Nói hai điểm thì hiểu đó là hai điểm phân Hoạt động 2: Bài mới 22 ’ -Giới thiệu: Ngoài điểm, -Nhận xét : Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía.. +Trong ba điểm thẳng hàng có một và ch
Trang 1Hình học lớp 6
Ngày 27/8/2011
Ch ơng I Đoạn thẳng
I.Mục tiêu
-Kiến thức:
+HS nắm đợc hình ảnh của điểm, hình ảnh của đờng thẳng
+HS hiểu đợc quan hệ điểm thuộc đờng thẳng, không thuộc đờng thẳng
-Kỹ năng:
+Biết vẽ điểm , đờng thẳng +Biết sử dụng ký hiệu ∈
,∉.-+Biết đặt tên điểm, đờng thẳng +Quan sát các hình ảnh thực tế
+Biết kí hiệu điểm , đờng thẳng
- Thái độ : Yêu cầu sử dụng thớc thẳng để vẽ đờng thẳng cẩn thận ,chính xác
II.Chuẩn bị
-GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bút dạ, một đoạn dây chỉ
-HS: Thớc thẳng,bútdạ
III.Tiến trình tiết day :
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10 )’
giản nhất là điểm Hôm
nay ta tìm hiểu về điểm
-Vẽ tiếp 2 điểm và tự đặt tên
có hai tên là M và N
-Đọc toàn bộ mục điểm
-Đại diện lớp trả lời
-Ghi chép qui ớc vàchúý
I.Điểm
A B
C (Hình 1)
-Đặt tên: dùng chữ cái in hoa A,B,C
Trang 2tên Nói hai điểm thì
hiểu đó là hai điểm phân
Hoạt động 2: Bài mới (22 )’
-Giới thiệu: Ngoài điểm,
-Nhận xét : Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía
II.Đ ờng thẳng
-Biểu diễn :
Dùng nét bút vạch theo mép thớc thẳng
-Đặt tên : Dùng chữ cái in thờng; a; b;
m ; n
-2 đờng thẳng khác nhau có tên khác nhau
A Є d ; B Є d
-Cá nhân trả lời
N . A
III.Điểm thuộc đ ờng thẳng Điểm không thuộc đ ờng thẳng
.B
A d
Trang 3+Điểm A;M nằm trên
đ.thẳng a+…….N;B không………….-Thảo luận nhóm-Đại diện các nhóm trả lời
Nhận xét:
Mỗi đ ờng thẳng đều có vô số điểm thuộc nó và vô số điểm không thuộc nó
4)Bài 4: Cho bảng sau,
hãy điền vào các ô trống
(bảng phụ)
-Quan sát hình 5, trả lời
miệng các câu hỏi
-Cá nhân thực hiện vào vở ghi
-Một số HS phát biểu nhận xét
-HS tự vẽ-HS trả lời miệng-HS lên bảng điền vào ô trống
-Biểu diễn điểm có thể dùng dấu “.” Hoặc dấu “ì”
-Biết vẽ điểm, đặt tên điểm, vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng
-Biết đọc hình vẽ, nắm vững các qui ớc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận xét trong bài.-BTVN: 4,5,6,7 (SGK /105),1;2;3(SBT)
Ngày 3 / 9/ 2011
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 3
Trang 4Tiết 2. Đ2 Ba điểm thẳng hàng.
I.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
+Ba điểm thẳng hàng
+Điểm nằm giữa hai điểm
+Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
-Kĩ năng cơ bản:
+Biết vẽ ba điểm thẳng hàng,ba điểm không thẳng hàng
+Sử dụng đợc các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
-Thái độ: Yêu cầu sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng một cách
cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên: SGK, thớc thẳng bảng phụ, phấn màu
-Học sinh: Học bài và làm BT đầy đủ SGK, SBT, thớc thẳng
III.Tiến trình tiết day:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (7 ) ’
N
.
A b
-Nhận xét:
+Hai đờng thẳng a và b cùng đi qua điểm A
+Ba điểm M; N; A cùng nằm trên đờng thẳng a
-Ghi đầu bài
Hoạt động 2: Bài mới(25 ) ’
+Khi A; B; C cùng Є một
đờng thẳng
+Khi A;B;C không cùng thuộc bất kỳ một đờng thẳng nào
Trang 5-Các HS còn lại thực hành vào vở.
