Các hoạt động dạy học chủ yếu- Yêu cầu HS nêu đề bài - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở- hướng dẫn hs Bài 3 : Củng cố về số liền trước, số liền sau... Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập
Trang 1III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở- hướng dẫn hs
Bài 3 : Củng cố về số liền trước, số liền sau
- GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào chỗ
chấm theo thứ tự các số: 33, 34, 35
- Liền trước của 34 là 33
- Liền sau của 34 là 35
- Yêu cầu HS tự làm bài tập 3 vào vở – Gọi HS
lên bảng làm – HD HS chậm yếu
- Nhận xét – sửa chữa- đấnh giá
3 Củng cố – Dặn dò
Trò chơi:
- “Nêu nhanh số liền sau, số liền trước của 1 số
cho truớc” GV nêu 1 số rồi chỉ vào 1 HS nêu
b) Số bé nhất có hai chữ số : 10 c) Số lớn nhất có hai chữ số : 99
- HS theo dõi
- HS đọc đề
- HS làm bài
- Liền sau của 39 là 40
- Liền trước của 90 là 89
- Liền trước của 99 là 98
- Liền sau của 99 là 100
- HS sửa
- HS chơi theo HD của GV
Trang 2ngay số liền sau rồi cho 1 HS kế tiếp nêu số liền
truớc hoặc ngược lại
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiếp theo)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài cũ:
- GV hỏi HS:
+ Số liền trước của 72 là số nào?
+ Số liền sau của 72 là số nào?
+ Nêu các số có 1 chữ số
C Bài mới
1 Giới thiệu:
- Ôn tập các số đến 100
2 Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập
Bài 1: Củng cố về đọc, viết, phân tích số
- Hướng dẫn HS làm bài treo mẫu vào bảng con
và bảng lớp sau đó đọc số
- Nhận xét, sửa chữa Nhắc nhở hs
Bài 3:
- Nêu cách thực hiện , yêu cầu hs tự làm bài vào
vở, gọi hs lên bảng làm, HD cho hs yếu
- Khi sửa bài GV hướng dẫn HS giải thích vì
sao đặt dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm
Trang 3- Gọi hs lên bảng làm – nhận xét, sửa chữa
Bài 5:
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Cho cả lớp viết số cần điền vào vở Gọi HS lên
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài mới
1 Giới thiệu:
- Trong phép cộng, các thành phần có tên gọi
hay không, tên của chúng ntn? Hôm nay chúng
ta hãy cùng tìm hiểu qua bài: “Số hạng – tổng”
2 Giới thiệu số hạng – tổng
- GV ghi bảng phép cộng : 35 + 24 = 59
- Gọi HS đọc
- GV chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu :
35 gọi là số hạng ( ghi bảng), 24 gọi là số hạng,
59 gọi là tổng
35 + 24 = 59
Số hạng Số hạng Tổng
- Gọi hs đọc
- GV viết phép tính theo cột dọc rồi làm tương
- HS lắng nghe – đọc tên bài
Trang 4- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở – gọi hs nối tiếp
lên bảng làm Hướng dẫn hs yếu
- Nhận xét bài trên bảng- sửa chữa
- Yêu cầu hs làm vào vở , gọi hs lên bảng làm,
hướng dẫn hs yếu – nhận xét, sửa chữa bài trên
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ( cột 2), bài 3 (a, c), bài
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở, hướng
Bài 2 cột 2 ( HS khá, giỏi làm hết bài)
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm vào vở cột 2
( HS khá giỏi làm hết bài)
- Gọi hs lên bảng làm và nêu cách làm
- Nhận xét, sửa chữa, đánh giá
Bài 3 a, c ( HS khá, giỏi làm hết bài)
- Gọi hs nêu yêu cầu bài
- Cho hs tiếp tục tự làm cột a và c ( HS khá
giỏi làm hết bài) , hướng dẫn cho hs yếu
- Gọi hs lên bảng làm
- Khi chữa bài GV yêu cầu HS nêu cách làm
và nêu tên gọi thành phần trong phép cộng
- Nhắc lại nội dung luyện tập
- HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào vở
- lên bảng làm theo yêu cầu – nhận xét đánh giá
- HS tự làm bài- chữa bài
Trang 6- Biết đề-xi-mét là moat đơn vị đo độ dài; tên gọi, kí hiệu của nó ; biết quan hệ giữa dm và
- GV: + Băng giấy có chiều dài 10 cm
+ Các thước thẳng dài 2 dm, 3 dm hoặc 4 dm với các vạch chia cm
- HS: SGK, thước có vạch chia cm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài mới
1 Giới thiệu: Nêu vấn đề
- Các em đã học đơn vị đo là cm Hôm nay các
em học đơn vị đo mới là dm
2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đêximét (dm)
- GV phát băng giấy cho HS yêu cầu HS đo độ
dài và ghi số đo lên giấy
- GV giới thiệu “10 xăngtimét còn gọi là 1
đêximét”
- GV ghi lên bảng đêximét
- Đêximét viết tắt là dm
- Trên tay các em đã có băng giấy dài 10 cm
Nêu lại số đo của băng giấy theo đơn vị đo là
đêximét
- GV yêu cầu HS ghi số đo vừa đọc lên băng
giấy cách số đo 10 cm
- Vây 10 cm và 1 dm có quan hệ ntn? Hãy so
sánh và ghi kết quả lên băng giấy
- GV yêu cầu HS đọc kết quả rồi ghi bảng:
- HS nêu cách đo, thực hành đo
- Băng giấy dài 10 cm
Trang 7+ Câu a, b so sánh đoạn AB, CD với đoạn 1 dm.
