Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang học ở tiểu học.. Tia AM cắt tia DC tại E ×ABCD AB DC.AHS ∆BFP = ∆CFI cạnh huyền, góc nhọn HS: Vận dụng tính
Trang 1Tuần 20 tiết 33 Ngày soạn : 02/01/2010 ngày dạy 05/01/2010
§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG I/ MỤC TIÊU:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu
HS: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác,
diện tích hình thang (học ở tiểu học)
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ )
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang (13’)
? Nêu định nghĩa hình thang?
có hai cạnh đối song song
HS nêu công thức tính diện tích hình thang:
Trang 2- Gọi M là trung điểm của
BC Tia AM cắt tia DC tại E
×ABCD
(AB DC).AHS
∆BFP = ∆CFI (cạnh huyền, góc nhọn)
HS: Vận dụng tính chất 1, 2
về diện tích đa giác, công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành (10’)
có hai đáy bằng nhau
HS vẽ hình và tính:
Shình bình hành
(a a)h2
+
=
⇒ Shình bình hành = a h
2 Công thức tính diện tích hình bình hành
S = a h
a là độ dài một cạnh
h là chiều cao tương ứng
Trang 3nhật) phải có chiều cao tương
ứng với cạnh a là bao nhiêu?
GV: Vẽ tam giác có diện tích
bằng a b vào hình
? Nếu tam giác có cạnh bằng
b thì chiều cao tương ứng là
HS:
Để diện tích tam giác là a b thì chiều cao ứng với cạnh a phải là 2b
HS: Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng phải là a
HS vẽ hình
HS: - Hình bình hành có diện tích bằng nửa diện tích hình chữ nhật ⇒ diện tích của hình bình hành bằng 1
Trang 4? Viết công thức tính diện tích hình thang?
? Viết công thức tính diện tích hình bình hành?
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
Học bài, Làm bài tập: 26 đến 31/SGK; 35 đến 37/SBT
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 5
Tuần 20 tiết 34 Ngày soạn : 02/01/2010 ngày dạy 07/01/2010
LUYỆN TẬP §4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG I/ MỤC TIÊU:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, êke, phấn màu
HS: Đọc trước bài mới Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác,
diện tích hình thang (học ở tiểu học)
III/ PHƯƠNG PHÁP:
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra: (6’)
TB Viết công thức tính diện tích hình
Hoạt động 1: Luyện tập trắc nghiệm
Trang 6(23 31).36
972(m )2
+
+ Cho hs làm BT sau :
Gv treo bảng phụ (đề bài):
Cho hình thang cân ABCD
(AB//CD, AB<CD), đường
cao BH Gọi M,N lần lượt là
trung điểm của AD, BC
KL a/ MNHD là hình gì ?b/ So sánh SABCD và SMNHD
Chứng minha/ + Vì MA=MD, NB=NC (gt)
⇒ MN là đg Tb của hthang ABCD
⇒ MN//CD ⇒ MN//DH (H∈CD) (1)
Trong ∆vuông BHC có HN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC ⇒ HN BC
2
=
Mà : BCNC
H 1
Trang 7MNHD
BH2
b/ Gọi BH∩MN = {K}, MN//CD ⇒ NK//CHTrong ∆BHC có NK//HC mà NB=NC ⇒
Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Tuần 21 tiết 35 Ngày soạn :09/01/2011 ngày dạy 12/01/2011
§5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được công thức tính diện tích hình thoi Biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc
2 Kỹ năng:
- Hs biết tính diện tích và vẽ hình thoi một cách chính xác
- Tư duy: Phát triển tư duy logic cho học sinh
Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra: (6’)
TB Viết công thức tính diện tích hình
bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)
Xem hình 142 (IG // FU) Hãy
Trang 9GV: Ngoài cách đó, ta còn có thể tính diện tích hình thoi bằng cách khác, đó là nội dung bài học hôm nay.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc (10’)
? HS làm ?1:
Cho tứ giác ABCD có AC ⊥
BD tại H Hãy tính diện tích
tứ giác ABCD theo hai đường
? Có thể vẽ được bao nhiêu tứ
giác như vậy?
? Hãy tính diện tích tứ giác
2
=ADC
AC.HDS
2
=ABCD
AC.(BH HD)S
2
+
=AC.BD2
=
HS:
SABD
AH.BD2
=SCBD
CH.BD2
=ABCD
AC.BDS
2
HS: Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo
HS lên bảng vẽ hình (trên bảng có đơn vị qui ước)
HS: Có thể vẽ được vô số tứ giác như vậy
HS: AC = 6cm
BD = 3,6cmSABCD
AC.BD2
SABCD
AC.BD2
=
Trang 10Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi (8’)
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
? Viết công thức diện tích
HS làm ?3:
Có hai cách tính diện tích hình thoi là:
S = a h và S 1 2
1
d d2
=
HS: Hình vuông là một hình thoi có một góc vuông
2 hình vuông
Shình thoi 1 2
1
d d2
=Với d1, d2 là độ dài hai đường chéo
HS: Có thể tính được vìSMENG = 1
1S2
- Chứng minh tương tự, ta có:
EN AC
2
= Mà DB = AC (tính chất hình thang cân)
⇒ ME = EN (4)
- Từ (3), (4) ⇒ MENG là hình thoi (theo dấu hiệu nhận biết)
b) A
Trang 11= 400 (m2) MN là đường TB của hình
thang, nên:
AB DCMN
2
30 50
40(m)2
+
=+
EG là đường cao của hình thang nên:
ABCD2SEG
AB CD2.800
20(m)80
=+
MENG
2
MN.EGS
240.20
400(m )2
Trang 12Tuần 21 tiết 36 Ngày soạn :08/01/2011 ngày dạy 14/01/2011
§6 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC I/ MỤC TIÊU:
GV: Bảng phụ có kẻ ô vuông, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi
HS: Đọc trước bài mới, thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi
III/ PHƯƠNG PHÁP:
- Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập, thảo luận nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra: (không)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (7’)
GV: Đưa hình 148/SGK - 129
lên trước lớp, yêu cầu HS
quan sát và trả lời câu hỏi:
? Để tính được diện tích của
một đa giác bất kì, ta có thể
làm như thế nào?
GV: Việc tính diện tích của
một đa giác bất kì thường
được quy về việc tính diện
tích các tam giác, hình thang,
lên bảng và nói: Trong một số
trường hợp, để việc tính toán
HS: Ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các
tứ giác mà ta đã có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra một tam giác nào đó có chứa đa giác
SABCDE = SABC + SACD + SADE
Cách làm đó dựa trên tính chất diện tích đa giác
SMNPQR= SMST - (SNSP + SRQT)
HS quan sát hình vẽ
1 Cách tính diện tích của một đa giác bất kì
SABCDE = SABC + SACD + SADE
SMNPQR= SMST - (SNSP + SRQT)
Trang 13thuận lợi ta có thể chia đa giác
thành nhiều tam giác vuông
hình này, em cần biết độ dài
của những đoạn thẳng nào?
GV: Hãy dùng thước đo độ
dài các đoạn thẳng đó trên
+ Hình thang vuông CDEG
+ Hình chữ nhật ABGH
+ Tam giác AIH
HS: + Để tính diện tích của hình thang vuông ta cần biết
độ dài của CD, DE, CG
+ Để tính diện tích của hình chữ nhật ta cần biết độ dài của
AB, AH
+ Để tính diện tích tam giác ta cần biết thêm độ dài đường cao IK
HS thực hiện đo và thông báo kết quả:
CD = 2cm ; DE = 3cm
CG = 5cm ; AB = 3cm
AH = 7cm ; IK = 3cm
HS làm bài vào vở, một HS lên bảng tính
2 Ví dụ
- Chia hình ABCDEGHI thành 3 hình: Hình thang vuông CDEG; hcn ABGH và tam giác AIH
SDEGC
(3 5)22
+
=
= 8 (cm2)SABGH = 3 7 = 21 (cm2)SAIH = 7.3 10,5
Trang 14? Đại diện một nhóm trình
bày bài giải?
GV: Kiểm tra thêm bài của
- Nêu các cách tính:
+ Cách 1:
Sgạch sọc = S1 + S2 + S3 ++ S4 + S5
+ Cách 2:
Sgạch sọc = SABCD - (S6 + S7 + S8 + S9 + S10)
2 HS lên bảng trình bày hai cách tính khác nhau của Sgạch sọc.
Bài 40/SGK - 131:
* Cách 1:
S1 = (2 6)2 2
8(cm )2
S2 = 3 5 = 15 (cm2)S3 = (2 3)2 5
2 = (cm2)
⇒ Sgạch sọc = S1 + S2 + S3 + S4 + S5 = 33,5 (cm2)
2 = (cm2)S10 = 1.4 2
2 = (cm2)SABCD = 8 6 = 48 (cm2)
⇒ Sgạch sọc = SABCD - (S6 + S7 +
Trang 15? Nêu nguyên tắc để tính diện tích một đa giác bất kỳ?
? Nhắc lại công thức tính diện tích hình tam giác, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
Trang 16Tuần 22 tiết 37 Ngày soạn :15/01/2011 ngày dạy 19/01/2011
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
2 Kiểm tra: (5’)
TB Nêu các công thức tính diện tích
đa giác đã học? Giải thích ý
nghĩa của từng đại lượng có
trong công thức
- Hình chữ nhật S = a.b
a,b : độ dài hai cạnh của hình chữ nhật
- Tam giác vuông S 1a.b
2
=
a,b : độ dài hai cạnh góc vuông
- Tam giác S 1h.a
=
d1, d2: là độ dài hai đường chéo
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập ( 13’)
-Giáo viên yêu cầu học sinh
chữa bài tập 30( SGK- 126)
Cho một học sinh lên bảng
- Học sinh 2: Chữa bài tập
35(SGK)
? Để tính diện tích hình thoi
em sử dụng 1 Kiến thức nào?
- Học sinh 1: Chữa bài 30
-Học sinh 2: Chữa bài 35
- Diện tích hai tam giác bằng nhau
*) Bài 30( SGK- 126)
Trang 17- Giáo viên yêu cầu học sinh
tìm cách giải khác
- Yêu cầu trình bày trước lớp:
( Tính diện tích hìnhthoi theo
-Giáo viên chốt: Trong một
tam giác vuông , cạnh đối
diện với góc 300 bằng một nửa
cạnh huyền
- Có thể tính diện tích hình
thoi theo hai công thức
- Tính chất diện tích đa giác
-Học sinh trình bày trước lớp:
-Học sinh phân tích tìm hiểu
về các cách làm
- Học sinh ghi nhớ
ABCD GHIK
AEG DEK(gcg)BFH CFI(gcg)
Vì ABCD là hình thoi nên:
DO là tia phân giác của góc D
? Muốn so sánh được diện
tích của hai hình ta làm như
Trang 18? Đọc và phân tích bài toán?
- Yêu cầu học sinh ghi gt, kl
- Giáo viên chốt: Cách giải
bài tập trên, 1 Kiến thức áp
-S= d d1 2
2
-Một học sinh lên bảng trình bày
Mà AH<AD (Quan hệ giưã đường vuông góc và đường xiên) hay: h<a
Do đó: Sht< Shv
*) Bài tập 46( SBT)GT
Hthoi ABCDAC= 16cmBD= 12cmKL
96(cm)2
? Nhắc lại các 1 Kiến thức đã sử dụng trong bài?
GV: Chốt lại cách giải bài tập
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
Nắm chắc các công thức tính diện tích và vận dụng một cách linh hoạt
Làm lại các bài tập đã chữa vào vở bài tập và các bài trong SBT
Đọc và nghiên cứu trước bài “ Định lí talét trong tam giác “
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 19
Tuần 22 tiết 38 Ngày soạn :15/01/2011 ngày dạy 21/01/2011
ÔN TẬP CHƯƠNG II
1 Kiến thức:
- Hệ thống hóa các kiến thức đã học trong chương II về đa giác lồi, đa giác đều
- Nắm được các công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác
Ôn tập công thức tính diện tích các hình đã học; Dụng cụ vẽ hình, bảng nhóm
Trả lời các câu hỏi và bài tập mà giáo viên đã chuẩn bị ở tiết trước
2 Kiểm tra: (kết hợp khi ôn tập)
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: (Hệ thống, ôn tập kiến thức của chương II).
HS: Phát biểu định nghĩa đa giác lồi
1 kiến thức của chương Hinh ve
A B
E
A
H F G
L K
J O
Chú ý :
Trang 20EFGHI không phải là đa giác lồi
Hoạt động 2: (Ôn tập mở rộng kiến thức)
HS trả lời câu cần điền
GV: Sau khi học sinh điền
xong, Gv cho hiển thị một
phần đúng trong slide (hay
chiếu một phim trong đã
hợp với hoạt động hỏi, đáp
của GV và HS mang lại hiệu
1 ˆ ˆ ( 2 ) 180
ˆ +A +A = n−
Vậy nếu n = 7 thì:
Đa giác đều là đa giác có …
Biết số đo mỗi góc trong một đa giác đều có n cạnh là:
n
n 2.180( −
Nếu một ngũ giác đều thì mỗi góc …………
Nếu một lục giác đều thì mỗi góc
có số đo là…………
HS: Trả lời những công thức tính
diện tích mà giáo viên yêu cầu
Viết công thức tính diện tích mỗi hình sau đây:
Q P
S=
B A
F E
H
G a
Hoạt động 3: (Luyện tập các bài tập có liên quan đến diện tích)
Cho học sinh làm việc theo
nhóm Làm việc theo nhóm, mỗi nhóm gồm 2 bàn, làm trên film trong Bài tập 42 (SGK)
Trang 214.1 Bài tập 4.1 SGK
B A
(Kích thước ghi trên hình vẽ
H, I, E lần lược là trung điểm
BC, HC, DC)
4.2 Bài tập 42 SGK
a) Cho biết AC//BF
Hãy tìm trong hình vẽ tam
giác có diện tích của tứ giác
ABCD
b) Từ bài toán trên, suy ra
phương pháp vẽ thêm một
đoạn thẳng có một đầu là đỉnh
của tứ giác sao cho chia tứ
giác đó thành hai phần có diện
tích bằng nhau (AB < CD)
GV: Sau mỗi lượt làm, GV
cho chiếu một số bài làm của
các nhóm, sửa sai nếu có Kết
luận về bài giải
Bài tập về nhà:
Ôn tập theo hướng
(hay trên phiếu học tập của nhóm )
4.1 Bài tập 41 SGK
8.6.6BC.DE2
1.KE2
1.KC2
1
S∆IKC = =
Suy ra diện tích EHIK
Sau khi làm xong, mỗi nhóm nộp bài giải của nhóm mình cho GV
HS: Làm trên film trong, theo từng nhóm lượt thứ hai
B A
b/ Gọi M là trung điểm
DF, AM chia tứ giác ABCD thành hai phần có cùng diện tích
Rút kinh nghiệm:
Trang 22
Tuần 23 tiết 39 Ngày soạn :05/02/2011 ngày dạy 09/02/2011
§1 ĐỊNH LÍ TALET TRONG TAM GIÁC
I/ MỤC TIÊU:
1 1 Kiến thức:
- HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ
- HS cần nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận
- Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Kiểm tra: (Kết hợp trong bài)
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2’)
GV: Tiếp theo chuyên đề về
tam giác, chương này chúng
ta sẽ học về tam giác đồng
dạng mà cơ sở của nó là định
lí Talét
Nội dung của chương gồm
- Định lí Talét (thuận, đảo, hệ
quả)
- Tính chất đường phân giác
của tam giác
- Tam giác đồng dạng và ứng
dụng của nó
Bài đầu tiên của chương là
Định lí Talét trong tam giác
HS nghe GV trình bày và xem Mục lục trang 134 SGK
Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng (10’)
CD =5cm =5EF
Trang 23GV: AB
CD là tỉ số của hai đoạn
thẳng AB và CD
Tỉ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách
chọn đơn vị đo (miễn là hai
đoạn thẳng phải cùng một đơn
HS: Tỉ số của hai đoạn thẳng
là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
* Định lí Talet: (SGK – 58)
Trang 24AB = AC
* VD: (SGK – 58)
4 Củng cố: (3’)
? Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
? Hai đoạn thẳng như thế nào được gọi là tỉ lệ với nhau?
? Phát biểu định lý Talet thuận?
Trang 25Tuần 23 tiết 40 Ngày soạn :05/02/2011 ngày dạy 11/02/2011
ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET
Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Trang 26- Mà: B’C” // BC B'C'/ /BC
DE // BC, EF // AB)
c/ DE = BF = 7 (vì BDEF là hbh)
KL B’C’ // BC
Hoạt động 3: Hệ quả của định lí Talet (15’)
? HS đọc nội dung hệ quả?
Trang 27AB' AC'
AB = AC ; AC' B'C'
AC = BC
⇑ ⇑B’C’ // BC AC' BD
AC = BC(gt) B’C’ = BD
⇑C’D // ABB’C’DB là hbh
HS: Nghe GV giới thiệu
G
T ∆ABC: B’C’// BC B’∈ AB, C’∈ AC
? Phát biểu lại định lý đảo của định lý Talet?
? Vận dụng định lý đảo ta có dạng toán nào?
Trang 28Tuần 24 tiết 41 Ngày soạn :10/02/2011 ngày dạy 16/20/2011
LUYỆN TẬP §2 - ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố định lý Talet thuận, đảo và hệ quả của định lý Talét
2 Kĩ năng: Hs biết vận dụng định lý thuận - đảo - hệ quả của định lý Talét vào bài tập: Tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các tỷ số bằng nhau, chứng minh hai đường thẳng song song
Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ
3 Thái độ: Có 3 Thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình
2 3=6,5⇒ =
+b/
Có: MN // PQ ⇒ ON MN
OP = PQ(HQ ĐL Talet)
Bài 7/SGK – 62:
- Có: A'B' //AB (vì cùng vuông góc với AA')
Trang 29? Hãy tìm tỉ số diện tích của
hai tam giác
-Giáo viên yêu cầu học sinh
tự trình bày lời giải
⇒ CD // AB
OF = FC ⇒ =
- Học sinh đọc bài toán
- Phân tích bài toán
- Hoạt động cá nhân theo sự hướng dẫn của giáo viên làm bài vào vở
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
=>HS: Nêu cách tính SAB'C'
- Cách 1: Tính trực tiếp theo công thức diện tích
- Cách 2: Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác
- Một học sinh lên bảng trình bày lời giải, học sinh khác làm bài vào vở
- Nhận xét bài bạn, thống nhất kết quả
' ' '
Chứng minh:
Trang 30ABC 2
Trang 31Tuần 24 tiết 42 Ngày soạn :10/02/2011 ngày dạy 18/20/2011
§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A
2 Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất để tính độ dài đoạn thẳng
Tư duy: Rèn tư duy lôgíc, lập luận chặt chẽ
3 Thái độ: Có 3 Thái độ tích cực, chủ động trong htập, cẩn thận chính xác khi vẽ hình
- Vẽ BE //AC cắt AD tại E
BD
6
3A