- Kiến thức: + Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.. Đặt vấn đề: Ở lớp 6 ta đã học luỹ thừa của một số tự nhiên và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các l
Trang 1+ Biết vận dụng định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ.
+ Biết sử dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ đểtính toán
+ Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận chohọc sinh
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm
- Kiểm tra thực hành
II Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
Hs1: Thế nào là GTTĐ của số hữu tỉ, viết công thức xác định
GTTĐ của số hữu tỉ x Vận dụng làm bài toán sau: Tìm x biết
0,25
x
Hs: Hai em lên bảng thực hiện
Gv: HD sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Như vậy, với x a (a 0) thì x = ahoặc x = -a
a < 0 thì không tìm được x
Hôm nay, vận dụng các kiến thức về GTTĐ của số hữu tỉ,
ta đi vào luyện tập
2 Triển khai bài : (30 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Gv: Cho HS làm bài tập 23/16
(SGK)
-> gợi ý: Nếu ta coi cặp số
cần so sánh là x và z thì ta
phải tìm ra số y sao cho x < y <
Bài 23/ 16 (SGK) a) 54 và 1,1
Vì a5 < ba= 1 và 1 < 1,1 nên
Trang 2? Lấy mẫu số chia tử số gần
bằng bao nhiêu Vậy so sánh với
phân số nào
Hs: Trả lời
Gv: Tương tự hãy so sánh: 14
25và15
61
Hs: Thực hiện.
Gv chốt lại: Khi so sánh 2 phân
số thì phải đưa chúng về cùng
mẫu (hoặc cùng tử) dương rồi
sau đó so sánh các tử (hoặc
Gv: Kiểm tra một vài nhóm sau đó
cho HS nhận xét bài bạn
Hs: Dùng máy tính để kiểm tra
Gv chốt lại: Để tìm x trong bài
toán có dạng A( )x a a, 0 ta phải
38
13 37
14 55
= [(-2,5 0,4) 0,38] - [(-8 0,125) 3,15]
= (-1) 0,38 - (-1) 3,15
= - 0,38 - (-3,15)
= 0,38 + 3,15 = 2,77
b) [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]:[2,47.0,5 3,53).0,5]
-(-= [(-20,83 - 9,17) 0,2] : [(2,47 +3,53) 0,5]
3
1 4
3 x
3
1 4
3 x
2
5 x
x
Trang 3a ta phải chuyển vế b ở vế trái
sang -b ở vế phải
( )x
A a b c
Nếu a - b = c > 0 tìm x trong 2
trường hợp
( )x
A = c ; A = -c ( )x
c < 0 : khônh tìm được x
Gv: Y/cầu HS sử dụng MTBT theo
HD SGK
Hs: Xem hướng dẫn và tính.
Gv: Hướng dẫn cho các em sử
dụng còn lúng túng
Bài 26/ 16 (SGK): Sử dụng MTBT a) (-3,1597) + (-2,39) = -5,5497
b) -0,793 - (-2,1068) = 1,3138
c) 0,5 (3,2) + (10,1) 0,2 = -0,12
IV Hướng dẫn về nhà: (5 phót)
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK
+Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
+ BTVN : 23,30-33/ 7,8 (SBT) + Hướng dẫn BT 32/ 08 (SBT): 5 , 3 x có giá trị như thế nào ? 5 , 3 x có giá trị như thế nào ? => A 0 , 5 x 3 , 5 có giá trị như thế nào ? => Xem trước bài : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 06/ 09/ 2008
A MỤC TIÊU.
- Kiến thức:
+ Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
+ Nắm được các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa
- Kỹ năng : Biết vận dụng các quy tắc trên vào tính toán
Trang 4- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp
- Tích cực hóa hoạt động của học sinh
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, ôn tập quy tắc luỹ thừa vớisố mũ tự nhiên,
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ : (6 phút)
? Cho a là số tự nhiênû Luỹ thừa bậc n của a là gì ? Cho ví
dụ
Viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa: 34 35 ;
56 : 54
Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý
Gv: HD sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ở lớp 6 ta đã học luỹ thừa của một số
tự nhiên và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các luỹ thừa củasố tự nhiên Vậy luỹ thừa của SHT được định nghĩa như thếnào ? Các phép tính cơ bản về các luỹ thừa của SHT được thựchiện ra sao ? Ta học bài mới
2 Triển khai bài :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Hs: Trả lời công thức và nêu các
thành phần liên quan
Gv: Giới thiệu quy ước.
