Gtb: “Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc, chúng ta nhận đ ợc rất nhiều sự giúp đỡ của bè bạn năm châu, Các chuyên gia Liên Xô đã giúp đỡ chúng ta xây dựng những công trình lớn nh
Trang 1Tuần 5
Saựng Thửự hai, ngaứy 19 thaựng 09 naờm 2011
Tieỏt 1 Chaứo cụứ
2- KN: Laứm thaứnh thaùo daùng baứi taọp treõn
3-Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học Vận dụng những điều đó học vào thực tế
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
1- GV: Saựch giaựo khoa, ủoà duứng, keỷ baỷng ủo ủoọ daứi saỳn leõn baứng
2- HS: vụỷ, SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 OÅn ủũnh:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi taọp HD
? 1m bằng bao nhiêu dam ?
- Gọi đại diện nhóm trình bày
HS nêu, GV ghi vào bảng
- 1m = 10 dm Hoàn thành cột m 1m =
10
1 dam -Trong 2 đơn vị đo liền kề nhau, đơn vịlớn gấp 10 lần đơn vị bé Đơn vị bé =
10
1
đơn vị lớn
- HS nhaọn xeựt
Trang 2HS viết số hoặc psố thích hợp vào
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
? Muốn biết S đi từ HN đến TPHCM
dài bao nhiêu trớc hết ta tính gì?
Gọi 1 em lên tóm tắt bài toán bằng sơ
đồ đoạn thẳng
- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ và tự giải.
4 Cuỷng coỏ-Daởn doứ:
- Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baỷng ủụn vũ
ủo ủoọ daứi
- Xem baứi: “OÂn taọp: Baỷng ủụn vũ ủo
4.000 m = 40 hm ; 2.500 m = 25 hmc) 1 mm = 101 cm ; 1 cm = 1001 m ;
- 1HS gioỷi ủoùc ủeà
- 2 em HS gioỷi leõn baỷng laứm- Caỷ lụựplaứm vaứo vụỷ
791 + 935 = 1.726 (km)
ẹaựp soỏ: a) 935 km ; b) 1.726 km
HS neõu laùi teõn baứi
- hoùc sinh ủoùc laùi baỷng ủụn vũ ủo ủoọdaứi
Trang 32 Hiểu nội dung: Tình hữu nghị của chuyên gia nớc bạn với một công nhân Việt Nam.(Trả lời đợc các hỏi 1,2,3)
3-Giỏo dục học sinh yờu hũa bỡnh, tỡnh đoàn kết hữu nghị
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
.-GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung đoạn văn cần luyện đọc Tranh phúng to(SGK) - Tranh ảnh về cỏc cụng trỡnh do chuyờn gia nước ngoài hỗ trợ: cầu Mỹ
Thuận, nhà mỏy thuỷ điện Hũa Bỡnh(nếu cú)
-HS : Đọc bài ,trả lời cõu hỏi sgk
III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.
1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc thuộc lòng bài: “Bài ca về trái đất”
- Nêu ý nghĩa của bài
2 Dạy học bài mới:
a Gtb: “Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc, chúng ta nhận đ ợc rất nhiều sự giúp đỡ của bè bạn năm châu, Các chuyên gia Liên Xô đã giúp đỡ chúng ta xây dựng những công trình lớn nh cầu Thăng Long, nhà máy thuỷ điện Hoà Bình, bài tập đọc hôm nay sẽ giúp chúng ta phần nào thấy đợc tình cảm hữu nghị giữa nhận dân ta với chuyên gia Liên Xô ”
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
b Hd đọc và tìm hiểu bài:
c Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá đọc phân đoạn bài văn:
+ Đoạn 1: từ đầu > hoa sắc êm dịu
+ Đoạn 2: tiếp > giản dị, thân mật
- 4 HS đọc nối tiếp lần 3
? Thời gian và địa điểm xẩy ra
câu chuyện ?
? Lúc này tác giả đang làm gì ?
? Qua khung cửa buồng máy, tác
- Dáng dấp của 1 ngời lao động có sự hoà
đồng
Gợi nên nét giản dị, thân mật, gần gũi, thânthiện ngay từ phút đầu tiên
-> ý 1: Dáng vẻ đặc biệt của vị khách ngời ngoại quốc.
Phần 2: Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại.
? Qua lời phiên dịch giới
thiệu, ta biết ngời ngoại
quốc đó là ai ?
- A-lếch-xây chuyên gia máy xúc G đây là chuyêngia Liên Xô sang hớng dẫn thêm kĩ thuật cho cáccông nhân Việt Nam
Trang 4? ánh mắt nhìn, động tác,
lời nói của A-lếch-xây
trong cuộc tiếp xúc đợc
Chúng mình là đồng nghiệp, đồng chí Dùng từthân mật, không chút khách xáo đầy vẻ tin cậy
- Cử chỉ: Đa bàn tay to chắc nắm bàn tay đầy dầu mỡcủa Thuỷ lắc mạnh => rất tự nhiên, chân thành
- Cuộc gặp gỡ diễn ra một cách giản dị, thân tình
mở đầu cho một tình bạn thắm thiết Tuy ngôn ngữbất đồng, nhng ngay từ lần gặp đầu tiên họ dờng
nh rất hiểu nhau, thân mật, dầy tin cậy, thắm tìnhhữu nghị
-> ý 2: Cuộc trò chuyện chân tình, thân mật giữa hai ngời bạn đồng nghiệp.
=> Nội dung: Qua câu chuyện của một chuyên gia nớc bạn với một công nhân Việt Nam, tác thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị thắm thiết giữa các dân tộc trên thế giới”.
e Đọc diễn cảm:
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp Cả lớp nêu ý
kiến về giọng đọc của từng đoạn ntn
cho phù hợp
- GV treo bảng phụ đoạn văn,
“A-lếch-xây nhìn tôi” > hết
- GV đọc mẫu yêu cầu HS theo dõi
cách ngắt giọng, nhấn giọng
- HS đọc cặp đôi đoạn văn
- Thi đọc diễn cảm
3 Củng cố, dặn dò:
? Câu chuyện: “ Một chuyên gia máy xúc “ giúp em hiểu thêm đợc điều gì ?