+Kể từ trái sang phải vị trí
các điểm nh thế nào với
nhau?
+Trên hình có mấy điểm
đẵ đợc biểu diễn? Có bao
nhiêu điểm nằm giữa A ;
C?
+Trong ba điểm thẳng
hàng có bao nhiêu điểm
nằm giữa 2 điểm còn lại?
+Nói: “E nằm giữa M; N”
thì ba điểm này có thẳng
hàng không?
-Đọc SGK tìm hiểu quan
hệ giữa ba điểm thẳng hàng
-Trả lời theo hình vẽ của GV
-Trả lời câu hỏi, tự rút ra nhận xét
-Đọc nhận xét trong SGK trang 106
-Trả lời: M; E; N thẳng hàng
-Ghi chú ý
2.Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
a)Quan hệ:
A B C
-B nằm giữa A và C
-A;C nằm hai phía đối vớiB-B; C cùng phía A… …-A; B … ……… Cb)Nhận xét: SGK
Trang 6Tiết 3 Đ3 Đờng thẳng đi qua hai điểm
I.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản: HS hiểu có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt
Lu ý HS có vô số đờng không thẳng đi qua hai điểm
-Kỹ năng cơ bản: HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau,
song song
-Rèn luyện t duy: Nắm vững vị trí tơng đối của đờng thẳng trên mặt phẳng
-Thái độ: Cẩn thận và chính xác khi vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm A; B
II.Chuẩn bị:
-GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ.
-HS: Thớc thẳng.
III.Tiến trình Tiết dạy :
Hoạt động của Thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
-Hỏi: Khi nào ba điểm A;
đờng thẳng đi qua A? Có
bao nhiêu đờng thẳng đi
qua cả A và B?
-Chấm điểm một số HS
-ĐVĐ: Hôm nay tìm
hiểu về đờng thẳng qua
hai điểm, vị trí tơng đối
của hai đờng thẳng
-Một HS lên bảng trả lời và vẽ
-Cả lớp vẽ và NX trên giấy nháp
-Một HS nhận xét-Nghe GV nhận xét
-Ghi đầu bài
A
C
B .
NX:
+Vẽ đợc vô số đờng thẳng qua A+Chỉ có duy nhất một đờng thẳng đi qua
A và B
Hoạt động 2: Bài mới (22 ph).
-Cho hai điểm A, B Hãy
-Một HS vẽ trên bảng, -Đọc nhận xét SGK
Trang 7-Yêu cầu làm BT vào vở:
*Cho hai điểm M, N
vẽ đờng thẳng đi qua hai
HS khác vẽ và nhận xét vào vở
2).Tên đ ờng thẳng
-Đặt tên:
+Dùng 2 chữ cái in hoa
+…… 1 …………thờng +…… 2 ……….-Ví dụ:
+đờng thẳng AB (BA) +……… a
+……….xy (yx)
A B C
hình 18
- Có 6 cách : đ.thẳng AB, BA,BC, CB,AC,CA
-Nói hai đờng thẳng AB,
-Hai đ.thẳng:
+trùng nhau: vô số điểm chung
+cắt nhau: 1 điểm chung (giao điểm)
+songsong:Khôngcóđiểmchung
-Chú ý : SGK/109
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 7
Trang 8cắt nhau, song song?
+Có mấy đờng thẳng đi
qua hai điểm phân biệt?
