS hoàn thiện các bài tập đã sửa Chú ý đến cách giải bài tập số 14
- Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Công thức nghiệm của phong trình bậchai
Trang 28Trờng THCS An Thịnh
Soạn ngày: 8/3/2010
Giảng ngày: 9)/3/2010
Tiết 53: công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ biệt thức = b2 - 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của = b2 - 4acthì phơng trình vô nghiệm , có nghiệm kép , có hai nghiệm phân biệt
- Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai
- Chuyển 1 sang vế phải
- Chia hai vế cho 3
- Tách 4x thành 2.x.2 và thêm 4 vào hai vế
IIi Đặt vấn đề:
IV Dạy bài mói:
Hoạt động 1 : Công thức nghiệm (20 phút) GV: Đặt vấn đề: bài trớc ta đã biết cách
giải một số phơng trình bậc hai một ẩn -
Bài này, một cách tổng quát ta sẽ xét
xem khi nào thì phơng trình bậc hai có
nghiệm và tình công thức nghiệm khi
2 2
4
4
ac b
a
b
x ) (
Trang 29b) * NÕu < 0 th× pt 2 v« Nv× : vÕ tr¸i > 0; vÕ ph¶i < 0 nªn pt(1) v« N
b) Gi¶i ph¬ng tr×nh : 4x 2 – 4x + 1= 0
HÖ sè a = 4 ; b = - 4 ; c = 1
= b2 - 4ac = (- 4)2 – 4 4 1 = 0VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp
x1 = x2 =
8
4) (
=
2
1 8
Trang 3061 1
A - mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nhớ kỹ các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc hai một ẩn vo nghiệm, cónghệm kép, có hai nghiệm
- Vận dụng công thức vào giải phơng trình bậc hai một cách thành thạo
- Biết linh hoạt với các trờng hợp phơng trình bậc hai đặc biệt không cầndùng đến công thức tổng quát
IV Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện tập