• Kĩ năng : Nắm vững phương pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình.. -Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các
Trang 1Soạn : 18/08/2017
Giảng : 21/08/2017
CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
A- MỤC TIÊU:
• Kiến thức :-Nắm được định nghĩa CBHSH của 1 số không âm
-Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng mối quan hệ này để so sánh hai số
• Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và kĩ năng tìm x
• Thái độ: Yêu thích bộ môn
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu các k/n về CBH đã học ở lớp 7 ?
-CBH của 1 số a k 0 âm là số x sao cho x 2 = a
-Mỗi số dương a có hai CBH là ± a
- Căn bậc hai của một số a không âm là
gì ? Số dương a có mấy căn bậc hai?
?1 : Dựa vào kết quả KTBC của HS2,
giới thiệu về CBHSH của một số dương
-GV: Phép toán trên ( trong ?2) là phép
khai phương Vậy phép khai phương là
* Phép khai phương : Là phép toán tìm CBHSH
của một số không âm.
?3 Tìm các căn bậchai của mỗi số sau:
Trang 2có tìm được CBH của nó không ? (có)
-Hãy giải bài toán bên ? …
-Cả lớp làm bài , cử đại diện trình bày
Trang 3C-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ :
-Giới thiệu : ta gọi 25 x− 2 là 1 căn thức
bậc hai và 25 – x2 là biểu thức lấy căn
+ A là căn thức bậc hai của A
+ A gọi là bt lấy căn hay bt dưới dấu căn
+ A xác định ⇔ ≥A 0
* Ví dụ 1: 3x
+ ĐKXĐ: 3x ≥ ⇔ ≥0 x 0.Chẳng hạn
+) x = 0 => 3x = 3.0= 0 0= +) x = 12 => 3x = 3.12= 36 6.=
?2:Với giá trị nào của x thì 5 2x− xác định ?
x cm
Trang 4-Cho hs làm tiếp bài 6(sgk – 10) theo
nhóm nhỏ, củ đại diện trả lời miệng kết
*Chú ý : Với A là biểu thức đại số thì
+) A2 = A = A nếu A ≥ 0 +) A2 = A = -A nếu A < 0
* Ví dụ 4
a)Ta có (x−2)2 = x−2 = x- 2 (vì x ≥ 2)b) Ta có a6 = ( )a3 2 = a3 Vì a < 0 (gt) nên a3 < 0, do đó a3 = - a3 Vậy : a6 = - a3
*Áp dụng : Rút gọn a) 2 a2 =2.a =2a ( vì a ≥ 0)b) ( )2
Trang 5- Ôn các HĐT đáng nhớ, cách biểu diễn nghiệm của bpt trên trục số
Trang 6Ngày soạn : 26/08/2017
Ngày dạy :28/8/2017
Tiết 3 : LUỆN TẬP
A MỤC TIÊU :
• Kiến thức :Củng cố, khắc sâu kiến thức về CBH , CBHSH & hằng đẳng thức A2 = A
• Kĩ năng : Nắm vững phương pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
• Thái độ : Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ :
• GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi ND kiểm tra bài cũ
• HS: Ôn bài, ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ, cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
-HS1 : Hoàn thành các câu sau để có kl đúng
1)Với a ≥ 0 thì x= a ⇔
2)Nếu x2 = a thì x = ± a
3)Với a, b không âm thì : a < b ⇔
A n
4)Chữa bài 12/a, b :
Tìm x để mỗi CTBH sau có nghĩa
0 2
x
x
02
*Bài 3: Ta có 9x2 = 32.x2 = ( )3x 2 = 3x
Vậy : 9x2 = 6 ⇔ 3x = 6TH1: 3x ≥ 0 ⇔x ≥ 0 => 3x = 3x
=> 3x = 6 ⇔x = 2 (TMĐK x ≥0)
TH2: 3x < 0 ⇔ x < 0 => 3x = - 3x
Trang 7=> -3x = 6 ⇔x = -2 (TMĐK x < 0)
2) Luyện tập -GV ghi bảng đề bài 11/ a,d (SGK-11)
-Gọi 2 HS lên bảng làm
- Hãy nhận xét bài làm trên bảng ?
-GV ghi đầu bài12/c,d ( SGK) lên bảng
-Hãy nêu yêu cầu của bài ?
