1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 9 pro

63 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kỹ năng : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. I.MỤC TIÊU :  Kiến thức :Cũng cố cho HS kỹ năng dùng các

Trang 1

Tuần : 1 Ngày dạy :

Tiết : 1

Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA.

§1 CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về CBHSH của số không âm.

Kỹ năng : Biết được liên hệ của phép khai phương, quan hệ thứ tự và dùng quan

hệ này để so sánh các số

Thái độ : HS có tính cẩn thận trong làm các cau hỏi.

II.CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, máy tính.

Học sinh : Oân lại khái niệm CBH, máy tính, bảng nhóm.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ < Không >

3/ Giảng bài mới < GV giới thiệu tên chương tên bài ……….>

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

(?)Hãy nêu định nghĩa CBH của

một số không âm a

- Với số dương a có mấy CBH?

- Cho ví dụ

- Hãy viết dưới dạng ký hiệu

- Số 0 có mấy CBH?

(?)Tại sao số âm không có

CBH?

- Yêu cầu HS làm ?1

(?)Tại sao 3 và –3 là CBH của

9?

- Giới thiệu định nghĩa CBHSH

như SGK

- Yêu cầu HS làm ?2

Xem giải mẫu câu a SGK

- Gọi 1 HS đọc lời giải câu b

- gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu c,

d

(Nói) :Phép toán tìm CBHSH

của số không âm gọi là phép

khai phương

-CBH của 1 số không âm alà số không âm x sao cho x2

= aCó 2 CBH là avà - a

-Ví dụ: CBH của 4 là 2 và –2

2

4 = và - 4 =−2-Số 0 có CBH là 0-TLVì bình phương của mọisố là không âm

Làm ?1CBH của 9 là 3 và –3CBH của 4/9 là 2/3 và –2/3CBH của 0,25 là 0,5 và –0,5

CBH của 2 là 2và - 2Nghe GV giới thiệu ghicách viết 2 chiều vào tậpb- 64 =8vì 8 > 0 và 82 =64

+ Hai HS lên bảng trình bày

1- Căn bậc hai số học:

- CBH của 1 số không âm

a là số không âm x saocho x2 = a

- Số dương có đúng 2 CBHlà 2 số đối nhau Số dươngký hiệu là a; số âm kýhiệu là - a

- Số 0 có CBH là 0

a) Định nghĩa:

Với số dương a, a đglCBHSH của a số 0 cũngđgl CBHSH của 0

x a

a x

2

00

b) Ví dụ:

8

64 = vì 8 > 0 và 82 = 64

1,121,

1 = vì 1,1>0 và1,12= 1,21

Trang 2

(?)Phép trừ là phép toán ngược

của phép cộng, phép nhân là

phép toán ngược của phép chia,

còn phép khai phương là phép

toán ngược của phép toán nào ?

- Để khai phương một số ta

dùng dụng cụ gì?

+ Yêu cầu HS làm ?3

-Y/c HS làm bài 6/4 SBT khẳng

so với b như thế nào? Em nào

có chứng minh được

Ta có thể CM điều ngược lại

a,b ≥ 0 nếu a< bthì từ đó

ta có định lý sau:

- Cho HS đọc VD2

- Yêu cầu HS làm ?4

- Yêu cầu HS đọc VD3

Yêu cầu Hs làm ?5

-TL :phép toán bình phương

Bảng số, máy tính bỏ túi(?3)8 và–8; 9 và –9;

1,1và –1,1

SaiSaiĐúngĐúng

Sai+ a< b thì a< b

4/ Củng cố : <trên bài >

5 / Hướng dẫn học ở nhà :

- Học thuộc định nghĩa CBHSH của số a ≥ 0, biết cách viết định nghĩa bằng ký hiệu

- Nắm vững định lý so sánh các CBHSH, hiểu các ví dụ

- Làm bài tập 1, 2, 4 trang 6, 7 SGK và các bái tập 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT

- Oân lại định lý Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 3

Tuần : 1 Ngày dạy :

A2 = để rút gọn biểu thức

Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận trong làm bài tập dang rút gọn biểu thức.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên : Thước, câu hỏi nhóm bài 9, 10 SGK.

Học sinh: Oân tập định lý Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1 :

@ Đ.n CBHSH của a,viết dưới dạng ký

hiệu (2 điểm)

@ Các khẳng định sau đúng hay sai?

(Mỗi câu cho 2 điểm)

a.CBH của 64 là 8 và –8 b 64 =±8

Giáo viên nhận xét, cho điểm

2HS lên bảng cùng một lúcHS1: ĐN SGK trang 4:

x a

a x

2

00

a) Đ b) S c) S (0≤ x < 25) d)Đ HS2: phát biểu định nghĩa như SGKa,b ≥ 0 nếu a < b => a < b

a) x =15 => x = 152 = 225b) 2 x =14 => x =7 => x = 72 = 49c) x <2<=> 2

02

x x

Trang 4

3/ Gỉng bài mới < Gv giới thiệu tên bài ……… >

Để CM CBHSH của a2 = lal ta

cần CM điều gì?