- Dặn dò: Chuẩn bị trớc bài sau
3- GD: Yờu hũa bỡnh, cú ý thức đoàn kết với tập thể lớp
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
1- GV: Sỏch, truyện ngắn với chủ điểm hũa bỡnh
2- HS: Chuẩn bị trước một số cõu chuyện ca ngợi hoà bỡnh, chống chiến tranh
III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Bài cũ: - 2 học sinh nối tiếp kể lại cõu chuyện
“Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai”
Giỏo viờn nhận xột - cho điểm
2.Bài mới :Giới thiệu bài,ghi đầu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tỡm hiểu đề.
MT.HS kể lại được cõu chuyện đó nghe, đó đọc
ca ngợi hoà bỡnh, chống chiến tranh.
Gọi HS đọc đề.GVghi,gạch chõn từ quan trọng
- Đề bài : Hóy kể một cõu chuyện đó được nghe
hoặc đó được đọc về chủ điểm hũa bỡnh.
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh hiểu đỳng yờu
-2 HS kể,lớp theo dừi nhậnxột
- 1 học sinh đọc đề bài
Trang 5cầu đề bài
- Nhắc các em chú ý kể chuyện theo trình tự:
+ Giới thiệu với các bạn tên câu chuyện em chọn
kể; cho biết em đã nghe, đọc truyện đĩ ở đâu, vào
+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
+ Phần kể chuyện đủ 3 phần: mở đầu, diễn biến,
kết thúc
+ Kể tự nhiên, cố thể kết hợp động tác, điệu bộ
cho câu chuyện thêm sinh động, hấp dẫn
Hoạt động 2: Học sinh thực hành kể
MT.HS kể chuyện và nêu ý nghĩa câu chuyện
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành kể và
trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Học sinh thi kể chuyện theo nhĩm
- GV gọi HS kể chuyện trước lớp
- GV yêu cầu HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét, tính điểm về nội dung, ý nghĩa của
- Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
tuần 6 KC được chứng kiến hoặc 1 việc làm thể
hiện tình hữu nghị…”
- Học sinh gạch dưới những
từ ngữ quan trọng trong đềbài
- Cả lớp đọc thầm tồn bộphần đề bài và phần gợi ý
- Học sinh nêu một số câuchuyện có trong sách giáokhoa: Anh bộ đội Cụ Hồgốc Bỉ, Những con sếubằng giấy
- HS lần lượt học sinh nêulên câu chuyện em sẽ kể
- Các nhóm kể chuyện vàtrao đổi ý nghĩa của câuchuyện
- Lần lượt nêu tên câuchuyện mình sẽ kể
- Đại diện các nhóm lên thikể và nói ý nghĩa của câuchuyện , phải trả lời 1 câuhỏi do nhóm bạn nêu
Lớp nhận xét, bình chọn Chọn câu chuyện yêu thích,
2- KN: Thực hiện những kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện
* KNS: Kĩ năng phân tích và xử lí thơng tin một cách hệ thống từ các tư liệu của
SGK, của GV cung cấp về tác hại của chất gây nghiện
- Kĩ năng tổng hợp, tư duy hệ thống thơng tin về tác hại của chất gây nghiện
Trang 6Kĩ năng giao tiếp, ứng xử và kiên quyết từ chối sử dụng các chất gây nghiện.
- Kĩ năng tìm kiếm sự giúp đỡ khi rơi vào hồn cảnh bị đe dọa phải sử dụng các chất gây nghiện
3- Vận động mọi người khơng sử dụng các chất gây nghiện Biết tự bảo vệmình
*PP- Lập sơ đồ tư duy Hỏi chuyên gia Trị chơi Đĩng vai Viết tích cực
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1-GV: Thông tin hình 1,2,3 SGK trang 22, 23
2- HS: Vở, SGK
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Vệ sinh tuổi dậy thì
- Nêu những việc nên làm và không nên làm ở
tuổi dậy thì
Giáo viên nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài và ghi bảng:
b các hoạt động:
* Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin
+ Bước 1: Tổ chức và giao nhiệm vụ
- Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm
- Giáo viên yêu cầu các nhóm tập hợp tài liệu
thu thập được về từng vấn đề để sắp xếp lại và
trưng bày
+ Bước 2: Các nhóm làm việc
Dàn ý:
- Tác hại đến sức khỏe bản thân người sử dụng
các chất gây nghiện
- Tác hại đến kinh tế
- Tác hại đến người xung quanh
- Dự kiến:
* Hút thuốc lá có hại gì?
Đối với người sử dụng Đối với người xung
quanh
Thuốc lá là chất gây
nghiện Có hại cho sức
khỏe người hút: bệnh
đường hô hấp, bệnh tim
mạch, bệnh ung thư…
-Hơi thở hôi, răng vàng,
Hít phải khói thuốc cũng dẫn đến các bệnh như người hút thuốc lá Trẻ em bắt chước và trở thành nghiện
-nhiễm khuẩn đường hô
- Hát
- 3 Học sinh lần lượt nêu
- Hoạt động nhóm, lớp
- Nhóm 1 và 2: Tìm hiểu vàsưu tầm các thông tin về táchại của thuốc lá
- Nhóm 3 và 4: Tìm hiểuvà sưu tầm các thông tinvề tác hại của rượu, bia
- Nhóm 5 và 6: Tìm hiểuvà sưu tầm các thông tinvề tác hại của ma tuý
- Nhóm trưởng cùng cácbạn xử lí các thông tin đãthu thập trình bày theo dàn
ý của giáo viên
- Các nhóm dùng bút dạhoặc cắt dán để viết tómtắt lại những thông tin đãsưu tầm được trên giấykhổ to theo dàn ý trên
- Từng nhóm treo sản
Trang 7da xỉn , môi thâm
Mất thời gian , tốn tiền hấp
* Uống rượu, bia có hại gì?
Đối với người sử dụng Đối với người
xung quanh
Dễ mắc bệnh viên và chảy máu
thực quản , dạ dày , ruột , viêm
gan ,ung thư gan rối loạn tim
mạch,bệnh thần kinh, hủy hoại cơ
bắp…
suy giảm trí nhớ
Người say rượu thường hay ói
mửa , dễ bị tai nạn
Dễ bị gây lộn ,gây tai nạn giao thông
Vi phạm pháp luật
Gây rối trật tự xã hội
* Sử dụng ma túy có hại gì?
