10 phút Kiến thức: Vận dụng các kiến thức ban đầu về căn thức bậc hai để giải bài tập Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic... Kiến thức: Vận dụng các kiến thức ban đầu về căn thức
Trang 1- Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh
2 Kĩ Năng: Rèn luyện một số kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức.
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng.
ii chuẩn bị.
1 Giáo viên:- GV: Bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: - HS: NC Đ1 SGK, máy tính bỏ túi.
iii tổ chức hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới):
Đặt vấn đề vào đàu môn học( 1 phút)
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 1 Căn bậc hai số học (13 phút)
Kiến thức: Nhớ lại đợc khái niệm căn bậc hai đã đợc học ở lớp 7
Nắm đợc khái niệm căn bậc hai số học
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
ơng a và trờng hợp đặc biệt nếu a = 0
- HS nêu một vài ví dụ
Trang 2x a
a) 49 = 7 vì 7 ≥ 0 và 49
7 2 =
b) 64 = 8 vì 8 ≥ 0 và 64
Kiến thức: Vận dụng đợc định lí để so sánh các căn thức bậc hai
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic.
a> ⇔ >
- HS thực hiện ?4, ?5 SGK
So sánh:
a) 4 và 15
Ta có 4 = 16Vì 16 > 15 nên 16 >
15b) … a) x > 1 Suy ra 0 < x <
1b) x < 3 Suy ra 0 < x <
b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên 9 < 11 hay 3 < 11
Hoạt động3: vận dụng ( 10 phút)
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức ban đầu về căn thức bậc hai để giải bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic.
2
Trang 3- GV yêu cầu HS thực
hiện BT2 SGK theo
nhóm
- GV củng cố lại kiến
thức tiết học
- HS thực hiện BT2 theo nhóm
4 Củng cố: ( 3 phút)
Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài học
5 Hớng dẫn học ở nhà .( 2 phút)
- Học thuộc lòng định nghĩa, địnhlí SGK
- Làm các bài tập SGK + SBT
iV đánh giá, điều chỉnh:
Ngày soạn: 15/ 08/ 2011.
(Tiết 2) Đ 2 Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức
i Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức
A
A2 = để rút gọn biểu thức
2 Kĩ Năng: Rèn luyện một số kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức.
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng.
ii chuẩn bị.
1 Giáo viên:- GV: Bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: - HS: Làm bài tập ở nhà NC SGK, máy tính bỏ túi.
iii tổ chức hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 7 phút)
? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a? Muốn chứng minh
a
x= ta phải chứng minh những điều gì?
? Giải bài tập : Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
3
A
A2 =
Trang 4c) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
d) 0 , 36 = 0 , 6
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 1 Căn thức bậc hai.( 8 phút)
Kiến thức: Nắm đợc khái niệm căn thức bậc hai
Lấy đợc các ví dụ về căn thức bậc hai
- HS lắng nghe
- HS thực hiện ?2.SGK
1 Căn thức bậc hai:
-Với A là một biểu thức đại
số, người ta gọi A là căn
thức bậc hai của A, cũn A
được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
- A xỏc định (hay cú nghĩa) khi A lấy giỏ trị khụng õm -Vớ dụ 1: 3x là căn thức bậc hai của 3x;
3x xỏc định khi 3x ≥ 0
3x ⇔ x ≥ 0
Vậy x ≥ 0 thỡ 3x cú nghĩa -HS tự ghi.
Trang 5Kiến thức: Vận dụng các kiến thức ban đầu về căn thức bậc hai để giải bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic.
- Yêu cầu HS thực hiện
a) (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3c) 2 a2 = 2a = 2a vì a ≥ 0d)
Ngày soạn: 18/ 08/ 2011.
(Tiết 3) Luyện tập.
i Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- HS nắm đợc cách tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa
- áp dụng đợc hằng đẳng thức A2 = A để giải bài tập
- Ôn tập lại kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kĩ Năng: Rèn luyện một số kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức.
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng.
ii chuẩn bị.
1 Giáo viên:- GV: Bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: - HS: Làm bài tập ở nhà NC SGK, máy tính bỏ túi.
5
Trang 6iii tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 7 phút)
? Tìm điều kiện để căn thức A có nghĩa? Và viết A2 = ?