+Cắt nhau, song song, trùng nhau.( có 1; 0; vô số giao
Trang 9Tiết 4. Đ4 Thực hành: Trồng cây thẳng hàng
I.Mục tiêu:
• Kiến thức: HS biết trồng cây hoặc chôn các cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba đIểm thẳng hàng
• Kỹ năng: Học sinh biết thực hành theo hớng dẫn của giáo viên
• TháI độ: có ý thức kỷ luật trong thch hành
II.Chuẩn bị:
• GV: 3 cọc tiêu, 1 dây dọi
• HS: Mỗi nhóm thực hành (1 tổ) chuẩn bị : 1 dây dọi, 3 cọc tiêu sơn hai màu đỏ trắng xen
kẽ
III.tiến trình tiết dạy:
Hoạt đông1 : Thông báo nhiệm vụ(5 ) ’
-Kiểm tra dụng cụ
b)Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây
A và B đã có ở hai đầu lề đờng
Hoạt động 2: Bài mới (32 ) ’
-Yêu cầu đọc mục 3
II.Chuẩn bị : Mỗi tổ 3 cọc tiêu và 1 dây
dọi
III.H ớng dẫn cách làm.
B1: Cắm cọc tiêu thẳng đứng tại hai điểm
A và B Dùng dây dọi kiểm tra
B2: HS1 đứng vị trí gần điểm A
HS2 ………… điểm C khoảng giữa A
và B
B3: HS1 ra hiệu cho HS2 đặt cọc tiêu ở
điểm C sao cho HS1 thấy cọc tiêu Ache lấp hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và C.Suy ra ba điểm A, B, C thẳng hàng
-Nhóm trởng phân công nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm
-Các nhóm có ghi biên bản:
+Kiểm tra chuẩn bị thực hành
IV Thực hành
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 9
Trang 10thch hành, nhắc nhở,
điêù chỉnh khi cần
thiết
+Thái độ, ý thức thực hành
+Kiến thức: HS biết định nghĩa mô tả tia bằng nhiều cách khác nhau
+Kỹ năng: Hiểu thế nào là hai tia đối nhau , trùng nhau Biết cách vẽ , gọi tên tia
+ Thái độ: Rèn tính cẩn thận , t duy cho học sinh
II.Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ , phấn mầu , thớc thẳng
- HS : học bài , làm bài tập
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt độngcủatrò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài mới(38 ) ’
(hay viết) tên một tia
phải đọc (hay viết) tên
gốc trớc.
- Tia OA không bị giới
hạn về phía A.
Vẽ vào vở dùng mầu mực khác tô
đậm phần đt OA.
- Tia gốc O
- Ghi tia OB Cả lớp làm vào vở.
1 Tia :
Hình gồm điểm O và một phần đợc thẳng
bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là một tia góc O ( Còn đợc gọi là một nửa đờng thẳng gốc O)
+ Ví dụ : TiaOx và tia Oy
Trang 11
- Củng cố bài tập 25,
Gọi 3 học sinh lên
bảng vẽ.
- Nhận xét bài cho bạn.
Quan sát và nói lại đặc
điểm của hai tia đối
Nêu NXét
- Hs làm ?1
- Hs trả lời.
2 Hai tia đối nhau:
Là hai tia có chung gốc và tạo thành một
Trang 12- Giới thiệu hai tia
phân biệt là hai tia
không trùng nhau.
- Củng cố ? 2 (Bảng
phụ)
Hs quan sát giáo viên vẽ.
- Chung gốc
- Tia này nằm trên tia kia.
+ AB và Ay + BA và Bx
Hs nghe và đọc chú ý.
Tia OB trùng với tia Oy.
Tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc.
3
Hai tia trùng nhau :
Là hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kia.
+ Hai tia AB và Ax trùng nhau.
* Chú ý: (SGK/112)
?2
a) Tia OB trùng với tia Oy b) 2 tia Ox và tia Ax không trùng nhau vì không chung gốc.
c) 2 tia Ox và tia Oy không đối nhau vì chúng không tạo thành một đthẳng.
- Các nhóm nhận xét cho điểm.
Trang 13Tiết 6: Luyện tập
I.Mục tiêu:
• Kiến thức : Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
• Kỹ năng : Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng
cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình
• Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình và giảI BT hình
II.Chuẩn bị:
• GV: SGK, thớc thẳng, bảng phụ
• HS: SGK, thớc thẳng
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
3)Viết tên hai tia đối nhau?
Hai tia đối nhau có đặc điểm
gì?
-BT 2: Làm theo nhóm
Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’
a)Lấy A ∈ Ot; B ∈ Ot’ Chỉ
Dạng 1 : Luyện tập nhận biết khái
niệm
1.BT1:
x O y | +Hai tia chung gốc:
Tia Ox, tia Oy
+Hai tia đối nhau:
Tia ox, tia Oy
Hai tia đối nhau cóđặcđiểm: Chung gốc và tạo thành một đờng thẳng.2.BT 2:
t A O B t’
| | | a)Tia trùng nhau:
OA và Ot; OB và Ot’;
AO, AB và At’;
BO, BA và Bt
b)Tia Ot và At không trùng nhau vì không chung gốc
c)Tia At và Bt’khồng đối nhau vì không chung gốc
2)Nếu điểm A nằm giữa hai
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 13
Trang 14-Hai tia………… đối nhau
-Hai tia CA và….trùng nhau
-Hai tia BA và BC…………
3)Tia AB là hình gồm điểm
… Và tất cả các điểm……
với B đối với ……
4)Hai tia đối nhau là ……
3)
A B | |5)
E F H | | |
4.BT 4: Chọn câu đúng, sai a)sai b)đúng c)sai d)sai
Dạng 3 : Bài tập vẽ hình
BT 5: Vẽ ba điểm không
thẳng hàng A; B; C
1)Vẽ ba tia AB; AC; BC
2)Vẽ các tia đối nhau:
5.BT 5:
| E , A B D
M C
BT 6:
Vẽ hai tia chung gốc Ox và Oy
Vẽ một số trờng hợp về hai tia phân biệt
Hoạt động 3 : Luyện, tâp củng cố(4ph)
- Thế nào là tia gốc O?
• Hai tia đối nhau là hai
tia phải thoả mãn điều
kiện gì?
-HS trả lời_HS N Xét
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà(1ph)
• Ôn tập kỹ lý thuyết
• Làm BT 24, 26, 28/99 SBT
• Đọc trớc bàI đoạn thẳng
Trang 15• Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳn, cắt tia.
• Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
-Thái độ: Vẽ hình cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị:
GV : SGK, thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu.
HS : Đọc trớc bài Đ 6 , thớc thẳng.
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph).
-Yêu cầu chữa bài tập
nào đối nhau?
c) Nêu tên hai tia gốc P
Hoạt động 2: Bài mới (25 ph)
a)Yêu cầu HS đánh dấu
hai điểm A, B trên trang
1.Đoạn thẳng AB là gì?
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 15
Trang 16b)Đọc định nghĩa đoạn thẳng AB
-Đại diện HS trả lời: Hình gồm điểm A, điểm B và tất cả
các điểm nằm giữa A và B
*) ĐN : Đoạn thẳng AB:Là hình gồm
điểmA, B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
-Nói đoạn thẳng AB hay BA
Hai đIểm A, B là 2 mút (hoặc 2 đầu)-Vẽ đoạn thẳng AB: Phải vẽ rõ hai
O x A
O A x B
A x
2.Đoạn thẳng cắt đ.thẳng, cắt tia, cắt đ ờng thẳng.
a)Nhận xét:
-H33: Đoạn thẳng AB cắt đ.thẳng CD tại giao điểm I
Yêu cầu HS đứng tại chỗ
trả lời BT 35 -HS đứng tại chỗ làm BT 35/116 SGK BT 35/116 SGK: Câu d đúng
B
x A
B
A
B
y O
Trang 17a A
a) đt thẳng a không đi qua mút của các đoạn thẳng AB, BC, CA.
b) đt a cắt đoạn thẳng AB và BC.
c) đt a không cắt đoạn thẳng BC.
Ngày dạy: 14/10/2011
I.Mục tiêu:
• Kiến thức cơ bản: HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
• Kĩ năng cơ bản: -HS biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng
-Biết so sánh hai đoạn thẳng
• Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo
II.Chuẩn bị:
• GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp đo độ dài.…
• HS: Thớc thẳng có chia khoảng; một số thớc đo độ dài mà em có
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 )’
-Cả lớp làm trên vở nháp
-Một HS đọc to kết quả đo
Ghi bảng
B * A
* AB = 4cm
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 17
B
C
Trang 18Viết kết quả đo bằng ngôn
-Ba HS dới lớp đọc kết quả
đo đoạn thẳng của mình
-Trả lời câu hỏi
-HS ghi bài
.Hoạt động 2:Bài mới (28 )’
-Hỏi: Em biết đo đoạn thẳng
bằng dụng cụ gì?
-GV giới thiệu một vài loại
thớc
-Yêu cầu HS bổ xung
-Cho đoạn thẳng AB, đo độ
A cách B một khoảng) bằng mm…
-Đọc nhận xét SGK
1.Đo đoạn thẳng:
a)Dụng cụ:
Thớc thẳng có chia khoảng-Thớc cuộn, thớc gấp, thớc xích b)Đo đoạn thẳng AB:
+Đặt thớc+Đọc kết quả
Nói: Độ dài AB bằng mm
+Đoạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng là một số
-Thực hành: Đo chiều dài, chiều rộng cuốn vở HS
-Đọc kết quả
d)Thực hành:
-Chiều dài cuốn vở: mm…-Chiều rộng cuốn vở: mm…
-Yêu cầu đo chiều dài chiếc
bút chì và bút bi Cho biết
hai vật này có độ dài bằng
-Hãy cho biết thế nào là hai
đoạn thẳng bằng nhau, đoạn
-Đọc SGK khoảng 3 phút
-Một HS trả lời
-Một HS lên bảng viết kí hiệu:
AB = CD
EG > CDHay AB < EG
-Tiến hành làm SGK-Một HS đọc kết quả
AB = 3cm, CD = 3cm,
EG = 4cm Nói: AB = CD
EG > CD
AB < EG
a) EF=GH; AB=IKb) EF < CD
Trang 19-Sau 1ph một HS trả lời
-Làm BT
BT 42/119 SGK: H 44
AB = AC(BPhụ)
*K N*
-BT 43/119 SGK AC<AB<BC
-HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
-Bớc đầu tập suy luận dạng “Nếu a+b=c và biết 2 trong 3 số thì suy ra số thứ ba”
• Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo
II.Chuẩn bị:
• GV: Thớc thẳng có chia khoảng; thớc dây, thớc xích, thớc gấp đo độ dài.…
• HS: Thớc thẳng có chia khoảng; một số thớc đo độ dài mà em có
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của GV Hoạt đông của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: K.Tra bài cũ (7 ) ’
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 19
?2
?2
?3
Trang 20Hoạt động 2: Bài mới(20 ) ’
? Hãy đo AM, MB, AB và so
? Cho M nằmg giữa A,B và
biết độ dài 2 đoạn trong ba
- HS quan sát và đọc các độ dài
HS suy nghĩ trả lời
đ-ợc + M nằm giữa A,B + AM + MB = AB
- HS nêu nhận xét, hs khác bổ sung
- HS suy nghĩ trả lời
đợc + M nằm giữa A,B
-1 hs lên bảng vẽ
HS lớp vẽ vào vỡ + M nằm giữa A,B
- HS nêu nh nhận xét SGK
Trang 21
GV cho hs đọc phần 2 SGK
GV cho hs quan sát một số
dụng cụ đo
GV giới thiệu một số dụng cụ
đo khoảng cách trên mặt đất
và cách đo
HS đọc phần 2 SGK
HS quan sát
HS nghe gv giớ i thịêu
2)Một vài dụng cụ đo K/c giữa 2
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Để biết điểm nào nằm
- HS trả lời: cần kiểm tra tổng hai đoạn với
đoạn còn lại
- HS nêu đợc lấy tổng
độ dài 2 cạnh nhỏ so với cạnh lớn
HS đứng tại chổ trả lời
HS nhận xét
HS ghi bài
1 HS lên bảng thực hiện
EF nên M nằm giữa Evà F Nên: EM + MF = EF
4 + MF = 8
MF = 8 – 4
MF = 4 cm
Mà EM=4 cm Vậy EM = MF
Bài tập1: Cho 3 điểm A,B,C điểm
nào nằm giữa hai điểm còn lại, nếu a) AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 1cm b) AB = 1,8cm, AC = 5,2cm
BC = 4cm
Giải
a) AB + BC = 4 + 1 = 5 cm Vậy AB + BC = AC => B nằm giữa A,C
b)
1,8 5, 2 7 1,8 4 5,8 5,2 4 9, 2
+ = + = ≠ + = + = ≠ + = + = ≠ Vậy không có điểm nào nằm giữa 2
V 21
Trang 22HS tr¶ lêi miÖng.
Ta cã VA+AT=2+1=3(cm)
Mµ VT=3(cm) Nªn VA+AT=VT VËy diÓm A n»m gi÷a Vvµ T.
• Kü n¨ng: RÌn kü n¨ng nhËn biÕt mét ®iÓm n»m gi÷a hay kh«ng n»m gi÷a hai ®iÓm kh¸c
• Th¸i dé: Bíc ®Çu tËp suy luËn vµ suy luËn vµ rÌn kü n¨ng tÝnh to¸n
V
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).
-Gọi hai HS lên chữa BT
-Câu 1: +Làm BT 46 SGK
+Khi nào độ dài
AM cộng MB bằng AB?
-Câu 2: +Làm BT 48 SGK
+Để kiểm tra xem
điểm A có nằm giữa hai
1,25.1/5 = 0,25 (m) Chiều rộng lớp học đó là:
4.1,25 + 0,25 = 5,25 (m)
Hoạt động 2:Bài mới(36 ) ’
-Hỏi: Khi nào thì có :
AM + MB = AB ?
-Yêu cầu làm BT 49 SGK
Cho đọc đầu bài, tóm tắt
-Đầu bài cho biết gì, hỏi gì?
đầu bài
-Hai HS lên bảng cùng làm hai phần a,b
-Nửa lớp làm ý a, nửa lớp làm ý b
-Cùng GV chữa bài
Dạng 1: Luyện tập về điểm nằm
giữa hai điểm
Điểm M nằm giữa A và B ⇔ MA + MB = AB1)BT 49/121 SGK:
a) A M N B | | | |
M nằm giữa A và B ⇒AM + MB = AB ⇒AM =
AB – BM (1)
N nằm giữa A và B ⇒AN + NB = AB ⇒BN = AB – BM (2)
Mà AN = BM (3)
Từ (1), (2), (3) ⇒ AM = BNb)Tơng tự
2)BT 47/102 SBTa) C nằm giữa 2 điểm A;Bb) B ……… A;Cc) A ……… B;C
Dạng 2:Luyện tập về điểm không nằm giữa hai điểm (9 ph).
M không nằm giữa A & B
⇔ MA + MB ≠ AB3)BT 48/102 SBT:
a) AM +MB ≠ AB
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 23
Trang 24-Yêu cầu trả lời miệng BT
52/122 SGK -Trả lời: Đi theo đoạn thẳng AB là ngắn nhất
⇒M không nằm giữa A; B
BM + AB ≠ AM ⇒B không nằm giữa M;A
AM + AB ≠ MB ⇒A không nằm giữa M;B ⇒Trong ba điểm A;B;M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại b)A;M;B không thẳng hàngDạng 3:Quan sát và nhận xét
Bài 52(sgk/122)Nhận xét đó là đúng
-Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a< b thì M nằm giữa O và N
• Kĩ năng : Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập
• Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác
II.Chuẩn bị:
• GV: Thớc thẳng,phấn màu, compa
• HS: Thớc thẳng, compa
B A
Trang 25III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra(5 ) ’
-Câu1: +Nếu điểm M nằm
giữa hai điểm A và B thì ta
30cm Hỏi: Điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại?