Đối với người sử
dụng
Đối với người xung quanh
Dễ nghiện , khó cai ,
sức khỏe bị giảm
sút , thân thể gầy
guộc , tốn tiền ,
nhiễm HIV.
Gia đình bất hòa , con cái dễ bị bỏ rơi , kinh tế sa sút trật tự an toàn xã hội bị ảnh hưởng , lây nhiễm HIV
*GVKL:Rượu , bia , thuốc lá là những chất gây
nghiện Riêng ma túy là chất gây nghiện bị nhà
nước cấm Vậy sử dụng , buôn bán ma túy là vi
phạm pháp luật Các chất gây nghiện đều làm
sức khỏe giảm sức khỏe giảm sút , tiêu hao kinh
tế , làm mất trật tự xã hội
* Hoạt động 2: Trò chơi “Bốc thăm trả lời câu
hỏi”
+ Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
- Giáo viên đề nghị mỗi nhóm cử 1 bạn vào ban
giám khảo và 3-5 bạn tham gia chơi, các bạn
còn lại là quan sát viên
- Chuẩn bị sẵn 3 hộp đựng phiếu Hộp 1 đựng
các câu hỏi liên quan đến tác hại của thuốc lá,
hộp 2 đựng các câu hỏi liên quan đến tác hại
của rượu, bia, hộp 3 đựng các câu hỏi liên quan
đến tác hại của ma túy
+ Bước 2:
- Giáo viên và ban giám khảo cho điểm độc lập
sau đó cộng vào và lấy điểm trung bình
phẩm của nhóm mình vàcử người trình bày
- Các nhóm khác có thểhỏi và các thành viêntrong nhóm giải đáp
3 Những học sinh đã tham
Trang 8- Goùi ủaùi dieọn nhoựm leõn boỏc thaờm.
* GVKL: Moói chuựng ta coự quyeàn tửứ choỏi, quyeàn
tửù baỷo v ờ vaứ ủửụùc baỷo veọ ẹoàng thụứi chuựng ta
cuừng phaỷi toõn troùng quyeàn ủoự cuỷa ngửụứi khaực
Moói ngửụứi coự caựch tửứ choỏi rieõng song caựi ủớch
caàn ủaùt ủửụùc laứ noựi “khoõng”! ẹoỏi vụựi nhửừng
chaỏt gaõy nghieọn
- Tuyeõn dửụng nhoựm thaộng cuoọc
4 Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
- Goùi HS neõu taực duùng cuỷa rửụùu bia, thuoỏc laự,
ma tuyự
- Goùi HS neõu chaỏt gaõy nghieọn nhaứ nửụực caỏm
- Giaựo duùc hoùc sinh khoõng sửỷ duùng caực chaỏt gaõy
nghieọn ủeồ baỷo veọ sửực khoỷe vaứ traựnh laừng phớ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Xem laùi baứi + hoùc ghi nhụự
- Chuaồn bũ: Noựi “Khoõng!” ẹoỏi vụựi caực chaỏt gaõy
nghieọn (tt)
gia sửu taàm thoõng tin veàtaực haùi cuỷa ma tuựy seừ chổủửụùc boỏc thaờm ụỷ hoọp 1 vaứ2
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõnboỏc thaờm vaứ traỷ lụứi caõuhoỷi
- Hoùc sinh neõu taực haùi cuỷarửụùu bia, thuoỏc laự, ma tuyự
- Hoùc sinh neõu chaỏt gaõynghieọn nhaứ nửụực caỏm
1-KT: Củng cố cho học sinh nắm chắc kiến thức về bảng đơn vị đo độ dài
2- Rèn cho học sinh kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo độ dài
3- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
1- GV: Hệ thống bài tập
2- HS: Vở, bảng con
III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.
H : Nờu lần lượt 7 đơn vị đo kề nhau ?
b)ễn cỏch đổi đơn vị đo độ dài, khối
lượng
- HS nờu cỏc dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bộ
+ Đổi từ đơnvị bộ đến đơn vị lớn
+ Đổi từ nhiờu đơn vị lớn đến 1 đơn vị
- HS nờu:
Đơn vị đo độ dài :
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Trang 9+ Viết một đơn vị thành tổng các đơn vị
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có
chu vi là 480m, chiều dài hơn chiều rộng
là 4 dam Tìm diện tích hình chữ nhật
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại 4 dạng đổi đơn vị đo độ
dài khối lượng
Lời giải :
a) 1000
Bài giải:
a) 3 m 7dm < 307 dm b) 6km 5m = 60hm 50dm
Chiều rộng thửa ruộng là : (240 – 40) : 2 = 100 (m) Chiều dài thửa ruộng là :
100 + 40 = 140 (m) Diện tích thửa ruộng là :
140 × 100 = 1400 (m2) Đáp số : 1400 m2
Trang 10- Biết giữ vệ sinh , an toàn trong quá trình sử dụng dụng cụ nấu ăn, ăn uống.
- Ghi chú: Có tổ chức cho HS tham quan , tìm hiểu các dụng cụ nấu ăn ở bếp ăn tập thể của trường( Nếu có )
- Vận động mọi người giữ vệ sinh tốt cho bửa ăn,…
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Một số dụng cụ đun , nấu , ăn uống thường dùng trong gia đình
- Tranh một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thường
- Một số loại phiếu học tập
Loại dụng cụ
Tên các dụng cụ
ï cùng loại
Tác dụng Sử dụng, bảo
quảnBếp đun
Dụng cụ nấu
Dụng cụ để bày thức ăn
và ăn uống
Dụng cụ cắt, thái thực
phẩm
Các dụng cụ khác
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
b./ Tìm hiểu bài:
Hoạt động 1 : Xác định các dụng cụ
đun , nấu , ăn uống thông thường
trong gia đình
H: Kể tên các dụng cụ thường dùng
để đun, nấu, ăn uống trong gia
đình?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm ,
cách sử dụng , bảo quản một số
dụng cụ đun , nấu , ăn uống trong
gia đình
- Cho HS thảo luận nhóm theo nội
dung
Nhóm 1+2: Quan sát h1, em hãy
nêu tên, tác dụng, cách sử dụng,
bảo quản của dụng cụ đun trong gia
đình?
