Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, - Tình cảm thái độ : Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.. - Kĩ năng cơ bản: Rèn luyện kĩ năng áp dụn
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 1
Tiết 1
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức cơ bản: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn
một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ Bước đầu nhận biếtđược mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
- Kĩ năng cơ bản: HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Tình cảm thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác, hứng thú trong học
tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nội dung bài dạy, SGK, thước thẳng, bảng phụ
- HS: Có chuẩn bị trước bài ở nhà, SGK, thước, bảng phụ
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
- Cho HS làm bài tập sau:
Hãy viết thêm 3 phân số
bằng với các số sau:
3; -0, 5; 52 ; 1,25
- Có thể viết được bao
nhiêu phân số?
- Thế nào là số hữu tỉ?
- GV giới thiệu tập hợp Q
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- GV treo bảng phụ hình
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm lên bảngtrình bày
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD: Biểu diễn 53 và - 52 trêntrục số
Trang 1
0
Trang 2Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ
- GV: Muốn so sánh hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Cho Hs hoạt động nhóm
•Thế nào là số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm?
•Nhóm chẵn làm 3a, nhóm
Các số hữu tỉ âm: 5;-4
-3/7;1/-0/-2 không là số hữu tỉdương cũng không là sốhữu tỉ âm
3 So sánh hai số hữu tỉ:
- Ta co thể so sánh hai số hữu tỉbằng cách viết chung dưới dạngphân số rồi so sánh hai phân sốđó
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉdương, nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm,
0 không là số hữu tỉ dương cũngkhông là số hữu tỉ âm
4 Củng co á : Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ, nêu cách so sánh hai số hữu tỉ Hãy biểu
diễn chúng trên trục số
5 Hướng dẫn dặn dò: Về nhà học kỉ bài và làm bài tập 3, 4, 5 Ôn lại các quy tắc
cộng, trừ phân số; quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chyển vế
* Rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 1
Tiết 2
§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức cơ bản: HS nắm vững qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ
- Kĩ năng cơ bản: HS có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh và
đúng, biết vận dụng tốt quy tắc chuyển vế
- Tình cảm thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận trong tính toán, biế đổi dấu khi
chuyển vế, có khả năng tư duy
II CHUẨN BỊ:
GV: Nội dung bài dạy, SGK, thước thẳng
HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc, SGK.III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho 3 VD
- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT
3 Bài mới:
ĐVĐ: Hãy nhắc lại quy tắc cộng, trừ phân số?
Hãy nhắc lại quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
Hoạt động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ
- GV: Để cộng hay trừ hai
số hữu tỉ ta làm như thế
nào?
- Phép cộng các số hữu tỉ có
các tính chất nào của phép
cộng phân số?
- Làm ?1
- HS: Viết chúng dưới dạngphân số, áp dụng qui tắccộng, trừ phân số
- Giao hoán, kết hợp, cộngvới số 0
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:
x =m a , y =m b(a, b, m є Z, m> 0)x+y =m a +m b =a m b
Trang 415 11
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế
- GV: Cho HS nhắc lại qui
tắc chuyển vế đã học ở lớp
6
- Gọi Hs đọc qui tắc ở SGK
- Yêu cầu đọc VD
- Làm ?2 ( 2 HS lên bảng)
-HS: Khi chuyển một sốhạng từ vế này sang vế kiacủa một đẳng thức ta phảiđổi dấu số hạng đó
- Đọc qui tắc
- Đọc VD
- HS lên bảng làm
2 Qui tắc chuyển vế :
-x = - 43 - 72 -x = -2928
x = 2829
* Chú ý : Đọc SGK/9
4 Củng cố :
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát Làm các bài tập còn lại SGKTr10 và BT12, 13 SBT
- Ôn lại quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhânphân số
* Rút kinh nghiệm:
Trang 5Ngày soạn : Ngày dạy :
Tuần 2
Tiết 3
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản : Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ Hiểu khái niệm tỉ số
của hai số hữu tỉ
- Kĩ năng cơ bản : Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Tình cảm thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi tính toán, cách nhìn đề bài để
giải nhanh
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi công thức
HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
- Làm bài 16/SBT
3 Bài mới :
ĐVĐ : Hãy nhắc lại quy tắc nhân, chia phân số ? Cho VD
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ
- GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
- Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
-HS: Viết chúng dưới dạngphân số, áp dụng qui tắcnhân hay chia phân số
HS : Phép nhân số hữu tỉcó tính chất giao hoán, kếthợp, nhân với 1, nhân vớisố nghịch đảo
1 Nhân hai số hữu tỉ :
Với x = a/b,y = c/dx.y =b a d c = b a..d c
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
- GV: Yêu cầu HS lên
bảng lập công thức chia
hai số hữu tỉ
- Gọi hai HS làm ?/SGK
- Cho HS đọc phần chú ý
- HS: lên bảng viết côngthức
- Làm bài tập
- Đọc chú ý
2 Chia hai số hữu tỉ:
Với x= b a , y=d c (y≠0)
x : y=b a :d c = b a d c =
c b
d a
.
Chú ý: SGK
Trang 5
Trang 64 Củng cố:
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK
5 Hướng dẫn dặn dò:
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
* Rút kinh nghiệm:
Trang 7Ngày soạn : Ngày dạy :
- Kiến thức cơ bản : Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
- Kĩ năng cơ bản : Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng,
trừ, nhân, chia số thập phân,
- Tình cảm thái độ : Có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để
tính toán
II CHUẨN BỊ:
GV: Nội dung bài dạy, bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a
HS: Học thuộc bài và nghiên cứu trước bài ở nhà, bảng nhóm
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
GTTĐ của số nguyên a là gì?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Cho Hs nhắc lại khái niệm
GTTĐ của số nguyên a
- Tương tự hãy phát biểu
GTTĐ của số nguyên x
- Làm ?1
- Hs phải rút được nhận xét
- Làm ?2
- HS: GTTĐ của sốnguyên a là khoảng cáchtừ điểm a đến điểm 0 trêntrục số
- Tương tự: GTTĐ của sốhữu tỉ x là khoảng cách từđiểm x đến điểm 0 trêntrục số
- Làm ?1
- Rút ra nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
0 x nếu x x
Trang 7
Trang 8b x =
7 1
| x | = 71
c x = -3
5 1
| x | = 351
d x = 0 | x | = 0
Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- GV: Trong thực tế khi
cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân ta áp dụng qui tắc như
b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
4 Củng cố:
- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ Cho VD
- Hoạt động nhóm bài 17, 19, 20/SGK
5 Hướng dẫn dặn dò: Về nhà học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệtđối của một số hữu tỉ Làm BT 21, 22, 23, 24 SGK Tr15 Tiết sau luyện tập manh máy tínhbỏ túi
* Rút kinh nghiệm:
Trang 9Ngày soạn: Ngày dạy :
Tuần 3
Tiết 5
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức cơ bản: Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Kĩ năng cơ bản: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy
tính
- Tình cảm thái độ: Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu
thức
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nội dung luyện tập, bảng phụ
- HS: Học thuộc bài và nghiên cứu trước bài tập ở nhà, bảng nhóm, máy tính
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và
làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc
dấu ngoặc đã học
- Yêu cầu Hs nói cách làm
bài 29/SBT
- Hoạt động nhóm bài
24/SGK
Mời đại diện 2 nhóm lên
trình bày,kiểm tra các nhóm
còn lại
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc códấu trừ đằng trước thì dấucác số hạng trong ngoặcphải đổi dấu Nếu có dấu trừđằng trước thì dấu các sốhạng trong ngoặc vẫn đểnguyên
- Hs: Tìm a,thay vào biểuthức,tính giá trị
_ Hoạt động nhóm
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 –(1 – 281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1+ 281 = -1
D = -(53 + 43 ) – (- 43 + 52)
= -53 - 43 + 43 -52 = -1
Trang 9
Trang 1018 7
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) –[0,125.3,15.(-8)]
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
- GV: Hướng dẫn sử dụng
|x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| 0GTNN C = 1,7 khi
|3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
4 Củng cố : nhắc lại công thức |x| vàquy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT
- Nghiên cứu trước bài lũy thừa của một số hữu tỉ.
* Rút kinh ngiệm:
Trang 11Ngày soạn: Ngày dạy :
Tuần 3
Tiết 6
§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức cơ bản : HS hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tínhlũy thừa của lũy thừa
- Kĩ năng cơ bản : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu tre6ntrong tính toán.
- Tình cảm thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận tỉ mỉ và chính xác trong tính toán.
II CHUẨN BỊ :
GV : Nội dung bài dạy, SGK, bảng phụ ghi các công thức
HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà, bảng nhóm, máy tính
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số Cho VD
3 Bài mới :
ĐVĐ: Ở lớp 6 chúng ta đã học lũy thừa của một số tự nhiên Vậy lũy thừa của mott65số hữu tỉ có giống như vậy không?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
- GV: Đặt vấn đề
Tương tự đối với số tự nhiên
hãy ĐN lũy thừa bậc n(n
N,n > 1) của số hữu tỉ x
- GV: Giới thiệu các qui ước
- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng
-Hs: lũy thừa bậc n của sốhữu tỉ x là tích của n thừa sốbằng nhau, mỗi thừa sốbằng x
- Nghe GV giới thiệu
= an/bn
?1(-0,5)2 = 0,25(- 52 )2 = -(1258 )(-0,5)3 = -0,125Trang 11
Trang 12Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa
-GV: Yêu cầu HS làm
nhanh ?3 vào bảng
- Đặt vấn đề: Để tính lũy
thừa của lũy thừa ta làm như
thế nào?
- Làm nhanh ?4 vào sách
-GV đưa bài tập điền đúng
sai:
1 23 24 = 212
2 23 24 = 27
- Khi nào thì am an = am.n
- Hs làm vào bảng
- Ta giữ nguyên cơ số vànhân hai số mũ
3 Lũy thừa của lũy thừa:
( xm)n = xm.n
Chú ý:
Khi tính lũy thừa của mộtlũy thừa, ta giữ nguyên cơsố và nhân hai số mũ
4 Củng cố :
- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừacùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa
- Hoạt động nhóm bài 27, 28, 29/SGK
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Học thuộc qui tắc, công thức
- Làm bài 30, 31/SGK, 39, 42, 43/SBT
* Rút kinh nghiệm:
Trang 13Ngày soạn: Ngày dạy :
- Kĩ năng cơ bản: Vận dụng tốt các quy tắc trên trong tính toán.
- Tình cảm thái độ: Rèn HS bước đầu tập tư duy, cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ :
GV: Nội dung bài dạy, SGK
HS: Học thuộc bài, có nghiên cứu trước bài ở nhà, SGK
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
- Làm 42/SBT
3 Bài mới :
ĐVĐ: như SGK
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích
-GV: Đưa bài tập:
Tính nhanh: (0,125)3 83
-Yêu cầu Hs làm ?1
- Muốn nâng một tích lên
một lũy thừa ta làm như thế
nào?
- Lưu ý: Công thức có tính
chất hai chiều
- Làm ?1
- Muốn nâng một tích lênmột lũy thừa ta có thể nângtừng thừa số lên lũy thừa đórồi nhân các kết quả tìmđược
1 Lũy thừa của một tích:
- Tương tự rút ra nhận xét
để lập công thức
x
( y0)Lũy thừa của một thươngbằng thương các lũy thừa
?4
2
224
5 , 7
=
3
5 , 2
5 , 7
Trang 14- Làm bài tập 34, 36 Tr22 SGK.
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Về nhà học thuộc và vận dụng thành thạo 2 công thức vừa học
- Làm BT 37 Tr22 SGK, BT 50, 51 Tr11 SBT
- Nghiên cứu trước bài tập phần luyện tập tiết sau sửa trên lớp
* Rút kinh nghiệm:
Trang 15Ngày soạn: Ngày dạy :
Tuần 4
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc
lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, của một thương
- Kĩ năng cơ bản: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu
thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết…
- Tình cảm thái độ: Rèn luyện cho HS tính khoa học, cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ :
GV: Nội dung tiết luyện tập, SGK, đề kiểm tra 15’
HS: Học thuộc bài và chuẩn bị tốt bài trước ở nhà, giấy kiểm tra
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy điền tiếp để được công thức đúng:
xm xn = ……; (xm)n = ……
(x.y)n = ……;
n
y x
3 Bài mới :
ĐVĐ: Chúng ta đã học nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừacủa tích, thương Vậy để làm tốt các BT ta vận dụng chúng như thế nào?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Cho Hs làm bài 40 SGK
Gọi HS nhận xét từng bài làm
của bạn
Nhận xét đánh giá và cho điểm
HS suy nghĩ làm nháp
Hs lên bảng trình bày
HS phát biểu nhận xét
HS lắng nghe và ghi bài
Bài 40/SGKTính :
2
1 7
144
1 12
10 9 6
5 4
20
5 =
4.25.4.25
20.54 4
4 4
=
100
1 4 25
20
4 5
5 3
6
10
=
4 5
4 4 5 55.3
3.2.5
2
Trang 15
Trang 16=
3
5
2 9
=85331Yêu cầu HS làm BT41SGK
dưới sự hướng dẫn của GV
Gọi 2 HS lên bảng làm
Gọi HS nhận xét từng bài làm
của bạn
Nhận xét đánh giá và cho điểm
Hs đọc đề suy nghĩ và làmnháp
2 HS lên bảng thực hiện
HS phát biểu nhận xét
HS lắng nghe
BT 41 SGKTính:
a
4800
17 400
1 12 17
20
15 16 12
3 8 12
4
3 5
4 4
3 3
2 1
2 2
1 : 2
6
4 3 : 2 3
2 2
1 : 2
3
3 3
5 Hướng dẫn dặn dò :
Hướng dẫn HS bài tập 35, 39, 42 Tr 22, 23 SGK Bài tập 52 Tr11 SGK Giới thiệu
bài đọc thêm cho HS biết thêm về lũy thừa với số mũ nguyên âm.
* Rút kinh nghiệm:
Trang 17Ngày soạn: Ngày dạy :
- Kĩ năng cơ bản: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
- Tình cảm thái độ: Giúp HS nắm được khái niệm mới, cẩn thận, chính xác trong tính
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu
2
8 ,
1
15
10
là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức là gì?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Định nghĩa
- Yêu cầu HS đọc VD SGK
- Yêu cầu HS giải thích cách
làm (đã học ở lớp 6)
- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức
- Thế nào là số hạng, ngoại
tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức?
- Yêu cầu làm ?1
a, b, c, d : là số hạng
2
:4 = 54 : 8
b -32
1:7 =
2
1
Trang 17
Trang 181:7 -2 52 : 751(Không lập được tỉ lệ thức)
Hoạt động 2: Tính chất.
-Đặt vấn đề: Khi có
thì theo ĐN hai phân số
bằng nhau ta có: a.d = b.c
Tính chất này còn đúng với
Nếu a.d = b.c và a,b, c, d0
ta có 4 tỉ lệ thức sau:
Nếu a.d = b.c và a,b, c, d0
ta có 4 tỉ lệ thức sau:
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48
6 Hướng dẫn dặn do ø :
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 46/SGK, bài 60, 64, 66/SBT
- Chuẩn bị tốt phần bài tập luyện tập tiết sau sửa trên lớp
* Rút kinh nghiệm:
Trang 19Ngày soạn : Ngày dạy :
Tuần 5
Tiết 10
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản : Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kĩ năng cơ bản : Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưabiết
của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức củamột tích
- Tình cảm thái độ : Giúp HS vận dụng tốt 2 tính chất vào việc giải bài tập.
II CHUẨN BỊ :
GV : Nội dung luyện tập, SGK, SBT
HS : Học thuộc bài và chuẩn bị trước bài tập ở nhà
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa của tỉ lệ thức ? Làm BT 45 Tr26 SGK
- Phát biểu tính chất của tỉ lệ thức ? Làm BT 70.a Tr13 SBT
3 Bài mới :
ĐVĐ : Chúng ta đã học định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức Vậy hôm nay hãy vậnchúng một cách hợp lí vào giải bài tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Cho Hs đọ đề và nêu cách
làm bài 49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên
bảng, lớp nhận xét
- Yêu cầu Hs làm miệng bài
61/SBT-12 (chỉ rõ trung tỉ,
ngoại tỉ)
- HS : Cần xem hai tỉ số đãcho có bằng nhau không,nếu bằng nhau thì ta lậpđược tỉ lệ thức
- Lần lượt Hs lên bảng trìnhbày
- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 612 ; 80 32 c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35
4
3
; 14
3 2
35
21
=
5 3
Vì 43
5
3
Ta khônglập được tỉ lệ thức
c 156,,5119 = 73 = 3:7
Lập được tỉ lệ thức
d -7: 4 32 = 23 00,9,5 = 59
- Yêu cầu Hs hoạt động - HS làm việc theo nhóm Bài 69/SBT
Trang 19
Trang 20Bài 70/SBT
a 2x = 3,8 232 :14 2x =
15 608
x = 30415
b 0,25x = 3
6
5: 1000125
14 x = 20
x = 20:
4 1
x = 80
- Từ một đẳng thức về tích
ta lập được bao nhiêu tỉ lệ
thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK
- Làm miệng bài 52/SGK
- Hoạt động nhóm bài
2
5 , 1
= 43,,68 ; 31,,56 = 42,8
2
8 , 4
= 13,,56 ; 34,,68 = 12,5Bài 68/SBT:
4 Kiểm tra 15 phút :
1 Lập tất cả các tỉ lệ thức có từ các đẳng thức sau (6đ)
Trang 21a 7 (-28) = 4 (-49) b 0,36 4,25 = 0,9 1,7
2 Tìm x biết:(4 đ)
a 3,8 : (2x) = 41 : 232
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
* Rút kinh nghiệm :
Trang 21
Trang 22Ngày soạn: Ngày dạy :
Tuần 6
Tiết 11
§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kĩ năng cơ bản: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo
tỉ lệ
- Tình cảm thái độ: Giúp HS tư duy tốt trong các bài toán tỉ lệ.
II CHUẨN BỊ :
GV: Nội dung bài dạy, SGK
HS: Ôn tập tỉ lệ thức và xem trước bài ở nhà
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
ĐVĐ: Giống như phần trong khung SGK Tr28
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Yêu cầu Hs xem lại BT
bằng nhau?
- Cho Hs đọc phần CM trong
SGK và tương tự cho các em
hoạt động nhóm C M tính
chất mở rộng cho dãy tỉ số
bằng nhau
- Cho Hs phát biểu thêm các
tỉ số khác bằng với các tỉ số
c a
=
d b
c a
c a
=
d b
c a
(bd, b-d)Mở rộng:
b
a
= d c = e f = b ad ce f =
f d b
e c a
Hoạt động 2: Chú ý
- GV cho Hs biết ý nghĩa
của dãy tỉ số và cách viết
- HS: Lắng nghe 2 Chú ý:
Trang 23khác của dãy tỉ số.
- Làm ?2 - Làm ?2 Khi có dãy tỉ số 2
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK
5 Hướng dẫn dặn do ø:
- Hướng dẫn HS bài tập 57, 58 Tr30 SGK
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm và làm thêm các bài tập 47, 75, 76 Tr14 SBT
- Học thuộc bài và ôn lại tính chất tỉ lệ thức, tiết sau làm bài tập
* Rút kinh nghiệm:
Trang 23
Trang 24Ngày soạn: Ngày dạy :
- Kĩ năng cơ bản: Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên, tìm x trong các tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
- Tình cảm thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và
tính chất dãy tỉ số bằng nhau
II CHUẨN BỊ :
GV: Nội dung luyện tập, SGK
HS: Học thuộc bài và nghiên cứu trước bài tập ở nhà, SGK
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau
3 Bài mới:
ĐVĐ: Chúng ta đã học tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Vậy vận dụng nó để giảibài tập như thế nào?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Yêu cầu HS làm bài 75 Tr14
x – y = 16Giải :
Ta có :
28 4
7
12 4
3
4 4
16 7 3 7 3
7 3 3 7
x x
y x y x
y x y x
Vậy x = -12 ; y = -28Yêu cầu HS làm bài 64
Tr31/SGK
HD : Để tiện trong việc tính
toán ta nên đặt số HS các
khối lớp với các biến Sau
đó thiết lập tỉ lệ và áp dụng
T/C dãy tỉ số bằng nhau để
HS đọc đề suy nghĩ
HS chú ý lắng nghe và làmnháp
Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối
6, 7, 8, 9 lần lượt là a, b, c, d
Ta có :
9
a
=8b = 7c =d6 =b8 6d =35
Trang 25tìm
Gọi 1HS lên bảng thực hiện
Gọi HS nhận xét bài bạn
GV nhận xét đánh giá và
cho điểm (uốn nắn nếu có)
HS lên bảng thực hiện
HS phát biểu nhận xét
HS chú ý lắng nghe và rútkinh nghiệm bản thân
a = 35.9 = 315
b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245
d = 35.6 = 210Vậy số học sinh của 4 khối
6, 7, 8, 9 lần lượt là 315hs,280hs, 245hs, 210hs
4 Kiểm tra 15 phút :
Đề : Tìm hai số x và y biết : và 16
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Xem lại tất cả các bài tập đã làm
- Làm bài 74, 79/SBT
- Xem trước bài 9 : Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Rút kinh nghiệm:
Trang 25
Trang 26Ngày soạn : Ngày dạy :
- Kiến thức cơ bản : Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn Điều kiện
để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạntuần hoàn
- Kĩ năng cơ bản : Hiểu được số hữu tỉ là số biểu diễn thập phân hữu hạn hay
vô hạn tuần hoàn
- Tình cảm thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
Bước đầu suy luận
II CHUẨN BỊ :
GV : Nội dung bài dạy, SGK, thước, bảng phụ
HS : Có ôn bài cũ, xem trước bài ở nhà Máy tính bỏ túi
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm ta bài cũ :
- Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy tỉ số
- Làm bài 82/SBT
3 Bài mới :
ĐVĐ : Như phần đầu SGK Tr32
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Treo bảng phụ:
Viết các số sau dưới dạng số
- Gv giới thiệu số thập phân
hữu hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn
- Các số 0,25; 0,36; -0,136;0,5;… là các số thập phânhữu hạn
-Các số -0,8333…; 0,2444…;…là các số thập phân vô hạntuần hoàn
-0,8333… = -0,8(3) là sốthập phân vô hạn tuần hoànchu kì 3
0,2444… = 0,2(4) là số thậpphân vô hạn tuần hoàn chi
kì 4
Hoạt động 2: Nhận xét
- GV hướng dẫn Hs tìm điều
kiện để một phân số tối giản - Hs: Tham khảo SGK/33 đểtự rút ra nhận xét và tìm ra 2 Nhận xét: 2.1 Cách kiểm tra một
Trang 27biểu diễn được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, vô hạn
tuần hoàn
- Hs hãy kiểm tra lại các
phân số đã cho ở phần 1
các bước để nhận biết
- Hs kiểm tra lại các phân sốđã cho ở phần 1
phân số viết được dưới dạngsố thập phân hữu hạn:
B1: Đưa về phân số tốigiản có mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừasố nguyên tố, nếu không cóước khác 2 và 5 thì phân sốviết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn
2.2 Cách kiểm tra mộtphân số viết được dưới dạngsố thập phân vô hạn tuầnhoàn:
B1: Đưa về phân số tốigiản có mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừasố nguyên tố, nếu có ướckhác 2 và 5 thì phân số viếtđược dưới dạng số thập phânhữu hạn
VD: xem SGK
Như vậy:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễnbởi một số thập phân hữuhạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngược lại, mỗi số thập phânhữu hạn hay vô hạn tuầnhoàn biểu diễn một số hữutỉ
4 Củng cố :
- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn, vô hạn tuần hoàn
- Làm bài tập 65, 67/SGK
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Về nhà học bài, nắm vững điều kiện để một số thập phân khi nào là hữuhạn, khi nào là vô hạn tuần hoàn Làm các bài tập 66, 68/SGK
- Chuẩn bị trước các bài luyện tập
* Rút kinh nghiệm:
Trang 27
Trang 28Ngày soạn: Ngày dạy :
Tuần 7
Tiết 14
LUYỆN TẬP
- Kiến thức cơ bản: Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
- Kĩ năng cơ bản: Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Tình cảm thái độ: Thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu
kỳ từ 1 đến 2 chữ số
GV: Nội dung tiết luyện tập, SGK
HS: Học thuộc bài, SGK, máy tính bỏ túi
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm ta bài cũ :
- Điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vôhạn tuần hoàn Cho VD
- Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
3 Bài mới :
ĐVĐ: Dựa vào phần KTBC giáo viên ĐVĐ vào bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
* Dạng 1: Viết các số dưới
dạng số thập phân vô hạn
* Dạng 2: Viết số thập phân
dưới dạng phân số tối giản
- Hs tự làm bài 71/SGK
Bài 70/SGK
a
25 8
b 5031
c
2532
Bài 69/SGK
a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)
b 0,(34) = 34 0,(01) = 34
99
1
=
99 34
c 0,(123) = 123 0,(001)
Trang 29và gọi lên bảng.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi
nhóm làm 1 câu bài 89/SBT
Gọi ngẫu nhiên HS nêu
cách làm của nhóm mình
GV nhận xét bài làm của
từng nhóm và tinh thần thái
độ học tập của học sinh
HS phát biểu Một số HSkhác bổ sung
HS chú ý lắng nghe và rútkinh nghiệm bản thân
= 123
999 1
= 999123
=
333 41
Bài 89/SBT
a 0,0(8) = 101 0,(8) =
10
1
8 0,(1) = 101 8 91 =
45 4
b 0,1(2) = 101 1,(2) =
10
1
.[1 + 0,(2)] = 101 [1 + 0,(1).2]
= 9011
c 0,(123) = 101 1,(23) = 101 [1+ 23.(0,01)]
= 101 12299 = 49561
4 Củng cố :
Yêu cầu HS nhắc lại “số hữu tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân như thếnào”?
5 Hướng dẫn dặn do ø:
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài 86, 91, 92/SBT
- Xem trước §10 LÀM TRÒN SỐ
* Rút kinh nghiệm:
Trang 29
Trang 30Ngày soạn: Ngày dạy :
Tuần 8
Tiết 15
§10 LÀM TRÒN SỐ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm được khái niệm tròn số, biết được ý nghĩa
của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Kĩ năng cơ bản: Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử
dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Tình cảm thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ước tròn số trong đời sống
hằng ngày
II CHUẨN BỊ :
GV: Nội dung bài dạy, bảng phụ một số ví dụ thực tế, SGK
HS: Có nghiên cứu bài trước ở nhà, máy tính,sưu tầm VD trong thực tế
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
3 Bài mới:
ĐVĐ: Để dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính toán các số thập phân người ta thường làmtròn số Vậy làm tròn số như thế nào? Chúng ta nghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Ví dụ
- Treo bảng phụ ghi một số
VD trong thực tế
- Yêu cầu Hs nêu thêm VD
về làm tròn số
- Hs đọc VD1/SGK
- Cho Hs biểu diễn 4,3 và
4,9 trên trục số
Cho Hs nhận xét 4,3 và 4,9
gần số nguyên nào nhất?
?1
5,4 55,8 64,5 5
Ví dụ 2: SGK/35
Ví dụ 3: SGK/36
Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số
- GV hướng dẫn Hs quy ước
làm tròn số
TH1: SGK/36
Làm tròn 86,149 đến chữ số
thập phân thứ nhất, làm tròn
542 đến hàng chục
TH2: SGK/36
Làm tròn 0,0861 đến số
- Hs nghe GV hướng dẫn
- Áp dụng quy tắc: Nếu chữsố đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5thì giữ bộ phận còn lại,nếulà số nguyên thì thay toànbộ các số bỏ đi bằng cácchữ số 0
Trang 31thập phân thứ hai, làm tròn
1573 đến hàng trăm
- Yêu cầu Hs làm ?2
Gọi 3 Hs lên bảng
542 5400,0861 0,09
1573 1600
4 Củng cố :
- Cho Hs nhắc lại quy ước làm tròn số
- Làm các bài tập 73, 74 /Tr36 - SGK
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Học thuộc quy ước, xem lại các ví dụ và bài tập đã làm
- Về nhà làm các bài tập còn lại SGK
- Nghiên cứu trước bài tập phần luyện tập tiết sau làm trên lớp
* Rút kinh nghiệm:
Trang 31
Trang 32Ngày soạn : Ngày dạy:
Tuần 8
Tiết 16
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản : Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số.
Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
- Kĩ năng cơ bản : Biết vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán
thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hàng ngày
- Tình cảm thái độ : Giúp HS biết áp dụng vào đời sống Hiểu được tầm quan
trọng của toán học trong cuộc sống
II CHUẨN BỊ :
GV: Nội dung bài dạy, SGK
HS: Có nghiên cứu trước bài ở nhà, bảng nhóm, máy tính
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm ta bài cũ :
- Phát biểu quy ước làm tròn số (trường hợp I) ? Cho VD và làm theo ý hiểucủa em
- Phát biểu quy ước làm tròn số (trường hợp II) ? Cho VD và làm theo ý hiểucủa em
- Làm BT 78 Tr38 - SGK
3 Bài mới :
ĐVĐ : Chúng ta đã biết cách làm tròn số Vậy trong thực tế người ta áp dụng chúngnhư thế nào ? Tiết này thầy và các em cùng làm bài tập để hiểu vấn đề đó
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
- Cho HS làm bài 99/SBT
- Yêu cầu HS sử dụng máy
tính để tìm kết quả
Gọi HS nhận xét bài làm
Một em hãy nhắc lại cộng
thức tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật?
Gọi 1HS lên bảng trình bày
Gọi HS đọc đề BT81 SGK
GVHD giải bài toán theo 2
HS lên bảng thực hiện
Chu vi của mãnh vườn hình chữ nhật là:
30m 29,868
4,7).2
diện tích hình chữ nhật là: 10,234 * 4,7 = 48,0998 48m2
Bài 81/SGK
a 14,61 – 7,15 + 3,2
Trang 33cách như ví dụ SGK
- Tính giá trị làm tròn đến
hàng đơn vị bằng hai cách
Cách 1: Làm tròn các số
trước
Cách 2: Tính rồi làm
tròn kết quả
Chia lớp thành 4 nhóm và
yêu cầu mỗi nhóm làm 1
câu
Gọi đại diện các nhóm treo
bảng nhóm lên bảng
GV nhận xét đánh giá bài
làm của từng nhóm và uốn
nắn sai sót (nếu có)
- HS chú ý lắng nghe
- HS hoạt động nhóm lầnlượt làm theo các yêu cầutrên vào bảng nhóm
HS thực hiện
HS chú ý lắng nghe rút kinhnghiệm Sau đó ghi bài vàovở
Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 +3
11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11
b 7,56 5,173Cách 1:
7,56 5,173 8.5 40Cách 2:
7,56 5,173 39,10788 39
c 73,95 : 14,2Cách 1:
73,95 : 14,2 74:14 5Cách 2:
73,95 : 14,2 5,2077 5
d 21,737,.30,815Cách 1:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
7
1 21
3Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
2,42602 2
4 Củng cố :
Cho Hs nhắc lại quy ước làm tròn số
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- Hướng dẫn BT 96, 99 SBT Yêu cầu HS về nhà hoàn thành và làm TB80SGK
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau Đọc trước bài Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai.
* Rút kinh nghiệm:
Trang 33
Trang 34Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 9
Tiết 17
§11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu được thế nào là
căn bậc hai của một số không âm
- Kĩ năng cơ bản: Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu
- Tình cảm thái độ: Bước đầu làm quen với căn thức.
II CHUẨN BỊ :
GV: Nội dung bài dạy, SGK, Bảng phụ
HS: Có chuẩn bị bài trước ở nhà, máy tính, bảng nhóm
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm ta bài cũ :
- Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn có là số hữu tỉkhông? Vì sao?
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:
3 Bài mới :
ĐVĐ: Chúng ta đã biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn làsố hữu tỉ Vậy còn số thập phân nào nữa không nếu có gọi chung là gì?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Số vô tỉ.
- Treo bảng phụ ghi sẵn bài
toán:
Cho hình vuông AEBF có
cạnh bằng 1m, hình vuông
ABCD có cạnh là một
đường chéo của hình vuông
Vậy S ABCD bằng bao
nhiêu.Yêu cầu HS tính kết
x là số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được dướidạng số thập phân vô hạnkhông tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ, kí hiệulà : I
Trang 35- Nếu gọi cạnh hình vuông
là x, hãy biểu thị S theo x?
x là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn, không có
chu kỳ, là số thập phân vô
hạn không tuần hoàn,gọi là
số vô tỉ,
- Vậy số vô tỉ là gì?
Số vô tỉ khác số hữu tỉ o
điểm nào?
- Giới thiệu tập hợp số vô tỉ,
kí hiệu là: I
Vậy thì số thập phân bao
gồm các số nào?
- HS: x2 = 2
x = 1,414213523…
- HS: Số vô tỉ là số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn
Số hữu tỉ là số viết đượcdưới dạng số thập phân hữuhạn hay số thập phân vô hạntuần hoàn
Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai.
- GV cho bài tập sau, yêu
cầu HS làm vào bảng nhóm
- Giới thiệu 3 và (-3) là hai
căn bậc hai của 9 Vậy
3 2
và 32 là hai căn bậc hai
của số nào?
Hãy tìm x biết: x2 = -1
- Căn bậc hai của số a
không âm là số như thế
nào?
- Mỗi số dương có bao nhiêu
căn bậc hai? Số 0 có bao
nhiêu căn bậc hai?
GV nhận xét uốn nắn
- Hướng dẫn HS ghi kí hiệu
- Cho HS đọc chú ý( SGK)
32 = 9 (-3)2 = 9
2 Khái niệm về căn bậc hai:
Định nghĩa: Căn bậc hai
của số a không âm là số xsao cho x2 = a
4 Củng cố :
Trang 35
Trang 36- Cho HS nhắc lại thế nào là số vô tỉ? Khái niệm căn bậc hai của số x khôngâm? Lấy VD.
- Hoạt động nhóm bài 82,83/SGK
- Treo bảng phụ, yêu cầu HS lần lượt lên bảng điền vào chỗ ô trống
2 104
4 9
4 9
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính với nút , vận dụng làm bài 86/SGK
- Về nhà học thuộc bài và làm các bài tập đã hướng dẫn
- Làm bài 106,107,110/SBT
- Xem trước bài số thực
* Rút kinh nghiệm:
Trang 37Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 9
Tiết 18
§12 SỐ THỰC
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản: Học sinh biết được số thực chính là tên gọi chung của số
hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biễu diễn thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩacủa trục số thực
- Kĩ năng cơ bản: Thấy được sự phát triển của hệ thống số: N, Z, Q, R.
- Tình cảm thái độ: HS biết vận dụng tất cả các tính chất đã học vào tập số
thực
GV: Nội dung bài dạy, thước thẳng, compa
HS: Chuẩn bị trước bài ở nhà, thước, bảng nhóm, máy tính
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm ta bài cũ :
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm? Áp dụng tính 49
- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân
3 Bài mới :
ĐVĐ: GV điểm lại các tập số đã học N, Z, Q, I Vậy còn tập số nào lớn hơn nữakhông? Hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Số thực
- Yêu cầu Hs cho VD về số
tự nhiên, số nguyên âm,
phân số, số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn, vô hạn không
tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới
dạng căn bậc hai Chỉ ra số
vô tỉ, số hữu tỉ
- GV giới thiệu: Các số vô tỉ
và hữu tỉ được gọi chung là
số thực
Kí hiệu: R
- Nêu mối quan hệ giữa các
tập số N, Z , Q , I và R
?1
x là một số thực, x có thể làsố hữu tỉ cũng có thể là sốvô tỉ
Trang 38- Làm ?2
- GV có thể giới thiệu thêm:
Với a, b là số thực dương thì
Hoạt động 2: Trục số thực
- Đặt vấn đề: Ta đã biết
biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, vậy ta có thể biểu diễn
số thực được hay không ví
dụ 2?
- Cho HS tham khảo SGK
và nêu cách vẽ
- Yêu cầu HS rút ra nhận
xét
- Gọi HS đọc chú ý/SGK
GV nhấn mạnh chú ý cho
HS đọc chú ý SGK Tr44
HS chú ý lắng nghe và hínhthành kiến thức
Chú ý: (SGK – Tr44)
4 Củng cố :
- Cho HS nhắc lại khái niệm số thực, kí hiệu GV nhấn mạnh chú ý để HS vậndụng công thức và tính chất vào việc giải bài tập
- Cho HS làm các BT 87, 88, 89 Tr 44, 45 SGK
5 Hướng dẫn dặn dò :
- Về nhà học kỷ bài, ôn lại các tính chất và công thức đã học từ trước
- Hướng dẫn BT 90 Tr45 SGK yêu cầu HS về nhà hoàn thành
- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau
* Rút kinh nghiệm:
Trang 39Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần 10
Tiết 19
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức cơ bản: Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mối quan hệ
giữa các tập số đã học (N, Z, Q, I, R)
- Kĩ năng cơ bản: Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện
các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số
- Tình cảm thái độ: Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến
Z, Q và R
II CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập tính chất giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳngthức Bảng phụ nhóm
III QUY TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm ta bài cu õ:
- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ
- Làm bài tập 117/SBT
3 Bài mới :
ĐVĐ: Chúng ta đã biết số thực là tập hợp lớn nhất của những tập hợp mà ta đã họcvà nó mang tất cả các tính chất có được của những tập hợp kia Vậy tiết này chúng tahãy áp dụng chúng vào việc giải bài tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Dạng 1: So sánh các số thực
- Cho HS đọc đề bài
91/SGK
- Nêu qui tắc so sánh hai số
âm?
-Gọi 4 HS lên bảng làm bài
- Cho HS đọc đề bài 92.Gọi
1 HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề bài 91/SGK
- HS: Trong hai số nguyênâm, số nào có giá trị tuyệtđối lớn hơn thì nhỏ hơn
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề, 1 HS lên bảnglàm
- Trong đẳng thức, bất đẳngthức, ta có thể chuyển sốhạng từ vế này sang vế kianhưng phải đổi dấu số hạngđó
a -3,2 <-1,5 < 21 < 0 <
<1 < 7,4
b 0 < 21 < 1 <
5 , 1
< 3 , 2 < 7 , 4
Trang 39
Trang 40- Làm bài 122/SBT
- Nhắc lại qui tắc chuyển vế
trong đẳng thức, bất đẳng
- Cho HS hoạt động nhóm
Gọi đại diện 3 nhóm lên
trình bày Kiểm tra thêm vài
nhóm
- GV đặt câu hỏi :
- Nêu thứ tự thực hiện
phép tính ?
- Nêu nhận xét về mẫu các
phân số trong biểu thức ?
- Có thể đổi các phân số ra
số thập phân hữu hạn rồi
- Cho HS nhắc lại : giao của
hai tập hợp là gì ?
Q I, R I là tập hợp như
thế nào ?
- HS hoạt động nhóm Gọiđại diện 3 nhóm lên trìnhbày
- HS xem đề bài
- HS làm bài 93/SGK,126/SBT
- HS làm BT, 2 HS lên bảnglàm
- HS: Giao của hai tập hợplà một tập hợp gồm cácphần tử chung của hai tậphợp đó
Bài 120/SBT
A = 41,3
B = 3
C = 0Bài 90/SGK
4 3
= 185 - 265 + 185
= 90119Bài 93/SGK
a (3,2 – 1,2) x = -4,9 – 2,7 2x = -7,6
x = -3,8
b (-5,6 + 2,9) x = -9,8 +3,86 -2,7x= -5,94
x = 2,2
Bài 126/SBT
a 10x = 111 : 3 10x = 37
x = 3,7
b 10 + x = 111 : 3
10 + x = 37
x = 27