-Em hãy mô tả lại cách vẽ
-Trả lời câu hỏi bổ xung của GV
-Các hoc sinh khác sửa chữa
-Lắng nghe GV đ.v.đ
-Ghi bài
-Đọc SGK mục 1 VD 1 trong 3 phút
A nằm giữa hai điểm T và V
.Hoạt động 2:Bài mới(27 )’
+Vạch (2cm) của thớc ứng với 1 điểm trên tia,
điểm đó là M vạch đó+Nói cách 2
-Đọc nhận xét SGK
-Đọc SGK ví dụ 2 trong 5 phút
-Nêu lại cách vẽ-Hai HS lên bảng thao tác
vẽ
-Cả lớp cùng vẽ đoạn thẳng AB, vẽ đoạn thẳng
CD = AB bằng compa vào vở
2cm
Cách 2 :
Dùng compa và thớc thẳng
b)Ví dụ 2 : A B Cho: | |
Vẽ CD = AB
C D y | |
c)BT1:
Trên tia ox vẽ đoạn
OM = 2,5cm (25cm)
ON = 3cm (30cm)-Yêu cầu đọc VD SGK
-Cho tiến hành vẽ vào vở
-Khi đặt hai đoạn thẳng trên
cùng một tia có chung một
mút là gốc tia ta có nhận xét
-Một HS đọc đề VD trong mục 2
-Một HS lên bảng thực hiện Vd, cả lớp làm vào
2.Vẽ hai đoạn thẳng trên tia a)Ví dụ: Trên tia ox vẽ OM = 2cm; ON = 3cm
O M N x
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 25
Trang 26gì về vị trí của ba điểm (đầu
a M N O* * * x
b Trên tia ox, OM=a, ON=b
0 < a < b ⇔ M nằm giữa O và N b)Nhận xét: SGK
Hoạt động 3: Luyện tập ,Củng cố (10 ph).
-Cho làm BT 54;58/124
SGK
-Bài học hôm nay cho ta
thêm 1 dấu hiệu nhận biết
điểm nằm giữa hai điểm đó
HS trả lời
1 Hs lên vẽ hình
Làm theo hớng dẫn của GV
+Biếtvẽ trung điểm của một đoạn thẳng
+HS nhận biết đợc một điểm là trung điểm của một đoạn thẳng
• Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, chính xác khi đo, vẽ, gấp giấy
II.Chuẩn bị:
• GV: Máy chiéu, Thớc thẳng,, bút dạ, phấn màu, giấy trong, compa, sợi dây ,thanh gỗ
• HS: Thớc thẳng có chia khoảng, sợi dây dài 50cm, bút chì, giấy trong
B A
Trang 27III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph).
-Các hoc sinh khác sửa chữa, bổ xung
-Lắng nghe GV đ.v.đ
-Ghi đầu bài
A M B | | |
Giải1)Đo độ dài AM = 2 cm
MB = 2 cm ⇒ AM = MB2)M nằm giữa A và B ⇒MA + MB = AB
AB = 2 + 2 = 4 (cm)3)M nằm giữa hai điểm A; B và
M cách đều A; B ⇒ M là trung
điểm của đoạn thẳng AB
Hoạt động 2: Bài mới(29 ) ’
-Cho nhắc lại định nghĩa
trung điểm của đoạn thẳng
-Cho ghi vở định nghĩa
Hỏi:+M là trung điểm đoạn
là M vạch đó+Nói cách 2-Đọc nhận xét SGK
-Đọc SGK ví dụ 2 trong 5 phút
-Nêu lại cách vẽ-Hai HS lên bảng thao tác
vẽ
-Cả lớp cùng vẽ đoạn thẳng
AB, vẽ đoạn thẳng CD = AB bằng compa vào vở
1.Trung điểm đoạn thẳng:
+Vẽ M ∈ tia AB Sao cho AM = 17,5cm
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương
27
Trang 28GV gọi HS nêu lại cách
HS nhắc lại cách vẽ
HS theo dõi và ghi nhớ
HS đọc SGK
HS quan sát cách gấp và ghi nhớ
-HS tự thực hành vẽ trung
điểm thanh gỗ.
B.1: Đo đoạn thẳng B.2 : Tính
b) Nếu M trung điểm AB thì
Trang 29C trung điểm DE
?
CE DC
DE CE
AD < AC (vì 2 < 3)
=> DC = AC - AD = 1 cm Tơng tự trên BA có
-Kiến thức : Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm
(khái niệm-tính chất-cách nhận biết)
-Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để
đo, vẽ đoạn thẳng Bớc đầu tâp suy luận đơn giản
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi vẽ hình và trình bày bài tập hình.