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi +Bếp đun : bếp ga , bếp dầu , +Dụng cụ nấu : nồi , xoong , chảo , +Dụng cụ dùng để bày thức ăn : đĩa ,chén , tô ,
* Dụng cụ đun:
T/d: cung cấp nhiệt làm chín thức ăn Khi sử dụng bếp đun cần chú ý đảm bảo
an toàn , không để nước , thức ăn trào rabếp Đặc biệt cần đề phòng cháy nổ ,bỏng hoặc điện giật Thường xuyên giữgìn vệ sinh , lau chùi bếp đun cho sạchsẽ
*Dụng cụ nấu: thường làm bằng kim loạinên dễ bị ăn mòn , han gỉ , vì vậy khi sử
Trang 11Nhoựm 3+4:Quan saựt hỡnh 2 , em
haừy neõu teõn , taực duùng, caựch baỷo
quaỷn cuỷa nhửừng duùng cuù naỏu trong
gia ủỡnh em ?
Nhoựm 5+6:Tửứ quan saựt hỡnh 3 vaứ
thửùc teỏ , em haừy keồ teõn nhửừng duùng
cuù thửụứng duứng ủeồ baứy thửực aờn vaứ
aờn uoỏng trong gia ủỡnh ?
Giaựo vieõn sửỷ duùng tranh minh hoùa
ủeồ keỏt luaọn tửứng noõi dung trong sgk
duùng caàn chuự yự:
-Rửỷa saùch duùng cuù naỏu vaứ uựp vaứo nụikhoõ raựo sau khi ủun naỏu , sửỷ duùng -Khoõng ủửùng thửực aờn coự vũ maởn hoaởcchua qua ủeõm
-Khi coù , rửỷa , traựnh chaứ xaựt baống giaỏynhaựm hay vaọt cửựng
*Duùng cuù duứng ủeồ baứy thửực aờn vaứ aờnuoỏng: thửụứng ủửụùc laứm baống sửự , thuỷytinh , saột traựng men neõn deó bũ sửựt meỷ , vụừ Vỡ vaọy , khi sửỷ duùng phaỷi caồn thaọntraựnh va chaùm maùnh
3/
C ng c - u ụ daởn doứ :
-Caực duùng cuù naỏu aờn, aờn uoỏng trong gia ủỡnh coự vai troứ gỡ?
-Lieõn heọ giaựo duùc caựch sửỷ duùng, baỷo quaỷn, ủaỷm baỷo an toaứn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc ; Daởn hoùc sinh veà nhaứ sửu taàm tranh aỷnh veà caực thửùc phaồmthửụứng ủửụùc duứng trong baứi naỏu aờn ủeồ hoùc baứi chuaồn bũ naỏu aờn
………
Tiết 3: Tiếng Việt (LT)
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA.
I.MUẽC TIEÂU:
1- KT: Củng cố cho HS nắm vững về từ trái nghĩa.
2 – KN: HS biết vận dụng để luyện tập về từ trái nghĩa
- HS vận dụng kiến thức đó học về từ trỏi nghĩa, làm đỳng những bài tập về từ trỏi nghĩa
3- Giỏo dục HS ý thức học tốt bộ mụn
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
1- GV: Nội dung bài
2- HS: Vở, SGK
III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC.
1 Giới thiệu nội dung tiết học
2 Hớng dẫn luyện tập
- Giao bài tập HS nêu yêu cầu của từng
bài, nêu cách làm và tự làm
- GV quan sát, Hớng dẫn HS yếu hoàn
thành bài tập HS chữa bài:
Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi
từ sau:
Thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền
lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận
lợi, vui vẻ, cao thợng, cẩn thận, siêng
năng, nhanh nhảu, đoàn kết
Gợi ý: Các từ trái nghĩa với mỗi từ lần lợt là: dối trá, kém cỏi, yếu ớt, độc ác,
to lớn, sâu sắc, tối tăm, khó khăn, buồn bã, thấp hèn, cẩu thả, lời biếng, chậm chạp, chia rẽ.
Bài tập 2: Đặt hai câu với 2 từ vừa
Trang 12nhận xét sinh.
Bài tập 3: Tìm một số câu tục ngữ
trong đó có từ trái nghiã?
+ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng + Tiên học lễ, hậu học văn
Bài tập 4: Tìm một số từ trái nghĩa
với các từ: đầu- đứng Đặt câu với mỗi
- Nhận xét kết quả tiết luyện tập
- Giao BT về nhà: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào các quán ngữ, thành ngữ:+ Đi … ngợc về … + Niềm … nỗi … + Đất …trời…
3-GD: Thớch caực baứi taọp ủaừ laứm
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
1-GV:Saựch giaựo khoa, chuaồn bũ 1 baỷng ủụn vũ ủo KL
2- HS: vở , sgk
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 OÅn ủũnh:
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi hoùc sinh neõu baỷng ủụn vũ ủo
ủoọ daứi ủaừ hoùc vaứ moỏi lieõn heọ giửừa
caực ủụn vũ vụựi nhau
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi: “OÂn taọp: Baỷng
ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng”
- GV ghi teõn b i là eõn bảng
b Thửùc haứnh:
Baứi 1:
- GV gọi HS đọc yờu cầu
- Haựt
- HS nhắc lại Baỷng ủụn vũ ủo ủoọ daứi
- 4 hoùc sinh neõu + Lụựp nhaọn xeựt
- Vaứi em neõu laùi teõn baứi
- Neõu yeõu caàu
Trang 13? 1kg bằng bào nhiêu yến ?
- Yêu cầu HS hoàn thành các cột còn
lại
? Nêu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo
liền nhau trong bảng ?
