1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ga toan 6

13 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án ga toán 6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- LuyÖn giải các dạng bài tập: Biểu diễn 1 số dưới dạng 1 luỹ thừa, tính giá trị của 1 luỹ thừa, viết tích các luỹ thừa thành 1 luỹ thừaD. Môc tiªu: - HS nắm được công thức chia hai luỹ

Trang 1

Thứ ngày tháng 09 năm 2009

Tiết 11: Luyện tập về 4 phép tính

I.Mục tiêu :

- Củng cố 4 phép tính đã học; quan hệ giữa các số trong các phép toán đó

- HS biết vận dụng các tính chất đã học để tính nhẩm, tính nhanh

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về các phép toán để giải một vài bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ

III.Tiến trình dạy học :

A Bài cũ:

HS1: Hoàn thành bảng các tính chất của phép nhân và phép cộng (bảng phụ) Phát biểu các tính chất đó

HS2: Số tự nhiên a trừ cho số tự nhiên b cần có điều kiện gì? Thế nào là phép chia hết? phép chia có d?

B Bài mới:

Bài 1: Tính nhẩm

a) 35 + 98; 46 + 29

b) 321 – 96; 1354 –

997

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm dãy

Để tính câu a) ta làm cách

nào?

Bài 53/SGK

Bài toán cho biết gì?

Yêu cầu gì?

Để tìm đợc số vở loại I

mà Tâm có thể mua đợc

nhiều nhất, ta làm gì?

Bài 2: (GV đa đề lên màn

hình) Tính nhanh:

a) (1200 + 60) : 12

HS nghiên cứu bài 48/

SGK rồi thực hiện câu a

Nghiên cứu bài 49/SGK rồi thực hiện câu b

HS tìm hiểu bài và tóm tắt

Ta thực hiện phép chia 21000: 2000

Bài 1: Giải:

a) 35 + 98

= (35 + 2) + (98 – 2)

= 33 + 100 = 133

46 + 29 = 50 + 25 = 75 b) 321 – 96

= (321 + 4) – (96 + 4)

= 325 – 100 = 225

1354 – 997

= 1353 – 1000 = 353 Bài 53/SGK: Giải

a) ta thấy:

21000: 2000 = 10 (d 1000)

Số vở loại I mà Tâm có thể mua đợc nhiều nhất là: 10 quyển

b) Số vở loại II mà Tâm

có thể mua đợc nhiều nhất là: 21000: 1500 = 14 (quyển)

Bài 2: Giải

d) (1200 + 60) : 12

= 1200: 12 + 60: 12

Trang 2

b) (2100 – 42): 21

Để giải bài tập trên ta làm

nh thế nào?

Bài 3: Tìm số tự nhiên x,

biết:

a) 6x – 5 = 613

b) x – 36 : 18 = 12

c) (x – 36): 18 = 12

HD: a) Số nào là số bị trừ,

số trừ, hiệu?

Trớc tiên, ta tìm gì?

b) x đóng vai trò là số gì?

c) Phép toán này khác

phép toán trên ở chỗ nào?

(x – 36) đóng vai trò là

số gì?

áp dụng tính chất:

(a + b): c = a: b + a: c (a – b): c = a: b – a: c

HS hoạt động theo hớng dẫn của GV

= 100 + 5 = 105 e) (2100 – 42) : 21

= 2100: 21 – 42: 21

= 100 – 2 = 98 Bài 3: Giải

a) 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5

x = 618: 6

x = 103 b) x – 36: 18 = 12

x – 2 = 12

x = 12 + 2

x = 14 c) (x – 36) : 18 = 12

x – 36 = 12 18

x = 216 + 36

x = 252

C Củng cố:

D Hớng dẫn học ở nhà:

Trang 3

Thứ 2 ngày 21 tháng 09 năm 2009

Tiết 12 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân 2 luỹ cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tớch cỏc số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa cùng cơ số

- HS thấy được lợi ớch của cỏch viết gọn bằng luỹ thừa

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ và phiếu HT ?1/SGK

- Bảng phụ bài tập:

Viết tớch hai luỹ thừa sau thành 1 luỹ thừa: 2 2 và a a

- Phiếu HT ?2/SGK

III Tiến trình dạy học:

A Đặt vấn đề::

HS1: Viết tổng sau bằng cách dùng phép nhân: a + a + a + a =?

GV: Một tổng có nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng phép nhân, nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn: a.a.a.a, ta viết gọn nh thế nào?

B Bài mới:

Viết gọn:

a.a.a.a = a4–là 1luỹ thừa

a là cơ số, 4 là số mũ

a4 đọc nh thế nào?

a4 là tích của mấy thừa

số? Mỗi thừa số bằng bao

nhiêu?

