1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an hình học 2011 - 2012

78 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 6,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy – học: Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - GV treo bảng phụ, gọi bốn học sinh cùng lúc hoàn thành yêu cầu của bài...

Trang 1

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết các tam giác vuông đồng dạng Tính được đạilượng này thông qua hai đại lượng kia, kĩ năng trình bầy.

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke.

- HS: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học.

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy – học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình

thiệu các kí hiệu trên hình

- Yêu cầu học sinh đọc định lí trong SGK

? Hãy viết lại nội dung định lí bằng kí hiệu

Cho ∆ABC vuông tại A có AB = c, AC=b, BC=a, AH= h, CH=b', HB=c'

a

c b

Trang 2

- Như vậy định lí Pitago là hệ quả của định lí

trên

Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới

đường cao

- Yêu cầu học sinh đọc định lí 2 trong SGK?

? Với quy ước như trên hãy viết lại hệ thức

2

AH HB

HC HAAH.AH HC.HB

- Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT

- Chuẩn bị bài mới

Trang 3

- GV: Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke.

- HS: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học.

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy- học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu và viết hệ thức giữa cạnh góc

vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền?

Lấy ví dụ minh họa?

? Phát biểu và viết hê thức giữa hình chiếu

hai cạnh góc vuông và đường cao?

Lấy ví dụ minh họa?

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới

đường cao

- Yêu cầu học sinh đọc định lí 3 trong SGK

? Hãy viết lại nội dung định lí bằng kí hiệu

của các cạnh?

- Cho học sinh thảo luận theo nhóm nhỏ để

chứng minh định lí

? Làm bài tập ?2 theo nhóm?

- Yêu cầu học sinh đọc định lí 4 trong SGK?

? Với quy ước như trên hãy viết lại hệ thức

Trang 4

của định lí?

- Yêu cầu các nhóm trình bày bài chứng

minh định lí? (Gợi ý: Sử dụng định lí Pitago

và hệ thức định lí 3)

- Yêu cầu một học sinh đọc ví dụ 3 trang 67

SGK

- Giáo viên đọc và giải thích phần chú ý, có

thể em chưa biết trong SGK

- Xem bài cũ, học thuộc các định lí

- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT

- Chuẩn bị bài “Luyện tập”

Trang 5

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.

- HS: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy – học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV treo bảng phụ, gọi bốn học sinh cùng

lúc hoàn thành yêu cầu của bài

? Hãy viết hệ thức và tính các đại lượng

Bài 5/tr60 SGK

Trang 6

! Trình bày bài giải?

Xét ∆DAI và ∆LCD ta có:

µ µ

C A 1v

AD DCADI DLC

= =

=

=

Do đó, ∆DAI = ∆LCD (g-c-g)Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng)Trong ∆DIL có DI = DL nên cân tại D

b C/m 12 1 2

DI +DK không đổiTrong ∆LDK có DC là đường cao Ápdụng định lí 4 ta có:

DC = DL +DK mà DI = DL và DC làcạnh hình vuông ABCD nên 12

DC khôngđổi

Trang 7

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ

* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy – học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu các hệ thức về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông?

Trang 8

? Để tính AH ta làm như thế nào?

? Hãy tính AB và AC?

- Giáo viên treo bảng phụ có chuẩn bị trước

hình 8 và 9 trong SGK Yêu cầu một học sinh

đọc phần “Có thể em chưa biết” SGK trang 68

và yêu cầu đề bài

? Chia lớp thành bốn nhóm thực hiện thảo

luận để hoàn thành bài tập?

- Gọi các nhóm trình bày nội dung bài giải

Hình 8

Trong ∆ABC có trung tuyến AO ứng vớicạnh huyền BC bằng một nửa cạnh huyềnnên ∆ABC vuông tại A

∆DEF vuông tại D

Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Nắm vững các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Chuẩn bị §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn

10/9/2010

Trang 9

Tiết 5: §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

HS: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Đề bài đưa lên bảng phụ

? Cho hai tam giác vuông ABC (µ 0

A 90 = ) vàtam giác A’B’C’ (Aµ' = 90 0) có B B µ = µ '.

a) CMR hai tam giác đồng dạng với nhau

b)Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác

của một góc nhọn

- Giáo viên treo bảng phụ có vẽ hình 13

trong SGK Yêu cầu một học sinh đọc phần

Trang 10

- GV nêu nội dung định nghĩa như trong

SGK Yêu cầu học sinh phát biểu lại các

định nghĩa đĩ

? Căn cứ theo định nghĩa hãy viết lại tỉ số

lượng giác của gĩc nhọn B theo các cạnh

của tam giác?