II.Chuẩn bị:
• GV: Máy chiếu, Thớc thẳng, bút dạ, phấn màu, compa
• HS: Thớc thẳng chia khoảng, compa
III.Tiến trình tiết dạy:
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 29
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( Kết hợp khi ôn tập)
Hoạt động 2: Bài mới(44 ) ’
+Trong 3 điểm đó, điểm nào
nằm giữa 2 điểm còn lại?
-HS cả lớp lắng nghe bổ xung, sửa chữa, ghi chép
HS trả lời
HS lên bảng vẽ hình, cả lớp làm bài vào vở
-Dùng 2 chữ cái in thờng
x y-Dùng 2 chữ cái in hoa
A | | B2)Ba điểm thẳng hàng:
-Cùng nằm trên một đờng thẳng | | |
A B C-B nằm giữa hai điểm A và C
AB + BC = AC 3)Vẽ hình x
Ix và Iy
2)Đọc hình, củng cố kiến thức
Bài 1: Đọc trên bảng phụ Mỗi
hình sau đây cho biết gì?
a
B A
C
b
a H
m n
Trang 31Gọi hs trả lời miệng GV
b) Hai điểm phân biệt.
c) Gốc chung d) điểm M nằm giữa hai điểm A
và B e) M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
MB + AB C2: Nếu M.B thuộc Tia AB ,mà AM< AB thì …
Đã biết AM =3 cm.
Tính MB? Sau đó
so sánh
ngôn ngữ.
Bài 2 : Điền vào chỗ trống:
a)Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau.
d) Nếu thì AM + MB = AB e)Nếu MA = MB = AB/2 thì
Bài 3: Đúng ? Sai ?
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các
điểm nằm giữa hai điểm A và B b) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A
và B.
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là
điểm cách đều hai điểm A và B.
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
e)Hai tia đối nhau cùng nằm trên một
MB = 6-3
MB = 3 ( cm) Vậy AM = MB ( =3 cm).(2) c)Từ (1) và (2) suy ra : M là trung
điểm của đoạn thẳng AB.
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương
31
Trang 32*Kiến thức : Kiểm tra kiến thức về điểm, đờng thẳng,tia, đoạn thẳng, điểm nằm
giữa hai điểm.
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng , chứng tỏ điểm nằm giữa
Câu1 (2đ) Điền tiếp vào chỗ ( ) trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:
a) Nếu điểm nằm giữa hai điểm thì AM + MB = AB.
b) Trong ba điểm thẳng hàng có điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 2(1,5đ) Trong các câu sau , câu nào đúng , câu nào sai?
a) Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B.
b) Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau.
c) Nếu hai điểm M , N thuộc tia Ox và OM < ON thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N.
Câu 3 (2đ)
- Vẽ 3 điểm thẳng hàng, đặt tên cho 3 điểm đó.
- Vẽ 3 điểm không thẳng hàng, đặt tên cho 3 điểm đó.
Câu(4,5) Cho đoạn thẳng CD dài 8cm Trên tia CD lấy điểm M sao cho CM = 4 cm
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm C và D không? Vì sao?
Trang 33b) Tính độ dài MD? So sánh CM và MD.
c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng CD không? Vì sao?
Đề II
Câu1(2đ) Điền tiếp vào chỗ ( ) trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:
a) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau.
b) Có một và chỉ một đi qua hai điểm phân biệt.
Câu 2(1,5đ) Trong các câu sau , câu nào đúng , câu nào sai?
a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A; B và cách đều hai điểm A ; B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
b) Hai tia chung gốc thì trùng nhau
c) Nếu AM + MB = AB thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B.
Câu 3(2đ)
- Vẽ đờng thẳng a.
- Vẽ điểm M thuộc đờng thẳng a , vẽ điểm N không thuộc đờng thẳng a.
Câu 4(4,5đ) Trên tia Ox , lấy điểm A và B sao cho OA= 5 cm , OB = 10 cm
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB (1đ)
b)Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.(1đ)
c) - Chứng tỏ M là trung điểm của CD.(1đ)
GV: Mạc Văn Thanh Trường THCS Võn Dương 33
D M
C