1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án BDHSG - Hằng

71 647 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trờng hợp 1: Các chữ số đã cho là khác nhau và khác 0 thì mỗi chữ số xuấthiện ở mỗi hàng số lần là nh nhau.- Trờng hợp 2: Các chữ số đã cho là khác nhau trong đó có một chữ số 0, màchữ

Trang 1

Danh sách HS lớp đội tuyển khối 4 lên khối 5

Trang 3

- Trờng hợp 1: Các chữ số đã cho là khác nhau và khác 0 thì mỗi chữ số xuấthiện ở mỗi hàng số lần là nh nhau.

- Trờng hợp 2: Các chữ số đã cho là khác nhau trong đó có một chữ số 0, màchữ số 0 không thể đứng làm hàng cao nhất Vì vậy các chữ số xuất hiện ở mỗihàng số lần là khác nhau

II Bài tập:

1 Cho các chữ số 1, 2, 3, 4

a Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số đó

b Tính tổng tất cả các số vừa lập đợc

* Định hớng cho học sinh cách giải:

- Vì các chữ số đã cho là 4 chữ số khác nhau Vậy ta chọn các chữ số đứng ở hàng

nh thế nào?

- Ta có 4 cách chọn chữ số làm nghìn (1, 2, 3, 4)

- Trừ mỗi cách chọn chữ số làm hàng nghìn ta có 3 cách chọn chữ số làm hàng trăm(là 3 chữ số còn lại)

- Trừ mỗi cách chọn chữ số làm hàng nghìn, trăm, ta có 2 cách chọn chữ số làmhàng chục (là 2 chữ số còn lại)

- Trừ mỗi cách chọn chữ số làm hàng nghìn, trăm, chục ta có 1 cách chọn chữ sốlàm hàng đơn vị

Vậy ta lập đợc: 4 x 3 x 2 x 1 = 24 số

Trang 4

* Định hớng cho học sinh cách giải:

? Em có nhận xét gì về các chữ số đã cho (các chữ số đã cho là khác nhau, trong đó

có một chữ số 0)

? Vậy ta chọn các chữ số đứng ở các hàng nh thế nào?

(Vì chữ số 0 không thể đứng đầu làm hàng nghìn, nên ta có 3 cách chọn chữ số làmhàng nghìn là 1, 2, 3

- Trừ mỗi cách chọn chữ số làm hàng nghìn ta có 3 cách chọn chữ số làm hàng trăm(là 3 chữ số còn lại)

- Trừ mỗi cách chọn chữ số làm hàng nghìn, trăm ta có 2 cách chọn chữ số làmhàng chục

- Trừ mỗi cách chọn chữ số làm hàng nghìn, trăm, chục ta có 1 cách chọn chữ sốlàm hàng đơn vị

a Hãy lập tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số đó

b Mỗi chữ số xuất hiện ở mỗi hàng mấy lần?

Trang 5

a Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho.

+Bài toán cho biết gì ? ( Cho 5 chữ số :1,2,3,4,5)

+ Bài toán yêu cầu gì ? (thể viết đợc bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số, các chữ số không

đợc lặp lại trong mỗi số )

+Đây là dạng toán lập số cụ thể hay dùng lí luận? ( Dùng lí luận )

+Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng chục thì có 3 cách chọn chữ số làm hàng trăm

+Vậy từ các chữ số đã cho ta có thể lập đợc các số lẻ có 3 chữ số khác nhau là :

3 x 4 x 3 = 36 (số )

Đáp số : 36 số

Bài 2 : Từ các chữ số :2,3,4,5 ,6,7,8 ta có thể lập đợc :

a, Bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau ?

b, Trong các số ấy có bao nhiêu số chẵn ?

c, Trong các số ấy có bao nhiêu số lẻ ?

* Hớng dẫn :

+Bài toán cho biết gì ? ( Cho 7 chữ số :2,3,4,5,6,7,8)

+ Bài toán yêu cầu gì ? (thể viết đợc bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau, trong các

số ấy có bao nhiêu số chẵn và trong các số ấy có bao nhiêu số lẻ )

+Đây là dạng toán lập số cụ thể hay dùng lí luận? ( Dùng lí luận )

* Lu ý HS :

-Số yêu cầu lập phải là số có 3 chữ số khác nhau

- Trong các số vừa lập có bao nhiêu số chẵn?Bao nhiêu số lẻ?