? So sánh sinα và cosα với 1, giải thích vì

cạnh huyền

α =

cạnh kềcos

cạnh huyền

α =cạnhđốitg

cạnh kề

α =

cạnh kềcot g

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững đ/n tỉ số lượng giác của gĩc nhọn, biết biều diễn các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn

- Bài tập về nhà: 11; 12 trang 76 SGK ; 21, 22 SBT

- Chuẩn bị bài mới phần tiếp theo §2

Tiết 6: §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN (Tiếp)

I Mục tiêu:

20:20:15

Trang 11

- Kiến thức: Học sinh hiểu các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một gócnhọn Tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giáccủa các góc phụ nhau Biết tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt.

- Kĩ năng: Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập Rèn kĩ năng vẽ hình,

kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng để giải các bài toán có liên quan

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

II Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.

- HS: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn?

? Hãy vẽ một tam giác vuông có các cạnh lần

lượt là 6; 8; 10 Hãy viết và tính tỉ số lượng

giác của góc nhọn B?

Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác của hai góc

phụ nhau

- Giáo viên treo bảng phụ có vẽ hình 19 trang

74 SGK lên bảng; yêu cầu học sinh làm bài

tập ?4 theo nhóm?

? Qua kết quả vừa rồi hãy cho biết các cặp tỉ

số bằng nhau?

- GV nêu nội dung định lí như trong SGK

Yêu cầu học sinh phát biểu lại các định lí đó

- HS lên bảng làm bài

10

C B

α = AB β = ACcos ; cos

Trang 12

? Biết sin450 = 2

2 Tính cos45

0?

- Qua một số tính toán cụ thể ta có bảng tỉ số

lượng giác của một số góc đặc biệt sau GV

treo bảng phụ và hướng dẫn cho học sinh

- Cho học sinh tự đọc ví dụ 7 trang 75 SGK

- GV nêu chú ý ghi trong SGK trang 75

Ví dụ 6:

Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:

300 450 600sinα 1

2

22

32cosα 3

2

22

12

- Kiến thức: Chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa

- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Thái độ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản

Trang 13

II Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm, bút dạ.

HS: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thực hành giải tốn

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc

nhọn?

? Nêu tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau?

Hoạt động 2: Sửa bài tập

- Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện dựng

hình của hai câu c, d bài 13/tr77SGK

? Nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc

! Đây là bốn cơng thức cơ bản của tỉ số lượng

giác yêu cầu các em phải nhớ các cơng thức

này

cạnhđốisin

cạnh huyền

α =

cạnh kềcos

cạnh huyền

α =cạnhđốitg

cạnh kề

α =

cạnh kềcot g

Trang 14

Ta cĩ:

sincos

α

α =

cạnhđốicạnh huyền:

cạnh kềcạnh huyềnsin

cos

α

α =

cạnhđốicạnh huyền.

cạnh huyềncạnh kềsin

- Chuẩn bị bài mới §3 Bảng lượng giác

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu được cấu tạo bảng lượng giác dựa trên quan hệ các tỉ số lượng giác hai

gĩc phụ nhau Thấy được tính đồng biến của hàm sin và tg, tính nghịch biến của hàm cos và cotg.

- Kĩ năng: Cĩ kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác.

- Thái độ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tốn đơn giản.

II Chuẩn bị:

Trang 15

- GV: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.

- HS: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp.

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.

IV Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc

phụ nhau?

Hoạt động 2: Cấu tạo của bảng lượng giác

- GV yêu cầu một học sinh đọc cấu tạo trong SGK

trang 77, sau đó yêu cầu các em trình bày lại cấu

tạo bảng lượng giác

- Hướng dẫn lại cấu tạo của bảng lượng giác

? Tại sao khi sin và cosin, tg và cotg được ghép

vào một bảng?

Hoạt động 3: Cách dùng bảng

- GV yêu cầu học sinh đọc trong SGK và trình bày

lại cách dùng bảng lượng giác.

? Làm bài tập ?1 ?

? Làm bài tập ?3 ?

Hoạt động 4: Tìm tỉ số lựơng giác bằng máy

tính điện tử bỏ túi Casio

- Hướng dẫn cho các em học sinh biết cách sử

dụng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác.

sin 40 0 12' = 0.6454 cos 52 0 54’ = 0.6032

Trang 16

? Dùng máy tính bỏ túi hoàn thành bài tập 18 và

19 trang 84 SGK?

tg 63 0 36' = 0.6032 cotg 25 0 18' = 0.5051

- Tiết sau tiếp tục mang theo bảng số và MTBT

- GV: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.

- HS: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp.

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.

IV Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

?1 Khi góc α tăng từ 0 0 đến 90 0 thì TSLG của nó

thay đổi như thế nào?

- Tìm sin40 0 12’ bằng bảng số rồi dùng MTBT để

kiểm tra lại

Hai HS lên bảng làm bài HS1:

- Khi góc α tăng từ 00 đến 90 0 thì sin α và tg

α tăng; cos α và cotg α giảm

- sin40 0 12’ ≈ 0,6455

Trang 17

- GV giới thiệu lại cho Hs hiểu theo mẫu 6

- Yêu cầu HS thực hành trên máy

- Cho HS làm ?4

Hoạt động 3: Củng cố-Luyện tập

- Sử dụng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi ta

có thể tìm được số đo của góc nhọn khi biết TSLG

của nó và ngược lại.

60030'

x15cm

HS2: cos52 0 54’ ≈ 0,6032 tg63 0 36’ ≈2,0145 cotg25 0 18’ ≈2,1155

2) Tìm số đo góc nhọn khi biết TSLG của góc đó:

HS tìm hiểu SGK và lên bảng mô tả cách tìm

- Thực hiện theo HD cảu GV

- HS làm ?4 KQ: α =56 0 18’35’’ ≈ 56 0

Bài 1: Dùng bảng lượng giác hoặc MTBT để:

a) Tìm các TSLG sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

+ sin70 0 13’ ≈ 0,9410 + cos60 0 30’ ≈ 0,4924 + tg43 0 10’ ≈0,9380 + cotg32 0 15’ ≈1,5849 b) Tìm góc nhọn α (làm tròn đến phút), biết:

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:

17

Trang 18

- Học bài theo SGK và vở ghi; rèn kỹ năng sử dụng bảng số và MTBT để tìm TSLG của một góc nhon và ngược lại.

- Bài tập ở nhà: 19, 20, 21 (SGK) và 40, 41 (SBT)

- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luện tập:

Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.

Tiết 10: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Trong tiết này học sinh làm được: biết sử dụng bảng lượng giác vàmáy tính bỏ túi tính tỉ số lương giác của một góc khi biết số đo của một góc và ngượclại Biết sử dụng thành thạo bảng và máy tính bỏ túi

- Kĩ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác

- Thái độ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.

- HS: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Trang 19

- Để so sánh tỉ số của một góc ta làm như thế

nào?

- GV gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài

tập 23 trang 84 SGK?

- Nhận xét kết quả của học sinh

- Gọi một học sinh lên bảng trình bày bài

- Học sinh thực hiện…

Bài 23/84/SGK

a

0 0

sin25cos65

a

cos65 sin(90 65 )sin25 1

cotg380 ; tg620; cotg250; tg730

Bài 42-SBTsin·ABN= ? ⇒ ·ABN =?

cos ·CAN =? ⇒ ·CAN =?

Hoạt động 2: Hướng dẫn học ở nhà:

- Nắm vững cách

Trang 20

- Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK.

- Xem lại các bài tập đã giải

* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong

việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác

để giải quyết một số bài tập toán thực tế

* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke.

- HS: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Vẽ một tam giác vuông có A 90µ = 0; AB =

c; AC = b; BC = a Hãy viết các tỉ số lượng

- Các cách tính b, c vừa rồi chính là nội dung

bài học ngày hôm nay

- GV cho học sinh ghi bài và yêu cầu học

sinh vẽ lại hình và chép lại hệ thức trên

sinB=b

a=cosC; cosB=

c

a= sinCtgB=b

Trang 21

? Thông qua các hệ thức trên em nào có thể

phát biểu khái quát thành định lí?

? Hãy trả lời yêu cầu được nêu ra trong phần

đầu của bài học?

Hoạt động 3: Củng cố

? Phát biểu lại nội dung định lí về quan hệ

giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?

? Làm bài tập 26 trang 88 SGK? (Gọi một

học sinh lên bảng trình bày)

P M

Trang 22

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)

- GV: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke; bảng phụ

- HS: Nắm vững các tỉ số giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 2: Áp dụng giải tam giác vuông

*Trong bài tập vừa rồi ta thấy sau khi tìm góc

B và cạnh BC thì coi như ta đã biết tất cả các

yếu tố trong tam giác vuông ABC; việc đi tìm

các yếu tố còn gọi là “Giải tam giác vuông”

- Yêu cầu một học sinh đọc trong SGK

- Gọi một hoc sinh đọc phần lưu ý

- Yêu cầu HS làm ví dụ 3 trang 87 SGK?

Áp dụng định lí pitago ta có:

BC= AB +AC = 100

=> BC = 10

2 Áp dụng giải tam giác vuông

- Theo dõi GV trình bày

Ví dụ 3:

- Trình bày bảng theo hướng dẫn của GV

Giải Theo định lí Pitago, ta có:

Trang 23

? Phát biểu lại nội dung định lí về quan hệ

giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?

? Thế nào là bài toán giải tam giác vuông?

? Làm bài tập 27a, d theo hai nhóm?

sin B sin58

Ví dụ 4: HS tìm hiểu SGK

Ví dụ 5: HS tìm hiểu SGK Nhận xét: SGK

- Trả lời

- Là bài toán: khi biết hai cạnh hoặc một cạnh, một góc thì ta tìm được các cạnh và các góc còn lại

- Cả lớp giải, 1 em lên trình bày bảng

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Đọc kỹ các bài tập đã giải Bài tập về nhà 27(b,c) ; bài 56, 57-SBT trang 97

- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập

Trang 24

* Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụngc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông và một

số bài toán thực tế; kỹ năng tra bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi

* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt

II Chuẩn bị:

- GV: Các bài tập luyện tập phù hợp yêu cầu bài dạy và các đối tượng HS

- HS: Ôn tập các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông; bảng số hoặc máy tính bỏ túi và dụng cụ học tập.

IV Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8phút)

?Phát biểu các hệ thức về cạnh và góc trong

tam giác vuông?

?Giải tam giác vuông là gì? Để giải được tam

giác vuông ta phải biết những yếu tố nào?

Hoạt động 2: Tiến hành luyện tập

Bài tập 27(b,c)-SGK Giải tam giác vuông

b = a.sinB = a.cosC

c = a.cosB = a.sinC

b = c.tgB = c.cotgC

c = b.cotgB = b.tgCHS2:

- Là tìm số đo các cạnh và số đo của cácgóc còn lại trong tam giác vuông đó

- Để giải được tam giác vuông ta phải biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn của tam giác vuông đó

Hai HS lên bảng làm bàiHS1:

- µB= 900 - 350 = 550

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tamgiác vuông, ta có :

b = a.sinB = 20.sin350 ≈20.0,5736 = 11, 472cm

c = a.sinC = 20.sin550 ≈ 20.0,8192 = 16,383cmBài 28-SGK

Trang 25

Bài tập: Một cầu trượt trong công viên có độ

Bài 55/97 SBT

- Ta cần biết độ dài đường cao ứng với cạnhAB

- Ta có CH = AC.sinA = 5.sin200 ≈ 5.03420 = 1,710 (cm)

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Xem kỹ các bài tập đã giải

- Giải tốt các bài tập :29, 30, 31(SGK) ; 54(SBT)

- Tiết sau tiếp tục luyện tập

Tiết 14: LUYỆN TẬP và KIỂM TRA 10’

Trang 26

- GV: Các bài tập luyện tập phù hợp yêu cầu bài dạy và các đối tượng HS

- HS: Ôn tập các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông; bảng số hoặc máy tính bỏ túi và dụng cụ học tập.

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ : (10phút)

?1 Phát biểu định lí liên hệ giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông ?

Giải tam giác ABC vuông tại A biết:

AC = 10cm; µC = 550

?2 Giải bài tập 29-SGK

320m 250m

α

C

B A

Hoạt động 2: Luyện tập: (23phút)

Bài 31/89 SGK

GV treo hình 31 vẽ sẵn lên bảng phụ

? Để tính AB ta phải kẽ thêm đường nào?

- Học sinh lên bảng thực hiện

BC = AC

sinB = 0

10sin35 ≈ 10 =17,434cm

0,5736HS2: Bài 29

Từ A kẻ AH ⊥ CD

Xét ∆ ACH vuông Có: 0

.sin 8.sin 74 7.690

Có :

7,690 sin

9,6

53 13 53

AH D AD D D

= =

Trang 27

? Đoạn thuyền đi biểu thị bằng đoạn nào?

? Vậy tính quảng đường thuyền đi được

≈ 156,9 m ≈ 157mVậy chiều rộng khúc sông là 157m

* Đáp án và thang điểm:

c = b tgC = 20.tg 300 ≈20.0,5774 = 11,548(cm)

- Học các hệ thức của tam giác

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tốt dụng cụ để tiết au thực hành ngoài trời:

Trang 29

* GV: Mỗi nhóm: Giác kế, êke đạc, thước cuộn Máy tính bỏ túi; Mẫu báo cáo thực hành.

* HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.Máy tính bỏ túi, chuẩn

bị nội dung thực hành

III Tiến trình dạy - học:

? Qua hình vẽ trên ta sẽ xác định trực tiếp

những yếu tố nào? Bằng cách nào?

? Nêu cách tính đoạn AD?

Hoạt động 2: Kiểm tra công tác chuẩn bị

- Gv đưa học sinh đến địa điểm thực hành;

phân công vị trí cho 4 tổ để thực hành

a) Nhiệm vụ: xác định chiều cao ADb) Chuẩn bị

Xem SGKc) Cách thực hiện:

- Ta tính AB, BD ⇒ AD = AB + BDtrong đó BD = OC (chiều cao của giáckế)

- Ta có thể xác định góc ·AOB = α bằnggiác kế; xác định đoạn OC, OD bằng đođạc

- Các tổ trưởng báo cáo công tác chuẩn

bị các dụng cụ, phân công nhiệm vụ chotừng tổ viên

+ Tổ trưởng+ Nhóm đo đạc+ Nhóm thư kí và xử lí các số liệu

- Học sinh mang dụng cụ ra

- Học sinh chia tổ

- Tổ trưởng nhận báo cáo

- Tiến hành đo đạc

Trang 30

- Nhận xét tiết thực hành (Kỷ luật, kỷ năng,

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà (1 phút)

- Tìm hiểu lại nội dung thực hành

- Tiếp tục tìm hiểu nội dung tiết thực hành sau

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Thực hành đo khoảng cách

trên mặt đất (7phút)

Bài toán 2: Xác định chiều rộng của một

khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại

một bờ sông

- GV đưa hình 35-SGK lên bảng phụ

Bài toán 2: Xác định chiều rộng của một

khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hànhtại một bờ sông

Trang 31

? Qua hình vẽ trên ta thấy nh ững yếu tố nào

- Gv đưa học sinh đến địa điểm thực hành;

phân công vị trí cho 4 tổ để thực hành

- Ta chọn vị trí điểm C trên mặt đất, ta

đo được khoảng cách từ A đến C

- Ta có thể xác định góc ·ACB = α bằnggiác kế

- Các tổ trưởng báo cáo công tác chuẩn

bị các dụng cụ, phân công nhiệm vụ chotừng tổ viên

+ Tổ trưởng+ Nhóm đo đạc+ Nhóm thư kí và xử lí các số liệu

- Học sinh mang dụng cụ ra

Trang 32

Tổ: Lớp: 9

Ghi chú: Giáo viên, lớp trưởng và các tổ trưởng hội ý sau khi kết thúc thực hành để

đánh giá điểm cho cá nhân học sinh

- Điểm chuẩn bị đánh giá chung theo tổ

- Ý thức và kỹ năng thực hành được đánh giá theo cá nhân HS qua theo dõi của Gv và các tổ trưởng

* GV: Bảng tóm tắt kiến thức cơ bản của chương;

Thước, êke, phấn màu Máy tính bỏ túi

* HS: Trả lời các câu hỏi và bài tập ôn tập chương

Thước, êke Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy - học:

Trang 33

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết: (15phút)

- GV đưa bảng phụ có ghi:

- Yêu cầu HS điền tiếp vào chổ ( )để được

câu trả lời đúng

TÓM TẮT KIẾN THỨC

* Các hệ thức về cạnh và đường cao trong

tam giác vuông:

q r

a

α =ccos

a

α =btgc

α =

b c

α

=cos

cotg

sin

αα

α

= ; tg cotgα α =1Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinαvà

tgα tăng còn cosα và cotgα giảm.

a) Hình 41; sinα = ?

A 5

3 B

54

C 3

5 D

34

5 4

3

4 1

b) Hình 42; sinQ = ?

A PR

RS B

PRQR

Trang 34

Bài 35 / 94 SGK

- Tỉ số giữa 2 cạnh gĩc vuơng của một

tam giác vuơng bằng 19 : 28 Tính các gĩc

- Tiết sau tiếp tục ơn tập.

* GV: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi.

*HS: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi.

III Tiến trình dạy - học:

Những hoạt động cơ bản của GV Những hoạt động cơ bản của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5phút)

? Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của gĩc nhọn? sin cạnhđối

Trang 35

? Nờu điịnh lý về quan hệ giữa cỏc tỉ số lượng

giỏc của hai gúc phụ nhau?

Hoạt động 2: Luyện tập: (38phỳt)

- Gọi hai học sinh lờn bảng thực hiện dựng hỡnh

của hai cõu c, d bài 13/tr77SGK.

? Để giải đợc tam giác vuông, ta cần những yếu tố

nào? Có lu ý gì về số cạnh?

Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại A Giải tam

giác vuông ABC biết;

B A

A

50 0

caùnhủoỏitg

- HS giải theo nhóm, đại diện nhóm trình bày a) B 36à = 0 ⇒ C 90à = 0 −360 =540

b = a.sinB = 15.sin 36 0 ≈8,82cm

c = a.sinC = 15.sin54 0 ≈ 12,14cm b) Ta cú: a = b2 +c2 = 724 27cm

0,920

b

⇒C 48à = 0 Bài 38-SGK

Vậy khoảng cách giữa hai thuyền A, B là 362 m

Trang 36

? Khoảng cách giữa hai cọc là độ dài đoạn nào

- Chuẩn bị bài kiểm tra một tiết.

I Mục tiờu:

* Kiến thức: Kiểm tra học học sinh cỏc kiến thức cơ vản của của chương theo 3chủ đề chớnh: “Quan hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng”; “TSLG của gúcnhọn”; Cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng”

* Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức đó học trờn để giải cỏc bài toỏn ỏp dụng đơngiản và suy luận Rốn luyện kỹ năng dựng gúc khi biết một trong cỏc tỉ số lượng giỏccủa gúc nhọn Kỹ năng trỡnh bày bài giải

* Thỏi độ: Tự giỏc, cẩn thận, trong quỏ trỡnh làm bài

II Chuẩn bị:

* GV: Đề ra phự hợp với cỏc đối tượng HS, đảm bảo tớnh hệ thống

*HS: ễn tập tốt cỏc kiến thức cơ bản của chương; Nghiờn cứu kỹ cỏc dạng bài

III Tiến trỡnh dạy - học:

Bài 1: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A.

đường cao AH Biết AB = 3cm, AC =

4cm (Hỡnh vẽ)

Bài 1: (3,5điểm)

a) * Áp dụng đlớ Pi-ta-go, ta cú:

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25

* Áp dụng hệ thức giữa cạnh và

0,25đ 0,25đ

Trang 37

c) Tính diện tích tam giác ABC.

Bài 2: Không dùng bảng số hoặc máy

tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau

y

x O

đường cao trong tam giác vuông, ta có:

AB.AC = AH.BChay: 3.4 = AH.5 ⇒AH =12

2,4

* AB 2 = BH.BC hay 3 2 = BH.5 ⇒BH = 9

Bài 4: 3 (điểm)

- Vẽ hình đúng a) * Do E F 90µ + =$ 0⇒ =F 90$ 0 −Eµ =900 −350 =550

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,25đ

0,5đ

Trang 38

Bài 4: Cho ∆DEF vuụng tại D Biết

EF = 10cm, E 35à = 0

a) Giải tam giỏc vuụng DEF

b) Phõn giỏc của gúc D cắt EF tại M Tớnh

DE = EF cosE = 10.cos350 ≈10.0,8192 8,2≈ cm

DF = EF.sinE = 10.sin350 ≈10.0,5736 5,74≈ cmb) Vẽ phõn giỏc AD; ỏp dụng t/c đường phõn giỏc của tam giỏc, ta cú: EM DE 6 3

0,5đ

0,5đ

Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững kiến thức cơ bản của chương Nắm vững cỏc dạng bài tập cơ bản

- Chương sau chỳng ta nghiờn cứu về đường trũn, cỏc em chuẩn bị compa, thước thẳng, thước đo gúc đầy đủ

Chơng II - Đờng tròn

Tiết 20: Đ1- Sự xác định đờng tròn

Tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu:

*Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm đờng tròn, các cách xác định đờng tròn,

đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn Nắm đợc đờng tròn là hình

có tâm đối xứng là tâm đờng tròn và có vô số trục đối xứng

*Kỹ năng: Học sinh nắm đợc cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳnghàng, biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong hay bên ngoài đờng tròn

*Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình chính xác Có thái độ học tập nghiêm túc,

tự giác, cẩn thận

II Chuẩn bị:

*GV: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ

*HS: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Tiến trình dạy - học:

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng-ĐVĐ

Hoạt động 2: Nhắc lại về đờng tròn:

- Gv vẽ đờng tròn tâm O bán kính R lên

bảng

?Nhắc lại khái niệm đờng tròn đã học ở

lớp6?

- Gv nhận xét chốt lại và giới thiệu ký hiệu

?Cho điểm M bất kỳ, nhận xét về vị trí của

1-Nhắc lại về đờng tròn:

- Nêu định nghĩa đờng tròn

Trang 39

điểm M so với đờng tròn (O)?

?Nêu các hệ thức liên hệ giữa độ dài đoạn

- Nh vậy nếu biết 1 hoặc hai điểm của

đ-ờng tròn ta đều cha xác định đợc duy nhất

một đờng tròn

- Gv tiếp tục yêu cầu HS làm ?3 sgk

- Sau khi hs làm xong, gv nhận xét chốt lại

Hoạt động 5: Trục đối xứng

- Yêu cầu hs làm ?5 sgk theo nhóm 4 em

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét sửa

sai

- Từ đó dẫn dắt đi đến kết luận: Đtròn là

hình có trục đối xứng

*Đ/n: SGKCho đờng tròn tâm

d2

d1O

Ngày đăng: 25/10/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học lớp 9 và chương I - giáo an hình học 2011 - 2012
Hình h ọc lớp 9 và chương I (Trang 1)
Hình 1:     b 2 = ab';c 2 = ac' c =  4,9(10 4,9)+ = 8.545 b =  10(10 4,9) +  = 12.207 - giáo an hình học 2011 - 2012
Hình 1 b 2 = ab';c 2 = ac' c = 4,9(10 4,9)+ = 8.545 b = 10(10 4,9) + = 12.207 (Trang 5)
Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: - giáo an hình học 2011 - 2012
Bảng t ỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: (Trang 12)
Tiết 8: §3. BẢNG LƯỢNG GIÁC - giáo an hình học 2011 - 2012
i ết 8: §3. BẢNG LƯỢNG GIÁC (Trang 14)
Tiết 9: §3. BẢNG LƯỢNG GIÁC (Tiếp) - giáo an hình học 2011 - 2012
i ết 9: §3. BẢNG LƯỢNG GIÁC (Tiếp) (Trang 16)
Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke. - giáo an hình học 2011 - 2012
Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke (Trang 18)
Hình 13.  BAC ã  là góc nội tiếp,    BC ằ  là cung bị chắn. - giáo an hình học 2011 - 2012
Hình 13. BAC ã là góc nội tiếp, BC ằ là cung bị chắn (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w