- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sóánh hai số hay rút gọn biểu thức.. GV dẫn từ kiểm tra bài cũ : Phép toán trên là phép toán đa thừa số + ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn:
Ngày dạy :
chơng i - căn bậc hai căn bậc ba.
Tiết1: căn bậc hai.
A- Mục tiêu:
-HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số
Trang 2?3: T×m c¸c c¨n bËc cña mçi sè sau:a) V× 64 = 8 => C¨n bËc hai cña 64 lµ 8
V× 1 < 2 nªn 1 < 2 VËy 1 < 2.b) 2 vµ 5
Trang 4Tuần 1 Ngày soạn:
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
Trang 5? Vậy ĐK tồn tại đoạn AB là gì?
GV treo bảng phụ ?3 - SGK, nêu yêu
cầu bài toán
x = 12 => 3x = 3.12 = 36 6 =
2 - Hằng đẳng thức A2 = A.
* Định lí:
Với mọi a, ta có a2 = a Chứng minh
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì0
a ≥ .
- Nếu a ≥ 0 thì a = a, nên ( a )2 = a2
- Nếu a< 0 thì a = - a, nên (a )2= (-a)2 = a2
* Tổng quát: Với A là biểu thức
A2 = A = A nếu A ≥ 0
A2 = A = -A nếu A < 0
* Ví dụ 4 Rút gọn:
Trang 6Ta có a6 = ( )a3 2 = a3 Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3 = - a3.Vậy a6 = - a3.
Trang 7
Tuần 2 Ngày soạn:
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
GV chiếu đề bài phần a, d bài 11 SGK(11)
GV gọi hai HS lên bảng làm, HS còn lại
GV chiếu đề bài phần a, c bài 12 SGK( 11)
? Hãy nêu yêu cầu của bài ?
Trang 8GV chiếu đề bài phần a,c bài 13 SGK
? Ta cần áp dụmg kiến thức nào để rút biểu
0 1
x
x
x x
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
Trang 9- Xem tríc bµi : Liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng.
Trang 10Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên a b. xác định và không âm.
Ta có: ( a b. )2 = ( a)2 ( b)2 = a.b Vậy a b. là căn bậc hai số học a.btức là a b = a b .
* Chú ý: Với a, b, c, d ≥ 0
Trang 11GV: Định lí trên có ứng dụng ,ta sang 2).
GV: Phép tính xuôi của định lí gọi là phép
khai phơng một tích Vậy muốn khai
b) 1,3 52 10 = 1,3.52.10 = 13.13.4 = 13 2 = 26
* Chú ý:
+ Với A,B ≥ 0, ta có: A B = A B .+ Với A ≥ 0 , ta có: ( A)2 = A2 =A.
* Ví dụ 3 Rút gọn biểu thức sau:
a) 3 27a a với a ≥ 0
Tacó: 3 27a a = 3 27a a = 81a2 = 9a
= 9a ( vì a ≥ 0)b) 9a b2 4 = 9. a2 b4 = 3 ( )a b2 2 = 3a b2
Trang 12- Häc bµi theo SGK vµ vë ghi.
- Lµm c¸c bµi tËp: 17,18,19,20,21 - SGK(15)
-HS kh¸ giái: lµm bµi , 30 , 31 - SBT (7)
TuÇn 3 Ngµy so¹n: Ngµy d¹y :
Trang 13Tiết 5- LUYệN TậP
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
- Giáo dục ý thức học môn toán
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ?
HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai?
GV gọi HS đọc yêu cầu bài 24- SGK
? Muốn rút gọn biẻu thức căn bậc hai ta
Trang 15a a b
Trang 17a víi a > 0
3 3
Trang 18TuÇn4: Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y :
TiÕt 7: luyÖn tËp
A- Môc tiªu:
Gióp HS:
- Cñng cè, kh¾c s©u quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng, quy t¾c chia hai c¨n thøc bËc hai
- KÜ n¨ng gi¶i mét sè d¹ng to¸n nh tÝnh to¸n, rót gän, gi¶i ph¬ng tr×nh,t×m x, to¸n tr¾c nghiÖm
2-Bµi 33-SGK(19): Gi¶i PT.
a) 2.x− 50 0 =
Trang 19- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân.
- GV chiếu bài làm của một số HS lên, gọi
? Hãy làm bài 35a) - SGK ?
? Nêu cách làm bài tập này ?
Vậy x= 5
d) 2 20 0 5
Trang 20IV Củng cố (2 phút)
- Phát biểu quy tắc cho bởi công thức sau: A B = A B. và A A
B = B ?
- Muốn giải phơng trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 - SBT(10)
- Xem trớc bài: Bảng căn bậc hai
Trang 21
Tuần 4 Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 8 : bảng căn bậc hai.
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296 Vậy 1,68 1, 296 ≈
Trang 22Ví dụ 4: Tìm 0,00168
Ta có: 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó 0,00168 = 16,8 : 10000 4,099 :100 0,04099
Trang 23Tuần 5 Ngày soạn:
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đựoc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sóánh hai số hay rút gọn biểu thức
GV dẫn từ kiểm tra bài cũ :
Phép toán trên là phép toán đa thừa số
+) ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu thức chứa căn bậc hai
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
3 5+ 20 + 5 3 5 = + 4.5 + 5 = 3 5 2 5 + + 5 (3 2 1) 5 6 5 = + + =
Trang 24= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 + + = + + = b) 4 3 + 27 − 45 + 5
= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5
= 4 3 3 3 3 5 + − + 5
= 7 3 2 5 −
* Tæng qu¸t: (SGK)Víi A, B mµ B ≥ 0, ta cã :
=> PhÐp ®a thõa sè vµo trong dÊu c¨n
VÝ dô 4 §a thõa sè vµo trong dÊu c¨na) 3 7 = 3 7 2 = 63.
b) − 2 3 = − 2 3 2 = − 12.
Trang 25TuÇn5 Ngµy so¹n:
Trang 26? Hãy nêu cách làm mỗi phần ?
TL:-C1: Đa một só ra ngoài dấu căn
-C2: Đa một số vào trong dấu căn
? Nêu cách làm của mỗi phần?
TL: - Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Trang 27- GV chú ý dấu của biểu khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
? Hãy làm bài 65-SBT trang 13 ?
⇔ ≤x 6561.
IV Củng cố (2phút)
- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ cácbài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lảitong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12
+) HD bài 64a : x + 2 2x− = − + 4 x 2 2. x− 2 2 2 ( + = x− + 2 2) 2
Phần b) áp dụng ý a)
Trang 28Tuần 6 Ngày soạn:
- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức
- GV: Quá trình biến đổi từ 2
5 về 10
5 gọi là khử mẫu của biểu thức lấy
căn.Đẻ hiểu rõ hơn hãy tìm hiểu ví
dụ 1- SGK
- GV cho HS n\ cứu SGK
- GV chiếu lời giải lên màn hình
? Để khử mẫu của biẻu thức 2
3 và 5
Trang 29-GV giíi thiÖu vÒ biÓu thøc liªn hîp.
? BiÓu thøc liªn hîp cña (( 5 − 3) lµ
* Tæng qu¸t: (SGK)
IV Cñng cè (7 phót)
- Muèn khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n ta lµm ntn?
Trang 30áp dụng: (1 3)2
27
−
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
áp dụng: 510 và 62− 5
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút
- Học bài theo vở ghi và SGK
-Xem kĩ các ví dụ đã chữa
- Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)
Trang 31
Tuần 6: Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 12 : luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc
đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: KHử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 5
98 =? ; b) ab a
b = ?HS2: Trục căn thức ở mẫu: a) 1
3 20 = ? ; b) x−1 y = ?(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)
Trang 33Tuần 7 Ngày soạn:
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
B- Chuẩn bị:
- GV: máy chiếu, bản trong, bút dạ
- HS: + Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
+ Bản trong, bút dạ
C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?
