*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số... Để c
Trang 11 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2 Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
197
197
52
3
02
01
00
4
22
12
15,0
3
92
61
33
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a
với a,b∈Z,b ≠0Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
?1
Trang 2trục số.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn
vị mới thì đơn vị mới bằng
4
1 đơn
vị cũ
- Số hữu tỉ
4
5 được biểu diễn bởiđiểm M nằm bên phải điểm 0 và
cách điểm 0 một đoạn là 5 đơn vị
*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn của
giáo viên
*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.
Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
So sánh hai phân số :
5-
4 và3
45
4 = − = −
−Khi đó ta thấy:
15
1215
10 > −
−
Do đó:
5-
43
2
>
−
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta có
thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai
1
;10
66
6
83
43
11
4
5100
12525
,1
40
2420
1210
66,0
a31
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
4 và3
45
4 = − = −
−Khi đó ta thấy:
15
1215
10 > −
−
Do đó:
5-
43
Ví dụ:
Trang 3nên
2-
10,6-hay
10
510
−
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x
cĩ vị trí như thế nào so với điểm y ?
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở
bên trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ
dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số
hữu tỉ dương
- Số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng
khơng là số hữu tỉ dương
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số
nào khơng là số hữu tỉ dương cũng
khơng phải là số hữu tỉ âm ?.
.5
3
;2
0
;4
;5
1
;3
1
;10
66,
−
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên
2-
10,6-hay 10
510
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhĩm
Trang 4* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ
*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai
Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ
bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân
số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy
tắc cộng trừ phân số
-Nếu x, y là hai số hữu tỉ(x=
m
by
;m
a
=) thì : x + y = ?; x – y = ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định :
)0m(m
bam
bm
ay
)0m(m
bam
bm
ay
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất
của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết
hợp, cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có
;3
26,
−+
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
4
94
34
124
3)
3(,b
21
3721
1221
497
43
7,a
−
=+
−
=+
;m
bm
ay
)0m(m
bam
bm
ay
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chấtcủa phéo cộng phân số: Giao hoán, kết hợp,cộng với dố 0 Mỗi số hữu tỉ đều có một sốđối
Với mọi số x, y, z ∈Q :
x + y = z ⇒x = z - y
Ví dụ 1 :
Trang 5*HS : Thực hiện
Hoạt động 2 Quy tắc “chuyển vế”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đĩ
Với mọi số x, y, z ∈Q :
x + y = z ⇒x = z - y
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết
3
1x7
3x7
2,b
;3
22
1x
921
77
33
3x7
2,b
;3
22
1x,
Giải:
1 2 1 2 3 2 1 )
.21
1621
921
77
33
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà (2’)
- Học kỹ các qui tắc
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
3 Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm.
II.Phương pháp:
Kí duyệt của TT
Trang 6Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
*GV :Nhắc lại phép nhân hai số
nguyên
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như
phép nhân hai số nguyên
- Tính:
2
12
;b
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x =
d
cy
;b
ta có:
x.y
d.b
c.ad
c.b
Ví dụ :
8
152
.4
5)
3(2
5.4
32
12.4
;b
a = ( với y 0≠ ) ta có :
x : y =
c.b
d.ac
d.b
ad
c:b
Trang 7số x và y, kí hiệu là
y
x hay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và
10,25 được viết là
25,10
12,5
−
hay -5,12 :10,25
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y (y≠0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kíhiệu là
y
x hay x : y
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 đượcviết là
25,10
12,5
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân
2 Kĩ năng:
Luơn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 :Giá trị tuyệt đối của một số
với vị trí số 0 là bằng nhau bằng
3
2 gọi làgiá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’
hay:
3
23
2
;3
23
−
*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ ?
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
;5
13x,c
;7
*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các
số thập phân sau thành biểu thức mà các số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
x , là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trêntrục số
Ví dụ:
3
23
2
;3
23
7
4
− thì x =
74
b, Nếu x > 0 thì x = x Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = -x
x -
0nêu x
x x
Trang 9được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi
tính ?
Để cộng trừ, nhân, chia các số thập phân, ta
cĩ thể viết chúng dưới dạng phân số thập
phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã
biết về phân số
- Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau:
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số
thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối
và về dấu tương tự như đối với số nguyên
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì
thương của x : y mang dấu gì nếu:
a, x, y cùng dấu
b, x, y khác dấu
*GV : Đối với x, y là số thập phân cũng
như vậy :
tức là :Thương của hai số thập phân x và y
là thương của x và y với dấu ‘+’ đằng
trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng
trước nếu x và y khác dấu
00x0x,d
;5
165
16x
5
13x,c
;7
17
1x7
1x,b
;7
17
1x
7
1x,a
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai sốthập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tương tự như đối với số nguyên
Ví dụ :a,(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,264)=-1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245) = -1,889
c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2 3,14) = -16,328
- Thương của hai số thập phân x và y làthương của x và y với dấu ‘+’ đằng trướcnếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trướcnếu x và y khác dấu
b,(-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7.992
4 Củng cố :
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
2 Kĩ năng:
Kí duyệt của TT
Trang 10Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.
III.Chuẩn bị của thầy và trị.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.
2 Trị : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
Hoạt động 1:Tính giá trị biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã
học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng
trước thì dấu các số hạng trong ngoặc
phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước
thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để
nguyên
*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số
29/SBT
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
24/SGK theo nhĩm
*HS: Hoạt động theo nhĩm
*GV: Nhận xét và đánh giá chung
Hoạt động 2:Sử dụng máy tính bỏ túi
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
1 Tính giá trị của biểu thức.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1= 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3= -6,8
4
3 + 5
2) = -
5
3
- 4
3 + 4
3 -5
2
= -1Bài 29/SBT:
-Với a = 1,5 =
2
3, b = -0,75 = -
Trang 11Làm bài 26/SGK.
Hoạt động 3:Tìm x,tìm GTLN,GTNN
*GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập : -
Hoạt động nhóm bài 25/SGK
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên
Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa
2 Kĩ năng:
Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD
3.Bài mới:
Trang 12Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy
thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số
n
b
ab
a
a.a.a.b
a
b
a.b
7,9
;5,0
;5,0
;5
a
a.a.a.b
a
b
a.b
a.b
ab
b
ab
;125,05,0.5,0.5,05,0
;25,05,0.5,05,0
;125
85
2.5
2.5
25
2
;16
94
3.4
34
3
0 3 2 3 2
xx.x
n m n m
n m n m
+
−
Trang 13Hoạt động 3 Lũy thừa của lũy thừa.
( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
2.Lũy thừa của lũy thừa.
3
1,01
,0,b
;4
34
3,
Trang 14Hoạt động 1 : Lũy thừa của một tích.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
nếu x, y là số hữu tỉ khi đó:
( )x.y n = xn.yn
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
3
3 5
b, 5
5
2
10 =
52
*Công thức:
(y 0)y
xy
x
n
n n
Trang 15Với x và y là hai số hữu tỉ khi đĩ :
(y 0)y
xy
x
n
n n
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu cơng thức trên bằng lời
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
15
;5,2
5,7
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
2 2
3 3
3 3 3
3 3
72 72
3 9;
24 24 7,5 7,5
3 27;
2,5 2,5
- Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
Trang 16- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học.
- Làm bài 37c,d/SGK
- GV cho Hs nhận xét và cho điểm
3.Bài mới:
Hoạt động 1 Tính giá trị biểu
Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới
dạng lũy thừa
*GV: - Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại
công thức nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
- Hs đọc đề,nhắc lại công thức
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
Hoạt động 3: Tìm số chưa biết
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập
số
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải
thích cụ thể bài 46/SBT
Tìm tất cả n ∈ N:
2.16 ≥ 2n ≥ 4
9.27 ≥ 3n ≥ 243
*-Hs hoạt động nhóm
1 Tính giá trị của biểu thức
Bài 40/SGK
2
17
c 45 54
4.25
20
4.25.4.25
20.54 4
4 4
=
100
1.4.25
20
4 5
5.3
6
−
4 5
4 4 5
55.3
3.2.5
3
5
2 9
31
2 Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa.
Bài 40/SBT
125 = 53, -125 = (-5)3
27 = 33, -27 = (-3)3
Bài 45/SBT Viết biểu thức dưới dạng an
a 9.33
81
1.32= 33 9 2
9
1.9= 33
8 = 4⇒ 4n = 41 ⇒ n = 1Bài 46/SBT
a 2.16 ≥ 2n ≥ 4⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 5 ≥ n ≥ 2⇒ n ∈ {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5
4 Củng cố (7’)
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
Trang 17a 9.34 32 271 b 8 26 ( 23 161 )
3.2 Tìm x:
a | 2 – x | = 3,7 b | 10 – x | + | 8 – x | = 0
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức
Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
5,12
5,12
Kí duyệt của TT
Trang 18a
= còn được viết là :
a : b = c : d
Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a,
b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c
là các số hạng trong hay trung tỉ
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
5,12
3
= còn viết là :3 : 4 = 6 : 8
- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b,
c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và
c là các số hạng trong hay trung tỉ
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thứckhông ?
.5
17:5
22- 7:2
13-b,
8;
: 5
4 4:5
2 ,a
a = nên nhân cả hai vế vớitích b.d
Khi đó: (b.d) a.d b.c
d
c)d.b.(
18 =
?3
Trang 19*GV : Nếu ta cĩ: 18 36 = 27 24
Hãy suy ra
36
2427
a =
*HS : Thực hiện
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:
ad.b
c.bd.b
d.a
a
bc
d
;a
cb
d
;d
bc
a
;d
cb
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
Trang 20- Yêu cầu Hs làm miệng bài
61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
*HS :
- Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng
nhau không,nếu bằng nhau thì ta
lập được tỉ lệ thức
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày
- HS làm việc theo nhóm
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
Hoạt động 3: (Lập tỉ lệ thức
- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng
thức về tích ta lập được bao nhiêu
14 ⇒ Lập được tỉ lệ thức
3 ≠5
3 ⇒
Ta không lập được tỉ lệ thức
c 156,,5119 = 73= 3:7⇒ Lập được tỉ lệ thức
d -7: 4
3
2 = 2
3
− ;
5,0
9,0
− = 5
9
−
Vì 2
Ta không lập được tỉ lệ thức
2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
a 2x = 3,8 2
3
2:4
1 ⇒2x =
15
608 ⇒
x = 15304
2
5,1 = 34,,86 ; 31,,56 = 42,8
2
8,4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:
Ta có:4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
Trang 21tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,
- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức
b
a = d
db
ca+
b
a = d
c hãy suy ra tỉ lệ thức:
a
b
a − = c
d
c−
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Trang 22Thế nào là tỉ lệ thức ?.Cho ví dụ minh họa ?.
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : (30’)
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Cho tỉ lệ thức
6
34
2 =
Hãy so sánh các tỉ số
64
32+
+
và
64
32
−
−
ca
?db
ca
−
−+
ca
=+
+
db
ca
−
− = ?
d.kb
d.kb
cadb
cad
cb
a
−
−
=+
c2
a = = , tanói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ;
3 ; 5
Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau :
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ
2
=
Khi đó :
64
32+
+ =
64
32
−
−
Nếu
d
cb
a
= thì
db
cadb
cad
cb
a
−
−
=+
a
= = k (1)Khi đó : a = k.b ; c = k.d
db
d.kb.kdb
ca
=+
+
=+
+
(2) ( b+d 0≠ )
kdb
d.kb.kdb
ca
cadb
cad
cb
a
−
−
=+
cb
ecafdb
ecaf
ed
cb
++
15,03
15,71845,03
615,0118
645,0
15,03
1
=++
++
c2
B78A
Trang 234 Củng cố: (7’)
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
Hoạt động 1: Tìm số chưa biết
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
- Lớp nhận xét
*HS:
- HS : Nêu cách làm
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
1 Tìm số chưa biết
Bài 60/SGK
a (3
1.x) : 3
2
= 14
3 : 5
2(3
1.x) : 3
2
= 483
⇒3
1 x= 4
83 3
2 ⇒3
1 x = 5
24
1 ⇒x= 15
81
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15⇒x = 1,5
Trang 24Hoạt động 2 : Các bài toán có liên
quan đến dãy tỉ số bằng nhau
- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và
cho biết cách làm
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết cách làm
- Cho Hs tìm thêm các cách khác
nữa
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
- Hoạt động nhóm
Hoạt động 3 : (Các bài tốn về
chứng minh
- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động
nhóm
- Hoạt động nhóm
- Làm bài 64/SGK
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn
- Hoạt động nhóm
a = 3b=
2
a = 3
b
= 4
c ⇒2
a = 6
b2
= 12
c3
=
1262
c3b2a
−+
−+
Tacó :
8
x
= 12
y = 15
z
=
15128
zyx
−+
−+
= 105 = 2
⇒ x = 16 ;y = 24 ; z = 30
3 Các bài tốn về chứng minh
Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d
Ta có :
9
a
=8
b
=7
c
=6
d
=68
db
- Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn
số thập phân vô hạn tuần hoàn »
Ngày soạn:10/09/11
Ngày dạy: 20/09/11
Tuần 7 §8 Số thập phân hữu hạn.
Tiết 13 Số thập phân vơ hạn tuần hồn
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vơ hạn tuần hồn.Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì cĩ thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vơ hạn tuần hồn
2 Kĩ năng:
Kí duyệt của TT
Trang 25Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.
Hoạt động 1 : Số thập phân hữu
hạn Số thập phân vơ hạn tuần
1,48 gọi là số thập phân hữu hạn.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi
bài
*GV : Viết phân số
12
5 dưới dạng
Ta thấy phép chia này khơng bao
giờ chấm dứt Nếu tiếp tục ta thấy
chữ số 6 trong thương được lặp đi
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân
vơ hạn tuần hồn.
3
dưới dạng sốthập phân
Ta cĩ:
100 0
0,15 120
200 0
Ta cĩ:
5,0 12 20
80 80 8
0,4166…
Trang 26lặp lại Khi đó ta nói số thập phân
được lặp đi lặp lại vô hạn
- Số 6 gọi là chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn
hạn tuần hoàn Cho biết chu kì là
bao nhiêu ?
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét.
Hoạt động 2 Nhận xét.
*GV : Cho biết cặp phân số nào
sau đây viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc số thập
phân vô hạn tuần hoàn ?
2
- Nêu các đặc điểm chung của các
phân số này ?
- Có nhận xét gì về đặc điểm khác
nhau của các cặp phân số này ?
Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.
- Nếu một phân số tối giản với
mẫu dương không có ước nguyên
tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn
-Nếu một phân số tối giản với mẫu
dương mà mẫu có ước nguyên tố
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?
Trong các phân số sau đây phân
số nào viết được dưới dạng số
*Nhận xét
Ta thấy phép chia này không bao giờ chấmdứt Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6 trongthương được lặp đi lặp lại Khi đó ta nói số
thập phân 0.4166… là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Số 0,4166… được viết gọn là0,41(6)
- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đilặp lại vô hạn
- Số 6 gọi là chu kì của số thập phân
vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
2 Nhận xét.
- Nếu một phân số tối giản với mẫudương không có ước nguyên tố khác 2 và 5thì phân số đó viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương
mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn tuần hoàn
phân hữu hạn vi:
25
275
30 = 2.3.5 có ước nguyên tố 3 khác 2 và 5
Ta có:
30
7 = 0,2333…= 0,2(3)
?
- Phân số viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn:
.5,014
7
;136,012517
;26,050
13
;25,041
- Phân số viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn
Trang 27thập phân hữu hạn, phân số nào
viết được dưới dạng số thập phân
vơ hạn tuần hồn ? Viết dạng
thập phân của các phân số đĩ
14
7
;45
11
;125
17
;50
Người ta đã chứng minh được
rằng mỗi số thập phân vơ hạn tuần
hồn đều là một số hữu tỉ
Ví dụ:0,(4) = (0,1) 4 =
9
44.9
)
4(2,045
11
;)3(8,06
số hữu tỉ
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn,vô hạn tuần hoàn
- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK
- Làm tại lớp bài 67/SGK
Trang 28- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Làm bài 68a/SGK
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Viết các số dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
- Hoạt động nhóm bài
85,87/SBT( yêu cầu các nhóm có
giải thích rõ ràng)
- Hs dùng máy tính và ghi kết quả
a.2,(83); b.3,11(6)
c.5,(27) ;d.4,(264)
- Hs tự làm bài 71/SGK
- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT
Hoạt động 2: Viết số thập phân
dưới dạng phân số tối giản.
a 0,32 ;b.-0,124 ;c 1,28;d -3,12
- GV có thể hướng dẫn Hs làm 88
a, 88b,c Hs tự làm và gọi lên bảng
- Hoạt động nhóm bài 89/SBT
*HS:
a 258 ;b −5031 ;c 3225 ;d −2578
- Hoạt động nhóm bài 89/SBT
Hoạt động 3: Bài tập về thứ tự.
*GV:
- Bài 72/SGK: Các số 0,(31) và
0,3(13) có bằng nhau không?
- Tương tự làm bài 90/SBT
1 Viết các số dưới dạng số thập phân vô
hạn
Bài 69/SGK
a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)Bài 71/SGK
b 0,(34) = 34 0,(01) = 34
99
1 = 9934
c)0,(123) =123.0,(001)=123
999
1
=999
123
=333
41Bài 89/SBT
0,0(8)=
10
1.0,(8)=
10
1 8.0,(1)=
10
1.8
9
1
=454
0,1(2) =
10
1 1,(2) =
10
1.[1 + 0,(2)]
= 10
1 [ 1 + 0,(1).2] =
9011
0,(123) =
10
1 1,(23) =
10
1.[1+ 23.(0,01)]
= 10
1 99
122 = 495
61
3 Bài tập về thứ tự.
0,(31) = 0,3(13)Vì: 0,(31) = 0,313131…
Trang 29*Nhận xét
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần
Kí duyệt của TT
Trang 30thập phân 4,3 với vị trí số 4 và số 5 trên
trục số ?
- So sánh về khoảng cách vị trí của số
thập phân 4,9 với vị trí số 4 và số 5 trên
trục số ?
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần
với số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3
hơn so với 5 nên ta viết 4,3 ≈ 4
Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên ta
-Yêu cầu học sinh làm ?1
Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ
phận còn lại Trong trường hợp số
nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng
thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận
còn lại Trong trường hợp số nguyên thì
Kí hiệu: “≈” đọc là gần bằng hoặc xấp
xỉ.
* Tóm lại:
Để làm tròn một số thập phân đến hàngđơn vị ta lấy số nguyên gần với số đónhất
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên
bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
Ví dụ:
- Làm tròn số 86,149 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 86,149 ≈ 86,1
- Làm tròn số 542 đến hàng chục:
542 ≈ 540
* Trường hợp 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Ví dụ:
- Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thậpphân thứ hai: 0,0861 ≈ 0,09
- Làm tròn số 1537 đến hàng trăm:
1537 ≈ 1600
?2
a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ ba : 79,3826 ≈79,383
b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ hai: 79,3826 ≈79,38
c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 79,3826 ≈79,4
Trang 31- Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui tắc làm tròn số.
- Làm các bài tập 73,74,76/SGK
Hoạt động Thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả
*GV:
- Cho HS làm bài 99/SBT
- Yêu cầu HS sử dụng máy tính
để tìm kết quả
- Làm bài 100/SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn
đến chữ số thập phân thứ hai
*HS: Hai học sinh lên bảng thực
hiện
Học sinh dùng máy tính trong
1 Thực hiện phép tính rồi làm trịn kết quả.
Bài 99/SBT
a 132= 1,666… ≈1,67
b 571= 5,1428… ≈ 5,14
c 4113 = 4,2727… ≈4,27Bài 100/SBT
a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 ≈ 9,31
b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) ≈4,77
c 96,3 3,007 ≈289,57
d 4,508 : 0,19 ≈23,73
Trang 32bài 100.
*GV: yêu cầu học sinh dưới lớp
nhận xét và đánh giá
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Áp dụng qui ước
làm tròn số để ước lượng kết
quả.
-GV reo bảng phụ ghi sẵn các
yêu cầu:
- Làm tròn các thừa số đến chữ
số ơ’ hàng cao nhất
- Tính kết quả đúng,so sánh
với kết quả ước lượng
- Tính giá trị làm tròn đến
hàng đơn vị bằng hai cách
Cách 1: Làm tròn các số
trước
Cách 2: Tính rồi làm tròn kết
quả
*HS: Hoạt động theo nhĩm
Ghi kết quả vào bảng phụ và đại
diện nhĩm lên trình bày
Hoạt động 3 Một số ứng dụng
của làm tròn số trong thực tế.
- Cho HS hoạt động nhóm
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 ≈ 11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11
b 7,56 5,173Cách 1:7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:7,56 5,173 ≈ 39,10788 ≈39
c 73,95 : 14,2Cách 1:73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5C:
73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5
d 21,737,.30,815Cách 1:
3,7
815,0.73,21
≈
7
1.21
≈3Cách 2:
3,7
815,0.73,21
≈ 2,42602 ≈ 2
4 Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số
- Làm thêm bài 104,105/SBT
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : (2’)
- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau
Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”
Ngày soạn: 24/09/11
Ngày dạy: 04/10/11
Tuần 9 Tiết 17 §11 Số vơ tỉ Khái niệm về căn bậc hai
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Học sinh hiểu được số vơ tỉ
Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai
2 Kĩ năng:
Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vơ tỉ
Kí duyệt của TT
Trang 33Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số bất kì không
A; SAEBF ? (m2)⇒ SABCD = ? SAEBF ;
b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0)
Người ta chứng minh rằng không có
một số hữu tỉ nào mà bình phương
Trang 34Vậy Độ dài của cạnh AB là :
cĩ phải là số thập phân vơ hạn tuần
hồn khơng ? Tại sao ?.:
Người ta nĩi số
1,4142135623730950488016887…
là số thập phân vơ hạn khơng tuần
hồn và cịn được gọi là số vơ tỉ.
- Số vơ tỉ là gì ?
Tập hợp các số vơ tỉ được kí hiệu là I.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 : Khái niệm căn bậc
Tương tự, 2 và -2 cĩ phải là căn bậ
hai của 4 khơng ? Tại sao ?
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tìm căn bậc hai của 16
Số dương a cĩ đúng hai căn bậc hai,
một số dương kí hiệu là a , một số
âm kí hiệu là − a Số 0 chỉ cĩ một
căn bậc hai là số 0, viết : 0 =0
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Số dương 1 cĩ mấy căn bậc
hai ?
Khơng được viết a2 = ±a (a>0).
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.
1,4142135623730950488016887…
là số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn và cịn
được gọi là số vơ tỉ.
*Kết luận:
Số vơ tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân vơ hạn khơng tuần hồn
Tập hợp các số vơ tỉ được kí hiệu là I.
2 Khái niệm căn bậc hai.
Căn bậc hai của 16 là -4 và 4
- Số dương a cĩ đúng hai căn bậc hai, một sốdương kí hiệu là a , một số âm kí hiệu làa
− Số 0 chỉ cĩ một căn bậc hai là số 0,viết : 0 =0
25 =5 và − 25 = −5
4 Củng cố:
- Cho HS nhắc kại thế nào là số vô tỉ? Khái niệm căn bậc hai của số x không âm? Lấy VD
- Hoạt động nhóm bài 82,83/SGK
5 Hướng dẫn dặn dị về nhà : Học bài+ làm các bài tập cịn lại.
Trang 35Học sinh hiểu được khái niệm số thực.
Biết cách biểu diễn số thực trên trục số.
*GV : Trong các số sau đây, số nào là số
hữu tỉ , số nào là số vô tỉ ?
2
;7
13
;234,0
;234,0
;5
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy các
;234,0
;5
Trang 36Cách viết x∈R cho biết điều gì ?.
- Nếu a là số thực, thì a được biểu diễnở
;3
12
;3
;5
;3
12
;3
;5
3
;2
- Xem lại bài
- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau
Củng cố kiến thức về số thực Thấy mối quan hệ về các tập hợp số đã học
Học sinh thấy sự càn thiết các tập hợp số N đén Z, Q và R
2 Kĩ năng:
Kí duyệt của TT
Trang 37Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính trong R, tìm
x, tìm căn bậc hai của một số
- Cho học sinh hoạt động theo nhóm
-Từ giá trị của x;y hãy so sáng x ;y ?
- Cho học sinh hoạt động theo nhóm
Hoạt động 2 : Tính giá trị của biểu
4
3 = (0,36–36):(3,8+0,2)
= (-35,64) : 4= -8,91
Trang 38*HS : Thực hiện
-Hãy tìm các giá trị của x ?
- Cho học sinh hoạt động theo nhóm
Trang 39& HS
Hoạt động 1:Ôn tập lí thuyết
*Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau
1, Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2, nhân chia hai số hữu tỉ
3, Giá trị tuỵệt đối của một số hữu
tỉ
4, Phép toán luỹ thừa:
- Tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số
-luỹ thừa của luỹ thừa
-Luỹ thừa của một tích
-Luỹ thừa của một thương
*Hãy viết dạng tổng quát các quy
tắc sau:
1,Tính chất của tỉ lệ thức
2,Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3,Khi nào một phân số tối giản
được viết dưới dạng số thập phân
hữu hạn, khi nào thì viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
Học sinh thảo luận nhóm
Hoạt động 2:ôn tập bài tập
GV: Làm bài tập số 97 SGK
Học sinh hoạt động cá nhân
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập
c a
.
d a
.
- Luỹ thừa: với x,y ∈Q, m,n ∈N
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
x = x nếu x ≥0 -x nếu x <0+am an= am+n
+ am: an= am-n (m >=n x ≠0)+(am)n= am.n
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
c a
+
+
=
d b
c a
c (-2,5).(-4).(-7,9)=((-2,5).(-4)).(-7,9)=-7,913(-0,375).4
−
Trang 402 Kĩ năng:
- Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập
- Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài toán thực tế