? Khi viết x dưới dạng ba trong
- Kí hiệu: xn
- Công thức:
x
x
x x
n gọi là số mũ
Trang 5Gv: Đưa [?1] lên bảng phụ và
cho học sinh thực hiện
Hs: Lên bảng thực hiện.
n n
số thừa
n
b
a b b.b.
a a.a.
b
a b
a b
a b
b
a b
Hoạt động 2: Thế nào là tích và thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số (8 phút)
Gv: Yêu cầu HS phát biểu thành
lời và bổ sung điều kiện ở xm :
xn
Hs: Thực hiện.
Gv: Cho HS làm [?2]
Hs: Hai em lên bảng thực hiện
Gv: Đưa lên bảng phụ nội dung
BT 49 (SBT)
Hs: Đứng tại chổ trả lời.
Gv chốt lại: Chỉ áp dụng công
thức khi 2 luỹ thừa có cơ số
giống nhau
- Khi cơ số chỉ khác nhau về
dấu nhưng cùng GTTĐ thì chú ý:
Luỹ thừa bậc chẳn của cơ số
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
[?3] Tính và so sánh
a) (22)3 = 43 = 64
26 = 64Vậy: (22)3 = 26
b)
2 2
2 2
2 5
2
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
Trang 6? Dựa vào nội dung [?3] ta rút
ra điều gì
Hs: Đưa ra công thức.
Gv chốt lại: Khi tính luỹ thừa
của luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ
số và nhân 2 số mũ.
Gv: Đưa nội dung [?4] lên bảng
phụ và yêu cầu học sinh lên
2
1 2
[?4]
IV Luyện tập - củng cố : (9 phút)
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
n của số hữu tỉ x
? Quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa
cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa
Hs: Đứng tại chổ trả lời
Gv: Yêu cầu cả lớp làm BT 27,28
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK
+ Học thuộc định nghĩa và các quy tắc, nắm vững các côngthức
Trang 7b) Sử dụng công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số để tìm x
+ Hướng dẫn BT 31/ 19 (SGK):
(0,25)8 = (0,5) Đưa 0,25 về luỹ thừa cơ số 0,5 + Đọc mục: “Có thể em chưa biết”
=> Xem trước bài : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
(tiếp )
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 10/ 09/ 2008 ơ Tiết 7 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) A MỤC TIÊU. - Kiến thức: Nắm vững luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương theo cả hai chiều ngược nhau - Kỹ năng : Biết vận dụng các quy tắc trên vào tính toán - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (6 phút) Gv: Đưa ra bảng phụ: Viết các công thức: x n =
x m :x n =
x m x n =
(x m ) n =
Áp dụng các công thức trên, hãy tính:
Trang 8Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý
Gv: HD sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ở tiết trước chúng ta đã học các phép
tính về luỹ thừa có cùng một cơ số, vậy đối với luỹ thừa có cơsố khác nhau, ta phải làm như thế nào ?
2 Triển khai bài :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa của một tích (12 phút)
Gv: Đưa lên bảng phụ [?1]
Hs: Thực hiện
? Dựa vào nội dung [?1] ta rút
ra điều gì
Hs: Đưa ra công thức.
Gv chốt lại: Luỹ thừa của
một tích bằng tích các luỹ
thừa.
Hs: Vận dụng 2 em lên bảng
làm [?2], cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
1 Luỹ thừa của một tích.
[?1] Tính và so sánh kết quả
3 4
3 2
27 8
1 4
3 2
1 4
3 2
2 Luỹ thừa của một thương.
[?3] Tính và so sánh kết quả
2 3
2 3
2 3
3 3
2 2 2 3
Trang 92 2 2 2
10 10 10 10 10 2
10 2
10 2
10 2
10 2
10 2
2
10 2
x y
x
n n n
làm [?4], cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Hs: Lên bảng thực hiện tiếp [?
