Ngày giảng:20/1 /2008- HS hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: Vế trái, vế phải, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình.. Nội dung Hoạt động 1 :
Trang 1Ngày soạn:17/1 /2008 Ngày giảng:20/1 /2008
- HS hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: Vế trái, vế phải,
nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
- Biết cách kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của một phơng trình đã cho hay không
- Hiểu đợc khái niệm hai phơng trình tơng đơng
II Chuẩn bị:
- GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ nội dung ?2, ?3, BT1, BT2
- HS: đọc trớc bài học, bảng phụ và bút dạ
III Nội dung
Hoạt động 1 : "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan"
- HS trao đổi nhóm và trả lời:
"Vế trái là 1 biểu thức chứa biến x"
- HS suy nghĩ cá nhân, trao đổi nhóm rồi trả lời
Một phơng trình với ẩn x luôn có dạng A(x)= B(x), trong đó:
-G yêu cầu HS thực hiện ?1
Trang 22.6 + 5 = 17Giá trị vế phải là:
3 (6- 1) +2 = 17
- HS làm việc cá nhân và trao đổi kết quả ở nhóm
- HS trả lời
- GV: "Trong các giá trị của x nêu trên, giá trị nào
khi thay vào thì vế trái, vế phải của phơng trình đã
- GV: "Giới thiệu chú ý a"
Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật ngữ tập nghiệm, giải phơng trình"
Trang 3Ngày soạn:18/1/2008 Ngày giảng :
23/1/2008.
Tiết 42
Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I Mục tiêu:
- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậc nhất một ẩn
II Chuẩn bị:
HS: đọc trớc bài học
GV: Phiếu học tập, bảng phụ
III Nội dung
Hoạt động 1 : "Hình thành khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn"
GV: "Hãy nhận xét dạng của các phơng trình sau"
?1 : "Hãy giải các phơng trình sau"
GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời ngay (không cần
trình bày)
a/ x - 4 = 0 b/
4
3 + x = 0
Trang 4- GV: giới thiệu cùng một lúc 2 quy tắc biến đổi
- HS trao đổi nhóm trả lời
Hoạt động 3: "Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn"
- GV: giới thiệu phần thừa nhận và yêu cầu hai HS
HS nhận xét
- HS thực hiện ?3
- HS làm việc cá nhân, trao đổi nhóm và trả lời
x =
3
12
− x = - 4 c/ BT6
* Bài tập trắc nghiệm :
Giá trị của x thoả mãn pt 2x+x=-12 là :
A 4 ; B -4 ; C 10 ; D Cả A,B,C đều sai
HS làm việc theo nhóm bài tập 6
Làm tròn đến hàng phần trăm ta đợc x ≈ 3,67
Ngày soạn:23/1/2008 Ngày giảng:28 /
Trang 5Tiết 43
Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0
A Mục tiêu
− Học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phơng trình
về dạng ax+b=0 hoặc ax=-b
HĐ1 kiểm tra bài cũ ( 8 )’HS1: Bài tập 8d Yêu cầu học sinh giải thích rõ các bớc
GV: yêu cầu học sinh tự giải
? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng
<=> 2x - 5 +3x = 3x +6
<=> 2x = 11
<=> x=11/2
1 Học sinh lên làmHS: làm việc cá nhân, trao đổi nhóm
HS: làm cá nhân, một em lên làm
12 2(5 2) 3(7 3 )
12 2(5 2) 3(7 3 )
Trang 6a) Sai phần chuyển vế.
Sửa <=> 3x+x+x=9+6 <=> x=3
b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu
Sửa <=> 2t+5t - 4t = 12+3 <=> t = 5
HS2: Bài tập 11cHS3: Bài tập 12cHọc sinh nhận xét
Trang 7Ngày soạn: 25/1 /2008 Ngày giảng :30/1/2008.
III Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
a/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 12b
b/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 13
a/ saivì x = 0 là 1 nghiệm của phơng trình
b/ Giải phơng trình
x (x +2) = x(x + 3)
…. x = 0
S = { } 0
Hoạt động 2: Giải bài tập 17f, 18a
GV: "Đối với phơng trình x = x có cần thay
Tập nghiệm của phơng trình
S =φ
Hoạt động 3: Giải bài tập 14, 15, 18a
Trang 8GV cho HS đọc kĩ đề toán rồi trả lời các câu hỏi.
"Hãy viết các biểu thức biểu thị":
- Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành đến khi
gặp ô tô
Bài tập 15:
- Quãng đờng ôtô đi trong x giờ: 48x (km)
- Vì xe máy đi trớc ôtô 1(h) nên t/gian xe máy
từ khi khởi hành đến khi gặp ôtô là x + 1(h)
- Quãng đờng xe máy đi trong x + 1(h) là 32 (x + 1)km
- HS trao đổi nhóm và trả lời
b/ Vì x = 2 là nghiệm của ptrình2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 nên(22+1)(9.2+2k)-5(2 + 2) =40
8 .
Ngày soạn:31/1 /2008 Ngày giảng: 13/2 /2008.
Tiết 45
Phơng trình tích
Trang 9- HS hiểu thế nào là một phơng trình tích và biết cách giải phơng trình tích
- GV: chuẩn bị các ví dụ ở bảng phụ để tiết kiệm thời gian
III Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Trang 10- GV: cho HS thực hiện ?3
- Cho HS tự đọc ví dụ 3 sau đó thực hiện ?4 (có thể
thay bởi bài x3 +2x2 +x = 0)
- Trớc khi giải, GV cho HS nhận dạng phơng trình,
Ví dụ:Giải phơng trình:
x3 + 2x2 +x =0
… x(x + 1)2 = 0
x =0 hoặc x +1 = 0a/ x =0
4x +2 = 0hoặc x2 +1 =0
Trang 11-Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tích,
-Rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà
III Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 2: Giải bài tập
Bài 22/tr17: Giải các phơng trình sau:
Trang 122/ Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh
7
1 1
3
−
=
− x x x
… ( 3 7 )( 1 ) 0 7
b/ C¸ch1: x2 - x =-2x +2
… (x -1)(x +2) =0C¸ch 2: x2- x =-2x +2 (x +2) (x -1) = 0
Trang 13Tiết 47 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I Mục tiêu
- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt
- Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- HS đợc làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS 2:
a) x ≠ 3/2b) x ≠ 0
Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)
GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa ẩn ở
mẫu
1
111
1
−+
=
−
+
x x
+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức ta phải chú
ý tìm điều kiện xác định của pt là gì?
+ Cách tìm điều kiện xác định của pt?
+ áp dụng làm ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của
HS: là những giá trị của biến làm cho MT ≠0
HS: Cho MT = 0 để tìm biến
- Cho biến tìm đợc ≠0HS: Trình bày tại chỗa) x - 2 = 0 => x = 2
Trang 14+ Cho biết kết quả của từng nhóm
+ Đa ra đáp án, sau đó chữ và chấm bài của từng
- Lần lợt trả lời các câu hỏi
HS cả lớp quan sát bài tập và trả lời
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ đã làm
- BTVN: 27 ;28;30/tr22 sgk
* HD bài 30 :
c) ĐKXĐ của pt là x2-1≠0 <=> (x-1)(x+1) ≠ 0 <=> x-1≠ 0 và x+1≠ 0
=> ĐKXĐ cả pt là
Trang 15Ngày soạn:20/2/2008 Ngày giảng:25/2 /2008
Tiết 48 phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)
I Mục tiêu
- HS nắm vững các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
1)Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?
2)Tìm lỗi sai trong bt sau, sửa lại cho đúng:
+ 2 em lên bảng trình bày lời giải
+ Nhận xét lời giải của từng bạn?