? Làm bài tập sau:
a) Tìm x để 2x− 3 có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức sau: ( 3 − 10 ) 2
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
a) ( 3 − 1)2 = 4 − 2 3( )3 2 − 2 3 + 1 = 4 − 2 3
⇔
hiển nhiên
- HS: Thực hiện thứ tự các phép toán: Khai phơng, nhân hay chia, tiếp đến cộng hay trừ, từ trái sang phải
BT11 SGK
x2 - 3 = (x - 3)(x + 3)
6
Trang 8- HS: NC SGK.
iii tổ chức hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 5 phút)
? Tính: a) 16 25 b) 16 25
- Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
16 = 16 25
Phát biểu định lí:
Với hai số a và b không âm ta có: a.b = a. b
( a b ) = ( a) ( b) =a b.Vì a b là căn bậc hai số học của a.b tức a b = a b.
Trang 92 áp dụng
a/ Quy tắc khai phơng một tích.
a b = a b.
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.
a b = a b
- GV thông báo chú ý SGK:
Từ định lý ta có công thức tổng quát:
B A
AB = với A, B là hai biểu thức không âm.
Đặc biệt: ( )A 2 = A2 = A
với A là biểu thức không
âm
Hoạt động3: vận dụng ( 3 phút)
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức ban đầu về căn thức bậc hai để giải bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic.
Trang 10ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 9 phút)
Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 1 luyện tập.( 25 phút)
Kiến thức: Vận dụng đợc các qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức
bậc hai để giải bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
−
= =
10
Trang 11? Thay các giá trị của a,
b và tính giá trị của biểu
a)
2 2 4 2
4(1 6 9 ) 4(1 3 ) 2(1 3 )
x x x x
17 8
17 8 17 8 15
4(1 6 9 ) 4(1 3 ) 2(1 3 )
x x x x
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân với phép khai
ph-ơng để giải một số bài tập mang tính tổng hợp.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
4 Củng cố: ( 3 phút)
Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài học
5 Hớng dẫn học ở nhà .( 2 phút)
- Ôn tập, nắm vững các quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn bậc
hai Hoàn thành các bài tập SGK + SBT
iV đánh giá, điều chỉnh.
Ngày soạn: 25/ 08/ 2011.
11
Trang 12(Tiết 6) Đ4 Liên hệ giữa phép chia
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm túc trong học tập.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 5 phút)
? Tính a)
25
16 ; b)
25 16
- Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
- Phát biểu định lí: Với hai số a
và b không âm ta có :
b
a b
Trang 13( ) ( )
225 256
2 áp dụng
a/ Quy tắc khai phơng một thơng.
a a b
B = B với A, B là hai biểu thức đại số, trong đó:
A≥ 0và B > 0.
13
Trang 14Hoạt động3: vận dụng ( 3 phút)
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức ban đầu về căn thức bậc hai để giải bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic.
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 9 phút)
- Yêu cầu 3 HS tính:
14
Trang 16Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 1 luyện tập.( 25 phút)
Kiến thức: Vận dụng đợc các qui tắc khai phơng một thơng và chia các căn thức
bậc hai để giải bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
a)
4 2
2 4 2
.
3
b a
ab b a
3
3 2
=
ab ab
b)
16
) 3 ( 9 48
) 3 (
27 a− 2 = a− 2
4
) 3 ( 3 16
) 3 (
2 4 2
.
3
b a
ab b a
BT 36 SGK:
16
) 3 ( 9 48
) 3 (
27 a− 2 = a− 2
4
) 3 ( 3 16
) 3 (
9 − 2 = −
Hoạt động2: vận dụng.( 5 phút)
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân với phép khai
ph-ơng để giải một số bài tập mang tính tổng hợp.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
16
Trang 17Ngày soạn: 06/ 09/ 2011.
(Tiết 8) Đ 6 biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (Tiết 1)
i Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
2 Kĩ Năng:
- Rèn tính nhanh chóng, chính xác trong tính toán
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 4 phút)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích
- Rút gọn: a2bvới a≥0; b≥0
- HS lên bảng làm bài, cả lớp cùng làm theo dõi và cho nhận xét
3 Bài mới:
17
Trang 18Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 1 đa thừa số ra ngoài dấu căn .(20 phút)
Kiến thức: Nắm đợc công thức của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn, điều kiện
để đa đợc thừa số ra ngoài dấu căn.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
- Từ kết quả của HS ở
phần kiểm tra bài cũ,
GV giới thiệu phép biến
đổi nh trên đợc gọi là
phép đa thừa số ra ngoài
dấu căn
? Em hãy cho biết cơ sở
của phép biến đổi này là
a) 2+ 8+ 50
= 2+ 4 2+ 2 25
= 2+2 2+5 2
= (1+2+5) 2=8 2b) 4 3+ 27- 45+ 5
= 4 3+ 9 3- 9 5+ 5
= 4 3+3 3-3 5+ 5
= 7 3-2 5
- GV cho HS hoạt động nhóm thực hiện ?3
Ví dụ 1:
a) 20= 4 5= 2 2 5= 5b)3 5+ 20+ 5
=3 5+2 5+ 5
= (3+2+1) 5=6 5
- GV giới thiệu công thức tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B ≥0 ta có
B
A 2 = A B
Tức là: Nếu A≥0 và B ≥0 thì
a) 54 = 9.6 3 6 =
b) 108 = 36.3 6 3 =
c) 18
Trang 19Ngày soạn: 09/ 09/ 2011.
(Tiết 9) Đ 6 biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (Tiết 2)
i Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
2 Kĩ Năng:
- Rèn tính nhanh chóng, chính xác trong tính toán
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 7 phút)
? Viết các số hoặc các biểu thức dới dấu căn thành tích và đa ra ngoài dấu căn:
Trang 20Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 2 đa thừa số vào trong dấu căn.(25 phút)
Kiến thức: Nắm đợc công thức của phép đa thừa số vào trong dấu căn, điều kiện
để đa đợc thừa số vào trong dấu căn.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
a) 3 5= 32.5= 9 5= 45b) 1,2 5= ( 1 , 2 ) 2 5= 7 , 2c) ab4 a= a3b8 (với a≥0) d) -2ab2
a
5 =- 20 b a3 4(với a≥0)
- GV giới thiệu công thức tổng quát:
Giải: Ta có
3 7= 32.7= 9 7= 63Vì 63> 28nên 3 7>28
Hoạt động2: vận dụng.( 7 phút)
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức về phép đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu
căn để giải một số bài tập mang tính tổng hợp.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
Trang 21Ngày soạn: 11/ 09/ 2011.
(Tiết 10) Đ 7 biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (Tiết 1)
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi khử mẫu và trục căn ở mẫu
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 7 phút)
1) Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:
3 2x-5 8x+7 18x+282) So sánh : 7 và 3 5
- Hai HS lên bảng làm bài
3 Bài mới:
21
Trang 22Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 1 khử mẫu của biểu thức lấy căn .( 25 phút)
Kiến thức: Nắm đợc công thức tổng quát của phép khử mẫu của biểu thức lấy
căn và cách thực hiện bài toán khử mẫu của biểu thức lấy căn
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
B
A
=
B AB
- HS chia làm 3 nhóm ,mỗi nhóm làm một câu
a)5
4 =
5 5
5
4 = 5
2 5b) HS có thể làm theo 2 cách
Cách 1:
125
3 =
125 125
125
22
125
5 5
125
3 =
5 125
5
3 =
2
25
5 3
=25 15
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu
thức lấy căna) 3
2 =
3 3
3
2 = 1
3 6b)
b a
7 7
7
) 7 (
35
b ab
=
b
ab
7 35
22
Trang 23Ngày soạn: 12/ 09/ 2011.
(Tiết 11) Đ 7 biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (Tiết 2)
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi khử mẫu và trục căn ở mẫu
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 7 phút)
? Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Trang 24Hoạt động của
Hoạt động1: 1 trục căn thức ở mẫu ( 25 phút)
Kiến thức: Nắm đợc công thức tổng quát của phép trục căn thức ở mẫu và cách thực hiện bài toán trục căn thức ở mẫu
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
( )2
5 5 8 5.2 2 5 2 )
2
a b
3.8 24
3 8
5 2 12
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức phép trục căn thức ở mẫu để giải các bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
Yêu cầu HS làm
) ( )
Trang 25Ngày soạn: 20/ 09/ 2011.
(Tiết 12) Đ 8 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
i Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Cũng cố lại các công thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức, sử dụng linh hoạt các công thức biến đổi trong từng bài tập đơn giản rồi đến phức tạp, có tính tổng quát cao
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 8 phút)
- Viết lại các công thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai?
- Làm bài tập: Rút gọn biểu thức
25
Trang 2612 + 27 4 48 −
- GV treo bảng phụ giới thiệu lại các công thức đã học cho HS
- Một HS lên bảng viết lại các công thức biến đổi đơn giản các biểu thức
- HS khác lên bảng làm
- HS nhận xét bài của bạn, bổ sung và cho điểm
3 Bài mới:
26
Trang 27Kiến thức: Vận dụng các kiến các công thức biến đổi đơn giản thực hiện bài toán
chứng minh đẳng thức chứa căn thức bậc hai.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
Trang 28ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 9 phút)
= 0,1 100.2 + 2 0,04.2 + 0,4 25.2
= 2 + 0,4 2 + 2 2
=3,4 2
Trang 29
3 Bµi míi
29
Trang 30Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động1: 1 luyện tập.( 25 phút)
Kiến thức: Vận dụng đợc các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để giải bài tập
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
( 0, 1)
a a
3 3
-Kết quả:
2
2 2
2
(1 )
1 (1 )(1 )
1
(1 ) (1 )
1 (1 ) ( 0, 1)
a a
a a a
a a
VP a
+
Vậy đẳng thức đó được chứng minh
Bài 62 (a) Trang 32 SGK.
3 3
2
1 1
( 0, 1)
a a
+
Vậy đẳng thức đó được chứng minh
Hoạt động2: vận dụng.( 5 phút)
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức về liên hệ giữa phép nhân với phép khai phơng để
giải một số bài tập mang tính tổng hợp.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
Yờu cầu một HS làm bài 66
Trang 31- Nghiêm túc và nhiệt tình trong xây dựng bài mới.
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 4 phút)
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm? Tìm căn bậc hai của 16?
- HS lên bảng trả lời bài cũ
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
Hoạt động1: 1 khái niệm căn bậc ba.( 18 phút)
Kiến thức: Nắm đợc khái niệm căn bậc ba của một số, cách tìm căn bậc ba của
một số.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán, liên hệ kién thức.
31
Trang 32Căn bậc ba của một số a là một số
(-5)3 = -125) -Mỗi số a đều cú duy nhất một căn bậc ba
Hoạt động2: 2 tính chất.( 10 phút)
Kiến thức: Vận dụng các kiến thức về căn bậc ba để giải bài tập về căn bậc ba.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
- Cho HS nghiên cứu
Trang 33- Cho HS nghiên cứu
) a<b =>
) ab
a ) b 0,
b
a c
Vớ dụ3: Rỳt gọn :
3 8a3 − 5a
3 8a3 − 5a= 2a− 5a= − 3a
Hoạt động3: vận dụng ( 6 phút)
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về căn bậc ba.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tổng hợp kiến thức.
- Cho HS làm bài 68 -HS làm bài và lên bảng trình
27 216 3 6 3
a b
Ngày soạn: 05/ 10/ 2011.
(Tiết 15) Thực hành tính giá trị biểu thức
chứa căn thức bậc hai (với sự hỗ trợ của máy
tính)
33
Trang 34- Biết sử dụng máy tính bỏ túi vào quá trình tính toán giá trị biểu thức.
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 4 phút)
Nêu các bớc tính giá trị một biểu thức chứa căn bậc hai?
? Khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng các kiến thức nào
đã học?
3 Bài mới:
34
Trang 35Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị
của các biểu thức sau:
a b
Trang 36- Sử dụng thành thạo về máy tính để kiểm tra kết quả tính toán.
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ii chuẩn bị.
1 Giáo viên:
36
Trang 37- GV: Bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh:
- HS: Làm các BT SGK phần ôn tập chơng I
iii tổ chức hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 3 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu một số câu hỏi trong SGK phần lí thuyết để kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS
- HS thực hiện theo các yêu cầu của GV
3 Bài mới:
37
Trang 38Hoạt động của giáo
Hoạt động1: ôn tập .( 30 phút)
Kiến thức: Thông qua các bài tập cụ thể để củng cố các kiến thức v căn thức bậc hai Vận dụng đợc các kiến thức này để giải một số bài tập mang tính tổng hợp.
Kỹ năng: rèn luyện kỹ năng suy luận lô gic, kỹ năng tính toán.
? Nêu điều kiện để x là
0 x x
Ví dụ :
9
81 = vì 9 ≥ 0 và 92 = 81
| a
16 81 25
c)
567
3 , 34 640
d) 21 , 6 810 11 2 − 5 2
)
9
196 49
16 81
25
5 4 14 10
- GV cho bài toán nhỏ cho 2
HS yếu
? ) 10 ( − 2 = ;
2
) 5 3
- Gọi 1HS lên bảng trình bày.d)
) 0 khiA ( A A
A 2
38
Trang 393) Giải phơng trình : x2 −4=1.
iV đánh giá, điều chỉnh.
- Sử dụng thành thạo về máy tính để kiểm tra kết quả tính toán
3 Thái độ: Trung thực, khẩn trơng, nghiêm, túc.
ổn định tổ chức , nhắc nhở học sinh tập trung trong học tập( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ( khởi động bài mới): ( 7 phút)
- GV: gọi HS thực hiện câu số 4
+ Phát biểu định lý về mối quan hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Cho ví dụ?
? Nêu quy tắc khai phơng 1 tích? Quy tắc nhân các căn bậc hai? (gọi 2HS trả lời)
Với hai số a và b kh”ng âm ta có
b a
ab =
C/m: a ≥ 0, b ≥ 0 ⇒ a b ≥ 0
ab ) b ( ) a ( ) b
Trang 40vÝ dô: 4 6 = 4 6 = 2 4 = 8
3 Bµi míi:
40