+ Câu C, D so sánh với đoạn trực tiếp là AB và
CD
- Gọi hs đọc bài làm – nhận xét
Bài 2: Tính (theo mẫu)
- Yêu cầu hs tự làm bài theo mẫu
- GV lưu ý: Không được viết thiếu tên đơn vị ở
kết quả
- Gọi hs lên bảng làm bài – nhận xét sửa chữa
Bài 3: ( dành cho hs khá giỏi)
- GV lưu ý: Không được dùng thước đo, chỉ ước
lượng với 1 dm để đoán ra rồi ghi vào chỗ
- HS đọc yêu cầu và thực hiện
- HS nghe
Ngày dạy: 29 /08 /2011
TUẦN 2 Tiết 6: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề – xi – mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
Ngày … tháng … năm 2011
Trang 8- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3(cột 1, 2), bài 4
II Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài cũ
- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm, 3dm,
40cm
- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV
- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?
- GV yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở
-GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn
vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước (phaàn
- Gv hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?
(Yêu cầu HS nhìn lên thước và trả lời)
- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở
- Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to: 1 đêximet
- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài
1 dm trên thước sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm.Nối AB
- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
b: 2 dm = 20 cm
Trang 9- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi
dm ra cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0
và khi đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm
1 chữ số 0 sẽ được ngay kết quả
- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho
điểm
Bài 4:
- Gv yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước
lượng số đo của các vật, của người được đưa ra
Chẳng hạn bút chì dài 16…, muốn điền đúng
hãy so sánh độ dài của bút với 1 dm và thấy bút
chì dài 16 cm, không phải 16 dm
- GV yêu cầu 1 HS chữa bài
3 Củng cố – Dặn dò
- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo
chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…
Ngày dạy: 30 /09 /2011
Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I Mục tiêu
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 (a, b, c), bài 3
II Chuẩn bị
- GV viết bài tập 1 lên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài cũ
Trang 10có tên gọi không, cách gọi có khác với phép
cộng hay không Hôm nay chúng ta cùng tìm
hiểu qua bài: “Số bị trừ – số trừ – hiệu”
2: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu
- GV ghi bảng phép trừ
59 – 35 = 24
- Yêu cầu HS đọc lại phép trừ GV chỉ từng số
trong phép trừ và nêu vừa nêu vừa viết bảng:
59 – 35 = 24
Số bị trừ Số trừ Hiệu
+ Trong phép trừ này, 59 gọi là số bị trừ, 35 gọi
là số trừ, 24 gọi là hiệu
- GV yêu cầu HS nêu lại
- GV yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo cột
Trang 11-gọi
3: Thực hành
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự tìm hiểu mầu và làm bài vào
vở
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, sửa chữa trên bảng
Bi 2: a, b, c còn phần d nếu HS nào làm xong
có thể làm
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn mẫu: Số bị trừ để trên, số trừ
để dưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau
- Chốt: Trừ từ phải sang trái
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Nhận xét, sửa chữa
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài toán
- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn?
- Dựa vào đâu để đặt lời giải
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở – 1 hs lên bảng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bài vào vở - Vài HS lên bảnglàm bài
- Nhận xét – sửa chữa trên bảng
- HS xem bài mẫu
- Dựa vào câu hỏi
- HS làm bài, sửa bài
Bài giải Đoạn dây còn lại dài là:
8 – 3 = 5 (dm) Đáp số: 5dm
Ngày dạy: 31 /08 /2011
Tiết 8: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2( cột 1, 2), bài 3, bài 4
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 12B Bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện cac phép trừ sau
HS 1 : 78 – 51, 39 – 15
HS 2 : 87 – 43 , 99 – 72
Sau khi HS thực hiện xong, GV yêu cầu HS
gọi tên các thành phần và kết quả của từng phép
tính
- Nhận xét và cho điểm
C Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài
lên bảng lớp
2 Luyện tập :
Bài 1
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, đồng thời yêu cầu
HS dưới lớp làm bài vào Vở
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi 1 HS chữa miệng, yêu cầu các HS khác
đổi vở để kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét kết quả của phép tính 60 – 10 – 30
và 60 – 40
- Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu
- Kết luận : Vậy khi đã biết 60 – 10 – 20 = 20 ta
có thể điền luôn kết quả trong phép trừ 60 – 40
- Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng, HS dưới lớp làm
- HS thực hiện theo yêu cầu
88 49 64 96 57
36 15 44 12 53
52 34 20 84 4-HS nêu
Tính nhẩm
- 60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng 20
- Làm bài
- HS nêu cách nhẩm của từng phép tính trong bài ( tương tự như trên )
Trang 13- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Bài toán cho biết những gì về mảnh vải ?
- GV HD HS tự tóm tắt và làm bài
Tóm tắt Dài : 9 dm
Cắt đi : 5 dm
Còn lại : dm
- Yêu cầu hs giải vào vở và bảng lớp – HD
thêm cho hs yếu
- Nhận xét bài trên bảng
Bài 5 : dành cho hs giỏi
- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Gọi HS đọc bài toán
- Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu cái ghế
ta làm như thế nào ?
- Vậy ta phải khoanh vào câu nào ?
- Khoanh vào các chữ A, B, D có được không ?
Bài giải
Số vải còn lại dài là :
9 – 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm
- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính công, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 (a, b, c, d), bài 3 (cột 1, 2), bài 4
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài mới
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài
lên bảng lớp
2 Luyện tập
* GV hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập
Bài 1
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe
- HS đọc đề bài
- HS làm bài a) 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50
Trang 14- Yêu cầu HS lần lượt đọc các số trên
Bài 2 a, b, c, d, đối với HS khá, giỏi thực
hiện luôn phần e, g
- Yêu cầu HS đọc bài và tự làm bài vào Vở
- Gọi 1 HS đọc chữa bài
số duy nhất không có số liền trước
Bài 3: cột 1, 2 HS khá, giỏi thực hiện cả
bài
- Gọi HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
cột, các HS khác tự làm vào Vở
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
- Có thể hỏi thêm về cách đặt tính, cách tính của
một phép tính cụ thể
Bài 4
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV tóm tắt bài toán lên bảng
Tóm tắt Lớp 2A : 18 học sinh
Lớp 2B : 21 học sinh
Cả hai lớp : học sinh ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Sửa chữa trên bảng
- Đọc số theo yêu cầu
- Đọc đề bài trong SGK
- Lớp 2A có 18 học sinh, lớp 2B có 21 học sinh
Trang 15- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- Bài tập cần làm: bài 1 ( viết 3 số đầu); bài 2, bài 3( là 3 phép tính đầu) bài 4
II Chuẩn bị
- Viết sẵn bài 2 lên bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài mới
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài sau đó ghi lên
bảng
2 Luyện tập
Bài 1 : 3 số đầu, HS khá, giỏi làm hết bài
- Gọi HS đọc bài mẫu
- 20 còn gọi là mấy chục ?
- 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hãy viết các số trong bài thành tổng giá trị của
- Yêu cầu HS làm bài Sau khi HS làm xong
GV cho HS khác nhận xét GV đưa ra kết luận
và cho điểm
- Tiến hành tương tự đối với phần b
Bài 3 : 3 phép tính đầu, HS khá, giỏi làm
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- GV tóm tắt đề toán
- 25 bằng 20 cộng 5
- 20 còn gọi là 2 chục
- 25 gồm 2 chục và 5 đơn vị
- HS làm bài, sau đó 1 HS đọc chữa bài,
cả lớp theo dõi, tự kiểm tra bài của mình
- Số hạng, Số hạng, Tổng
- Là tổng của hai số hạng cùng cột đó
- Ta lấy các số hạng cộng với nhau
- 1 HS lên bảng làm bài, các HS khác làmbài sau đó nhận xét bài của bạn trên bảng,
tự kiểm tra bài của mình
Trang 16Tóm tắt Chị và mẹ : 85 quả cam
Mẹ hái : 44 quả cam
Chị hái : quả cam ?
- Muốn biết chị hái được bao nhiêu quả cam cả
lớp tự giải để tìm kết quả
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở
Bài 5: (dành cho HS khá, giỏi)
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đọc to kết quả
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng.( Hoặc vẽ đoạn thẳng)
II Chuẩn bị
- GV đề và đáp án
- HS giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Khởi động
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu nội dung bài
Trang 17b) Từ 89 đến 95:
Bài 2: ( 1 điểm)
a) Viết số liền trước của 99…………
b) Viết số liền sau của 38………
Bài 3: ( 3 điểm) Đặt tính rồi tính:
42 + 54 84 – 31 60 + 25
Bài 4 : ( 2 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán được 12 xe đạp,
buổi chiều bán được 20 xe đạp Hỏi hai buổi cửa
hàng bán được tất cả bao nhiêu xe đạp?
Bài 5 : ( 1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm.
- Hướng dẫn hs tự làm bài vào giấy kiểm tra
- Nhắc nhở h strung thực khi làm bài
3 Củng cố, dặn dò
- Thu bài chấm
- Nhắc nhở hs chẩn bị cho tiết sau
- Nhận xét giờ kiểm tra
b) Từ 89 đến 95: 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95.
- HS viết đúng 6 số được 1 điểm( kể cả các số : 70, 80, 89, 95)
Bài 4 : Cụ thể
Bài giải Cửa hàng bán được tất cả là: ( 0,5 điểm)
12 + 20 = 32 ( xe đạp) ( 1 điểm)
Đáp số : 32 xe đạp ( 0,5 điểm)
( Nếu hs viết thiếu hoặc sai tên đơn vị thì trừ 0,5 điểm toàn bài)
Bài 5 : HS vẽ đúng theo yêu cầu được 1
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có moat số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có moat chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
II Chuẩn bị
- GV: SGK + Bảng cài + que tính
- HS: 10 que tính
Trang 18III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Yêu cầu HS thực hiện trên vật thật
- GV : Có 6 que tính, lấy thêm 4 que tính Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV nêu: Ta có 6 que tính thêm 4 que tính là
- Thêm 4 que tính (cài 4 que tính lên bảng dưới
6 que tính, viết 4 vào cột đơn vị dưới 6)
- Tất cả có mấy que tính?
- Cho HS đếm rồi gộp 6 que tính và 4 que tính
lại thành bó 1 chục que tính, như vậy 6 + 4 = 10
Bước 2: Thực hiện phép tính
- Đặt tính dọc
- GV nêu: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn
vị, viết 1 vào cột chục Vậy 6 + 4 = 10
- Gọi hs nhìn bảng đọc lại phép tính vừa thực
- Hướng dẫn HS tự làm và tự chữa trên bảng
- Nhận xét, sửa chữa – yêu cầu hs nêu cách làm
1 cột
Bài 2:
- HS lấy 6 que tính, thêm 4 que tính
HS trả lời được 10 que tính
4 10
Trang 19++
- GV hướng dẫn HS đặt tính sao cho các chữ số
thẳng cột (0 ở hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)
- Yêu cầu hs tự làm vào vở
- Nhận xét, sửa chữa trên bảng
Bài 3: ( dòng 1, hs khá giỏi có thể làm hết
bài) -GV lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính
bên phải dấu =, không ghi phép tính trung gian
- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở
- Khi nhận xét, sửa chữa - Gọi 1 vài HS tự nêu
- Dặn hs chuẩn bị cho bài sau
- HS tự làm vào vở rồi kiểm tra chéo vớinhau
- HS làm bài vào vở và trên bảng lớp
- HS đọc cách tính nhẩm từ trái sang phải
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
II Chuẩn bị
- GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu