Đ4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉCộng, trừ, nhân, chia số thập phân I - Mục tiêu - Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Tơng tự định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự
Trang 1- Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số N, Z, Q và bài 1.
- Thớc thẳng chia khoảng, phấn màu
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học, thống nhất cách chia nhóm
và làm việc theo nhóm trong lớp
? Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu
phân số bằng nó?
- Giáo viên : các phân số bằng nhau đều
biểu diễn cùng một số, số đó là số hữu tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
- GV treo bảng phụ vẽ sơ đồ và bài 1
- Yêu cầu HS làm bài tập 1
GV gọi HS nhận xét, chuẩn hoá kiến
thức
HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
? Hãy biểu diễn các số nguyên - 2; - 1; 2
- HS trao đổi, thảo luận và rút ra nhận xét
Trang 2GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài
Cho hai số hữu tỉ 0,75 và – 5
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS làm ví dụ vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét, chuẩn hoá kiến
? Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập
hợp các số nguyên Z, từ đó phát biểu quy
tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ Q ?
- Yêu cầu HS làm ví dụ trong SGK
GV gọi một HS lên bảng trình bày lời
giải
GV gọi HS nhận xét, chuẩn hoá kiến
thức
- Yêu cầu HS tiếp tục làm ?2
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu các
HS chấm chéo bài cho nhau và thông báo
* Quy tắc : ( SGK- Trang 9).
Với mọi x, y, z ∈ Q :
x y z+ = ⇒ = −x z y VD: Tìm x biết 3 x 1
Trang 4- HS nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
qui tắc nhân hai số hữu tỉ
? Viết dới dạng công thức tổng quát
- Yêu cầu HS làm ví dụ
1 Nhân hai số hữu tỉ.
- HS trả lời
- HS phát biểu qui tắc
* Tổng quát : Với x,y∈Q, x=a, y= c
b d ta có : x.y= ì =a c a.c
b d b.d
* Ví dụ :
Trang 5? Phép nhân số hữu tỉ có tính chất nào ?
- GV treo bảng phụ đã ghi các tính chất
HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ.
? Với x, y∈Q, x= a, y= c
b d(y≠0), ápdụng qui tắc chia phân số để thực hiện
phép tính x :y
- Yêu cầu HS làm ví dụ
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét, chuẩn hoá kiến
thức
- Yêu cầu HS làm bài tập 12(SGK-Trang
12)
GV lu ý: Mỗi câu có thể có nhiều đáp số,
cần cho HS kiểm tra các đáp số tìm đợc
- GV giới thiệu tỉ số của hai số hữu tỉ
? Lấy một vài ví dụ về tỉ số của hai số
GV chia nhóm ra thực hiện , nếu nhóm
nào nhanh nhất sẽ chiến thắng
* Chú ý: Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (
y 0≠ ) là thơng của phép chia x :y hay x
NS :22/08/2013
NG :
Trang 6Đ4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
HĐ 1: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ.
? Tơng tự khái niệm giá trị tuyệt đối
của số nguyên, phát biểu khái niệm giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Yêu cầu HS làm ?1
? Công thức xác định giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ ?
- GV treo bảng phụ với nội dung sau:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
? Nêu qui tắc chia hai số thập phân
- Yêu cầu HS tìm hiểu thông tin cách
chia trong SGK sau đó áp dụng để làm
−
b 0,245 2,134 0,245− = + −( 2,134) = −(2,134 0,245− ) = −1,889
c (−5,2 3,14) = −(5,2.3,14) = −16,328
Trang 7- Yêu cầu cá nhân HS thực hiện ?3
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu
các HS chấm chéo bài cho nhau và
- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 19,yêu
cầu HS thảo luận nhóm sau đó cử đại
?3 HS hoạt động cá nhân.