Tơng tự, với an (n∈ N*)

a, n gọi là gì?

Yêu cầu HS làm ?1/Sgk

GV giới thiệu chỳ ý và

quy ước

Yờu cầu HS làm

a4 đọc là a mũ 4, …

HS đọc lại khái niệm sgk

HS hoạt động theo nhúm làm vào phiếu HT

Đại diện 3 nhúm hoàn thành ?1 trờn bảng phụ

HS đọc chú ý SGK

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

* Luỹ thừa bậc n của a là:

a =

a là cơ số, n là số mũ

* Chỳ ý: SGK Quy ước a = a

Bài 56/SGK: Giải.

a) 5.5.5.5.5.5 = 5 b) 2.2.2.3.3 = 2 3

Trang 4

Bµi tËp (b¶ng phô): ViÕt

tÝch hai luü thõa sau

thµnh 1 luü thõa:

23 22 vµ a4 a3

T¬ng tù, an am = ?

Muốn nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số ta làm như

thế nào?

Yêu cầu HS làm ?

2/SGK

HS l m v o à à vở rồi lần lượt 3 HS lên bảng

HS gi¶i theo gîi ý

23 = 2.2.2; 22 = 2.2 nên 23.22 = 2.2.2.2.2 = 25 (= 23+2)

HS nêu công thức tổng quát

HS phát biểu bằng lời

HS hoạt động nhóm làm vào phiếu HT

Đại diện hai nhóm lên bảng

c) 100.10.10=

10.10.10.10 = 10

2 Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè:

?2/SGK: Giải

x5 x4 = x5+4 = x9

a4 a = a4+1 = a5

C Cñng cè:

Bài 57/SGK: Tính giá trị các luỹ thừa:

a) 2 = 2.2.2 = 8; 2 = 2.2 = 8.2 = 16; 2=2.2=16.2=32;

b) 6 = 6.6 = 36; 6 = 6.6 = 36.6 = 216; 6 = 6.6 = 216.6 = 1296

HD: 2 được viết thành tích của những luỹ thừa nào?

Bài 58/SGK: Viết mỗi số sau thành bình phương của 1 số tự nhiên:

64 = 8.8 = 8 ; 169 = 13.13 = 13 ; 196 = 14.14 = 14

HD: Bình phương của a được viết như thế nào?

D Híng dÉn häc ë nhµ:

- Ghi nhớ khái niệm luỹ thừa, nắm vững công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Bài tập về nhà: 57(b,c,d), 58(a), 59, 60, 61/SGK 86, 87, 88/SBT (trang13)

Thø 4 ngµy 23 th¸ng 09 n¨m 2009

Trang 5

TiÕt 13 : LuyÖn tËp

I Môc tiªu:

- Củng cố kiến thức về luỹ thừa và nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- LuyÖn giải các dạng bài tập: Biểu diễn 1 số dưới dạng 1 luỹ thừa, tính giá trị của 1 luỹ thừa, viết tích các luỹ thừa thành 1 luỹ thừa

- Vận dụng các kiến thức đã học đê giải bài tập như so sánh,

II ChuÈn bÞ:

- B¶ng phô: Bµi tËp 63/SGK

- Phiếu häc tËp: Điền dấu thích hợp (>, =, <) vµo mçi « trèng sau:

a) 2 3 b) 2 4 c) 2 5 d) 2 100

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

A Bµi cũ:

HS1: Thế nào là luỹ thừa bậc n của a? Viết CT tổng quát?

Viết tích 7.7.7.7.49 díi d¹ng luü thừa, cho biết cơ số và số mũ?

HS2: Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số? Chữa BT 60/SGK

B B i à mới:

Bài 61/SGK Trong các số sau, số nào

là luỹ thừa của 1 số tự nhiên với số mũ

lớn hơn 1:

8; 16; 20; 27; 60; 64; 81; 90; 100

Yêu cầu HS thảo luận nhóm và nêu

đáp án

Chốt: Để giải BT dạng này, ta phải viết

số đó dưới dạng tích của các thừa số

bằng nhau rồi mới viếtdưới dạng luỹ

thừa

Bài 62/ SGK

a) Lần lượt 3 HS lên bảng

Tính 102 như thế nào?

Để tính 10 cho nhanh ta tính như thế

nào?