IV Luyện tập - củng cố : (12 phút)
? Nhắc lại thế nào là luỹ thừa
của một tích và luỹ thừa của
một thương
Hs: Đứng tại chổ trả lời
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 34/ 22
(SGK)
Hs: Tiến hành hoạt động
nhóm và trả lời
Hs: Nêu cách làm
Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp
BT 36 (SGK)
Hs: Nêu cách làm
Gv: Bổ sung và gọi 2 em lên
bảng làm câu a,e
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK
+ Học thuộc định nghĩa và các quy tắc, nắm vững các côngthức về luỹ thừa của số mũ hữu tỉ
Trang 10+ BTVN : 35b,36b-c-d,37,38/ 22 (SGK)
45,49-51/ 10,11 (SBT)
+ Đọc mục: “Bài đọc thêm” => Tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 12/ 09/ 2008 Tiết 8 : LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU. - Kiến thức : Củng cố cho HS các quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương - Kỹ năng : Rèn HS biết vận dụng một cách tổng hợp các phép tính về luỹ thừa để tính các biểu thức về luỹ thừa, tìm số mũ của luỹ thừa trong các biểu thức đơn giản, so sánh 2 luỹ thừa - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Kiểm tra thực hành - Tích cực hóa hoạt động của học sinh C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: SGK, SBT, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (9 phút) Hs1: Phát biểu và viết CTTQ luỹ thừa của một tích ? Aïp dụng làm bài tập 36c/ 22(SGK): 254.28 = (52)4.28 = 58.28 = 108 Hs2: Phát biểu và viết CTTQ luỹ thừa của một thương ? Aïp dụng làm bài tập 36b/ 22 (SGK): 108 : 28 = 58 Hs: Nhận xét, góp ý Gv: Đánh giá và cho điểm III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Áp dụng các quy tắc luỹ thừa của một
số hữu tỉ, ta đi vào luyện tập.
2 Triển khai bài : (31 phút)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Gv: Cho học sinh làm BT 38/ 22
(SGK)
? 227 và 318 viết dưới dạng luỹ
Bài tập 38/ 22(SGK)
Trang 11thừa có số mũ 9 thì cơ số là
Gv chốt lại: Trong 2 luỹ thừa
(cơ số dương) có cùng số mũ,
luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn
thì lớn hơn
Gv: Tương tự so sánh 528 và
2614
? Làm như thế nào
Hs: Đưa về 2 luỹ thừa có số
mũ là 14 sau đó so sánh 2 cơ
Gv chốt lại: Đối với luỹ thừa
của tổng ta tính tổng rồi rút
gọn tổng sau đó tính luỹ thừa
của PS hoặc luỹ thừa của 1
thương
- Ghi BT 42/ 23 (SGK) lên bảng
? Làm thế nào để tìm n
Hs: Trả lời -> Đưa về cùng cơ
số ở cả 2 vế rồi suy ra 2 số
mũ bằng nhau
Gv: Gọi 3 HS lên bảng và
khuyến khích các học sinh tìm
thêm cách giải khác
Bài tập 40/ 23 (SGK)
a)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
1 12
10 9 6
5 4
4 8 5
10
4 4 4 5 5 2
4 4 5 5
4 4
4 5
4 5 4
5
4 5 5 4 ) 5 (
) 5 4 (
5 4 25
20 5
1 4 4 5 5
4 5
2 4
2 8
4 8
4 5
5 5
4 5 4
5
5 3
3 2 5 2 5
3
6 10 5
6 3
5 2 5
3
3 2 5
5 5
4 4 5 5
n 3 3
Trang 12Hs: Thực hiện
4n = 41
=> n = 1
IV Hướng dẫn về nhà: (5 phót)
+ Nắm kĩ các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ + Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
+ Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau
+ Hướng dẫn BT 43/ 23 (SGK):
Sử dụng công thức luỹ thừa của 1 tích -> làm xuất
hiện thừa số chung là S = 22 + 42 + + 202 = (2.1)2 + (2.2)2 + +
(2.10)2 => Xem trước bài : TỈ LỆ THỨC V Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 18/ 09/ 2008 ơ Tiết 9 : TỈ LỆ THỨC A MỤC TIÊU. - Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ lệ thức, 2 tính chất cơ bản của tỉ lệ thức - Kỹ năng : + Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức + Biết cách thành lập các tỉ lệ thức mới từ một tỉ lệ thức ban đầu + Vận dụng tính chất tỉ lệ thức để tìm một số hạng của tỉ lệ thức khi biết ba số hạng còn lại - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, MTBT,
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, MTBT, học bài và xem trước bài mới
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
Trang 13? Tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b (b 0) là gì Kí hiệu như thếnào ?