+ Chữa lỗi sai cho HS và đặc biệt chú ý các bớc phải
Trang 16+ Các nhóm cùng trình bày lời giải?
+ Cho biết kết quả của nhóm?
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
GV: Nghiên cứu BT 27a/22 ở SGK
+ 3 em lên bảng trình bày lời giải?
+ Gọi HS nhận xét và chốt phơng pháp
GV: các nhóm trình bày lời giải BT 28c/22 (SGK)
+ Đa ra đáp án trên bảng phụ sau khi HS đã đổi bài
để chấm chéo
HS: trình bày ở phần ghi bảng
BT 27/22a) ĐKXĐ: x ≠-5
HS chấm và chữa bài
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm
- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/tr22-sgk
* HD Bài 28
a) ĐKXĐ : x 1≠ Sau khi khử mẫu và thu gọn ta đợc pt 3x-2=1<=>x=1
kết luận : Gía trị này không thoả mãn ĐKXĐ, vậy pt
Ngày soạn:22/2/2008 Ngày giảng : 27/2/2008.
Trang 17Tiết 49 luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
-Bạn Sơn cha đặt ĐKXĐ đã cho tơng đơng với
Trang 18+ Nhận xét từng bớc giải pt BT 31b/23?
3) Bài 32 a/ tr23
? Cho biết cách giải pt này
+ Các nhóm trình bày lời giải phần a?
+ Cho biết kết quả của từng nhóm?
+ Chữa và chốt phơng pháp của bt 32a
HS hoạt động nhómHS: Đa ra kết quả nhóm
- Nhắc lại phơng pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu thức?
- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt
đó
2 HS lên bảng
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các b i tà ập đã chữa
- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK
* HD bài 31
c) ĐKXĐ : x≠ −2 Khử mẫu , rút gọn và đa về pt tích:
x3+x2-2x=0 <=> x(x2+x-2)=0 <=> x(x-1)(x+2)=0 Giải pt này ta tìm đợc nghiệm
Ngày soạn:27/2/2008 Ngày giảng:3/3 /2008
Tiết 50 giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trang 19III Tiến trình dạy học
HĐ1:Biểu diễn một đại lợng bằng lời biểu thức chứa ẩn (15p)
GV: ở lớp chúng ta đã giải nhiều bt bằng phơng
pháp số học, Hôm nay các em giải theo phơng pháp
khác đó là giải bt bằng cách lập phơng trình
- Trong thực tế nhiều đại lợng của biến phụ thuộc
lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các đại lợng là x thì
đại lợng khác đợc biểu diễn qua x
- Xét ví dụ1:
+ Gọi vận tốc ôtô là x thì quãng đờng biểu diễn nh
thế nào trong 5 giờ?
+ Nếu S = 100 km, thì thời gian biểu diễn nh thế
HS đọc đề bài
HS cho: Gà + chó: 36 con Chân: 100Yêu cầu: Tính gà, chó?
Giải Gọi số gà là x con, x <36
Số chân gà: 2x
Trang 20Tử số là: x - 3Phân số đã cho: x 3
−+PT: 1 1
2 2
x
x− =+
<=> x = 4 (thoả mãn ĐK)Vậy phân số là 1/4
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (5 phút)
Trang 21Ngày soạn:28/2/2008 Ngày giảng :5/3 /2008.
Tiết 51 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: Chữa BT 48/11 SBT?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Gọi số kẹo lấy ra từ thùng 1 là x, x ∈ N, x <60
<=> x = 20 (thảo mãn đ/k)Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20
Hoạt động 2:Bài mới (35 ph)
GV: Nghiên cứu BT trên bảng phụ?
+ Căn cứ vào đề bài điền vào bảng sau:
(bắt đầu lấy ra) -> bỏ
Gọi quãng đờng ô tô đi là x km/h thì điền tiếp vào ô
trống các đại lợng còn lại theo x?