Có nhận xét gì về số mũ (trong các

luỹ thừa của 10) với số các số 0 trong

giá trị tương ứng

b) Vận dụng nhận xét ở câu a để

giải bài tập

2HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

Dạng 1: Biểu diễn 1 số dưới dạng 1 luỹ

thừa

Bài 1(61/SGK): Các số là luỹ thừa của

1 số tự nhiên là:

8 (= 2); 16 (= 4 = 2); 27 (= 3);

64 (= 8); 81(= 9); 100 (= 10)

Dạng 2: Tính giá trị của 1 luỹ thừa Bài 2 (62/SGK) Giải:

a) 10 = 10.10 = 100;

10 = 10 10 = 1000

10 = 10 10 = 10000

10 = 10 10 = 100000

10 = 10 10 = 1000000 Nhận xét: Số các số 0 trong mỗi luỹ thừa bằng số mũ

b) 1000 = 10 ; 1000000 = 10

1 tỉ = 10 ; 1= 10

Bài 3(65/SGK) Giải:

Trang 6

Bài 65/SGK

Yêu cầu HS thảo luận làm vào phiếu

HT

Để so sánh 23 và 32 trước tiên ta phải

làm gì?

Đại diện 4 nhóm nhanh nhất lên

bảng Chốt: Để so sánh 2 luỹ thừa ta

làm như thế nào?

Bài 64/SGK HS nêu yêu cầu đề.

Để viết 2 2 2 dưới dạng 1 luỹ thừa

em vận dụng công thức nào?

Yêu cầu 2 HS lên bảng làm câu c, d

Cả lớp làm BT vào vở

a) 23 < 32 (vì 23 = 8; 32 = 9) b) 2 = 4 (vì 2 = 16; 4 = 16) c) 25 > 52 (vì 25 = 32; 52 = 25) d) 210 > 100 (vì 210 = 25 25 = 32.32

= 1024)

Dạng 3: Viết tích các luỹ thừa thành 1

luỹ thừa:

Bài 4 (64/SGK) Giải:

a) 2 2 2 = 23+2+4 = 29 c) x x5 = x6

d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

C Củng cố:

- Nhắc lại các kiến thức đã học Cách giải các dạng bài tập

- Bài tập 63/SGK (bảng phụ):

Yêu cầu HS giải thích vì sao và sửa sai những câu sai

D Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Nắm chắc khái niệm luỹ thừa và công thức nhân

- BTVN: 66/SGK, 89, 91, 92, 93, 94, 95 (trang 13,14)/SBT

Thø 2 ngµy 28 th¸ng 09 n¨m 2009

Trang 7

TiÕt 14 : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

I Môc tiªu:

- HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, chú ý đến đk để thực hiện được phép chia

- Biết vận dụng công thức chia để viết thương hai luỹ thừa dưới dạng 1 luỹ thừa

- Biết viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các luỹ thừa của cơ số 10

II ChuÈn bÞ:

- B¶ng phô BT 69/SGK

- Phiếu häc tËp: Bài tập ?2/SGK

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

A Bµi cũ:

HS1: Nêu công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số? Áp dụng: Tính 5 5; a a? Đặt vấn đề: Vậy a: a = ?

B B i à mới:

Hãy cho biết:

57 : 53 =?; 57: 54 =?;

Với a≠ 0, a9 : a4 =?;

a9 : a5 =?

Có nhận xét gì về số

mũ của thương với số

mũ của số bị chia và số

chia?

Tổng quát:

Với a≠0 thì am:an = ?

đk để m - n?

Nếu m = n thì am:an = ?

Gv nêu quy ước

Vậy để chia hai luỹ

thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào?

Yêu cầu HS làm ?

2/SGK

Bài tập: Hãy viết các

HS nêu kết quả

Số mũ của thương bằng hiệu của số mũ

số bị chia trừ cho số

mũ số chia

HS nêu công thức TQ:

am: an = am-n (m≥n)

HS nhận xét:

am: an = 1 nêu m = n

HS đọc chú ý SGK

HS nhắc lại công thức

HS hoạt động nhóm phiếu

Đại diện 3 nhóm lên bảng

Hai HS lên bảng:

1 Tổng quát:

Quy ước: a = 1 (a≠0)

Tổng quát:

2 Áp dụng:

?2/SGK Giải:

a) 7: 7 = 7 = 7 b) x : x = x c) a : a = a = 1 (a≠ 0)

3 Chú ý:

Mọi số tự nhiên đều viết

Trang 8

số sau dưới dạng tổng:

2475; 538

GV viết thành tổng

các luỹ thừa của 10

GV nêu chú ý

Yêu cầu HS làm ?