Baứi 2: Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó
+ Nếu 2 đvị đo sang 1 đvị đo thì ta chỉ
việc đổi đvị lớn hơn về đvị cần đổi rồi
- Goùi hoùc sinh ủoùc baứi toaựn
- Giaựo vieõn hửụựng daón:
- Tớnh soỏ kg ủửụứng cửỷa haứng baựn
ủửụùc trong ngaứy thửự hai
- Tớnh toồng soỏ ủửụứng baựn ủửụùc trong
ngaứy tửự nhaỏt vaứ ngaứy thửự hai
- 1 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu
- 4 em leõn baỷng laứm + Lụựp nhaọn xeựta) 18 yeỏn = 180 kg
200 taù = 20.000 kg
35 taỏn = 35.000 kgb) 430 kg = 43010 yeỏn = 43 yeỏn 2.500 kg = 2500100 taù = 25 taù 16.000 kg = 1601.000.00 taỏn = 16 taỏnc) 2 kg 326 g = 1.326 g
6 kg 3g = 6.003 gd) 4.008 g = 4 kg 8 g 9.050 kg = 9 taỏn 50 kg
- Hoùc sinh nộp vụỷ chấm
1 taỏn = 250 kg
- 1 hoùc sinh ủoùc
- HS theo doừi
- Hoùc sinh laứm vaứo vụỷ
Trang 14- Tớnh ủửụứng baựn ủửụùc ngaứy thửự ba.
- Giaựo vieõn choỏt laùi keỏt quaỷ ủuựng:
- Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng giaỷi
- Giaựo vieõn choỏt laùi keỏt quaỷ ủuựng:
- GV nhaọn xeựt ( ghi ủieồm )
4 Cuỷng coỏ- Daởn doứ:
- Goùi hoùc sinh nhaộc baỷng ủụn vũ ủo
khoỏi lửụùng vaứ moỏi quan heọ giửừa caực
ủụn vũ ủo lieàn nhau
- Hoùc sinh thi ủoồi ủụn vũ ủo treõn
baỷng
12 kg =… dag 3086 g=… kg….g
- GV nhaọn xeựt ( tuyeõn dửụng )
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ giaựo duùc
- Xem baứi “ Luyeọn taọp”
-2 hoùc sinh leõn baỷng giaỷi
Giaỷi:
ẹoồi 1 taỏn = 1.000 kgSoỏ kg ủửụứng baựn trong ngaứy thửự hai laứ:
300 ì 2 = 600 (kg)Soỏ kg ủửụứng ngaứy thửự ba baựn ủửụùc
1- Kiến thức: Đọc ủuựng teõn nửụực ngoaứi trong bài ,đọc dieón caỷm baứi thụ
- Hiểu ý nghĩa : Ca ngụùi haứnh ủoọng duừng caỷm cuỷa moọt coõng nhaõn Myừ, daựm tửùthieõu mỡnh ủeồ phaỷn ủoỏi cuoọc chieỏn tranh xaõm lửụùc Vieọt Nam.( Trả lời đợc cáccâu hỏi 1;2;3;4; thuộc một khổ thơ trong bài )
2- Kĩ năng : rèn cho HS kỹ năng đọc đúng và diễn cảm , đọc hiểu bài thơ.
3- Thái độ : Giáo dục HS yêu hoà bình, căm ghét chiến tranh.
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Baỷng phuù cheựp 2 ủoaùn thụ
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1.Kieồm tra baứi cuừ:
- Goùi HS ủoùc baứi: Moọt chuyeõn gia maựy xuực vaứ
traỷ lụứi caõu hoỷi:
? Anh Thuyỷ gaởp anh A-leỏch-xaõy ụỷ ủaõu?
? Cuoọc gaờp gụừ giửừa hai ngửụứi baùn ủoàng
nghieọp dieón ra nhử theỏ naứo?
-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm
2.Bài mới:
Hẹ 1: Luyeọn ủoùc:
+Goùi 1 HS khaự (hoaởc gioỷi) ủoùc caỷ baứi trửụực
* 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
* 1HS ủoùc, caỷ lụựp laộng nghe
Trang 15+GV hửụựng daón HS caựch ủoùc tửứng khoồ thụ
+Yeõu caàu HS ủoùc thaứnh tieỏng baứi thụ (ủoùc
theo tửứng khoồ thụ) vụựi caực bửụực ủoùc sau:
*ẹoùc noỏi tieỏp nhau tửứng khoồ trửụực lụựp
(1lửụùt) GV keỏt hụùp giuựp HS sửỷa loói caựch ủoùc
(phaựt aõm)
* ẹoùc noỏi tieỏp nhau tửứng khoồ trửụực lụựp
( 1lửụùt) GV keỏt hụùp cho HS neõu caựch hieồu
nghúa caực tửứ: Laàu Nguừ Giaực, Gioõn-xụn, nhaõn
danh, B.52, Na pan, Oa-sinh-tụn.
*Toồ chửực cho HS ủoùc theo nhoựm ủoõi
* ứToồ chửực cho HS theồ hieọn ủoùc tửứng caởp trửụực
lụựp (laởp laùi 2 lửụùt) GV keỏt hụùp sửỷa caựch ngaột
nghổ
* Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi
+GV ủoùc maóu toaứn baứi
Hẹ 2: Tỡm hieồu noọi dung baứi:
HS đọc từng khổ thơ và trả lời các câu hỏi:
-Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh
xâm lợc của đế quốc Mĩ?
-Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi từ biệt?
-Vì sao chú Mo-ri-xơn nói với con: “Cha đi
vui…”?
-Em có suy nghĩ gì về hành động của chú
Mo-ri-xơn?
Hẹ 3: Luyeọn ủoùc dieón caỷm:
a)Hửụựng daón HS ủoùc tửứng khoồ thụ:
- Goùi moọt soỏ HS ủoùc tửứng khoồ, yeõu caàu HS
khaực nhaọn xeựt caựch ủoùc cuỷa baùn sau moói khoồ
thụ
- GV ủoùc maóu baứi thụ
- Toồ chửực HS ủoùc dieón caỷm theo caởp khoồ thụ
4
- Yeõu caàu HS thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp GV
theo doừi uoỏn naộn (coự theồ keỏt hụùp traỷ lụứi caõu
hoỷi)
b) Hửụựng daón hoùc thuoọc loứng:
-Toồ chửực cho HS ủoùc thuoọc khoồ thụ 3 vaứ 4
ủoùc thaàm theo sgk
-HS thửùc hieọn ủoùc noỏi tieỏp,phaựt aõm tửứ ủoùc sai
-HS thửùc hieọn ủoùc noỏi tieỏp,neõu caựch hieồu tửứ
-HS ủoùc theo nhoựm ủoõi
-HS ủoùc tửứng caởp trửụực lụựp
-1 HS ủoùc toaứn baứi
-HS theo doừi, laộng nghe
*HS traỷ lụứi, HS khaực boồsung
-Vì đó là cuộc chiến tranh phi nghĩa và vô nhân đạo
-chú nói trồi sắp tối, không bế
Ê-mi-li về đợc Chú dặn con: Khi mẹ đến, hãy ôm hôn mẹ cho cha…
-Vì chú muốn động viên vợ, con bớt đau buồn, bởi chú đã
ra đi thanh thản, tự nguyện-Hành động của chú Mo-ri-xơn, là hành động rất cao đẹp,
đáng khâm phục…
* HS ủoùc tửứng khoồ thụ, HSkhaực nhaọn xeựt caựch ủoùc.-Theo doừi quan saựt naộm caựchủoùc
-HS ủoùc dieón caỷm theo caởp
HS thi ủoùc dieón caỷm trửụựclụựp
-HS ủoùc thuoọc khoồ thụ 3 vaứ
Trang 16-Toồ chửực cho HS thi ủoùc thuoọc loứng – GV
nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
1- Kiến thức: Biết Phan Bội Châu là một trong những nhà yêu nớc tiêu biểu đầu
thế kỉ XX giới thiệu đôi nét về cuộc đời hoạt động của Phan Bội Châu ) :
+ Phan Bội Châu sinh năm 1867 trong một gia đình nhà nho nghèo thuộc tỉnh Nghệ An Phan bội Châu lớn lên khi đất nớc bị đô hộ , ông day dứt lo tìm con đ-ờng giải phóng dân tộc
+ Từ năm 1905 - 1908 ông vận động thanh niên Việt Nam sang Nhật học để trở
về đánh Pháp cứu nớc Đây là phong trào Đông du
2- Kĩ năng : Rèn cho HS kỹ năng ghi nhớ nhân vật lichj sử gắn với sự kiện lịch
sử
3- Thỏi độ : Giáo dục HS kính trọng Phan Bội Châu
II Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ thế giới
-T liệu về Phan Bội Châu và phong trào Đông du.
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
? Cuoỏi theỏ kổ XIX ủaàu theỏ kổ XX xaừ
hoọi Vieọt Nam coự nhửừng chuyeồn bieỏn
gỡ veà kinh teỏ?
? Nhửừng chuyeồn bieỏn kinh teỏ ủaừ taùo
ra nhửừng chuyeồn bieỏn gỡ veà xaừ hoọi
+ Yeõu caàu HS ủoùc thaàm noọi dung
SGK vaứ traỷ lụứi caự nhaõn:
?:Phan Boọi Chaõu laứ ngửụứi nhử theỏ
naứo?
?: Taùi sao Phan Boọi Chaõu laùi dửùa
vaứo Nhaọt ủaựnh Phaựp?
Hẹ2 :Tỡm hieồu veà: Phong traứo ẹoõng
- 1-2 em thửùc hieọn traỷ lụứi trửụực lụựp
(…Laứ ngửụứi hoùc roọng, taứi cao, coự yự chớủaựnh ủuoồi giaởc Phaựp xaõm lửụùc.)
(…Vỡ cuù nghú Nhaọt cuừng laứ nửụực chaõu
AÙ, hy voùng vaứo sửù giuựp ủụừ cuỷa NhaọtBaỷn ủeồ ủaựnh Phaựp.)
Trang 17phong tr oà Đoõng du nhaốm muùc ủớch
gỡ?
Caõu2: Thuaọt laùi phong traứo ẹoõng
Du ?
Caõu 3: Phong traứo ẹoõng du keỏt
thuực nhử theỏ naứo? Vỡ sao?
+ Yeõu caàu ủaùi dieọn caực nhoựm trỡnh
baứy tửứng noọi dung - GV boồ sung vaứ
- Baột ủaàu tửứ 1905, chaỏm dửựt naờm 1908
* Nhoựm 3 em thaỷo luaọn noọi dung GVneõu , cửỷ thử kyự ghi
-Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn trỡnh baứy, nhoựm khaực nghe nhaọn xeựt vaứ boồ sung
Tiết 4 : Đạo đức
COÙ CHÍ THè NEÂN (T1)
I.Mục tiêu :
1 Kieỏn thửực: - Hoùc sinh bieỏt ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cụ baỷn cuỷa ngửụứi soỏng coự yự
chớ-Bieỏt ủửụùc ngửụứi coự yự chớ coự theồ vửụùt qua ủửụùc khoự khaờn gian khoồ trong cuoọc soỏng
2 Kú naờng: Reứn kú naờng vửụùt khoự HS khaự, gioỷi bieỏt ủửụùc nhửừng thuaọn lụùi, khoự
khaờn cuỷa mỡnh vaứ laọp keỏ hoaùch vửụùt khoự
3 Thaựi ủoọ: Caỷm phuùc nhửừng taỏm gửụng coự yự chớ vửụùt leõn nhửừng khoự khaờn
cuỷa soỏ phaọn ủeồ trụỷ thaứnh nhửừng ngửụứi coự ớch cho xaừ hoọi
II Đồ dùng dạy học:
- Giaựo vieõn: Baứi vieỏt veà Nguyeón Ngoùc Kyự vaứ Nguyeón ẹửực Trung
- Hoùc sinh: SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Baứi cuừ:
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
2 Giụựi thieọu baứi mụựi:
- Coự chớ thỡ neõn
* Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu thoõng tin veà
taỏm gửụng vửụùt khoự Traàn baỷo ẹoàng
- Traàn Baỷo ẹoàng ủaừ gaởp nhửừng khoự
- Hoùc sinh neõu
- Hoùc sinh traỷ lụứi
- Nhaọn xeựt
Trang 18khăn nào trong cuộc sống và trong học
tập ?
_Em học tập được những gì từ tấm
gương đó ?
- Trần Bảo Đồng đã vượt qua khó khăn
để vươn lên như thế nào ?
Giáo viên chốt:
* Hoạt động 2: Xử lí tình huống
1) Đang học dở lớp 5, một tai nạn bất
ngờ đã cướp đi của Khôi đôi chân
khiến em không thể đi lại được Trứơc
hoàn cảnh đó Khôi sẽ như thế nào?
2) Nhà Thiên rất nghèo Vừa qua lại bị
bão lụt cuốn trôi hết nhà cửa, đồ đạc
Theo em, trong hoàn cảnh đó, Thiên
có thể làm gì để có thể tiếp tục đi
học ?
Giáo viên chốt:
* Hoạt động 3: Làm bài tập 1 , 2 SGK
- Chốt: Trong cuộc sống, con người
luôn phải đối mặt với những khó khăn
thử thách, nếu quyết tâm vẫn vượt qua
3 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhà nghèo, đông anh em, cha hay đau ốm , phải phụ mẹ đi bánbánh mì …
- Thảo luận nhóm 4 (mỗi nhóm giải quyết 1 tình huống)
- Thư ký ghi các ý kiến vào giấy
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác trao đổi, bổ sung
- Làm việc theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Trao đổi trong nhóm về những tấm gương vượt khó trong những hoàn cảnh khác nhau …
- Tìm hiểu hoàn cảnh của một số bạn học sinh trong lớp, trong trườnghoặc địa phương em → đề ra
phương án giúp đỡ
ChiỊu
Tiết 1 Tốn (LT)
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1- KT: Tiếp tục cho HS nắm được tên, ký hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài,khối lượng
2-KN: Thực hiện được các bài đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
3-GD: Giúp HS chăm chỉ học tập
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1-GV: Hệ thống bài tập
2- HS: Vở, bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
Trang 19a)Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài, khối
lượng
H : Nêu lần lượt 7 đơn vị đo kề nhau ?
b)Ôn cách đổi đơn vị đo độ dài, khối
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
Người ta thu ba thửa ruộng được 2 tấn
lúa Thửa ruộng A thu được 1000 kg,
thửa ruộng B thu được
5
3 thửa ruộng A
Hỏi thửa ruộng C thu được bao nhiêu kg
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
- HS nêu các dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bé + Đổi từ đơnvị bé đến đơn vị lớn+ Đổi từ nhiêu đơn vị lớn đến 1 đơnvị
+ Viết một đơn vị thành tổng các đơn
Bài giải:
a) 6 tấn 3 tạ = 63tạ b) 4060 kg < 4 tấn 6 kg c)
2 000 – 1600 = 400 (kg)
Trang 20dài, khối lượng Đáp số : 400 kg
- HS lắng nghe và thực hiện
Tiết 2 Khoa học
THỰC HÀNH : NÓI “KHÔNG!” VỚI CÁC CHẤT GÂY NGHIỆN
I / MỤC TIÊU :
1-KT: Thực hành kĩ năng từ chối , không sử dụng các chất gây nghiện
2- Kĩ năng phân tích và xử lí thơng tin một cách hệ thống từ các tư liệu của SGK,của GV cung cấp về tác hại của chất gây nghiện
- Kĩ năng tổng hợp, tư duy hệ thống thơng tin về tác hại của chất gây nghiện
Kĩ năng giao tiếp, ứng xử và kiên quyết từ chối sử dụng các chất gây nghiện
- Kĩ năng tìm kiếm sự giúp đỡ khi rơi vào hồn cảnh bị đe dọa phải sử dụng các chất gây nghiện
3-GD: Có ý thức phòng tránh những tác hại đối với bản thân
*PP- Lập sơ đồ tư duy Hỏi chuyên gia Trị chơi Đĩng vai Viết tích cực
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1-GV: Nội dung bài
2- HS: Vở, SGK
III) CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
1/ Bài cũ :
H: Nêu tác hại của thuốc lá
H: Nêu tác hại của rượu , bia ?
H: Nêu tác hại của ma túy ?
2/
Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu bài : Thực hành nóikhông đối với chất gây nghiện
b/ Giảng bài :
* Hoạt động 3 : Trò chơi “Chiếc ghế nguy hiểm ”
Giáo viên lấy ghế , phủ cái khăn lên ghế
- Giáo viên giới thiệu : Đây là cái ghế rất nguy hiểm vì nó đã nhiễm điện caothế Nếu ai đụng vào ghế sẽ chết Ai tiếp xúc với người chạm vào ghế cũng
bị điện giật Bây giờ các em xếp hàng ngoài hành lang đi vào , khi đi qua ghếhãy cố gắng đừng chạm vào ghế, nhưng chạm vào người bạn đã đụng vào ghếcũng bị điện giật
Cho HS bắt đầu đi giáo viên cử 5
HS quan sát ghi lại những gì em
nhìn thấy
- Yêu cầu HS đọc kết quả quan sát
- Khen học sinh quan sát tốt
-Quan sát , học sinh cả lớp xếp ngoàihành lang đi từ hành lang vào lớp , khi điphải đi qua ghế và vào chỗ ngồi
-Nêu kết quả quan sát
VD : Các bạn đi rất thận trọng Bạn A rấtsợ không dám chạm tay vào bạn B vì bạn
B bị đụng vào ghế nên các bạn đi sau đi
Trang 21H : Em cảm thấy như thế nào khi
đi qua chiếc ghế ?
H:Tại sao khi qua ghế em đi chậm
lại và rất thận trọng ?
Sau khi chơi trò chơi : “ Chiếc ghế
nguy hiểm ” em có suy nghĩ gì ?
*GVKL: Trò chơi giúp ta hiểu
rằng cần tránh xa điều nguy hiểm,
tuy nhiên có 1 số ít cũng còn tò mò
xem điều đó nguy hiểm như thế
nào , điều đó cũng tương tự như
việc thử sử dụng rượu , bia, thuốc
lá , ma túy Các em tuyệt đối
không nên tò mò như vậy mà hãy
tránh xa những điều nguy hiểm
rất cẩn thận để không chạm vào bạn B + Em cảm thấy rất sợ hãi
+ Em thấy sợ và em nghĩ mình sẽ cẩnthận để không chạm vào ghế
+ Em tò mò muốn xem chiếc ghế cónguy hiểm thật không
-Vì em chạm vào ghế em sẽ bị chết
-Khi biết những gì nguy hiểm chúng tahãy tránh xa Chúng ta cần phải thậntrọng để không gặp nguy hiểm
L ng nghe, nh c l iă ă a
* Hoạt động 4 : Đóng vai
- Nêu vấn đề : Khi chúng ta từ chối ai một điều gì ( ví dụ từ chối bạn rủ hútthuốc lá ) các em sẽ nói gì ?
