1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB

138 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* T duy, thái độ: Nhằm phát triển t duy logic, rèn luyện tính cẩn thận II/Chuẩn bị : * Học sinh : Ôn bài cũ và chuẩn bị bài đợc giao * Giáo viên: Đọc thêm tài liệu tham khảo III/Tiến trì

Trang 1

Ch ơng I : mệnh đề tập hợp

Tiết 1 & 2 Bài 1 - Mệnh đề I/Mục tiêu:

Biết sử dụng các ký hiệu ∀và ∃

II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

* Học sinh: Chuẩn bị bài, đọc bài mới trớc khi lên lớp

* Giáo viên: Chuẩn bị đồ dùng dạy học

III/ Ph ơng pháp :

Dùng phơng pháp vấn đáp gợi mở, xen kẽ phơng pháp thuyết trình

IV/Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Mệnh đề là gì ?

Hoạt đông giáo viên Hoạt động học sinh

* HĐTP 1 : Tiếp cận khái niệm

VD: + 5 + 7 = 13 (1)

+ 2006 là năm Nhuận (2)

+ Bạn ăn cơm cha ? (3)

? Câu nào là khẳng định đúng, sai Câu

nào không biết tính đúng sai ?

Hoạt đông giáo viên Hoạt động học sinh

* HĐTP 1: Tiếp cận khái niệm

Trang 2

H1. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?

H2 Mối quan hệ giữa A và A, B và B

Hoạt động 3 : Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh VD

: Cho mệnh đề dạng: Nếu ∆ABC cân

H1 Hãy phát biểu mệnh đề kéo theo

H2 Lấy ví dụ về mệnh đề kéo theo đúng

Trang 3

“ Nếu ∆ABC đều thì AB = AC = BC ”

“ Nếu trong ∆ABC có AB = AC = BC thì tam giác đó là tam giác đều ”

nó có ba cạnh bằng nhau

Hoạt Động 5: Mệnh đề chứa biến

Hoạt động Giáo Viên Hoạt động Học Sinh

Cho ví dụ :" P : 2n + 3 3" (*) Khẳng

định này đúng hay sai ?

Khẳng định (*) gọi là mệnh đề chứa biến,

tính đúng, sai phụ thuộc vào giá trị của

biến

Với n = 0 (*) đúng Với n = 1 (*) sai

Hs cho ví dụ các mệnh đề chứa biến

H/s phát biểu mệnh đề : "với mọi số nguyên n : n(n+1) là số lẻ" Mệnh đề sai

Hoạt Động 7 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa ký hiệu ∀ , ∃:

VD: Cho hai mệnh đề

+ ∀x∈R : x2 - x +1 >0 + ∃x ∈R : x2- x +1 ≤0

? H/s nhận xét hai mệnh đề, mối quan hệ của hai mệnh đề trên

Trang 4

V/ Củng cố : HS cần nắm :

- Khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, tơng đơng, mệnh đề chứa biến,

- Biết lập mệnh đề đảo , phủ định , xác định tính đúng sai của mệnh đề

- Biết các ký hiệu ∀ , ∃ và lập mệnh đề chứa ký hiệu đó

- Bài tập SGK, chuẩn bị bài mới

Trang 5

định, sử dụng thành thạo ký hiệu ∀,∃

* T duy, thái độ: Nhằm phát triển t duy logic, rèn luyện tính cẩn thận

II/Chuẩn bị :

* Học sinh : Ôn bài cũ và chuẩn bị bài đợc giao

* Giáo viên: Đọc thêm tài liệu tham khảo

III/Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Bài cũ

Bài 12 (SGK)

* Gọi học sinh trình bầy nhanh

* Nhận xét chính xác hoá kết quả của học

nhất thiết phải đúng không ?

* Nhận xét chính xác hoá kết quả của học

sinh

Bài16(SGK)

* H/s lên bảng làm bài

* “Nếu tứ giác ABCD có tổng hai góc

đối là 1800 thì ABCD là tứ giác nội tiếp”

* Mệnh đề đúng

* H/s nêu thắc mắc nếu có

Trang 6

* P: “Tam giác ABC vuông”

Q: “AB2+AC2=BC2” hãy xét tính đúng sai

b Mọi H/s trong lớp em đều biết sử dụng máy tính

c) Sai MĐ phủ định:∃xR, (x− 1 ) 2 ≠ x− 1d) Đúng MĐ phủ định: ∃nN,n2 + 1chia hết cho 4

Trang 7

Tiết 4:

Bài 2 : Tập hợp Ngày soạn:12/9/2007

I/ Mục tiêu :

* Về kiến thức: Nắm đợc các khái niệm về tập hợp, các cách xác định một tập hợp,

tập con, hai tập bằng nhau, biểu đồ ven, các phép toán trên tập hợp

*Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng chứng minh một tập là tập con, hai tập bằng nhau,

sử dụng thành thạo các phép toán trên tập hợp

* Về t duy, thái độ: Nhằm phát triển t duy logic và trí tởng tợng cho H/s, rèn luyện

Trang 8

* Mối quan hệ giữa các tập hợp

Biểu diễn B, A nh hình vẽ gọi là biểu đồ

Ven

c/ Biểu đồ Ven:

* Hãy biểu diễn các tập hợp số đã học

bằng biểu đồ Ven thể hiện mối quan hệ

Trang 9

* Häc sinh biÕt c¸ch chøng minh : A⊂ B ; A=B, biÕt t×m giao, hîp, hiÖu, phÇn bï cña hai

tËp hîp, ph©n biÖt ký hiÖu giao, hîp, hiÖu A vµ B, hiÖu B vµ A biÓu diÔn c¸c tËp hîp trªn trôc sè

Trang 10

*Phần gạch chéo gọi là giao của A và B

HĐTP2: Nêu định nghĩa A giao B

Quay trở lại biểu đồ Ven nh mục 3a

-với phần tử x bất kỳ nằm trong miền

Trang 11

c/ Phép trừ 2 tập hợp :

HĐTP1: Cho hai tập hợp A, B đợc biểu

diễn trên biểu đồ Ven

* Học sinh tự nghiên cứu

* Khắc sâu ký hiệu đoạn, khoảng trên

trục số

A \ B=φ

A \ D= { }8 ; A \ D ={ }2Không tồn tại CAD vì D⊄ A

IV / Củng cố :

* Học sinh biết cách chứng minh : A⊂ B ; A=B, biết tìm giao, hợp, hiệu, phần bù của hai

tập hợp, phân biệt ký hiệu giao, hợp, hiệu A và B, hiệu B và A biểu diễn các tập hợp trên trục số

Trang 13

Ngày soạn:

Tiết 6: Các tập hợp số

I Mục tiêu

1 Về Kiến thức: Giúp học sinh

- Hiểu đợc khái niệm tậpcon, 2 tập hợp bằng nhau

2 Về kỹ năng

- Biết cách cho 1 tập hợp bằng 2 cách

- Biết biểu diễn tập con của tập số thực trên trục số

- Biết dùng các ký hiệu, ngời tập hợp để diễn tả các điều kiện bằng lời của 1 bài toán

và ngợc lại

- Biết sử dụng bđvcn để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp

- Biết xác định 1 trờng hợp là tập hợp con của 1 trờng hợp khác

3 Về t duy:

- Biết t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để cho một tập hợp

4 Về thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Thực tiễn: Học sinh đã làm quen với khái niệm tập hợp ở lớp 6

Trang 14

tr-1 tập hợp

H: Yêu cầu học sinh làm H1

ờng hợp Chỉ ra tính chất đặc trng cho các phân tử của tập hợp

H: TQ, hãy nêu khái niệm tập con

H: Tập A có phải là tập con của A

không ?

+ Khái niệm (SGK0 + Đúng

H: Yêu cầu học sinh làm H3 A ⊄ B , B ⊂ A

Trang 15

H: Nêu mệnh đề phủ định của mệnh

đề trên

H: yêu cầu HS làm H4

+ 2 trờng hợp A&B đgl khác nhau nếu

có 1 phân tử của A⊄ B & ngợc lại H: Hãy dùng biểu đồ ven để miêu tả

tập A ⊂ B , A⊄ B

HĐ3: Một số tập con của tập hợp số

thực

Gv đa ra bảng phụ, hớng dẫn học sinh

cách viết tập hợp và các biểu diễn trên

trục số khi biết một tập con của tập số

thực

H: Yêu cầu học sinh làm H6

H: Cho tập R*, R+, R8 , R- R* -

Hãy viết chúng dới dạng tập hợp và

biểu diễn chúng trên trục số

+ HS lĩnh hội tri thức

+ a.4 ; b 1 ; c 3 ; d 2 + R* = { x ∈R  x ∈ 0} o

R+ = { x∈R  x ≥ 0 } [

R* + = { x∈R  x > 0 } (

Hãy xác định C bằng cách chỉ ra 1 tính chất đặc tính cho các phân tử của nó

3 Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau : 21.23.24.29.27

Trang 16

* Về kỹ năng: Viết đợc số quy tròn của một số, biết sử dụng máy tính bỏ túi

* Về t duy, thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

* Học sinh: Máy tính bỏ túi, đọc bài mới

* Giáo viên : Máy tính bỏ túi

III/ Tiến trình bài học :

Hoạt động 1: Số gần đúng

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

VD: Cho các số liệu :

* Chiều cao của một học sinh là 1.52 (m)

* Chiều cao của một cây là 15.48(m)

* Các kết quả trên là số gần đúng hay số

đúng ?

* Số gần đúng

Hoạt động 2: Sai số tuyệt đối và sai số tơng đối

Trang 17

-0,5 ≤ (u + v + t) ≤ 0,5nên P = 31,3 ± 0,5

Hoạt động 4: Chữ số chắc và cách viết chuẩn số gần đúng:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 18

* Kỹ năng: Biết phát biểu mệnh đề kéo theo, tơng đơng, phủ định của

một mệnh đề

Biết tìm giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, biết làm tròn 1 số

Thái độ : Cẩn thận, chính xác, khoa học

II/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên :

* Học sinh: Đọc bài, làm bài : 50, 53, 54, 55, 56, 61, máy tính bỏ túi

* Giáo viên : Máy tính bỏ túi, Phiếu học tập

* Đối chiếu kết quả bài

* Ghi nhận kết quả bài làm

* Nhóm làm câu a, 2 nhóm làm câu b

* Nh HĐ1

* Giả sử Q(x) sai Lập luận dẫn đến P(x) sai (vô lý )Vậy "∀x∈X : P(x)⇒ Q(x) "đúng

Trang 19

HS tổng quát bài toán :

* Hs làm thêm các bài tập SGK, bài tập nâng cao

* Chuẩn bị kiểm tra cuối chơng

a/ Nếu N là số nguyên dơng lẻ thì 5n + 6 cũng là số nguyên dơng lẻ

b/ Nếu N là số nguyên dơng chẵn thì 7n + 4 cũng là số nguyên dơng chẵn

Trả lời phiếu học tập số 2.

Mệnh đề đảo

a/ Nếu 5n + 6 là số nguyên dơng lẻ thì n là số nguyên dơng lẻ

Mệnh đề gộp: 5n + 6 là số nguyên dơng lẻ khi và chỉ khi n là số nguyên dơng lẻ.b/ Nếu 7n + 4 là số nguyên dơng chẵn thì n là số nguyên dơng chẵn

Gộp 7n + 4

Trang 20

PhiÕu häc tËp sè 3

A/ TËp hîp c¸c häc sinh cña trêng PT

B/ TËp hîp c¸c häc sinh líp 10

C/ TËp hîp häc sinh häc TiÕng Anh

H·y gÐp mçi ý ë cét tr¸i víi mét ý ë cét ph¶i cã cïng néi dung thµnh cÆp :

a/TËp hîp c¸c häc sinh líp 10 häc TiÕng Anh 1/ A∩B

b/ TËp hîp c¸c häc sinh líp 10 kh«ng TiÕng Anh 2/ A∪B

Trang 21

*Kỹ năng :-Biết tìm TXĐ,lập BBTcủa hàm số cho bửi công thức

-Biết xét tính chẵn lẻ của 1 hàm số.Tìm x biết y,tìm y biết x

*T duy :-Trên cơ sở học sinh đã đợc học các khái niệm :hàm số,hàm ĐB,NB

,khoảng ĐB,NB và vẽ đồ thị 1 số hàm số đơn giản ở lớp dới ,từ đó đẻ phát biểuchính xác các khẳng định trên

- Hiểu đợc các cách cho hàm số

-Từ đồ thị hiểu cách xác định tính chẵn lẻ của hàm số

*Thái độ : cẩn thận ,chính xác

II/ Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

1/Thực tiễn : HS đã đợc học khái niệm :hàm số ,hàm ĐB,NB,đồ thị ,sự biến thiên ở lớp dới

2/Tranh vẽ mô tả 1 số hàm số chẵn : y=x2 ; y=-2x2 ;y= x Hàm lẻ : y=x

-giúp học sinh trờng hợp 1 : một x

xácđịnh luôn có duy nhất một y

số :x∈D (x xác định trên D) mỗi x có một

y duy nhất -Hs phát biểu định nghĩa

HĐ2:- Hiểu có mấy cách để thể hiện 1 tơng quan giữa 2 đại lợng x và ylà tơng

quan hàm số?

- Hiểu tơng quan hàm số phải đảm bảo các yêu cầu nào ?

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 22

-HD học sinh :dựa vào định nghĩa tìm ra

đặc điểm của tơng quan hàm số

Gợi ý :các cách thể hiện 2 đặc điểm này ?

-HD học sinh :tìm ra2 hàm số qua biểu đồ

hình 13 là 2 hàm số nào ?

-HD học sinh đa 2 hàm số này về dạng

cho dới bảng giá trị tơng ứng

a/Hàm số cho bằng bảng giá trị tơng ứngb/Hàm số cho bằng biểu đồ(SGK)

c/Hàm số cho bởi công thứcVD: y=ax+b ; y=ax2

H:Vậy TXĐ của hàm só là tập hợp nh thế nào?

TXđ của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa

0 1

0 1

x

x

(3)-Tìm đợc : (1) ⇔x ≥2 ; (2) ⇔x>-3

-TXĐ : (1) D1= [2 ; +∞); (2) D2=(-3;+∞) (3)D3=[ ]− 1 ; 1

0

;

0

; 1 2

2 x x

x x

x2 (2).Cho biết :

Trang 23

a/ A(2;3) ; B(-1;2)có thuộc đồ thị hàm số (1) không ?

M(2;2) ; N(-3;

2

9) có thuộc đồ thị hàm số (2) không ?vì sao ?b/Vậy đồ thị 1 hàm số y=f(x)là tập hợp các điểm M(x;f(x)) nh thế nào?

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

* Gợi ý học sinh : 1 điẻm thuộc đồ thị thì

toạ độ thoả mãn gì? Không thuộc đồ thị

thì toạ độ nh thế nào?

* Cho HS kiểm tra từng điểm

* Gợi ý cho HS phát biểu định nghĩa tổng

quát về đồ thị hàm số

*biết đợc :1 điểm thuộc đồ thị toạ độ phải thoả mãn phơng trình HS.Không thuộc đồ thị thì không thoả mãn

-Kiểm tra A∈ đồ thị (1);B ∉đồ thi (1)

M;N ∈đồ thị (2)

-Nêu định nghĩa tổng quát về đồ thị hàm

số (SGK) Củng cố: Luyện kỹ năng:Tìm x biết y , tìm y biết x

VD : Cho y=f(x)=x+1.Tìm f(-2) ; f(0) ; f(2)

y=g(x) và g(x)=2 tìm x

II/Sự biến thiên của hàm số

HĐ5:

-HS tái hiện lại các vấn đề :Đồ thị ,khoảng ĐB,NBcủa hàm số đã học ở lớp dới y=x2

-Từ đó biết tìm ra định nghĩa tổng quát về hàm ĐB,NB

-Biết biểu diễn sự ĐB,NB lên BBT.ỳ cụ thể trực quan đến tổng quát

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

-Giúp HS tái hiện lại kiến thức đã học về

Trang 24

HĐ6: -Trên cơ sở quan sát trực quan đồ thị 2 hàm số y=x2 ;y=x tìm ra đặc điểm cơ bản

-Từ đó tìm ra định nghĩa tổng quát, đồ thị của hàm số chẵn ,lẻ

HĐ7.H1 : Tìm f(1); f(-1); f(2); f(-2) của hàm y=f(x)=x2; y=f(x)=x

H2: Nhận xét gì về y tại 2 giá trị đối nhau của x, về miền xác định , đồ thị

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Cho 2 hàm số y=f(x)=x2; y=g(x)=x Tính

* Chú ý: Có hàm số không chẵn,không lẻ

-Tìm đợc : f(1)=f(-1)=1; f(3)=f(-3)=9 g(1)=-g(-1)=1; g(3)=-g(-3)=2

* Nhận xét :y=x2: hai giá trị đối nhau của

x cho cùng 1 giá trị y y=x : hai giá trị đối nhau của x cho 2 giá trị y đối nhau

-Đồ thị: y=x2: cách đều về 2phía trục tung y=x : kéo dài về 2 phía gốc O

3

2 ;2/D=(-

3

; 3

3

; 1

x

x x

a/ Lập BBT của hàm số ứng với x nhận các giá trị nguyên

b/ Các điểm sau đây có thuộc đồ thị hàm số không ?M(-1;6) ; N(5;6);P(0;-2)

3/ Đồ thị hàm số :

a/ y=2 x đối xứng qua : 1/ trục Oy ; 2/ trục Ox ; 3/ Gốc O

Trang 25

b/ y=x5 + x đối xứng qua: 1/Trục Oy ; 2/ Trục Ox ; 3/ Gốc O

*Kiến thức :-Học sinh biết cách lập BBT, vẽ đồ thị hàm số y=ax+b

-HS biết áp dụng vào vẽ đồ thị hàm số y= x

Trang 26

*Kỹ năng:-Vẽ thành thạo đồ thị y=ax+b ; y=b ; y= x

-Đặc biệt biết lập BBt của hàm số y= x

*T duy : Biết quy lạ về quen:

-Trên cơ sở hàm số cụ thể y=2 tìm ra đặc điẻm của đồ thị y=b , tìm ra cách vẽ

đờng y=b

-Trên cơ sở phá dấu biết đa việc khảo sát y= x về khảo sát và vẽ đồ thị y=x và y=-x trên miền xác định của nó

*Thái độ : Cẩn thận, chính xác

II/Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

1/Thực tiễn : HS đã đợc học đầy đủ về hàm y=ax+b ở lớp dới

2/Chuẩn bị : Dụng cụ vẽ, phiếu học tập ,tranh vẽ hình

III/ Ph ơng pháp dạy học :

-Hớng dẫn HS ôn lại kiến thức về hàm y=ax+b qua việc kiểm tra trên phiếu học tập số1

-Chốt lại : Cách khảo sát về đồ thị hàm số y=ax+b

-Phát vấn, gợi ý về : cách xác định đồ thị y=b về cách khảo sát,vẽ đồ thị y= x

IV/Tiến trình bài học :

1/ HĐ1: Ôn tập về hàm số bậc nhất y=ax+b (a≠0)

Phiếu học tập số 1:

a/ Từ.đồ thị y=ax+b nhận xét dấu của a và chiều biến thiên của hàm số

b/ Nêu quan hệ giữa 2 đồ thị y=ax ; y=ax+b

c/ Hãy nêu trình tự khảo sát y=ax+b

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

-Chia mỗi bàn 1 phiếu

-HD học sinh: xem xét trả lời

* Hớng dẫn HS liên hệ mỗi hàm số

-Nhận phiếu học tập và làm việc theo nhóm-Yêu cầu1HS lên tóm tắt khảo sát y=ax+b (a≠0)

+TXĐ:R +a>0:hàm số ĐB ; a<0 :hàm số NB +Bảng biến thiên:

x - ∞ +∞ x -∞ +∞

y +∞ y +∞

-∞ -∞

a>0 a<0-Đồ thị: + với Ox ; Oy

+ Luôn đi qua

A(0;b);B(-a

b

;0) +Luôn //đồ thị y=ax

-Thực hiện theo trình tự khảo sát :y=2x+1

Trang 27

là trờng hợp nào của a Đồ thị qua

những điểm nào

TXĐ:R ; a=2>0 : Hàm ĐB trên R

x -∞ +∞ y

y +∞ 1

-∞

-2 1

Đồ thị qua A(0;1) ;

B(-2

1

;0) 0 x Tơng tự cho hàm số y=-

3

1 x+2

HĐ2:Hàm hằng số :y=b Giáo viên cho hàm số (1):y=2

H Hàm số (1)giá trị giữa x và y nh thế nào?

H.Các điểm A(-2;2) ; B(1;2) ; C(5;2) có thuộc đồ thị không?

H.Các điểm A,B,Cthuộc đồ thị (1),khoảng cách từ A,B,C tới Ox nh thế nào?

Vậy đồ thị y=b nh thế nào với trục Ox

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

-HD học sinh tìm ra mối liên quan giữa x

và y.Từ đó tìm ra ∀điểm ∈đồ thị (1) luôn

có tung độ bằng 2

-Gợi ý HS tìm tập hợp các điểm cách đều

Ox là

-Cho HS phát biểu kết luận

-Nhận biết đợc:với ∀x có y luôn =2-A,B,C ∈đồ thị (chúng có tung độ bằng 2)

-Phát hiện : + A,B,C ∈ đồ thị (1)

+A,B,C cách đều Ox -Đồ thị (1) là đ]ờng thẳng //Ox-Kết luận :Đồ thị hàm số y=b là đờng thẳng //Ox (hoặc ≡ Ox) cắt Oy tại (0;b)

HĐ3:Phát phiếu học tập số 2 (gồm 3 câu hỏi)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

+y=-x là nửa ĐT đi xuống(x<0)-Biết đa:y= x =

x x

Học sinh khảo sát y = x

1/ TXĐ: R

Trang 28

x x

1

0

; 1

x x

x x

Bài 2 : Thay toạ độ của A,Bvào y=ax+b ,giải hệ 2 ẩn tìm a,b

Bài 3a: Tơng tự 2

3b: //Ox : phơng trình y=b qua A nên b =-1

Bài4: Vẽ đồ thị mỗi hàm số trên miền xác định của nó

1

; 4 2

1

; 1

x x

x x

Phiếu học tập số 1:

1/Từ đồ thị ở mỗi hình vẽ ,xét dấu của a trong hàm số y=ax+b

Trang 29

y=ax+b y=ax y=ax y=ax+b

2/Nêu quan hệ giữa 2 đồ thị y=ax và y=ax+b

3/Trình tự khoả sát y=ax+b

Phiếu học tập số 2:

1/Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ độ đồ thị 2 hàm số y=x với x≥0;y=-x với x<0

2/Làm mất dấu trong hàm số y= x

3/Vậy để khảo sát hàm số y= x ta phải làm gì?

Trang 30

* Kiến thức :Đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số y= ax+b (a≠ 0 )

* Kỹ năng : Biết vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số y= ax+b (a≠ 0 )và bậc nhất trên từng

đoạn Từ đồ thị lập BBT và nêu các đặc điểm của hàm số

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1/ Học sinh: Bài cũ, bài đợc giao Đồ dùng học tập

2/ Giáo viên: Phiếu học tập.Thớc kẻ

III/Tiến trình bài học :

Trang 31

- Gọi Hs lên bảng trình bày bài

- HD cho Hs ở dới lớp làm bài

- Nhận xét, chính xác hoá kết quảbài làm

của Hs

Toạ độ B(0;3) ; C(-3;0); D(0;-3)

HĐ3:Bài 23:

- Gọi Hs trả lời tại chỗ

- Khắc sâu khái niệm tịnh tiến đồ thị

HĐ4:Bài 25:

-Đoạn đờng (km)[ ]0 ; 10 đợc biểu diễn bởi

hàm số nào ?

- Đoạn đờng(km)(10;+ ∞) đợc biểu diễn

bởi hàm số nào ? (đã đi đợc 10 km đầu với

x x

x x

1

;

5

1 1

; 1 5

1

; 5

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số trên

với đờng thẳng y = m ?

Giáo viên nhận xét, chính xác hoá kết quả

áp dụng Đ/n để suy luận : Tơng ứng mỗi giá trị x tồn tại duy nhất 1 giá trị y

- Làm theo yêu cầu của GV

- Nêu thắc mắc (nếu có)

- Ghi nhận kết quả

AB: y=-x+3 ; CD: y= -x -3BC: y=x+3 ; DA: y= x-3-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên :

)

; 10 (

; 35 5 , 2

10

; 0

; 6

x x

x x

80 60 48

0 10 18 km

4 8 12 16 20

x -∞ -1 1 +∞

3x− 1 -3x+3 -3x+3 3x-32

2x+ -2x-2 2x+2 2x+2

y -x+5 -5x+1 x-5

Hs vẽ đồ thị rồi lập bảng biến thiên

- Vẽ đờng thẳng y = m (//OX) rồi biện luận các giao điểm tuỳ thuộc m

Trang 32

-Từ đồ thị biết tìm ra khoảng ĐB,NB của hàm số

*Kỹ năng:-Biết dựa vào dấu của ,hoành độ đỉnh

:x=-a

b

2 ,tìm ra khoảng ĐB,NB ,BBT

Trang 33

-Biết vận dụng các bớc vẽ đồ thị hàm số bậc 2 vào vẽ cụ thể

II/Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học.

-Học sinh: Chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

-Giáo viên: Tranh vẽ sẵn đồ thị y = ax2

Đồ thị y = a ( x + m )2 Đồ thị y = a ( x + m ) 2 + n

III/ Ph ơng pháp dạy học:

-Thuyết trình, gợi mở

-Kết hợp với trực quan ( tranh)

IV/ Tiến trình dạy học

A/Các hoạt động ( lồng vào mục B )

B/Tiến trình bài học:

I/Đồ thị hàm số bậc 2

1/Hoạt động 1: Kiểm tra: Ôn lại hàm số y = ax2

H.Các đờng Parabol sau đây là đồ thị hàm số nào? Có đặc điểm gì?