3/SGK

2475 = 2000 + 400 +

70 + 5

538 = 500 + 30 + 8

HS đọc chú ý SGK

2 HS lên bảng Cả lớp làm vào vở

được dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10

?3/SGK Giải:

538 = 5 102 + 3.10 + 8

= a.10 +b.10 +c.10 +d

C Củng cố:

- Bài tập 69/SGK

Đáp án: a) 3 b) 5 c) 2

- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số? Chia hai luỹ thừa cùng cơ số? Để chia được cần chú ý đk nào?

D Hướng dẫn học ở nhà:

- Nắm vững công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- BTVN: 67, 68, 70, 71, 72/SGK

Thø 4 ngµy 30 th¸ng 09 n¨m 2009

Trang 9

TiÕt 15 : Thứ tự thực hiện phép tính.

I Môc tiªu:

- HS hiểu thế nào là biểu thức Nắm được thứ tự thực hiện các phép toán trong một biểu thức

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính một cách thuần thục, nhanh chóng, chính xác

II ChuÈn bÞ:

- B¶ng phô

- Phiếu häc tËp

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

A Bài cũ:

HS 1: Thực hiện phép tính: 48 - 32 + 8; 60:2.5

HS2: Hãy nói rõ thứ tự thực hiện phép toán trong biểu thức trên

Đặt vấn đề: Khi tính toán, cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính.

B Bài mới:

48 - 32 + 8 và 60:2.5

được gọi là các biểu

thức

Biểu thức là gì?

Lấy 2 - 3 ví dụ về biểu

thức?

Các VD sau có phải là

biểu thức không? 7; 34.5

2 ; 4 5 ; 3.( 7 + 3)

-( 34 + 2)

GV nêu chú ý

Nếu biểu thức chỉ có

phép cộng, trừ hoặc

nhân, chia ta thực hiện

theo thứ tự nào?

GV nêu thứ tự đv biểu

thức chứa các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lên luỹ thừa (VD

như SGK)

Làm ?1a/SGK.

HS trả lời theo SGK

Mỗi HS lấy 1VD vào vở

HS nêu ý kiến (nên thảo luận với các ý kiến khác)

HS đọc chú ý SGK

HS nêu thứ tự thực hiện:

từ trái sang phải

HS làm vào vở 1 HS lên

1 Nhắc lại về biểu thức :

* Biểu thức: là các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính

Ví dụ: (HS tự lấy)

* Chú ý: SGK

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

- Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia: thực hiện từ trái sang phải

- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa: Thực hiện nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân, chia cuối cùng đến cộng, trừ

?1a/SGK

Trang 10

Trước tiên, ta thực

hiện phép tính nào?

Với biểu thức như:

100: {2 [52 - (35 - 8)]}

ta thực hiện như thế nào?

GV nêu thứ tự thực

hiện đối với biểu thức có

dấu ngoặc

Làm ?1b/ SGK.

Bước 1, ta thực hiện

thế nào?

Thứ tự thực hiện phép

tính trong ngoặc?

Yêu cầu HS làm ?

2/SGK.

Trước tiên, ta tìm gì?

bảng

HS nghe và ghi bài

HS giải theo gợi ý

HS giải theo gợi ý

6 :4.3 + 2 5

= 36:4.3 + 2 25

= 9.3 + 50

= 27 + 50 = 77

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Thứ tự thực hiện các phép tính:

( ) → [] → {}

?1b/SGK.

2.(5 4 - 18)

= 2.(5.16 - 18)

= 2.(80 - 18)

= 2 62 = 124

?2/SGK Giải:

a) : 3 = 201 = 201 3 6x = 603+39

x = 642:6

x = 107 b) = 5 : 5

C Củng cố:

- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

- Làm BT 73/SGK (HS hoạt động nhóm phiếu).

a) 5 4 - 18: 3 = 5.16 - 18:9 = 80 - 2 = 78

b) 3.18 - 3.12 = 27.18 - 27.12 = 27.(18 - 12) = 27.6 = 162

c) 39.213 + 87.39 = 39.(213 + 87) = 39.300 = 11700

d) 80 - = 80 - = 80 - = 80 - 66 = 14

D Hướng dẫn học ở nhà:

- Nắm chắc thứ tự thực hiện phép tính

- BTVN: 74, 75, 76, 77, 78 (trang 32)/SGK

Thø 6 ngµy 02 th¸ng 10 n¨m 2009

Trang 11

TiÕt 16 : ÔN TẬP

I Môc tiªu:

- Củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lý trong các bài toán tính giá trị biểu thức, tìm số chưa biết,

- Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các bài toán tính giá trị biểu thức

- Có ý thức ôn luyện thường xuyên

II ChuÈn bÞ:

- B¶ng phô BT 80/SGK

- Phiếu häc tËp

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

A Bài cũ:

HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép toán đv biểu thức không có dấu ngoặc

Tính giá trị biểu thức: 3 5 - 16: 2

HS2: Nêu thứ tự thực hiện phép tính đv biểu thức có dấu ngoặc

Tính giá trị biểu thức:

B Bài mới:

Yêu cầu 2HS lên bảng chữa

BT77/SGK.