HS: Đọc đề bài
Xe máy
35 X/35 X
Ô tô
45 90 - x/45
90-x
HS trình bày ở phần ghi bảng Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xe gặp nhau
là x (h), x ∈NQuãng đờng xe máy đi: 35 x (km)
Trang 22+ Căn cứ vào sơ đồ trên, trình lời giải?
GV: Nghiên cứu BT/28 ở bảng phụ
+ Trong BT này có những đại lợng nào và quan hệ?
Xe máy
x 7/2 7/2x
Ô tô x+20 5/2 5/2(x- 20)Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)Quãng đờng ô tô đi: 5/2(x +20)PT: 7 5( 20)
2x=2 x+
<=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoả mãn đ/k)Vậy vận tốc xe máy là 50 km/h
Vận tốc ô tô là 70 km/h
Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)
- Các bớc giải BT bằng cách lập pt ? - HS trả lời câu hỏi ( Theo các bớc ở SGK)
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
Giải pt ta tìm đợc x
Trang 23Ngày soạn:6/3/2008 Ngày giảng :10/3/2008.
Tiết 52 luyện tập
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1 Chữa BT 40/31 SGK?
2 Chữa BT 38/30?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
HS 1: Gọi tuổi Phơng là x, x ∈ N (năm nay)Năm nay tuổi mẹ: 3x
13 năm sau tuổi Phơng: x +13
13 năm sau tuổi mẹ: 3x +13PT: 3x +13 = 2(x +13)
x = 13 (thoả mãn điều kiện)
HS 2: Gọi tần số của điểm 5 là x, x ∈ N, x <4Tần số điểm 9 :
10 -(1+x+2+3) = 4 -xPT: 4.1 5. 7.2 23 9(4 ) 6,6
10
+ + + + − =
x = 3 (TMĐK)Vậy tần số của điểm 5: 3Tần số của điểm 9: 1
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
Trang 24GV: Nghiên cứu BT 41 ở bảng phụ?
- Nhắc lại cách viết 1 số tự nhiên dới dạng tổng các
luỹ thừa của 10?
- Các nhóm trình bày BT 41?
- Yêu cầu đa ra kết quả nhóm sau đó chữa và chốt
phơng pháp
GV: Nghiên cứu BT 43 ở bảng phụ?
- Đọc câu a rồi chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- Đọc câu b và biểu diễn mẫu số?
- Đọc câu c rồi lập PT?
- Giải PT?
- Kl bài toán?
Thuế cho hàng 1: 10%xThuế cho hàng 2: 8%(110 -x)PT: 10%x + 8%(110-x) = 10
<=>x = 60 (TMĐK)Lan phải trả cho loại 1:60, loại 2: 50HS: ab = 10a + b
HS hoạt động theo nhóm
BT 41/31 Gọi chữ số hàng chục là x (x∈ N, x <5)Chữ số hàng đơn vị: 2x
Số đã cho: x(2x) = 12 xSau khi thêm:
x1(2x) = 102x + 10PT: 102x + 10 - 12x = 370
<=> x = 4 (TMĐK)
Số ban đầu là 48HS: nghiên cứu đềHS: gọi tử số của PS là x x∈ N, x <= 9, x ≠ 4
Trang 25Ngày soạn:9/3/2008 Ngày giảng :12/3/2008.
Tiết 53 luyện tập
HS : Thớc Ôn lại dạng toán giải
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV: Chữa BT 45/31 SGK?
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
Gọi năng suất 1 ngày khi hợp đồng: x, x ∈ Z+
Năng suất 1 ngày khi thực hiện 120%x
Số thảm khi hợp đồng: 20x
Số thảm khi thực hiện: 18.120%xPT: 18.6 20 24
Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)
GV: Nghiên cứu BT 46/31 ở bảng phụ?
Gọi quãng đờng ô tô dự định đi là x (km), x >0Quãng đờng còn lại:
x - 48Thời gian dự định: x/48 (h)Thời gian đi trên đoạn còn lại: x - 48/54
48 6 54
x = + + x− x = 120Vậy quãng đờng AB dài 120km GV: Đa BT 47/32 lên bảng phụ 2 BT 47/37
Trang 26+ Gọi ẩn cho BT?
+ Lập PT cho BT?
+ Gọi HS trình bày lời giải của pt và KL sau đó
chữa
HS trình bày lời giải
Số tiền lãi sau T1: a%x (đ)
Số tiền cả gốc và lãi sau T1:
x + a%x = x(1+a%)
Số tiền lãi sau T2:
x(1+a%)PT:
1,2%x + 1,2%(1+1,2%)x
= 48,28
<=> 241,44x = 482880
<=>x = 2000 (TMĐK)Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu: 2000 tức 2 triệu
Số dân năm ngoái Số dân năm nay
B 4tr - x 101,2%.(4tr -x)Gọi số dân năm ngoái tỉnh A là x (ngời)
Số dân năm nay tỉnh A: 101,1%x
Số dân năm ngoái tỉnh B: 4tr - x
Số dâm năm nay tỉnh B: 101,2% (4tr-x)PT: 101,1%x - 101,2%(4tr - x) =
x = 2400000 (TMĐK)Vậy số dân năm ngoái tỉnh A: 2400000
Số dân năm ngoái tỉnh B: 1600000
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
- Nhắc lại phơng pháp giải BT bằng lập phơng
trình?
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
Trang 27I Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập kiến thức chơng III
- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt, giải BT bằng cách lập pt
- Rèn kĩ năng giải bt
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, thớc
HS : Thớc Ôn lại các kiến thức chơng III
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 phút)
GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản chơng III? HS :
Hoạt động 2: Ôn tập (32 phút)
GV: Thế nào là 2 pt tơng tơng? Cho ví dụ?
Nêu hai quy tắc biến đổi PT?
Ví dụ: pt 0 = x -3 => 4x - 12 = 0HS: - Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với 1 sốHS: Giải PT (1) x - 1 = 0 <=> x = 1Vậy tập nghiệm S1 = {1}
Giải pt (2) : x2 - 1 = 0 <=> x = 1, x = -1S2 = { 1 }
HS: Giải pt (3) : 3x + 5 =0 => x = -5/3Giải pt (4): 3x = 9 => 3 = 3
PT (3) PT (4)HS: Giải PT (5); (6) Sau đó KL
a) PT bậc nhất 1 ẩnax+b = c, a ≠0
b PT tích: A(x).B(x) = 0
c PT chứa ẩn ở MT
2 Giải toán bằng lập PTII- Bài tập
1 BT 1:
a) x - 1 = 0(1)
x2 -1 = 0 (2)PT(1) <=> PT(2)
Trang 28b) 3x +5 = 0 (3)3x = 9 (4)
PT (3) <=>PT (4)c) 1/2(x -3) = 2x +1 (5)
<=>x - 3 = 4x + 2 (6)
PT (5) <=> PT (6)GV: yêu cầu các nhóm hđ bài 2, sau đó chữa và
- Ôn lại toàn bộ lý thuyết chơng III
- Tiết sau tiếp tục ôn tập Chơng III
Trang 29Ngày soạn:14/3/2008 Ngày giảng :19/3/2008.
III Tiến trình dạy học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Vận tốc canô ngợc: x/5 (km/h)PT: x/4 - x/5 = 22
x = 80(TMĐK) Vậy khoảng cách 2 bến là 80 km
Hoạt động 2: bài mới (35 phút)
GV: yêu cầu HS lên bảng chữa, sau đó gọi HS
nhận xét
- Chốt lại phơng pháp giải BT bằng cách lập pt
ở thể loại toán chuyển động
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm BT 68,
1, 2 3
x − x =Giải PT đợc x = 30Vậy vận tốc ôtô 1 lúc đầu: 30km/hVận tốc ôtô 2 lúc đầu : 36 km/h
2 BT 68/14 SBT