?1-SGK
B = 3 5a− 4.5a+ 4 9.5a+ a
=3 5a− 2 5a+ 12 5a+ a
= 13 5a+ a
Trang 34TL: Biến đổivế này về vế kia.
? Ta thờng bién đổi vế nào ?
TL: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản
= ( a) 2 − 2 ab+ ( b) 2 = ( a− b) 2
=> VP = VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh
a a
P < 0 1 a 0 1 a 0 a 1.
a
−
⇔ < ⇔ − < ⇔ >
Trang 35? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích
Trang 36Tuần 7 Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 14 : luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan
- Giáo dục ý thức tự học, tựlàm toán
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32
* Chú ý bài 63b nếu đa (1-x)2 ra ngoài
dấu căn phải có dấu giá trị tuyệt đối
- GV chiếu đề bài 64a lên bảng
? Nêu phơng pháp làm bài chứng
minh đẳng thức?
TL: Biến đổi vế này về vế kia
? Thờng biến đổi vế nào ?
81 1
m x x m
1
a
a a
Trang 37VT =
2
1 1
a
a a
.
1 1
a a
a
a a
− +
+
1
a a
Trang 38- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
- HS khá giỏi làm bài:
Cho A = 2 21 2 1 1 1
1 4( 1)
Trang 39Tuần 8 Ngày soạn:
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
? Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
III Bài mới (30 phút)
- GV treo bảng phụ ghi bài toán SGK
? Hãy điền vào chỗ trống ?
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm
-GV giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64
? Vậy căn bậc ba của số a là gì?
? Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu
?
- GV gới thiệu kí hiệu căn bậc ba
? Mỗi số a có mấy căn bậc ba?
+ Ví dụ 1
2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8
-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125
Trang 403
a a
b = b
* Ví dụ 2 So sánh 2 và 3 7.Giải Ta có 2 = 3 8 ; mà 8 > 7 nên 3 8 > 3 7 Vậy 2 > 3 7
? So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?
- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK
GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở
=> Nhận xét
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17
- Đọc phần bài đọc thêm- sgk
- Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, tiết sau ôn tập
Trang 41
Tuần8 Ngày soạn:
II Kiểm tra bài cũ (0 phút)
- Xen lẫn vào bài mới
III Bài mới (37 phút)
? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
của một số? Lấy ví dụ ?
− −
−
−
−
? Viết công thức tổng quát về mối liên
hệ giữa phép nhân, chia với phép khai
Trang 42- GV chiếu đề bài 73a lên bảng.
? Bài yêu cầu gì ?
= 9.( − −a) (3 2 ) + a 2
= 3 − − +a 3 2a
Với a = -9, ta có:
3 − − − + − = ( 9) 3 2.( 9) 3.3 15 − = − 6.
Trang 43IV Củng cố (7 phút)
? Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?
? Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?
- GV chốt lại kiến thức
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 - SBT (18)
Trang 44
Tuần 9 Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 17 : ôn tập chơng 1(tiếp)
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan nh: Tìm x, rút gọn, chứng minh…
- Rèn kĩ năng biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn
ta vào làm cácbài tập sau
- GV chiếu đề bài 74a, b lên bảng
Trang 45? Nêu phơng pháp làm dạng toán này?
+ Sử dụng các phép biến đổi
+ Vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức
− tối giản cha?
? Còn rút gọn cho biểu thức nào?
Trang 46- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 101; 102; 103; 104; 105; 106;107; 108 - SBT ( 19- 20 )
- Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 47Ngày dạy :
Tiết 18 : kiểm tra viết
A- Mục tiêu:
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử
III Bài mới (30 phút)
Câu 1:
IV Củng cố (7 phút)
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút
Trang 49- Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.
- Nắm đợc các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
- Biết cách tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến
số, biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, máy chiếu
Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp:( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới:(30 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Khi nào thì y đợc gọi là
-Có thể cho bằng bảng hoặc công thức
-Nghiên cứu VD trong sgk
-Quan sát trên bảng phụ, nắm khái niệm hàm số
-Vì y phụ thuộc vào x sao cho mỗi giá trị của
1.Khái niệm hàm số.
sgk tr 42
VD
a) y là hàm số của x đợc cho nh bảng sau:
Trang 50-Nhận xét.
-Một hs lên bảng biểu diễn các điểm đã cho trên mặt phẳng toạ độ
-Dới lớp làm vào vở
-Nhận xét
-1 HS lên bảng vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
-hs dới lớp làm vào vở
-Quan sát bài làm trên bảng
Trang 51đồng biến, nghịch biến.
-Rút ra tổng quát -Nắm khái niệm hàm số
đồng biến, nghịch biến
-Nắm nội dung “tổng quát”
Trang 52Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong, com pa, mtđt.
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp:( 1 phút)
HS1: -Nêu khái niệm hàm số, cho 1 vd về hàm số đợc cho bởi công thức
-Dùng mtđt chữa bài 1 sgk tr44
HS2: -Điền vào chỗ cho thích hợp:…
Cho hs y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
-Nếu giá trị của x mà giá trị t… ơng ứng y thì hàm số y = f(x)…
đợc gọi là trên R.…-Chữa bài 2 tr 45 sgk
HS3: -Chữa bài 3 sgk tr 45
III Dạy học bài mới:(28 phút).
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-GV cho HS thảo luận
-Theo dõi, kiểm tra độ
-Thảo luận theo nhóm
-Phân công công việc cho các thành viên trong nhóm
-Các nhóm đổi bài cho nhau
-QS bài làm trên bảng
và MC
-Nhận xét bài làm
- Các nhóm nhận xét sự chính xác của các bài làm
-Nghiên cứu các đồ thị trong hình 4
-Vẽ lại hình 4 chính xác vào trong vở
= 2 , cạnh CD = 1 ⇒ OD = 3 -Trên tia Oy đặt diểm E sao cho OE
= OD = 3 -Vẽ đờng thẳng OA, đó là đồ thị của hs y = 3 x
Bài 5 tr 45 sgk.
Trang 53-Bổ sung.
= 3x1 – 3x2
= 3( x1 – x2) < 0 vì …
-Kl: hàm số y = 3x
đồng biến trên R
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x và y = 2x trên cùng một hệ trục toạ độ
b) Đờng thẳng y = 4 cắt đồ thị hai hàm số y = x và y = 2x thứ tự tại A(2;4) và B(4;4)
-Gọi I(0 ; 4), dt ∆OAB , dt ∆OIB,
Bài 7 tr 46 sgk.
Hàm số y = f(x) = 3x
Với x1< x2 Ta có :f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2
= 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 ).Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R
Trang 54Chọn 2 đội chơi, thi “giải toán nhanh”.
Mỗi hs lên tính giá trị của 2 hàm số tại cùng 1 giá trị của biến.Ngời sau có thể sửa bài của ngời trớc
Đội nào xong trớc và đúng nhiều thì thắng
Trang 55- Nắm vững các kiến thức về ĐN hàm số bậc nhất, Tính chất của hàm số bậc nhất.
- Hiểu và chứng minh đợc hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R và hàm số y
= 3x + 1 đồng bién trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát : hàm số y =
ax + b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0
- Thấy đợc nguồn gốc thực tế của toán học
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy chiếu
Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp:( 1 phút)
II Kiểm tra bài cũ(5 phút)
Hàm số là gì? Hãy cho một VD về hàm số đợc cho bởi công thức?
Điền vào chỗ ……… cho đúng
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x ∈R Với mọi x1, x2 bất kì ∈ R ta
-Nắm nội dung bài toán
-Quan sát sơ đồ, điền vào phiếu học tập
-Sau một giờ ô-tô đi ợc:……
đ Sau t giờ ô-tô đi đợc:
……
-Sau t giờ ô-tô cách trung tâm HN là:
?1
Sau 1 giờ, ô tô đi đợc là 50 km
Sau t giờ ô tô đi đợc là 50t km
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:
s = 8 + 50t (km)
?2