Yêu cầu 1HS lên bảng chữa BT

78/SGK.

GV nhận xét và cho điểm

Chốt: Khi tính giá trị biểu thức, cần

chú ý đến thứ tự thực hiện các phép

tính

GV cùng HS làm BT 105/SGK.

Trước hết, ta phải tìm giá trị của biểu

thức nào?

Bài 1 Giải:

a) 27.75 + 25.27 - 150

= 27.(75 + 25) - 150

= 27.100 - 150

= 2700 - 150 = 2550

b)

=

=

=

= 12: 3 = 4 c) 12000 - (1500.2 + 1800.3+1800.2:3)

= 12000 - (3000 + 5400 + 3600:3)

= 12000 - (8400 + 1200)

= 12000 - 9600 = 2400

Bài 2(105/SBT) Giải:

a) 70 - 5(x - 3) = 45 5(x - 3) = 70 - 45 5(x - 3) = 25

x - 3 = 25:5 = 5

x = 5 + 3 = 8 b) 10 + 2x = 4 : 4

10 + 2x = 4 2x = 16 - 10 = 6

x = 3

Trang 12

Em có biết cộng đồng các dân tộc Việt

Nam có bao nhiêu dân tộc?

Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm BT

82/SGK

Trước tiên, ta làm gì?

Bài 3(82/SGK) Giải:

Cách 1: 3 - 3 = 81 - 27 = 54 Cách 2: 3 - 3 = 3.3 - 3 = 3.(3 - 1) = 27.2 = 54

C Củng cố:

- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán

- Bài tập: Thực hiện phép tính: 3 + 5.2

Bạn An đã làm bài tập trên như sau:

3 + 5.2 = 8.2 = 8 4 = 32

Bạn Bình lại cho rằng: 3 + 5.2 = 3 + 5.4 = 3 + 20 = 23

Vậy bạn nào đúng? bạn nào sai? Tại sao?

D Hướng dẫn học ở nhà:

- Thực hiện đúng thứ tự thực hiện các phép tính khi tính giá trị của biểu thức

- BTVN: 79, 80/SGK 107, 108 (trang 15)/SBT

Trang 13

Thø 2 ngµy 05 th¸ng 10 n¨m 2009

TiÕt 17 : ÔN TẬP

I Môc tiªu:

- Củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lý trong các bài toán tính giá trị biểu thức, tìm số chưa biết,

- Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các bài toán tính giá trị biểu thức

- Có ý thức ôn luyện thường xuyên

II ChuÈn bÞ:

- B¶ng phô BT 80/SGK

- Phiếu häc tËp

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

A Bài cũ:

HS1: Em biết những cách nào để viết tập hợp?

B Bài mới:

Bài tập 1: Viết các tập

hợp sau bằng cách liệt kê

các phần tử:

C Hướng dẫn học ở nhà:

Ngày đăng: 04/12/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ. - Gián án ga toan  6
Bảng ph ụ (Trang 1)
- Bảng phụ và phiếu HT ?1/SGK. - Bảng phụ bài tập:  - Gián án ga toan  6
Bảng ph ụ và phiếu HT ?1/SGK. - Bảng phụ bài tập: (Trang 3)
Bài tập (bảng phụ): Viết - Gián án ga toan  6
i tập (bảng phụ): Viết (Trang 4)
Yờu cầu 2HS lờn bảng làm cõu c, d. Cả lớp làm BT vào vở. - Gián án ga toan  6
u cầu 2HS lờn bảng làm cõu c, d. Cả lớp làm BT vào vở (Trang 6)
- Bảng phụ BT 69/SGK. - Gián án ga toan  6
Bảng ph ụ BT 69/SGK (Trang 7)
2HS lờn bảng. Cả lớp làm vào vở. - Gián án ga toan  6
2 HS lờn bảng. Cả lớp làm vào vở (Trang 8)
bảng.       - Gián án ga toan  6
b ảng. (Trang 10)
- Bảng phụ BT 80/SGK. -Phiếu học tập - Gián án ga toan  6
Bảng ph ụ BT 80/SGK. -Phiếu học tập (Trang 11)
- Bảng phụ BT 80/SGK. -Phiếu học tập - Gián án ga toan  6
Bảng ph ụ BT 80/SGK. -Phiếu học tập (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w