Giải :

a,- Từ các chữ số đã cho ta có 7 cách chọn chữ số làm hàng trăm

-Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng trăm thì có 6 cách chọn chữ số làm hàng chục(là 1 trong 6 chữ số còn lại)

-Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng chục thì có 5 cách chọn chữ số làm hàng đơn vị

Vậy từ các chữ số đã cho ta có thể lập đợc các số có 3 chữ số khác nhau là :

7 x 6 x 5 = 210 ( số )

Trang 6

b, -Chữ số hàng đơn vị của số chẵn phải là chữ số chẵn Do đó từ 7 chữ số đã cho ta

có 4 cách chọn chữ số làm hàng đơn vị (là 2,4,6,8)

-Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng đơn vị thì có 6 cách chọn chữ số làm hàng chục

+Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng chục thì có 5 cách chọn chữ số làm hàng trăm

+Vậy từ các chữ số đã cho ta có thể lập đợc các số chẵn có 3 chữ số khác nhau là :

+Bài toán cho biết gì ? ( Cho 6 chữ số :1,2,3,4,5,6)

+ Bài toán yêu cầu gì ? ( Có thể viết đợc bao nhiêu số có 3 chữ số ? Bao nhiêu số có

4 chữ số?)

+Các số YC lập có gì đặc biệt ? ( Các chữ số có thể lặp lại trong mỗi số )

+Đây là dạng toán lập số cụ thể hay dùng lí luận? ( Dùng lí luận )

* Lu ý HS :

-Số yêu cầu lập phải là số có 3 chữ số, 4 chữ số

- Trong các số vừa lập các chữ số có thể lặp lại trong mỗi số? Giải :

Giải :

a,- Từ các chữ số đã cho ta có 6 cách chọn chữ số làm hàng trăm

-Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng trăm thì có 6 cách chọn chữ số làm hàng chục-Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng chục thì có 6 cách chọn chữ số làm hàng đơn vị

Vậy từ các chữ số đã cho ta có thể lập đợc các số có 3 chữ số là :

6x 6 x 6 = 216 ( số )

b, - Từ các chữ số đã cho ta có 6 cách chọn chữ số làm hàng nghìn

- Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng nghìn ta có 6 cách chọn chữ số làm hàng trăm

-Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng trăm thì có 6 cách chọn chữ số làm hàng chục-Với mỗi cách chọn chữ số làm hàng chục thì có 6 cách chọn chữ số làm hàng đơn vị

Vậy từ các chữ số đã cho ta có thể lập đợc các số có 3 chữ số là :

6x 6 x 6 x 6= 1296 ( số)

Bài tập về nhà

Bài 1 : Có bao nhiêu số có 4 chữ số ( Các chữ số có thể lặp lại trong mỗi số )

Bài 2, : Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà mỗi số không có chữ số 5 nào ở hàng nghìn và hàng trăm

Bài 3 : Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi số chỉ có một chữ số 6

Bài 4:Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà mỗi số chỉ có một chữ số 2

Thứ 5.8.10.2009

Trang 7

Toán: Ôn tập về số tự nhiên

I Các kiến thức cần ghi nhớ.

1 Số tự nhiên:

Ví dụ: 0; 1; 2; 18; 123; 2078; 100000… đợc gọi là các số tự nhiên

- Để viết các số tự nhiên ngời ta dùng 10 kí hiệu (chữ số) là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,9

- Các chữ số đều nhỏ hơn 10

Vậy chữ số là gì? Số là gì?

+ Chữ số: Là kí hiệu, ngời ta dùng các kí hiệu đó để viết đợc các số

+ Số: Đợc viết bằng 1 hoặc nhiều chữ số

- Mỗi chữ số trong 1 số đợc ứng với một hàng trong số đã cho

Ví dụ: 1234 - Chữ số 4 ứng với hàng đơn vị trong số đã cho

- Chữ số 3 ứng với hàng chục trong số đã cho

- Chữ số 2 ứng với hàng trăm trong số đã cho

- Chữ số 1 ứng với hàng nghìn trong số đã cho

- 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

- Không có số tự nhiên lớn nhất

- Các số lẻ có chữ số hàng đơn vị là: 1, 3, 5, 7, 9

- Các số chẵn có chữ số hàng đơn vị là: 0, 2, 4, 6, 8

- Hai số tự nhiên liên tiếp (liền nhau) hơn (kém) nhau một đơn vị

- Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị

2 Cấu tạo thập phân của số:

- Một đơn vị ở hàng liền trớc gấp 10 lần một đơn vị ở hàng liền kề

hoặc: abcd = a000 + b00 + c0 + d

- ứng dụng phân tích cấu tạo thập phân của số tự nhiên

1267 = 1000 + 200 + 60 + 7

= 1 x 1000 + 2 x 100 + 6 x 10 + 7

= 12 x 100 + 67

= 1 x 1000 + 267abc = a x 100 + b x 10 + c

hoặc abc = a00 + b0 + c

II Bài tập vận dụng

1 Viết 10 số tự nhiên bất kì

2 Điền số vào chỗ chấm sao cho thích hợp

Trang 8

Ví dụ: Số 45732 đọc là: Bốn vạn, năm nghìn, bảy trăm, ba chục, hai đơn vị.

