1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC

10 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 390,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có các điểm cực trị nằm xen kẽ nhau... Theo định lý Viet ta có:... Tỡm m để ƒx chỉ cú cực tiểu mà khụng cú cực đại... Nhìn bảng biến thiên suy ra: Hàm số y = f x chỉ có cực tiểu mà không

Trang 1

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932

BÀI 4 C ỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC

A CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC BẬC 3

I TÓM T ẮT LÝ THUYẾT

1 Hàm số: y = f (x) 3 2 ( )

0

ax bx cx d a

y′ = fx = ax + bx+c

3 Điều kiện tồn tại cực trị

y = f (x) có cực trị ⇔ y = f (x) có cực đại và cực tiểu

f′ ( )x = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆′ = b2 − 3ac > 0

4 Kỹ năng tính nhanh cực trị

Giả sử ∆′ = b 2 − 3ac > 0, khi đó f′ ( )x = 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 với

2

1,2

3 3

b b ac

x

a

− ± −

= và hàm số đạt cực trị tại x1, x2

Theo định nghĩa ta có các cực trị của hàm số là:

;

Trong trường hợp x1, x2 là số vô tỉ thì các cực trị f (x1), f (x2) nếu tính theo định nghĩa sẽ phức tạp hơn so với cách tính theo thuật toán sau đây:

B ước 1: Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:

( ) ( ) ( ) 2 ( )

f x x f x c x d

hay f x( ) = f′ ( ) ( )x q x +r x( ) với bậc r x( )= 1

B ước 2: Do ( )

( )

2

1

2 2

2

nên

y f x r x c x d

y f x r x c x d

 = = =  −  + −

′ =

H ệ quả:

Đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu có phương trình là: y =

r(x)

Đối với hàm số tổng quát : y = f (x) 3 2 ( )

0

ax bx cx d a

= + + + ≠ thì đường

thẳng đi qua cực đại, cực tiểu có phương trình:

( )

2

2

=  −  + −

Trang 2

II BÀI T ẬP MẪU MINH HỌA

3

y= x + m − +m x + m + x+ −m

đạt cực tiểu tại x = −2

y x′ =x + m − +m x+ m + ⇒ ( ) ( 2 )

y′′ x = x+ m − +m

Để hàm số đạt cực tiểu tại x = −2 thì

( )

( )

( )( ) ( )

2

2

3

1 0

m

m m

3 2

x x

f x = − +ax+ ; ( ) 3

2 3 3

x

g x = +x + ax+a có các điểm cực trị nằm xen kẽ nhau

2 3 ;

fx =x + x+ a gx =x − +x a Ta cần tìm a sao cho g(x) có 2

nghiệm phân biệt x1 <x2 và f (x) có 2 nghiệm phân biệt x3 <x4 sao

cho

1 3 2 4

1 2

1

1 3 0 ; 1 4 0

4

a

x x x x

∆ = − > ∆ = − >

< < <

 < < < ′ ′ <

(*)

Ta có: f′( ) ( )x1 fx2 < ⇔ 0 g′( )x1 + 3x1 + 2a  g′( )x2 + 3x2 + 2a< ⇔ 0

4

⇔ + + + = + < ⇔ − < <

f x = x + mx + mx− có đường thẳng đi qua CĐ,

CT song song với đường thẳng y = ax + b

fx = x + mx+ m− = ⇔ ( ) 2 ( ) ( )

g x =x + mx+ m− = Hàm số có CĐ, CT ⇔ g x( ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ( ) 2

∆ = − > ⇔ ≠

Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( 2 )

f x = x+ −m g xmxmm+

Với m ≠ 3 thì phương trình g x( ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số

y = f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: g x( ) ( )1 =g x2 = 0 nên suy ra

y = f x = − mxmm+ y = f x = − mxmm+

⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (∆): ( ) 2 ( 2 )

y= − mxmm+

Ta có (∆) song song với đường thẳng y = ax + b

3

 − − =  − = −  = ± −

Vậy nếu a < 0 thì m= ± − 3 a ; nếu a ≥ 0 thì không tồn tại m thoả

mãn

f x = x + mx + mm x có CĐ, CT nằm trên đường

thẳng (d): y = −4x

Trang 3

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932

fx = x + mx+mm =

g x =x + mx+mm =

Hàm số có CĐ, CT ⇔g x( ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt (3 1) 2 0 1

3

⇔∆ = − > ⇔ ≠

Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) 2 ( )( )

f x = x+ −m g xmx+m m− − m

Với 1

3

m≠ thì phương trình g x( ) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số

y = f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: g x( ) ( )1 =g x2 = 0 nên suy ra

y = f x = − mx +m m− − m y = − mx +m m− − m

⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (∆): ( ) 2 ( )( )

y= − mx+m m− − m

Để cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng (d): y = −4x thì (∆) ≡

(d)

⇔ ((3 1)()2 4) (3( 1 )(2 3)( )1 2) 0

1

1 1 2 0

1 1 2 0

m

m

7 3

f x =x +mx + x+ có đường thẳng đi qua CĐ, CT vuông góc với y = 3x − 7

fx = x + mx+ = có 2 nghiệm phân biệt

∆ = − > ⇔ > Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta

có:

( ) 1 (3 ) ( ) 2(21 2) 3 7

m

f x = x+m fx + −m x+ −

Với m > 21 thì phương trình f′ ( )x = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

và hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: f′( )x1 = f′( )x2 = 0 suy ra

y =f x = −m x + − y = f x = −m x + −

⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (∆): 2 21( 2) 3 7

m

y= −m x+ −

Ta có (∆) ⊥ y = 3x − 7 ⇔ 2 21( 2).3 1 2 45 21 3 10

9 −m = − ⇔m = 2 > ⇔ = ±m 2

3

f x =xx +m x+m có cực đại, cực tiểu đối

xứng nhau qua (∆): 1 5

2 2

y= x

fx = xx+m = có 2 nghiệm phân biệt

9 3m 0 m 3

∆ = − > ⇔ < Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:

( ) ( ) ( ) ( ) 2

2

m

f x = xfx + mx+ +m

Với m < 3 thì phương trình f′ ( )x = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

và hàm số y = f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: f′( )x1 = f′( )x2 = 0 nên

Trang 4

( ) ( ) 2 ( ) ( ) 2

y = f x = mx + +m y = f x = mx + +m

⇒ Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (d): ( ) 2

2

m

y= mx+ +m Các điểm cực trị A x y( 1 , 1) (,B x2 ,y2) đối xứng nhau qua ( ): 1 5

2 2

y x

⇔ (d) ⊥ (∆) tại trung điểm I của AB (*) Ta có 1 2

1 2

I

x x

= = suy

ra

(*) ⇔ ( )

2

2 2

0

0 5

m

 − ⋅ = −

=

+ =

 − ⋅ + + = ⋅ − 



Bài 7 Cho ( ) 2 3 (cos 3sin ) 2 8 1( cos 2 ) 1

3

f x = x + aa x − + a x+

1 CMR: Hàm số luôn có CĐ, CT

2 Giả sử hàm số đạt cực trị tại x1, x2 CMR: 2 2

1 2 18

x +x

2 2 cos 3sin 8 1 cos 2 0

fx = x + aa x− + a =

cosa 3sina 16 1 cos 2a cosa 3sina 32 cos a 0 a

0 cosa 3sina cosa 0 sina cosa sin a cos a 0

Vậy ∆′ > 0 ∀a f (x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số

có CĐ, CT

2 Theo Viet ta có: x1+x2= 3sina− cosa; x x1 2 = − 4 1 cos 2 ( + a)

1 2 1 2 2 1 2 3sin cos 8 1 cos 2 9 8cos 6sin cos

x +x = x +xx x = aa + + a = + aa a

( 2 2 ) ( ) 2 ( ) 2

9 9 sin a cos a 3sina cosa 18 3sina cosa 18

3

f x = x + m+ x + m + m+ x

1 Tìm m để hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm > 1

2 Gọi các điểm cực trị là x1, x2 Tìm Max của

1 2 2 1 2

A= x xx +x

fx = x + m+ x+m + m+

1 Hàm số đạt cực trị tại ít nhất 1 điểm > 1 ⇔ f′ ( )x = 0 có 2

nghiệm phân biệt x x1 , 2 thoả mãn: x1 < < 1 x2 ∨ ≤ < 1 x1 x2

( )

( )

( )

( )

2 2 2

2 1 0

2

m

m m f

S

 <  + + <  ∈ − − − +

  + + <  ∈ − −

⇔   ≥ ⇔ ⇔  

 <  < − + 

< −

m

⇔ ∈ − − +

2 Do

( )

1 2

2

1 2

1

2

x x m

x x m m

 + = − +

 ⇒ A= x x1 2 − 2(x1 +x2) 2 ( )

4 3 2 1 2

m + m+ m

2

2m m

= + + 1 ( 7)( 1) 1 ( 7)( 1)

= + + = + + (do − < < − 5 m 1)

A=1 9−(m2 +8m+16)= 1 9−(m+4) 2 ≤9 Với m= − 4 thì MaxA=9

Trang 5

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932

3

f x = xmx − + +x m có khoảng cách giữa các điểm CĐ và CT là nhỏ nhất

Gi ải: Do ( ) 2

2 1 0

fx =xmx− = có 2

1 0

m

∆ = + > nên f (x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số đạt cực trị tại x1, x2 với các điểm

cực trị là A x y( 1 , 2); B x( 2 ,y2) Thực hiện phép chia f (x) cho f (x)

ta có:

( ) 1 ( ) ( ) 2( 2 1) (2 1)

f x = xm fxm + x+ m+ Do f′( )x1 = f′( )x2 = 0 nên

1 1 2 1 1 2 1 ; 2 2 2 1 2 2 1

y = f x = − m + x + m+ y = f x = − m + x + m+

Ta có: 2 ( ) (2 ) (2 )2 ( 2 )2( )2

9

AB = xx + yy = xx + m + xx

9

x x x xm

= + −   + +  (4 2 4 1) 4( 2 1)2 4 1( )4

= +  + + ≥ +

3

AB≥ Vậy Min 2 13

3

AB= xảy ra ⇔ m = 0

f x = mxmx + mx+ đạt cực trị tại

x1, x2 thoả mãn x1 + 2x2 = 1

fx =mxmx+ m− = có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ( )2 ( )

0

m

 ′∆= − − − >

− < ≠ < + (*)

Với điều kiện (*) thì f′( )x = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm

số f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Theo định lý Viet ta có:

;

2 m 3m 4 m 2 m 3m 4 3m m 2

3

m m

=



Cả 2 giá trị này đều thoả mãn điều kiện (*) Vậy

1 2 2 1

x + x = 2 2

3

⇔ = ∨ =

3

f x = xmx +mxđạt cực trị tại x1, x2

thoả mãn điều kiện x1 −x2 ≥ 8

Gi ải: HS có CĐ, CT ⇔ ( ) 2

fx =xmx+ =m có 2 nghiệm phân biệt

∆ = − > ⇔ ∈ = −∞ U +∞ (*)

Với điều kiện này thì f′ ( )x = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm

số f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Theo định lý Viet ta có:

Trang 6

1 2 2 ; 1 2

x +x = m x x =m suy ra: 2 ( )2

1 2 8 1 2 64 1 2 4 1 2 64

xx ≥ ⇔ xx ≥ ⇔ x +xx x ≥ 2

4m 4m 64

⇔ − − ≥ ⇔ ∈ −∞    U +∞  (thoả món (*) )

Vậy để x1 −x2 ≥ 8 thỡ ,1 65 1 65,

m  −   + 

∈ −∞    U +∞ 

B CỰC TRỊ HÀM ĐA THỨC BẬC 4

I TểM TẮT Lí THUYẾT

0

ax bx cx dx e a

y′ = fx = ax + bx + cx+d

3 Cực trị: Xột f′ ( )x = 0

đúng 1 nghiệm

có đúng 1 cực trị

1 nghiệm đơn

có đúng 2 nghiệm

1 nghiệm kép

có 3 nghiệm phân biệt có 3 cực trị gồm CĐ và CT

4 Kỹ năng tớnh nhanh cực trị

Giả sử f (x) tri ệt tiờu và đổi dấu tại x = x0, khi đú f (x) đạt

cực trị tại x0 với số cực trị là ( ) 4 3 2

0 0 0 0 0

f x =ax +bx +cx +dx +e Trong

trường hợp x0 là số vụ tỉ thỡ cực trị f (x0) được tớnh theo

thuật toỏn:

B ước 1: Thực hiện phộp chia f (x) cho f (x) ta cú:

( ) ( ) ( ) ( )

f x =q x fx + r x

Bậc Bậc Bậc

B ước 2: Do f (x0) = 0 nờn f (x0) = r(x0)

H ệ quả: Cỏc điểm cực trị của hàm bậc 4: y = f (x) n ằm trờn y =

r(x)

II CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA

y= f x =xxx

fx = xx− = x+ x− ; f′′ ( )x = 12 (x+ 1 )(x− 1 )

Do phương trỡnh f′ ( )x = 0 cú 1 nghiệm đơn x = 2 và 1 nghiệm kộp x =

−1

nờn hàm số cú đỳng 1 cực trị tại x = 2 Mặt khỏc f′′( )2 = 36 > 0 suy

ra fCT = f( ) 2 = − 25 Vậy hàm số cú cực tiểu fCT = − 25 và khụng cú cực đại

f x =x + mx + m+ x + Tỡm m để ƒ(x) chỉ cú cực tiểu mà khụng cú cực đại

Trang 7

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932

http://www.xuctu.com E mail: quoctuansp@gmail.com - Trang 7 -

fx = x + mx + m+ x= x x + mx+ m+ ;

( )

0 0

x

f x

g x x mx m

=

′ = ⇔ 

Xét các khả năng sau đây:

( )

2g x ≥ ∀ ∈ 0 x ¡ ⇔ g(x) ≥ 0 ∀ ∈x ¡

Suy ra f (x) tri ệt tiêu và đổi dấu tại x = 0 mà f ′′(0) = 6(m +

1) > 0 ∀mI

fCT = f ( ) 0 = 1, tức là hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

b) Nếu

( ) ( )

0

1

0 3 1 0

g

m

∆ >

thì ( ) ( 2 ) 2 ( )

fx = x xx = x x− ( ) 0

fx = ⇔ x = 0 nghiệm kép, x = 3

Nhìn bảng biến thiên suy ra:

Hàm số y = f (x) chỉ có cực tiểu mà

không có cực đại

c) Nếu

( )

0

1

0 0

g

m g

∆ >

thì f (x) có 3 nghiệm phân biệt x1 <x2 <x3 Nhìn bảng biến thiên suy ra:

Hàm số y = f (x) có cực đại nên

không thoả mãn yêu cầu bài toán

K ết luận: 1 7 1, 7 { }1

m  − + 

y= f x =x + m+ x + m+ x

Chứng minh rằng: ∀m ≠ −1 hàm số luôn có cực đại đồng thời xC§ ≤ 0 ( ) 3 ( ) 2 ( ) [ 2 ( ) ( )] ( )

fx = x + m+ x + m+ x=x x + m+ x+ m+ =x g x

Ta có: ( ) 2 ( ) 2

∆ = + − + = − + > ∀ nên g(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

Theo định lý Viet ta có: x x1 2 = + ≠ ∀ ≠ −m 1 0 m 1

⇒ PT f′ ( )x = 0 có 3 nghiệm phân biệt

0, x1, x2 Xét 2 khả năng sau:

a) Nếu m < −1 thì x x1. 2 = + <m 1 0

x1 < < 0 x2 ⇒ Bảng biến thiên

Nhìn BBT suy ra xC§ = 0

b) Nếu m > −1 thì x x1. 2 > 0

1 2

3 3

0 4

m

x + =x − + < ⇒ x1 <x2 < 0

f

f

+∞

C

T

+∞

x −∞ x1 x2 x3 +

f

0 + 0 − 0 +

f

+∞

CĐ +∞

x −∞ x1 0 x2 +∞

f

0 + 0 − 0 +

f

+∞

CT

CT

+∞

x −∞ x1 x2 0 +∞

f

0 + 0 − 0 +

f

+∞

CĐ +∞

Trang 8

⇒ Bảng biến thiên

Nhìn BBT suy ra xC§ =x2< 0

K ết luận:

Vậy ∀m ≠ −1 hàm số luôn có xC§ ≤ 0

Bài 4 ( Đề thi TSĐH khối B 2002)

9 10

y=mx + mx + có 3 điểm cực trị

yx mx m x g x

⇔ = + − = = có 3 nghiệm phân

biệt 2 9 0 3

m m

< −

⇔ < ⇔  < <

f x = −x mx + m m+ có CĐ, CT lập thành tam giác đều

fx = xmx= x xm Ta có: ( ) 2

fx = ⇔ = ∨x x =m

Để hàm số có CĐ, CT ⇔ f′ ( )x = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0

⇒ 3 nghiệm là: x1 = − m ;x2 = 0 ; x3 = m ⇒ 3 điểm CĐ, CT là:

Am mm + m B m + m C m mm + m

AB=BC= m+m AC= m

Để A, B, C lập thành tam giác đều

thìAB=BC=AC ⇔ 4

2

m+m = m

4 4 4 3 3 3

Bài 6 Chứng minh rằng: Hàm số ( ) 4 3 2

1

f x =x +mx +mx +mx+ không thể đồng thời có CĐ và CT ∀ ∈m ¡

fx = x + mx + mx+ = ⇔m m x + x+ = − x

x m

x x

=

+ + Xét hàm số ( ) 2 4 3

x

g x

x x

= + + có TXĐ: D g = ¡

( )

2

0

2

4 lim lim

2 1 3

x

g x

x x

+ + Nghiệm của phương trình f′( )x = 0

cũng là hoành độ giao điểm của

đường thẳng y = m v ới đồ thị y = g(x)

Nhìn bảng biến thiên suy ra đường thẳng y = m c ắt y = g(x) tại đúng 1 điểm

f′ ( )x = 0 có đúng 1 nghiệm

Vậy hàm số y = f (x) không thể đồng thời có cực đại và cực tiểu

Bài 7 Chứng minh rằng: ( ) 4 3

0

f x = x + px + ≥ ∀ ∈q x ¡ ⇔ 4

256q≥ 27p

x −∞ x2 +∞

f

f +∞

−∞

x −∞ x1 0 x3 +∞

f

0 + 0 − 0 +

f

+∞

A

CT

B

CĐ C

CT

+∞

Trang 9

TT Giáo viên & Gia sư tại TP Huế - ĐT: 2207027 – 0989824932

fx = x + px =x x+ p = ⇔ 3

4

p

x= −

và nghiệm kép x = 0

Do f (x) cùng d ấu với (4x + 3p) nên lập bảng biến thiên ta có:

f (x) ≥ 0 ∀x∈R ⇔ ( ) 3

4

p

f x = f − ≥

0 256 27 256

q p

q p

Bài 8 ( Đề thi dự bị ĐH khối A năm 2004)

Tìm m để hàm số 4 2 2

y=xm x + có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân

yx x m

⇔ = − = có 3 nghiệm phân biệt 0

m

⇔ ≠ , khi đó đồ thị có 3 điểm cực trị là

0,1 ; ,1 , ,1

A Bmm C mm Do y là hàm chẵn nên YCBT

AB AC m

⇔ uuur uuur = ⇔ = ±

Bài 9 Chứng minh rằng: ( ) 4 2

f x =xx + x+ luôn có 3 cực trị đồng

thời gốc toạ độ O là trọng tâm của tam giác tạo bởi 3 đỉnh là 3

cực trị

Bài 10 Chứng minh rằng: ( ) 4

0

f x =x + px+ ≥ ∀ ∈q x ¡ ⇔ 3 4

256q ≥ 27p

f x =x + mx + m+ x Tìm m để ƒ(x) chỉ có cực

tiểu mà không có cực đại

Ngày đăng: 23/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w