1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 (5-12), 2 cột

23 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Đại Số 7 (5-12), 2 Cột
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Toán Lớp 7
Thể loại Bài tập luyện tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 555 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: + Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.. Đặt vấn đề: Ở lớp 6 ta đã học luỹ thừa của một số tự nhiên và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các l

Trang 1

+ Biết vận dụng định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ.

+ Biết sử dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ đểtính toán

+ Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận chohọc sinh

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm

- Kiểm tra thực hành

II Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

Hs1: Thế nào là GTTĐ của số hữu tỉ, viết công thức xác định

GTTĐ của số hữu tỉ x Vận dụng làm bài toán sau: Tìm x biết

0,25

x

Hs: Hai em lên bảng thực hiện

Gv: HD sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Như vậy, với x  a (a  0) thì x = ahoặc x = -a

a < 0 thì không tìm được x

Hôm nay, vận dụng các kiến thức về GTTĐ của số hữu tỉ,

ta đi vào luyện tập

2 Triển khai bài : (30 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Gv: Cho HS làm bài tập 23/16

(SGK)

-> gợi ý: Nếu ta coi cặp số

cần so sánh là x và z thì ta

phải tìm ra số y sao cho x < y <

Bài 23/ 16 (SGK) a) 54 và 1,1

Vì a5 <  ba= 1 và 1 < 1,1 nên

Trang 2

? Lấy mẫu số chia tử số gần

bằng bao nhiêu Vậy so sánh với

phân số nào

Hs: Trả lời

Gv: Tương tự hãy so sánh: 14

25và15

61

Hs: Thực hiện.

Gv chốt lại: Khi so sánh 2 phân

số thì phải đưa chúng về cùng

mẫu (hoặc cùng tử) dương rồi

sau đó so sánh các tử (hoặc

Gv: Kiểm tra một vài nhóm sau đó

cho HS nhận xét bài bạn

Hs: Dùng máy tính để kiểm tra

Gv chốt lại: Để tìm x trong bài

toán có dạng A( )xa a, 0 ta phải

38

13 37

14 55

= [(-2,5 0,4) 0,38] - [(-8 0,125) 3,15]

= (-1) 0,38 - (-1) 3,15

= - 0,38 - (-3,15)

= 0,38 + 3,15 = 2,77

b) [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]:[2,47.0,5 3,53).0,5]

-(-= [(-20,83 - 9,17) 0,2] : [(2,47 +3,53) 0,5]

3

1 4

3 x

3

1 4

3 x

2

5 x

x 

Trang 3

a ta phải chuyển vế b ở vế trái

sang -b ở vế phải

( )x

A  a b c

Nếu a - b = c > 0 tìm x trong 2

trường hợp

( )x

A = c ; A = -c ( )x

c < 0 : khônh tìm được x

Gv: Y/cầu HS sử dụng MTBT theo

HD SGK

Hs: Xem hướng dẫn và tính.

Gv: Hướng dẫn cho các em sử

dụng còn lúng túng

Bài 26/ 16 (SGK): Sử dụng MTBT a) (-3,1597) + (-2,39) = -5,5497

b) -0,793 - (-2,1068) = 1,3138

c) 0,5 (3,2) + (10,1) 0,2 = -0,12

IV Hướng dẫn về nhà: (5 phót)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

+Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

+ BTVN : 23,30-33/ 7,8 (SBT) + Hướng dẫn BT 32/ 08 (SBT): 5 , 3 x  có giá trị như thế nào ? 5 , 3 x   có giá trị như thế nào ? => A  0 , 5  x  3 , 5 có giá trị như thế nào ? => Xem trước bài : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 06/ 09/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức:

+ Hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

+ Nắm được các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa

- Kỹ năng : Biết vận dụng các quy tắc trên vào tính toán

Trang 4

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, ôn tập quy tắc luỹ thừa vớisố mũ tự nhiên,

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ : (6 phút)

? Cho a là số tự nhiênû Luỹ thừa bậc n của a là gì ? Cho ví

dụ

Viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa: 34 35 ;

56 : 54

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý

Gv: HD sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ở lớp 6 ta đã học luỹ thừa của một số

tự nhiên và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các luỹ thừa củasố tự nhiên Vậy luỹ thừa của SHT được định nghĩa như thếnào ? Các phép tính cơ bản về các luỹ thừa của SHT được thựchiện ra sao ? Ta học bài mới

2 Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Hs: Trả lời công thức và nêu các

thành phần liên quan

Gv: Giới thiệu quy ước.