- Đọc số theo lớp: Đọc số đơn vị trong mỗi lớp kèm theo tên của lớp theo thứ tự từlớp cao đến lớp thấp

Ví dụ: Số 23764329 đọc là: Hai mơi ba triệu, bảy trăm sáu mơi t nghìn, ba trăm haimơi chín (đơn vị)

Hàng T.tỉ C.tỉ Tỉ T.triệu C.triệu Triệu T.Nghìn C.Nghìn Nghìn Trăm Chục Đ.vị

Trang 9

Số 2 3 7 1 6 4 3 2 9

- Số 136 402 573 601

2 Cách đọc số:

- Dùng 10 kí hiệu cho 10 chữ số đầu tiên 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Mỗi kí hiệu này

là 1 chữ số Chỉ có 10 chữ số nhng ghép chúng lại với nhau ta viết đợc rất nhiều số

- Quy tắc viết số: Muốn viết 1 số ta viết lần lợt các chữ số chỉ số đơn vị ở mỗi hàngtheo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, nếu một hàng không có đơn vị nào thì viếtchữ số 0

Ví dụ: - Sáu triệu, bốn mơi hai nghìn, năm trăm ba mơi t Viết là: 6042534

a Năm triệu, hai mơi ba nghìn, 6 đơn vị

b Năm vạn, bảy nghìn, chín chục, hai đơn vị

Trang 10

Bài 4: Viết các số sau :

a, Tám mơi t triệu, sáu tỉ, chín trăm linh chín ngàn, hai mơi t đơn vị

b, 5 triệu ,5 đơn vị

c,a triệu,b nghìn,c chục,d đơn vị

d, m tỉ ,n chục triệu, p trăm nghìn , q trăm

2, Hớng dẫn HS chữa bài ;

Trang 12

-Bài toán cho biết gì ,bắt tìm gì ?

-HS phân tích đề ,tìm ra mối liên hệ giữa điều kiện đã cho và điều kiện phải tìm -GV định hớng cho HS giải theo cách phâ tích cấu tạo của số

Giải :

Gọi số phải tìm là ab (ĐK akhác 0 và a,b <10)

Nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta đợc số mới là

Trang 13

2,Bài 2: Tìm số có 3 chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta

đợc số mới hơn số đã cho 1112 đơn vị

H

ớng dẫn :

-Bài toán cho biết gì ,bắt tìm gì ?

-HS phân tích đề ,tìm ra mối liên hệ giữa điều kiện đã cho và điều kiện phải tìm -GV định hớng cho HS giải theo cách phâ tích cấu tạo của số

Giải :

Gọi số phải tìm là abc (ĐK akhác 0 và a,b,c <10)

Nếu viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta đợc số mới là

abc5

Theo bài ra ta có :

abc5 = abc+ 1112

abc x 10 + 5 = abc +1112 (cấu tạo số )

abc x 9 +5 = 1112 ( Cùng bớt đi ab)

-Bài toán cho biết gì ,bắt tìm gì ?

-HS phân tích đề ,tìm ra mối liên hệ giữa điều kiện đã cho và điều kiện phải tìm -GV định hớng cho HS giải theo cách phâ tích cấu tạo của số

Giải :

Gọi số phải tìm là abc (ĐK akhác 0 và a,b,c <10)

Nếu viết thêm chữ số 0 chen giữa chữ số hàng trăm và hàng chục ta đợc số mới làa0bc

1, Tìm một số tự nhiên có 2 chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số 2vào bên trái số

đó ta đợc số mới gấp 9 làn số đã cho

2, Tìm số có 2 chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta đợc sốmới hơn số đã cho 230 đơn vị

3, Tìm số có 3 chữ số ,biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 chen giữa chữ số hàng trăm

và hàng chục ta đợc số mới gấp 10 lần số đã cho,nếu viết thêm chữ số 1 vào bêntrái số vừa nhận thì số đó lại tăng thêm 3 lần

4 , Tìm một số tự nhiên có 3 chữ số ,biết rằng nếu xoá đi chữ số 3vào ở hàng trămcủa số đó ta đợc số mới bằng

6

1số đã cho

Trang 14

Thứ 5 /22/10/2009

Toán : Các bài toán giải bằng phân tích số (tiếp )

I Chữa bài

II,Bài mới

* Dạng 1 :Xoá bớt một chữ số của một số nhiên

1, Cho số có 3 chữ số biết rằng nếu xoá đi chữ số 1 ở hàng trăm của số đó thì số đógiảm đi 5 lần Tìm số đó

H ớng dẫn :

-Bài toán cho biết gì ,bắt tìm gì ?

-HS phân tích đề ,tìm ra mối liên hệ giữa điều kiện đã cho và điều kiện phải tìm -GV định hớng cho HS giải theo cách phâ tích cấu tạo của số

Giải :

Gọi số phải tìm là 1ab (ĐK a,b <10)

Nếu xoá đi chữ số 1 ở bên trái số đó ta đợc số mới là

-Bài toán cho biết gì ,bắt tìm gì ?

-HS phân tích đề ,tìm ra mối liên hệ giữa điều kiện đã cho và điều kiện phải tìm -GV định hớng cho HS giải theo cách phân tích cấu tạo của số

Giải :

Gọi số phải tìm là ab0 (ĐK akhác 0 và a,b <10)

Nếu xoá đi chữ số 0 ở hàng hàng đơn vị của số cần tìm ta đợc số mới là ab

3, Cho số có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào bên phải và bên trái số

đó ta đợc số mới gấp 87 lần số đã cho Tìm số đó

H ớng dẫn :

-Bài toán cho biết gì ,bắt tìm gì ?

-HS phân tích đề ,tìm ra mối liên hệ giữa điều kiện đã cho và điều kiện phải tìm -GV định hớng cho HS giải theo cách phâ tích cấu tạo của số

Trang 15

Giải :

Gọi số phải tìm là ab (ĐK akhác 0 và a,b <10)

Nếu viết thêm chữ số 1vào bên trái và bên phải số đó ta đợc số mới là 1ab1

3, Cho số có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 3 vào bên phải và bên trái số

đó ta đợc số mới, biết tổng của só mới với số phải tìm là 3322.Tìm số đó

Trang 16

d, a0a0a a0000 + a0a

Câu 4 : Tìm một số có 3 chữ số,biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó

ta đợc số mới gấp 21 lần số cần tìm

Câu 5 : Cho các chữ số : 0, 2,3 5

a,Hãy lập tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho

b, Tính nhanh tổng các số vừa lập đợc

Câu 6 : Tìm số có 2 chữ số và một chữ số X sao cho khi viết thêm chữ số X vào

tr-ớc số đó ta đợc số mới gấp 3 lần số đã cho

Trang 17

1 Cho 2 số biết số lớn là 568, và số này lớn hơn TBC của 2 số là 72 Tìm số kia.

Hớng dẫn:

- Số lớn hơn TBC của 2 số là 72 Vậy số lớn hơn số bé là bao nhiêu? (72 x 2=144)

- Tìm số bé (lấy số lớn cộng với 144)

2 Tìm 7 số chẵn liên tiếp, biết TBC của chúng là 1886

Cách 1: Vì dãy số trên là dãy số chẵn các số cách đều nhau 2 đơn vị và số hạng là

số lẻ, nên TBC của dãy số chính là số ở chính giữa dãy số (số thứ 4)

1 Tìm 8 số chẵn liên tiếp biết TBC của chúng bằng 47

2 Tìm 5 số lẻ liên tiếp biết TBC của chúng bằng 67

3 Tôi, Hùng, Dũng cùng đi câu cá Dũng câu đợc 15 con cá, Hùng câu đợc 11 concá Còn tôi câu đợc số cá bằng TBC của 3 chúng tôi Đố bạn biết tôi câu đợc mấycon cá?

Trang 18

4 Lớp 4A thu nhặt đợc 215 kg giấy loại, lớp 4B thu nhặt đợc ít hơn lớp 4A là 26kg.Lớp 4C thu nhặt đợc số giấy loại bằng TBC của 3 lớp Hỏi lớp 4C thu nhặt đợc baonhiêu kg giấy loại?

Bài 1 TBC của 3 số là 100 Tìm số thứ 2 Biết số đó bằng TBC của 2 số còn lại

Hớng dẫn: Bài toán yêu cầu tìm gì? Biết điều kiện nào?

Cách 1: Để tìm số thứ 2 phải tìm gì trớc? (Tổng của 3 số)

Tổng của 2 số còn lại sẽ bằng bao nhiêu? (2 lần số thứ 2)

(Lu ý cho học sinh: Chú ý giữ kiện ST2 = TBC của 2 số còn lại)

Vậy 3 lần số thứ 2 bằng bao nhiêu (100 x 3 = 300)

? Trớc hết ta phải biết gì? (Tổng của 3 số)

Sau đó đa về dạng toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ để giải

Bài 3 An có 20 nhãn vở Bình có 24 nhãn vở Lan có số nhãn vở kém mức TBC sốnhãn vở của 2 bạn là 6 nhãn vở Hỏi Lan có bao nhiêu nhãn vở?

20 + 24 = 44 (nhãn vở)

2 lần TBC số nhãn vở của 3 bạn là:

44 – 6 = 38 (nhãn vở)TBC số nhãn vở của 3 bạn là:

38 : 2 = 19 (cái)Lan có số nhãn vở là:

Trang 19

Bài 1: 4 xe chở đờng Xe thứ nhất chở đợc 4 tấn, xe thứ 2 chở đợc 4 tấn 5 tạ Xe thứ

3 chở đợc 4 tấn 4 tạ Xe thứ 4 chở đợc hơn trớc TBC của cả 4 xe là 3 tạ Hỏi cả 4 xechở đợc mấy tạ đờng?

Hớng dẫn: - Đổi ra cùng 1 đơn vị đo

- Vẽ sơ đồ

- Tính tổng số đờng của xe thứ nhất, thứ 2 và thứ 3

- Tìm số đờng của xe thứ 4  Tổng số đờng của cả 4 xe

Giải:

Đổi 4 tấn 5 tạ = 45 tạ; 4 tấn 4 tạ = 44 tạ; 4 tấn = 40 tạ

Tổng số đờng của 3 xe đầu là:

40 + 45 + 44 = 129 (tạ)

3 lần TBC số đờng của cả 4 xe là:

129 + 3 = 132 (tạ)TBC số đờng của cả 4 xe là:

132 : 3 = 44 (tạ)

Xe thứ t chở đợc:

44 + 3 = 47 (tạ)Cả 4 xe chở đợc:

45 + 40 + 44 + 47 = 176 (tạ)

Đáp số: 176 tạBài 2: Một cửa hàng lơng thực ngày thứ nhất bán đợc 120 tạ gạo,ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 12 tạ,ngày thứ ba bánbằng TBC số gạo bán trong hai ngày đầu Ngày thứ t bán kén mức TBC số gạo bán trong cả 4 ngày là 6 tạ Hỏi ngày thứ t bán

đợc bao nhiêu tạ gạo?

Trang 20

Hớng dẫn: -Tính số gạo của ngày thầyhi,ngày thứ ba

- Vẽ sơ đồ

- Tính tổng số gạo của ngày thứ nhất, thứ 2 và thứ 3

- Tìm số gạo của ngày thứ 4 -HS tự làm bài vào vở

Bài 2 : Số TBC của 5 số bằng 96.Hãy tìm số thứ 5 biết rằng số này đúng bằng TBC

của 4 số kia

Bài 3 : Một đội sản xuất gồm 6 công nhân và 1 đội trởng Mỗi công nhân đợc

th-ởng 200 000 đồng ,còn ngời đội trth-ởng đợc thth-ởng hơn mức TBC của toàn đội là 90

000 đồng Hỏi đội trởng đợc thởng bao nhiêu tiền ?

Bài 4 :Tuổi trung bình của cô giáo chủ nhiệm và 30 HS lớp 4A là 12 tuổi Nếu

không kể tuổi cô giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của 30 HS lớp 4 A là 11 tuổi.Hỏi cô giáo chủ nhiệm bao nhiêu tuổi ?

2 H ớng dẫn HS chữa bài

Trang 21

+Gọi 1 số HS lần lợt lên bảng chữa bài

+Lớp theo dõi,đối chiếu bài làm trên bảng

1 x 2 + 2x 2= 6

Số chẵn bé là :(274 – 6 ) : 2 = 134

Số chẵn lớn là :

134 + 6 = 140+HS tự làm bài vào vở

Bài 2 : Trong năm học vừa qua ,ba lớp 4A,4B,4C đã thu nhặt đợc 120 kg giấy vụn Lớp 4A thu nhặt đợc nhiều hơn lớp 4 B là 20 kg,lớp 4C thu nhặt bằng TBC số giấy loại của cả 3 lớp Tìm xem mỗi lớp thu nhặt đợc bao nhiêu kilô gam giấy loại

Hớng dẫn:

- Tìm số giấy loại của lớp 4C

- Tính tổng số giấy loại của lớp 4A và 4B

- Tìm số giấy loại của lớp 4A,4B

Bài giải :

Lớp 4C thu nhặt đợc số ki lô gam giấy loại là :

120 : 3 = 40 ( kg)Tổng số giấy loại của lớp 4A và 4B là :

120- 40 = 80 (kg)Lớp 4A thu nhặt đợc số ki lô gam giấy loại là :

Cách 2: Tìm số lớn:

- Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2

- Số bé = Tổng – số lớn

= Số lớn - hiệu

Trang 22

(80+20) : 2 = 50 9Kg)Lớp 4B thu nhặt đợc số ki lô gam giấy loại là :

50-20 = 30 (kg)

Đáp số : 4A : 50 kg 4B : 30 kg 4C : 40 kg

Bài tập về nhà :

1 Tổng của 2 số lẻ bằng 334 Tìm hai số đó ,biết rằng giữa chúng còn có 5 số lẻ

2 Tổng số gạo của hai kho A và B là 246 tấn ; tổng số gạo của kho B và kho C là

235 tấn ; tổng số gạo của kho A và kho C là 239 tấn.Hãy tính số gạo của mỗi kho?

3 Hai bể chứa tất cả 3980 l dầu Nếu ngời ta chuyển 500 l dầu từ bể thứ nhất sang

bể thứ hai lúc đó số dầu ở hai bể bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bể chứa bao nhiêu lítdầu ?

* Lu ý khi giải dạng toán này

+ Đọc kỹ đề, xác định đợc tổng, hiệu, đâu là số lớn, đâu là số bé

+ Vận dụng công thức để giải

* Một số kiến thức cần ghi nhớ về hiệu số

+ Nếu chuyển từ A sang B X đơn vị mà khi đó A lớn hơn B là d đơn vị, thì lúc đầu

Trang 23

207 – 50 = 157 (lít)Thùng thứ nhất chứa đợc:

398 – 157 = 241 (lít)

Đáp số: Thùng 2: 157 lít

Thùng 1: 241 lítCách 2:

1 An và Bình có tổng cộng 120 viên bi Nếu An cho Bình 10 viên bi thì Bình

có nhiều hơn An 24 viên bi Tìm số bi của mỗi bạn

2 Hai ngăn sách gồm 2418 quyển Nếu chuyển từ ngăn sách thứ hai sangngăn sách thứ nhất 375 quyển thì số sách ở ngăn thứ nhất nhiều hơn ngăn thứ hai là

54 quyển Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

3 Tổng của 2 số là 446 Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên trái số bé đợc sốlớn Tìm 2 số đó Biết số bé là số có 2 chữ số

4 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 120m Nếu kéo thêm chiềurộng 5m, giảm chiều dài 5m thì mảnh đất đó trở thành hình vuông Tính diện tíchmảnh đất đó?

5 Hai ngăn sách có tổng cộng 132 quyển Nếu chuyển 12 quyển sách từngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai và chuyển 7 quyển thì ngăn thứ 2 sang ngăn thứnhất thì ngăn thứ nhất hơn ngăn thứ hai là 14 quyển Hỏi mỗi ngăn có mấy cuốnsách

Trang 24

Toán: Sự thay đổi của 1 số tự nhiên

khi viết thêm (hoặc bớt đi) 1, 2, 3 chữ số

Bài này có thể hớng dẫn làm theo 2 cách:

+ Vẽ sơ đồ

+ Dựa vào cấu tạo số

Trang 25

Cách 1: Khi xóa đi chữ số 0 ở bên phải số cần tìm thì số đó giảm đi 10 lần.

- Nếu xóa chữ số 0 ở hàng đơn vị của số cần tìm ta đợc số mới là ab Theo bài ra tacó:

Bài 3 Cho một số có chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 0 Nếu xóa chữ số 2 chữ

số 0 đó đi ta đợc số mới Biết hiệu giữa số đã cho và số mới là 5841 Tìm số đó.Bài 4 Cho 2 số khác nhau Số lớn hơn trong 2 số có chữ số hàng chục là 7, chữ sốhàng đơn vị là 3 Nếu xóa chữ số 3 đó đi thì đợc số bé Hiệu của 2 số đã cho là

9082 Tìm 2 số đã cho

Thứ 3/24/11/2009

Toán: Sự thay đổi của một số tự nhiên khi

viết thêm (hoặc xóa đi) 1, 2, 3 chữ số

vào bên trái số tự nhiên

I Chữa bài

II Những nội dung cần ghi nhớ

+ Khi viết thêm 1 chữ số a khác 0 (a là chữ số bất kì từ 1  9 vào bên tráimột số tự nhiên có 1, 2, 3… chữ số thì số đó sẽ tăng lên a0, a00, a000 … đơn vị

+ Khi xóa đi 1 chữ số a khác 0 (a là chữ số bất kì từ 1 9) ở bên trái 1 số tựnhiên có 2, 3, 4… chữ số thì số đó sẽ giảm đi a0, a00, a000… đơn vị

* Định hớng cách giải cho học sinh

Bài 1: Có thể hớng dẫn học sinh làm theo 2 cách:

Số cần tìm:

Trang 26

+ Vẽ sơ đồ+ Dựa vào cấu tạo sốCách 1: Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số cần tìm thì số đó sẽ tăng lên 200

- Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số cần tìm ta đợc số mới là: 2ab Theo bài ra

+ Vẽ sơ đồ

+ Dựa vào cấu tạo số

Cách 1: Nếu xóa đi chữ số 3 ở hàng trăm của số có 3 chữ số thì số đó giảm đi 300

300 : 5 = 60

Số cần tìm là:

60 x 6 = 360

Đáp số: 360Cách 2: Gọi số cần tìm là 3ab (điều kiện a khác 0; a, b, c <10)

- Nếu xóa đi chữ số 3 ở hàng trăm của số cần tìm ta đợc số mới là ab Theo bài ra tacó:

Trang 27

Thø 5.26.11.2009

§Ò kiÓm tra

Thêi gian lµm bµi 90 phót

C©u 1( 4 ®iÓm ) : TÝnh nhanh :

a, (145 + 99 x 145 ) – ( 140 x 105 -5 x 140 )

b, 57 x 8 x 125 x 9

c, 38 x 44 + 11 x 19 + 19

d, 32 x 65 – 65 x 29 + 29 x 62 – 62 x 26 +26 x 59 -59 x 23 + 23 x 41 – 41 x 20 +20 x 38 – 38 x 17 +17 x 35 – 35 x 14

C©u 5 (2 ®iÓm )

T×m hai sè biÕt tæng cña chóng b»ng 182 vµ nÕu bá ch÷ sè 1 ë bªn tr¸i sè lín th×

®-îc sè bÐ.BiÕt sè lín lµ sè cã ba ch÷ sè

Trang 28

Ví dụ 1: Một nhóm có 4 bạn trai và 5 bạn gái.

Ta nói rằng tỉ số của số bạn gái so với bạn trai là 5 : 4 =

III Ph ơng pháp giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ của 2 số

+ Khi giải bài toán khi biết tổng và tỉ của chúng ta thực hiện theo các bớc sau:

B1: Vẽ sơ đồ

B2: Tìm tổng số phần bằng nhau

B3: Tìm giá trị phần (lấy tổng chia cho tổng số phần bằng nhau)

B4: Tìm số bé: Lấy giá trị 1 phần nhân với số phần bằng nhau của số bé

B5: Tìm số lớn: Lấy giá trị 1 phần nhân với số phần bằng nhau của số lớn

Bài 3 Hai tổ công nhân sửa đợc 510m đờng Nếu tổ thứ nhất sửa thêm đợc 100m ờng và tổ thứ 2 sửa ít hơn thực tế 10m đờng thì số m đờng của tổ 2 chỉ sửa bằng

đ-2

1

số m của tổ 1 Hỏi mỗi tổ sửa đợc bao nhiêu m đờng

* Định hớng cho học sinh cách giải

Trang 29

Bài 1: Lu ý học sinh: “Số bò sữa gấp r ỡi số bò thờng” tức là số bò sữa chiếm 3 phầnthì số bò thờng chiếm 2 phần.

(42 : 3) – 4 = 10 (quyển)Lan có số sách là:

42 – 10 = 32 (quyển)

Đáp số: Lan: 32 quyển Huệ: 10 quyểnBài 3: Nếu tổ 1 sửa thêm 100m đờng và tổ 2 sửa bớt đi 10m đờng thì tổng số m đ-ờng của 2 tổ sẽ thay đổi nh thế nào?

Lúc đó tổng số m đờng của 2 tổ là:

510 + 100 – 10 = 600 (m)Khi đó ta có sơ đồ:

4

5 số bi của An Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 3 Hùng có số bi gấp 3 lần số bi của Dũng Nếu Hùng có thêm 12 viên bi vàDũng bớt đi 4 viên bi thì tổng số bi của 2 bạn là 108 bi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêuviên bi?

Bài 4 Một nông trại có tổng số gà và vịt là 600 con Sau khi bán 33 con gà và 7 convịt thì số vịt còn lại bằng

1 tuổi bố, tổng tuổi của em và bố là

36 tuổi Hỏi mỗi ngời bao nhiêu tuổi

42 quyển

600m

Trang 30

- Tìm hiệu số phần bằng nhau của 2 số.

- Xác định giá trị 1 phần: Lấy hiệu 2 số chia cho hiệu số phần bằng nhau

- Tìm số bé: Lấy giá trị 1 phần nhân với số phần bằng nhau của số bé

- Tìm số lớn: Lấy giá trị 1 phần nhân với số phần bằng nhau của số lớn hoặc lấy số

* Định hớng cho học sinh cách giải

- Nếu Dũng có thêm 8 viên bi, Hùng có thêm 5 viên bi thì lúc đó Dũng nhiều hơnHùng bao nhiêu viên bi? (36 + 8 – 5 = 39 viên)

39 : 3 = 13 (viên)Dũng có số bi là:

(13 x 5) – 8 = 57 (viên)Hùng có số bi là:

13 x 2 – 5 = 21 (viên)

Đáp số: Hùng 21 viên

Dũng 57 viênBài 3 Hà có số bi gấp 4 lần số bi của Nam Nếu Hà cho Nam 12 viên thì 2 bạn có

số bi bằng nhau Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên vi?

Trang 31

Bài 2 Cho phép trừ có hiệu là 6166 Nếu viết thêm số 28 vào bên phải số trừ ta đợc

số bị trừ Tìm số bị trừ, số trừ

Bài 3 Tuổi cháu có bao nhiêu tháng thì tuổi ông có bấy nhiêu năm Ông hơn cháu

77 tuổi Tính tuổi của mỗi ngời

Bài 4 Một nhà máy ngày thứ nhất sản xuất kém ngày thứ hai 225 sản phẩm Nếungày thứ hai sản xuất thêm 27 sản phẩm thì ngày thứ nhất sản xuất bằng

7

4 ngàythứ hai Hỏi mỗi ngày sản xuất đợc bao nhiêu sản phẩm?

Bài 5 Tìm 2 số biết số thứ nhất bằng

5

2 số thứ hai; và nếu chuyển số thứ hai sang

số thứ nhất 42 đơn vị thì số thứ nhất hơn số thứ hai 12 đơn vị

Trang 32

Bài 5 An có nhiều hơn Bình 24 viên kẹo Nếu An cho Bình 6 viên thì số kẹo củaBình bằng

2

1 số kẹo của An Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên kẹo (4 điểm)

II Bài tập về nhà

Bài 1 Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai, nếu xóa chữ số 3 ở bên trái số thứ nhất ta

đ-ợc số thứ hai, biết số thứ nhất có 3 chữ số, tìm 2 số đó

Bài 2 Tìm 2 số có hiệu bằng 783 biết rằng nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải

* Lu ý khi giải dạng toán này

+ Đọc kỹ đề, xác định đợc tổng, hiệu, đâu là số lớn, đâu là số bé

Trang 33

+ Nếu chuyển từ A sang B X đơn vị mà khi đó A lớn hơn B là d đơn vị, thì lúc đầu

20 + 5 = 25 (lít)Lúc đầu thùng 2 đựng đợc:

207 – 50 = 157 (lít)Thùng thứ nhất chứa đợc:

398 – 157 = 241 (lít)

Đáp số: Thùng 2: 157 lít

Thùng 1: 241 lítCách 2:

Trang 34

Bài tập về nhà

1 An và Bình có tổng cộng 120 viên bi Nếu An cho Bình 10 viên bi thì Bình

có nhiều hơn An 24 viên bi Tìm số bi của mỗi bạn

2 Hai ngăn sách gồm 2418 quyển Nếu chuyển từ ngăn sách thứ hai sangngăn sách thứ nhất 375 quyển thì số sách ở ngăn thứ nhất nhiều hơn ngăn thứ hai là

54 quyển Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

3 Tổng của 2 số là 446 Nếu viết thêm chữ số 4 vào bên trái số bé đợc sốlớn Tìm 2 số đó Biết số bé là số có 2 chữ số

4 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 120m Nếu kéo thêm chiềurộng 5m, giảm chiều dài 5m thì mảnh đất đó trở thành hình vuông Tính diện tíchmảnh đất đó?

5 Hai ngăn sách có tổng cộng 132 quyển Nếu chuyển 12 quyển sách từngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai và chuyển 7 quyển thì ngăn thứ 2 sang ngăn thứnhất thì ngăn thứ nhất hơn ngăn thứ hai là 14 quyển Hỏi mỗi ngăn có mấy cuốnsách

2 Tìm 7 số chẵn liên tiếp, biết TBC của chúng là 1886

Cách 1: Vì dãy số trên là dãy số chẵn các số cách đều nhau 2 đơn vị và số hạng là

số lẻ, nên TBC của dãy số chính là số ở chính giữa dãy số (số thứ 4)

Trang 35

1 Tìm 8 số chẵn liên tiếp biết TBC của chúng bằng 47.

2 Tìm 5 số lẻ liên tiếp biết TBC của chúng bằng 67

5 Lớp 4A thu nhặt đợc 215 kg giấy loại, lớp 4B thu nhặt đợc ít hơn lớp 4A là 26kg.Lớp 4C thu nhặt đợc số giấy loại bằng TBC của 3 lớp Hỏi lớp 4C thu nhặt đợc baonhiêu kg giấy loại?

Bài 1 TBC của 3 số là 100 Tìm số thứ 2 Biết số đó bằng TBC của 2 số còn lại

Hớng dẫn: Bài toán yêu cầu tìm gì? Biết điều kiện nào?

Cách 1: Để tìm số thứ 2 phải tìm gì trớc? (Tổng của 3 số)

Ngày đăng: 23/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w