Cho HS làm bài tập 7/10sgk

• Nêu chú ý SGK

• Giải thích VD4

Yêu cầu HS làm BT 8b; 8d

HS chúng minh định lýĐọc VD2; VD3 (SGK)

Thực hiện bài tập 7/10

• HS ghi chú ý

• Nghe xem VD4sgk

Gọi2HS lên bảng làm bàitập

a < 0 thì a2 = -a

a ≥ 0 thì a2 = abài tập 8/108b) (3− 11)2 = 3− 11

= -(3 - 11) = 11 - 38d)3 (a− 2 ) 2 = 3a− 2

= 3(a – 2) nếu a ≥ 2

= 3(2 – a) nếu a < 2

4/ C ũng cố

Trang 5

acó nghĩa khi nào? a2 = ? với a ≥ 0 ; a2 = ? với a < 0

Yêu cầu HS làm bài tập 9, 10/11 ( HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 1 câu)

5/Hướng dẫn học ở nhà

• Nắm vững ĐK Acó nghĩa và hằng đẳng thức A2 = A

• Hiểu cách chứng minh định lý

• Bài tập 8a; 8c; 10, 11, 12, 13 trang 10

• Oân lại 7 hằng đẳng thức và biểu diễn nghiệm của bất phương trình

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Tiết : 3

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A (Tiếp theo)

I.MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS biết tìm ĐK để căn thức bậc hai có nghĩa, biết áp dụng HĐT a2 = a

Kỹ năng : Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa

thức thành nhân tử, giải phương trình

Thái độ : Giáo dục HS có tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

Học sinh: Oân tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

HS1: nêu ĐK để acó nghĩa ?

Làm bài tập 12a,b

HS2: Điền vào chổ trống để

được khẳng định đúng

0 a nếu

0 a nếu a

a a

a2( 5 − 1)2 = 5 − 1 = 5 − 1 vì 5 > 1

( 5 − 3)2 = 5 − 3 = 3 − 5 vì 5< 3 = 9

3/ Giảng b2i mới : < Tiến hành luyện tập……… >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gọi 2 HS lên bảng trình bày -HS lên bảng sửa bài 11/11 a) 16 25 + 196 : 49

Trang 6

bài 11a,c

(?)Hãy nêu trình tự t.hiện

các phép tính ở các b.thức

trên

Gọi tiếp 2 HS khác lên bảng

thực hiện bài 11b,d

Cho HS làm bài 13/11

Giáo viên ghi đề bài

Cho cả lớp nhận xét bài làm

của bạn

-Chốt lại:Khi rút gọn b.thức

phải nhớ đến điều kiện đề

bài

Luỹ thừa bậc lẻ của

một số âm

Gọi HS đứng tại chổ trả lời

miệng bài tập 14a, d /11

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài tập 19/6

2 HS lên bảng trình bày

cả lớp theo dõi nhậnxét bài làm của bạn

sửa chữa bài làm củamình

Trả lời miệng

Hoạt động nhómNhóm 1,2 làm bài 19aNhóm 3,4 làm bài 19bNhóm nào làm xongtrước thì lên bảng trìnhbày bài giải của nhómmình

= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22c) 81 = 9 2 = 9 = 3

b) 36 : 18 2 − 13 = 36 : 18 − 13 = 15d) 3 2 + 4 2 = 9 + 16 = 25 = 5

0 a nếu

a

b) 25a2 + 3a(với a ≥ 0)

= ( a5 ) 2 +3a = 5a + 3a = 8a c) 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2 d) 5 4a6 − 3a3(với mọi a)

5

) 0 ( 3 2 5 3

2

3 3 3

3

a a a

a a a a

) 0 ( 7 3 3

a a

a a

14/11

a)x2–3= x2- 32 =(x− 3)(x+ 3)

d) x2 – 2 5x + 52 =(x- 5)219/6 <SBT>

5

5 5

5 2

+

+

= +

x

x x

=x- 5b)

2

2222

2

++

x

x x

22

+

x

x x

x x

4/ Củng cố :< Trên bài >

5/ Hướng dẫn về nhà

- Oân tập lại kiến thức bài 1 và 2

- Xem lại bài tập đã sửa

- Làm bài tập 15/11 SGK

- Xem trước bài liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 7

Tuần : 2 Ngày dạy :

Tiết : 4

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I.MỤC TIÊU :

Kiến thức :HS nắm được nội dung và cách cm định lý về liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

 Kỹ năng : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

 Thái độ : Giáo dục HS có tính cẩn thận, kiên trì

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Thước, câu hỏi nhóm của câu hỏi 3.

Học sinh: Oân tập luỹ thừa của một tích.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Gọi 2 HS lên bảng

bạn

2 HS lên bảngHS1:

1) 0,09 4 100= 0,3.2.10 = 62) 81: 9+ 36 64= 9:3 + 6.8 = 51HS2:

3) x2 −4x = x - 4x = -x – 4x = - 5x (x <0)

Trang 8

GV kiểm tra và cũng cố kiến thức sử dụng

trong bài tập

*

4) ( )2

3

5 x− = 5 x−3= 5(3 – x) = 15 –5x

HS cả lớp góp ý bài làm của bạn

3/ Giảng bài mới < Các em đã biết mối liên hệ giữa phép luỹ thừa và phép khai phương

Vậy phép nhân và phép khai phươngcó liên hệ gì hay không? Bài học hôm nay giúp các

em hiểu điều đó.> bà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của h s Nội dung

Cho HS làm ?1

Em nào có thể khái quát hoá kết

quả trên?

-Giải thích định lý

Hướng dẫn HS CM định lý

Vì a ≥ 0; b ≥ 0, em có nhận xét

gì về a; b; ab ?

Định lý trên có thể mở rộng cho

tích của nhiều số không âm Đó

chính là chú ý SGK

Ví dụ: abc = a b c

Với 2 số :a, b không âm, định lý

trên cho phép ta s.luận theo 2

chiều ngược nhau, ta có q.tắc

sau:

a)Với a ≥ 0; b ≥ 0; a.b= a. b

Ta có quy tắc:

- GV hướng dẫn HS làm VD1

- Cho HS làm ?2

- Gọi 5 HS lên nộp nháp chấm

điểm; 2 HS lên bảng sửa bài

Gọi HS nhận xét

b) a b = a.b

ta có quy tắc:

-Hướng dẫn HS làm VD2

+ Nhân các số dưới dấu căn

+Khai phương kết quả đó

VDb) (13.2)2 = 13.2 = 26

*Chú ý: Khi nhân các số dưới

dấu căn ta b.đổi b.thức về dạng

tích các b.phương rồi t.hiện phép

Lam ? 1

2040025

205.425

Vậy:

25.1625

2 HS lên bảng trìnhbày

Đổi nháp để kiểm trabài của nhau  sửabài tập ghi vở

Đọc quy tắc SGK

Lên bảng làm ví dụLớp nhận xét

Hoạt động nhómĐại diện nhóm lên

1)Định lý:

Từ ?1 ta có: 16.25 = 400 =20

205.425

Vậy: 16.25 = 16 25a)Định lý: Với 2 số a và bkhông âm ta có a.b = a b

Chứng minh: (SGK)b) Chú ý: (SGK)

Ví dụ:

a) 5 20 = 5.20 = 100 =10b) 1.3.52.10= 13.52= 13.13.4

= 132.22 =13.2=26

?3a) 3 75= 3.75 = 3.3.25

= 32.52 =3.5=15b) 2 72 49 = 2.72 49

= 2.2.36 49= 22.62 72 = 2.6.7= 4

Trang 9

khai căn

Yêu cầu HS hoạt động nhóm ?3

Giải thích chú ý trang 14

Cho HS lam ví dụ 3

Yêu cầu HS tự đọc bài giải

-Hướng dẫn HS làm VDb)

+Cho HS làm ?4

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

*GV sửa chữa

*Nhấn mạnh: Có thể giải bằng

cách khác nhưng vẫn cho 1 kết

quả duy nhất

bảng trình bày-Đọc bài giải vda(sgk)

Làm VDb2HS lên bảng trìnhbày ?4

- Cả lớp làm nhápNhận xét bài làmcủa bạn trên bảng kiểm tra bài làm củamình

= 8ab = 8ab (vì a > 0; b > 0)

4/ Củng cố <trên bài>

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Chưng minh lại định lý

- Học thuộc các quy tắc

- Làm các bài tập: 17; 18; 19a,b; 20; 21 trang 14; 15

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Tiết : 5

LUYỆN TẬP §3.

I.MỤC TIÊU :

Kiến thức :Cũng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân

các căn thức bậc haitrong tính toán và trong biến đổi biểu thức

Kỹ năng : Rèn luyện tư duy, tập cho học sinh tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm

các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh 2 biểu thức

Thái độ : Giúp HS cẩn thn trong tính toán.

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên: Thước, phấn màu.

Học sinh: Làm tốt các bài tập về nhà.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP :

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HS1: phát biểu định lý liên

hệ giữa phép nhân và phép

khai phương, Bài tập 20a

2HS lên bảng kiểm tra

Trang 10

HS2: phát biểu quy tắc

khai phương 1 tích, làm bài

tập 21

Phát biểu quy tắc nhưsgk

Làm bài tập 21

bài 21 chọn câu b

3/ giảng bài mới < Tiến hàng luyện tập ….>

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Yêu cầu HS làm BT 22/15

Nhìn vào đề bài em có

nhận xét gì về các biểu

thức dưới dấu căn

+ Gọi 2HS lên bảng trình

bày

+ KT các bước, cho điểm

+ Yêu cầu HS làm bài

Bài 24b yêu cầu HS về

nhà giải tương tự

-Cho HS làm bài tập 23/15

Yêu cầu HS lên bảng trình

bày bài 23a

Hai số: 2 - 3và 2 + 3 có

tích bằng 1 ta nói chúng là

2 số nghịch đảo của nhau

Muốn làm bài tập 23b ta

giải quyết chúng như thế

(?)Theo em có còn cách

nào để giải quyết bài toán

này nữa hay không?

Hãy v.dụng q.tắc k.phương

Các biểu thức dưới dấu cănlà HĐT (hiệu của hai bìnhphương)

*Cả lớp theo dõi, nhận xét-Làm bài tập

1 HS lên bảngthay x = - 2vào rồi sửdụng máy tính tính ra kếtquả

-Lên bảng trình bày – cảlớp làm bài vào tập  KTchéo bài tập của nhau

*Hai số nghịch đảo củanhau là hai số có tích bằng1

Xét tích bằng 1 thì chúnglà 2 số nghịch đảo

Một HS lên bảng trình bày

Bình phương 2 vếQuy tắc khai phương 1 tích

8

16x = <=> 16 x =8

<=> 4 x= 8 <=> x=2

<=> x = 4

HS hoạt động nhóm

*Đại diện 1 nhóm len bảng

4 + x+ x tại x = 2

-ta có:A= 2 2 ( 1 + 3x) 4 =

2 ) 3 1 (

2 + x

=2(1+3x)2với x = - 2thì 2(1+3x)2 =2(1-3 2)2 ≈21,029

23/15 Chứng minh:

a (2 - 3)(2 + 3) = 1

ta có: (2- 3)(2+ 3)= 22 – ( 3)2

= 4 – 3 = 1b) xét tích:

( 2006− 2005)( 2006+ 2005)

52006

= 2006 -2005 = 1vậy 2 số đã cho là 2 số nghịchđảo của nhau

25/16

a) 16x =8<=> 16 x =8

<=>4 x= 8 <=> x=2<=> x =4

d) 4(1−x)2 −6=0

<=> 4 (1−x)2 =6

<=> 2.1−x = 6 <=> 1−x = 3

Trang 11

1 tích để biến đổi vế trái

Hoạt động nhóm câu 25d

Kiểm tra bài làm của các

nhóm  sửa chữa, uốn nắn

những sai sót của HS

trình bàyLớp nhận xét  sửa bài •Nếu x < 1 thì 1 – x = 3 => x =-2

•Nếu x > 1 thì x – 1 = 3 => x =

4Vậy với x = {-2; 4}

thì 4(1−x)2 −6=0

4/ Củng cố :Nhắc lại các quy tắc trong bài 3

5/ Hướng dẫn về nhà

- Xem lại phần bài tập đã luyện tập trên lớp

- Làm bài tập 22c,d; 24b) ; 26c) ; 27 SGK

- Xem trước bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Hướng dẫn bài tập 27:

So sánh: a) 4 và 2 3 b) - 5 và – 2

a) Ta có : 4 > 3 => 4> 3 <=> 2 > 3 => 2.2 > 2 3 <=> 4 > 2 3

b) 5 > 4 <=> 5 > 2 <=> -1 5 < -1.2 hay - 5 < -2 (nhân 2 vế của BĐT cho số âm thì BĐT đổi chiều)

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Tiết : 6

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

I.MỤC TIÊU:

Kiến thức : HS nắm được nội dung và cách cm định lý về liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương

Kỹ năng : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức

bậc hai.

Thái độ : Giáo dục cho HS có tính cẩn thận, và khả năng nhận xét trong các bài toán

khai phương

II CHUẨN BỊ:

♠ GV : Bảng phụ ghi các câu hỏi 2, 3 SGK

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ.

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Gọi HS lên bảng làm bài

tập:

HS1 làm bài tập 25b)

HS2 làm bài tập 25c)

Giáo viên nhận xét cho

điểm

HS lên bảng trình bàyCả lớp theo dõi, nhậnxét, sửa chữa

25b) 4x = 5<=> 4x = 5 => x =4/5

25c) 9(x−1)= 21

<=> 3 x−1= 21 => x−1 = 7

=> x – 1 = 49 => x = 50

3/ giảng bài mới < Giới thiệu tên bài …….>

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Cho HS làm ?1 trang 16

 gọi 1 HS lên bảng

trình bày

Gọi HS khái quát hoá bài

toán a, b cần phải có điều

kiện ntn? Đây chỉ là một

trường hợp cụ thể, tổng

(Cho HS phát biểu lại

quy tắc khai phương 1

thương)

cho HS làm ?2 trang 17

quy tắc khai phương 1

thương là áp dụng đlý

trên theo chiều từ trái

-Làm ?1 vào nháp-1 HS lên bảng trình bày

b

a b

HS chứng minh đlý-Đọc quy tắc

-Lên bảng trình bày ví dụ1

HS làm ?2 lên bảng

16

15 256

225 256

196 0196

b- Định lý:

Với 2 số: a ≥ 0 b > 0 thì

b

a b

a =Chứng minh: (SGK)

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

6.4

3 9 111

999 111

999 = =

3

2 9

4 9 13

4 13 117

52 117

Trang 13

sang phải, ngược lại khi

áp dụng đlý trên theo

chiều từ phải sang trái ta

có quy tắc chia 2 căn

thức bậc hai

Cho HS làm ?3 SGK

Giới thiệu cú ý SGK

Với A, B là 2biểu thức

đdại số khi áp dụng quy

tắc ta cần chú ý A ≥ 0 B

> 0

Yêu cầu HS đọc VD3

SGK và lên bảng trình

bày ?4

Đọc ví dụ 3Làm ?4

B

A B

A =

ví dụ 3: Rút gọna)

5 5

25 50

4/ Củng cố : Nhắc lại các quy tắc trong bài 3

5/ Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định lý; Chứng minh định lý và các quy tắc

- Làm các bài tập 28; 29; 30 trang 19 SGK

♠ Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Kỹ năng : Có khả năng vận dụng thành thạo 2 quy tắc vào các bài tập tính toán, rút

gọn biểu thức và giải phương trình

Thái độ : Giáo dục HS biết nhận xét, phân tích, tự lập giải quyết các vấn đề.

II CHUẨN BỊ:

Trang 14

♠ GV : Dùng bảng phụ ghi bài tập 36 cho HS.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ.

HS1: Phát biểu quy tắc khai

phương 1 thương

Sửa bài tập 28b,c

HS2: phát biểu quy tắc khai

phương 1 thương và chia 2

căn thức bậc 2

Làm bài tập 28d, 29c

Giáo viên nhận xét, cho

HS cả lớp theo dõi, nhậnxét

28b) 21425 = 2564 =85

6

1 3

5 , 0 3

5 , 0 9

25 , 0

500

12500 500

12500 = = =

3/ Giảng bài mới < Tiến hành luyện tập >

xét gì về tử và mẫu của

biểu thức lấy căn

Hãy vận dụng HĐT để tính

Hãy áp dũng quy tắc khai

phương 1 tích để biến đổi

phương trình

33c) 3x2 − 12 =0

Với phương trình này thì

em giải như thế nào? Hãy

giải phương trình trên

HS đổi hỗn số ra phânsố  thực hiện phépkhai phương 1 tích

Tử và mẫu của biểuthức lấy cănlà hiệu củahai bình phương

HS đứng tại chổ trả lời

HS giải bài tập  1 HSlên bảng trình bày

Chuyển hạng tử tự dođể tìm x

HS trình bày

32a) 0 , 01

9

4 5 16

9

1 = 0 , 01

9

49 16 25

24

7 1 , 0 3

7 4

5 01 , 0 9

49 16

=32d)

(467 384)(467 384)

76 149 76 149 384

467 76 149

2 2

2 2

15 841

225 73

841

73

3x+ = +

<=> 3x+ 3 = 3 4 + 3 9

<=> 3x+ 3 = 2 3 + 3 3

<=> 3x= 4 3 <=> x = 433c) 3x2 − 12 =0

<=> 3x2 = 12 = 3.4 =2 3

<=> x2 = 2 => x =± 2Bài 35a /20:

(x−3)2 =9 <=> x−3 =9

Trang 15

-Nhận xét nhóm làm bài

và khẳng định a2 = a

quy tắc khai phương 1

Nếu x > 3 thì x – 3 = 9 => x = 12Nếu x < 3 thì 3 – x = 9 => x = -6Bài 34a) 2 4

b a

ab (a < 0 ; b ≠0)

2 4

2

ab

ab b

a

3

3.3

2

2 2

ab b

a

ab

(do a <0)

2

4 12 9

b

a

a+ + (a ≥ -1,5; b <0)

b

a b

a b

2

3 2 2

=

4 Củng cố : Bài tập 36/20 giáo viên dùng bảng phụ gọi hs trả lời.

5 Hướng dẫn về nhà:

- Bài 37/20 GV hướng dẫn HS cách thực hiện

- Về nhà làm bài tập 36, 37/ 20

- Đọc trước bài 5 để chuẩn bị cho tiết sau

Tiết tiếp theo đem theo bảng 4 chữ số thập phân của Bra – Đi – Xơ và máy tính bỏtúi fx: 500A; hoặc fx: 220A; fx: 500MS; fx : 570 MS … ( các loại máy tính tính được căn bậc 2)

Rút kinh nghiệm :

Trang 16

Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng để tìm CBH của một số không âm.

Thái độ : Giáo dục HS tính kiên trì.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng số, một bảng trích phóng to ( Bảng phụ)

Học sinh: Bảng số.

III TIẾN HÀNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của họcsinh Nội dung

Yêu cầu HS lên làm bài

HS lên bảng trình bày

HS khác làm nháp nhận xét, so sánh kếtquả đúng, sai

3 x nếu 9 3

9 3

3/ Giảng bài mới :< Giới thiệu tên bài………>

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

- Giới thiệu bảng căn bậc hai và

cấu tạo bảng

- Yêu cầu HS mở bảng IV CBH để

biết cấu tạo bảng

-Giới thiệu bảng như SGK

-Qui ước gọi tên hàng, cột theo số

ghi hàng, cột đầu trên

a)Tìm 1 < a < 100

Cho HS làm VD1: + Tìm 1,68

Treo bảng phụ (mẫu 1) lên bảng,

dùng êke tìm giao của dòng 1,6 và

cột 8

+ Tìm: 4,9 8,49

Cho HS làm VD2

+ ? Tìm giao của hàng 39 cột 1

tại giao của hàng 39 cột 8 em thấy

hiệu chính là số mấy?

Ta dùng số 6 này để hiệu chính

chữu số cuối ở số 6, 235 như sau:

8 tìm ô gặp nhaucủa dòng 8,4 cột 9

ghi VD2:

18,

39 ≈ 6,253số 6

11,

9 ≈ ? ; 39,82 ≈ ?

1.Giới thiệu bảng:

bảng CBH được chia làmcác cột, các hàng, ngoài racòn có 9 cột hiệu chính

2.Cách dùng bảng:

a) Tìm CBH của số lớn

hơn 1 và nhỏ hơn 100

VD1: Tìm 1,68Tìm giao củadòng 1,6 cột8

68,

1 ≈ 1,296 9

,

4 ≈ 2,214 49

,

8 ≈ 2,914VD2: Tìm 39,18 tìn giaocủa dòng 39 cột 1 sau đócộng thêm dòng hiệuchính dòng 39 cột 8 ta cókết quả: 39,18 ≈6,253+0,006=6,259

Trang 17

Cơ sở nào làm ví dụ trên?

Cho HS hoạt động nhóm ?2

c)Tìm a biết 0 < a < 1

Cho HS làm VD4:

-HD: ta có 0,00168 =16,8 : 10 000

sao cho số bị chia khai căn được

nhờ dùng bảng số ( bảng 16,8) và

số chia là luỹ thừa bậc chẵn của 10

Gọi hS lên bảng làm tiếp theo khai

phương 1 thương

Giải thích chú ý

Dùng bảng căn bậc 2 tìm giá trị

gần đúng của x: x2 = 0,3982

Làm thế nào để tìm nghiệm gần

đúng của: x2 = 0,3982

? vậy nghiệm của phương trình là ?

Nhờ quy tắc khaiphương 1 tích

Đại diện nhóm lên bảngtrình bày

10000 :

8 , 16 00168 ,

≈4,009: 100 = 0,0409

Đọc chú ý SGK

6311,03982,

c)Tìm CBH của số không

âm và nhỏ hơn 1

Ví dụ: Tìm 0,00168

10000 :

8 , 16 00168 ,

5/ Hướng dẫn – dặn dò:

- Đọc bài để biết khai CBH bằng bảng số, dùng máy tính để kiểm tra kết quả

- Đọc mục có thể em chưa biết

- Xem trước bài 6

- Làm bài tập 40; 41; 42

Rút kinh nghiệm :

Trang 18

Tiết : 9

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.

I.MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn

Kỹ năng : HS biết được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

Thái độ : HS có thái độ nghiêm túc trong làm bài, biết phân tích, tổng hợp nhiều

kiến thức để thực hiện giải toán

II CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ , bảng căn bậc hai

- HS : Bảng căn bậc hai

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : (8’)

(?) Phát biểu quy tắc khai phương một tổng , quy tắc nhân các căn thức bậc hai ?

3/ Bài mới :< GV giời thiệu tên bài ….>

- Cho HS làm ? 1 <SGK/24 >

- (?) Đẳng thức trên được CM

trên cơ sở nào ?

- Đẳng thức a2b = a b

trong ? 1 cho phép ta thực hiện

phép biến đổi : a2b =a b

được gọi là phép đưa một thừa

số ra ngoài dấu căn

– (?) Thừa số nào đã được đưa

ra ngoài dấu căn

- Ghi VD 1

+ HD b) 20=4.5

- - Một trong những ứng dụng

của việc đưa thừa số ra ngoài

dấu căn là rút gọn biểu thức ;

cộng trừ các căn thức đồng

b a b a b a b

- Đọc VD 2 SGK

- Theo dõi và ghi vài

1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

VD 1 :

a/ 32.2 = 3 2b/ 20 = 4.5= 22.5 = 2 5

Trang 19

đồng dạng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm ? 2 < SGK >

- Nêu tổng quát

- Hướng dẫn HS làm VD 3a

- Gọi HS lên bảng trình bày

cậu VD 3b

- Cho HS làm vào vở ? 3 , gọi

2 HS lên bảng trình bày ?

- GV giải thích phép đưa thừa

số ra ngoài dấu căn có phép

biến đổi ngược lại là phép đưa

thừa số vào trong dấu căn

Nêu tổng quát

- Lấy VD4 trong SGK

- Chỉ rõ VD b ; d chỉ đưa thừa

số dương vào trong dấu căn

sau khi đã nâng lên luỹ thừa

bậc hai

- HS hoạt động nhóm làm ? 4

để cũng có phép biến đổi đưa

thừa số vào trong dấu căn

Mỗi nhóm làm 1 câu

- Nhận xét các nhóm làm BT

- GV đưa thừa số vào trong

hoặc ra ngoài có tác dụng :

+ So sánh các số được thuận

tiện

+ Tính giá trị gần đúng với

mức độ chính xác hơn

- Để so sánh 2 số : 3 7và

28em làm như thế nào ? Có

thể làm cách khác không

- 2 HS lên bảng trình bày ? 3

- HS xem VD 4

- Hoạt động nhóm ->

đưa bài? 4 nhóm lên bảng

- Đại diện nhóm đứng lên trình bày

- Nhận xét ?

- 2 HS lên bảng trình bày theo 2 cách

- Nhận xét ?

VD 2 : Rút gọn

a/ 2 + 8 + 50

= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2b/ 4 3 + 27- 45+ 5

y

= 2x y =2x y ( vì x≥0 ,y≥0)

b/ 18xy2 = (3y)2x= ( y3 )2 x

= 3y x= -3y x (vì x≥0 ,y< 0)

c/ 28 b a4 2 = (2a2b)2.7

= 2a2b 7= 2a2 b 7 ( vì b ≥

0 )d/ 72 b a2 4 = (6a b2)2.2

= 6ab2 2= -6ab2

2 ( vì a < 0)

2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn

Tổng quát : < SGK >

VD 1: Đưa thừa số vào trong

dấu căn a/ 3 5= 32.5 = 45b/ 1,2 5 = 1,22.5 = 7,2c/ ab4 a = (ab4)2.a= a3b8

Trang 20

- Tiết sau học luyện tập

Rút kinh nghiệm :

Tiết : 10

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức : HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn

-Kỹ năng : HS biết được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

.Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

-Thái độ : Giáo dục HS có tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ , bảng căn bậc hai, phấn màu , phiếu học tập , SGK , SGV

- HS : Bảng căn bậc hai , bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC : Kiểm tra 15’

Đề bài Câu 1 : a/ Rút gọn : 2 75 - 4 12 + 3 50 - 22

b/ So sánh : 2 3 và 3 2

Câu 2 : Tính 3+2 2 − 2

Đáp án Câu 1 :

a/ Rút gọn : 2 75- 4 12 + 3 50 - 22 = 2 52.3 - 4 22.3 + 3 52.2 - 62.2

= 10 3 - 8 3 + 15 2 - 6 2 = 2 3+ 9 2 ( 5 đ)

Trang 21

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Giải thích khử mẫu biểu

thức lấy căn

(?)Biểu thức lấy căn là

biểu thức nào ?

(?) Mẫu là bao nhiêu ?

-Hãy viết phân số trong

căn dưới dạng 1 phân số

bằng nó và có mẫu là số

chinh phương ( nhân cả tử

và mẫu cho 3 rồi thực

hiện phép khai phương 1

thương )

- Thực hiện

- Qua cách làm trên em

nào nêu cách làm để khử

mẫu của BT lấy căn ?

- Đưa công thức tổng quát

?

- Yêu cầu HS làm ? 1

- Gọi 3 HS lên bảng t.bày

- Có thể trình bày câu b

- Khi BT có chứa căn ở

mẫu thì việc biến đổi làm

cho căn thức ở mẫu mất

đi gọi là trục căn thức ở

mẫu

- Đưa VD 2 lên bảng ,

giải thích dạng liên hợp

- Đưa CT tổng quát

- TL :”Biểu thức lấy căn là

- Lên bảng trình bày

- Để khử mẫu của BT lấy căn ta phải biến đổi BT sao cho mẫu đó là binh phương của một số hoặc BT rồi khai phương mẫu

HS ghi vào vở

- HS lên bảng trình bày ?1

- HS nhận xét ?

- HS ghi TQ vào vở

- HS hoạt động nhóm ?2

1/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn

VD 1 : Khử mẫu của b thức lấy căn a/

3

2 ; b/

b

a

75Giảia/

3

2

= 3.3

3.2 = 23

6

31

b a

7 7

7

= 5

52

b/

125

3 =

5.5.25

5

2515

a

2.2

2.3

2/ Trục căn thừc ở mẫu :

8.5

=8.3

8

2.4.3

22

12

2.5

b/

325

5

)325)(

325(

)325(5

+

−+

=

3.225

)325(5

Trang 22

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm ? 2

- Kiểm tra đánh giá kết

quả của nhóm ?

c/

57

4

+ =

)57)(

57(

)57(4

−+

=

57

)57(4

− =

2

)57(

Rút kinh nghiệm :

Tiết : 11

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức : HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

bậc hai : đưa thừa số ra ngoài dấu căn , đưa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu biểu thức lấy căn , trục căn ở mẫu

- Kỹ năng : HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến

đổi trên

- Thái độ : HS có thái độ nghiêm túc trong làm bài, biết phân tích, tổng hợp nhiều

kiến thức để thực hiện giải toán

II CHUẨN BỊ :

- HS : Oân lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ Oån định :

2/ KTBC :

- Ghi đề, y/c HS thục hiện

HS1:Khử mẫu b.thức lấy - HS1 :*

600

1 =

6.100.6

6

60

6

Trang 23

GV nhận xét cho điểm ->

chốt lại việc khử mẫu của

biểu thức lấy căn và trục

căn thức ở mẫu

*

50

3 =

2.2.25

2.3

=10

6

*

27

)31

3.27

3.)31

9

3)31( −

- HS2 : * 255 =

5.52

55

= 5.2

5

25

*

25

22

=

2.25

2)

222

= 10

22

23

)3

b

b b b

93

- HS : nhận xét và sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Y/c HS làm bài 53( a; d) /30

- HD:a/ 18( 2− 3)2 Sử

dụng HĐT A2 = A và phép

biến đổi đưa t.số ra ngoài dấu

- GV kiểm tra thêm vài nhóm

khác ( gọi 1 vài HS kiểm tra )

- Yêu cầu HS lên bảng giải

- Trình bày bài giải

- HS nhận xét ?

- Hđộng nhóm

- Sau 5 phút đại diệnnhóm lên bảng trình bày bài giải

- Các nhóm khác nhận xét ?

- Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi sắpxếp

Bài tập 53 ( a; d) < SGK/30 >

a/ 18( 2− 3)2 = 2.9

2)32

= 3 2 2− 3 = 3 2.( 3− 2)

= 3 6- 6 d/

b a

b a a

+

b a

b a a

+

+ )(

Trang 24

- (?) Làm thế nào để sắp xếp

các căn theo thứ tự tăng dần ?

- Gọi 2 HS lên bảng trình

- Muốn biết giá trị của x bằng

bao nhiêu ta phải làm ntn ?

- 2 HS lên bảng trìnhbày

3 7= 9.7= 63

2 14= 4.14= 56Vậy 38 < 56 < 63 < 72Hay 38 < 2 14< 3 7< 6 2

4/ Củng cố : ( Đã củng cố trong bài )

Rút kinh nghiệm :

Tiết : 13

§ 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.

Trang 25

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức : HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

-Kỹ năng : HS biết sử dụng các kỹ năng biến đổi b.thức chứa CBH để giải các bài

toán liên quan Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS

-Thái độ : Giáo duc HS có tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi , phấn màu , phiếu học tập , thước

- HS : Oân lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/

Oån định :

2/ KTBC :

Điền vào chổ trống để hoàn thành công

b

a

= b ab ; với a,b cùng dấu và b ≠0

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tến bài …… >

Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Lần lượt lấy từng VD

- VD1 : Với a > 0 các căn

thức của b.thức đều có

nghĩa

+ Đầu tiên ta cần thực

hiện phép biến đổi nào ?

- Hãy thực hiện giải

- Kiển tra , chốt lại

- Cho HS làm ? 1

- Cho HS nhận xét sửa sai

- “Đưa thừa số rangoài dấu căn vàkhữ mẫu …”

Trang 26

nếu có ?

- Y/c HS đọc VD2 và bài

giải

HD : Biến đổi VT = VP

(?)Ở VT có HĐT hãy cho

biết đó là HĐT nào ?

phép toán như thế nào ?

- HD : quy đồng , cộng các

biểu thức trong ngoặc → kết

- Thực hiện phéptính trong ngoặctrước , sau đó thựchiện phép bìnhphương và phépnhân

- HS ghi vào vở VD3

Chứng minh VT ta có : ( 1 + 2+ 3) (1 + 2- 3)

= ( ) ( ) 



 + 2− 2

32

b b a a

−+

+

b a

b

+

+ 3 3

b a

b ab a b

b b a

1

2

12

2

a

a a

a a

1

2

12

2 2

a

a a

a a

a a

1 (

) 1 ( ) 1 ( 2

1 2

2 2

2 2

a a

a a

a a a

P = .( 4 1)2

a

= 1−a a

b/ Do 0 < a ≠1 nên a >0 Vậy để P < 0 thì 1 – a < 0  a >1

? 3 : Rút gọn các biểu thức sau :

a/

3

32

x x

Trang 27

- Đánh giá kết quả

- HS làm bài theonhóm

- Đại diện 2 nhómlên bảng trình bày

- Các nhóm kiểmtra

- Cả lớp theo dõi vànhận xét ?

b /

a

a a

4 / Củng cố : < trong bài >

5/ Dặn dò : - Xem lại các phép biến đổi đã học

- Xem lại các ví dụ và ? đã làm trong SGK

- Làm các bài tập 58 , 59 , 60 , 61 , 61 < SGK/ 32,33>

-Rút kinh nghiệm :

Tiết : 14

LUYỆN TẬP §8.

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Biết rút gọn một biểu thức.

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn bậc hai , chú ý

tìm ĐK xác định của căn thức , của biểu thức Sử dụng các kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức , so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số , tìm x và các bài toán liên quan

Thái độ : Giáo duc tính cẩn thận cho HS.

II CHUẨN BỊ :

- GV : phấn màu , phiếu học tập

- HS : Oân lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

5 + + = 5 + 5+ 5 = 3 5

d/ 0,1 200+2 0,08+0,4 50 = 0,1.10 2 0,4.5 2

10

2.2

10

2.2

Bài tập 59 a < SGK/ 32 >

Trang 28

5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 9a = 5 a- 4b 5a a+ 5a 4b a- 2 3 a

= 5 a - 20ab a+ 20ab a- 6 a= - a ; với a > 0 , b > 0

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập >

- Cho HS làm bài tập

62 a , b < SGK/ 33>

- Lưu ý HS cần tách

biểu thức lấy căn

các thừa số là chính

phương đưa ra ngoài

dấu căn

- Bài toán đã cho

phải thực hiện các

phép biến đổi nào ?

- Trong bài tập 64 :

VT của biểu thức có

những dạng hằng

đẳng thức nào ?

- Hãy biến đổi Vt

của HĐT sao cho VT

= VP

@Trong bài tập 65

ta cần làm phép toán

nào trước ?

- HS làm bài dưới sự hướng dẫn của giáo viên

- Đưa thừa số ra ngoàidấu căn , nhân căn thức bậc hai , khữ mẫu biểu thức lấy căn

* 1 - a a

= 1 - a3

= 1 - a3

= ( 1 - a) (1+ a+ a)

Và 1 – a = 1 – ( a)2

= ( 1 - a) ( 1 + a)

- HS lên bảng trình bày

3

11

= 2

13

16 - 2 25.3 -

11

11.3 + 5

3

23

173b/ 150 + 1,6 60+ 4,5

a a

=

2 2 3

1

1 1

a

a a a a

=

2

) 1 )(

1 (

1 1

) 1

)(

1 (

a a

a a

a

a a a

1.1

a a

a a

++

++

a

Giải

Trang 29

- HS lên trình bày

HS cả lớp làm và nhận xét bài làm của bạn

2HS lên trình bày bài

60 trang 34 SGK

- HS cả lớp làm và nhận xét bài làm của bạn

Ta có : M =

1 2

1 :

1

1 1

a a

1 :

) 1 (

1

a

a a

a a

M =

1

)1(

.)1(

a a

M =

a a

4/ Củng cố : < trong bài >

5/ Dặn dò : - Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Làm các BT 62c , d ; 63b ; 64b ; 66 < SGK/33,34 >

- Tiết sau học bài : “Bài 9 : Căn bậc Ba “

Rút kinh nghiệm :

Tiết : 15

§9 CĂN BẬC BA

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : HS nắm được các định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là

căn bậc ba của một số khác HS biết được một số tính chất của căn bậc ba HS

Trang 30

được giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng bảng số và máy tính bỏ túi HS biết rằng mọi số thực đều tồn tại căn bậc ba đây là điểm khác biệt với căn bậc hai.

Kỹ năng : HS có kỹ năng tìm căn bậc hai của một số bằng khả năng tính toán của

mình và dựa vào máy tính bỏ túi

Thái độ : Giáo dục cho HS có tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

- GV : Máy tính bỏ túi Bảng số

- HS : Oân lại định nghĩa , tính chất của căn bậc hai , bảng phụ nhóm

Máy tính bỏ túi và bảng số

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

- Gọi HS nhận xét bài

làm của bạn ?

- GV nhận xét và cho

điểm HS

-HS1 : Lên bảng TL :a/ Định nghĩa : Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 =a

b/ Với a > 0 có hai căn bậc hai là a và - a

Với a = 0 có 1 căn bậc hai là 0

- HS2 : Lên bảng chữa BT 84a < SBT >

 2 x+ 5 - 3 5 +x + 4 x+ 5 = 6  (2 - 3 + 4) x+ 5 = 6

 3 x+ 5 = 6 x+ 5 = 2  x + 5 = 4  x = 4 -5 = -1

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài mới ……… >

- Yêu cầu HS đọc bài

toán và tóm tắt đề bài

- GV giới thệu : 4 được

- HS đọc bài toán SGK

- Tóm tắt : + Thùng hình lập phương

+ Có thể tích V = 64

dm3 + Tính độ dài các cạnht?

Theo đề bài ta có : a3 = 64 = 43 ⇒a

= 4 Người ta gọi 4 là CBB của 64

Trang 31

gọi là căn bậc ba của

64

- Vậy căn bậc ba của

một số a là một số

ntn ?

- Y/c hãy tìm căn bậc

ba của 8 ; 0 ; -1 ; 27 ?

(?)Với mỗi số a > 0 ; a

< 0 ; a = 0 mỗi số a có

mấy CBB ? Là các số

ntn ?

- GV giới thiệu kí hiệu

CBB của số a là 3 a

- Vậy (3 a)3 = 3 a3 = a

- Yêu cầu HS thực

hiện ? 1và thực hiện

như bài giải mẫu

- Dựa vào tính chất

trên ta có thể so sánh

tính toán , biến đổi các

13=1 CBB của 0 là 0 vì 03 = 0

CBB của 27 là 3 vì

33=27

- TL : Mỗi số a có duy nhất một CBB :CBB của số dương là số dương

;CBB của số âm là số âm

- HS làm ? 1 : Một HS lên bảng trình bày :a/ 3 27= 3 33 = 3b/ 3 0 = 0

c/ 3 −64= 3 (−4)3 = - 4 d/ 3

125

1 = 3

35

125 - Căn bậc ba của số a kí hiệu là :

3 a - Phép tìm CBB gọi là phép khai CBB

* Chú ý : Từ định nghĩa CBB ta

có : (3 a)3 = 3 a3 = a

c/ Nhận xét :

- CBB của số dương là số dương

- CBB của số 0 là số 0

- CBB của số âm là số âm

? 1 : Tìm CBB của :

a/ 3 27= 3 33 = 3b/ 3 0 = 0

c/ 3 −64= 3 (−4)3 = - 4 d/ 3

125

1 = 3

35

Ngày đăng: 26/10/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

§5. BẢNG CĂN BẬC HAI. - Dai so 9 pro
5. BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 15)
Bảng CBH được chia làm các cột, các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính - Dai so 9 pro
ng CBH được chia làm các cột, các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính (Trang 16)
Đồ thị hàm số là tập hợp các  điểm có toạ độ (x;f(x)) trên mặt  phẳng toạ độ - Dai so 9 pro
th ị hàm số là tập hợp các điểm có toạ độ (x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ (Trang 39)
1. Đồ thị hàm số y = ax + b ( a   ≠ 0 ) - Dai so 9 pro
1. Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) (Trang 42)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w