? Khi viết x dưới dạng ba trong

- Kí hiệu: xn

- Công thức:

x

x

x x

n gọi là số mũ

Trang 5

Gv: Đưa [?1] lên bảng phụ và

cho học sinh thực hiện

Hs: Lên bảng thực hiện.

n n

số thừa

n

b

a b b.b.

a a.a.

b

a b

a b

a b

b

a b

Hoạt động 2: Thế nào là tích và thương của hai luỹ

thừa cùng cơ số (8 phút)

Gv: Yêu cầu HS phát biểu thành

lời và bổ sung điều kiện ở xm :

xn

Hs: Thực hiện.

Gv: Cho HS làm [?2]

Hs: Hai em lên bảng thực hiện

Gv: Đưa lên bảng phụ nội dung

BT 49 (SBT)

Hs: Đứng tại chổ trả lời.

Gv chốt lại: Chỉ áp dụng công

thức khi 2 luỹ thừa có cơ số

giống nhau

- Khi cơ số chỉ khác nhau về

dấu nhưng cùng GTTĐ thì chú ý:

Luỹ thừa bậc chẳn của cơ số

3 Luỹ thừa của luỹ thừa.

[?3] Tính và so sánh

a) (22)3 = 43 = 64

26 = 64Vậy: (22)3 = 26

b)

2 2

2 2

2 5

2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

Trang 6

? Dựa vào nội dung [?3] ta rút

ra điều gì

Hs: Đưa ra công thức.

Gv chốt lại: Khi tính luỹ thừa

của luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ

số và nhân 2 số mũ.

Gv: Đưa nội dung [?4] lên bảng

phụ và yêu cầu học sinh lên

2

1 2

[?4]

IV Luyện tập - củng cố : (9 phút)

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

n của số hữu tỉ x

? Quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa

cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ

thừa

Hs: Đứng tại chổ trả lời

Gv: Yêu cầu cả lớp làm BT 27,28

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

+ Học thuộc định nghĩa và các quy tắc, nắm vững các côngthức

Trang 7

b) Sử dụng công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số để tìm x

+ Hướng dẫn BT 31/ 19 (SGK):

(0,25)8 = (0,5) Đưa 0,25 về luỹ thừa cơ số 0,5 + Đọc mục: “Có thể em chưa biết”

=> Xem trước bài : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

(tiếp )

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 10/ 09/ 2008 ơ Tiết 7 : LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) A MỤC TIÊU. - Kiến thức: Nắm vững luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương theo cả hai chiều ngược nhau - Kỹ năng : Biết vận dụng các quy tắc trên vào tính toán - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (6 phút) Gv: Đưa ra bảng phụ: Viết các công thức: x n =

x m :x n =

x m x n =

(x m ) n =

Áp dụng các công thức trên, hãy tính:

Trang 8

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý

Gv: HD sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ở tiết trước chúng ta đã học các phép

tính về luỹ thừa có cùng một cơ số, vậy đối với luỹ thừa có cơsố khác nhau, ta phải làm như thế nào ?

2 Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa của một tích (12 phút)

Gv: Đưa lên bảng phụ [?1]

Hs: Thực hiện

? Dựa vào nội dung [?1] ta rút

ra điều gì

Hs: Đưa ra công thức.

Gv chốt lại: Luỹ thừa của

một tích bằng tích các luỹ

thừa.

Hs: Vận dụng 2 em lên bảng

làm [?2], cả lớp làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

1 Luỹ thừa của một tích.

[?1] Tính và so sánh kết quả

3 4

3 2

27 8

1 4

3 2

1 4

3 2

2 Luỹ thừa của một thương.

[?3] Tính và so sánh kết quả

2 3

2 3

2 3

3 3

2 2 2 3

Trang 9

2 2 2 2

10 10 10 10 10 2

10 2

10 2

10 2

10 2

10 2

2

10 2

x y

x

n n n

làm [?4], cả lớp làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Hs: Lên bảng thực hiện tiếp [?

IV Luyện tập - củng cố : (12 phút)

? Nhắc lại thế nào là luỹ thừa

của một tích và luỹ thừa của

một thương

Hs: Đứng tại chổ trả lời

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 34/ 22

(SGK)

Hs: Tiến hành hoạt động

nhóm và trả lời

Hs: Nêu cách làm

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp

BT 36 (SGK)

Hs: Nêu cách làm

Gv: Bổ sung và gọi 2 em lên

bảng làm câu a,e

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

+ Học thuộc định nghĩa và các quy tắc, nắm vững các côngthức về luỹ thừa của số mũ hữu tỉ

Trang 10

+ BTVN : 35b,36b-c-d,37,38/ 22 (SGK)

45,49-51/ 10,11 (SBT)

+ Đọc mục: “Bài đọc thêm” => Tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 12/ 09/ 2008 Tiết 8 : LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU. - Kiến thức : Củng cố cho HS các quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương - Kỹ năng : Rèn HS biết vận dụng một cách tổng hợp các phép tính về luỹ thừa để tính các biểu thức về luỹ thừa, tìm số mũ của luỹ thừa trong các biểu thức đơn giản, so sánh 2 luỹ thừa - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Kiểm tra thực hành - Tích cực hóa hoạt động của học sinh C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: SGK, SBT, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (9 phút) Hs1: Phát biểu và viết CTTQ luỹ thừa của một tích ? Aïp dụng làm bài tập 36c/ 22(SGK): 254.28 = (52)4.28 = 58.28 = 108 Hs2: Phát biểu và viết CTTQ luỹ thừa của một thương ? Aïp dụng làm bài tập 36b/ 22 (SGK): 108 : 28 = 58 Hs: Nhận xét, góp ý Gv: Đánh giá và cho điểm III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Áp dụng các quy tắc luỹ thừa của một

số hữu tỉ, ta đi vào luyện tập.

2 Triển khai bài : (31 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

Gv: Cho học sinh làm BT 38/ 22

(SGK)

? 227 và 318 viết dưới dạng luỹ

Bài tập 38/ 22(SGK)

Trang 11

thừa có số mũ 9 thì cơ số là

Gv chốt lại: Trong 2 luỹ thừa

(cơ số dương) có cùng số mũ,

luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn

thì lớn hơn

Gv: Tương tự so sánh 528 và

2614

? Làm như thế nào

Hs: Đưa về 2 luỹ thừa có số

mũ là 14 sau đó so sánh 2 cơ

Gv chốt lại: Đối với luỹ thừa

của tổng ta tính tổng rồi rút

gọn tổng sau đó tính luỹ thừa

của PS hoặc luỹ thừa của 1

thương

- Ghi BT 42/ 23 (SGK) lên bảng

? Làm thế nào để tìm n

Hs: Trả lời -> Đưa về cùng cơ

số ở cả 2 vế rồi suy ra 2 số

mũ bằng nhau

Gv: Gọi 3 HS lên bảng và

khuyến khích các học sinh tìm

thêm cách giải khác

Bài tập 40/ 23 (SGK)

a)

196

169 14

13 14

7 6 2

1 7

1 12

10 9 6

5 4

4 8 5

10

4 4 4 5 5 2

4 4 5 5

4 4

4 5

4 5 4

5

4 5 5 4 ) 5 (

) 5 4 (

5 4 25

20 5

1 4 4 5 5

4 5

2 4

2 8

4 8

4 5

5 5

4 5 4

5

5 3

3 2 5 2 5

3

6 10 5

6 3

5 2 5

3

3 2 5

5 5

4 4 5 5

n 3 3

Trang 12

Hs: Thực hiện

4n = 41

=> n = 1

IV Hướng dẫn về nhà: (5 phót)

+ Nắm kĩ các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ + Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

+ Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau

+ Hướng dẫn BT 43/ 23 (SGK):

Sử dụng công thức luỹ thừa của 1 tích -> làm xuất

hiện thừa số chung là S = 22 + 42 + + 202 = (2.1)2 + (2.2)2 + +

(2.10)2 => Xem trước bài : TỈ LỆ THỨC V Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 18/ 09/ 2008 ơ Tiết 9 : TỈ LỆ THỨC A MỤC TIÊU. - Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ lệ thức, 2 tính chất cơ bản của tỉ lệ thức - Kỹ năng : + Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức + Biết cách thành lập các tỉ lệ thức mới từ một tỉ lệ thức ban đầu + Vận dụng tính chất tỉ lệ thức để tìm một số hạng của tỉ lệ thức khi biết ba số hạng còn lại - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp, hoạt động nhóm - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, MTBT,

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, MTBT, học bài và xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

Trang 13

? Tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b (b 0) là gì Kí hiệu như thếnào ?

So sánh 2 tỉ số sau: 35,5 và 107

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý

Gv: HD sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ta đã có 2 tỉ số bằng nhau là 107 35,5 Tanói đẳng thức trên là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì ? cótính chất như thế nào -> Vào bài mới

2 Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tỉ lệ thức (10 phút)

Gv: Giữ nguyên phần bài cũ

? Từ đẳng thức 107 35,5 là một

tỉ lệ thức Hãy cho biết tỉ lệ

thức là gì

Hs: Phát biểu định nghĩa.

Gv: Cho HS đọc mục Ghi chú

SGK

1 Định nghĩa.

SGK

Hs: Đọc mục ghi chú

Gv: Giới thiệu cụ thể và HD ghi

bảng

Hs: Đọc và thực hiện [?1]

trong SGK

Gv: Gọi 2 HS lên bảng, các HS

khác làm vào vở

Gv chốt lại: Hai tỉ số bằng

nhau, khi được nối lại với nhau

bởi dấu "=" (dấu đẳng thức)

thì cho ta 1 tỉ lệ thức

* Chú ý:

+ TLT badc còn được viết

a : b = c : d+ Trong TLT a : b = c : d , cácsố a,b,c,d là các số hạng củaTLT

2

và : 8

5 4

4 8 5

4 8 : 5

2

 => chúng là tỉlệ thức

b) : 7

2

1 3

5

2 2

5 5

12 5

36 : 5

12 5

1 7 : 5

1

Trang 14

Hs: Dùng MTBT để kiểm tra lại

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tỉ lệ thức (12

phút)

Gv: Khi có tỉ lệ thức badc, theo

định nghĩa hai phân số bằng

nhau ta suy ra điều gì ?

Hs: a.d = b.c

Gv: Xét tỉ lệ thức 18 24

2736 ta hãynhân vào 2 vế của đẳng thức

trên với tích 27.36 ta có điều

a

Gv: Giới thiệu tính chất 1

Gv: Ngược lại nếu ta có a.d =

b.c thì ta có suy ra được badc

a

 ; cadb ; bdac ; dc ab

IV Luyện tập - củng cố : (14 phút)

? Nhắc lại thế nào là tỉ lệ

thức

Hs: Đứng tại chổ trả lời

- Đọc nội dung BT 44/ 22 (SGK)

Hs: 3 em lên bảng thực hiện

Bài tập 44/ 22 (SGK)

Trang 15

Gv: Nhận xét yêu cầu học sinh

làm BT 45

- Đưa lên bảng phụ đề bài

Hs: Đứng tại chổ trả lời

Gv: Ghi đề BT 46a/ 26 (SGK) lên

bảng và HD học sinh thực

hiện

Hs: Vận dụng tính chất của tỉ

lệ thức để thực hiện

Bài tập 45/ 26 (SGK)

Có hai tỉ lệ thức: 28 : 14 = 8 : 4

3 : 10 = 2,1 : 7

Bài tập 46a/ 26 (SGK) a) 27x 3,62 => x.3,6 = 27.(-2)

=> x.3,6 = -54

=> x = -15

V Hướng dẫn về nhà: (2 phót)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

+ Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức

+ BTVN : 46b-c,47-49/ 26 (SGK)

60-62/12,13 (SBT)

+ Hướng dẫn: BT 46 -> Vận dụng tính chất 1 BT 48 -> Vận dụng tính chất 2 => Tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 22/ 09/ 2008 Tiết 10 : LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU. - Kiến thức : Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức - Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉ lệ thức từ các số - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính B PHƯƠNG PHÁP. - Kiểm tra thực hành - Tích cực hóa hoạt động của học sinh C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: SGK, SBT, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Thế nào là tỉ lệ thức Viết CTTQ các tính chất của tỉ lệ

thức

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý - Đại số 7 (5-12), 2 cột
s Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý (Trang 4)
Gv: Đưa lên bảng phụ nội dung BT 49 (SBT)  - Đại số 7 (5-12), 2 cột
v Đưa lên bảng phụ nội dung BT 49 (SBT) (Trang 5)
- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, ... - Học sinh:  SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới. - Đại số 7 (5-12), 2 cột
i áo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, ... - Học sinh: SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới (Trang 7)
Gv: Đưa lên bảng phụ [?3] - Đại số 7 (5-12), 2 cột
v Đưa lên bảng phụ [?3] (Trang 8)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng - Đại số 7 (5-12), 2 cột
o ạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng (Trang 12)
- Đưa lên bảng phụ giới thiệu bảng tóm tắt - Đại số 7 (5-12), 2 cột
a lên bảng phụ giới thiệu bảng tóm tắt (Trang 13)
- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ - Học sinh:  SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới. - Đại số 7 (5-12), 2 cột
i áo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ - Học sinh: SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới (Trang 16)
Hs: Lên bảng. - Đại số 7 (5-12), 2 cột
s Lên bảng (Trang 17)
Gv: Gọi 1 em lên bảng trình bày bài tập 64/ 31(SGK), cả lớp làm vào vở - Đại số 7 (5-12), 2 cột
v Gọi 1 em lên bảng trình bày bài tập 64/ 31(SGK), cả lớp làm vào vở (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w