GV vào bài mới: GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ.. b Số hữu tỉ đợc viết dới dạng b a a, b∈Z;b≠0 biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ
* Kỹ năng: - Biết biểu diễn số h ữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
-Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.
* Thái độ : Cẩn thận trong tính toán
II- Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng,phấn màu
Bảng 1:(kiểm tra bài cũ)
Bảng 2:Trong cỏc trường hợp sau, trường hợp nào cú cỏc số biểu diễn cựng một số hữu tỉ:
1
; 2
; 4 ,
0 ; C.0 , 5 ; 0 , 25 ; 0 , 35 ; 0 , 45; D
9
5
; 8
5
; 7
5
;
5 − − −
−
Hày chọn cõu trả lời đỳng
Bảng 3:Núi mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đỳng:
1)Là số hữu tỉ dương2)Là số hữu tỉ õm
3)Khụng là số hữu tỉ õm cũng khụng là số hữu tỉ dương
4) Khụng là số hữu tỉ
5)Vừa là số hữu tỉ õm vừa là số hữu tỉ dương
2 Học sinh : ụn tập cỏc kiến thức đó học ở lớp 6:
+Phõn số bằng nhau
+Tớnh chất cơ bản của phõn số
+Quy đồng mẫu cỏc phõn số
+So sỏnh số nguyờn, so sỏnh phõn số
Biễu diễn số nguyờn trờn trục số
III- Hoạt động dạy học:
1/ổn định lớp (1')
2/ Kiểm tra bài cũ:(4')
Bảng 1: Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(2 học sinh )
15 3
1 5 ,
0 =− = =
−
d)
38 7
7
19 7
Trang 2GV vào bài mới: GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu
tỉ
GV ghi tờn chương , tờn bài
HS điền vào chỗ trống
1 Số hữu tỉ VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 27
5
làcác số hữu tỉ
b) Số hữu tỉ đợc viết dới
dạng b
a (a, b∈Z;b≠0)
biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục số
GV hướng dẫn HS biểu diễn
HS làm theo hướng dẫncủa GV
HS làm theo hướng dẫncủa GV
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4
5 trên trục số
4 5
0 1 2VD2:Biểu diễn
Trang 3SGK và nhấn mạnh :trước hết
phải viết phân số dưới dạng
mẫu dương
*GV giới thiệu:Trên trục số điểm
biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x
H:Em hiểu thế nào là điểm
*GV:Ta đã biết cách so sánh hai
phân số Vì mọi số hữu tỉ đều viết
dưới dạng phân số nên để so sánh
hai số hữu tỉ, ta có thể viết chúng
dưới dạng phân số có mẫu dương
rồi so sánh hai phân số đó
4 15
10 3
2 5
2 10
2 2 ,
; 3
7 3
ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu d¬ng
- Biểu diễn phân số
Trang 44/ H
ớng dẫn học ở nhà:(2')
-Làm cỏc bài tập số 1,2,3 –SGK trang 7-8
-ễn tập cỏc quy tắc cộng ,trừ phõn số ; quy tắc chuyển vế đó học ở lớp 6
IV rút kinh nghiệm giờ dạy
nhận xét của bgh
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
* Thái độ : Cẩn thận trong tính toán
II- Chuẩn bị :
1 Giáo viên : SGK,SBT, thước thẳng cú vạch chia
2 Học sinh ụn tập những kiến thức sau :
27
; 7
5 28
20
; 4
3 32
24
; 4
3 20
15
; 5
4 15
24
; 20
4 3
−
Trang 5Bài 3-SGK
a)
77
21 11
3
; 77
22 7
2 7
22< −
−
Vậy x< yc)
4
3
; 4
3 75 ,
x-y với x, x-y là số hữu tỉ trong
bài 3a(đã kiểm tra bài cũ ở
-VËn dông tính toán nh phân số
H:Phát biểu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu dương?
H:Phất biểu quy tắc quy tắc cộng
hai phân số không cùng mẫu?
H:Phát biểu quy tắc trừ hai phân
số?
*GV khẳng định:LMỗi số hữu tỉ
đều có một số đối
GV gọi HS lên ghi quy tắc
GV yêu cầu HS theo dõi ví
dụ SGK
Gọi hai HS lên bảng làm ?1
*GV khẳng định:Phép cộng số
hữu tỉ cũng có các tính chât giao
hoán, kết hợp, cônghj với số 0
Hai HS lên bảng thựchiện
HS nhận xét
TL :Viết số hữu tỉ dưới dạng
phân số có cùng mẫu dươngrồi thực hiện phép tính như ởphép cộng, trừ phân số ở lớp 6
6 15
5 5
2 3 1
4 , 0 3
1 4 , 0 3
1 )
15
1 15
10 15
9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
= +
= +
= +
=
− +
=
− +
b a
1 Céng trõ hai sè h÷u tØ (10')
a) Q
uy tắc:
m
b y m
a
x= ; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
6 15
5 5
2 3 1
4 , 0 3
1 4 , 0 3
1 )
15
1 15
10 15
9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
= +
= +
= +
=
− +
=
− +
b a
Trang 62/Quy t¾c chuyÓn vÕ: Quy tắc :
3
= +
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
3 7 2
4
3 7
2
) 6 1 2
1 3 2
3
2 2
1 )
=
= +
b x
x
x a
Hai HS thực hiện bài 6a,b
Tiếp theo hai HS khác thự hiện bài 9a,c
Bài 6-SGK
1 9
5 9
4 9
5 9
4 27
15 18
8 )
12
1 84
7 84
3 84
4 28
1 21
1 )
−
=
− +
−
=
− +
−
b a
Bài 9-SGK
Trang 721 4 7
6 3 2
7
6 3
2 )
12 5 3
1 4 3
4
3 3
1 )
=
= +
x
x
x c
x x
x a
4 H
ớng dẫn học ở nhà :(5')
-Làm bài tập 6c,d;7;8;9b,d10-SGK
-Tiết sau luyện tập
IV rút kinh nghiệm giờ dạy
nhận xét của bgh
Ng y soà ạn:
Ngày giảng :
Tiết 3
I- Mục tiêu:
* Kiến thức : Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
* Kỹ năng : Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
* Thái độ : Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
3 5
2 3
2 : 4 , 0
; 8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
Trang 8Tl Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H:Qua bài kiểm tra bài cũ hóy
nêu cách nhân hai số hữu tỉ ?
GV yờu cầu HS viết công thức
tính x y.(Với x, y là hai số hữu
tỉ)
GV:Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều thoả
mãn đối với phép nhân số hữu
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
H:Phỏt biểu quy tắc chia hai phõn
H:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số
của hai số với phân số ?
TL:Muốn chia hai phõn
số ta nhõn số bị chia vớinghịch đảo của số chia
TL:Viết số hữu tỉ dưới
dạng phõn số rồi thực hiệnphộp chia như ở phõn số
Hai HS lờn bảng thựchiện bài tập.-HS cảlớp cựng làm và nhậnxột
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠0) là x:y hay
x y
GV gọi 4 HS lờn bảng
thực hiện bài 11-SGK
4 HS lờn bảng làmbài tập 11
HS nhận xột
Bài 11-SGK
2 21 2.21 1.3 3 )
− =− =− =−
− = − = − = − = − =−
Trang 9 GV cho HS hoạt động
nhóm bài 12-SGK
GV chốt lại bài tập
12:phép chia là phép
toán ngược của phép
nhân nên có thể viết
được nhiều kết quả (các
phân số phải tối giản)
Câu d:Thực hiện trongngoặc trước rồi nhân
2HS lên bảng thựchiện
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).
23 23 7
2
5 3
4 23
7 18
45 6
8 23
7 )
4
19 7
19 4 7
8
3 21
38 8
7 2 8
3 4
7 21
38 ).
2 )(
HD BT16: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng
råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc
Trang 10* Kiến thức : Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kỹ năng : Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập
phân
* Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
II- Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK ) ; Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
-HS : Chuẩn bị bài, ụn giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn
III-hoạt động dạy và học
1/ổn định lớp (1')
2/ Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:(1HS lờn bảng, HS cả lớp làm vào giấy nộp lại cho GV)
2 3 4
3 4 9
− +
2 20
11 5
4 5
2 5
1 4
3 5
4 4 , 0 2 , 0 4
3
; 1 3
1 3
2 9
4 4
3 3
=
− +
3/ Bài mới:
GV giới thiệu bài mới:Một kiến thức trong tập hợp số hữu tỉ ,đú là “Giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Cộng , trừ , nhõn ,chia số hữu tỉ”cú giống như ở số ngưyờn hay khụng?
12’ HĐ 1:Giỏ tuyệt đối của một số hữu tỉ
H : Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên ?
H :Nếu a là số nguyờn thỡ a
dược xỏc định như thế nào ?
GV nờu vấn đề : GTTĐ
của một số hữu tỉ cũng được
định nghĩa tương tự như ở
Trang 11H:Phát biểuv giá trị tuyệt đối
,chia số thập phân ta có thể viết
chúng dưới dạng phân số rồi
dấu) ;quy tắc trừ hai số
nguuyên ; nhân hai số nguyên?
GV :Riêng quy tắc chia hai
số thập phân :thương hai số
thập phân x và y là thương của
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(−1,13+ −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = + ( −0, 408 : 0,34− ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnh
a) -3,116 + 0,263 = -(−3,16 −0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( −3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992
Trang 12hai giá trị tuyệt đối của hai số đó
với dấu + đằng trước nếu x và y
cùng dấu ; dấu – dsằng trước
HS thảo luận nhóm và
cử đại diện trả lời
HS trả lời
Ba HS lên bảng thựchiện
TL :Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phépcộng
Bài 17-SGK1)a-Đ ; b –S; c -Đ2)a)
5
1
; 5
1 5
; 37 , 0 37
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2
=[2,9 ( 2,9) + − ] [+ − ( 4, 2) 3,7 + ]+ 3,7
= 0 + 0 + 3,7 =3,7d)(-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
Trang 13nhận xét của bgh
* Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2/ Kiểm tra bài cũ: (7')
* HS 1: Viết công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu c,d ,bài 17-SGK
* HS 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
; 3
2 1 3
2 1 )
; 0 0
3/ Luyện tập :
GV giới thiệu tiết dạy
= -0,32c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16Bài 28 - SBT
Trang 14 Gọi 2 HS làm bài 28
–SBT
Yêu cầu HS nhắc lại
quy tắc dấu ngoặc
GV cho HS hoạt
động nhóm bài 24
Hai HS lên bảng
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
HS hoạt động nhóm và trình bày kết quả trên bảng nhóm Các nhóm quan sát và nhận xét
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bµi 24 ( SGK )
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
18’ HĐ2: Các bài toán về giá trị tuyệt đối
GV yêu cầu HS nêu
HS trình bày bài giải.
1 HS trình bày bài làm trên bảng
Bµi 29 - SBT
a = → = ±a
* NÕu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 =
+ − + =
* NÕu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
x – 1,7 =2,3 hoặc x – 1,7 = - 2,3
1) x -1,7 = 2,3 x= 2,3 +1,7 x=4
2)x – 1,7 = - 2,3x= - 2,3 +1,7 x=-0,6Vây x1 = 4 ; x2= -0,6
Trang 15+ − =
→ + =Suy ra:
3 3 1
2) x+ = −34 13
12 13 4
3 3 1
3’ HĐ 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
Gi¸o viªn híng dÉn
häc sinh sö dông m¸y
tÝnh
HS làm theo hướng dẫn của GV
- ¤n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn, nh©n chia luü thõa cïng c¬ sè
IV rót kinh nghiÖm giê d¹y
nhËn xÐt cña bgh
Trang 16* Kiến thức : Hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và
thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
* Kỹ năng : Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II- Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
- HS: chuẩn bị bài , ụn lại kiến thức luỹ của một số tự nhiờn.;nhõn ,chia hai luỹ thừa cựng cơ số
III- hoạt động dạy và học
1/ổn định lớp (1')
2/ Kiểm tra bài cũ: (Khụng kiểm tra)
3/ Bài mới:
GV giới thiệu bài học mới : Trong tập hợp Q cũng cú phộp tớnh luỹ thừa,bài học hụm nay ,chỳng
ta sẽ được biết cỏch tớnh luỹ thừa của một số hữu tỉ
9’ HĐ 1: Khỏi niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ
H: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số tự nhiên a?
H: Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc những
đối với số hữu tỉ x
TL: học sinh nêu định nghĩa
1 Luỹ thừa với số mũ tựnhiên
- Luỹ thừa bậc n những của
số hữu tỉ x là xn
n
x = x x1 4 442 4 4 43x
n thua so
x gọi là cơ số, n là số mũ
Trang 17H: Nếu x viết dới dạng
Lớp làm nháp và nhậnxột
.
n
n a x b
Yêu cầu học sinh làm ?2
Giáo viên đa bảng phụ bài tập
49- tr10 SBT
HS viết am an = am+n
am: an = am-n
TL :Khi nhõn hai luỹ thừa
cựng cơ số ta giữ nguyờn cơ
số và cộng cỏc số mũ
Khi chia hai luỹ thừa cựng
cơ số ta giữ nguyờn cơ số vàlấy số mũ vủa luỹ thừa bị chiatrừ đi số mũ của luỹ thừa chia
HS ghi cụng thức và phỏtbiểu lại quy tắc
Cả lớp làm nháp - 2 họcsinh lên bảng làm
Học sinh cả lớp làm việctheo nhóm, các nhóm thi
đua
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số
= (-0,25)2
Trang 1812’ HĐ 3:Luỹ thựa của luỹ thừa
Yêu cầu học sinh làm ?3
H :Dựa vào kết quả trên tìm mối
quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10 ?
H :Nêu cách tớnh tổng quát.
H :Phỏt biểu bằng lời quy tắc
tớnh luỹ thừa của luỹ thừa ?
Yêu cầu học sinh làm ?4
Giáo viên đa bài tập đúng sai:
TL:(xm)n = xm.n
H:Khi tớnh luỹ thừa của luỹ
thừa của luỹ thừa, ta giữ nguyờn cơ số và nhõn hai số mũ
HS hoạt động nhúm vàtrỡnh bày vào bảngnhúm
Trang 19 GV chốt lại nhận xét :
-Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm
với số mũ chẵn mang dấu +
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm
với số mũ lẻ mang dấu
-HS các nhóm nhận xet bàilàm của nhóm bạn
32
1 2
1
; 16
1 2
1
8
1 2
1
; 4
1 2 1
5 4
3 2
-Luỹ thừa của một số hữu tỉ
âm với số mũ chẵn mang dấu +
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ
âm với số mũ lẻ mang dấu 5/ H
- -Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 7
Trang 20I- Môc tiªu:
* KiÕn thøc : Häc sinh n¾m v÷ng 2 quy t¾c vÒ luü thõa cña mét tÝch vµ luü thõa cña mét th¬ng.
* Kü n¨ng : Cã kü n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c trªn trong tÝnh to¸n.
2/ KiÓm tra bµi cò: (7') :
HS 1: -§Þnh nghÜa vµ viÕt c«ng thøc luü thõa bËc n cña mét sè h÷u tØ x
4
49 2
7 2
1 3
; 1 2
7 7
5
4
3
; 4
3 : 4
3
; 4
3 4
GV giới thiệu bài mới và ghi tên bài học
Trang 21 Yªu cÇu c¶ líp lµm ?1
Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶
H:Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót
ra nhËn xÐt: muèn n©g 1 tÝch
lªn 1 luü thõa, ta cã thÓ lµm
nh thÕ nµo
Gi¸o viªn ®a ra c«ng
thøc, yªu cÇu häc sinh
ph¸t biÓu b»ng lêi
Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
C¶ líp lµm bµi, 2 häc sinh lªn b¶ng lµm
14’ HĐ 2:Luỹ thừavcủa một thương
Yªu cÇu häc sinh lµm ?3
H :Qua 2 vÝ dô trªn em h·y
nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña
− =−
( )3 3
3
2 2
5 5
Trang 22 Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
3 häc sinh lªn b¶ng lµm ?4
- C¶ líp lµm bµi vµ nhËn xÐt kÕt qu¶ cña b¹n
2 2
3 3
3
3 3
3 3
giải:Biến đổi thành hai
luỹ thừa có cùng cơ số
bằng nhua thì số mũ
cũng bằng nhau
HS kiểm tra từngcâu
HS hệ thống lại cáccông thức tính luỹthừa đã học
HS hoạt động nhóm,hai đại diện lên trìnhbày
2 6
4 2
7
1 7
1 , 7
1 7
dung
5
50 5
50 125
50
3 3
3 3
10 3 8
10 2
8 10 8
10
2 2
2 2
2 4
8 , , 2 4
8 4
Bài 35-SGKTính chất:”Với a≠ 0 ,a≠ ± 1 ,
nếu a m = a n thì m = n”
Trang 233 : 5
7 5
7
5
7 125
343 )
5 : 2
1 2
1
32
1 2
1 )
b
m suyra a
n n
m m
Trang 24
- -Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 8
I- Môc tiªu:
* Kiến thức : Cñng cè quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè, quy t¾c tÝnh luü thõa cña mét luü thõa,
luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng
* Kỹ năng : RÌn kÜ n¨ng ¸p dông c¸c qui t¾c trªn trong viÖc tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc, viÕt díi d¹ng luü thõa,
so s¸nh luü thõa, t×m sè cha biÕt
-Rèn tính cẩn thận , chính xác khi tính toán và linh hoạt
II-ChuÈn bÞ:
- GV :B¶ng phô ghi bài tập
Bảng 1 :Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào ô vuông :
Trang 25ở bài 35-SGK Bài 38 là đưa
hai luỹ thừ về hai luỹ thừa có
2 HS thực hiện bài làm theo cách khác
HS phải nhận xét được:
27 = 3.9; 18 =2.9 rồi biến đổi
TL: Đưa hai luỹ thừa đó
về hai luỹ thừa có cùng số
mũ hoặc có cùng cơ số
HS hoạt đông nhóm Sau đó đại diện nhóm lên trình bày,mỗi người làm 1 câu
HS nêu cách giải.-1 HSlên bảng trình bày
HS làm theo GV
Bài 37-SGK
4 2
4 2
4 4
5
5 2
5
10
3 2
1215 2, 243
2,
3 2, 2,
3.
2, 2, 2,
3.
0 2,
6, )
5
5
5 5
5
5
6 5
a) 2100 5200 ;b)2300 3200 ; c) 4200 2400 ;d) 210 102
Trang 26-Xỏc định loại bài tập (Tỡm
số mũ của một luỹ thừa)
-Sử dụng kiến thức nào ?
(Tớnh chất bài 35-SBT)
Gọi hai HS lờn bảng thực
hiện cõu a,b
3
16
2 16
n
n
n b
9 27 9
1 : 2 2
2 2 3
3 3 3
9 9 27
9 27 9
1 : 1
2 2 3
n n
n n
n n
n n
C n
n n C
0 9 3 9
0 9
27
9 27
9 27
9
1 : 3
2
3 3
9 9
27
2
1 1 2
n
C n
n
n n
n n
n n
n n n
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
IV rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 27nhËn xÐt cña bgh
3 , 6
Trang 2821 và
12,5 17,5
-Tỉ số và phõn số khỏc nhau ở chỗ nào?
Đỏp ỏn: -Tỉ số của hai số a và b (b≠0) là thương của phộp chia sốa cho số b Kớ hiệu: a:b hoặc
b a
7
5 175
125 5 , 17
5 , 12
; 7
5
21
5 , 17
5 , 12 21
5 , 12 21
HS : trả lời.
HS:Cú thể tỡm được nhiều tỉ
số bằng tỉ số đó cho và lậpđược nhiều tỉ lệ thức
HS trả lời:1)Đ; 2) S:3)Đ ;4)S; 5) S
Định nghĩa
1-Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số:
a = còn đợc viết là: a:b = c:d
2 2 7 : 2
1 3
3
1 5
36 : 5
12 5
1 7 : 5
2 2
2
1 7 : 2
7 7 : 2
1 3
Trang 29c)
10
5 , 31 2
3
,
6 = ; d)
5 , 17
5 , 12 21
thứ tư không?Tìm như thế nào?
Yêu cầu HS làm bài tập
sau:
x:3 = 37 : 15
2.2.Tính chất 2(12’)
GV:Chia hai vế của đẳng
thức cho tích của một ngoại
18
27 36
27 24 27
HS ghi bảng và phát biểutính chất bằng lời :Trongmột tỉ lệ thức, tích cácngoại tỉ bằng tích cáctrung tỉ
HS suy nghĩ và trả lời :
Từ
d
c b
a = ta có: ad = bc
Suy ra:
a
bc d b
ad c c
ad b d
bc
a= ; = ; = ; =
HS làm nháp.Một HS lên bảng trình bày :
4 , 7 15
37
Trang 30 GV yêu cầu HS làm tương
tự đối với ?3 (hoạt động
- -Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 10
Trang 31I-MỤC TIấU
* Kiến thức : Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
2/Kiểm tra bài cũ(10’)
HS1(Tb-Y): 1)Viết định nghĩa tỉ lệ thức
2)Cỏc tỉ số sau cú lập thành tỉ lệ thức khụng?
a) 28:14 và 8:4 ; b)
3
2 : 2
1 2 : 2
1
HS2(Tb) 1)Viết tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức
2)Tỡm x trong tỉ lệ thức sau: 27x = 3−,62HS3(khỏ) 1)Viết tớnh chất 2 của tỉ lệ thức
2)Làm bài 47a-SGK
Đỏp ỏn
HS1: 1) Định nghĩa như SGK/25 (4đ)
2)a) 28 :14= 2; 8: 4 =2.Vậy cú tỉ lệ thức 28: 14 = 8 : 4 (3đ) b)
3
2 : 2
1 2 : 2
1 2
; 4
3 3
2 : 2
1
; 4
5 2 : 2
5 2 : 2
) 2 (
27
; 6 , 3
63
; 6
42 9
63
; 63
9 42
6
; 63
42 9
Trang 32 GV gọi 2HS lên
bảng làm bài tập
42HS lên bảng làm toán
Cả lớp theo dõi và nhậnxét
Bài 49-SGKa) 3,5 : 5,25 = 14 : 21
21
14 4
21 : 2
3
; 5
3 5 , 3 : 1 , 2
4
3 2 2
1 3 262
5 10
393 5
262 : 10
393 5
2 52 : 10
3 39
HS :Tính chất cơ bản của tỉ
lệ thức
HS nhận xét bài làmcuả bạn
HS làm vào vở
Một HS khá lên bảngtrình bày
HS:Tìm các tích hai số
bằng nhau.(đẳng thức)
HS hoạt động nhóm
trong 5’.Sau đó trìnhbày các bảng nhóm đểcác nhóm nhận xét
Bài 46-SGK:Tìm x ,biết:
b) -0,52 : x = -9,36 : 16,38
91 , 0 36
, 9
38 , 16 ).
52 , 0 (
38 , 16
36 , 9 52 , 0
x
38 , 2 8
7 2
61 , 1 4
1 4
) 30 ( 30 900
) 60 ).(
15 (
60 15
2 2
2 2
x x
x x
x x
Bài 68-SBTHãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong năm số sau đây: 4; 16; 64;256; 1024
Giải Các đẳng thức:
4 1024 = 16 256
16 1024 = 64 256
4 256 = 16 64(Các tỉ lệ thức HS tự viết)
Trang 33-Chuẩn bị bài”Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”
IV rót kinh nghiÖm giê d¹y
nhËn xÐt cña bgh
- -Ngày soạn:
Ng y gi à ảng :
Trang 34Tiết 11
I- Mục tiêu:
* Kiến thức :- Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Kỹ năng : - Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
6 , 3 2
8 , 4
; 8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 ,
3/ Bài mới:
GV giới thiệu bài như phần mở đầu bài học SGK
Cho tỉ lệ thức
6
3 4
1- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tổng quát:
Trang 35toán tìm hai số biết tỉ lệ
thức và tổng hoặc hiệu
của hai số cần tìm Vận
dụng làm bài 54 -SGK
HS nghe và vận dụnglàm bài tập 55-SGK
+
=
=
10 2 5
6 2 3
2 8
16 5 3 5 3
y x
y x y x
+ +
=
=
=
40 4 10
36 4 9
32 4 8
4 27
108 10 9 8 10 9 8
c b a
c b a c b a
Vậy số HS của lớp7A ;7B ; 7C lần lượt là :
32 ; 36 ; 40
2 Chó ý Khi cã d·y sè
5 3 2
c b
a = = ta nãi c¸c sè
a, b, c tØ lÖ víi c¸c sè 2, 3, 5 Ta còng viÕt:
+ +
=
=
=
40 4 10
36 4 9
32 4 8
4 27
108 10 9 8 10 9 8
c b a
c b a c b a
Vậy số HS của lớp 7A ;7B ; 7C lần lượt là : 32 ; 36 ; 40
Trang 36 GV nói thêm :Bài tập
+
=
=
10 2 5
4 2 2
2 7
14 5 2 5 2
b a
b a b a
Trang 37* Kỹ năng : - LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖthøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ.
- §¸nh giá viÖc tiÕp thu kiÕn thøc cña häc sinh vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau, th«ngqua viÖc gi¶i to¸n cña c¸c em
2/ KiÓm tra bµi cò: (8') :
HS1(y): Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau (ghi b»ng kÝ hiÖu)
5 (
2 ) 1 (
2
1 7
7 ) 5 ( 2 5 2
y x
y x y x
HS3 :Gọi a, b ,c lần lượt là số bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng.Theo đề ta có :
5 4
2
c b
+ +
=
=
=
20 4 5
16 4 4
8 4 2
4 11
44 5 4 2 5 4
Trang 38 Một HS khá lên trìnhbày.
HS làm vào vở nháp vànhận xét
4
35 12
35 3 12
35 3
5
2 : 4
7 3
2 3
5
2 : 4
7 3
2 : 3
5
2 : 4
3 1 3
2 : 3 1
Bài 61-SGK
) 2 ( 15 12 3
1 5 3
1 4 5 4
) 1 ( 12 8 4
1 3 4
1 2 3 2
z y z
y z y
y x y
x y x
z y x
− +
=
=
=
30 2 15
24 2 12
16 2 8
2 5
10 15 12 8 15 12 8
z y x
z y x z y x
Bài 62-SGK Cách1:Sử dụng giá trị chung của hai tỉsố
Gọi k là giá trị chung của hai tỉ số.Tacó:
k y k x k y x
5 , 2 5
Vì xy =10 nên 2k.5k =10 hay10k2=10
⇒k2 =1 ⇒k=1, k =-1Với k=1 thì x =2.1 =2, y=5.1=5Với k= -1 thì x =2.(-1) =-2; y =5.(-1) =-5
Bài 63-SGK
d
c b
a = = (Vì a –b ≠0; c –d
Trang 39dụnggiá trị chung của
a d
c b
a = ⇒ =
Áp dụng tính chất dãy
tỉ số bằng nhau:
d c
b a d c
b a d
b c
a
−
−
= +
b a b c
b a
−
−
= + +
≠0 nên k ≠1)
⇒a =bk; c =dk
) 2 ( 1
1 )
1 (
) 1 (
) 1 ( 1
1 )
1 (
) 1 (
k
k k
d
k d d dk
d dk d c
d c
k
k k
b
k b b bk
b bk b a
b a
Từ (1) và (2)
d c
d c b a
b a
−
+
=
− +
- Ôn lại phân tích một số ra thừa số nguyên tố
IV rót kinh nghiÖm giê d¹y
nhËn xÐt cña bgh
Trang 40
* Kiến thức : - Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Kỹ năng : - Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
327
; 250
34
; 27
15
; 13
4
; 30
13
; 8
a)Số 0,26 viết dưới dạng phõn số tối giản là
b)Số -1,32 viết dưới dạng phõn số tối giản là
c)số 0,(3) viết dưới dạng phõn số tối giản là
d) Số 1/999 viết dưới dạng phõn số tối giản là
-HS :ễn lại cỏch phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố ; mỏy tớnh bỏ tỳi
GV yờu cầu HS đọc vớ
dụ 2 –SGK
Sau khi đọc xong GV
Hs sử dụng mỏy tớnh bỏtỳi Tớnh toỏn