-Hỏi : A xác định khi nào ?
-GV gọi hai HS lên làm, HS khác làm cá
nhân vào giấy nháp
GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
=> Nhận xét
-GV chú ý cho HS điều kiện mẫu thức
khác không
-Ghi tiếp bài 13/ a,c (sgk – 11) lên bảng
-Hỏi : Ta cần áp dụmg kiến thức nào để
-Bài 16/a, c(sbt – 5) Tìm ĐKXĐ của BT,
biểu diễn ĐKXĐ đó trên trục số
x x x
= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 ≥ 0)= 6a2
*Bài 14 - SGK (11).
a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3)(x - 3)c) x2 + 2 3x + 3= x2 + 2.x 3 +( 3)2
−+ có nghĩa
203
x x
- Nêu cách giải phương trình dạng x a= , x2 = a?
Hướng dẫn về nhà : - Ôn lại những kiến thức đã học.
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- HD bài 15 (SGK) Đưa về phương trình tích
O / / / / / / / /
O
] −/ / / / / / / / / / / /3 ( 2
Trang 8- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 1HS lên chứng minh.=> Nhận xét
-GV chốt điều kiện khi a ≥ 0, b ≥ 0
-Hỏi : Với nhiều số không âm t/c trên còn
đúng không ? -> giới thiệu chú ý
Ta có: ( a b )2 = ( a)2 ( b)2 = a.b (2)
Từ (1) và (2) có : a b là CBHSH của a.bNghĩa là a b = a b .(đpcm)
* Chú ý: Với a, b, c, d ≥ 0, ta luôn có : abcd = a b c d
2) Áp dụng :
-GV: Phép tính xuôi của định lí gọi là phép
khai phương một tích Vậy muốn khai
Trang 9-Hỏi : a b được gọi là phép toán gì ?
-Vậy muốn nhân các CBH ta làm ntn ?
- Gọi 1hs nêu quy tắc ?
-Hãy làm ví dụ 2 - SGK ?
- Hãy làm ?3 - SGK ?
-Hỏi : Khi nào sử dụng QT khai phương
một tích ? Khi nào sử dụng QT nhân các
căn bậc 2 ?
+ Áp dụng QT khai phương một tích khi
các thừa số có thể lấy được CBH
+ Áp dụng QT nhân các CTBH khi ta
không thể lấy được căn bậc 2 đúng của các
thừa số nhưng lại lấy được căn bậc 2 đúng
của tích
-Hỏi : QT trên còn đúng với A, B là các
BT k0 âm hay không ?
84)7.6.2(49.36.2.2
49.72.29,4.72.20
* Ví dụ 3 Rút gọn biểu thức sau
a) 3 27a a với a ≥ 0
Tacó: 3 27a a= 3 27a a = 81a2 = 9a
= 9a ( vì a ≥ 0)b) 9a b2 4 = 9 a2 b4 =3 ( )a b2 2 =3a b2
?4 Rút gọn các biểu thức sau
(với a, b không âm)a) 3 12a3 a = 3 12a3 a = (6 )a2 2 =6 a2b) 2 32a ab2 = 64a b2 2 = 64 a2 b2 = 8 .a b =8ab.= 8ab (vì a,b k0 âm)
3 Củng cố :
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thứcbậc hai ?
Viết công thức tương ứng ?
Trang 10Soạn :29/08/2017
Giảng : 31/08(9B); 06/09 (9A,C)
Tiết 5: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
• Kĩ năng : -Có KN vận dụng thành thạo QT trên với A, B là các biểu thức không âm -Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
• Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Bảng phụ
• HS: Ôn bài học cũ , làm các bài tập về nhà
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
• Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu quy tắc khai phương một tích ?
-Giáo viên gọi 3 hs lên chữa bài tập 19
-Y/c hs quan sát bài làm của bạn
=> Nhận xét, đánh giá
-GV nhận xét cho điểm
*Bài tập 19 (SGK-15) Rút gọn các BT sau
a) 0,36a2 với a < 0 = 0,6a = - 0,6.a (vì a < 0)c) 27.48(1−a)2 với a > 1 = 9.3.3.16(1−a)2 = 3.3.4.1−a = 36(a-1)d) 1 a4(a b)2
Trang 11-Gọi hs đọc yêu cầu bài 24- SGK.
-Muốn rút gọn biểu thức chứa CTBH
ta thường làm ntn ?
-HD: Đưa về dạng A2 = A
- Ở bài này ta làm ntn ?
-HD :Nêu cách tính giá trị của biểu
thức tại giá trị của biến ?
Trang 12C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
đúng không ? =>Giới thiệu ND định lí SGK
-Giới thiệu : Chiều xuôi của đ lí được gọi là
QT khai phương một thương , chiều ngược
của đlí gọi là QT chia các CTBH
a)QT khai phương một thương(SGK - 17)
a a
b = b với a ≥ 0, b > 0
Trang 13-Vậy muốn k/ phương 1 thương ta làm ntn ?
-Hỏi :Các QT trên còn đúng với các biểu
thứcA, B không ? (đúng với A ≥ 0,B > 0
-GV: đưa ra chú ý SGK
-Y/c hs tự nghiên cứu ví dụ 3 - SGK ?
-GV chú ý dấu giá trị tuyệt đối
225 = 1615
b) 0,0196 =
10000
196
=10000
196
=100
-Cho hs làm tiếp bài 29/b, d
-Y/c hs làm bài cá nhân , cử đại diện trình
149
1735
15735
3.23
.2
63
.2
5 3
5 5
3 5 5
Trang 14Áp dụng bài 26 với 2 số (a - b) và b để so sánh
Trang 15Soạn : 16 /09/2017
Giảng:18 /09/2017
Tiết 7: LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : C2, khắc sâu QT khai phương một thương, quy tắc chia hai căn thức bậc hai
• Kĩ năng : có kĩ năng giải một số dạng toán như tính toán, rút gọn, giải phương trình,tìm
x, toán trắc nghiệm
• Thái độ : Có thái độ học tập đúng đắn, yêu thích môn học
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Giao án
• HS : Ôn tập quy tắc khai phương , quy tắc chia hai căn thức bậc hai
C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
2 Bài mới.
1)Chữa bài tập :
HS1: -Nêu quy tắc khai phương 1
thương ; Chữa bài 30/ b
HS2: -Nêu quy tắc chia hai căn thức
bậc hai; Chữa bài 30/ d
4 y
x
2 2
2 2
2
22
y
x y y
-HD: Đổi hỗn số về phân số , rồi áp
dụng quy tắc khai phương một tích
164
84.41 = 4 = 2 = 2
*Bài 33 (SGK-19): Giải PT.
a)⇔ 2.x= 50⇔ =x 50 = 50 = 25 5=
Trang 16-HS: áp dụng cách giải phương trình
bậc nhất một ẩn
- GV gọi hai HS lên bảng làm, còn
dưới lớp hoạt động cá nhân
-Hỏi : Bạn đã áp dụng những quy tắc
nào để giải các phương trình trên?
-HD: Chuyển vế, nhân (chia) cả hai
vế của 1 pt với cùng 1 số khác 0…
- GV chú ý cho HS x2 = a thì x = ±a
- GV ghi bài 34 /a)-SGK lên bảng.
-Hỏi : Muốn rút gọn biểu thức đó ta
cần áp dụng quy tắc nào?
B = B và A2 = A
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân,
gọi hs lên trình bày kết quả …
+ Hoặc có thể bình phương hai vế…
- GV treo bảng phụ ghi đề bài
10
x x
là 1 số dương =>
BĐT không đổichiều
3 Củng cố:
- Phát biểu QT cho bởi CT sau: A B = A B và A A
B = B ?
- Muốn giải phương trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
4 Hướng dẫn về nhà :- Xem kĩ các BT đã chữa - Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 (SBT-9)
- HS khá giỏi làm bài 44, 45, 46 ( SBT-10)
- Xem trước bài: Bảng căn bậc hai
Trang 17C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Tính a) 4.3 = ? b) 50 ?=
HS2: Chứng minh a b a b2 = (với a ≥0,b≥0.)
2 Bài mới.
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
-GV dẫn từ kiểm tra bài cũ : Phép toán
trên là phép toán đưa thừa số ra ngoài
-Nêu ứng dụng của việc đưa thừa số ra
ngoài dấu căn ?
-Hãy làm ví dụ 2 ?
? Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?