So sánh 2 tỉ số sau: 35,5 và 107
Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý
Gv: HD sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ta đã có 2 tỉ số bằng nhau là 107 35,5 Tanói đẳng thức trên là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì ? cótính chất như thế nào -> Vào bài mới
2 Triển khai bài :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tỉ lệ thức (10 phút)
Gv: Giữ nguyên phần bài cũ
? Từ đẳng thức 107 35,5 là một
tỉ lệ thức Hãy cho biết tỉ lệ
thức là gì
Hs: Phát biểu định nghĩa.
Gv: Cho HS đọc mục Ghi chú
SGK
1 Định nghĩa.
SGK
Hs: Đọc mục ghi chú
Gv: Giới thiệu cụ thể và HD ghi
bảng
Hs: Đọc và thực hiện [?1]
trong SGK
Gv: Gọi 2 HS lên bảng, các HS
khác làm vào vở
Gv chốt lại: Hai tỉ số bằng
nhau, khi được nối lại với nhau
bởi dấu "=" (dấu đẳng thức)
thì cho ta 1 tỉ lệ thức
* Chú ý:
+ TLT badc còn được viết
a : b = c : d+ Trong TLT a : b = c : d , cácsố a,b,c,d là các số hạng củaTLT
2
và : 8
5 4
4 8 5
4 8 : 5
2
=> chúng là tỉlệ thức
b) : 7
2
1 3
5
2 2
5 5
12 5
36 : 5
12 5
1 7 : 5
1
Trang 14Hs: Dùng MTBT để kiểm tra lại
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tỉ lệ thức (12
phút)
Gv: Khi có tỉ lệ thức badc, theo
định nghĩa hai phân số bằng
nhau ta suy ra điều gì ?
Hs: a.d = b.c
Gv: Xét tỉ lệ thức 18 24
2736 ta hãynhân vào 2 vế của đẳng thức
trên với tích 27.36 ta có điều
a
Gv: Giới thiệu tính chất 1
Gv: Ngược lại nếu ta có a.d =
b.c thì ta có suy ra được badc
a
; cadb ; bdac ; dc ab
IV Luyện tập - củng cố : (14 phút)
? Nhắc lại thế nào là tỉ lệ
thức
Hs: Đứng tại chổ trả lời
- Đọc nội dung BT 44/ 22 (SGK)
Hs: 3 em lên bảng thực hiện
Bài tập 44/ 22 (SGK)
Trang 15
Gv: Nhận xét yêu cầu học sinh
làm BT 45
- Đưa lên bảng phụ đề bài
Hs: Đứng tại chổ trả lời
Gv: Ghi đề BT 46a/ 26 (SGK) lên
bảng và HD học sinh thực
hiện
Hs: Vận dụng tính chất của tỉ
lệ thức để thực hiện
Bài tập 45/ 26 (SGK)
Có hai tỉ lệ thức: 28 : 14 = 8 : 4
3 : 10 = 2,1 : 7
Bài tập 46a/ 26 (SGK) a) 27x 3,62 => x.3,6 = 27.(-2)
=> x.3,6 = -54
=> x = -15
V Hướng dẫn về nhà: (2 phót)
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK
+ Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
+ BTVN : 46b-c,47-49/ 26 (SGK)
60-62/12,13 (SBT)
+ Hướng dẫn: BT 46 -> Vận dụng tính chất 1 BT 48 -> Vận dụng tính chất 2 => Tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 22/ 09/ 2008 Tiết 10 : LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU. - Kiến thức : Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức - Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉ lệ thức từ các số - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Kiểm tra thực hành - Tích cực hóa hoạt động của học sinh C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: SGK, SBT, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
? Thế nào là tỉ lệ thức Viết CTTQ các tính chất của tỉ lệ
thức