Đáp:
a -3,116 + 0,263 = -(3,116 – 0,263) = -2,853
- Rốn kỹ năng so sỏnh cỏc số hữu tỉ, tớnh giỏ trị biểu thức, tỡm x
- Phỏt triển tư duy học sinh qua dạng toỏn tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
**Thỏi độ:
-Thỏi độ học tập tớch cực liờn hệ với cỏc kiến thức đó học, vừa luyện giải vừa ụn kiến thức cũ
Trang 8- GV yêu cầu hai HS lên bảng trình bày
lời giải ứng với hai trờng hợp
Lu ý: đối với HS trung bình thì chỉ cần
tính giá trị của biểu thức M và N
- GV chốt lại dạng bài tính giá trị của
biểu thức: nếu có thể rút gọn giá trị của
chữ (biến) và biểu thức thì ta sẽ thực
hiện rút gọn trớc khi thay giá trị để tính
giá trị của biểu thức
HĐ 2: Giải bài tập 24 SGK.
- Yêu cầu HS thực hiện bài tính nhanh
? Quan sát các thừa số trong tích để
nhân một cách thích hợp
? Vận dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng để thực hiện các
* Với a = 1,5 và b = −0,75 ta có:
M = 1,5 + 2.1,5.(−0,75) −(−0,75) = 1,5 − 2,25 + 0,75 = 0
N = 1,5 : 2 − 2 : (−0,75) = 0,75 + 8 3 8 3 5
N = −1,5 : 2 − 2 : (−0,75) = −0,75 + 8 3 8 111
b [( 20,83).0,2 ( 0,97).0,2 :− + − ]
Trang 9- Cách làm các dạng toán có liên quan
đến giá trị tuyệt đối : thông thờng là chia
trờng hợp hoặc bình phơng để làm mất
dấu giá trị tuyệt đối
- Lu ý kết quả phép chia hai số thập
**Kĩ năng
- Cú kỹ năngvận dụng cỏc quy tắc nờu trờn trong tớnh toỏn trong tớnh toỏn
- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học
Trang 10HĐ 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
? Tơng tự định nghĩa luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số nguyên, hãy
phát biểu định nghĩa luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- GV thông báo khái niệm cơ số, số
mũ và qui ớc về số mũ 1 và 0
? Nếu viết dới dạng phân số, hãy biểu
diễn luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ
? Phát biểu qui tắc nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số của số nguyên, để từ
đó suy ra công thức nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số của số hữu tỉ
công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trang 11Gäi HS lªn b¶ng tr×nh bµy.Yªu cÇu rót
ra c«ng thøc tÝnh luü thõa cña luü
thõa
- GV treo b¶ng phô phÇn ?4 yªu cÇu
HS lªn b¶ng ®iÒn vµo b¶ng phô
Trang 12HS 1 : Bài tập 39 (SBT-Trang 9).
HS 2 : Bài tập 30 (SGK-Trang 19)
3 Bài mới.
HĐ 1: Luỹ thừa của một tích
- Yêu cầu HS làm ?1
GV thu 1 số phiếu để kiểm tra và nhận
xét
? Qua hai ví dụ trên, hãy cho biết cách
tính luỹ thừa của một tích
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu
các HS chấm chéo bài cho nhau và
thông báo điểm
? Viết 27 dới dạng luỹ thừa bậc ba rồi
thực hiện phép tính
HĐ 3: Củng cố
- Phân biệt sự khác nhau giữa luỹ thừa
của một tích và phép nhân luỹ thừa;
luỹ thừa của một thơng và chia hai luỹ
?4HS hoạt động cá nhân.
a
2 2
2 2
2,52,5
Trang 13GV gäi HS nhËn xÐt, chuÈn ho¸ kiÕn
Trang 14dụng công thức tính luỹ thừa của một
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu các
HS chấm chéo bài cho nhau và thông
+ Cho Hs tỡm hiểu số mũ õm
+ Chỳ ý: Với luỹ thừa cú cơ số
õm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là
số dương và ngược lại
81( 3) ( 3) ( 3) ( 3)
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và cỏc số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
** Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc
II - Chuẩn bị
Trang 15- Bảng phụ, phấn màu, nam châm.
12,517,5?
- Từ cách viết thứ hai, GV giới thiệu
khái niệm trung tỉ, ngoại tỉ
- Yêu cầu HS làm ?1
? Cho tỉ số 2,3 : 6,9 Hãy viết một tỉ số
nữa để hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu
các HS chấm chéo bài cho nhau và
Trang 162, 4 )
−
Hãy chọn đáp số đúng:
) 827
Trang 17bµy lêi gi¶i
GV gäi HS nhËn xÐt, chuÈn ho¸
1,5 3,6, 1,5 2
2 =4,8 3,6 = 4,8 4,8 3,6, 4,8 2
2; I: -63; N: 14; H: -25; T: 6; N: -0,84Y: 41
Trang 18- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
H§ 1: TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng
Trang 19- GV giới thiệu tính chất trên còn đợc
mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau
- GV lu ý tính tơng ứng của các số
hạng với dấu +, −trong các tỉ số
-Yêu cầu HS làm bài 54 SGK
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu
các HS chấm chéo bài cho nhau và
Trang 20- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
D¹ng 1 :Bµi to¸n chia tØ lÖ
- Gäi HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i
GV kiÓm tra vµ chuÈn ho¸ kiÕn thøc,
nhËn xÐt
D¹ng 2: T×m x H§ 2: Gi¶i bµi tËp 60 SGK
Trang 21- GV gọi hai HS lên bảng trình bày lời
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
GV kiểm tra và chuẩn hoá kiến thức,
nhận xét
HĐ 5: Củng cố
- Cách áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để giải quyết các bài toán
Trang 22+ kĩ năng nhận biết số thập phõn hữu hạn và số thập phõn vụ hạn
+ Kĩ năng viết số thập phõn vụ hạn tuần hoàn theo chu kỡ
qua ví dụ HS đã thực hiện trên bảng
- GV giới thiệu khái niệm chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn và cách viết
số thập phân vô hạn tuần hoàn theo chu
910,010101 0,(01)
9917
1,545454 1(54)
11
Trang 23Các phân số này tối giản cha?
Mẫu chứa thừa số nguyên tố nào?Phân số
tối giản phải có mẫu >0 ntn thì viết đợc
dới dạng số thập phân hữu hạn?
T2 đối với số thập phân vô hạn? Yêu cầu
HS thực hiện phân tích các mẫu số trong
các ví dụ trên ra thừa số nguyên tố để rút
- Yêu cầu HS thực hiện phần ? SGK.
- GV thông báo kết luận số hữu tỉ là số
biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
HĐ 3: Củng cố
- Cách xác định một phân số tối giản
biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn hay vô hạn tuần hoàn
- Yêu cầu HS làm bài tập 65 SGK
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu các
HS chấm chéo bài cho nhau và thông báo
tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
có mẫu là 12, chứa thừa số nguyên tố là 3&2
⇒Phân số tối giản với mẫu dơng, mẫu không chứa các ớc nguyên tố khác 2& 5 thì đợc viết dới dạng STPHH
Phân số tối giản với mẫu dơng, mẫu chứacác ớc nguyên tố khác 2& 5 thì đợc viết dớindạng STP vô hạn tuần hoàn
- Phân số 6 2
− = − viết đợc dới dạng số thậpphân hữu hạn.( có mẫu là 25 = 52 không có ớcnguyên tố khác 2&5)
- Phân số 7
30 viết đợc dới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn.( 30 = 5.3.2 có chứa các ớcnguyên tố khác 2&5)
Kết luận: Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bằng
một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn và ngợc lại
Trang 24- Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,
vô hạn tuần hoàn
** Kĩ năng
- Rèn kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại
- Kĩ năng sử dụng máy tính để đổi phân số thành số thập phân và ngược lại
- GV gäi hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi
gi¶i( sö dông m¸y tÝnh)
GV gäi HS nhËn xÐt, chuÈn ho¸ kiÕn
3 Bµi tËp 71 (SGK-Trang 35).
1 0,111 0,(1)9
1 0,010101 0,(01)99
10,001001001 0,(001)999
4 Bµi tËp 70 (SGK-Trang 35).
Trang 25GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu
các HS chấm chéo bài cho nhau và
Trang 26- Học sinh nắm và biết vận dụng cỏc qui ước làm trũn số Sử dụng đỳng cỏc thuật ngữ nờu trong bài.
khá giỏi so với học sinh cả trờng ?
Trong bài toán này ta thấy tỉ số phần
trăm của HS khá giỏi của trờng là số thập
phân vô hạn
Để cho dễ nhớ và dễ so sánh ngời ta
th-ờng làm tròn số
0,(37) + 0,(62)= 0,(01).37 +0,(01).62 =37 62 1
thấy đợc ý nghĩa của việc làm tròn số
- GV thông báo ý nghĩa việc làm tròn số:
nó giúp ta dễ nhớ, ớc lợng nhanh kết quả
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)
? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất
? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất
- Yêu cầu học sinh làm ?1.
5
4,9 4,5
4,3 4
- Kí hiệu: 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5(≈ đọc là xấp xỉ)
Trang 27HĐ 3: Củng cố
- Yêu cầu HS làm bài tập 73 SGK
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu các
HS chấm chéo bài cho nhau và thông báo
HS 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
HS 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng
đơn vị, hàng chục
3 Bài mới.
Hoạt động1 Luyện tập :
Trang 28Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò & Nội dung
Gv: Đọc đề bài và cho biết bài
toán đã cho điều gì, cần tính điều
- Các hoạt động như bài tập 78
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3
Cách 1: ≈ 22.1
Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2
Hoạt động2 : Hướng dẫn sử dụng máy tính và bảng tính Excel
** Đối với máy tính FX 500MS chỉ làm tròn các chữ số ở phần thập phân
để làm tròn số phần thập phân có thể sử dụng máy tính để làm tròn bàng cách cài đặt nhấn mode mode mode mode => trên màn hình xuất hiện Fĩx (1) chọn 1 xuất hiện Fĩx 0-9 chọn số chữ số thập phân cần giữ lại khi làm tròn nhấn bằng số ( VD Nếu ta chọn 2 nghĩa là giữ lại 2 chữ số phần thập phân
** Khi sử dụng máy vi tính ta sử dụng bảng tính Excel bằng cách nhấn hàm ROUND với ví dụ tính điểm như bài tập Ví dụ:
=ROUND(M11,-2) Ô đang nhập công thức lấy kết quả của ô M11 và làm tròn kết quả đó tới hàng trăm ( tròn trămHướng dẫn sử dụng máy tính và bảng tính Excel
** Đối với máy tính FX 500MS chỉ làm tròn các chữ số ở phần thập phân
Trang 29để làm trũn số phần thập phõn cú thể sử dụng mỏy tớnh để làm trũn bàng cỏch cài đặt nhấn mode mode mode mode => trờn màn hỡnh xuất hiện Fĩx (1) chọn 1 xuất hiện Fĩx 0-9 chọn số chữ số thập phõn cần giữ lại khi làm trũn nhấn bằng số ( VD Nếu ta chọn 2 nghĩa là giữ lại 2 chữ số phần thập phõn
** Khi sử dụng mỏy vi tớnh ta sử dụng bảng tớnh Excel bằng cỏch nhấn hàm
ROUND với vớ dụ tớnh điểm như bài tập Vớ dụ: =ROUND(M11,-2) ễ đang nhập cụng thức lấy kết quả của ụ M11 và làm trũn kết quả đú tới hàng trăm ( trũn trăm) khi nhập số vào cần làm trũn vào ụ M11 ta cú ngay kết quả cần làm trũn trăm trong ụ
ta vừa nhập cụng thức
4 Củng cố: (5')
- Giỏo viờn treo bảng phụ nội dung phần ''Cú thể em chưa biết'', hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động
- Qui ước làm trũn số: chữ số đầu tien trong cỏc chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thỡ
ta giữ nguyờn bộ phận cũn lại, nếu lớn hơn 5 thỡ cộng thờm 1 vào chữ số cuối cựng
• - Rốn kĩ năng diễn đạt bằng lời
• Kĩ năng tớnh căn bậc hai của một số chớnh phương khụng õm, Kĩ năng sử dụng mỏy tớnh cầm tay để tớnh giỏ trị gần đỳng của căn bậc hai của một số khụng õm
** Thỏi độ
- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khoa học
II - Chuẩn bị
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (SGK-Trang 41)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 = 6b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) = 3− 2 −
Trang 30- GV treo bảng phụ hình vẽ bài toán
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Yêu cầu HS làm bài tập 82 SGK
GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu các
HS chấm chéo bài cho nhau và thông báo
Trang 31- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ
túi để làm bài tập 86 (SGK-Trang 42)
NG:
Tiết 18: Số thực
I - Mục tiêu
** Kiến thức
• Học sinh biết được số thực là tờn gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vụ tỉ Biết
được cỏch biểu diễn thập phõn của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
• Thấy được sự phỏt triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
Trang 32- Yêu cầu làm bài tập 87 (SGK-Trang
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra một số thông tin về
- Học sinh suy nghĩ trả lời
Đáp: Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn cóhoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
* Ví dụ: So sánh 2 số
a) 0,3192 < 0,32(5) b) 1,24598 > 1,24596
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trêntrục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 sốthực
- Trục số gọi là trục số thực
Trang 33- Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu cả lớp làm bài
d) −1, 9 0765 < −1,892
2 Bài tập 92 (SGK-Trang 45)
- Học sinh thảo luận nhóma) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 < 1,5 < 1< 0 < 1 < 7,4
Trang 34GV đa đáp án và thang điểm yêu cầu
các HS chấm chéo bài cho nhau và
thông báo điểm
HĐ 4: Giải bài tập 95 SGK.
? Tính giá trị các biểu thức
? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- Gọi 2 học sinh trình bày trên bảng
GV gọi HS nhận xét, chuẩn hoá kiến
* Về nhà học bài và làm bài tập NS:27/09/2013
- ễn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xỏc định giỏ trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, qui tắc cỏc phộp toỏn trong Q
- Rốn luyện cỏc kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh trong Q, tớnh nhanh tớnh hợp lớ (nếu cú thể) tỡm x, so sỏnh 2 số hữu tỉ
Trang 35? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,
lấy ví dụ minh hoạ
? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối
- Yêu cầu HS hoàn thành vế còn lại
Trang 36? x + = 31
3 ⇒ x + = ?1
3
- Gọi 2 học sinh trình bày trên bảng
GV gọi HS nhận xét, chuẩn hoá kiến
tính toán để đạt kết quả nhanh nhất,
thuận tiện nhất
Ký duyệt của tổ chuyên môn
NS:04/10/2013
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép
toán trong R Hớng dẫn sử dụng máy tính cầm tay
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic.
II - Chuẩn bị
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
III - các hoạt động dạy, học
- Tính chất cơ bản:
Nếu ⇒ a.d = c.b
Trang 37? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức.
? Theo giả thiết ta có điều gì
? Dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau để xác định x, y, z
GV thu 1 số phiếu kiểm tra, nhận xét và
chuẩn hoá kiến thức
? Định nghĩa căn bậc hai của một số
- Lu ý cho học sinh vận dụng linh hoạt
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải
quyết một số bài toán thực tế có liên
quan đến việc chia tỉ lệ
- Chú ý khái niệm về căn bậc hai của một
Trang 38- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã
làm để tiết sau kiểm tra
- Chú ý các dạng bài tập có liên quan đến
tính toán, tìm x và các bài toán thực tế có
liên quan đến việc chia tỉ lệ
* Về nhà học bài và làm bài tập
Ký duyệt của tổ chuyờn mụn
NS:11/0/2013
NG:
Tiết 22: Kiểm tra chơng I
I - Mục tiêu
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán
Cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển
vế, nhân chia số hữu
tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
số bằng nhau
Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau.
thập phân.
Số câu
CĐ 4: tập Căn bậc
Trang 39Phần I: Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 : Kết quả của phép tính : 56.53 là :
Phần II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1 : Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí ( nếu có thể ).
Bài 3 : Hởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội 3 chi đội 7A, 7B, 7C, đã thu đợc
tổng 120kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu đợc của 3 chi đội lần lợt tỉ lệ với 9 :7 :
8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội đã thu đợc ?
Trang 40- Làm lại bài kiểm tra vào vở.
- Xem trớc bài “Đại lợng tỉ lệ thuận”
Ký duyệt của tổ chuyên môn
- Học sinh biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
- Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu đợc tính chất của hai