?2 : Cho HS hoạt động nhóm
- GV gọi HS lên trình bày => Nhận xét
–Hỏi : Muốn cộng trừ các căn thức đồng
=>Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
VD1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 3 2 3 2.2 =
b) 20 = 4.5= 4 5 2 5.=
+) Đôi khi, ta phải biến đổi BT dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới áp dụng được CT đó +) Ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu thức chứa căn bậc hai.
VD2: Rút gọn biểu thức
= 3 5 2 5+ + 5 (3 2 1) 5 6 5= + + =
* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5
?2 Rút gọn biểu thức a)… = 8 2 b)… = 7 3 2 5−
Có: 18xy2 = (3 ) 2y 2 x= 3y 2x =−3y 2x
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 18Có: 72a b2 4 = (6ab2 2) 2= 6ab2 2= −6ab2 2.
2) Đưa thừa số vào trong dấu căn
-Hãy viết dạng tổng quát của phép toán
=> Phép đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7= 3 72 = 63.b) −2 3= − 2 32 = − 12
5a 2a= (5 ) 2a a= 25 2a a = 50a5 (Với a ≥ 0)d) −3a2 2ab với ab ≥ 0
Ta có: − 3a2 2ab = − (3 ) 2a2 2 ab= − 9 2a ab4 = − 18a b5
?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 5= 3 52 = 45. b) 2
1, 2 5 = 1, 2 5 = 7, 2.c) ab4 a với a ≥ 0
Ta có: ab4 a = (ab4 2) a = a b3 8 d) −2ab2 5a với a ≥ 0
Cách ≠: 28= 4.7 2 7 3 7.= < Vậy 3 7 > 28
3)Luyện tập :
*Bài 43 (sgk – 27) : Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
d) -0,05 28800 = ?
e) 7.63.a2 =?
-2hs lên bảng làm bài
*Bài 44 (sgk – 27) : Đưa thừa số vào
trong dấu căn
- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì
- Chú ý sai lầm : −3 2= −3 22 và ngược lại
4 Hướng dẫn về nhà
Trang 19- Học bài theo SGK và vở ghi.Xem kĩ các ví dụ đã làm, BTVN 43; 44; 45; 46; 47(sgk)
Trang 20Soạn :23/9/2017
Giảng: 25/9/2017
Tiết 9 : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : C2, khắc sâu kiến thức đã học về đưa một số ra ngoài hay vào trong dấu căn
• Kĩ năng :- Rèn luyện kĩ năng thực hành tính chất trên
-Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút gọn ,
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
-Nêu ĐK để đưa được t/s ra ngoài
dấu căn ? viết dạng TQ ?
-Áp dụng: Làm bài 43/ b; c
HS2: : Nêu ĐK để được đưa t/s ra
ngoài dấu căn ? viết TQ
Bài 45 (sgk-27) : So sánh
a) 3 3 và 12 ?
Ta có: 3 3= 3 32 = 27 > 12 Vậy : 3 3 > 12 b)7 và 3 5 ?
-Hãy biến đổi hệ số trong căn, đưa
bớt các t/s ra ngoài dấu căn làm
xuất hiện các căn thức đ/ dạng , để
Trang 21-Gọi 2HS khá thực hiện trên bảng
- GV chú ý dấu của biểu thức khi bỏ
dấu giá trị tuyệt đối
-Bài 65-SBT - 13 ?
- GV ghi đề bài lên bảng
-Muốn tìm được x trong câu a) ta
3)Kiểm tra 15 phút :
• Đề bài :
Câu 1)Điền dấu “ ×” vào ô thích hợp:
= ab2 2 43
3 êu a 0
neu a ab
- Xem kĩ cácbài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lại trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12
HD bài 64a : x + 2 2x− = − +4 x 2 2 x−2 2 2 (+ = x− +2 2)2 ; Phần b) áp dụng ý a)
Trang 22Soạn : 25/9/2017
Giảng: 27/9/2017
Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
• Kĩ năng : -Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức
• Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc
B CHUẨN BỊ :
• GV: Giao án
• HS: Ôn bài cũ, làm BTVN
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
1) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-Có NX gì về BT lấy căn ở bài tập trên? ( bài
b không có căn ở mẫu
- GV: Quá trình biến đổi từ 2
5 về 10
5 gọi
là khử mẫu của biểu thức lấy căn Để hiểu rõ
hơn hãy tìm hiểu ví dụ 1- SGK
- GV đưa TQ lên bảng, y/c làm ?1- SGK ?
-GV gọi 3 HS lên bảng làm và yêu cầu HS
Trang 23=> Nhận xét.
-Ở phần b) ta nhân cả tử và mẫu với ( 3 1)−
để làm gì? ( Đáp :Đưa mẫu về dạng a2-b2 )
-GV giới thiệu:bt liên hợp của (( 5− 3) là
biểu thức nào? ->Muốn tìm biểu thức liên
hợp ta làm ntn?
-Tổng quát với biểu thức A, B có gì ?
- GV ghi dạng tổng quát lên bảng
2
2
voi b
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn ? - Áp dụng: 5
Trang 24• Kĩ năng : Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.
• Thái độ : Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Giao án,thước thẳng
• HS: Ôn bài cũ, làm BTở nhà
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV: Nêu các phép biến đổi đơn giản
căn thức bậc hai? Viết dạng tổng
quát ? –Áp dụng làm bài 48/e, 49/de ;
3.)31(27
)31(
1333
312
b a b
a
2436
9
2
3 3
Trang 25-Hỏi : Muốn sắp xếp được ta phải
làm gì? -HD : Đưa thừa số vào trong
*Bài 56 (SGK -30): Sắp xếp theo tự tăng dần.
- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
- Muốn so sánh các căc bậc hai ta làm ntn ?
4 Hướng dẫn về nhà.
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78 – SBT(14-15)
Trang 26
• Kiến thức : - Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
• Kĩ năng : - Biết sử dụng kĩ năng biến đổi BT chứa CTBH để giải các bài toán liên quan
• Thái độ : Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Giao án,thước thẳng
• HS: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1:
-Nêu các phép biến đổi đơn giản BT
chứa CTBH ? Viết dạng tổng quát?
( )
2 2
-Cho hs làm bài 58/ a,b (sgk – 32)
-Gọi 2hs lên bảng làm bài, các hs khác cùng
làm và so sánh kết quả …
-Gợi ý :Câu a)khử mẫu của BT lấy căn, kết
hợp với đưa TS ra ngoài dấu căn để rút gọn
Câu b) trục CT ở mẫu , đua TS ra
ngoài dấu căn để tính và rút gọn …
Trang 27-Đáp :Ta thường biến đổi vế phức tạp = vế
đơn giản hơn
a a
42
3 Củng cố : -Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
HS: + Biến đổi đưa về căn thức đồng dạng.
+ Nếu BT có dạng phân thức thì QĐ hoặc p/ tích tử và mẫu về dạng tích)
4 Hướng dẫn về nhà - Xem kĩ các ví dụ đã chữa.
Trang 28c) Với giá trị nào của b thì B = 1
2
Trang 29Soạn: 3/10/2017
Giảng: 5/10(9B,C) ;6/10(9A)
Tiết 13 : LUYỆN TẬP
A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : Củng cố, khắc sâu cho hs các phép biến đổi CTBH
• Kĩ năng : -Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan
• Thái độ : - Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Giao án,thước thẳng
• HS: Ôn bài cũ, làm BTVN
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ.
-Đáp :C/m biểu thức vế trái không
phụ thuộc vào biến
*Bài 59/b (sgk -29) : Rút gọn BT sau với a,b > 0
16x+ − x+ + x+ + x+1 (với x ≥ -1 )
a)Rút gọn biểu thức
… =4 x+ −1 3 x+ +1 2 x+ +1 x+ =1 4 x+1b)Tìm x sao cho B có giá trị là 16 ?
Với ĐK : x ≥−1, B có giá trị là 16 khi
4 x+ =1 16⇔ x+ = ⇔ =1 4 x 15Vậy : Khi x = 15, thì B có giá trị là 16
*Bài 61/ b (sgk -30) : C/m các biểu thức sau
b)
3
126:63
+ +
x
x
6 : 6 6 3
1
2) Luyện tập : Dạng 1: Rút gọn biểu thức(bài 62)
Trang 30- GV gọi hai HS lên bảng làm, HS
khác làm cá nhân ( mỗi em làm một
phần )
=> Nhận xét bài trên bảng
* Chú ý bài 63/b nếu đưa (1-x)2 ra
ngoài dấu căn phải có dấu giá trị
tuyệt đối
Dạng 2: C/m đẳng thức
- bài 64/a : Nêu p2 c/m đẳng thức ?
-HD: Biến đổi vế phức tạp = vế kia
811
m x
1
a
a a
11
a a
a
−+
+
1
a a
3 Củng cố : Nêu các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
-So sánh dạng câu hỏi rút gọn và chứng minh đẳng thức?
4 Hướng dẫn về nhà - Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
- HS khá giỏi làm bài: Cho A = 2 21 2 1 1 1
14( 1)
Trang 31- -Soạn : 8/10/2017
Giảng:10/10(9A,C); 12/10(9B)
Tiết 14 : Luyện tập
A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức: Tiếp tục c2 các kiến thức về CBH và biến đổi CTBH
• Kĩ năng : Có kĩ năng biến đổi các CTBH
2 Kiểm tra bài cũ :
-HS1 :Nêu các phép biến đổi CTBH ?
ngoài dấu căn
*Bài 63/a : Rút gọn biểu thức
Trang 32x x
= +
Trang 33C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
b = b
GV : (ĐVĐ) Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không ?
2 Bài mới.
1) Khái niệm căn bậc ba
- GV treo bảng phụ ghi
bài toán SGK
-HS tìm hiểu kĩ bài toán
rồi điền vào chỗ còn
thiếu trong lời giải sau
-GV giới thiệu 4 là CBB của 64
Vậy CBB của số a là gì ? => Đ/N ?
-Tìm CBB của 8 ; của -125 là ?
- GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
-Hỏi với số a > 0, a = 0 , a < 0 có mấy căn
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm
-Ta có 43 = 64., nên 4 gọi là CBB của 64
* Định nghĩa (SGK- 34)
Căn bậc ba của a là số x sao cho x 3 = a.
*VD 1: 2 là căn bậc ba của 8 (vì 23 = 8) -5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125
Trang 34- GV giới thiệu nhận xét SGK.
-Với mỗi số thực có mấy căn bậc ba ?
(có duy nhất 1 căn bậc ba)
c) 3 0 0= ; d)
3 3
-Tương tự phép biến đổi CBH ta có phép
biến đổi CBB như sau…(cho HS tự nêu)
-Ví dụ 3 (sgk – 36) ? (hs tự làm )
- Đưa ?2 lên bảng …
-Y/c hs nêu cách làm ?
-HS:+C1: Khai căn rồi tính
+C2: áp dụng QT chia hai căn thức
- GV gọi 2 HS lên bảng
=> Nhận xét …
Ví dụ 2 So sánh 2 và 37
Ta có 2 = 38 ; mà 8 > 7 nên 38> 37 Vậy 2 > 37
*Các phép biến đổi căn bậc ba: (sgk)
Đưa thừa số vào trong dấu căn , đưa t/số ra ngoài dấu căn, trục CT ở mẫu, khử mẫu cuae
-Tính 31728Bấm : SHIFT 3 1 7 2 8 = 12
3 = ; 3 −729 =−9 ; 3 −0,008 =−0,2
4,0064,0
Trang 35Soạn : 11/10/2017
Giảng :13/10/2017
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG 1 (tiết 1) A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : HS nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai
• Kĩ năng : HS biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểuthức chữ có chứa căn thức bậc hai
• Thái độ : Phát triển tư duy tổng hợp cho HS
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Giao án , thước thẳng
• HS: Ôn các kiến thức đã học trong chương- làm đề cương ôn tập
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
2 Bài mới
1) Lý thuyết :
- GV gọi HS trả lời các câu hỏi lý thuyết dưới
hình thức gắp thăm câu hỏi từ 1 - > 6
1 Nêu đ/n CBHSH của 1 số? Lấy VD?
2 Nêu ĐK để x là CBHSH của số a k0 âm?
− −
−
−
−
5 Viết công thức TQ về mối liên hệ giữa phép
nhân, chia với phép khai phương?
- Nêu các phép biến đổi CBH
- GV treo bảng phụ tóm tắt để đổi chiếu, kiểm
- GV đưa đề bài 70/b, d lên bảng.
- Hãy nêu cách tính ở mỗi ý?
- GV gọi hai HS lên bảng làm, HS khác làm cá
+ Nhân, chia căn thức bậc hai
- Gv đưa đề bài 71a, d lên bảng.
= 216.81.16.6= 216.6 81 16
= 36 9 4 = 1296
Dạng 2: Rút gọn *Bài 71/a,d (sgk – 40):
a) ( 8 3 2− + 10) 2− 5
= (2 2 3 2− + 5 2) 2− 5
= 2.2 - 3 2 + 5 2 - 5
Trang 36-GV lưu ý cho hs dấu của biểu thức khi khai
căn
-GV chốt kiến thức đã sử dụng
+ Nhân căn thức bậc hai
+ Hằng đẳng thức
+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
-Hãy làm bài 72/a,d (sgk – 40) ?
-Nêu các cách p/ tích đa thức thành nhân tử ?
-Đáp : …
-Với phần a, d bài 72 làm ntn ?
- GV gọi HS lên làm, HS khác làm cá nhân
=> Nhận xét
- GV đưa đề bài 73/a lên bảng.
-Bài yêu cầu gì ?
-Dấu trừ trong biểu thức dưới dấu căn có ảnh
+ Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thường vận dụng kiến thức nào?
+ Nêu các dạng toán thường gặp trong phần này? Cách giải?
- GV chốt lại kiến thức
4 Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97; 98; 99; 100 ( SBT - 18)
Trang 37- -Soạn : 14/10/2017
Giảng: 16/10(9C); 18/10(9A,B)
Tiết 17 : ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức : Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
• Kĩ năng :Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh…
- Rèn kĩ năng biến đổi toán học
• Thái độ : Tính cẩn thận chắc chắn
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Giao án
• HS: Ôn bài cũ, làm BTVN
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ
HS2: Viết dạng tổng quát các phép biến đổi đơn giản căn thức BH ?
=> Nhận xét, đánh giá , cho điểm
2 Bài mới
- GV thông qua kiểm tra bài cũ chốt lại các
- GV đưa đề bài 75a, c lên bảng.
-Nêu phương pháp làm dạng toán này?
-Đáp :c/m VT = VP hoặc ngược lại …
Trang 38− tối giản chưa? còn rút
gọn cho biểu thức nào?
HD: a - b = ( )2
a b− ; a2- b2 = ?-Khi a = 3b thì tính Q ntn ?
3 Củng cố - Nêu các dạng toán thường gặp ở chương này?
- Nêu các bước cơ bản để rút gọn biểu thức?Tìm ĐK nếu cần->Phân tích tử và mẫu thành tích ->Quy đồng nếu cần ->Thực hiện các phép tính, chú ý vận dụng linhhoạt hằng đẳng thức
4 Hướng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong sgk và làm thêm các bài trong (sbt – 19 + 20 )
- Chuẩn bị bài tiết sau kiểm tra 1 tiết
1
x x
x x x x x x
x x x x VN x
Trang 39Soạn :16/10/2017
Giảng:18/10(9C);19/10(9A,B)
Tiết 18: KIỂM TRA CHƯƠNG I
A.MỤC TIÊU :
• Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
• Kĩ năng: Rèn khả năng tư duy Rèn kỷ năng tính toán, chính xác hợp lý
Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
• Thái độ: nghiêm túc trong thi cử
B.CHUẨN BỊ :
• GV: Đề bài phô tô cho từng học sinh
• HS: Ôn tập kiến thức trong chương
C.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
âm của cùng 1 số
-Hiểu k/n CBH của 1 số
ko âm Biết 1 số dương
có 2 CBH là 2 số đối nhau, số âm ko có CBH
-Tính được CBH của 1 số hoặc 1 biểu thức là bình phương của 1 số hoặc 1 biểu thức khác
-Hiểu và vận dụng được HĐT A2 = A
Số câu
Số điểm
10,5 điểm
3c1,5 điểm
-Vận dụng tốt các qui tắc nhân và chia các CTBH khi làm tính
Số câu
Số điểm
2c3,5 điểm
1c1,5 điểm
Trang 402.Đề kiểm tra :
PHÒNG GD&ĐT VĂN YÊN
TRƯỜNGTH& THCS ĐÔNG CUÔNG ĐỀKIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Môn: Đại số 9 Năm học : 2017-2018
( Thời gian làm bài 45 phút, không kể phát đề)
* Hướng dẫn : Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra
1 :
1
x
x P
a) Tìm điều kiện của x để P xác định
b) Rút gọn P
c) Tìm các giá trị của x để P > 0