H Hãy biến đổi hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠0 ) về dạng y = aX2 + c

*Giúp học sinh tái hiện lại kiến thức về

- ∀x có y ≥ 0+ a < 0: -Xét tơng tự

Trang 34

H1 Đồ thị y = ax2 tịnh tiến sang phải ( sang trái ) ( -

a

b

2+Giao với oy tại M (0;c) ; M' (-

a

b

2 ; c ) đối xứng với M

+Giao với ox ( nếu có) là điểm ( x1; 0 ); (x2 ; 0 ); x1; x2 là nghiệm phơng trình

ax2 + bx + c = 0+a > 0 ; a < 0

Trang 35

II/ Chiều biến thiên của hàm số y=ax 2 +bx+c (a≠ 0)

HĐ3 : HS dựa vào đồ thị đi lên ,đi xuống tìm ra khoảng ĐB,NB của hàm số

H1 Với a>0 đồ thị đi lên trên khoảng nào ? ứng với hàm số nh thế nào?

Tơng tự a<0

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

-HD học sinh liên tởng kiến thức lớp

dới

-Đồ thị đi lên :HSĐB; Đồ thi đi

xuống :NB

-Biểu diễn :ĐB : mũi tên đi lên

NB : mũi tên đi xuống

a

4

-∞ -∞

H2 :Nhìn vào BBT tìm xem hàm số y=ax2 +bx+c (a≠ 0)ĐB,NB trênkhoảng nào (a>0;a<0)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Chỉ định 2 HS nêu 2 trờng hợp -Nhìn BBT nêu KL thành định lý

III/ Củng cố :

Khảo sát sự biến thiên và vẽ dồ thị hàm số y=x 2 -7x+10

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

HD học sinh tìm dấu của a

=-(0;c)=(0;10);

(-a

b

;0)=(7;10)GPT tìm đợc :x1=2;x2=5+TXĐ :R

+Sự BT : x -∞

2

7 +∞

y +∞ +∞

-4 9

+ Đồ thị có đỉnh I(

2

7

4

;-9);TĐX :x=

2 7

cắt trục Oy :(0;10);cắt trục Ox :(2;0);(5;0)

Đồ thị y

10 x=

2 7

Trang 36

0 2 5 7 x -

4

9

2 2

a

a b

-1 ,đi qua B Học sinh về làm bảng hệ thống kiến thức cơ bản chơng II

1/ (2;+ ∞); 2/ (-∞

;-3

1) ;3/ (-∞;2) ; 4/ (-∞;

3

1)

Phiếu 1 Các parabol sau đâylà đồ thị hàm số nào,ứng với dấu của a?đồ thị có đặc

điểm gì

y y

0 x 0 y

Phiếu 2:H1: Các đồ thị (2) (3) thu đợc từ đồ thị nào ? bằng cách nào?Viết phơng trình của

đồ thị(3)

Trang 37

*KiÕn thøc : -BiÕt hÖ thèng ho¸ 1 c¸ch khoa häc kiÕn thøc c¬ b¶n ch¬ng II

-BiÕt vËn dông vµo gi¶i bµi tËp ch¬ng II

Trang 38

*Kỹ năng: -Thành thạo trong việctìm TXĐ của hàm số

-Luyện kỹ năng tìm khoảng ĐB,NB ,xét chiều biến thiên của

y=ax+b;y=ax2 +bx+c-Biết vẽ thành thạo đồ thị y=ax+b;y=ax2 +bx+c

*T duy : -Tính khoa học ,lôgic khi hệ thống hoá kiến thức

-Sự liên tởng giữa yêu cầu của mỗi loại bài tập với phần kiến thức đã học

*Thái độ:-Học dứt điểm từng phần kiến thức

-Tính chính xác khi tính toán

-Tính cẩn thận khi vẽ đồ thị

II/ Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học :

1/ Học sinh : Tự ôn lại hàm y=ax2

2/ Giáo viên :Tranh vẽ về đồ thị ,phiếu học tập

III/Ph ơng pháp dạy học :

-Phát vấn ,gợi ý ,chỉ định HS ,hệ thống hoá bài cũ

-Phát vấn,gợi ý ,tìm ra cách giải bài tập mỗi loại ,giao nhiệm vụ cho HS giải

-Kết hợp kiểm tr đánh giá đúng sai

IV/Ph ơng tiện dạy học

A/ Các hoạt động (lồng vào mục B)

B/Tiến trình dạy học :

1/HĐ1: Củng cố hệ thống kiến thức cơ bản chơng

H1 Trong chơng này có những kiến thức nào?

H2 Chơng này xét những loại hàm số nào ? Mỗi hàm số khi khảo sát phải làm những việc gì ?

Chỉ định HS nêu cáckhái niệm

*Gợi ý :Nêu các định nghĩa dới

dạng công thức tóan học

-Nhắc lại hệ thống:

A/ Khái niệm : + ĐN hàm số + TXĐ của hàm y=f(x) là D= x∈R sao cho f(x) có

nghĩa+Đồ thị HS y=f(x) (1)là tập hợp để M(x;f(x));oạ độ

M thoả mãn (1)+HS chẵn trên D

D x D x

Tơng tự HS lẻ

* Khảo sát HS bậc 1 và bậc 2: GV kiểm tra HS làm bản hệ thống hoá kiến thức chơng 2 (đã HD ở bài trớc ) theo mẫu

Trang 39

Đ y=ax+b R +a>0: x - ∞ +∞

Bài 1- 6 : Đã có 3 phiếu lý thuyết ở trên

Bài 8: H1 : ĐK của x trong mỗi câu để hàm số có nghĩa là gì?

H2 : Giải ĐK tìm x ,viết ở dạng tập hợp

-Hàm phân thức có nghĩa khi nào?

-Căn bậc chẵn có nghĩa ,ĐK là gì ? a/ HS Biết HS y có nghĩa :

≥ +

≠ +

0 3

0 1

x x

Trang 40

-Căn ở mẫu ?

HD học sinh biểu thị lên trục số lấy

giao

Tìm D = [− 3 ; − 1) ∪(− 1 ; ∞)b/ tơng tự D= (-∞ ;

2

1)

HĐ3:Luyện kỹ năng: Xét chiều biến thiên ,vẽ đồ thị HS y= ax+b ;y=ax+b

H1: Xét dấu của a trong mỗi hàm số y=

2

1x-1;y=4-2x,từ đó tìm khoảng ĐB,NB,BBT mỗi hàm số Đồ thị HS đi qua 2 điểm đặc biệt nào ?

H2 : Đa HS y= x+ 1về dạng y=ax+b , mỗi công thức tìm đợc khảo sát nh thế nào?

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

-HD HS xét dấu của a trong mỗi HS

1

; 1

1

; 1

x x

x x

Đồ thị y

y=x+1

y=-x-1 1

0 x -2 -1

HĐ4: Luyện kỹ năng khảo sát vẽ đồ thị hàm y=ax 2 +bx+c(a0)

y

4 17

-∞ -∞

Ngày đăng: 19/10/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 13 là 2 hàm số nào ? - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
Hình 13 là 2 hàm số nào ? (Trang 22)
Đồ thị qua A(0;1) ; B(- - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
th ị qua A(0;1) ; B(- (Trang 27)
3/ Bảng biến thiên: - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
3 Bảng biến thiên: (Trang 28)
Đồ thị y = a ( x + m ) 2           Đồ thị y = a ( x + m )  2  + n - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
th ị y = a ( x + m ) 2 Đồ thị y = a ( x + m ) 2 + n (Trang 33)
H 1  Đồ thị y = ax 2  tịnh tiến sang phải ( sang trái ) ( - - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
1 Đồ thị y = ax 2 tịnh tiến sang phải ( sang trái ) ( - (Trang 34)
Đồ thị     y                10              x= - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
th ị y 10 x= (Trang 35)
Bảng tóm tắt: Sgk. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
Bảng t óm tắt: Sgk (Trang 49)
Bảng tóm tắt: Sgk. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
Bảng t óm tắt: Sgk (Trang 50)
1. Đồ thị hàm f là đờng thẳng đi lên. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
1. Đồ thị hàm f là đờng thẳng đi lên (Trang 99)
?1: Bảng trên có bao nhiêu số liệu thống  kê? - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
1 Bảng trên có bao nhiêu số liệu thống kê? (Trang 107)
?2: Bảng trên có bao nhiêu giá trị của số  liệu thống kê? - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
2 Bảng trên có bao nhiêu giá trị của số liệu thống kê? (Trang 107)
Hình 41d) điểm M di động từ A đến B theo chiều âm hay dơng? - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10CB
Hình 41d điểm M di động từ A đến B theo chiều âm hay dơng? (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w