1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 8(Sưu tầm)

58 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8
Tác giả Nguyễn Thị Vin
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày giảng:20/1 /2008- HS hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: Vế trái, vế phải, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình.. Nội dung Hoạt động 1 :

Trang 1

Ngày soạn:17/1 /2008 Ngày giảng:20/1 /2008

- HS hiểu đợc khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan: Vế trái, vế phải,

nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình

- Biết cách kết luận một giá trị của biến đã cho có phải là nghiệm của một phơng trình đã cho hay không

- Hiểu đợc khái niệm hai phơng trình tơng đơng

II Chuẩn bị:

- GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ nội dung ?2, ?3, BT1, BT2

- HS: đọc trớc bài học, bảng phụ và bút dạ

III Nội dung

Hoạt động 1 : "Giới thiệu khái niệm phơng trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan"

- HS trao đổi nhóm và trả lời:

"Vế trái là 1 biểu thức chứa biến x"

- HS suy nghĩ cá nhân, trao đổi nhóm rồi trả lời

Một phơng trình với ẩn x luôn có dạng A(x)= B(x), trong đó:

-G yêu cầu HS thực hiện ?1

Trang 2

2.6 + 5 = 17Giá trị vế phải là:

3 (6- 1) +2 = 17

- HS làm việc cá nhân và trao đổi kết quả ở nhóm

- HS trả lời

- GV: "Trong các giá trị của x nêu trên, giá trị nào

khi thay vào thì vế trái, vế phải của phơng trình đã

- GV: "Giới thiệu chú ý a"

Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật ngữ tập nghiệm, giải phơng trình"

Trang 3

Ngày soạn:18/1/2008 Ngày giảng :

23/1/2008.

Tiết 42

Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I Mục tiêu:

- HS nắm chắc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn

- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậc nhất một ẩn

II Chuẩn bị:

HS: đọc trớc bài học

GV: Phiếu học tập, bảng phụ

III Nội dung

Hoạt động 1 : "Hình thành khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn"

GV: "Hãy nhận xét dạng của các phơng trình sau"

?1 : "Hãy giải các phơng trình sau"

GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời ngay (không cần

trình bày)

a/ x - 4 = 0 b/

4

3 + x = 0

Trang 4

- GV: giới thiệu cùng một lúc 2 quy tắc biến đổi

- HS trao đổi nhóm trả lời

Hoạt động 3: "Cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn"

- GV: giới thiệu phần thừa nhận và yêu cầu hai HS

HS nhận xét

- HS thực hiện ?3

- HS làm việc cá nhân, trao đổi nhóm và trả lời

 x =

3

12

−  x = - 4 c/ BT6

* Bài tập trắc nghiệm :

Giá trị của x thoả mãn pt 2x+x=-12 là :

A 4 ; B -4 ; C 10 ; D Cả A,B,C đều sai

HS làm việc theo nhóm bài tập 6

Làm tròn đến hàng phần trăm ta đợc x ≈ 3,67

Ngày soạn:23/1/2008 Ngày giảng:28 /

Trang 5

Tiết 43

Phơng trình đa đợc về dạng ax+b=0

A Mục tiêu

− Học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phơng trình

về dạng ax+b=0 hoặc ax=-b

HĐ1 kiểm tra bài cũ ( 8 )’HS1: Bài tập 8d Yêu cầu học sinh giải thích rõ các bớc

GV: yêu cầu học sinh tự giải

? Nêu các bớc chủ yếu để giải phơng

<=> 2x - 5 +3x = 3x +6

<=> 2x = 11

<=> x=11/2

1 Học sinh lên làmHS: làm việc cá nhân, trao đổi nhóm

HS: làm cá nhân, một em lên làm

12 2(5 2) 3(7 3 )

12 2(5 2) 3(7 3 )

Trang 6

a) Sai phần chuyển vế.

Sửa <=> 3x+x+x=9+6 <=> x=3

b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu

Sửa <=> 2t+5t - 4t = 12+3 <=> t = 5

HS2: Bài tập 11cHS3: Bài tập 12cHọc sinh nhận xét

Trang 7

Ngày soạn: 25/1 /2008 Ngày giảng :30/1/2008.

III Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

a/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 12b

b/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 13

a/ saivì x = 0 là 1 nghiệm của phơng trình

b/ Giải phơng trình

x (x +2) = x(x + 3)

 …. x = 0

S = { } 0

Hoạt động 2: Giải bài tập 17f, 18a

GV: "Đối với phơng trình x = x có cần thay

Tập nghiệm của phơng trình

S =φ

Hoạt động 3: Giải bài tập 14, 15, 18a

Trang 8

GV cho HS đọc kĩ đề toán rồi trả lời các câu hỏi.

"Hãy viết các biểu thức biểu thị":

- Quãng đờng xe máy đi từ khi khởi hành đến khi

gặp ô tô

Bài tập 15:

- Quãng đờng ôtô đi trong x giờ: 48x (km)

- Vì xe máy đi trớc ôtô 1(h) nên t/gian xe máy

từ khi khởi hành đến khi gặp ôtô là x + 1(h)

- Quãng đờng xe máy đi trong x + 1(h) là 32 (x + 1)km

- HS trao đổi nhóm và trả lời

b/ Vì x = 2 là nghiệm của ptrình2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 nên(22+1)(9.2+2k)-5(2 + 2) =40

8 .

Ngày soạn:31/1 /2008 Ngày giảng: 13/2 /2008.

Tiết 45

Phơng trình tích

Trang 9

- HS hiểu thế nào là một phơng trình tích và biết cách giải phơng trình tích

- GV: chuẩn bị các ví dụ ở bảng phụ để tiết kiệm thời gian

III Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 10

- GV: cho HS thực hiện ?3

- Cho HS tự đọc ví dụ 3 sau đó thực hiện ?4 (có thể

thay bởi bài x3 +2x2 +x = 0)

- Trớc khi giải, GV cho HS nhận dạng phơng trình,

Ví dụ:Giải phơng trình:

x3 + 2x2 +x =0

… x(x + 1)2 = 0

 x =0 hoặc x +1 = 0a/ x =0

 4x +2 = 0hoặc x2 +1 =0

Trang 11

-Thông qua hệ thống bài tập, tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình tích,

-Rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà

III Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

* Hoạt động 2: Giải bài tập

Bài 22/tr17: Giải các phơng trình sau:

Trang 12

2/ Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

7

1 1

3

=

x x x

… ( 3 7 )( 1 ) 0 7

b/ C¸ch1: x2 - x =-2x +2

…  (x -1)(x +2) =0C¸ch 2: x2- x =-2x +2  (x +2) (x -1) = 0

Trang 13

Tiết 47 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiêu

- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt

- Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- HS đợc làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS 2:

a) x ≠ 3/2b) x ≠ 0

Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa ẩn ở

mẫu

1

111

1

−+

=

+

x x

+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức ta phải chú

ý tìm điều kiện xác định của pt là gì?

+ Cách tìm điều kiện xác định của pt?

+ áp dụng làm ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của

HS: là những giá trị của biến làm cho MT ≠0

HS: Cho MT = 0 để tìm biến

- Cho biến tìm đợc ≠0HS: Trình bày tại chỗa) x - 2 = 0 => x = 2

Trang 14

+ Cho biết kết quả của từng nhóm

+ Đa ra đáp án, sau đó chữ và chấm bài của từng

- Lần lợt trả lời các câu hỏi

HS cả lớp quan sát bài tập và trả lời

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ đã làm

- BTVN: 27 ;28;30/tr22 sgk

* HD bài 30 :

c) ĐKXĐ của pt là x2-1≠0 <=> (x-1)(x+1) ≠ 0 <=> x-1≠ 0 và x+1≠ 0

=> ĐKXĐ cả pt là

Trang 15

Ngày soạn:20/2/2008 Ngày giảng:25/2 /2008

Tiết 48 phơng trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)

I Mục tiêu

- HS nắm vững các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1)Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?

2)Tìm lỗi sai trong bt sau, sửa lại cho đúng:

+ 2 em lên bảng trình bày lời giải

+ Nhận xét lời giải của từng bạn?

+ Chữa lỗi sai cho HS và đặc biệt chú ý các bớc phải

Trang 16

+ Các nhóm cùng trình bày lời giải?

+ Cho biết kết quả của nhóm?

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

GV: Nghiên cứu BT 27a/22 ở SGK

+ 3 em lên bảng trình bày lời giải?

+ Gọi HS nhận xét và chốt phơng pháp

GV: các nhóm trình bày lời giải BT 28c/22 (SGK)

+ Đa ra đáp án trên bảng phụ sau khi HS đã đổi bài

để chấm chéo

HS: trình bày ở phần ghi bảng

BT 27/22a) ĐKXĐ: x ≠-5

HS chấm và chữa bài

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/tr22-sgk

* HD Bài 28

a) ĐKXĐ : x 1≠ Sau khi khử mẫu và thu gọn ta đợc pt 3x-2=1<=>x=1

kết luận : Gía trị này không thoả mãn ĐKXĐ, vậy pt

Ngày soạn:22/2/2008 Ngày giảng : 27/2/2008.

Trang 17

Tiết 49 luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức đã học ở tiết trớc

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

-Bạn Sơn cha đặt ĐKXĐ đã cho tơng đơng với

Trang 18

+ Nhận xét từng bớc giải pt BT 31b/23?

3) Bài 32 a/ tr23

? Cho biết cách giải pt này

+ Các nhóm trình bày lời giải phần a?

+ Cho biết kết quả của từng nhóm?

+ Chữa và chốt phơng pháp của bt 32a

HS hoạt động nhómHS: Đa ra kết quả nhóm

- Nhắc lại phơng pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu thức?

- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt

đó

2 HS lên bảng

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các b i tà ập đã chữa

- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK

* HD bài 31

c) ĐKXĐ : x≠ −2 Khử mẫu , rút gọn và đa về pt tích:

x3+x2-2x=0 <=> x(x2+x-2)=0 <=> x(x-1)(x+2)=0 Giải pt này ta tìm đợc nghiệm

Ngày soạn:27/2/2008 Ngày giảng:3/3 /2008

Tiết 50 giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Trang 19

III Tiến trình dạy học

HĐ1:Biểu diễn một đại lợng bằng lời biểu thức chứa ẩn (15p)

GV: ở lớp chúng ta đã giải nhiều bt bằng phơng

pháp số học, Hôm nay các em giải theo phơng pháp

khác đó là giải bt bằng cách lập phơng trình

- Trong thực tế nhiều đại lợng của biến phụ thuộc

lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các đại lợng là x thì

đại lợng khác đợc biểu diễn qua x

- Xét ví dụ1:

+ Gọi vận tốc ôtô là x thì quãng đờng biểu diễn nh

thế nào trong 5 giờ?

+ Nếu S = 100 km, thì thời gian biểu diễn nh thế

HS đọc đề bài

HS cho: Gà + chó: 36 con Chân: 100Yêu cầu: Tính gà, chó?

Giải Gọi số gà là x con, x <36

Số chân gà: 2x

Trang 20

Tử số là: x - 3Phân số đã cho: x 3

−+PT: 1 1

2 2

x

x− =+

<=> x = 4 (thoả mãn ĐK)Vậy phân số là 1/4

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (5 phút)

Trang 21

Ngày soạn:28/2/2008 Ngày giảng :5/3 /2008.

Tiết 51 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp)

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: Chữa BT 48/11 SBT?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

Gọi số kẹo lấy ra từ thùng 1 là x, x ∈ N, x <60

<=> x = 20 (thảo mãn đ/k)Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20

Hoạt động 2:Bài mới (35 ph)

GV: Nghiên cứu BT trên bảng phụ?

+ Căn cứ vào đề bài điền vào bảng sau:

(bắt đầu lấy ra) -> bỏ

Gọi quãng đờng ô tô đi là x km/h thì điền tiếp vào ô

trống các đại lợng còn lại theo x?

HS: Đọc đề bài

Xe máy

35 X/35 X

Ô tô

45 90 - x/45

90-x

HS trình bày ở phần ghi bảng Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xe gặp nhau

là x (h), x ∈NQuãng đờng xe máy đi: 35 x (km)

Trang 22

+ Căn cứ vào sơ đồ trên, trình lời giải?

GV: Nghiên cứu BT/28 ở bảng phụ

+ Trong BT này có những đại lợng nào và quan hệ?

Xe máy

x 7/2 7/2x

Ô tô x+20 5/2 5/2(x- 20)Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)Quãng đờng ô tô đi: 5/2(x +20)PT: 7 5( 20)

2x=2 x+

<=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 (thoả mãn đ/k)Vậy vận tốc xe máy là 50 km/h

Vận tốc ô tô là 70 km/h

Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)

- Các bớc giải BT bằng cách lập pt ? - HS trả lời câu hỏi ( Theo các bớc ở SGK)

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các BT đã chữa

Giải pt ta tìm đợc x

Trang 23

Ngày soạn:6/3/2008 Ngày giảng :10/3/2008.

Tiết 52 luyện tập

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1 Chữa BT 40/31 SGK?

2 Chữa BT 38/30?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

HS 1: Gọi tuổi Phơng là x, x ∈ N (năm nay)Năm nay tuổi mẹ: 3x

13 năm sau tuổi Phơng: x +13

13 năm sau tuổi mẹ: 3x +13PT: 3x +13 = 2(x +13)

x = 13 (thoả mãn điều kiện)

HS 2: Gọi tần số của điểm 5 là x, x ∈ N, x <4Tần số điểm 9 :

10 -(1+x+2+3) = 4 -xPT: 4.1 5. 7.2 23 9(4 ) 6,6

10

+ + + + − =

x = 3 (TMĐK)Vậy tần số của điểm 5: 3Tần số của điểm 9: 1

Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)

Trang 24

GV: Nghiên cứu BT 41 ở bảng phụ?

- Nhắc lại cách viết 1 số tự nhiên dới dạng tổng các

luỹ thừa của 10?

- Các nhóm trình bày BT 41?

- Yêu cầu đa ra kết quả nhóm sau đó chữa và chốt

phơng pháp

GV: Nghiên cứu BT 43 ở bảng phụ?

- Đọc câu a rồi chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?

- Đọc câu b và biểu diễn mẫu số?

- Đọc câu c rồi lập PT?

- Giải PT?

- Kl bài toán?

Thuế cho hàng 1: 10%xThuế cho hàng 2: 8%(110 -x)PT: 10%x + 8%(110-x) = 10

<=>x = 60 (TMĐK)Lan phải trả cho loại 1:60, loại 2: 50HS: ab = 10a + b

HS hoạt động theo nhóm

BT 41/31 Gọi chữ số hàng chục là x (x∈ N, x <5)Chữ số hàng đơn vị: 2x

Số đã cho: x(2x) = 12 xSau khi thêm:

x1(2x) = 102x + 10PT: 102x + 10 - 12x = 370

<=> x = 4 (TMĐK)

Số ban đầu là 48HS: nghiên cứu đềHS: gọi tử số của PS là x x∈ N, x <= 9, x ≠ 4

Trang 25

Ngày soạn:9/3/2008 Ngày giảng :12/3/2008.

Tiết 53 luyện tập

HS : Thớc Ôn lại dạng toán giải

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- GV: Chữa BT 45/31 SGK?

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

Gọi năng suất 1 ngày khi hợp đồng: x, x ∈ Z+

Năng suất 1 ngày khi thực hiện 120%x

Số thảm khi hợp đồng: 20x

Số thảm khi thực hiện: 18.120%xPT: 18.6 20 24

Hoạt động 2: Bài mới (35 phút)

GV: Nghiên cứu BT 46/31 ở bảng phụ?

Gọi quãng đờng ô tô dự định đi là x (km), x >0Quãng đờng còn lại:

x - 48Thời gian dự định: x/48 (h)Thời gian đi trên đoạn còn lại: x - 48/54

48 6 54

x = + + x− x = 120Vậy quãng đờng AB dài 120km GV: Đa BT 47/32 lên bảng phụ 2 BT 47/37

Trang 26

+ Gọi ẩn cho BT?

+ Lập PT cho BT?

+ Gọi HS trình bày lời giải của pt và KL sau đó

chữa

HS trình bày lời giải

Số tiền lãi sau T1: a%x (đ)

Số tiền cả gốc và lãi sau T1:

x + a%x = x(1+a%)

Số tiền lãi sau T2:

x(1+a%)PT:

1,2%x + 1,2%(1+1,2%)x

= 48,28

<=> 241,44x = 482880

<=>x = 2000 (TMĐK)Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu: 2000 tức 2 triệu

Số dân năm ngoái Số dân năm nay

B 4tr - x 101,2%.(4tr -x)Gọi số dân năm ngoái tỉnh A là x (ngời)

Số dân năm nay tỉnh A: 101,1%x

Số dân năm ngoái tỉnh B: 4tr - x

Số dâm năm nay tỉnh B: 101,2% (4tr-x)PT: 101,1%x - 101,2%(4tr - x) =

x = 2400000 (TMĐK)Vậy số dân năm ngoái tỉnh A: 2400000

Số dân năm ngoái tỉnh B: 1600000

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại phơng pháp giải BT bằng lập phơng

trình?

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các BT đã chữa

Trang 27

I Mục tiêu

- Giúp HS ôn tập kiến thức chơng III

- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt, giải BT bằng cách lập pt

- Rèn kĩ năng giải bt

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ, thớc

HS : Thớc Ôn lại các kiến thức chơng III

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 phút)

GV: Nhắc lại các kiến thức cơ bản chơng III? HS :

Hoạt động 2: Ôn tập (32 phút)

GV: Thế nào là 2 pt tơng tơng? Cho ví dụ?

Nêu hai quy tắc biến đổi PT?

Ví dụ: pt 0 = x -3 => 4x - 12 = 0HS: - Quy tắc chuyển vế

- Quy tắc nhân với 1 sốHS: Giải PT (1) x - 1 = 0 <=> x = 1Vậy tập nghiệm S1 = {1}

Giải pt (2) : x2 - 1 = 0 <=> x = 1, x = -1S2 = { 1 }

HS: Giải pt (3) : 3x + 5 =0 => x = -5/3Giải pt (4): 3x = 9 => 3 = 3

PT (3) PT (4)HS: Giải PT (5); (6) Sau đó KL

a) PT bậc nhất 1 ẩnax+b = c, a ≠0

b PT tích: A(x).B(x) = 0

c PT chứa ẩn ở MT

2 Giải toán bằng lập PTII- Bài tập

1 BT 1:

a) x - 1 = 0(1)

x2 -1 = 0 (2)PT(1) <=> PT(2)

Trang 28

b) 3x +5 = 0 (3)3x = 9 (4)

PT (3) <=>PT (4)c) 1/2(x -3) = 2x +1 (5)

<=>x - 3 = 4x + 2 (6)

PT (5) <=> PT (6)GV: yêu cầu các nhóm hđ bài 2, sau đó chữa và

- Ôn lại toàn bộ lý thuyết chơng III

- Tiết sau tiếp tục ôn tập Chơng III

Trang 29

Ngày soạn:14/3/2008 Ngày giảng :19/3/2008.

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Vận tốc canô ngợc: x/5 (km/h)PT: x/4 - x/5 = 22

x = 80(TMĐK) Vậy khoảng cách 2 bến là 80 km

Hoạt động 2: bài mới (35 phút)

GV: yêu cầu HS lên bảng chữa, sau đó gọi HS

nhận xét

- Chốt lại phơng pháp giải BT bằng cách lập pt

ở thể loại toán chuyển động

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm BT 68,

1, 2 3

xx =Giải PT đợc x = 30Vậy vận tốc ôtô 1 lúc đầu: 30km/hVận tốc ôtô 2 lúc đầu : 36 km/h

2 BT 68/14 SBT

Ngày đăng: 30/06/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu1: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: - Giáo án đại số 8(Sưu tầm)
u1 Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình nào: (Trang 50)
w