- Ghi tóm tắt các ý HS nêu ra rồi rút ra kết luận các bước từ chối :
+ Hãy nói rằng bạn không muốn làm việc đó
+ Nếu người đó vẫn rủ rê hãy giải thích lý do vì sao bạn lại quyết định nhưvậy + Nếu người ấy vẫn cố tình lôi kéo tơt́ nhất hãy tìm cách bỏ đi ra khỏi nơiđó
- Tổ chức cho HS theo nhóm –phát phiếu cho các nhóm đã ghi tình huống Tình huống1: Lân và Hùng là 2 bạn thân Lân nói với Hùng là mình đã tậphút thuốc lá và thấy rất thích Lân cố rủ Hùng cùng hút Nếu là Hùng em sẽxử lí như thế nào ?
Tình huống 2 : Minh được mời dự sinh nhật , trong buổi tiệc Minh bị một sốanh lớn hơn ép uống rượu Nếu là Minh bạn sẽ ứng xử như thế nào ?
Tình huống3 : Một lần đến trường đi về nhà vào buổi tối.Tuấn gặp bạn Hùngđang chích ma túy, Hùng rủ Tuấn cùng chích, nếu là Tuấn em sẽ xử lý ra sao ?
- Từng nhóm đọc tình huống của mình và đóng vai theo các tình huống
- Sau khi các nhóm trình diễn xong giáo viên nêu 1 số câu hỏi để học sinh trảlời : Việc từ chối hút thuốc lá , uống rượu , sử dụng ma túy có dễ dàng không ?Trong trường hợp bị dọa dẫm ép buộc chúng ta nên làm gì ?
Trang 22Kết luận : Mỗi chúng ta đều có quyền từ chối quyền bảo vệ và được bảo vệ
Mỗi người có cách từ chối riêng song cái đích cần đạt là : Nói không đối vớichất gây nghiện
3/ Củng cố - dặn dò :
- Củng cố bài học- liên hệ giáo dục HS
- Nhận xét tiết học – Vận dụng tốt bài học vào cuộc sống
- Xem trước bài 11
………
Tiết 3 Tiếng việt (LT)
LUYỆN ĐỌC: BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC I.MỤC TIÊU:
1- KT: Luyện đọc thành thạo, đọc đúng từ khĩ, dễ lẫn, đọc đúng tên riêng nước
ngồi
2- KN: Giọng đọc rõ ràng vui tươi hồn nhiên ở bài thơ"Bài ca về trái đất", nghắt nghỉ hơi đúng các câu văn dài,đọc đoạn đối thoại với giọng thân mật,hồ hởi"Một chuyên gia máy xúc" HS trả lời được các câu hỏi nêu ở phần trắc nghiệm
3- GD: Chăm chỉ luyện đọc
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : giáo án
- HS vở bài tập
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu bài,ghi đầu bài
Hoạt động 1:Luyện đọc bài "Bài ca về
trái đất"
MT.HS luyện đọc và HTL đoạn 2 của bài
Bài 1:Đọc đoạn 2 (Trái đất cũng thơm).
Màu hoa nào cũng quý cũng thơm "
- GV yêu cầu HS luyện đọc
- GV quan sát, hướng dẫn thêm các nhĩm
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập
-HS nêu miệng:Khoanh vào ý B
Trang 23-GV nhận xét,chữa bài.
Hoạt động 2: Luyện đọc bài"Một chuyên
gia máy xúc"
MT.HS luyện đọc đoạn cuối và trả lời
được câu hỏi ở bài 2.
Bài 1: Xác định đúng giọng nĩi của từng
nhân vật và luyện đọc đoạn đối thoại:
-Giọng của A-lếch-xây
-Giọng của tác giả
"A-lếch-xây nhìn tơi bằng đơi mắt sâu và
xanh,mỉm cười,hỏi thắm thiết
giữa tơi và A-lếch xây"
-GV yêu cầu HS luyện đọc theo cặp đơi
- HS về luyện đọc bài nhiều lần
- Chuẩn bị bài sau
- HS luyện đọc
- 3 cặp thi đọc theo phân vai
Bài 2:HS nêu yêu cầu bài tập,trả lời
câu hỏi Khoanh vào ý C
……… Sáng Thứ tư, ngày 21 tháng 09 năm 2011
Toán
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
1- KT: Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật , hình vuông Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng Bài tập cần làm: Bài 1,3 Còn lại HDHS khá, giỏi
2- KN: HS làm thành thạo dạng bài tập trên
3-GD: Thích các bài tập đã làm
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1-GV: bảng nhóm, bảng phụ
2-HS; SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 241 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
*Gọi một HS lên bảng làm bài,
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
-GV nhận xét ghi điểm
- Giáo viên nhận xét ( ghi điểm )
và cho học sinh sửa bài vào vở
Bài 2: HSKG
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh đổi 120 kg ra
đơn vị gam
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- Giáo viên nhận xét ( ghi điểm )
Bài 3: GV treo b¶ng phơ vÏ h×nh
+ Cho học sinh nêu lại quy tắc tính
diện tích hình chữ nhật và hình
7hg8dag= g 9575g = …kg … hg … dag …g
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu cách giải Cả lớp giải vào vở
- 1 học sinh lên bảng giải
- HS sửa vào vở
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- HS khá lên bảng làm bài Lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng giải
Giải:
Đổi 120 kg = 120.000 gĐà điểu nặng gấp chim số lần:
120.000 : 60 = 2.000 (lần)
Đáp số: 2.000 lần
- HS sửa vào vở
- 1 HS đọc đề
- HS theo dõi
- Tl: Tính diện tích thửa HCN: ABCD vàhình vuông NMEC
- 2 học sinh nêu
- Cả lớp làm bài vào vở 1 học sinh lên bảng làm
Giải:
Diện tích thửa HCN: ABCD là: